GIÁO ÁN TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 CHUẨN CẢ NĂM GIÁO ÁN TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 CHUẨN CẢ NĂM GIÁO ÁN TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 CHUẨN CẢ NĂM GIÁO ÁN TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 CHUẨN CẢ NĂM GIÁO ÁN TIN HỌC 4 CÁNH DIỀU CV 2345 CHUẨN CẢ NĂM CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM CHỦ ĐỀ A1 PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM BÀI 1 PHẦN CỨNG MÁY TÍNH I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức, kĩ năng Nêu được tên một số thiết bi phần cứng máy tính đã biết Trình bày được sơ lược v.
Trang 1CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM CHỦ ĐỀ A1 PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM BÀI 1: PHẦN CỨNG MÁY TÍNH
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nêu được tên một số thiết bi phần cứng máy tính đã biết
- Trình bày được sơ lược vai trò của một số thiết bị phần cứng thông dụng
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Yêu thương đoàn kết với bạn bè, giúp đỡ bạn trong học tập
- Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tình giơ tay phát biểu bài
- Trung thực: Sẵn sàng nói lên ý kiến của mình khi bạn học sử dụng sai mục đích của máy tính
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm bảo vệ, giữ gìn máy tính
b Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự học tập, nghiên cứu bài học và trả lời các yêu cầu của GV
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Hợp tác, trảo đổi với bạn trong học tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết suy luận trả lời các câu hỏi mà thầy giao
Năng lực riêng:
- Qua bài này học sinh nắm được các bộ phận của máy tính và chức năng, vai trò của từng bộ phận máy tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét, nhắc nhở học sinh
- Em hãy kể tên những thiết bị thuộc thành
phần cơ bản cùa máy tính
- NX – chốt
- Em còn biết nhưng thiết bị nào khác cùa
máy tính, hãy chia sẽ cho bạn cùng biết?
- NX – chốt
- Học sinh sắp xếp đồ dùng học tập.
- HS: Màn hình, bàn phím, chuột, thân máy
- Nx bạn
- Hs: Camera, máy in, loa, USB, ổ đĩa,…
- Nx bạn
Trang 2“Phần cứng máy tính”.
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Phần cứng và các thiết bị
ngoại vi
- Cho Hs thảo luận nhóm 2 (2) Phần cứng
máy tính là gì? Thiết bị ngoại vi là gì?
- Giáo viên nhận xét
- Cho Hs quan sát 1 số thiết bị ngoại vi ở
hình 1 SGK
- Theo em mỗi thiết bị ngoại vi này cung
cấp chức năng gì cho máy tính?
- Gv nhận xét – chốt
- Yc học sinh đọc phần kết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu về các thiết bị
phần cứng bên trong thân máy?
- YC học sinh quan sát hình 2 SGK
- Em hãy nêu các chức năng của các thành
phần bên trong máy tính?
- Hs thảo luận 2 ph
- Phần cứng là những thiết bị của máy tính
ở bên trong và bên ngoài thân máy Thân máy cũng được xem là một thiết bị phần cứng Các thiết bị phần cứng bên ngoài thân máy gọi là thiết bị ngoại vi
Trang 3- HV nhận xét.
- YC học sinh đọc phần kết luận - Bên trong thân máy tính có các thiết bịphần cứng giúp máy tính thực hiện các
hoạt động xử lí và lưu trữ thông tin
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- YC Hs trả lời các câu hỏi sau:
- Trong các thiết bị phần cứng cùa máy
tính sau đây, những thiết bị nào giúp máy
tính thực hiện chức năng đưa thông tin ra:
máy in, tai nghe, máy chiếu, bàn phím,
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Em hãy nêu tên một số thiết bị ngoại vi,
chức năng của chúng mà em đã nhìn thấy?
- GV nhận xét chốt
- YC học sinh đọc phần em cần ghi nhớ
- Hs trả lời.
- Camera: quay phim, chụp hình
- Máy quét: quét mã trên sản phẩm
- Máy chấm công: quét vân tay,…
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM CHỦ ĐỀ A1 PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM
BÀI 2: PHẦN MỀM MÁY TÍNH
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nêu được tên một số phần mềm máy tính đã biết
- Nêu được sơ lược vai trò của phần mềm và mối quan hệ phụ thuộc lẫn
nhau giữa phần cứng và phần mềm
- Nêu được ví dụ cụ thể về một số thao tác không đúng sẽ gây ra lỗi cho
phần cứng và phần mềm trong quá trình sử dụng máy tính
2 Phầm chất, năng lực:
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết giúp đỡ bạn bè trong học tập
- Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập và nghiên cứu bài học
- Trung thực: Biết nhận lỗi, sửa lỗi khi làm sai, thấy bạn làm sai dám nhắc nhở, báo cáo thầy cô
Trang 4- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc bảo vệ giữ gìn vệ sinh phòng máy.
b Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học, tự nghiên cứu sách
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi giao tiếp với bạn bè thầy cô
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết giải quyết các vấn đề mà thầy giao hoặc yêu cầu
Năng lực riêng:
- Qua bài này học sinh nắm được một số phần mềm thông dụng, hiểu được mối liên
hệ giữa phần cứng và phần mềm Nắm được một số lỗi khi thao tác với máy tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa, hình ảnh (nếu có).
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy kể tên các thiết bị ngoại
vi mà em đã học ở bài trước, nêu chức
năng của chúng
- GV nhận xét Tuyên dương
- Theo em, nếu chì có phần cứng thì máy
tính có thực hiện được họat động xử lí
thông tin mà em yêu cầu không?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Phần
- NX bạn
- Hs thảo luận trả lời: có cả 2
Trang 5cần phải có phần mềm hay máy tính?
- GV nhận xét – tuyên dương
- YC học sinh đọc phần kết luận
Hoạt động 3: Thao tác không đúng cách sẽ
gây ra lỗi phần mềm, hư hại phần cứng
- YC học sinh thảo luận nhóm 2: ghi ra vở
những thao tác không đúng cách khi sử
dụng máy tính
- Gọi các nhóm báo cáo
- NX tuyên dương
- NX bạn
- Hs thảo luận trả lời
- Các nhóm nêu báo cáo:
Tắt máy không đúng cách: Nếu người
dùng thao tác sai khi đóng mở điện, bật tắtcông tắc thi máy tính sẽ bị tắt đột ngột.Việc đọc, ghi trên ổ đĩa bị ngắt Các phầnmềm đang mở chưa được đóng lại, ổ đĩa
có thể bị hư hại và phần mềm bị lỗi
Sử dụng phần mềm không đúng cách:
Khi mở quá nhiều phần mềm hoặc thực hiện một thao tác bất thường mà phần cứng máy tính không đáp ứng được thì máy tính thường bị treo Đây là hiện tượng máy tính vẫn đang hoạt động nhưngkhông sử dụng được Nhiều nền máy tính
bi treo sẽ gây ra lỗi phần mềm và hư hại phần cứng
Làm máy tính bị nhiễm virus: truy cập
các trang web độc hợi có thể làm cho máytính bị nhiễm virus Virus có thể gây hỏngphần mềm độc hại làm cho máy tính hoạt động chậm Có virus làm cho máy tính cứ khởi động không dừng và thông báo như ởHình 2 gây hư hại phần cứng và lồi phần mềm
- NX bạn
Trang 63 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- YC Hs trả lời các câu hỏi sau:
1 Em hãy kể tên một số phần mềm và cho
biết nếu không có phần cứng thì phần
mềm đó có hoạt động được hay không?
- GV nhận xét – tuyên dương
2.Em hãy nêu một số thao tác không đúng
cách dẫn đến gây lỗi cho phần cứng và
phần mềm?
- GV nhận xét – tuyên dương
- HS thảo luận trả lời:
Phần mềm soạn thảo, phần mềm Paint, trình duyệt Nếu không có phần cứng hỗ trợ thì phần mềm không thể hoạt động
- HS thảo luận trả lời:
- Tắt máy không đúng cách
- Mở quá nhiều ứng dụng
- Vào các trang web chứa virus
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Máy tính cùa bọn Nam bị hỏng bàn
phím Người thợ sửa máy tính cho biết:
“Do gõ mạnh tay nên một số phím bị liệt,
cần thay Một số phím bị sai chức năng do
phần mềm điều khiển bàn phím bị virus,
cấn chạy phần mềm diệt virus
Em hãy cho biết máy tính của Nam bị
- Hs trả lời: Máy tính của nam bị hỏng
phím vì thao tác quá mạnh khi gõ
Chức năng một số phím bị sai vì bị nhiễm virus
- NX bạn
- Hs lắng nghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM CHỦ ĐỀ A2 LỢI ÍCH CỦA GÕ BÀN PHÍM ĐÚNG CÁCH
- Nhân ái: Biết giúp đỡ bạn bè trong học tập
- Chăm chỉ: Nghiêm túc thực hiện luyện tập sử dụng chuột
- Trung thực: Thực hiện đúng nội dung giáo viên yêu cầu Nhận xét bạn đúng thực
Trang 7- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong học tập, làm việc tổ nhóm
b Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học, tự nghiên cứu bài học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết cách làm việc nhóm, hợp tác với các thành viên trong nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực được những nội dung mà giáo viên yêu cầu
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết cách gõ 10 ngón trên hàng phím số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Cách đặt tay giống nhau
- Khi em di chuyển chuột thì mũi tên cũng
- YC học sinh quan sát bảng 1 SGK trang
9 Cho thầy biết các ngón tay sẽ gõ các
phím ở hàng phím số?
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
- YC học sinh quan sát hình 1 SGK trang
- Quan sát trả lời:
- Nhận xét bạn
- Hs quan sát trả lời: 1, 2, 5, 8
Trang 8- Quan sát hình 2 SGK trang 10 và cho
biết cách cầm chuột đúng là như thế nào?
Pad và thực hành gõ nội dung trong SGK
Giáo viên làm mẫu
- Trình chiếu 1 số bài cho hs nhận xét
- GV quan sát nhận xét – tuyên dương
- Hs quan sát
- HS 1 thực hành.
- HS 2 thực hành
- Nx bài bạn
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Em hãy mở phần mềm WordPad và soạn
thảo nội dung thông tin của em theo mẫu:
Trang 9CHỦ ĐỀ A MÁY TÍNH VÀ EM CHỦ ĐỀ A2 LỢI ÍCH CỦA GÕ BÀN PHÍM ĐÚNG CÁCH
BÀI 2: EM TẬP GÕ HÀNG PHÍM ĐÚNG CÁCH
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giải thích được lợi ích việc gõ bàn phím đúng cách
- Gõ được 1 đoạn văn bản đúng khoảng 50 từ
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết hỗ trợ giúp đỡ bạn trong học tập
- Chăm chỉ: Rèn nề nếp học tập, chăm chỉ, kiên trì trong học tập
- Trung thực: Nghe lời thầy cô giáo, không nói dối nói sai sự thật
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong công việc nhóm, việc cá nhân khi có yêu cầu
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thực hiện được các yêu cầu giáo viên
giao Có ý tưởng mới trong việc thực hành
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết được cách gõ bàn phím 10 ngón đúng cách, hoàn thiện 1 bài soạn thảo ngắn đúng cách
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 10- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Thực
- Ngoài lợi ích trên việc gõ đúng cách còn
đem lại lợi ích nào cho em?
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
- Hs đọc sách trả lời: gõ nhanh và chính xác
- HS trả lời: Không cần nhìn bàn phím khi
gõ, soạn thảo nhanh hơn,…
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Hoạt động 2: Thực hành gõ bàn phím
- Em hãy mở phần mềm WordPad gõ lại
nội dung sau không dấu GV làm mẫu
hướng dẫn học sinh gõ 1 số kí hiệu trên
- GV quan sát – hướng dẫn học sinh yếu
- Trình chiếu một số bài của học sinh
CHỦ ĐỀ B MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET
THÔNG TIN TRÊN TRANG WEB BÀI 1: CÁC LOẠI THÔNG TIN CHÍNH TRÊN TRANG WEB
Trang 11I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết và phân biệt được những loại thông tin chính trên trang Web: văn bản,
hình ảnh, âm thanh, siêu liên kết
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết yêu thương giúp đỡ bạn bè trong lớp
- Chăm chỉ: Học tập chăm chỉ, biết lắng nghe thầy cô giảng bài Làm bài tập đầy đủ
- Trung thực: Biết nói lên cái sai, cái đúng của bản thân và bạn bè Luôn giữ lời hứa; mạnh dạn nhận lỗi, sửa lỗi và bảo vệ cái đúng, cái tốt
- Trách nhiệm: Có ý thức giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức khoẻ
Có ý thức sinh hoạt nề nếp
b Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học, tự làm bài tập tại nhà
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết làm việc nhóm, trao đổi với bạn bè trong học tập Tham gia các hoạt động của lớp
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết được những vấn đề được giao trong học tập
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết những loại thông tin thường thấy trên internet
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Ngoài các loại thông tin thường thấy trên
internet như: văn bản, hình ảnh, âm thanh,
em còn biết loại thông tin nào nữa trên
internet? Nó có gì khác các loại còn lại?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Các
loại thông tin trên trang Web”
Hoạt động 1: Văn bản, hình ảnh, âm thanh
- Trên trang web ở hình 1 trang 12 có
những loại thông tin nào? Dấu hiệu nào
- Hs đọc sách trả lời: văn bản, hình ảnh,
Trang 12giúp em nhận ra các loại thông tin đó?
Hãy chia sẻ cho bạn cùng biế?
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
- YC học sinh đọc phần kết luận
Hoạt động 2: Siêu liên kết
- ?Em hãy quan sát và cho biết trong Hình
2 khi di chuyển chuột vào các dòng chữ,
con trỏ chuột biến thành hình bàn tay Tại
sao như vậy?
sẽ chuyển thành bàn tay Khi nhấn vào liên kết đó nó sẽ mở ra một trang web khác
- Nhận xét bạn
- Hs trả lời: Siêu văn bản là một loại văn bản có nhiều loại thông tin như thông tin dạng văn bản, âm thanh, hình ảnh, siêu liên kết,…
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Trả lời các câu hỏi sau: - Học sinh trả lời.
Trang 131) Tác dụng của siêu liên kết trên trang
web là gì?
2) Dấu hiệu nào cho em biết trên trang
web có chứa siêu liên kết?
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Gv mở một trang web YC học sinh cho
biết trong nội dung của nó có những loại
thông tin nào?
- Giải thích sơ lược tác hại của việc cố tình truy cập vào những trang web không
phù hợp với lứa tuổi, không nên xem
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Yêu quý bạn bè, thầy cô; quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè
- Chăm chỉ: Ham học hỏi, thích đọc sách để mở rộng hiểu biết
- Trung thực:Không tự tiện lấy đồ vật, tiền bạc của người thân, bạn bè, thầy cô và những người khác
- Trách nhiệm: Có ý thức bảo quản, giữ gìn đồ dùng cá nhân và gia đình, trường học
b Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự học tập, làm bài tập đúng yêu cầu
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi với thầy cô, bạn bè về các nội dung học tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Giải quyết được những vấn đề cơ bản
Trang 141 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy nêu các loại siêu văn
bản khi truy cập trang web
- Gọi Hs nhận xét
- GV nhận xét Tuyên dương
- Khi truy cập trang web em chỉ nên xem
những thông tin nào?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Tác
hại của việc xem các trang web không phù
hợp với lứa tuổi”
Hoạt động 1: Đoán thông tin từ tên hoặc
địa chỉ trang web
- (?) Em hãy chỉ ra trong hình 1 đâu là địa
chỉ trang web, đâu là tên trang web?
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
- Với địa chỉ trang web hoc10.vn em dự
đoán có nên truy cập vào bên trong hay
- Hs nhận xét bạn
- HS trả lời: Nên truy cập vào vì trang này
là trang có liên quan tới học tập
- Hs nhận xét bạn
- Hs đọc: Dựa vào tên hoặc địa chỉa trang web em có thể đoán được thông tin trên
Trang 15Hoạt động 2: Tác hại của việc cố tình truy
cập những trang web không phù hợp với
lứa tuổi
- YC học sinh đọc SGK và nêu các tác hai
của việc cố tình truy cập những trang web
không phù hợp với lứa tuổi
-
trang web thuộc chủ đề, lĩnh cực bnafo có phù hợp với em hay không, từ đó em sẽ quyết định mình nên hay không nen truy cập vào trang web này
- Hs đọc sách trả lời:
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
- Tại sao khi sử dụng một số trang web
như Youtube, Facebook em cần được bố
mẹ hoặc thầy cô hướng dẫn?
- GV nhận xét – tuyên dương
- Em hãy kể tên một số trang web em
thường xem và em thấy phù hợp với em
nhất?
- GV nhận xét – tuyên dương
- Học sinh thảo luận trả lời:
- Vì trên những trang web này có những
thông tin không phù hợp với lứa tuổi nên
em cần được thầy cô, bố mẹ hướng dẫn
- Nhận xét bạn.
- VTV7 học tin học, trang web violympic, trangnguyentiengviet,…
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Bạn rủ em tham gia một trang web mạng
xã hội để hằng ngày gửi bài và ảnh lên đó
em có đồng ý không, tại sao?
- GV nhận xét chốt
- Em sẽ làm gì khi đang xem một trang
web mà xuất hiện quảng cáo chứa liên kết
tải ứng dụng mà em chưa biết tác dụng
của ứng dụng đó?
- GV nhận xét chốt
- HS thảo luận trả lời: Em cần có sự đồng
ý của bố mẹ, thầy cô Nếu bố mẹ thầy cô đồng ý, em sẽ được hướng dẫn sử dụng sao cho phù hợp với việc học tập của mình
Trang 16- YC học sinh đọc phần em cần ghi nhớ - Hs đọc.
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
CHỦ ĐỀ C TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TÌM KIẾM THÔNG TIN
CHỦ ĐỀ C1 BƯỚC ĐẦU TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
BÀI 1: TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nêu được cách dùng máy tính tìm kiếm thông tin trên internet.
- Sử dụng được máy tính để tìm kiếm thông tin theo chủ đề (từ khóa)
- Xác định được chủ đề của thông tin cần tìm
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Nhân ái là biết yêu thương, đùm bọc mọi người; yêu cái đẹp, yêu cái thiện; tôn trọng bạn học
- Chăm chỉ: Biết hỗ trợ bố mẹ trong việc nhà
- Trung thực: Nói đúng sự thật, ngay thẳng
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong việc giữ gìn vệ sinh lớp học và gia đình
b Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác trong học tập, làm bài tập tại nhà Có ý thức tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, hỏi những gì chưa biết còn thắc mắc
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có khả năng nghiên cứu và trả lời các câu hỏi của GV
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh có khả năng tìm kiếm các thông tin mà mình muốn theo chủ đề trên internet
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Khi sử dụng internet em cần lưu
ý những điều gì?
- Học sinh trả lời: Không xem những nội
dung không phù hợp, không nhấn vào những liên kết chưa biết rõ nội dung,…
Trang 17- Gọi Hs nhận xét.
- GV nhận xét Tuyên dương
- Em hãy kể một số thông tin mà em tìm
thấy trên internet
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Tìm
kiếm thông tin trên internet”
- HS nhận xét
- HS trả lời
- Lắng nghe Ghi vở
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Cách dùng máy tìm kiếm để
tìm kiếm thông tin
- (?) Em hãy kể tên một số trình duyệt em
sử dụng để tìm kiếm thông tin trên
internet?
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
- (?) Em hãy nêu các bước tìm kiếm thông
tin trên internet
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
- GV làm mẫu tìm kiếm “viet nam co
nhung thanh pho nao” cho học sinh quan
sát
- YC học sinh thực hành lại
- Gv chiếu một số kết quả tìm kiếm
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 2: Xác định từ khóa tìm kiếm
Trang 18- ? Em hãy đọc SGK và thực hành tìm
kiếm từ Koala theo 2 cách? Cho biết kết
quả của 2 lần tìm kiếm đó?
- Từ đó em rút ra được điều gì khi tìm
kiếm thông tin trên internet?
- Nhận xét – tuyên dương
- YC học sinh đọc phần kết luận
- HS trả lời: Thông tin dạng âm thanh
- Hs thực hành nhóm 2
- Trả lời: 2 kết quả đề tương tự nhau
- Hs trả lời: Khi tìm kiếm thông tin em cần lựa chọn từ khóa ngắn gọn đủ ý, máy tìm kiếm có thể tìm ra nhiều kết quả có chứa thông tin của từ khóa
- Hs đọc
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Hoạt động 3: Thực hành
- Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để tìm
kiếm thông tin với từ khóa Quốc ca Việt
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Trong lịch sử Việt Nam ông trạng
Nguyễn Hiền đỗ trạng nguyên khi tuổi
CHỦ ĐỀ C TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TÌM KIẾM THÔNG TIN
CHỦ ĐỀ C1 BƯỚC ĐẦU TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
BÀI 2: EM TẬP TÌM THÔNG TIN TRÊN INTERNET
Trang 19- Nhân ái: Tôn trọng bạn bè, thầy cô, biết giúp đỡ bạn bè trong học tập.
- Chăm chỉ: Biết chuẩn bị bài, học bài ở nhà Lên lớp chăm chỉ học tập
- Trung thực: Biết sửa lỗi nhận lỗi khi làm sai, nói lên quan điểm của bản thân
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm giữ gìn vệ sinh và bảo vệ cơ sở vật chất phòng máy
b Năng lực:
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự nghiên cứu bài học tại nhà, biết tự giác làm bài tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết cách làm việc trong tổ nhóm, hợp tác với các bạn để hoàn thành công việc được giao
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Tự giải quyết được những vấn đề đơn giảntrong cuộc sống
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết được các máy móc có tiếp nhận thông tin và xử lý
thông tin như con người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy cho biết: Loa phát thanh
buổi sáng trong thôn là dạng thông tin gì?
- Gọi Hs nhận xét
- GV nhận xét Tuyên dương
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Em
tập tìm kiếm thông tin trên internet”
- Học sinh trả lời: 4 3 1 2
- HS nhận xét
- Lắng nghe Ghi vở
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm kiếm thông tin
- Em hãy đọc SGK và ghép cột bên phải
với 1 từ khóa thích hợp với thông tin cần - Hs đọc sách trả lời:
Trang 20tìm ở cột bên trái?
- Giáo viên nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 2: Thực hành
- Em hãy sử dụng một máy tìm kiếm đã
biết và tìm kiếm 1 thông tin trên bảng 1
- YC học sinh thảo luận nêu các bước tìm
kiếm thông tin dạng ảnh dựa vào SGK
- Gv nhận xét – chốt
- YC học sinh thực hành tìm kiếm hình
ảnh Sao la từ máy tìm kiếm
- Gv quan sát hướng dẫn thêm
- Trình chiếu kết quả làm việc của học
- Hs thảo luận trả lời:
- Nhận xét câu trả lời của bạn – nhắc lại
- Hs các nhóm thực hành
- Quan sát – nhận xét
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Hoạt động 4: Tìm kiếm thông tin
- Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để tìm
kiếm thông tin về người máy Grace ra đời
năm nào? Hình ảnh về người máy?
- Gv quan sát – giúp đỡ học sinh
- Trình chiếu kết quả làm việc của học
sinh
- Học sinh thảo luận – thực hành.
- Quan sát – nhận xét bạn
Trang 21- GV nhận xét – tuyên dương.
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Hoạt động 5: Trò chơi tìm kiếm nhanh
- Em hãy sử dụng máy tìm kiếm để dựa
vào gợi ý thay thế các số bằng chữ tìm
kiếm được và cho ra kết quả cuối cùng?
- Gọi nhóm học sinh trả lời kết quả tìm
CHỦ ĐỀ C TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TÌM KIẾM THÔNG TIN
CHỦ ĐỀ C2 TỔ CHỨC CÂY THƯ MỤC LƯU TRỮ THÔNG TIN TRONG
MÁY TÍNH BÀI 1: TẠO VÀ XÓA THƯ MỤC, ĐỔI TÊN VÀ XÓA TỆP
Trang 22I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện được việc tạo thư mục.
- Thực hiện được việc đổi tên tệp
- Thực hiện được việc xóa thư mục, tệp
- Nêu được tác hại của việc xóa nhầm thư mục, tệp
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Biết cảm thông, độ lượng và sẵn lòng giúp đỡ người khác
- Chăm chỉ: Rèn luyện đức tính chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tìnhtham gia công việc chung
- Trung thực: Trung thực là thật thà ngay thẳng, mạnh dạn nói lên ý kiến của mình, biết nhận lỗi, sửa lỗi, bảo vệ cái đúng cái tốt
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm với những việc mình làm Có trách nhiệm trong bảo
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Em hãy tạo thêm thư mục Tin Hoc trong
- Học sinh thực hiện tìm keiems.
- HS quan sát - nhận xét
- HS thực hành
Trang 23thư mục tên em mà em đã tạo?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Tạo,
xóa thư mục, đổi tên và xóa tệp”
- Lắng nghe Ghi vở
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Đổi tên tệp
- Em hãy đọc SGK trang 20 và cho biết
cách đổi tên 1 tệp?
- Nhận xét – chốt
- GV làm mẫu đổi tên tệp trình chiếu “the
gioi dong vat” đã tạo trong thư mục tên
của học sinh thành “bai trinh chieu dong
vat”
- YC học sinh thực hành theo nhóm
- Trình chiếu kết quả 1 vài máy
- GV nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 2: Xóa thư mục, tệp
- Em hãy đọc SGK thảo luận và nêu cách
xóa thư mục hoặc tệp?
- ? Em cần làm gì trước khi quyết định
xóa tệp hoặc thư mục?
- Tác hại của việc xóa nhầm thư mục, tệp
là gì?
- Nhận xét – chốt
- Nhận xét – tuyên dương
- Hs thảo luận theo nhóm 2 trả lời:
1: Chọn tệp muốn đổi tên
2: Nháy chuột lệnh Rename ở Tab Home3: Gõ tên mới và nhấn Enter
- Hs quan sát – ghi nhớ
- Hs thực hành
- Hs quan sát nhận xét bài làm của bạn
- Hs thảo luận, trả lời:
1: Chọn tệp, thư mục muốn xóa
2: Nháy chuột lệnh Delete ở Tab Home
- Hs quan sát – ghi nhớ
- Hs thực hành
- Hs trả lời: Em cần kiểm tra cẩn thận thư mục hoặc tệp muốn xóa
- Em sẽ không còn nhìn thấy thư mục, tệp
đó nữa Máy tính có thể không hoạt động được vì em xóa nhầm thư mục, tệp hệ thống
3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
Hoạt động 3: Bài tập
1) Để đổi tên 1 thư mục em dùng lệnh nào
sau đây?
2) Nếu chỉ xóa thư mục lớp 4 ở hình 2 thì
các thư mục tệp nào bị xóa?
- Học sinh thảo luận trả lời.
- C
- Sai
Trang 24- GV nhận xét – tuyên dương.
3) Em hãy cho biets điểm khác nhau của
lệnh Move to và Copy to
- GV nhận xét – tuyên dương
- Hs trả lời: C
- Hs thảo luận trả lời:
Move to: di chuyển tệp, thư mục tới vị trí mới
Copy to: sao chép thư mục, tệp tới vị trí mới
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Em hãy tạo thư mục thunghiem trong
thư mục lớp của em Sau đó xóa thư mục
CHỦ ĐỀ C TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TÌM KIẾM THÔNG TIN
CHỦ ĐỀ C2 TỔ CHỨC CÂY THƯ MỤC LƯU TRỮ THÔNG TIN TRONG
MÁY TÍNH
Trang 25BÀI 2: DI CHUYỂN, SAO CHÉP THƯ MỤC VÀ TỆP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện được việc di chuyển thư mục, tệp vào trong thư mục khác.
- Thực hiện được việc sao chép thư mục, tệp vào trong thư mục khác
- Nêu được tác hại của việc di chuyển, nhầm thư mục, tệp
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Yêu quý bạn bè, thầy cô; quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè
- Chăm chỉ: Đi học đầy đủ, đúng giờ Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập Ham học hỏi, thích đọc sách
- Trung thực:Không tự tiện lấy đồ vật, tiền bạc của người thân, bạn bè, thầy cô và những người khác
- Trách nhiệm: Không bỏ thừa đồ ăn, thức uống; có ý thức tiết kiệm tiền bạc, điện nước trong gia đình
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy tạo thư mục “kiem tra
bai cu” trong thư mục lớp của em Sau đó
xóa thư mục đó
- Gọi Hs nhận xét
- GV nhận xét Tuyên dương
- Theo em, tệp gioithieuto1 nên di chuyển
vào thư mục nào?
- Học sinh 1 thực hành.
- HS 2 quan sát nhận xét bài bạn
- HS trả lời: Thư mục To1
Trang 26- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Di
chuyển, sao chép thư mục và tệp”
- Lắng nghe Ghi vở
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Di chuyển tệp, thư mục
- Em hãy thực hiện các bước ở hình 1 để
di chuyển tệp gioithieuto1 vào thư mục
To1
- Gv quan sát học sinh thực hành và
hướng dẫn
- Trình chiếu kết quả của học sinh
- Trong thư mục Lop4 còn tệp
Hoạt động 2: Sao chép tệp, thư mục
- Em hãy tham khảo SGK và nêu các bước
Trang 27sao chép tệp, thư mục vào thư mục khác?
Bài 1 Trong hình 1a nếu em di chuyển
thư mục lop4 vào ổ đĩa D: thì có các tệp
thư mục nào sau đây bị di chuyển theo?
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- Em hãy tạo thư mục HocTap trong thư
mục documents sau đó di chuyển thư mục
Lop4 vào thư mục HocTap
- Gv trình chiếu kết quả thực hành của 1
Trang 28CHỦ ĐỀ C TỔ CHỨC LƯU TRỮ VÀ TÌM KIẾM THÔNG TIN
CHỦ ĐỀ C2 TỔ CHỨC CÂY THƯ MỤC LƯU TRỮ THÔNG TIN TRONG
MÁY TÍNH BÀI 3: THỰC HÀNH TẠO, SAO CHÉP, XÓA THƯ MỤC VÀ ĐỔI TÊN, DI
CHUYỂN TỆP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Sử dụng được các lệnh New folder, Copy to, Delete để thao tác với thư mục.
- Sử dụng được các lệnh Copy to, Rename để thao tác với tệp
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết cách kết bạn và giữ gìn tình bạn
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt được câu hỏi
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết cách thao tác với tệp và thư mục ở mức cơ bản tạo,đổi tên, di chuyển, sao chép
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KTBC: Em hãy thực hành tạo thư mục
Tienganh trong thư mục tên của em
- Trình chiếu sản phẩm của học sinh
- Gọi Hs nhận xét
- GV nhận xét Tuyên dương
- Học sinh thực hành.
- HS nhận xét
Trang 29- Em hãy nêu ý nghĩa của các lệnh: Copy
to, Move to, Delete, Rename, New folder?
- Yêu cầu học sinh thảo luận thực hành
nhóm tạo cây thư mục như hình 1
- Gv quan sát hướng dẫn
- GV nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 2: Thực hành di chuyển, đổi
tên tệp, xóa thư mục
- YC học sinh đọc hướng dẫn và thực hiện
di chuyển, đổi tên tệp, xóa tệp theo YC
SGK trang 25
- Học sinh thảo luận nhóm thực hành.
- Quan sát – nhận xét nhóm bạn
- Hs thảo luận – thực hành
Trang 304 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Hoạt động 3: Em hãy tạo một cây thư
mục để lưu trữ tài liệu của từng môn học
•
Trang 31CHỦ ĐỀ D: ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ
BẢN QUYỀN SỬ DỤNG PHẦN MỀM
BÀI HỌC: TÔN TRỌNG QUYỀN TÁC GIẢ CỦA PHẦN MỀM
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Nêu được vài ví dụ về phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn phí
- Biết rằng chỉ được sử dụng phần mềm khi được phép.
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Tôn trọng người lớn tuổi; giúp đỡ người già, người ốm yếu, người khuyếttật; nhường nhịn và giúp đỡ em nhỏ
- Chăm chỉ: Đi học đầy đủ, đúng giờ Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập
- Trung thực:Luôn giữ lời hứa; mạnh dạn nhận lỗi, sửa lỗi và bảo vệ cái đúng, cái tốt
- Trách nhiệm: Tự giác thực hiện nghiêm túc nội quy của nhà trường và các quy định, quy ước của tập thể; giữ vệ sinh chung; bảo vệ của công
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 32- Gọi Hs nhận xét
- GV nhận xét Tuyên dương
- Nếu em là người tạo ra phần mềm thì em sẽ
bán cho người dùng hay cho ngườ dùng sử
dụng miễn phí?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học bài mới “Tôn
trọng quyền tác giả của phần mềm”
- Hs đọc
- HS trả lời: Phần mềm là sản phẩm trí tuệ, tài sản của người làm ra nó gọi là tác giả Tác giả có quyền với phần mềm của mìn, phần mềm được tác giả cho phép sử dụng gọi là bản quyền có phần mềm
- Hs thảo luận trả lời:
Trang 33- GV nhận xét – tuyên dương.
- Học sinh thảo luận trả lời câu hỏi.
Đáp án: B, D
- Nhận xét câu trả lời của bạn
4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
Hoạt động 4: Em hãy sử dụng internet để tìm
kiếm thông tin về giá của một phần mềm mà
Trang 34CHỦ ĐỀ E ỨNG DỤNG TIN HỌC CHỦ ĐỀ E1 TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU BÀI 1: BỐ CỤC CỦA TRANG
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Thực hiện được thành tạo việc kích hoạt và thoát ra khỏi phần mềm trình chiếu
- Tạo được các trang trình chiếu khác nhau và có ảnh
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 35- Yc học sinh thảo luận nêu các bước chọn
bố cục cho tranh trình chiếu?
- Nhận xét – chốt
- GV yêu cầu mỗi học sinh tạo 2 trang
trình chiếu Trang 1 Title slide, trang 2:
Title and contents
- Gv quan sát hướng dẫn học sinh
- Trình chiếu sản phẩm của 1 số nhóm
Hoạt động 3: Chèn ảnh vào trang trình
chiếu
- Yc cầu học sinh đọc SGK nhắc lại cách
chèn ảnh vào trang trình chiếu đã học ở
- HS thảo luận trả lời:
- Hs nhận xét câu trả lời của bạn
Trang 36- Em hãy thực hiện mở phần mềm từ Start.
- Trình chiếu bài làm của học sinh
- GV nhận xét – tuyên dương
- Em hãy cho biết những cách để chèn ảnh
vào trang trình chiếu
- Em hãy tạo một bài trình chiếu giới thiệu
về tên, một số hình ảnh nổi tiếng ở quê
hương em Và lưu tệp quehuongem.pptx
- Trình chiếu bài làm của học sinh
•
Trang 37CHỦ ĐỀ E ỨNG DỤNG TIN HỌC CHỦ ĐỀ E1 TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU BÀI 2: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN TRÊN TRANG TRÌNH CHIẾU
- Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học tập và làm theo những gương người tốt
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Báo cáo được kết quả thực hiện nhiệm vụ của cả nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Nếu được thắc mắc về sự vật, hiện tượng xung quanh; không e ngại nêu ý kiến cá nhân trước các thông tin khác nhau về sự vật,hiện tượng; sẵn sàng thay đổi khi nhận ra sai sót
Năng lực riêng:
- Học xong bài này học sinh biết tạo được 1 bài trình chiếu đơn giản, biết thay đổi màu chữ, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
KTBC: Em hãy mở phần mềm trình chiếu
nhập họ và tên của em vào trang trình
chiếu đầu tiên
- Trình chiếu sản phẩm học sinh
- Nhận xét – tuyên dương
- Học sinh thực hiện
- HS nhận xét
Trang 38- Hôm nay, các em sẽ học bài “Định dạng
văn bản trên trang trình chiếu”
- HS trả lời: màu đen
- Hs trả lời: Có./
- Hs ghi bài
2 HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Định dạng chữ
- Em hãy đọc SGK và cho biết các bước
để định dạng chữ trên trang trình chiếu?
- Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 2: Gõ chữ hoa
- Em hãy đọc SGK và cho biết cách gõ
chữ hoa trên trang trình chiếu?
- Nhận xét – tuyên dương
Hoạt động 3: Sử dụng công cụ gạch đầu
dòng
- Em hãy quan sát hình 3 và cho biết em
thích kiểu trình bày nào hơn?
- Hs thảo luận trả lời
- Nhận xét câu trả lời của bạn
- Hs trả lời: Cách 2
- Học sinh trả lời:
Trang 39- GV nhận xét – chốt.
- Gv Yêu cầu học sinh thực hành tạo bài
trình chiếu gõ tên của mình với định dạng
- Em hãy mở bài trình chiếu que huong
em.pptx tuần trước và tiến hành định dạng
phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, kiểu chữ
Trang 40CHỦ ĐỀ E ỨNG DỤNG TIN HỌC CHỦ ĐỀ E1 TẠO BÀI TRÌNH CHIẾU BÀI 3: HIỆU ỨNG CHUYỂN TRANG CHIẾU
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Sử dụng được một vài hiệu ứng chuyển trang chiếu đơn giản
- Lưu được tệp trình chiếu vào đúng thư mục
2 Phầm chất, năng lực
a Phẩm chất:
- Nhân ái: Yêu quý bạn bè, thầy cô; quan tâm, động viên, khích lệ bạn bè
- Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường vào đời sống hằng ngày
- Trung thực:Không đồng tình với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống
- Trách nhiệm: Có ý thức giữ gìn vệ sinh, rèn luyện thân thể, chăm sóc sức khoẻ
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa.
2 Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
KTBC: HS1 hãy mở phần mềm trình
chiếu và gõ tên của em yêu cầu trang 1:
có gạch đầu dòng, font time news roman,