Mục Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối nămTT Kiểm tra cuối năm 90’: cả Đại số và Hình học Trả bài kiểm tra cuối năm phần Đại số.. Tuần thứ BA HAI BA BA BA BỐN BA LĂM..[r]
Trang 1Áp dụng từ năm học 2016-2017
1/ THỜI LƯỢNG THỰC DẠY PHÂN CHIA THEO HỌC KÌ VÀ TUẦN HỌC
Học kì I: 18 tuần
(72 tiết )
15 tuần x 2 tiết/T = 30 tiết
3 tuần x 3 tiết/T = 9 tiết
15 tuần x 2 tiết/T = 30 tiết
3 tuần x 1 tiết/T = 3 tiết Học kì II: 17 tuần
(68 tiết )
14 tuần x 2 tiết/T = 2 8 tiết
3 tuần x 1 tiết/T = 3 tiết
14 tuần x 2 tiết/T = 28 tiết
3 tuần x 3 tiết/T = 9 tiết
2 PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
ĐẠI SỐ
I Phép nhân và
phép chia các
đa thức
NHẤT
HAI
BA B4 B5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) 6
B6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 8
Trang 2B7.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 9
NĂM B8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử
Luyện tập B9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương phỏp
11
Luyện tập B10 Chia đơn thức cho đơn thức
13
TÁM B12 Chia đa thức một biến đó sắp xếp 16
Luyện tập
Ôn tập chương I
17
MƯỜI
MƯỜI MỘT
II Phân thức
đại số
HAI
B4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức 25 MƯỜI
Trang 3MƯỜI BỐN
MƯỜI LĂM
MƯỜI SÁU
MƯỜI BẢY
Kiểm tra học kì I ( 90’: cả Đại số và Hình học) 37&38
MƯỜI TÁM B9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức 39
Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số) 40
MƯỜI CHÍN
MƯƠI B2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 43
Trang 4III Phương
trình bậc nhất
một ẩn
MỐT B3 Phương trình đưa được về dạng ax b 0 45
HAI
BA
TƯ B6 Giải bài tốn bằng cách lập phương trình 51
B7 Giải bài tốn bằng cách lập phương trình (tiếp) 52 HAI
LĂM
Ôn tập chương III ( trợ giỳp của máy tính Casio, Vinacal ) 54 HAI
SÁU
BẢY
TÁM
IV Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
CHÍN B4 Bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn (tiếp theo ) 61
MƯƠI B5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 63
MỐT
Trang 5Ôn tập cuối năm 66 BA
HAI
BA
Kiểm tra cuối năm (90’: cả Đại số và Hình học) 68, 69 BA
BỐN Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số)
LĂM
Trang 6Chương Mục Tiết thứ Tuần thứ
I Tứ giác
NHẤT
HAI
BA
BỐN
Luyện tập Đường trung bình của hình thang 8
B6 Đối xứng trục (Chú ý có điều chỉnh) 9
NĂM
SÁU
BẢY
TÁM
Trang 7B10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước (Chú ý có
điều chỉnh)
17
CHÍN
MƯỜI
MƯỜI MỘT
HAI
BA
II Đa giác.
Diện tích của
đa giác
MƯỜI BỐN
MƯỜI LĂM
Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học) 33 MƯỜI TÁM
Trang 8Luyện tập 35
MƯƠI
B2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet 38 HAI
MỐT
III Tam giác
đồng dạng
B3 Tính chất đường phân giác của tam giác 40 HAI
HAI
BA
BỐN
LĂM
HAI SÁU
B8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông (Chú ý có điều chỉnh) 49
Luyện tập B9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
50
51
HAI BẢY Thực hành đo chiều cao một vật
Thực hành đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
52 53
HAI TÁM
Trang 9Ôn tập chương III (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal ) (Chú ý có điều
chỉnh)
54
HAI CHÍN
Ôn tập chương III (trợ giúp của máy tính Casio, Vinacal ) (TT) 55
MƯƠI
MỐT
IV Hình lăng
trụ đứng Hình
chóp đều
BA HAI
B5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 61
BA BA
BA BỐN
(kiểm tra cuối năm Hình học đã gộp chung với kiểm tra cuuối năm đại số) B8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 67
BA LĂM
Trả bài kiểm tra cuối năm phần hình học 70