1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

LTĐH Chuyên đề Hình học phẳng

24 471 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 6: Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng
Trường học Đại Học Diệu Hiền
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 477,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN – 43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ – ĐT: 0983. 336682 Trang 1 CHUYÊN ĐỀ 6: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG BÀI 1. TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1/ Mặt phẳng Oxy là mp gồm 2 trục , Ox Oy vuông góc tại O, O là gốc tọa độ, Ox là trục hoành, Oy là trục tung. Hai véc tơ đơn vị , i j   của , Ox Oy . 2/ Nếu 1 2 a a i a j      thì tọa độ của véc tơ a  là   1 2 , a a a   . 3/ Cho   1 2 , a a a   và   1 2 , b b b   thì: a/ Hai véc tơ bằng nhau: 1 1 2 2 a b a b a b          b/ Cộng trừ 2 véc tơ:       1 2 1 2 1 1 2 2 , , , a b a a b b a b a b         c/ Nhân 1 số với 1 véc tơ:     1 2 1 2 , , ka k a a ka ka    d/ Tích vô hướng: 2 2 1 1 . b a b a b a     e/ Mô đun của véc tơ: 2 2 2 1 a a a    f/ Góc giữa 2 véc tơ:   1 1 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 . cos , . a b a b a b a b a a b b a b            . Đặc biệt: . 0 a b a b        . g/ Hai véc tơ cùng phương: 1 2 1 2 / / a a a b b b     4/ Nếu M M OM x i y j      thì tọa độ của điểm M là   , M M M x y . 5/ Cho   , A A A x y ,   , B B B x y và   , C C C x y thì: a/ Tọa độ véc tơ:   , B A B A AB x x y y     b/ Khoảng cách giữa 2 điểm , A B :     2 2 B A B A AB x x y y     c/ Tọa độ trung điểm: M là trung điểm của 2 2 A B M A B M x x x AB y y y            d/ Tọa độ trọng tâm : G là trọng tâm của tam giác 3 3 A B C G A B C G x x x x ABC y y y y              e/ 3 điểm thẳng hàng: , , A B C thẳng hàng / / AB AC    f/ Diện tích tam giác:   1 | | 2 dt ABC D  với B A B A C A C A x x y y D x x y y      . TTLT ĐẠI HỌC DIỆU HIỀN – 43D Đường 3/2 – TP Cần Thơ – ĐT: 0983. 336682 Trang 2 II. BÀI TẬP Bài 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho       1, 2 , 2,6 , 4,4 A B C  . Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành. Tìm giao điểm của 2 đường chéo. Bài 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 2 điểm     2, 2 , 5, 4 A B    . 1/ Tìm trọng tâm, trực tâm và tâm đường tròn ngoại ti ếp tam giác OAB . CMR 3 điểm này thẳng hàng. 2/ Tìm C sao cho tam giác ABC có trọng tâm là   2,0 G . Bài 3. Chứng minh rằng     1,1 , 1,3 A B  và điểm   2,0 C  thẳng hàng. Bài 4. Cho các điểm     1, 2 , 3,4 A B  và   0, 2 C . Tìm các điểm M thỏa 2 0 MA MB      . Bài 5. Cho các điểm     1, 1 , 3,5 A B   và   4,1 C  . Gọi , D E lần lượt là chân đường phân giác trong và đường phân giác ngoài của góc A . Tính , AE AF . Bài 6. Tính góc giữa các véc tơ sau: 1/     3, 2 , 5, 2 a b      2/     1, 2 , 2, 4 c d       . BÀI 2. ĐƯỜNG THẲNG I. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1/ Véc tơ đặc trưng của đường thẳng: - Véc tơ   , n a b   được gọi là vtpt của đt d n d    . - Véc tơ   1 2 , a a a   được gọi là vtpt của đt d / / a d   hoặc a  nằm trên d. Nhận xét: a n    . 2/ Phương trình đường thẳng: - Phương trình tổng quát: 0 ax by c    . Khi đó:   , n a b   và   , a b a    hoặc   , a b a    . - Đt d qua   0 0 , M x y và có vtpt   , n a b   thì có pttq:     0 0 0 a x x b y y     . - Đt d qua   0 0 , M x y và có vtcp   1 2 , a a a   thì có ptts: 0 1 0 2 x x ta y y ta           . - Đt d qua   0 0 , M x y và có vtcp   1 2 , a a a   thì có ptct: 0 0 1 2 x x y y a a    . - Đt d qua   0 0 , M x y và có hệ số góc k có pt:   0 0 y k x x y    . - Đt d qua 2 điểm , A B có pt: A A B A B A x x y y x x y y      . - Đt d qua 2 điểm     ,0 , 0, A a B b có pt đoạn chắn: 1 x y a b   .

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 6: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

BÀI 1 TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1/ Mặt phẳng Oxy là mp gồm 2 trục Ox Oy vuông góc tại O, O là gốc tọa độ, , Ox là trục hoành, Oy

là trục tung Hai véc tơ đơn vị  i j,

b/ Khoảng cách giữa 2 điểm A B : , AB x Bx A2y By A2

c/ Tọa độ trung điểm: M là trung điểm của 2

Trang 2

II BÀI TẬP

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho A1, 2 , B2, 6 , C4, 4 Tìm D sao cho ABCD là

hình bình hành Tìm giao điểm của 2 đường chéo

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 2 điểm A 2, 2 , B5, 4 

1/ Tìm trọng tâm, trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB CMR 3 điểm này thẳng hàng

2/ Tìm C sao cho tam giác ABC có trọng tâm là G2, 0

Bài 3 Chứng minh rằng A1,1 , B1, 3 và điểm C  2, 0 thẳng hàng

Bài 4 Cho các điểm A1, 2 , B3, 4 và C0, 2 Tìm các điểm M thỏa MA2MB 0

Bài 5 Cho các điểm A 1, 1 , B3, 5 và C  4,1 Gọi D E lần lượt là chân đường phân giác ,trong và đường phân giác ngoài của góc A Tính AE AF ,

Bài 6 Tính góc giữa các véc tơ sau:

Trang 3

3/ Vị trí của hai đường thẳng:

Cho hai đt: d1:a x b y1  1 c1 và 0 d2:a x b y2  2 c2 Khi đó: 0

7/ Phương trình đường phân giác tạo bởi hai đường thẳng:

Cho 2 đt: d1:a x b y1  1 c1 và 0 d2:a x b y2  2 c2 Khi đó phương trình đường phân giác tạo bởi 0

Bài 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho A2,1 và d: 2x3y  Lập phương trình 4 0

đường thẳng qua A hợp với d một góc

Trang 4

Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng   đi qua điểm M3;1

và cắt tia Ox Oy lần lượt tại ,, B C sao cho tam giác ABC vuông cân tại A với A2; 2 

Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình đường thẳng  d qua M2; 1 và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích S 4

Bài 11 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A2; 1 và đường thẳng  d : 2x3y40 Lập phương trình đường thẳng   đi qua A và tạo với  d một góc 45 0

Bài 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm I1; 1 và đường thẳng  d : 2xy 2 0

Lập phương trình đường thẳng   cách điểm I một khoảng bằng 10 và tạo với đường thẳng  d

một góc 45 0

Bài 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 2 đường thẳng d1: 3xy  , 5 0 d2: 3xy 1 0

và điểm I1; 2  Viết phương trình đường thẳng đi qua I cắt d d lần lượt tại 1, 2 AB sao cho

Bài 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M1; 0 Lập phương trình đường thẳng  d

đi qua M và cắt hai đường thẳng d x1:  y 1 0, d2: x2y2 lần lượt tại 0 A B sao cho ,

3

MBMA

Bài 16 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 2 đường thẳng d1: x7y170, d2: xy 5 0 Viết phương trình đường thẳng  d đi qua điểm M0 ,1 tạo với d d một tam giác cân tại giao 1, 2điểm của d d 1, 2

Bài 17 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho 2 đường thẳng d1: 2xy  , 5 0

Bài 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M3; 1 Viết phương trình đường thẳng  d

đi qua điểm M và cắt tia Ox Oy lần lượt tại , A B sao cho , OA3OB nhỏ nhất

Trang 5

Bài 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng   đi qua điểm M4; 1

và cắt tia Ox Oy lần lượt tại , A B sao cho tổng , OA OB nhỏ nhất

Bài 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng  d đi qua điểm M1; 2

và cắt tia Ox Oy lần lượt tại , A B khác O sao cho , 92 42

OAOB nhỏ nhất

Bài 22 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng  d1 : 3xy20 và

 d2 :x3y 4 0 Gọi A là giao điểm của d d Viết phương trình đường thẳng đi qua 1, 2 M , cắt hai

đường thẳng d d tại hai điểm lần lượt là 1, 2 B C (, B và khác C A) sao cho 12 1 2

ABAC đạt giá trị nhỏ

nhất

Bài 23 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC biết A2; 3 ,  B3; 2  có diện tích bằng 3

2

và trọng tâm G thuộc đường thẳng : 3x   Tìm tọa độ đỉnh y 8 0 C

Bài 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d x: 2y  , và điểm 3 0

 1; 2 , 2;1

AB Tìm tọa độ điểm C thuộc d sao cho diện tích tam giác ABC bằng 2

Bài 25 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC biết A1;0 , B0; 2, diện tích tam giác bằng

2 và trung điểm I của AC nằm trên đường thẳng d y:  Tìm tọa độ điểm x C

Bài 26 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có trung điểm cạnh ABM  1; 2, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là I2; 1  Đường cao của tam giác kẻ từ A có phương trình

2x   Tìm tọa độ đỉnh y 1 0 C

Bài 27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC với AB  5, đỉnh C   1; 1đường thẳng

AB có phương trình x2y  , trọng tâm của 3 0 ABC thuộc đường thẳng d x:    Xác y 2 0định tọa độ A B của tam giác , ABC

Bài 28 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho G2;1và hai đường thẳng d1:x2y  , 7 0

d xy  Tìm tọa độ điểm Bd C1, d2 sao cho tam giác ABC nhận G là trọng tâm, biết

A là giao điểm của d1 và d 2

Bài 29 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABCA2;1 Đường cao BHcó phương trình

x3y  Đường trung tuyến 7 0 CM có phương trình xy  Xác định tọa độ các đỉnh 1 0,

B C Tính diện tích tam giác ABC

Bài 30 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABCA4; 2 , phương trình đường cao kẻ từ

Trang 6

Bài 31 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC cân tại A  1; 4 và các đỉnh B C thuộc ,đường thẳng :x   Xác định tọa độ các điểm ,y 4 0 B C , biết diện tích ABC bằng 18

Bài 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABCA  3; 6, trực tâm H2;1, trọng tâm

Bài 34 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC cân tại A6; 6, đường thẳng d đi qua trung điểm của các cạnh AB v AC có phương trình là à x   Tìm tọa độ các đỉnh y 4 0 B C , biết ,

1; 3

E  nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho

Bài 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh A2; 4, đường thẳng  đi qua trung điểm của cạnh AB v AC có phương trình là 4à x6y  , trung điểm của cạnh 9 0 BC nằm trên đường thẳng d có phương trình là 2x2y  Tìm tọa độ các đỉnh ,1 0 B C biết rằng tam giác ABC

có diện tích bằng 7

2 và đỉnh C có hoành độ lớn hơn 1

Bài 36 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh B3;5, phương trình đường cao hạ

từ đỉnh A và đường trung tuyến hạ từ đỉnh C lần lượt là d1: 2x5y  , 3 0 d2:xy  Tìm 5 0tọa độ các đỉnh AC của ABC

Bài 37 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tìm tọa độ các đỉnh của một tam giác vuông cân, biết một

Trang 7

Bài 42 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có phân giác trong AD và đường cao CH

lần lượt có phương trình x   và y 2 0 x2y  Điểm 5 0 M3; 0 thuộc đoạn AC thỏa mãn

2

ABAM Tìm tọa độ các đỉnh A B C , ,

Bài 43 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC cân tại A, đường thẳng BC có phương trình

2 2 0

xy  Đường cao kẻ từ B có phương trình x   , điểm y 4 0 M  1;0thuộc đường cao kẻ

từ C Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 44 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh A thuộc đường thẳng : 4 2 0

d xy  , cạnh BC song song với d, phương trình đường cao BH x:    và trung y 3 0

điểm cạnh ACM 1;1 Tìm tọa độ các đỉnh A B C , ,

Bài 45 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đường cao BH : 3x4y10 , đường 0phân giác trong góc AAD x:    , điểm y 1 0 M0; 2 thuộc AB đồng thời cách C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 46 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có điểm M  1;1 là trung điểm của cạnh

BC, hai cạnh AB AC lần lượt nằm trên hai đường thẳng , d1:xy  và 2 0 d2: 2x6y  3 0Tìm tọa độ các đỉnh A B C , ,

Bài 47 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC cân có đáy BC, đỉnh A có tọa độ là các số dương, hai điểm B v C nằm trên trục à Ox, phương trình cạnh AB y: 3 7x1 Biết chu vi

ABC

 bằng 18, tìm tọa độ các đỉnh A B C , ,

Bài 48 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABCA5; 2 Phương trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến CC' lần lượt là xy 6 0 à 2v x   Tìm tọa độ các đỉnh y 3 0,

B C của ABC

Bài 49 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , biết tọa độ trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp ABC

lần lượt là H2; 2 , I1; 2 và trung điểm 5 5;

2 2

M 

  của cạnh BC Hãy tìm tọa độ các đỉnh A B C , ,biết x Bx C

Bài 50 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC cân tại C, có diện tích bằng 10 Phương trình

cạnh AB x: 2y , điểm 0 I4; 2 là trung điểm của AB, điểm 4;9

Trang 8

Bài 51 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC vuông tại A, các đỉnh A B thuộc đường ,thẳng d y  , phương trình cạnh : 2 BC: 3x y 20 Tìm tọa độ các đỉnh A B C biết bán kính , ,

đường tròn nội tiếp ABC bằng 3

Bài 52 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , tìm tọa độ các đỉnh cuartam giác vuông cân ABC, có

phương trình hai cạnh AB x: 2y  , 1 0 AC: 2x   và cạnh y 3 0 BC chứa đỉnh 8;1

đường tròn ngoại tiếp ABC

Bài 55 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có phương trình cạnh AB x: y  , 3 0

C xy  Tìm tọa độ 3 đỉnh của ABC, biết AOx

Bài 58 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có trung điểm của cạnh BC là điểm

3; 1

M  , đường thẳng chứa đường cao kẻ từ đỉnh B đi qua E   1; 3 và đường thẳng chứa cạnh

AC đi qua điểm F1;3 Tìm tọa độ các đỉnh của ABC , biết rằng điểm đối xứng của đỉnh A qua tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là điểm D4; 2 

Bài 59 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC vuông tại A, biết B v C đối xứng nhau àqua gốc tọa độ Đường phân giác trong của góc ABC là d x: 2y  Tìm tọa độ các đỉnh của 5 0

ABC

 biết đường thẳng ACđi qua điểm K6; 2

Bài 60 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh 4 7;

5 5

A 

  và phương trình hai đường phân giác trong BB x' : 2y  và 1 0 CC' :x3y  Chứng minh rằng 1 0 ABC vuông

Trang 9

Bài 61 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh A1;3 và hai đường trung tuyến của nó có phương trình là x2y  và 1 0 y   Hãy viết phương trình các cạnh của 1 0 ABC

Bài 62 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh B  12;1, đường phân giác trong

AB x   và y AC x: 2y  Viết phương trình cạnh 5 0 BC, biết rằng trực tâm của nó trùng

với gốc tọa độ Viết phương trình cạnh BC, biết trọng tâm của tam giác là G3; 2 ĐS:

4 7 0

xy 

Bài 66 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A2; 7 và đường thẳng

ABcắt Oy tại E sao cho AE2EB

Biết rằng tam giác EAC cân tại E và có trọng tâm 2;13

3

G 

  Viết phương trình cạnh BC

Bài 67 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A1; 2, phương trình đường trung tuyến BM : 2xy  và phân giác trong 1 0 CD x:    Viết phương trình đường thẳng y 1 0

Trang 10

Bài 70 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trực tâm H  1; 4, tâm đường tròn ngoại tiếp I  3; 0 và trung điểm của cạnh BCM0; 3  Viết phương trình đường thẳng

AB biết điểm B có hoành độ dương

Bài 71 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABCA3;3 , B2; 1 ,  C11; 2 Viết phương trình đường thẳng điqua A và chia tam giác ABC thành hai phần có tỉ số diện tích bằng 2

Bài 72 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d1: 2x5y  và 3 0

d xy  cắt nhau tại A và điểm P  7;8 Viết phương trình đường thẳng d đi qua 3 P tạo

với d d thành tam giác cân tại 1, 2 A có diện tích bằng 29

Bài 75 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC biết: B2; 1 , đường cao qua A có phương trình d1: 3x4y270, đường phân giác trong góc C có phương trình d2:x2y  Tìm tọa 5 0

độ điểm A

Bài 76 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đường cao AH, trung tuyến CM và phân

giác trong BD Biết  4;1 , 17;12

5

HM 

  và BD có phương trình xy  Tìm tọa độ đỉnh 5 0 Acủa tam giác ABC

Bài 77 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh C4;3, biết phương trình đường phân giác trong ADx2y  , đường trung tuyến 5 0 AM : 4x13y10 Tìm tọa độ đỉnh 0 B

Bài 78 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh A1; 2 , phương trình đường cao

Trang 11

Bài 80 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh B   1; 3, trong tâm G4; 2 , trung trực của ABd: 3x2y  Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp 4 0 ABC

Bài 81 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC biết phương trình các đường thẳng chứa cạnh AB BC lần lượt là 4, x3y40 àv x   Phân giác trong của y 1 0 A nằm trên đường thẳng

2 6 0

xy  Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài 82 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC có đỉnh B2; 1 , đường cao xuất phát từ

A và đường phân giác trong góc C lần lượt là d1: 3x4y270, d2:x2y  Viết phương 5 0trình các cạnh của ABC

Bài 83 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang vuông ABCD tại A v D , có đáy lớn là à

CDđường thẳng AD có phương trình là d1: 3xy0, đường thẳng BDcó phương trình

d xy , góc tạo bởi 2 đường thẳng BC và ABbằng 45 Viết phương trình đường thẳng 0 BC

biết diện tích hình thang bằng 24, và điểm B có hoành độ dương

Bài 84 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD (AB/ /CD AB, CD) Biết

Bài 88 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD Biết AB2BC, dường

thẳng AB đi qua điểm 4;1

Trang 12

Bài 89 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB BC CD DA , , ,lần lượt đi qua các điểm M4;5 , N6;5 , P5; 2 , Q2;1 và diện tích bằng 16 Viết phương trình các cạnh của hình chữ nhật ABCD

Bài 90 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có phương trình các cạnh là : 2 1 0

AB xy  , đường chéo BD x: 7y14 và đường chéo 0 AC đi qua M2;1 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

Bài 91 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12, tâm I

thuộc đường thẳng d x:    có hoành độ y 3 0 1 9

2

x  , trung điểm của một cạnh là giao điểm của

à O

d v x Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết y  A 0

Bài 92 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm I6; 2 là giao điểm của 2 đường chéo AC v BD Điểm à M1;5 thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD

thuộc đường thẳng :xy  Viết phương trình đường thẳng 5 0 AB

Bài 93 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có các đường thẳng AB AD ,lần lượt đi qua các điểm M2;3 , N  1; 2 Hãy lập phương trình đường thẳng BC v CD , biết rằng à

AB Tứ giác ABCD là hình thoi có tâm nằm trên đường thẳng  Tìm tọa độ C D ,

Bài 96 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCDA1;0, đường chéo BD có phương trình d x:    Tìm tọa độ các đỉnh ,y 1 0 B C D biết , BD 4 2

Bài 97 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD biết phương trình của một đường chéo là d: 3x   , điểm y 7 0 B0; 3  Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thoi biết diện tích hình thoi bằng 20

Bài 98 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có tâm I3;3 và AC 2BD

3

N 

  thuộc đường thẳng CD Viết phương trình đường chéo BD biết đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn 3

Ngày đăng: 20/07/2014, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w