9 TH: Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng là ảnh của đoạn thẳng cho trước qua phép tịnh tiến cho trướcC. 16 NB: Tìm phương trình của đường tròn qua phép tịnh tiến.[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT ……
TRƯỜNG THPT ….
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn: TOÁN –ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 15 phút
Họ và tên: ……….
Lớp: ………
Điểm:
MA TRẬN ĐỀ Mức độ
Chủ đề
Nhận Biết Thông Hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao
Tổng Số câu điểm Số
Hàm số lượng giác 1 NB: Tìm tập xác định của hàm số lượng giác
Hàm số lượng giác 2 NB: Tìm chu kỳ của hàm sô lượng giác
Hàm số lượng giác 3 NB: Giải phương trình lượng giác
Hàm số lượng giác 4 NB: Giải phương trình lượng giác
Hàm số lượng giác 5 TH: Giải phương trình lượng giác quy về bậc hai
Trang 2Câu 3: [1D1-1]Giải phương trình tan(4 ) 3
Trang 3k x
Trang 4Cấp độ tư duy
Cộng Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
520%
Phương trình lượng giác cơ bản Câu 6
Câu 7
Câu 8 Câu 9
Câu 10 Câu 11 Câu 12
728%
Phương trình lượng giác thường
gặp
Câu 13 Câu 14 Câu 15
Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19
Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23
Câu 24 Câu 25
1052%
Cộng
25100%
III BẢNG MÔ TẢ
Hàm số
lượng giác
1 Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm phân thức lượng giác
2 Nhận biết: Hàm số lượng giác đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng
(a; b)
3 Thông hiểu: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm bậc nhất đối với
một hàm số lượng giác
4 Thông hiểu: Chứng minh hàm số chẵn, lẻ
5 Vận dụng thấp: Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác
7 Nhận biết: Giải các phương trình lượng giác cơ bản Sinx = a
8 Thông hiểu: Giải các phương trình lượng giác cơ bản Cotx = a
9 Thông hiểu: Quy về và Giải các phương trình lượng giác cơ bản Tanx =
Trang 510 Vận dụng: Số nghiệm của phương trình lượng giác a.Cosx = b trên
đoạn
11 Vận dụng: Quy về và Giải các phương trình lượng giác cơ bản
12 Vận dụng: Giải phương trình lượng giác chứa phân số đơn giản
Phương trình
lượng giác
thường gặp
13 Nhận biết: Giải phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác
14 Nhận biết: Giải phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác
15 Nhận biết: Giải phương trình bậc 1 đối với Sinx và Cosx
16 Thông hiểu: Quy về phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác
dạng thương
17 Thông hiểu: Quy về phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác
18 Thông hiểu: Điều kiện vô nghiệm của phương trình bậc nhất đối với
Sinx và Cosx
19 Thông hiểu: Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất đối với
Sinx và Cosx
20 Vận dụng thấp: Biến đổi đưa về phương trình dạng tích
21 Vận dụng thấp: Giải phương trình bậc 2 đối với Sinx và Cosx
22 Vận dụng thấp: Nghiệm dương nhỏ nhât của phương trình bậc 2 đối
với Sinx và Cosx
23 Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct hạ bậc)
24 Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct biến đổi tổng thành
Trang 6C Đồng biến trên mỗi khoảng 3
x y
x
.sin
x y
0; bằng:
Trang 7Câu 11. [1D1-3] Giải phương trình 4sin x cos x4 4 5cos x2
x k k D 7
, .6
x k k D 7
, .6
Trang 8Câu 19. [1D1-2] Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:.
A sinx2cosx3 B 2 sinxcosx2
C 2 sinxcosx1.D 3 sinxcosx3
Câu 20. [1D1-3] Nghiệm của phương trình: sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos 3x với
Câu 22. [1D1-3] Tìm nghiệm dương nhỏ nhất x0 của 3
3sin 3x 3 cos 9x 1 4sin 3 x
Trang 9Hàm sốytan 2xcos 2sin 2x x xác định cos 2 0 2 ,
x x k x k k .
Câu 2. [1D1-2] Hàm số y sinx:
A Đồng biến trên mỗi khoảng 2 k2 ; k2
và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; 2 k với k .
B Đồng biến trên mỗi khoảng 32 k2 ; 52 k2
khoảng 2 k2 ; 2k2
C Đồng biến trên mỗi khoảng 2 k2 ; 32 k2
và nghịch biến trên mỗi khoảng 2 k2 ; 2k2
D Đồng biến trên mỗi khoảng 2k2 ; 2 k2
khoảng 2 k2 ; 32 k2
Trang 10Lời giải Chọn D
Hàm số ysinx đồng biến trên mỗi khoảng 2 k2 ; 2 k2
Trang 11T
Hàm số y2cos 3 x 4
tuần hoàn với chu kì 2
2.3
T
Suy ra hàm số ysin 2 x32cos 3 x 4
tuần hoàn với chu kì T 2
Câu 6. [1D1-1] Phương trình cosx 32 có nghiệm là:
Câu 7. [1D1-1] Nghiệm của pt sinx –12là:
26
Trang 13Kết hợp với điều kiên suy ra x6 ,8 ,10 ,12
Câu 13 [1D1-1] Nghiệm của pt 3 0
2
sinx là:
A x6 k2 B x 3 k2 C x56 k D x23 k2
Trang 14Câu 15. [1D1-1] Phương trình: 3.sin 3x cos 3x 1 tương đương với phương trình
nào sau đây:
Trang 16Câu 17. [1D1-2] Giải phương trình
cos 3 sin
0
1sin2
Trang 17Biểu diễn nghiệm x6 l trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí như Hình 2.
Đối chiếu điều kiện, ta loại nghiệm x6k2 Do đó phương trình có nghiệm 7 2
Ta có 2sin2x m sin 2x2m 1 cos 2x m sin 2x2m m.sin 2x cos 2x2m1
Phương trình vô nghiệm 2 2 2
Câu 19. [1D1-2] Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:.
A sinx2cosx3 B 2 sinxcosx2.
C 2 sinxcosx1 D 3 sinxcosx3.
Lời giải
Lần lượt thử các đáp án.
sinx2 cosx3 vô nghiệm vì 1222 32nên loại đáp án A.
2 sinxcosx2 vô nghiệm vì 2 212 22nên loại đáp án B.
2 sinxcosx1 có nghiệm vì 2 212 12 Vậy chọn C
Trang 18Câu 20. [1D1-3] Nghiệm của phương trình: sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos 3x với
22
Trang 19Cách trắc nghiệm Thử từng nghiệm của đáp án vào phương trình và so
sánh nghiệm nào thỏa mãn phương trình đồng thời là nhỏ nhất thì ta chọn.
Câu 23. [1D1-4] Giải phương trình sin2xsin 32 xcos2xcos 32 x.
Trang 204 22cos 2 cos 4 0
Trang 22MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ
1 Phép tịnh tiến 3
1,2
1 1,0
2 0,8
1 0,4
1 1,0
2,8
1 1,0
5 2,0
1 1,0
3 1,2
1 1,0
1 1,0
19
10
Số điểm
MÔ TẢ MA TRẬN
Trang 23Kiến thức Câu Mô tả
1 Phép tịnh
tiến
1 NB: Tính chất phép tịnh tiến
2 NB: Tìm tọa độ ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến
3 NB: Tìm tọa độ của một điểm khi biết tọa độ ảnh qua phép tịnhtiến
8 TH: Cho phép tịnh tiến biến điểm thành điểm có tọa độ cho trước
Tìm ảnh của một điểm khác qua phép tịnh tiến đó
9 TH: Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng là ảnh của đoạn thẳngcho trước qua phép tịnh tiến cho trước
16 NB: Tìm phương trình của đường tròn qua phép tịnh tiến
18 VD1: Tìm ảnh của một đường thẳng qua phép dời hình có được
bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình
4 Phép vị tự
6 NB: Tính chất của phép vị tự
7 NB: Tìm tọa độ ảnh của một điểm qua phép vị tự.
11 TH: Tìm phương trình ảnh của đường thẳng qua phép vị tự
12 TH: Tìm phương trình ảnh của đường tròn qua phép vị tự
17 TH:Tìm phương trình ảnh của đường tròn qua phép vị tự.
Câu 1. [1H1-1]Tìm mệnh đề đúng trong cách mệnh đề sau:
A Phép tịnh tiến theo vectơ vr biến M thành M¢ thì vr=M Muuuuur¢
B Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vectơ tịnh tiến là Our.
C Phép tịnh tiến theo vectơ vr biến M thành M¢ và N thành N¢thì tứ giác MNM N¢ ¢ làhình bình hành
D Phép tịnh tiến theo vectơ vr biến đường tròn (O R; ) thành đường tròn (O R; )
Câu 2. [1H1-1]Cho điểm A2; 5 và u 1;3, ảnh của A qua phép tịnh tiến vectơ u là
Câu 3. [1H1-1] Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ v 1;3 và điểm M ' 2;8 Biết T M v M',
khi đó toạ độ điểm M là :
Trang 24Câu 5. [1H1-1] Phép quay tâm O góc quay 90° biến A(0; 5- ) thành điểm 'A có tọa độ là
Câu 6. [1H1-1] Cho phép vị tự tỉ số k Mệnh đề nào sai?
A Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm
B Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
C Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
D Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR
Câu 7. [1H1-1] Ảnh của điểmE 2;7 qua phép vị tự tâm O tỷ số k là:2
Câu 9. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho A( 3;2), (5;6), - B vr=(1;3) Gọi A B', ' lần lượt
là ảnh của A B, qua phép tịnh tiến theovr. Tìm tọa độ trung điểm I' của đoạn thẳng A B' '
Câu 11. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho đường thẳng d x: 3y 1 0 Phương trình đường
thẳng d là ảnh đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k2 là phương trình nào sauđây?
A x3y 2 0. B x 3y 2 0. C x 3y 2 0 D x3y 2 0
Câu 12. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho đường thẳng A0;1 và đường tròn
C : x 32y2 9.Đường tròn C là ảnh của C qua phép vị tự tâm A tỉ số k2 làphương trình nào sau đây?
Câu 13. [1H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho đường thẳng d x: 2y 4 0. Phương trình đường
thẳng d là ảnh đường thẳng d qua phép quay tâm O, góc quay - 900 là phương trình nàosau đây?
A 2x y 4 0. B 2x y 4 0 C 2x y 4 0. D 2x y 4 0
Trang 25Câu 14. [1H1-3] Cho ( d): 3 x y 3 0 Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên
tiếp phép vị tự tâm (1;1)I tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v (4; 1) .
A d' : 3x y 17 0. B d' : 3x y 4 0.
C d' : 3x y 17 0. D d' : 3x y 4 0
Câu 15. [1H1-3] Cho hình bình hành ABCD có tâm O Trên cạnh AB lấy I sao cho IAuur+2IBuur r=0 Gọi
G là trọng tâm ABDD F là phép đồng dạng biến DAGI thành DCOD F là hợp bởi hai phép
Câu 17. [1H1-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x 32 y22 9 Tìm
ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm I1;2 tỉ số k ?.2
Câu 18. [1H1-3]Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C x: 2y26x2y 6 0 Tìm phương trình
của đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép quay Q O;90 0 và phép tịnh tiến
u
T với u 3; 2
Câu 19. [1H1-3] Cho A B C, , lần lượt là ba điểm theo thứ tự đó nằm trên đường thẳng d Về cùng một
phía của đường thẳng d , vẽ các hình vuông ABEF BCMN, Chứng minh rằng: AN EC
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ 01
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
B D A B B D D B C D B D A C C
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. [1H1-1]Tìm mệnh đề đúng trong cách mệnh đề sau:
A Phép tịnh tiến theo vectơ vr biến M thành M¢ thì vr=M Muuuuur¢
B Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vectơ tịnh tiến là Our.
C Phép tịnh tiến theo vectơ vr biến M thành M¢ và N thành N¢thì tứ giác MNM N¢ ¢ làhình bình hành
D Phép tịnh tiến theo vectơ vr biến đường tròn (O R; ) thành đường tròn (O R; )
Lời giải Chọn B.
Hiển nhiên mệnh đề D đúng
Phân tích phương án nhiễu
A Sai do nhớ nhầm định nghĩa
Trang 26C Sai do ghi nhầm thứ tự đỉnh của hình bình hành.
D Sai do tâm của hai đường tròn có thể không trùng nhau
Câu 2. [1H1-1]Cho điểm A2; 5 và u 1;3, ảnh của A qua phép tịnh tiến vectơ u là
Lời giải Chọn D.
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta có 2 1 1
Tọa độ điểm A 1; 2.
Phân tích phương án nhiễu
Học sinh áp dụng đúng công thức mà không phân biệt giữa ảnh và tạo ảnh nên chọn B.
Học sinh xác định được ảnh nhưng chuyển vế sai chọn C.
Vì qua phép quay tâm O góc 90 d'tạo với d một góc 90
Trang 27Phân tích phương án nhiễu
A Sai do d'tạo với d một góc 45
C Sai do d'trùng d
D Sai do d'tạo với d một góc 180
Câu 5. [1H1-1] Phép quay tâm O góc quay 90° biến A(0; 5- ) thành điểm 'A có tọa độ là
Lời giải Chọn B.
Phép quay tâm O góc quay 90° biến A(0; 5- ) thành điểm A' 5;0( ).
Phân tích phương án nhiễu
A Sai do quay nhầm hướng -90° biến A(0; 5- ) thành điểm A'(- 5;0).
C Sai do nhầm giữa hoành độ và tung độ
D Sai do quay nhầm hướng -90° và nhầm giữa hoành độ và tung độ
Câu 6. [1H1-1] Cho phép vị tự tỉ số k Mệnh đề nào sai?
A Biến 3 điểm thẳng hàng thành 3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm
B Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
C Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó
D Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR
Lời giải.
Chọn D.
Phép vị tự biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính k R
Phân tích phương án nhiễu
Trang 28A Sai do nhớ nhầm định nghĩa
12
Ta có: T A u A uAA 1;1
Vậy T B u B B1;6
Phân tích phương án nhiễu:
A Sai do suy luận dựa vào tọa độ điểm A và A'
C Sai do áp dụng sai biểu thức tọa độ phép tịnh tiến
D Sai do áp dụng sai biểu thức tọa độ phép tịnh tiến
Câu 9. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho A( 3;2), (5;6), - B vr=(1;3) Gọi A B', ' lần lượt
là ảnh của A B, qua phép tịnh tiến theovr
Tìm tọa độ trung điểm I' của đoạn thẳng ' '.A B
Phân tích phương án nhiễu:
A Sai do học sinh tính sai khi sử dụng biểu thức tọa độ
C Sai do học sinh tính sai khi sử dụng biểu thức tọa độ
D Sai do học sinh tính sai khi sử dụng biểu thức tọa độ
Câu 10. [1H1-2] Phép quay tâm O(0;0) góc quay 360° biến đường tròn ( )C x: 2+y2- 4x+ =1 0
Trang 29A Sai do phép quay tâm O(0;0) góc quay 360° không làm thay đổi tâm và bán kính đườngtròn ( )C x: 2+y2- 4x+ =1 0.
B Sai do phép quay tâm O(0;0)góc quay 360° không làm thay đổi tâm và bán kính đườngtròn ( )C x: 2+y2- 4x+ =1 0
C Sai do phép quay tâm O(0;0) góc quay 360° không làm thay đổi tâm và bán kính đườngtròn ( )C x: 2+y2- 4x+ =1 0
Câu 11. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho đường thẳng d x: 3y 1 0 Phương trình đường
thẳng d là ảnh đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số k2 là phương trình nào sauđây?
Thay vào phương trình của d ta có: x 3y 2 0.
Vậy phương trình của d' là: x 3y 2 0.
Phân tích phương án nhiễu:
A Sai do viết dạng phương trình đường thẳng song song với d
C Sai do tính toán khi áp dụng biểu thức tọa độ phép vị tự
D Sai do tính toán phép toán vectơ
Câu 12. [1H1-2] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho đường thẳng A0;1 và đường tròn
.Vậy phương trình đường tròn ảnh là: x 62y12 36
Phân tích phương án nhiễu:
A Sai do viết phương trình đường tròn
B Sai do quên không tính bán kính thay đổi qua phép vị tự
C Sai do tính toán khi áp dụng biểu thức tọa độ phép vị tự
Trang 30Câu 13. [1H1-3] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y cho đường thẳng d x: 2y 4 0 Phương trình đường
thẳng d là ảnh đường thẳng d qua phép quay tâm O, góc quay - 900 là phương trình nàosau đây?
C Sai do nhầm vectơ pháp tuyến của d'
D Sai do nhầm vectơ pháp tuyến của d'và tính toán sai
Câu 14. [1H1-3] Cho ( d): 3 x y 3 0 Tìm ảnh của (d) qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên
tiếp phép vị tự tâm (1;1)I tỉ số 2 và phép tịnh tiến theo vectơ v (4; 1) .
Câu 15. [1H1-3] Cho hình bình hành ABCD có tâm O Trên cạnh AB lấy I sao cho IAuur+2IBuur r=0
Gọi G là trọng tâm ABDD F là phép đồng dạng biến DAGI thành DCOD F là hợp bởihai phép biến hình nào?
A Phép tịnh tiến theo GOuuur và phép V( , 1)B- . B Phép Q( ,180 )G 0 và phép 1
( , ) 2
Trang 31Ta thấy 3
( , ) 2
Phân tích phương án nhiễu:
A Sai do nhầm khái niệm và cách dựng hình
B Sai do nhầm khái niệm và cách dựng hình
D Sai do nhầm khái niệm và cách dựng hình
Câu 16. [1H1-1]Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y tìm ảnh của đường tròn: ( ) :C x 22y12 16 qua
Vậy phương trình đường tròn ảnh là: x 32y 4216
Câu 17. [1H1-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x 32 y22 9 Tìm
ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm I1;2 tỉ số k ?2
Lời giải
Gọi đường tròn C có tâm O3; 2 , bán kính R 3
Đường tròn C có tâm O x y( ; ), bán kính R là ảnh của đường tròn C qua phép vị tự tâm
O R
Vậy C : x32y102 36
Câu 18. [1H1-3]Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C x: 2y26x2y 6 0 Tìm phương trình
của đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép quay Q O;90 0 và phép tịnh tiến
Trang 32Câu 19. [1H1-3] Cho A B C, , lần lượt là ba điểm theo thứ tự đó nằm trên đường thẳng d Về cùng một
phía của đường thẳng d , vẽ các hình vuông ABEF BCMN, Chứng minh rằng: AN EC
Do đó, NC là ảnh của AN qua phép quay Q B; 90 0.
Theo tính chất của phép quay, ta có: AN EC