Momen qu¸n tÝnh cña hÖ ba vËt ®èi víi trôc quay ®i qua O lµ trung ®iÓm cña AB vµ vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng ABC b»ng.. A..[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN 2
Thời gian làm bài: phỳt;
(86 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi 109
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Khối tâm Điều kiện cân bằng của vật rắn
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngợc chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật
B Ngẫu lực là hệ hai lực ngợc chiều có độ lớn bằng nhau, cùng tác dụng vào vật
C Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng có cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật
D Ngẫu lực là hệ hai lực cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật
Cõu 2: Một vận động viên trợt băng nghệ thuật có thể tăng tốc độ quay từ 0,5 vòng/giây lên
đến 3 vòng/giây bằng cách thu chân và tay sát thân ngời(tức là sát trục quay) Nếu momen quán tính của ngời lúc đầu là 4,6kg.m2 thì lúc sau bằng bao nhiêu ?
A 0,13 kg.m2 B 0,38 kg.m2 C 0,77 kg.m2 D 0,19 kg.m2
Cõu 3: Một thanh có chiều dài l = 1m quanh xung quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu
của thanh Lúc đầu, thanh ở vị trí nằm ngang, sau đó đợc thả ra(H.3) Lấy g = 10m/s2 Tốc độ góc của thanh lúc thanh đi qua vị trí thẳng đứng là
A = 4,58rad/s B = 5,8rad/s C = 5,48rad/s2 D = 5,48rad/s
Cõu 4: Thanh AB dài 20cm tiết diện đều, đồng chất, khối lợng m = 100g phân bố đều, có gắn
ở mỗi đầu một quả cầu nhỏ khối lợng bằng nhau m1 = m2 = 200g Momen quán tính của hệ
đối với trung trực của AB bằng
A 0,0034kg.m2 B 0,034kg.m2 C 0,0043kg.m2 D 0,043kg.m2
Cõu 5: Ba viên bi kích thớc nhỏ khối lợng mA = mB = 0,1kg; mC = 300g đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a Khối tâm G của hệ cách đỉnh C của tam giác bằng
A
3
2
3
5
3
3
D
5
3 a
Cõu 6: Tại ba đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a có đặt 3 chất điểm, khối l ợng mA = 2mB = 2mC Khối tâm của hệ ba chất điểm đó ở trên đờng cao AO và
A cách A một đoạn
2
3
3
3
C cách A một đoạn
3
3 a
4
3
Cõu 7: Momen của ngẫu lực đợc tính bằng biểu thức nào sau đây ?
A
2
M
C M = (F1+F2).(d1+d2) D M = F1(d1+d2) = F2(d1+d2)
Cõu 8: Có ba chất điểm có khối lợng m1 = 5kg, m2 = 4kg, m3 = 3kg đặt trong hệ toạ độ xOy Vật m1 toạ độ(0,0); vật m2 toạ độ(3,0); vật m3 toạ độ(0,4) Khối tâm của hệ chất điểm có toạ
độ là
A (1,2) B (2,1) C (0,3) D (1,1)
Cõu 9: Một đĩa tròn đồng chất có đờng kính 100cm; khối lợng 100g; ngời ta gắn thêm một vật kích thớc nhỏ khối lợng 0,025kg trên vành đĩa tại
A 15cm B Khối tâm của hệ cách tâm đĩa tròn một khoảng bằng
Trang 2Cõu 10: Một ngời có khối lợng m đứng ở tâm một sàn tròn có trục quay thẳng đứng ở thời
điểm t = 0, ngời đó bắt đầu chuyển động đều theo phơng bán kính từ tâm ra mép ngoài của sàn với tốc độ v đối với sàn Biết sàn tròn vẫn quay với tốc độ góc không đổi Động năng của ngời trong quá trình ngời đang chuyển động đối với đất đợc xác định bởi công thức:
A Wđ =
2
mv2
2
) vt ( m
2
C Wđ = ( v v t )
2
m 2 2 2 2
2
m
Cõu 11: Một tấm bìa mỏng hình tròn tâm O, bán kính R, khối lợng phân bố đều, ngời ta cắt bỏ một hình tròn tâm O1, bán kính R/2, O1 cách O một đoạn R/2.Khối tâm của phần còn lại:
A ở ngoài O1O và cách O là R/8 B ở trong O1O và cách O là R/4
Cõu 12: Một vật rắn phẳng, mỏng có dạng một hình chữ nhật ABCD, cạnh AB = a = 50cm, cạnh BC = b = 100cm Ngời ta tác dụng vào vật một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng của hình chữ nhật Các lực có độ lớn 80N và đặt vào hai đỉnh A và C Momen của ngẫu lực trong trờng hợp các lực vuông góc với cạnh AB bằng
A 80 5N.m B 80N.m C 40 5N.m D 40N.m
Cõu 13: Thanh AB dài 80cm tiết diện đều đồng chất khối lợng m = 100g phân bố đều Gắn ở hai đầu A, B hai vật kích thớc nhỏ có khối lợng lần lợt là m1 = 0,2kg và m2 = 100g Khối tâm của hệ cách đầu thanh A là
Cõu 14: Bốn chất điểm khối lợng lần lợt m, 2m, 3m, 4m đặt tại 4 đỉnh của hình vuông cạnh
A 5 ma 2
B 3 2ma2
C 4 ma 2
D Momen quán tính của hệ 4 chất điểm đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng hình vuông tại tâm của nó bằng
A 2 2ma2
Cõu 15: Có 5 viên bi kích thớc nhỏ, khối lợng m, 2m, 3m, 4m, 5m lần lợt gắn trên thanh AE tại A, B, C, D, E Biết AB = BC = CD = DE = 6cm Bỏ qua khối lợng của thanh AE, khối tâm
G của hệ cách A là
A 15,75cm B 16cm C 15cm D 16,5cm
Cõu 16: Trên một trụ rỗng có khối lợng m = 1kg, ngời ta cuộn một sợi dây không giãn có khối lợng và đờng kính nhỏ không đáng kể(H.1) Để trụ rơi dới tác dụng của trọng lực Gia tốc của trụ và sức căng của dây treo lần lợt bằng:
A a = 49m/s2; T = 4,9N B a = 49m/s2; T = 49N
C a = 4,9cm/s2; T = 4,9N D a = 4,9m/s2; T = 4,9N
Cõu 17: Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lợng m1, m2 và m3 đợc gắn theo thứ tự tại các điểm
A, B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lợng không đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm của các quả cầu Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC Để khối tâm của hệ nằm tại trung điểm của AB thì khối lợng m3 bằng
Cõu 18: 5: Một viên bi đồng chất lăn không trợt theo đờng dốc chính của mặt phẳng nghiêng
hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc = 300 Cho biết ban đầu viên bi đứng yên, lấy g = 10m/s2 Gia tốc a của viên bi bằng
Cõu 19: Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lợng P = 100N, dài L = 2,4m Thanh đợc đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A và B A nằm ở đầu bên trái, B ở cách đầu bên trái 1,6m áp lực của thanh lên đầu bên trái là
Cõu 20: phát biểu đúng Lực có tác dụng cho vật rắn quay quanh trục là
A lực có giá cắt trục quay
B lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay
D lực có giá song song với trục quay
Trang 3Cõu 21: Một ròng rọc khối lợng M, bán kính R, có thể quay tự do xung quanh trục cố định của nó Một sợi dây quấn quanh ròng rọc và đầu tự do của dây có gắn một vật khối lợng m Giữ cho vật đứng yên rồi thả nhẹ ra Khi vật m rơi xuống đợc một đoạn bằng h, thì tốc độ của
nó ở thời điểm đó
A tỉ lệ thuận với R B tỉ lệ nghịch với R
C tỉ lệ nghịch với R2 D không phụ thuộc R
Cõu 22: Một cái cột dài 2,5m đứng cân bằng trên đất nằm ngang Do bị đụng nhẹ cột rơi xuống theo mặt phẳng thẳng đứng Giả sử đầu dới của cột không bị trợt Lấy g = 9,8m/s2 Tốc
độ của đầu trên của cột ngay trớc khí chạm đất bằng
A 4,5m/s B 7,2m/s C 2,6m/s D 8,6m/s
Cõu 23: Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lợng m1, m2 và m3 đợc gắn theo thứ tự trên tại các
điểm A, B và C trên một thanh AC mảnh, có khối lợng không đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm của các quả cầu Biết m1 =
2
m2 = M và AB =
2
BC Để khối tâm của hệ nằm tại trung
điểm của BC thì khối lợng m3 bằng:
Cõu 24: Một thanh dài 5m có trục quay tại điểm cách đầu bên trái 1,5m Một lực hớng xuống 40N tác dụng vào đầu bên trái và một lực hớng xuống 80N tác dụng vào đầu bên phải Bỏ qua trọng lợng của thanh Để thanh cân bằng phải đặt một lực 100N tại điểm cách trục quay một khoảng là:
Cõu 25: Để tăng mức vững vàng của cây đèn để bàn thờng làm
A tăng độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn
B hạ thấp độ cao của chân đèn; tăng độ rộng của đế đèn
C tăng độ cao của chân đèn; giảm độ rộng của đế đèn
D tăng khối lợng của đèn
Cõu 26: Có bốn chất điểm nằm dọc theo trục Ox Chất điểm thứ nhất có khối lợng 2kg ở toạ
độ(-2m), chất điểm thứ hai có khối lợng 4kg ở gốc toạ độ, chất điểm ba có khối lợng 3kg ở toạ
độ (-6m), chất điểm 4 có khối lợng 3kg ở toạ độ (4m) Khối tâm của hệ nằm ở toạ độ
A 0,83m B -0,83m C 0,72m D -0.72m
Cõu 27: Hai vật có khối lợng lần lợt bằng m1 = 2kg và m2 = 1kg, đợc nối với nhau bằng một sợi dây vắt qua một ròng rọc, ròng rọc có dạng là một đĩa tròn khối lợng của ròng rọc bằng m
= 1kg(H.2) Bỏ qua mọi ma sát Gia tốc của vật a và lực căng của các dây treo T1, T2 lần lợt bằng:
A 2,8m/s2, 12,6N, 14N B 2,8cm/s2, 14N, 12,6N
Cõu 28: Một khối cầu đặc có khối lợng m lăn không trợt Lúc khối cầu có tốc độ là v/2 thì biểu thức động năng của nó là:
A mv2
2
3
3
2
5
7
40
7
Cõu 29: Một đĩa tròn đồng chất khối lợng m0 quay quanh một trục của đĩa với tốc độ góc ban
đầu là 0 Một vật nhỏ M coi nh một chất điểm có khối lợng m chuyển động từ trạng thái
đứng yên, từ tâm O của đĩa với tốc độ không đổi theo một bán kính của đĩa Bỏ qua ma sát tại các ổ trục quay Khi vật M đến vành đĩa thì tốc độ góc của đĩa bằng
A
m m
m
0
0 0
m m 2
m 0
0 0
m 2 m
m 0
0 0
m m
m 2 0
0 0
Cõu 30: Một thanh đồng chất có chiều dài l = 50cm có thể quay tự do xung quanh một trục
nằm ngang đi qua một đầu thanh Một viên đạn có khối lợng m = 10g bay theo phơng ngang với tốc độ v = 400m/s tới xuyên vào đầu kia của thanh và mắc vào thanh Biết rằng momen quán tính của thanh đối với trục quay bằng 5kg.m2 Tốc độ góc của thanh ngay sau khi viên
đạn đạp vào thanh là
A 0,5rad/s B 0,4rad/s C 0,6rad/s D 0,2rad/s
Cõu 31: Một quả cầu đặc khối lợng m = 100g, bán kính R = 10cm đợc treo bằng một sợi dây
nhẹ tại O, dây treo dài l = 40cm khối lợng không đáng kể Momen quán tính của quả cầu đối
với O bằng
A 2,45.10-3kg.m2 B 25,4.10-3kg.m2 C 5,24.10-3kg.m2 D 24,5.10-4kg.m2
Trang 4Cõu 32: Có 5 viên bi kích thớc nhỏ, khối lợng m, 2m, 3m, 4m, 5m lần lợt gắn trên thanh AE tại A, B, C, D, E Biết AB = BC = CD = DE = 6cm Khối lợng của thanh AE là m phân bố đều, khối tâm G của hệ cách A là
A 15cm B 16cm C 16,75cm D 15,75cm
Cõu 33: Một thanh kim loại đồng chất tiết diện đều chiều dài l, khối lợng m ở đầu thanh có gắn vật nặng kích thớc nhỏ khối lợng 2m Momen quán tính của hệ đối với trục thẳng góc tại trung điểm của thanh bằng:
A ml2
4
7
3
1
12
1
12
7
Cõu 34: Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tờng nhẵn, thẳng đứng Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4 Phản lực N của sàn lên thanh
A bằng một nửa trọng lợng của thanh B bằng hai lần trọng lợng của thanh
C bằng ba lần trọng lợng của thanh D bằng trọng lợng của thanh
Cõu 35: Một khối cầu rỗng lăn không trợt với tốc độ ban đầu bằng 0 trên một mặt phẳng nghiêng góc so với mặt phẳng ngang với sin 0 , 25 Gia tốc trọng lực g = 10m/s2 Gia tốc chuyển động của khối tâm quả cầu bằng:
A 2m/s2 B 2,5m/s2 C 1,2m/s2 D 1,5m/s2
Cõu 36: Hai quả cầu đồng chất có bán kính và khối lợng bằng nhau, quả cầu (1) đặc, quả cầu (2) rỗng Hai quả cầu đợc thả ở cùng độ cao h trên mặt phẳng nghiêng với tốc độ ban đầu bằng 0, hai quả cầu lăn không trợt đến chân mặt phẳng nghiêng, khối cầu (1) có tốc độ là v1, khối cầu (2) có tốc độ là v2 Chọn đáp án đúng:
C v1 < v2 D không xác định đợc
Cõu 37: Trên một đĩa tròn đồng chất có bán kính R có khoét một lỗ tròn nhỏ bán kính r ; tâm của lỗ khoét nằm cách tâm của đĩa một đoạn bằng R/2 Vị trí khối tâm của đĩa trên cách tâm
O của đĩa khi cha khoét là
A
) r R
(
2
Rr
) r R ( 2
Rr
) r R (
Rr
) r R ( 2
Rr
Cõu 38: Một đĩa tròn đồng chất lăn không trợt trên một mặt phẳng nghiêng Biết mặt phẳng nghiêng lập với mặt phẳng ngang một góc 300 Gia tốc dài của đĩa dọc theo mặt phẳng nghiêng là
A
5
g
5
g
14
g
3
g
Cõu 39: Một thanh đồng chất dài L dựa vào một bức tờng nhẵn thẳng đứng Hệ số ma sát nghỉ giữa thanh và sàn là 0,4 Góc mà thanh hợp với sàn nhỏ nhất để thanh không trợt là
A min = 56,80 B min = 21,80 C min = 51,30 D min = 38,70
Cõu 40: Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài l, khối lợng m Tại đầu B của
thanh ngời ta gắn một chất điểm có khối lợng m/2 Khối tâm của hệ(thanh và chất điểm) cách
đầu A một đoạn
Cõu 41: Có ba vật nằm trong cùng một mặt phẳng (P) Vật (1) có khối lợng m1 = 2kg ở toạ độ (1;0,5); vật (2) có khối lợng m2 = 3kg ở toạ độ (-2;2); vật (3) có khối lợng m3 = 5kg ở toạ độ(-1;-2) Trọng tâm của hệ vật có toạ độ là
A (0,4;-0,3) B (0,1; 1,7) C (-0,9; 1) D (-0,9;-0,3)
Cõu 42: Một cái thang đồng chất, khối lợng m dài L dựa vào một bức tờng nhẵn thẳng đứng Thang hợp với tờng một góc 300, chân thang tì lên sàn có hệ số ma sát nghỉ là 0,4 Một ng ời
có khối lợng gấp đôi khối lợng của thang trèo lên thang Ngời đó đến vị trí cách chân thang một đoạn bao nhiêu thì thang bắt đầu bị trợt ?
A 0,345L B 0,456L C 0,567L D 0,789L
Đề ôn luyện tổng hợp chơng i
Cõu 43: Một thanh mảnh đồng chất khối lợng m, chiều dài L có thể quay không ma sát xung quanh
trục nằm ngang đi qua đầu O của thanh Khi thanh đang đứng yên thẳng đứng thì có một viên bi nhỏ
Trang 5có khối lợng cũng bằng m đang chuyển động theo phơng ngang với vận tốc v 0
đến va chạm vào đầu dới thanh Sau va chạm thì bị dính vào hệ bắt đầu quay quanh O với tốc độ góc Giá trị là
A 2v0
0 v
0 3v
0 v 3L.
Cõu 44: Một ống khói hình trụ cao bị đổ khi chân nó bị vỡ Coi ống khói nh một thanh mảnh, độ cao
h Hãy biểu diễn thành phần tiếp tuyến của gia tốc dài, ở đầu trên của ống khói, theo góc mà ống khối làm với đờng thẳng đứng
A 3g(1 - cos ) B
) cos 1 ( 2
sin
h
) cos 1 (
Cõu 45: Một thanh cứng mảnh chiều dài 1m có khối lợng không đáng kể quay quanh một trục vuông
góc với thanh và đi qua điểm giữa của thanh Hai quả cầu kích thớc nhỏ có khối lợng bằng nhau là 600g đợc gắn vào hai đầu thanh Tốc độ mỗi quả cầu là 4m/s Momen động lợng của hệ là
A 4,8 kgm2/s B 2,4 kg.m2.s-1 C 0,6 kg.m2.s-1 D 1,2 kg.m2.s-1
Cõu 46: Một quả cầu đặc đồng chất khối lợng 0,5kg quay xung quanh trục đi qua tâm của nó với
động năng 0,4J và tốc độ góc 20 rad/s Quả cầu có bán kính bằng
Cõu 47: Vành tròn đồng chất có khối lợng 2m và bán kính R/2 Momen quán tính của vành tròn đối
với trục quay đi qua khối tâm vành tròn và vuông góc với mặt phẳng vành tròn là
1
2
5mR2.
Cõu 48: Một thanh tiết diện đều đồng chất, chiều dài L, khối lợng M có thể quay không ma sát quanh
một trục cố định nằm ngang đi qua đầu O của thanh Lúc đầu thanh đứng yên Một vật nhỏ có khối l -ợng m = 0,5M chuyển động đều với tốc độ v0 theo phơng ngang đến va chạm với thanh tại đầu dới của thanh Sau va chạm vật dính liền vào thanh Góc lệch cực đại của thanh sau va chạm đ ợc xác định bằng biểu thức
A
2 0
gL 0,9v cos
3gL
2 0
gL 0,9v cos
gL
C
2 0
gL 0,6v cos
gL
2 0
gL 0,6v cos
3gL
Cõu 49: Một vận động viên trợt băng nghệ thuật hai tay dang rộng ra đang quay quanh trục thẳng
đứng đi qua trọng tâm của ngời này rồi đột ngột thu tay lại dọc theo thân của ngời Bỏ qua mọi ma sát
ảnh hởng đến sự quay, thì chuyển động quay của vận động viên sẽ
A không thay đổi B có tốc độ góc tăng C có tốc độ góc giảm D dừng lại.
Cõu 50: Một vật rắn chuyển động quay biến đổi đều xung quanh trục quay cố định đi qua vật với gia tốc góc Tại thời điểm t0 = 0 vật có tốc độ góc 0 Tại thời điểm t nó quay đợc một góc , đạt
đợc tốc độ góc , động năng quay là K và momen động lợng đối với trục quay là L Momen quán tính của vật đối với trục quay là I Chọn phát biểu đúng.
0
2
; L 2KI
t t
2 0 0
t t
; L 2KI 2
C 0 2 ; L2 2KI D 2 20 2 ;K2 2LI
Cõu 51: Một đĩa đặc đồng chất, khối lợng 200 g, đờng kính 20 cm, có trục quay đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa, đang đứng yên Tác dụng vào đĩa một momen lực không đổi 0,02 N.m Quãng đ-ờng mà một điểm trên vành đĩa đi đợc sau 4 s kể từ lúc tác dụng momen lực bằng
Cõu 52: Hai đĩa có cùng momen quán tính đang quay đồng trục đi qua 2 tâm và vuông góc với mặt
phẳng đĩa với tốc độ góc 1 12 rad/s và 2 16 rad/s Bỏ qua mọi ma sát Khi hai đĩa dính vào nhau thì hệ quay với tốc độ góc bằng
A 14 rad/s B 28 rad/s C 60 rad/s D 8 rad/s.
Cõu 53: Hai chất điểm lúc đầu ở cùng một vị trí Từ lúc t = 0 chúng ta bắt đầu chuyển động ngợc
chiều nhau trên cùng một đờng tròn qua điểm ban đầu với các gia tốc góc 1 và 2 Sau thời gian ngắn nhất là bao lâu chúng ở hai đầu của đờng kính đờng tròn ?
Trang 6A t =
. B t 1 2
2
t
2
.
Cõu 54: Gia tốc tiếp tuyến đặc trng cho
A sự thay đổi về độ lớn của vận tốc B sự thay đổi về momen động lợng.
C sự thay đổi về momen quán tính D sự thay đổi về phơng của vận tốc.
Cõu 55: Một sàn quay có thể coi là đĩa tròn đồng chất nằm ngang có khối lợng M và bán kính R Sàn
có thể quay không ma sát quanh trục thẳng đứng của đĩa Một ngời đứng ở mép sàn cầm khẩu súng, khối lợng của ngời và súng là m0 Lúc đầu sàn đứng yên Nếu ngời ấy bắn ra một viên đạn có khối l-ợng m và vận tốc v theo phơng tiếp tuyến với mép sàn, thì sàn quay với tốc độ góc bằng
A
0
mv M
2
mv m
2
C
0
Mv M
2
mv M
2
Cõu 56: Một vật rắn quay quanh một điểm xuyên qua vật Toạ độ góc của vật phụ thuộc vào thời gian
t theo phơng trình: 2 2t t 2, trong đó tính bằng rad và t tính bằng giây Một điểm trên vật rắn
và cách trục quay khoảng r = 10 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1s ?
Cõu 57: Một đĩa tròn đồng chất tiết diện đều, đờng kính 120 cm, khối lợng 5kg quay đều quanh một
trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc 4 vòng/s Momen động lợng của
đĩa đối với trục quay nói trên bằng
A 6,2 kgm2s-1 B 4,2 kgm2s-1 C 7,2 kgm2s-1 D 3,2 kgm2s-1
Cõu 58: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lợng là L1, momen quán tính
đối với trục quay 1 là I1 = 9 kg.m2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lợng
là L2, momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4 kg.m2 Khi L1 = L2 thì tỉ số giữa động năng quay của vật rắn thứ nhất với động năng quay của vật rắn thứ hai bằng
A 4
2
3
9
4.
Cõu 59: Nếu trong thời gian khảo sát chuyển động, vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của chất điểm luôn
tạo với nhau một góc nhọn thì chuyển động của chất điểm có tính chất là chuyển động
A quay chậm dần B quay nhanh dần C thẳng D quay đều.
Cõu 60: Một vành tròn đồng chất, tiết diện đều, bán kính R, khối lợng m, có thể quay quanh trục ngang xuyên qua tâm O của vành Hai điểm A, B cùng có khối lợng m gắn vào vành tròn Momen quán tính của hệ đối với trục quay là
Cõu 61: Một thanh AB đồng chất, tiết diẹn đều, chiều dài L đợc đỡ nằm ngang nhờ một giá đỡ ở đầu
A và một giá đỡ ở điểm C trên thanh Nếu giá đỡ ở đầu A chịu 1/4 trọng lợng của thanh thì giá đỡ của
điểm C phải cách đầu B của thanh một đoạn
A
3
L
2
3
L
2
L
4
L 3
Cõu 62: Một quả cầu đặc đồng chất, khối lợng 0,5 kg, bán kính 5cm, quay xung quanh trục đi qua
tâm của nó với tốc độ góc 12 rad/s Động năng quay của quả cầu bằng
Cõu 63: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lợng m, chiều dài 2L và tiết diện của thanh là nhỏ so
với chiều dài của nó Momen quán tính I của thanh đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là
mL
2 1 mL
2 1 mL
Cõu 64: Một vật có trọng lợng 50N đợc buộc vào đầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc
có bán kính 0,25m, khối lợng 3kg, lấy g = 9,8m/s2 Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm của nó Ngời ta thả cho vật rơi từ độ cao 6m xuống đất Gia tốc của vật và tốc độ của vật ngay
tr-ớc khi nó chạm đất là
A a = 7,57m/s2; v = 9,53m/s B a = 1,57m/s2; v = 4,51m/s
Trang 7C a = 6m/s; v = 7,5m/s D a = 7,57m/s; v = 12m/s.
Cõu 65: Một thanh đồng chất, tiết diện đều, khối lợng 0,2 kg, dài 0,5 m quay một trục thẳng đứng đi
qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh với tốc độ 120 vòng/ phút Động năng quay của thanh bằng
Cõu 66: Cho đồ thị tốc độ góc theo thời gian của một bánh xe nh hình vẽ 2 Góc quay của bánh xe
trong cả thời gian chuyển động là
Cõu 67: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở
cách trục quay khoảng r khác 0 có
A độ lớn tốc độ góc biến đổi B vectơ vận tốc dài biến đổi.
C vectơ vận tốc dài không đổi D độ lớn vận tốc dài biến đổi.
Cõu 68: Một đĩa tròn đồng chất, tiết diện đều, khối lợng m = 4 kg có thể quay không ma sát quanh
một trục đi qua tâm đĩa Lúc đầu đĩa đang đứng yên Tác dụng lên đĩa một momen lực bằng 0,4 N không đổi Sau thời gian 1,5s đĩa có tốc độ góc 7,5 rad/s Bán kính của đĩa bằng
Cõu 69: Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định 1 có momen động lợng là L1, momen quán tính
đối với trục quay 1 là I1 = 9 kg.m2 Vật rắn thứ hai quay quanh trục cố định 2 có momen động lợng
là L2, momen quán tính đối với trục 2 là I2 = 4 kg.m2 Biết động năng quay của hai vật rắn trên là bằng nhau Tỉ số 2
1
L
L bằng
A 2
4
9
3
2.
Cõu 70: Một vật rắn đợc tạo thành từ ba thanh mảnh, giống nhau có độ dài l và gắn
với nhau thành hình chữ H(Hình 1) Vật có thể quay tự do quanh một trục nằm
ngang đặt dọc theo chiều dài của một trong hai chân hình chữ H Vật đợc thả cho rơi
từ trạng thái nghỉ, ở vị trí mà mặt phẳng của H nằm ngang Tốc độ góc của hệ vật
lúc mặt phẳng của H thẳng đứng bằng
A 3 g
3 l
3 g
2 g
3 l .
Cõu 71: Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, có khối lợng 1kg Thanh có thể quay quanh một trục
cố định theo phơng ngang đi qua đầu O và vuông góc với thanh Đầu A của thanh đợc treo bằng sợi dây có khối lợng không đáng kể Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10m/s2 Khi thanh ở trạng thái cân bằng theo phơng ngang thì dây treo thẳng đứng, lực căng của dây là
Cõu 72: Một ròng rọc có momen quán tính I, bán kính R Một dây không giãn vắt qua ròng rọc hai
đầu có hai vật khối lợng lần lợt là m1 = m; m2 = 3m Biết rằng dây không giãn, bỏ qua mọi ma sát Tỉ
số lực căng T1/T2 của dây hai bên ròng rọc bằng
A
2
3mI
2
5mI
8mR I.
Cõu 73: Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng
của lực hấp dẫn Tốc độ góc quay của sao
A không đổi B bằng không C tăng lên D giảm đi.
Cõu 74: Một bánh xe có bán kính R quay nhanh dần đều với gia tốc góc Gia tốc toàn phần của một chất điểm trên vành bánh xe sau thời gian t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động bằng
A R 1 2 4 t . B R 1 2 2t . C R 1 t2 . D R t2 2 .
Cõu 75: Do tác dụng của một momen hãm, momen động lợng của một vật rắn đang quay giảm từ 18
kg.m2/s xuống còn 3 kg.m2/s trong khoảng thời gian 1,5 s Momen lực hãm trung bình tác dụng lên vật rắn trong khoảng thời gian nói trên bằng
Cõu 76: Ba quả cầu có khối lợng m, 2m, 3m lần lợt đợc gắn vào ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều
canh A trong mặt phẳng Oxy(chứa tam giác ABC) Momen quán tính của hệ ba vật đối với trục quay
đi qua O là trung điểm của AB và vuông góc với mặt phẳng ABC bằng
Trang 8Cõu 77: Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với
tốc độ góc không đổi Một điểm bất kì nằm ở mép đĩa
A chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hớng tâm.
B chỉ có gia tốc hớng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
C không có cả gia tốc hớng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
D có cả gia tốc hớng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
Cõu 78: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật(không thuộc trục quay)
A quay đợc những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
B ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
C ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
D ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.
Cõu 79: Hai chất điểm có khối lợng m và 4m đợc gắn ở hai đầu của một thanh nhẹ có chiều dài l.
Momen quán tính M của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh là
A M 5 ml 2 B ml2
4
5
2
5
3
5
Cõu 80: Dới tác dụng của một momen hãm không đổi, momen động lợng của một bánh đà giảm từ
4,5 kg.m2/s xuống còn 0,5 kg.m2/s trong thời gian 2s Biết trong thời gian nói trên động năng của bánh
đà giảm đi 50 J Góc quay của bánh đà trong khoảng thời gian nói trên bằng
Cõu 81: Một chiếc đồng hồ có các kim quay đều quanh một trục và kim giờ dài bằng 3/5 kim giây.
Khi đồng hồ chạy đúng thì tỉ số giữa tốc độ dài vh của đầu kim giờ và tốc độ dài vs của đầu mút kim giây bằng
A 1
1
1
3
5.
Cõu 82: Cho phát biểu không đúng Trong chuyển động tròn biến đổi đều cuả chất điểm:
A Véc tơ vận tốc góc và véc tơ gia tốc góc luôn vuông góc với nhau.
B Véc tơ vận tốc dài và véc tơ gia tốc góc luôn vuông góc với nhau.
C Véc tơ vận tốc dài và véc tơ vận tốc góc luôn vuông góc với nhau.
D Véc tơ vận tốc góc và véc tơ gia tốc góc luôn cùng phơng với nhau.
Cõu 83: Một đĩa mài hình trụ có momen quán tính 0,3 kgm2, đờng kính 10 cm Bỏ qua mọi ma sát
Để đĩa mài tăng tốc từ trạng thái nghỉ đến 1200 vòng/phút trong 10s thì lực tác dụng lên đĩa theo
ph-ơng tiếp tuyến của đĩa có giá trị bằng
Cõu 84: Một bánh xe quay nhanh dần đều không vận tốc đầu Sau 10 giây, nó đạt vận tốc góc 20
rad/s Góc mà bánh xe quay đợc trong giây thứ 10 là
Cõu 85: Một vành tròn mảnh, bán kính 50 cm, khối lợng 3 kg quay quanh trục đi qua tâm đĩa với tốc
độ 20 rad/s Để tăng tốc độ quay của đĩa lên hai lần thì phải thực hiện một công tối thiểu bằng
Cõu 86: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng
một nửa động năng quay của B, tốc độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B Momen quán tính đối
với trục quay qua tâm của A và B lần lợt là IA và IB Tỉ số B
A
I
I có giá trị bằng
- HẾT
-(Hình 1)