Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng I , nh : Nhân, chia đơn thức , đa thức , Phân tích đa thức thành nhân tử , các hằng đẳng thức đáng nhớ và c¸c d¹ng bµi tËp vËn dông c¸c kiÕ[r]
Trang 1Ngày soạn :25 / 10 / 2016 Ngày dạy :
Tuần 11 Tiết 21 : kiểm tra chơng I
I mục tiêu :
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chơng I , nh : Nhân, chia đơn thức , đa
thức , Phân tích đa thức thành nhân tử , các hằng đẳng thức đáng nhớ và các dạng bài tập vận dụng các kiến thức này
2 Kỹ năng: Rèn Hs khả năng tính toán và nhớ nhiều dạng bài tập
3 Thái độ: Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập
II
Chuẩn bị :
Giáo viên:Chuẩn bị đề ra và in đề cho Hs
Học sinh : Ôn tập các câu hỏi và bài tập ôn tập chơng I
III ph ơng pháp : trắc nghiệm , tự luận
* Ma tr n ậ đề ể ki m tra
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hằng
đẳng thức
Nhận dạng được hằng đẳng thức
Dựng hằng đẳng thức để nhõn hai đa thức
Dựng hằng đẳng thức để tớnh nhanh
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(c1) 0,5
5 %
1(c2) 0,5
5 %
1(c3) 0,5
5 %
3 1,5 đ 15%
2 Phõn tớch
đa thức
thành nhõn
tử
PTĐT thành nhõn tử bằng phương phỏp
cơ bản
Biết vận dụng cỏc phương phỏp PTĐT thành nhõn tử để giải toỏn
Dựng phương phỏp tỏch hạng
tử để tỡm x
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(1a) 1,0
10 %
3(1b;2a;3
3,5
35 %
1(2b) 1,0
10 %
5
5,5 đ
55 %
3 Chia đa
thức
Nhận biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B
Thực hiện phộp chia đa thức đơn giản
Thực hiện phộp chia
đa thức một biến đó sắp xếp
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(c4) 0,5
5 %
2(c5;6) 1,0
10 %
1(c4)
1,5
15 %
4 3,0 đ
30 %
Tổng số cõu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
2 1,0
10 %
3
1,5 15%
1 1,0
10 %
1 0,5
5 %
4 5
50 %
1 1,0
10 %
12
10 đ
100 %
* Đề bài
I Phần trắc nghiệm: (3.0 điểm)
Hóy khoanh trũn ý đỳng nhất
Trang 2Câu 1: (x – y)2
b ng:ằ A) x2 + y2 B) (y – x)2 C) y2 – x2 D) x2 – y2
Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) b ng:ằ
A) 4x2 + 4 B) 4x2 – 4 C) 16x2 + 4 D) 16x2 – 4
Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) t i x = - 2 l :ạ à
Câu 4: Đơn thức 9x2y3
z chia h t cho ế đơn th c n o sau ây:ứ à đ A) 3x3yz B) 4xy2z2 C) - 5xy2 D) 3xyz2
Câu 5: (- x)6 : (- x)2 bằng:
Câu 6: (27x3
+ 8) : (3x + 2) b ng:ằ A) 9x2 – 6x + 4 B) 3x2 – 6x + 2 C) 9x2 + 6x + 4 D) (3x + 2)2
II Phần tự luận: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 + x
b) xy + y2 – x – y
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) 3x(x2 – 4) = 0
b) 2x2 – x – 6 = 0
Bài 3: (1,5 điểm ) Tính giá trị của đa thức:
x2 – 2xy – 9z2 + y2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30
Bài 4: (1,5 điểm ) Tìm a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2
* Đáp án và biểu điểm kiểm
I/ Tr c nghi m:ắ ệ
II/ Tự luận:
1.a x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1
0.5
1.b xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y – 1)
0.5
0.5
2.a 3x(x2 – 4) = 0
Trang 3
0.5 0.25
2.b 2x2 – x – 6 = 0
2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0
(x – 2)(2x + 3) = 0
x 2
x 2 0
3
2
0.25 0.25 0.25 0.25
x2 – 2xy – 9z2 + y2
= (x2 – 2xy + y) – 9z2
= (x – y)2 – (3z)2
= (x – y – 3z)(x – y + 3z)
Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được:
(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000
0.25 0.25 0.5
0.5
x3 + x2 – x + a x + 2
x3 + 2x2 x2 - x + 1
- x2 - x + a
- x2 - 2x
x + a
x + 2
a + 2
Để x3 + x2 – x + a x + 2 thì a – 2 = 0 a = 2
0.25
0.25 0.5 0.5