GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345; GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345; GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345; GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345; GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345; GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345; GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345; GIÁO ÁN MỸ THUẬT 4 ĐAN MẠCH CV 2345;
Trang 1(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 1)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
* Kiến thức: Nêu được sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và vai trò
của màu sắc trong cuộc sống
* Năng lực: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình,
của bạn
- Nhận ra và nêu đước các cặp màu bổ túc, các màu nóng, mà lạnh
* Phẩm chất: Vẽ được các mảng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc, màu lạnh tạo
sản phẩm trang trí hoặc bức tranh biểu cảm
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách học mĩ thuật lớp 4.
- Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề:
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
Trang 2- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách học mĩ thuật 4
- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì,…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Những mảng màu thú vị”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 1
B.Cách tiến hành:
1/ HĐ 1: Tìm hiểu
- Giới thiệu chủ đề:
“Những mảng màu thú vị”
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát H1.1 sách MT ( Tr 5 ) lớp
4 để cùng nhau thảo luận theo nhóm về màu sắc có trong thiên nhiên, trong các sản phẩm mĩ thuật do con người tạo ra với nội dung câu hỏi ?
+ Màu sắc do đâu mà có ?+ Màu sắc trong thiên nhiên và màu sắc trong
- Học sinh lắng nghe
- HS thảo luận và trìnhbày, các nhóm khácnhận xét bổ sung
- Học sinh quan sát hình vở MT
NLR B2
NLR B1
Trang 3nhau ?+ Màu sắc có vai trò gì trong cuộc sống ?
* GV nhận xét, chốt ý.
- Y/c HS đọc ghi nhớ trang 6
- Cho HS quan sát H1 2
kể tên những màu cơ bản
- Yêu cầu quan sát H1.3 sách MT ( Tr6 ) rồi trải nghiệm với màu sắc và ghitên màu thứ 3 sau khi kết hợp 2 màu gốc với nhau
- Màu gốc còn lại đặt cạnhmàu vừa pha được ta tạo được cặp màu gì ?
* GV nhận xét, chốt ý:
- Từ 3 màu gốc ta pha ra được rất nhiều màu Lấy 2màu gốc pha trộn với nhaucùng 1 lượng màu nhất định ta sẽ được màu thứ 3,màu thứ ba đó đặt cạnh màu gốc còn lại ta tạo được cặp màu bổ túc – cặpmàu tương phản
- Yêu cầu HS quan sát H1.4 và 1.5 ( Tr6,7 )
- Khi đặt màu vừa pha được cạnh màu gốc còn lại
em thấy thế nào?
- Em có cảm giác thế nào khi thấy các cặp màu bổ tức đứng cạnh nhau ?
- HS trả lời
- Lắng nghe.
- HS đọc
- HS trả lời: vàng, đỏ ,lam
- HS trả lời: cam xanh
Trang 4+ Khi nhìn vào màu nóng, màu lạnh em thấy cảm giác thế nào ?
+ Nêu cảm nhận khi thấy
2 màu nóng, 2 màu lạnh đứng cạnh nhau ?
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ sgk ( Tr 8)
- Quan sát các bức tranh H1.7 để thảo luận nhóm và cho biết:
+ Trong tranh có những màu nào ?
+ Các cặp màu bổ túc có trong mỗi tranh là gì ?+ Em có nhận xét gì về 2 bức tranh đầu ?
+ Bức tranh nào có nhiều màu nóng, màu lạnh ?+ Màu sắc trong mỗi bức tranh tạo cho em cảm giác
- HS lắng nghe.
- HS quan sát lắng nghe
NLR B3
NLR B1
Trang 5- GV vẽ trên bảng bằng màu, giấy màu với các hình kỉ hà để các em quan sát
* GV chốt:
- Vẽ các nét ngẫu nhiên hoặc kết hợp các hình cơ bản tạo một bố cục rồi ta
có thể vẽ màu hoặc cắt dán giấy màu vào các hìnhmảng ngẫu nhiên đó theo
ý thích dự trên các màu cơbản, màu bổ túc, màu tương phản, màu nóng, lạnh
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 7Ngày soạn: ……/……/……./20…… (Tuần: 2)
Ngày giảng:……/……/……./20……
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 2)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
* Kiến thức: Nêu được sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và vai trò
của màu sắc trong cuộc sống
* Năng lực: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của mình,
của bạn
- Nhận ra và nêu đước các cặp màu bổ túc, các màu nóng, mà lạnh
* Phẩm chất: Vẽ được các mảng màu cơ bản, các cặp màu bổ túc, màu lạnh tạo
sản phẩm trang trí hoặc bức tranh biểu cảm
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách học mĩ thuật lớp 4.
- Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề:
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh:
Trang 8- Sách học mĩ thuật 4.
- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì,…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Những mảng màu thú vị”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 2
- Yêu cầu HS quan sát sách MT H1.9 ( Tr 9 ) để tham khảo và nên ý tưởng cho bài làm:
* VD: Cá nhận hoặc cả nhóm chọn vẽ nét theo ngẫu hứng hay tranh tĩnh vật,…Chọn vẽ màu hay cắt dán giấy màu với các hình mảng màu sắc theo ý thích dự trên các màu đã học Rồi đặt tên cho bức tranh
* Tổ chức trưng bày và giới thiệu sản phẩm.
- Hướng dẫn học sinh trưng bày sản phẩm
- Gợi ý các học sinh khác tham gia đặt câu hỏi để khắc sâu kiến thức và pháttriển kĩ năng thuyết trình
tư đánh giá, cùng chia sẻ, trình bày cảm xúc, học tậplẫn nhau
- Học sinh thực hiện cánhân hoặc nhóm
- Học sinh thực hiện bài làm phối hợp nhómtạo thành bức tranh nhóm, theo tư vấn, gợi
mở thêm của gv
- HS thực hiện
- Các nhóm lên trưng bày sản phẩm theo hướng dẫn của GV
- Lần lượt các thành viên của mỗi nhóm lên thuyết trình về sản phẩm của mình, nhóm theo các hình thức khácnhau, các nhóm khác đặt câu hỏi cùng chia
NLR B1
NLR B4
Trang 9+ Em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ không ?
Em có cảm nhận gì về bài
vẽ của mình ?+ Em đã lựa chọn và thể hiện màu sắc như thế nào trong bài vẽ của mình ? + Em thích bài vẽ nào của các bạn trong lớp
( Nhóm ) Em học hỏi được
gì từ bài vẽ của các bạn ?+ Nêu ý kiến của em về sửdụng màu sắc trong cuộc sống hằng ngày ? Như kết hợp quần áo, túi sách,…
* Vận dụng - sáng tạo:
- Vận dụng các kiến thức
về màu sắc để tạo thànhbức tranh theo ý thích
Tham khảo H1.1
* Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau
sẻ và bổ sung cho nhóm, bạn
- HS tích vào ô hoàn thành hoặc chưa hoàn thành theo đánh giá riêng của bản thân
- HS lắng nghe
- HS tự đánh giá.
- HS tích vào ô hoànthành
- HS tích vào ô chưa hoàn thành theo đánh giá riêng của bản thân
- HS ghi nhớ, thực hành, sáng tạo
Thông hiểu(Mô tả yêu cầu
Vận dụng(Mô tả yêu cầu
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầu
Trang 10cần đạt) cần đạt) cần đạt) cần đạt)Nội dung 1.1
Trang 11CHÚNG EM VỚI THẾ GIỚI ĐỘNGVẬT
(Thời lượng 4 tiết * Thực hiện tiết 1)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống
của một số con vật
1.2: Năng lực: Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba
chiều
- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm.
1.3: Phẩm chất: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của
nhóm mình, nhóm bạn
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách học mĩ thuật lớp 4
- Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách học mĩ thuật 4.
Trang 12- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép….
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Chúng em với thế giới động vật”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 1
B.Cách tiến hành:
1/ HĐ 1: Tìm hiểu
- Giới thiệu chủ đề:
“Chúng em với thế giới động vật”
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát H2.2 sách MT ( Tr 13) để thảo luận tìm hiểu về chất liệu và hình thức thể hiện của sản phẩm:
* GV đặt câu hỏi gợi ý :
+ Quan sát thấy những hình ảnh gì trong mỗi sản phẩm ?
+ Hình dáng, màu sắc của con vật như thế nào ?+ Các sản phẩm được thể
- Học sinh lắng nghe
- HS phân nhóm (1,2,3,4)
- HS chia nhóm
- HS quan sát, thảo luận và trình bày, các nhóm khác nhận xét bổsung
Trang 13nào ? Chất liệu gì ?
* GV nhận xét chốt ý :
- Y/c HS đọc ghi nhớ trang 13
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 14I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống
của một số con vật
1.2: Năng lực: Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba
chiều
- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm.
1.3: Phẩm chất: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của
nhóm mình, nhóm bạn
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách học mĩ thuật lớp 4
- Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách học mĩ thuật 4.
- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
Trang 152 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Chúng em với thế giới động vật”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 2
- Hướng
dẫn thực
hiện
2/ HĐ 2: Hướng dẫn thực hiện.
- Yêu cầu HS lựa chọn convật và hình thức để thể hiện con vật
- GV đặt câu hỏi gợi ý:
+ Lựa chon con vật nào đểtạo hình ?
+ Con vật đó có đặc điểm
gì nổi bật ? Con vật đó sống ở đâu?
+Thể hiện con vật đó bằngchất liệu gì ?
* GV nhận xét.
* Cách vẽ / xé dán.
- Yêu cầu HS tham khảo H2.3 tr14 để tìm hiểu và nhận biết cách vẽ/ xé dán bức tranh con vật
* GV tóm tắt:
Cách tạo bức tranh con vật:
+ Vẽ/ xé dán con vật tạo kho hình ảnh
+ Sắp xếp được con vật từ kho hình ảnh vào giấy khổto
+ Vẽ/ xé dán thêm hình ảnh phụ
* Cách nặn.
* GV minh họa các bước tạo hình
* Cách 1: Nặn từng bộ phận rồi ghép dính lại
NLR B4
NLR B4
Trang 16* Cách 2: Từ 1 thỏi đất nặn vê, vuốt tạo thành khối chính của con vật sau
đó thêm chi tiết phụ
* Tạo hình từ vật liệu tìm được.
- GV căn cứ trên vật liệu tìm được của HS lựa chọn
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 17GIÁO ÁN MĨ THUẬT (Định hướng - Phát triển - Năng lực)
(Thời lượng 4 tiết * Thực hiện tiết 3)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
Trang 181.1: Kiến thức: Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống
của một số con vật
1.2: Năng lực: Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba
chiều
- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm.
1.3: Phẩm chất: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của
nhóm mình, nhóm bạn
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách học mĩ thuật lớp 4
- Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách học mĩ thuật 4.
- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
Trang 194 Kiểm tra đồ dùng học tâp.
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Chúng em với thế giới động vật”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 3
3.2 Hoạt động theo nhóm:
- Yêu cầu HS hợp tác nhóm tạo ra sản phẩm
- Gợi ý cho HS xây dựng câu chuyện cho sản phẩm của nhóm
+ Tưởng tượng các con vật thành nhân vật có tính cách: các nhân vật đó dang làm gì ? ở đâu ? các nhân vật đó đang tham giahoạt động, sự kiện nào ?+ Có thể thêm lời thoạicho nhân vật
* Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau
- HS suy nghĩ và chọn
- HS chia nhóm va chọn các con vật trong kho hình ảnh
- HS thảo luận thốngnhất câu chuyện, tiểuphẩm, phân công nhânvật cho từng thành viêntrong nhóm
Thông hiểu(Mô tả yêu cầu
Vận dụng(Mô tả yêu cầu
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầu
Trang 20cần đạt) cần đạt) cần đạt) cần đạt)Nội dung 1.1
(Thời lượng 4 tiết * Thực hiện tiết 4)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Nhận biết và nêu được đặt điểm về hình dáng, môi trường sống
của một số con vật
Trang 211.2: Năng lực: Thể hiện được con vật bằng hình thức vẽ, xé dán, tạo hình ba
chiều
- Tạo dụng được bối cảnh, không gian, chủ đề câu chuyện cho nhóm sản phẩm.
1.3: Phẩm chất: Giới thiệu, nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của
nhóm mình, nhóm bạn
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách học mĩ thuật lớp 4
- Tranh ảnh, đồ vật có màu sắc phù hợp với nội dung chủ đề
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Sách học mĩ thuật 4.
- Giấy vẽ, màu vẽ, giấy màu, hồ dán, bút chì, giấy báo, đất nặn, các vật dẽ tìm như vỏ đồ hộp, chai lọ, đá sỏi, dây thép…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Chúng em với thế giới động vật”
Trang 22TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 4
- Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm
- HD HS thuyết trình về sản phẩm của nhóm
- Gợi ý HS đánh giá sản phẩm
+ Em có thấy thú vị khi thực hiện bài vẽ xé dán, nặn tạo hình con vật không ? Cảm nhận về sản phẩm của mình ?
+ Em thích sản phẩm của nhóm mình và nhóm bạn
ko ? Hãy nêu nhận xét về sản phẩm
+ Em học hỏi được gì từ sản phẩm của bạn ?
* Vận dụng - Sáng tạo:
- Em hãy sáng tạo các convật từ vật liêu dễ tìm đểtrang trí góc học tập, nhàcửa, lớp học của em
* Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau
- Các nhóm trung bày
và thuyết trình sản phẩm của nhóm
- HS nhận xét , đánh giá sản phẩm lẫn nhau
- HS tích vào ô chưa hoàn thành theo đánh giá riêng của bản thân
- HS ghi nhớ, thực hành, sáng tạo
Trang 23Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 1)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Phân biệt và nêu được đặc điểm một số loại mặt nạ sân khấu
chèo, Tuồng, Lễ hội dân gian Việt Nam và một vài lễ hội quốc tế
1.2: Năng lực: Tạo hình được mặt nạ, mũ ,con vật, nhân vật,….theo ý thích 1.3: Phẩm chất: Giới thiệu ,nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình,của bạn
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
Trang 242.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Màu vẽ, giấy vẽ,bìa, giấy màu,kéo, hồ dán,dây…
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đất nặn, các vật dễ tìm như khuy áo, hột, hạt, ruy băng,…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Ngày hội hóa trang”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 1 A.Phương pháp dạy học:
* Hình thức dạy học:
Trang 25liệu,màu sắc,sử dụng trong dịp nào,hình dáng.
* Cách thể hiện.
- Quan sát hình 3.2 cách tạo hình mặt nạ
- Hình dáng: Mặt người,thú…
Sử dụng: trong các lễ hội
- Vẽ, cắt, buộc dây để đeo
- HS lắng nghe
NLR B2NLR B1
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 26GIÁO ÁN MĨ THUẬT (Định hướng - Phát triển - Năng lực)
Khối lớp: 4 GVBM:
Thứ……ngày… tháng… năm 20…
Ngày soạn: ……/……/……./20…… (Tuần: 8)
Ngày giảng:……/……/……./20……
(Thời lượng 2 tiết * Thực hiện tiết 2)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Phân biệt và nêu được đặc điểm một số loại mặt nạ sân khấu
chèo, Tuồng, Lễ hội dân gian Việt Nam và một vài lễ hội quốc tế
1.2: Năng lực: Tạo hình được mặt nạ, mũ ,con vật, nhân vật,….theo ý thích 1.3: Phẩm chất: Giới thiệu ,nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình,của bạn
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
Trang 27- NL 1: Năng lực quan sát.
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Màu vẽ, giấy vẽ,bìa, giấy màu,kéo, hồ dán,dây…
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đất nặn, các vật dễ tìm như khuy áo, hột, hạt, ruy băng,…
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Ngày hội hóa trang”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Trang 28
nhân để tạo mặt nạ theo ý thích.
* Trưng bày và giới thiệu sản phẩm.
* GV nhận xét và đánh giásản phẩm của học sinh
* Vận dụng - Sáng tạo:
- Em hãy sáng tạo hình mặt nạ bằng các cách khácnhau (tham khảo hình 3.6)
* Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau
-Yêu cầu HS trưng bày
và nêu cảm nhận về sảnphẩm của mình
- HS nhận xét về sảnphẩm của bạn
- HS lắng nghe
- HS tự đánh giá.
- HS tích vào ô hoànthành
- HS tích vào ô chưa hoàn thành theo đánh giá riêng của bản thân
- HS ghi nhớ, thực hành, sáng tạo
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 29GIÁO ÁN MĨ THUẬT (Định hướng - Phát triển - Năng lực)
Khối lớp: 4 GVBM:
Thứ……ngày… tháng… năm 20…
Ngày soạn: ……/……/……./20…… (Tuần: 9)
Ngày giảng:……/……/……./20……
(Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 1)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, nét thanh , nét đậm
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
Trang 30- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất.
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- ĐDDH các mẫu chữ màu vẽ, giấy vẽ, bìa, giấy màu, kéo, hồ dán, dây…
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập cá nhân.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Em sáng tạo cùng con chữ”.
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 1
Trang 31- GV hướng dẫn (ghi nhớ sgk tr 23).
- GV hướng dẫn quan sát hình 4.2
- GV hướng dẫn quan sát hình 4.3
* Thực hiện.
- Quan sát hình 4.4 ,thảo luận để nhận biết cách tạo dáng, trang trí chữ
- GV hướng dẫn ( ghi nhớsgk tr 25 )
* Cũng cố dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau
- Học sinh lắng nghe
- HS quan sát hình 4.đểtrả lời:
- Chữ nét đều
- Chữ nét thanh nét đậm
- Chữ trang trí
- HS đọc phần ghi nhớ
để thấy được sự khác nhau của các kiểu chữ
- Quan sát hình 4.2 tham khảo các kiểu chữthấy được sự đa dạng, phong phú của các kiểuchữ trang trí
- Quan sát hình 4.3 tham khảo các bài vẽ trang trí chữ để có thêm ý tưởng thực hiệnbài vẽ
- HS quan sát nhận biết
- HS nêu cách thực hiện ( như phần ghi nhớ )
- Học sinh lắng nghe
NLR B2NLR B1
NLR B3
NL B1
NLR B1
IV CÂU HỎI BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC H/S:
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 32(Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 2)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, nét thanh , nét đậm
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
Trang 33- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển.
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- ĐDDH các mẫu chữ màu vẽ, giấy vẽ, bìa, giấy màu, kéo, hồ dán, dây…
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập cá nhân.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Em sáng tạo cùng con chữ”.
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 2
Trang 34nhóm: xếp lên một tờ giấy khổ
lớn
- Mỗi nhóm vẽ thêm các hình ảnh , màu sắc cho nền sinh động.Có thể sử dụng giấy màu làm nền thay hình
* GV hướng dẫn quan sát hình 4.5
* Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau
- Quan sát hình 4.5 để biết cách thực hiên nhóm
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 35GIÁO ÁN MĨ THUẬT (Định hướng - Phát triển - Năng lực)
Khối lớp: 4 GVBM:
Thứ……ngày… tháng… năm 20…
Ngày soạn: ……/……/……./20…… (Tuần: 11)
Ngày giảng:……/……/……./20……
(Thời lượng 3 tiết * Thực hiện tiết 3)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Nêu được đặc điểm của kiểu chữ nét đều, nét thanh , nét đậm
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.
Trang 36Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- ĐDDH các mẫu chữ màu vẽ, giấy vẽ, bìa, giấy màu, kéo, hồ dán, dây…
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập cá nhân.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Em sáng tạo cùng con chữ”.
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 3
* GV nhận xét và đánh giásản phẩm của
* HS.( cá nhân và từng nhóm )
- HS lắng nghe
- HS tự đánh giá.
- HS tích vào ô hoànthành
NLR B4
Trang 37viên, khuyến khích các HSchưa hoàn thành bài.
* Vận dụng - Sáng tạo:
- Tiếp tục sáng tạo với những con chữ để tạo hìnhtên người than, trang trí chữ để làm bưu thiếp, báo tường,…hoặc tạo dáng ,trang trí chữ bằng các hình thức và chất liệu khác
* Củng cố dặn dò.
- Chuẩn bị tiết sau
- HS tích vào ô chưa hoàn thành theo đánh giá riêng của bản thân
- HS ghi nhớ, thực hành, sáng tạo
Thông hiểu(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng(Mô tả yêu cầucần đạt)
Vận dụng cao(Mô tả yêu cầucần đạt)Nội dung 1.1
Trang 38GIÁO ÁN MĨ THUẬT (Định hướng - Phát triển - Năng lực)
I MỤC TIÊU: (Chung cho cả bài bài dạy)
1 Mục tiêu theo chuẩn kiến thức, Năng lực.
1.1: Kiến thức: Hiểu và nêu được đặc điểm các bộ phận chính của cơ thể khi
đang hoạt động với các động tác khác nhau
1.2: Năng lực: Tạo hình bằng dây thép hoặc nặn được một dáng hoạt độngcủa
người theo ý thích
1.3: Phẩm chất: Giới thiệu nhận xét và nêu được cảm nhận về sản phẩm của
nhóm mình, nhóm bạn
2 Mục tiêu phát triển năng lực.
2.1 Định hướng các năng lực được hình thành
- NL 1: Năng lực quan sát
- NL 2: Năng lực tìm hiểu về chủ đề:
- NL 3: Năng lực ghi nhớ và Phẩm chất
- NL 4: Năng lực thực hành
- NL 5: Năng lực vận dụng Sáng tạo vào thực tiển
2.2 Bảng mô tả các năng lực được hình thành.
Nhóm năng lực Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong bài họcNhóm NL chung
Trang 39NLR B1 Năng lực quan sát - HS biết cách quan sát trong bài học.NLR B2 Năng lực tìm hiểu về
Sáng tạo vào thực tiển
HS hiểu bài Vận dụng Sáng tạo
-Và làm ra các mô hình, Sản phẩm để
áp dụng vào cuộc sống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN - HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên: ĐDDH các mẫu chữ màu vẽ, giấy vẽ.
- Bìa, giấy màu, kéo, hồ dán, dây…
- Tranh sản phẩm các đề tài của học sinh năm trước.
- PHT 1 (Nội dung phiếu học tập……….)
- PHT 2 (Nội dung phiếu học tập……….)
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập cá nhân.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức
2 Cả lớp hát đầu giờ
3 Kiểm tra bài cũ: Nội dung kiểm tra, câu hỏi? phương pháp kiểm tra
4 Kiểm tra đồ dùng học tâp
5 Bài mới: Giới thiệu chủ đề: “Sự chuyển động của dáng người”
TT NDDH Hoạt động của GV Hoạt động của HS Năng lực được
Phát triểnNội dung 1
B.Cách tiến hành:
1/ HĐ 1: Tìm hiểu.
- Giới thiệu chủ đề: “Sự
chuyển động của dáng người”
- Tìm hiểu về một số hoạt
- Học sinh lắng nghe NLR B2
Trang 40động của con người.
- GV yêu cầu các nhóm quan sát hình 5.1 và 5.2 SGK thảo luận và trả lời các câu hỏi sau ?
+ Từ dáng người đang hoạt động em nhận ra họ đang làm gì ?
+ Em hãy nêu tên các bộ phận chính của con người ?
+ Khi con người hoạt động đứng chạy, nhảy, ngồi,… em nhận thấy các
bộ phận thay đổi như thế nào ?
+ Bằng hành động em hãy
mô phỏng một dáng ngườiđang hoạt động
- GV yêu cầu các nhóm trình bày và nhận xét
* GV nhận xét và chốt lại ghi nhớ.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 5.3 SGK thảo luận vềchất liệu, cách thể hiện của sản phẩm tạo hình dáng người qua các câu hỏi sau ?
+ Em thấy các dáng người
mô phỏng hoạt động gì ?+ Em thích nhất sản phẩm nào ? vì sao ?
+ Sản phẩm em thích đượctạo dáng bằng chất liệu
gì ? em có hình dung ra được cách thự hiện chúng không ?
- GV yêu cầu các nhóm
- HS: quan sát hình ở SGK thảo luận và trả lời các câu hỏi
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- Đại diện các nhóm trình bày và nhận xét