1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 11

14 1,7K 38
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập lượng giác lớp 11
Tác giả Nguyễn Văn Huy
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập chuyên đề lượng giác
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CƠ BẢN: I... Định nghĩa hàm số lượng giác: 1.. Định nghĩa các hàm số lượng giác: a.. Định nghĩa: Trên đường tròn lượng giác cho AM=α... Hàm số lượng giác của các cung góc có

Trang 1

GV: Nguyễn Văn Huy ( ĐT: 0909 64 65 97 ) Tài liệu ơn tập chuyên đề lượng giác

TÓM TẮTGIÁO KHOA

A KIẾN THỨC CƠ BẢN:

I Đơn vị đo góc và cung:

1 Độ:

Góc 1 0 = 180 1 góc bẹt

2 Radian: (rad)

180 0 = π rad

3 Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng:

Độ 00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600 Radian 0

6

π

4

π

3

π

2

π

3

4

6

II Góc lượng giác & cung lượng giác:

1 Định nghĩa:

2 Đường tròn lượng giác:

Số đo của một số cung lượng giác đặc biệt:

π

π π

π

π

π

π π

k

C

A

k C

k A

+

+

+

+

2

D

B,

k

,

2 2

D

2k

2 2

B

2k

Trang 1

x

y

(tia gốc)

Z) (k 2 )

, (Ox Oy =α+k π ∈

+

t

(tia ngọn)

O

α

.

o

180

O

+

x

y

O

B

D

x

y

B

α

(điểm gốc)

+

t

(điểm ngọn)

π

Trang 2

III Định nghĩa hàm số lượng giác:

1 Đường tròn lượng giác:

• A: điểm gốc

• x'Ox : trục côsin ( trục hoành )

• y'Oy : trục sin ( trục tung )

• t'At : trục tang

• u'Bu : trục cotang

2 Định nghĩa các hàm số lượng giác:

a Định nghĩa: Trên đường tròn lượng giác cho AM=α

Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên x'Ox vàø y'Oy

T, U lần lượt là giao điểm của tia OM với t'At và u'Bu

Ta định nghĩa:

cos sin

tg cot

OP OQ AT

α α α α

=

=

=

=

b Các tính chất :

• Với mọi α ta có :

1 sinα 1 hay sinα 1

1 cosα 1 hay cosα 1

• tg xác định

2 k

π

• cotg xác định α ∀ ≠α kπ

c Tính tuần hoàn

sin( 2 ) sin cos( 2 ) cos ( ) cot ( ) cot

k k

(kZ)

+

x

y

O

B

D

1

1 1

=

R

1

1

'

x

'

t

't

'

y

'

u

't

t

x u

'

y

'

t

1

Q

B

T

α

M

α

A P U

Trục cosin

Trục tang

+

Trang 3

GV: Nguyễn Văn Huy ( ĐT: 0909 64 65 97 ) Tài liệu ơn tập chuyên đề lượng giác

IV Giá trị các hàm số lượng giác của các cung (góc ) đặc biệt:

Ta nên sử dụng đường tròn lượng giác để ghi nhớ các giá trị đặc biệt

- 3

-1

- 3 /3

(Điểm gốc)

t

t'

y

y'

x x'

u u'

1

1 -1

-1

-π/2

π

5 /6

3 /4

2 /3

- π /6

- π /4

- π /3

-1/2

- 2 /2

- 3 /2

-1/2

- 2 /2

3 /2

2 /2 1/2

A

π /3

π /4

π /6

3 /3

3

B π/2 3 /3 1 3

O

Góc Hslg

00 300 450 600 900 1200 1350 1500 1800 3600 0

6

π 4

π 3

π 2

π

3

4

6

sinα 0

2

1 2

2 2

2

3

2

2

2

cosα 1

2

3 2

2 2

2

1

2

2

2

3

tgα 0

3

3

3

cotgα kxđ 3 1

3

3

3

Trang 3

+

Trang 4

V Hàm số lượng giác của các cung (góc) có liên quan đặc biệt:

Đó là các cung :

1 Cung đối nhau : và -α α (tổng bằng 0) (Vd:

6

&

6

π

π −

,…)

2 Cung bù nhau : và -α π α ( tổng bằng π) (Vd:

6

5

&

6

π

3 Cung phụ nhau : α và π2 −α

( tổng bằng π2

) (Vd:

3

&

6

π π

,…)

4 Cung hơn kém π2 : và

2

π

α +α (Vd:

3

2

&

6

π

5 Cung hơn kém π : và α π α+ (Vd:

6

7

&

6

π π

,…)

1 Cung đối nhau: 2 Cung bù nhau :

cos( ) cos

sin( ) sin

( )

cot ( ) cot

− = −

cos( ) cos sin( ) sin ( ) cot ( ) cot

− = −

3 Cung phụ nhau : 4 Cung hơn kém π2

cos( ) sin

2

sin( ) cos

2

( )

2

cot ( ) t

2

− =

cos( ) sin 2

sin( ) cos 2

( ) 2

cot ( ) t 2

+ = −

+ = −

5 Cung hơn kém π :

cos( ) cos

sin( ) sin

( )

cot ( ) cot

Đối cos Bù sin

Phụ chéo Hơn kém 2

π

sin bằng cos cos bằng trừ sin

Hơn kém π tang , cotang

Trang 5

GV: Nguyễn Văn Huy ( ĐT: 0909 64 65 97 ) Tài liệu ơn tập chuyên đề lượng giác

Ví dụ 1: Tính )

4

11 cos(− π

,

4

21π

tg

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức: ) cos(2 ) cos(3 )

2

VI Công thức lượng giác:

1 Các hệ thức cơ bản:

sin

tg =

cos cos cotg =

sin

α α

α α α

α

2

2 2

2

1

1 tg =

cos 1

1 cotg =

sin

tg cotg = 1

α

α α

α

+ +

Ví dụ: Chứng minh rằng:

1 cos4x+sin4x=1−sin2xcos2x

2 cos6 x+sin6 x=1−3sin2 xcos2 x

2 Công thức cộng :

cos( ) cos cos sin sin cos( ) cos cos sin sin sin( ) sin cos sin cos sin( ) sin cos sin cos

tg +tg tg( + ) =

tg tg tg( ) =

tg tg

tg tg

α β

α β

α β

α β

+

Ví dụ: Chứng minh rằng:

π

π

1.cos sin 2 cos( )

4 2.cos sin 2 cos( )

4

3 Công thức nhân đôi:

α α

α α

α

= −

=

=

2 2

2

cos2 cos sin

2 cos 1

1 2sin cos sin sin 2 2sin cos

2

2 1

tg tg

tg

4 Công thức nhân ba:

Trang 5

2

2 cos 1 cos2α = + α

2

2 cos 1 sin2α = − α

α α

2

1 cos

4

cos 3 3 cos cos3α = α + α

Trang 6

cos3 4cos3 3cos3

sin 3 3sin 4sin

5 Công thức hạ bậc:

α

α α

α α

α α

2 cos 1

2 cos 1

; 2

2 cos 1 sin

; 2

2 cos 1

+

=

=

+

6.Công thức tính sin ,cos ,tg α α α theo

2

2 22 2

1

2

; 1

1 cos

; 1

2 sin

t

t tg

t

t t

t

+

= +

= +

7 Công thức biến đổi tích thành tổng :

1 cos cos cos( ) cos( )

2 1 sin sin cos( ) cos( )

2 1 sin cos sin( ) sin( )

2

Ví dụ:

1 Biến đổi thành tổng biểu thức: A=cos5x.cos3x

2 Tính giá trị của biểu thức:

12

7 sin 12

5

=

B

8 Công thức biến đổi tổng thành tích :

cos cos 2 cos cos

cos cos 2sin sin

sin sin 2sin cos

sin sin 2 cos sin

sin( ) cos cos sin( ) cos cos

α β

α β

+

Ví dụ: Biến đổi thành tích biểu thức: A=sinx+sin2x+sin 3x

9 Các công thức thường dùng khác:

4

3 sin sin

3 sin3α = α− α

Trang 7

GV: Nguyễn Văn Huy ( ĐT: 0909 64 65 97 ) Tài liệu ơn tập chuyên đề lượng giác

cos sin 2 cos( ) 2 sin( )

cos sin 2 cos( ) 2 sin( )

− = + = − −

8

4 cos 3 5 sin

cos

4

4 cos 3 sin

cos

6 6

4 4

α α

α

α α

α

+

= +

+

=

+

B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Các bước giải một phương trình lượng giác Bước 1: Tìm điều kiện (nếu có) của ẩn số để hai vế của pt có nghĩa

Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi pt đến một pt đã biết cách giải

Bước 3: Giải pt và chọn nghiệm phù hợp ( nếu có)

Bước 4: Kết luận

I Định lý cơ bản: ( Quan trọng )

u = v+k2 sinu=sinv

u = -v+k2

u = v+k2 cosu=cosv

u = -v+k2 tgu=tgv u = v+k (u;v )

2 cotgu=cotgv u = v+k (u;v k )

k

π

π π

π

⇔ 

⇔ 

( u; v là các biểu thức chứa ẩn và kZ)

Ví dụ : Giải phương trình:

1 sin3 sin( 2 )

4

x= π − x 2

4

3 cos ) 4 cos(x−π = π

3 cos3x=sin2x 4 sin4 cos4 1(3 cos6 )

4

II Các phương trình lượng giác cơ bản:

1 Dạng 1: sinx = m ; cosx = m ; tgx = m ; cotgx = m ( mR)

* Gpt : sinx = m (1)

• Nếu m >1 thì pt(1) vô nghiệm

• Nếu m ≤1 thì ta đặt m = sinα và ta có (1) sinx=sin x = +k2x = ( - )+k2α π

α

* Gpt : cosx = m (2)

• Nếu m >1 thì pt(2) vô nghiệm

Trang 7

Trang 8

• Nếu m ≤1 thì ta đặt m = cosβ và ta có (2) cosx=cos x = +k2x = β+k2π

β

* Gpt: tgx = m (3) ( pt luôn có nghiệm mR)

• Đặt m = tgγ thì

(3) ⇔ tgx = tg γ ⇔ x = +kγ π

* Gpt: cotgx = m (4) ( pt luôn có nghiệm mR)

• Đặt m = cotgδ thì

(4) ⇔ cotgx = cotg δ ⇔ x = +kδ π

Các trường hợp đặc biệt:

sin 1 x = 2

2 sinx = 0 x = k sin 1 x = 2

2 cos 1 x = 2 cosx = 0 x = + k

2 cos 1 x = 2

π

π

Ví dụ:

1) Giải các phương trình :

a) sin2 =1

2

x b) cos( ) 2

x−π = − c) ) 3 0

6 2 sin(

2 x−π + = d) ) 3 0

3 cos(

2 x+π − = e) sin2x+cos2x=1 f) cos4 x+sin4 x=cos2x

2) Giải các phương trình:

a) 1 cos+ 4x−sin4 x=2 cos2x c) 4(sin4x+cos4 x)+sin4x−2=0

b) sin6x+cos6 x=cos4x d) sin cos3 cos sin3 1

4

2 Dạng 2:

Trang 9

GV: Nguyễn Văn Huy ( ĐT: 0909 64 65 97 ) Tài liệu ơn tập chuyên đề lượng giác

2 2 2 2

0

atg x btgx c

( a≠0)

Cách giải:

Đặt ẩn phụ : t = sinx ( t = cosx; t = tgx; t = cotgx)

Ta được phương trình : at2+ + =bt c 0 (1) Giải phương trình (1) tìm t, rồi suy ra x

Chú ý : Phải đặt điều kiện thích hợp cho ẩn phụ (nếu có)

Ví dụ :

a) 2 cos2 x+5sinx− =4 0 b) cos2 4 cos 5 0

2

xx+ = c) 2sin2 x= +4 5cosx d) 2 cos cos2x x= +1 cos2x+cos3x

e) sin4 cos4 sin 2 1

2

x+ x= x− f) 2 ) 0

2 cos(

) cos (sin

2 4 x+ 4 x − π − x = g) sin4 cos4 1 2sin

+ = − h) sin4x+cos4 x+sinx.cosx=0

k) 0

sin 2 2

cos sin ) sin (cos

=

− +

x

x x x

x

2 sin 2 1

3 sin 3 cos (sin

+

+

x

x x

x

3 Dạng 3:

acosx b+ sinx c= (1) ( a;b 0)≠

Cách giải:

• Chia hai vế của phương trình cho a2 +b2 thì pt

(1) 2a 2 cosx 2b 2 sinx 2c 2

• Đặt 2 2 cos và 2b 2 sin

a

a

+ + với α∈[0;2π) thì :

2 2

2 2

c (2) cosx.cos + sinx.sin =

a c

cos(x- ) = (3)

a

b b

α

+

+

Pt (3) có dạng 1 Giải pt (3) tìm x

Chú ý :

Trang 9

Trang 10

Pt acosx + bsinx = c có nghiệm ⇔ a2+b2 ≥c2

Ví dụ : Giải các phương trình :

a) cosx+ 3 sinx= −1 b) cosx+ 3sinx= 2 c) 4(sin4x+cos )4x + 3 sin 4x=2 d)

x

tgx

cos

1

3=

− e) 3

1 sin cos

2

2 sin cos

x x

x x

d Dạng 4:

asin2 x b+ sin cosx x c+ cos2x=0 (a;c 0)≠ (1)

Cách giải 1:

Aùp dụng công thức hạ bậc : sin2 1 cos2 và cos2 1 cos2

và công thức nhân đôi : sin cos 1sin 2

2

x x= x thay vào (1) ta sẽ biến đổi pt (1) về dạng 3

Cách giải 2: ( Quy về pt theo tang hoặc cotang )

Chia hai vế của pt (1) cho cos x ta được pt:2

atg x btgx c2 + + =0

Đây là pt dạng 2 đã biết cách giải

Chú ý: Trước khi chia phải kiểm tra xem x k

2

π

= + π có phải là nghiệm của (1) không?

Ví dụ : Giải phương trình:

3sin2x+(1− 3)sinx.cosx−cos2 x+1− 3=0

d Dạng 5:

a(cosx+sin )x +bsin cosx x c+ =0 (1)

Cách giải :

• Đặt cos sin 2 cos( ) với - 2 2

4

Do (cos sin )2 1 2sin cos sinx.cosx=t2 1

2

• Thay vào (1) ta được phương trình :

2 1 0

2

t

at b+ − + =c (2)

• Giải (2) tìm t Chọn t thỏa điều kiện rồi giải pt: 2 cos( )

4

x−π =t tìm x.

Trang 11

GV: Nguyễn Văn Huy ( ĐT: 0909 64 65 97 ) Tài liệu ơn tập chuyên đề lượng giác

Ví dụ : Giải phương trình :

sin 2x−2 2(sinx+cos ) 5 0x − =

Chú ý : Ta giải tương tự cho pt có dạng : a(cosx−sin )x +bsin cosx x c+ =0

Ví dụ : Giải phương trình :

sin 2x+4(cosx−sin ) 4x =

Bµi tËp ph¬ng tr×nh lỵng gi¸c c¬ b¶n

Dạng 1 : Phương trình lượng giác cơ bản.

Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

3

4 sin2x + sin tan2x 2x = 3 5 5cos2x + sin2x = 4

cos

x

4

4

11 cos7x - sin5x = ( cos5x - sin7x) 12 sin + cos = 13 sin 52 x + cos 32 x = 1

cos cos 2 cos 4

16

Dạng 2 : Phương trình bậc nhất, bậc hai.

Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

5

2

2

x

2

4

4cot 2

x

=

+

Dạng 3 : Phương trình bậc nhất theo sinx, cosx.

Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

Trang 11

Trang 12

3 sin4 cos4 1

4

  4 2 cos ( 4x + sin4x ) + 3sin 4 x = 2

5 2sin 2 x + 2 sin 4 x = 0 6 3sin 2 x + 2cos 2 x = 3

2

13 ( 2sin x − cos x ) ( 1 cos + x ) = sin2x 14 1 cos + x + sin3 x = cos3 x − sin 2 x − sin x

3

Dạng 4 : Phương trình đẳng cấp Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

5 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1 6 2 1 2

7 3sin2x+4sin 2x+(8 3 9 cos− ) 2x=0 8 2cos3x + 3cos x − 8sin3x = 0

3 cos 5sin 7sin cos 0

3

2cos 2

x

4

  12 3 2 cos x − sin x = cos3 x + 3 2 sin sin 2 x x

4

Dạng 5 : Phương trình đối xứng loại 1 Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

4

  4 tan x − 2 2 sin x = 1

5 sin3x + cos3x = 1 6 (1 sin+ x) (1 cos+ x) =2

4

p

11 sin3x + cos3x + 2 sin ( x + cos x ) − 3sin 2 x = 0

Trang 13

GV: Nguyễn Văn Huy ( ĐT: 0909 64 65 97 ) Tài liệu ôn tập chuyên đề lượng giác

Dạng 5 : Phương trình đối xứng loại 2 Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

1 3 tan ( x + cot x ) − 2 tan ( 2x + cot2 x ) − = 2 0 2 tan7x + cot7x = tan x + cot x

9 tan x + cot x = 48 tan x + cot x + 96

5 3 tan ( x − cot x ) + tan2x + cot2x = 6

3 tanx+cotx −8 tan x+cot x =21

Dạng 6 : Biến đổi tương đương dưa về dạng cơ bản

Giải các phương trình lượng giác sau :

8

2 cos2 x + cos 22 x + cos 32 x + cos 42 x = 2 3 sin3x + cos3x = 2 in ( s 5x + cos5x )

4

1 cot

6 6 tanx+5cot 3x= tan 2x

Dạng 7 : Biến đổi biến đổi tích bằng 0

1/ cos2x- cos8x+ cos4x=1 2/sinx+2cosx+cos2x-2sinxcosx=0

3/sin2x-cos2x=3sinx+cosx-2 4/sin3 x+2cosx-2+sin2 x=0

2 sin2x+ 2 cos2x+ 6 cosx=0 7/ 2sin2x-cos2x=7sinx+2cosx-4 8/ sin 33 x =sin 55 x

9/ 2cos2x-8cosx+7=cos x1

10/ cos8x+sin8x=2(cos10x+sin10x)+5

4cos2x 11/ 1+ sinx+ cos3x= cosx+ sin2x+ cos2x 12/ 1+sinx+cosx+sin2x+cos2x=0 13/ sin2 x(tanx+1)=3sinx(cosx-sinx)+3 14/ 2sin3x- 1

sin x=2cos3x+ 1

cos x 15/cos3x+cos2x+2sinx-2=0 16/cos2x-2cos3x+sinx=0

17/ tanx–sin2x-cos2x+2(2cosx- 1

cos x)=0 18/sin2x=1+ 2 cosx+cos2x

Dạng 7 : Biến đổi biến đổi tích thành tổng, hoặc tổng thành tích Bài 1 : Giải các phương trình lượng giác sau :

Trang 13

Trang 14

1 sinx + sin2x + sin3x = cosx + cos 2x + cos3x 2 sin2x + sin22x = sin23x + sin24x

1 sin2x + sin22x + sin23x + sin24x = 2 4 2 2 2 3

cos cos 2 cos 3

2

x+ x+ x=

5 sin5x.cos6x+ sinx = sin7x.cos4x 6.sin sin 1

3 x 3 x 2

 −   +  =

1

 +   + =

    8 cosx cos4x - cos5x=0

9 sin6x.sin2x = sin5x.sin3x 10 2 + sinx.sin3x = 2 cos 2x

Bài 2 : Giải các phương trình lượng giác sau :

1/ sin2 x+sin23x=cos22x+cos24x 2/ cos2x+cos22x+cos23x+cos24x=3/2

3/sin2x+ sin23x-3 cos22x=0 4/ cos3x+ sin7x=2sin2( 5

4 2

x

π +

)-2cos29

2

x

5/ sin24x+ sin23x= cos22x+ cos2x 6/sin24x-cos26x=sin(10,5π+10x)

7/ cos4x-5sin4x=1 8/4sin3x-1=3- 3 cos3x

9/ sin22x+ sin24x= sin26x 10/ sin2x= cos22x+ cos23x

Dạng 8 : Đặt ẩn phụ

Giải các phương trình lượng giác sau :

1 tan 2 x − 2tan x + sin 2 x = 0

2 cos x + 2 cos − 2x + cos x 2 cos − 2x = 3

3sin cos 3

Dạng 9 : Phương pháp đối lập

Giải các phương trình lượng giác sau :

Dạng 10 : Phương pháp tổng bình phương

Giải các phương trình lượng giác sau :

1 cos 2 x − cos6 x + 4 3sin ( x − 4sin3x + = 1 ) 0 2 3sin 2 x − 2sin2x − 4cos x + = 6 0 3.

2sin 2 x + cos 2 x + 2 2 sin x − = 4 0 4 cos2 x − 3sin2 4sin x + 2x − 2sin x + = 4 2 3cos x

Ngày đăng: 28/12/2013, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng: - BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 11
3. Bảng đổi độ sang rad và ngược lại của một số góc (cung ) thông dụng: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w