Chúc các em học tốt
Trang 1LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP LUYỆN THI ĐẠI HỌC
7/ cos(a b) cos a.cosb sin a.sinb 8/ cos(a b) cos a.cosb sin a.sinb
9/ sin(a b) sin a.cosb cosa.sinb 10/.sin(a b) sin a.cosb cosa.sinb
I NHÂN ĐÔI : ( 3 công thức)
15/ sin2a2 sin a.cosa 16/ cos2a2cos a 1 1 2sin a2 2 cos a sin a2 2
II NHÂN BA : ( 3 công thức)
18/ Cos3a4Cos a 3Cosa3 19/ Sin3a3Sina 4Sin a 3
Trang 220/
3 2
3Tana Tan aTan3a
1 tCosx
Trang 4G Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt:
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
3
32
1
12
Trang 5PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT THEO sin VÀ cos:
Điều kiện để phương trình có nghiệm là :a2b2 c2
Giả sử giải phương trình: a sin u b cos u c *
Cách giải chia hai vế của (*) cho a2 b2
Trang 6 (**)
(**)sin u sin Giải phương trình cơ bản
PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT ĐỐI VỚI sin VÀ cos
Trường hợp 2:Xét cos x 0. Chia hai vế của (1) cho cos x ,rồi đưa về phương trình 2
bậc hai theo tan x,giải bình thường
1 a d tan x b tan x c d 0.
PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG ĐỐI VỚI sin VÀ cos
4)PHƯƠNG TRÌNH DẠNG : a sin x cos x b sin x cos x c 0 1
Trang 71.29: Giải các phương trình:
a)1 tan x 1 sin 2x 1 tan x b)2 tan x.cos x 1 2 cos x tan x c)sin 2x 2 tan x 3 d)sin 2x2 cos x 3 sin x 3
a) 1 tan x 1 sin 2x 1 tan x 1
b) 2 tan x.cos x 1 2 cos x tan x 1
Trang 8Điều kiện cos x 0
(1)2 sin x cos x 2 tan x 3 2 sin x cos x2 2 tan x2 32
d) sin 2x2 cos x 3 sin x 3 1
1 2 sin x cos x 2 cos x 3 sin x 30
a)1 sin x sin x cos x cos x b)9 sin x 6 cos x 3 sin 2x cos 2x 8
c)1 sin x sin 2x cos x cos 2x 0 d)sin 4x cos 4x 1 4 2 sin x
Trang 9a) 1 sin x sin x cos x cos x 1
Phương trình 2 vô nghiệm vì:62 22 7 2
c) 1 sin x sin 2x cos x cos 2x 0
Trang 10Với 1 2 cos x 0 cos x 1 cos2 x 2 k2
1 cos x 2 sin x cos x sin x
cos 2x cos x 1 cos 3x
Trang 11Với 1 cos x 0 cos x 1 x k2
cos x sin xcos x sin x
Trang 12Điều kiện: cos x 0 cos x 0 x 2 k x 2 k k
Sử dụng công thức nhân đôi sin 2x 2 sin x cos x, 1 cos 2x 2 sin x, 1 cos 2x 2 cos x 2 2
e)sin 4x sin 3x sin 2x sin x 12 2 2 2
Ý tưởng: Có bình phương ta hạ bậc, sau đó biến đổi tổng thành tích, và đặt nhân tử chung
f) f)sin x sin 3x cos 2x cos 4x2 2 2 2 (1)
Trang 13a)tan x tan 2x sin 3x.cos x b)cos x sin x sin 3x cos 4x2 2
c)2 sin x cos 2x sin x3 d)sin x.sin 2x.sin 3x 1sin 4x
4
LỜI GIẢI
a) tan x tan 2x sin 3x.cos x 1
Trang 14So với điều kiện nghiệm của phương trình: x k
3
, x k k
b) cos x sin x sin 3x cos 4x 12 2
1 cos 2x sin 3x cos 4x sin 3x cos 4x cos 2x 0
Trang 15a)1 sin x cos x 2 1 cos x sin x 1 sin 2x 2
sin x 3 cos xsin x.cos x 3 sin x.cos x
c)sin 2x cos 2x cos x 2 cos 2x sin x 0
d)sin 2x cos 2x 3 sin x cos x 1 0
LỜI GIẢI
1 sin x cos x 1 cos x sin x 1 sin 2x 1
1 cos x sin x.cos x sin x cos x.sin x 1 sin 2x 2 2
sin x cos x sin x.cos x sin x cos x sin x cos x2
Trang 16c) sin 2x cos 2x cos x 2 cos 2x sin x 0 1
1 sin 2x.cos x cos 2x.cos x 2 cos 2x sin x 0
d) sin 2x cos 2x 3 sin x cos x 1 0 1
1 2 sin x cos x1 2 sin x 2 3sin x cos x 1 0
Trang 17Giải các phương trình sau:
cos 3x cos x 2) sin 4x 3 sin 2x tan 2x
3 tan 2xcos 2x
2 cos x 2 sin x 2 sin x cos x 2 cos x sin x 2 0
cos x cos 2x cos 3x
Trang 18
kx
4 , k2
2) sin 4x 3 sin 2x tan 2x 1
cos 5x.cos x cos 4x.cos 2x 3 cos x 1 1
2
4) 3 tan x cot x 2 2 sin 2x 1
Trang 19π 2
Trang 20Biểu diễn nghiệm x 3 k2
Vậy nghiệm này nhân
Trang 212 cos x 2 sin x 2 sin x cos x 2 cos x sin x 2 0 1
1 2 sin x cos x 3 3 2 sin x cos x cos x sin x 2 0
Trang 2210) sin x sin 2x sin 3x 3 1
cos x cos 2x cos 3x
1 sin x22 1 cos x33 1 cos x22 1 cos x33
1 cos x 1 cos x cos x
2) 2 sin x cos 3x sin 2x 1 sin 4x
3).cos x tan x 1 tan x.sin x
Trang 235) (tan x 1).sin x cos 2x 2 2 3(cos x sin x).sin x
Điều kiện sin x 0 x k
cos x sin x 2 cos x2 sin x cos x
sin x cos x 2 cos x 1 0
sin x cos x cos 2x 0
2) 2 sin x cos 3x sin 2x 1 sin 4x
2 sin x cos 3x 1 sin 4x sin 2x 2 sin x cos 3x 1 2 cos 3x.sin x
(2 sin x 1) cos 3x 2 cos 3x.sin x 0 (2 sin x 1) cos 3x(2 sin x 1) 0
(2 sin x 1)(1 cos 3x) 0 2 sin x 1 0
Trang 243).cos x tan x 1 tan x.sin x
cos x sin x cos x sin x2 2
cos x sin x sin x cos x 02 2
(cos x sin x)(cos x sin x) (cos x sin x) 0
(cos x sin x)(cos x sin x 1) 0
Trang 25 4 sin x 2 sin x 10 sin x 4 03 2
(tan x 1).sin x cos 2x 2 3(cos x sin x).sin x
Điều kiện : cos x 0
Chia hai vế cho cos x ta được : 2
tan x tan x 2 1 tan x3 2 2 3(1 tan x).tan x
tan x tan x 3 tan x 3 03 2
Trang 26LƯỢNG GIÁC TỔNG HỢP LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Bài 1: giải các phương trình sau:
1).2 cos 2x 2 cos 2x 4 sin 6x cos 4x 1 4 3 sin 3x cos x2
2) 3 sin 2x 3 sin x cos 2x cos x 2
3).cos 2x 5 2 2 cos x sin x cos x
4).8 sin x cos x 6 6 3 3 cos 2x 11 3 3 sin 4x 9 sin 2x
5) cos 2x.cos x cos x sin 2x.sin x
8) 2 sin x 33 3sin x 2 sin x 3 tan x2
Trang 272 cos 2x 2 cos 2x 4 sin 6x cos 4x 1 4 3 sin 3x cos x
1 cos 4x 2 cos 2x 4 sin 6x cos 4x 1 4 3 sin 3x cos x
2 cos 4x 2 cos 2x 8 sin 3x cos 3x 4 3 sin 3x cos x
Trang 282) 3 sin 2x 3 sin x cos 2x cos x 2
Trang 292 sin 2x 1 sin 2x 1 3 cos 2x 0
Trang 30Điều kiện:sin x 0 x k , k
Các bạn để ý góc ở vế trái, nên ý tưởng biến đổi tích thành tổng ở vế trái
Trang 31Với 2 cos x 1 0 cos x 1 cos x cos
Biểu diễn nghiệm trên vòng tròn lượng giác :
Vậy nghiệm x k2 loại
Ý tưởng: Biến đổi tích thành tổng
cos 2x cos 8x sin x cos 8x cos 2x sin x 0
π 3
3π 2 π
π 2
0
Trang 32Ý tưởng: Đổi tanx thành sin chia cos, sau đó quy đồng mẫu
Trang 339) 1 2 sin x 2 sin 2x 2 cos x cos 2x 3 1 cos x
Trang 34Ý tưởng: Biến đổi VP ta rút gọn được 2
tan x
2
1cos 2x tan x 1 cos x
Ý tưởng: Biến đổi vế phải thành sin2x và cos2x , sau đó biến đổi thành tích
5 cos x sin x 3 sin 2x cos 2x
2 cos x 1 cos x sin x 2 0
Trang 35 2 1 cos x 1 sin 2x 3 cos 2x 3 0
3 cos 2x sin 2x 2 cos x 0
Trang 36Ta thấy hai đầu mút 7
vậy nghiệm này có n đầu mút, sau đó chọn k = 0,1, 2, 3, , n – 1
17π
18
5π 18 -
Trang 37
sin x cos x 1 2 sin x cos x
6 cos 2x1
sin x cos x2
Trang 38sin x 1 cos x cos 2x 0
sin 2x 1 sin 2x 1 cos 2x sin 2x 1
Trang 39sin 2x 1 sin 2x 1 cos 2x 0
Trang 40Với 2 sin x 0 sin x 2 (vô nghiệm)
Phân tích tử số của VP thành nhân tử, sau đó rút gọn
Trang 41So với điều kiện nghiệm của phương trình: x 2 k2 ; x k2 , k Z
Trang 42 1 sin 2x cos 2x cos x cos 3x
Trang 43Kết luận nghiệm phương trình: x k
Áp dụng công thức cộng và biến đổi tích thành tổng
3 sin 2x cos 2x 4 sin x 1
2
2 3 sin x cos x 4 sin x 2 sin x
Trang 442 sin x sin 2x sin x cos x 1 0
10) sin 3x 2 cos 2x 3 4 sin x cos x(1 sin x)
12) sin 4x cos 4x sin 2x cos 2x 3 sin 3x cos 3x 1 2 cos x
13) sin 3x (1 cos x) cos 2x (sin x 2 cos x).sin 2x
15) 3 sin 2x cos 2x 1 3 sin x 3 cos x
Trang 45cos x ( dựa vào điều kiện cos x 0 )
5
tan x cos x
21
sin 2x cos x2x 2 sin x 1 2 sin x.cos x 1 cos 2x 2 sin x 0
2 sin x.cos x 2 sin x 2 sin x 2 0 2 sin x(cos x sin x 1) 0
sin x 0 cos x sin x 1 0
Trang 46Điều kiện sin x 0
Với cos x 2 (vô nghiệm)
Trang 47Kết luận nghiệm của phương trình : x k2
2
6) sin 4x 2 cos 3x 4 sin x cos x
Sử dụng công thức nhân đôi và kỹ thuật gom nhân tử chung
2 sin 2x.cos 2x (cos 3x cos x) (4 sin x 2)
4 sin x.cos x.cos 2x 2 cos 2x.cos x 2(2 sin x 1)
2 cos 2x.cos x(2 sin x 1) 2(2 sin x 1)
Với 2 cos 2x.cos x 2 0 cos 3x cos x 2 0
4 cos x 3 cos x cos x 23 0 4 cos x 2 cos x 23 0
Trang 48 (1 cos x).cos x sin x2 2 sin 2x sin x
4
(1 cos x).cos x sin x (sin 2x cos 2x).sin x 2
cos x cos x sin x 2 2 sin 2x.sin x cos 2x.sin x
cos x cos 2x 2 sin x.cos x cos 2x.sin x2
(cos x 2 sin x.cos x) cos 2x cos 2x.sin x 2 0
cos x(1 2 sin x) cos 2x cos 2x.sin x 0 2
cos x.cos 2x cos 2x cos 2x.sin x 0
cos 2x(cos x sin x 1) 0 cos 2x 0
Vậy ta phải bỏ 4 đầu mút 0,
Trang 49Điều kiện cos x 0
(1) (tan x 1) sin x 3 cos x 2 sin x.cos x 2 2 0
(tan x 1) tan x 3 3 tan x 0
tan x tan x 3 tan x 33 2 0
2 sin x sin 2x sin x cos x 1 0
(2 sin x sin x 1) 2 sin x.cos x cos x2 0
(2 sin x 1)(2 sin x 1) cos x(2 sin x 1) 0
7π 4
*
3π 2 π
π 2
Trang 50 (2 sin x 1)(sin x 1 cos x) 0 2 sin x 1 0
10) sin 3x 2 cos 2x 3 4 sin x cos x(1 sin x)
( tách 4 sin x sin x 3 sin x , sau đó chuyển sin x ra vế trước )
sin 3x sin x 2 cos 2x 3(1 sin x) cos x(1 sin x)
2 cos 2x.sin x 2 cos 2x (1 sin x)(3 cos x)
2 cos 2x(sin x 1) (1 sin x)(3 cos x) 0
(sin x 1)(2 cos 2x cos x 3) 0 sin x 1 0
Trang 51 cos x(2 sin x 1) 3 2 3 sin x cos x 2
cos x(2 sin x 1) cos x 3(1 2 sin 2x) 0 2
0 - π 6 5π 3
Trang 52 (sin 4x sin 2x) (cos 4x cos 2x) 3(sin 3x cos 3x 1) 2 cos x
2 sin 3x.cos x 2 cos 3x.cos x 2 cos x 3(sin 3x cos 3x 1)
2 cos x(sin 3x cos 3x 1) 3(sin 3x cos 3x 1)
k2x3
13) sin 3x (1 cos x) cos 2x (sin x 2 cos x).sin 2x
Ý tưởng: Phân phối chuyển vế áp dụng công thức cộng, và biến đổi tích thành tổng
sin 3x cos 2x cos 2x.cos x sin 2x.sin x 2 sin 2x.cos x
sin 3x cos 2x (cos 2x.cos x sin 2x.sin x) sin 3x sin x
cos 2x cos x sin x
cos x sin x2 2 cos x sin x (cos x sin x)(cos x sin x) cos x sin x
(cos x sin x)(cos x sin x 1) 0 cos x sin x 0
Trang 53Với cos x sin x 1 0 2 cos x 1
So với điều kiện hai nghiệm này đều không thỏa
Vậy phương trình vô nghiệm
Trang 5415) 3 sin 2x cos 2x 1 3 sin x 3 cos x
2 3 sin x.cos x 3 sin x (2 cos x 1) 3 cos x 1 0 2
3 sin x(2 cos x 1) (2 cos x 3 cos x 2) 0 2
3 sin x(2 cos x 1) (cos x 2)(2 cos x 1) 0
(2 cos x 1)( 3 sin x cos x 2) 0
2 cos x 1 0 3 sin x cos x 2 0
Ý tưởng quy đồng mẫu, sau đó đổi tanx bằng sinx chia cosx rồi quy đồng mẫu
tan x.cos 3x 2 cos 2x 1 3(2 sin x.cos x cos x)(1 2 sin x)
sin x.cos 3x 2 cos 2x.cos x cos x 3 cos x(2 sin x 1)(1 2 sin x)
sin x.cos 3x 2 cos 2x.cos x cos x 3 cos x(1 4 sin x)2 2
sin x.cos 3x 2 cos 2x.cos x cos x 3 cos x(4 cos x 3)2 2
sin x.cos 3x 2 cos 2x.cos x cos x 3 cos x(4 cos x 3 cos x)3
Trang 55 sin x.cos 3x cos 3x cos x cos x 3 cos x.cos 3x
cos 3x(sin x 1 3 cos x) 0
cos 3x 0 sin x 3 cos x 1
π 6
Trang 56So với điều kiện bỏ hai đầu mút
Trang 57Ta thấy các đầu mút của hai nghiệm này không trùng nhau
(2 cos x 1).sin x 3(cos x 1)(2 cos x 1)
(2 cos x 1)(sin x 3 cos x 3) 0
2 cos x 1 0 sin x 3 cos x 30
3π 2
π 2
15π 8 13π 8
Trang 58Với sin x 3 cos x 3 1 3 3
Điều kiện sin x 0 x k
Ta có tập các giá trị k2 , k là tập hợp con của tập k , k Vậy nghiệm
Trang 60 3 cos x 1 2 sin x 1 sin x 1 2 sin x 3 cos x sin 2x sin x cos 2x
Trang 61Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là x k hoặc x k k Z
Điều kiện sin x 0
Chia cả hai vế phương trình cho sin x 02 , ta được
2
Trang 63nên phương trình 2 vô nghiệm
Trang 65 2
2sin xsin x
So với điều kiện ban đầu, suy ra x k2 , k Z là nghiệm phương trình
Trang 6614) giải phương trình 2 sin x sin 2x 1
Trang 67sin 3x sin x cos x 2 sin 2x cos x cos x
kxsin 9x 0
9 , k
x2
Trang 69[Dự bị 3 ĐH02] 2
4
4
2 sin 2x sin 3xtan x 1
13
Trang 70a) Giải phương trình với a=1
(1) 6 sin x 3 cos x 3 sin x 2 cos x 3
Trang 71Điều kiện : cos x 0
Trang 72Điều kiện : cos x 0
2
1cos x
1 cos x 2(1 cos x) 2 cos x 0
32
Trang 73LỜI GIẢI
Trang 741 sin x cos x 1 sin x cos x sin x 2 sin x 2 cos x 0
5 sin x 2 3(1 sin x) tan x (1)
Điều kiện : cos x 0
(1)
2
2 2
Trang 75Với: sin x cos x 0 2 sin x 0 x k x k , k
(1)2 (sin x cos x) 2 (1 sin x)(1 cos x) 1
Trang 76Với: cos x sin x 0 2 cos x 0 x k x k , k
Trang 771 sin cos x sin 2x cos 2x 0
2
k 25
Trang 78Điều kiện : sin 2x 0 2x k x k , k
2
2 sin xcot x 3 tan x
Trang 792 sin x 1 0
Trang 81(1) 1 cos 3x cos 3x 3 cos x sin 3x 3 sin x sin 3x 2 3 2
Trang 82Với cos x sin x 0 cos x 0 x k x k , k
1 cos x sin x 1 2 sin x3 3 2
sin x cos x 1 sin x cos x cos x sin x cos x sin x
Với 1 cos x 0 cos x 1 x k2 ,(k )
Trang 83Với 1 cos x 0 cos x 1 x k2 , k
Trang 84Điều kiện :sin 2x0
(1) sin 2x sin 2x sin x cos x 1 2 cos 2x2
Với 2 cos x cos x 1 02 phương trình vô nghiệm
Trang 85Với cos x 1 x k2 ,(k ) So với điều kiện nghiệm này loại
3
Trang 86Điều kiện : cos x 0
Với cos 2x 1 0 cos 2x 1 2xk2 x k ,(k )
4
Trang 88Với sin 2x 1 0 sin 2x 1 2xk2 x k ,(k )
[Dự bị 1 ĐH A08] tan x cot x 4 cos 2x 2 (1)
Trang 89Với 2 cos x 1 0 cos x 1 x k2 , k
Trang 90[Dự bị 2 ĐH D08]
2 2
Điều kiện : cos x 0
(1) tan x tan x2 2 1sin x cos x
2tan x 1
sin x sin x cos x
Trang 912(1 4 sin x 4 sin x) cos x 1 sin x cos x
Trang 92Vậy nghiệm của phương trình: x k2
2 sin x cos x sin x cos 2x cos x 2 cos 2x 0
Trang 93[ĐH A11] 1 sin 2x cos2x2 2 sin x sin 2x
Trang 94Nghiệm của phương trình là: x k2 , k
Trang 95Với 2 cos x 1 0 cos x 1 x k2 , k
1 2 3 sin x cos x 2 cos x 2 cos x 2 0cos x 3 sin x cos x 1 0
Trang 96[ĐH B 2012] 2 cos x 3 sin x cos x cos x 3 sin x 1 (1)
1 sin 3x sin x cos 3x cos x 2 cos 2x
Trang 97Điều kiện cos x 0 x k , k
Trang 98Vậy nghiệm của phương trình đã cho: x k