1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TẬP LƯỢNG TỬ rất hay

6 565 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 596,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330m.. Catot của một tế bào quang điện được làm bằng một kim loại cĩ giới hạn quang điện 0 , 3m; khi ch

Trang 1

1.Trong các công thức nêu dưới đây công thức nào là công thức Anhxtanh ?

A

2

0 ax

2

m

mv

2

0 ax

2

m

mv

hf   A

C

2

2

mv

2

2

mv

hf   A

2.Công thức nào sau đâyđúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu ?

A

2

0 ax

2

m h

mv

2 eUhmv m

C

2

2

h

mv

2

0 ax

2

m h

mv

eU 

3 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện Để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế

hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9 V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu ?

A 5.2 105 m/s B 6,2.105 m/s C 7,2.105 m/s D 8,2.105 m/s

4 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catốt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na là

0,5 m  Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là:

A 3,28.105 m/s B 4,67.105 m/s C 5,45.105 m/s D 6,33.105 m/s

5 Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330m Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là

A 0,521 m B.0, 442  m C 0, 440  m D 0,385m

6 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 m  vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện

0,66 m  Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

A 2,5.105 m/s B 3,7.105 m/s C 4,6.105 m/s D 5,2.105 m/s

7 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 m  vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện

0,66 m  Hiệu điện thế cần đạt giữa anốt và catốt để triệt tiêu dòng quang điện là

A 0,2 V B – 0,2 V C 0,6 V D – 0,6 V

Câu 15: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0, 20 m  vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0,30m Điện thế cực đại mà quả cầu đat được so với đất là

A 1,34 V B 2,07 V C 3,12 V D 4,26 V

8 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là 0  0,30  m Công thoát của kim loại dùng làm catốt là:

A 1,16 eV B 2,21 eV C 4,14 eV D 6,62 eV

9 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng   0,18 m  vào catốt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là   0,30  m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:

A 9,85.105 m/s B 8,36.105 m/s C 7,56.105 m/s D 6,54.105 m/s

10 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng   0,18 m  vào catốt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là   0,30  m Hiêu đien thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là:

A Uh = 1,85 V B Uh = 2,76 V C Uh = 3,20 V D Uh = 4,25 V

11 Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2e V Chiếu vào catốt bức xạ điện từ có bước

sóng  Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm Uh = UAK = 0,4V bước sóng  là:

A 0,434.10-6 m B 0,482.10-6 m C 0,524.10-6 m D 0,478.10-6 m

12 Chiếu một bức xạ điện từ vào catốt của một tế bào quang điện Để triệt tiêu dòng điện cần đặt vào một hiệu điện thế

hãm Uh = UAK = 0,4 V Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:

A 3,75.105 m/s B 4,15.105 m/s C 3,75.106 m/s D 4,15.106 m/s

13 Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát 2,2 eV Chiếu vào catốt bức xạ điện từ có bước

sóng  Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm Uh = UAK = 0,4 V Tần số của bức xạ điện từ là:

A 3,75 1014 HZ. B.4,58.1014 HZ C 5,83 1014 HZ D 6,28 1014 HZ

Trang 2

14 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 m Hiện tượng quang điện sẽ

không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là

15 Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,35 m Chiếu vào kim loại này một số bức xạ cĩ bước sĩng

m

1 0,3 , 2 0,31m, 3 0,36m, 4 0,4m Gây ra hiện tượng quang điện chỉ cĩ các bức xạ cĩ bước sĩng:

A 1 B 4 C 1 và 2 D 3 và 4

16 Bức xạ màu vàng của Natri cĩ bước sĩng   0 , 58m Năng lượng của phơtơn cĩ giá trị nào sau đây ?

17 Giới han quang điện của bạc là 0, 26 m  , của đồng là 0,3 m  của kẻm là 0,35 m  Giới hạn quang điện của hợp kim gồm bạc, đồng và kẻm sẽ là:

A 0, 26 m  B 0,3 m  C 0,35 m  D 0, 4 m

18 Tia X mềm cĩ bước sĩng 125pm(1pm 10 12m)

 Năng lượng của phơton tương ứng cĩ giá trị nào sau đây ?

19 Giới hạn quang điện của Niken là 248 nm, thì cơng thốt của êlectrron khỏi Niken là bao nhiêu ?

20 Một đèn phát một cơng suất bức xạ 10W, ở bước sĩng 0 , 5m, thì số photon do đèn phát ra trong mỗi giây là bao nhiêu ? A 2,5.1018 B 2,5.1019 C 2,5.1020 D 2,5.1021

21 Catot của một tế bào quang điện được làm bằng một kim loại cĩ giới hạn quang điện 0 , 3m; khi chiếu sáng bằng bức xạ 0 , 25m thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu ?

22 Giới hạn quang điện của chất quang dẫn Selen là 0,59m; tính ra electron là bao nhiêu ?

23 Giới hạn quang điện của chì sunfua là 0,46 eV Để quang trở bằng chì sunfua hoạt động được, phải dùng bức xạ cĩ

bước sĩng nhỏ hơn giá trị nào sau đây ?

A 2 , 7m B 0 , 27m C 1 , 35m D 5 , 4m

24 Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lít-giơ (tức là ống phát tia X) là 12,5 kV, thì bước sĩng ngắn nhất của

tia X do ống phát ra là bao nhiêu ?

25 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện thế

hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?

A 5,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 7,2 105 m/s D 8,2 105 m/s

26 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng

Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50  m Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

A 3,28 105 m/s B 4,67 10 5 m/s C 5,45 105 m/s D 6,33 105 m/s

27 Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330 m Để triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là

A 1,16 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV

28 Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330 m Để triệt tiêu quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là : A 0,521 m B 0,442 m C 0,440 m D 0,385 m

29 Kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện cĩ cơng thốt 2,2 eV Giới hạn quang điện dùng làm catot là:

m

5646

,

0

30 Chiếu một bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng 0 , 276m vào catot của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm cĩ giá trị tuyệt đối bằng 2 V Cơng thốt của kim loại dùng làm catot là:

Trang 3

31 Kim loại dùng làm catot của một tế bào quang điện cĩ giới hạn quang điện 0 0,3m Cơng thốt cảu điện tử bức ra khỏi kim loại đĩ là:

A 0,6625.10 19J B 6,625.10 49J C 6,625.10 19J D 0,6625.10 49J

32 Chiếu một bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng 0 , 5m vào catot của một tế bào quang điện cĩ giới hạn quang điện là

m

66

,

0 Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:

A 2,5.105m / s B 3,7.105m / s C 4,6.105m / s D 5,2.105m / s

33 Cơng thốt cảu Natri là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ cĩ bước sĩng 0 , 36m vào tế bào quang điện của catot làm bằng Natri Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:

A 5,84.105m / s B 6,24.105m / s C 5,84.106m / s D 6,24.106m / s

34 Giới hạn quang điện của kẻm là 0 , 36m, cơng thốt của kẻm lớn hơn của Natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của Natri là:

A 0 , 504m B 0 , 504mm C 0 , 504m D 0 , 54m

35 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng 0 , 2m vào một quả cầu bằng đồng, đặt cơ lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0 , 3m Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là:

36 Rọi vào tế bào quang điện chùm sáng cĩ bước sĩng 0 , 4m Tìm hiệu điện thế hãm, biết cơng thĩat của kim loại làm catot là 2 eV A Uh = -1,1 V B Uh = -11 V C Uh = -0,11 V D 1,1 V

37 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng   0 , 18  m Vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là 0 0,3mHiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là

A.Uh 1,85V B.Uh 2,76V C.Uh 3,20V D.Uh  4,25V

38 Biết trong 10 giây số êlectron đến được anot của một tế bào quang điện là 3.1016 Tìm cường độ dịng quang điện lúc này

39 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2 eV Chiếu vào catôt bức xạ điện từ có

bước sóng  Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một hệu điện thế hãm Uh = UKA = 0,4 V tần số của bức xạ điện từ la:ø

A 3,75 1014 Hz B 4,58 1014 Hz C 5,83 1014 Hz D 6,28 1014 Hz

40 Rọi vào catot của một tế bào quang điện cĩ cơng thốt A = 3,5 eV một bức xạ điện từ cĩ  0 , 25m

Cho h = 6,625.10-34 J.s; e = 1,6.10-19 C Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa Anot và Catot để làm triệt tiêu hồn tồn dịng quang điện

A U h 6,47V. B U h 0,47V. C U h 14 V,7 . D U h 1,47V.

41 Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36 mvào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hoà là 3  A Số êlectron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là

A 1,875 1013 B 2,544 1013 C 3,263 1012 D 4,827 1012

42 Chiếu một chùm bức xạ vào tế bào quang điện cĩ catot làm bằng Na thì cường độ dịng quang điện bão hịa là

A

3 Số êlectron bị bứt ra khỏi catot trong 2 phút là:

A 225.1013 B 22,5.1013 C 2,25.1013 D 1,78.1013

43 Chiếu một chùm bức xạ vào catốt của một tế bào quang điện thì cường độ dịng quang điện bão hịa là 3  A Số êlectron bị rứt ra khỏi catốt trong mỗi giây là:

A 1,875.1013 B.2,544.1013 C 3,263.1012 D 4,827.1012

44 Chiếu một chùm bức xạ cĩ bước sĩng 0,36m vào catốt của một tế bào quang điện thì cường độ dịng quang điện bão hịa là 3  A Nếu hiệu suất lượng tử ( tỉ số êlectron bật ra từ catốt và số photơn đến đập vào catốt trong một đơn vị thời gian ) là 50% thì cơng suất của chùm bức xạ chiếu vào catốt là:

A 35, 5.10-5 W B 20,7.10-5 C 35,5.10-6 D 2,07.10-5

Chiếu bức xạ cĩ bước sĩng   0 , 18m vào catot một tế bào quang điện Kim loại dùng làm catot của tế bào quang điện cĩ giới hạn quang điện là  0,3m Cho h 6,625.10 34J.s

; 1eV 1,6.10 19J

Trang 4

Trả lời câu hỏi 45, 46 47

45 Công thoát electron khỏi catot của tế bào có giá trị nào sau đây:

A 4 , 14eV B 66 , 25eV C 6 , 625eV D 41 , 4eV

46 Động năng ban đầu cực đại của electron khi bật ra khỏi catot có giá trị nào sau đây ?

47 Xác định hiệu điện thế U h để dòng quang điện triệt tiêu

*Kim loại làm catôt một tế bào quang điện có công thoát êlectron 2,2 eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ

0, 44 m

   Cho h 6,625.10 34J.s

Trả lời các câu hỏi 48, 49, 50, 51.

48 Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt thỏa mãn giá trị nào sau đây:

A 0,5646 m  B 0,6446 m  C 0,6220 m  D 0,5960 m

49 Động năng ban đầu cực đại của quang êlectron nhận giá trị nào sau đây:

A 0,86eV B 0,62eV C 0,76eV D 0,92eV

50 Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron có giá trị nào sau đây:

A 0, 468.10 7m

s

B 0, 468.105m

6

0, 468.10 m

9

0, 468.10 m

s

51 Muốn triệt tiêu dòng quang điện, phải đặt vào hai cực của tế bào quang điện hiệu điện thế hãm có gia trị nào sau

đây:

A 0,623V B 0,686V C 0,866V D 0,920V

Khi chiếu bức xạ có tần số 2,538.10 Hz15 vào kim loại dùng làm catôt tế bào quang điện thì êlectron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm Uh  8 V Cho h 6,625.10 34J.s

, c 3.108m

s

Trả lời các câu hỏi 52 ,53, 54.

52 Giới hạn quang điện 0 của kim loại ấy có giá trị nào sau đây:

A 0, 495 m  B 0,695 m  C 0,950 m  D 0, 465 m

53 Bức xạ f  2,538.1015Hz ứng với bước sóng có giá trị nào sau đây:

A   0,1812 m  B   0,1182 m  C   0, 2542 m  D   0, 2828 m

54 Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng ' 0,36 m  thì hiệu điện thế hãm thỏa mãn giá trị nào sau đây:

A 1, 24V B 0,94V C 1,54V D 1,12V

Chiếu bức xạ có bước sóng   0,552 m  vào catốt một tế bào quang điện, dòng điện bão hòa có cường độ là

2

bh

ImA Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P  1, 2w Cho h 6,625.10 34J.s

, c 3.108 m

s

Trả lời các câu hỏi 55,56,57

55 Số phôtôn đập vào catốt trong 1s có giá trị nào sau đây:

A 1 9

.10

16

1 10

18

1 10

19

1 10 3

56 Số êlectron bật ra khỏi catốt trong 1s có giá trị nào sau đây:

A 1, 25.1016 B 1, 25.1015 C 2,5.1016 D 2, 2.1016

57 Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.

A 0,650% B 0,375% C 0,550% D 0, 425%

Mẫu nguyên tử Bohr- Quang phổ vạch của hiđrô

1.Một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = -1,5eV sang trạng thái năng lượng EL = -3,4ev Bước sóng của bức xạ phát ra là:

A 0,434m B 0,486m C 0,564 D 0,654m

Trang 5

2.Nguyờn tử hiđrụ ở mức năng lượng kớch thớch O, khi chuyển xuống mức năng lượng thấp sẽ cú khả năng phỏt ra số vạch phổ tối

đa thuộc dóy Banme là:

A 3 vạch B 5 vạch C 6 vạch D 7 vạch

3.Mẫu nguyờn tử Bo khỏc mẫu nguyờn tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đõy?

A Hỡnh dạng quỹ đạo của cỏc ờlectron

B Lực tương tỏc giữa ờlectron và hạt nhõn nguyờn tử

C Trạng thỏi cú năng lượng ổn định

D Mụ hỡnh nguyờn tử cú hạt nhõn

4.Bước súng dài nhất trong dóy Banme là 0,6560m Bước súng dài nhất trong dóy Laiman là 0,1220m Bước súng dài thứ hai của dóy Laiman là

A 0,0528m B 0,1029m C 0,1112m D 0,1211m

5.Bước súng của vạch quang phổ thứ nhất trong dóy Laiman là 1220 nm, bước súng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dóy Banme là 0,656m và 0,4860m Bước súng của vạch thứ ba trong dóy Laiman là

A 0,0224m B 0,4324m C 0,0975m D 0,3672m

6.Bước súng của vạch quang phổ thứ nhất trong dóy Laiman là 1220 nm, bước súng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dóy Banme là 0,656m và 0,4860m và

A 1,8754m B 1,3627m C 0,9672m D.0,7645m

7 Nguyên tử H bị kích thích do chiếu xạ và e của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Sau khi ngừng chiếu xạ nguyên tử H phát xạ thứ cấp, phổ này gồm:

A Hai vạch của dãy Ly man C 1 vạch dãy Laiman và 1 vạch dãy Bamme

B Hai vạch của dãy Ban me D 1 vạch dãy Banme và 2 vạch dãy Lyman

8.Năng lượng cần thiết để iụn hoỏ nguyờn tử kim loại là 2,2eV Kim loại này cú giới hạn quang điện là

9.Gọi  và   lần lợt là 2 bớc sóng của 2 vạch H và H trong dãy Banme Gọi 1 là bớc sóng của vạch đầu tiêntrong dãy Pasen Xác định mối liên hệ , , 1

A

1

1

 = 

1 +

1

B 1 =  -    C

1

1

 = 

1

-

1

D 1 =  +   10.Gọi  và 1  lần lợt là 2 bớc sóng của 2 vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai trong dãy Lai man Gọi 2 là bớc sóng của vạch H trong dãy Banme Xác định mối liên hệ , ,1 2

A

1

=

1

1

1

 B 

1

= 1

1

 - 2

1

 C 

1

= 2

1

 - 1

1

 D   = 1 + 2

11.Các bớc sóng dài nhất của vạch quang phổ thuộc dãy Lyman và dãy Banme trong quang phổ vạch của H tơng ứng là: 

21=0,1218 mvà 32=0,6563 m.Tính bớc sóng của vạch thứ 2 trong dãy Lyman?

A 0,1027  m B 0,0127  m C 0,2017 m D 0,1270 m

12 Cho biết biết bớc sóng ứng với vạch đỏ là 0,656 mvà vạch lam là 0,486 mtrong dãy Banme của quang phổ vạch của H Hãy xác định bớc sóng của bức xạ ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo L về quỹ đạo M?

A 1,875 m B 1,255 m C 1,545 m D 0,84 m

13.Trong quang phổ vạch của hydrụ biết bước súng của cỏc vạch trong dóy quang phổ Banme vạch Hα :

λ32 = 0,6563μmm và Hδ : λ32 = 0,4102μmm Bước súng của vạch quang phổ thứ ba trong dóy Pasen là

A 1,0939 μmm B 0,9141 μmm C 3,9615 μmm D 0,2524 μmm

14.Các mức năng lợng của nguyên tử H ở trạng thái dừng đợc xác định bằng công thức En= - 2

n

6 , 13

eV, với n là số nguyên n= 1,2,3,4 ứng với các mức K,L,M,N Tính tần số của bức xạ có bớc sóng dài nhất ở dãy Banme

A 2,315.1015 Hz C 2,613.1015 Hz B 2,463.1015 Hz D 2, 919.1015 Hz

15.Cho 3 vạch có bớc sóng dài nhất ở dãy quang phổ vạch của nguyên tử H là: 21=0,1216 m(Lyman), 32=0,6563 m

 (Banme), 43=1,8751 m(Pasen)

a) Có thể tìm đợc bớc sóng của mấy vạch thuộc dãy nào?

A 31, 41 thuộc dãy Lyman; 42 thuộc dãy Banme B 32 thuộc Banme, 53 thuộc Pasen, 31thuộc Lyman

C 42 thuộc dãy Banme, 31 thuộc Lyman D 31, 41, 51 thuộc Lyman

b) Bức xạ thuộc dãy Banme có bớc sóng thỏa mãn giá trị nào?

A 0,5212 m B 0,4260 m C 0,4871 m D 0,4565 m

c) Các bức xạ thuộc dãy Lyman có bớc sóng thoả mãn giá trị nào?

A 31=0,0973 m, 41=0,1026 m B 31=0,1026 m, 41=0,0973 m

C 31=0,1226 m, 41=0,1116 m D 31=0,1426 m, 41=0,0826 m

Trang 6

16.Cho bớc sóng của 4 vạch quang phổ nguên tử Hiđrô trong dãy Banme là vạch đỏ H= 0,6563, vạch lam H= 0,4860, vạch chàm H = 0,4340, vạch tím H  = 0,4102 m Hãy tìm bớc sóng của 3 vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Pasen ở vùng hồng ngoại?

A 43=1,8729 m;53=1,093 m;63=1,2813 m B 43=1,8729;53=1,2813 m;63=1,093 m

C 43=1,7829 m;53=1,2813 m;63=1,093 m D.43=1,8729 m;53=1,2813 m;63=1,903 m 17.Nguyờn tử hiđrụ ở trạng thỏi cơ bản, được kớch thớch và cú bỏn kớnh quỹ đạo dừng tăng lờn 9 lần Tớnh bước súng của bức xạ cú năng lượng lớn nhất?

18 Trong quang phổ vạch của hydrụ biết bước súng của cỏc vạch trong dóy quang phổ Banme vạch Hα : λ32 =

0,6563μmm và Hδ : λ32 = 0,4102μmm Bước súng của vạch quang phổ thứ ba trong dóy Pasen là

19 Vạch quang phổ cú bước súng 0,6563m là vạch thuộc dóy :

A Laiman B Ban-me C.Pa-sen D Banme hoặc Pa sen

20 Hai vạch quang phổ: cú bước súng dài nhất và nhỡ của dóy Laiman trong quang phổ hiđrụ là 1=0,1216m và 2

 =0,1026  m Tớnh bước súng của vạch đỏ H ?

A H= 0,6506  m B.H0,6561  m C.H = 0,6566 m

D.H=0,6501 m

21 Trong quang phổ vạch của hiđrụ bước súng dài nhất trong dóy Laiman bằng 1215A0 , bước súng ngắn nhất

trongdóy Ban-me bằng 3650A0 năng lượng ion hoỏ nguyờn tử hiđro khi electron ở trờn quỹ đạo cú năng lương thấp nhất là : ( cho h= 6,625.10-34Js ; c= 3.108m/s ; 1A0=10-10 m)

A 13,6(ev) B -13,6(ev) C.13,1(ev) D -13,1(ev)

22 Một nguyờn tử hiđrụ đang ở trạng thỏi kớch thớch N một phụ tụn cú năng lượng  bay qua Phụ tụn nào dưới đay sẽ khụng gõy ra sự phỏt xạ cảm ứng của nguyờn tử

A =EN-EM B =EN-EL C =EN-EK D =EL-EK

23 Một phụ tụn cú năng lượng 1,79eV bay qua hai nguyờn tử cú mức kớch thớch 1,79eV, nằm trờn cựng phương của phụ tụn tới Cỏc nguyờn tử này cú thể ở trạng thỏi cơ bản hoặc trạng thỏi kớch thớch Gọi x là số phụ tụn cú thể thu được sau đú, theo phương của photon tới Chọn cõu sai

24 Tỡm phỏt biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrụ

A Cỏc vạch trong dóy Laiman được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo K

B Cỏc vạch trong dóy Banme được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo N

C Cỏc vạch trong dóy Pasen được hỡnh thành khi electron chuyển về quỹ đạo M

D Trong dóy Banme cú bốn vạch Hα , H , H , H thuộc vựng ỏnh sỏng nhỡn thấy

25 Gọi 1 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiờn của dóy Laiman, 2 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiờn của dóy Banme, 3 là năng lượng photon của vạch phổ đầu tiờn của dóy Pasen.Ta cú:

A.1 2  3 B 1  2  3 C 2 1 3 D.khụng thể so sỏnh

26 Cỏc bức xạ trong dóy Banme thuộc dóy nào của thang súng điện từ ?

D Một phần ở vựng tử ngoại, bốn vạch đầu ở vựng nhỡn thấy

Ngày đăng: 01/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w