1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Lượng Giác lớp 11

12 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 721,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................Bài tập thực hành để nâng cao khả năng làm bài tập Nâng cao khả năng làm bài tập................................................................................................................................

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn: 20/08/2011.

Lớp dạy: 11BD

Bài soạn: ÔN TẬP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

I-Mục tiêu:

1-Về kiến thức:

- Cung lượng giác và góc lượng giác;

- Đường tròn lượng giác;

- Các tỉ số lượng giác;

- Các công thức lượng giác

2-Về kĩ năng:

Vận dụng các công thức lượng giác để biến đổi, chứng minh, các biểu thức lượng giác

3-Về tư duy: Tổng hợp

4-Về thái độ: Đọc bài, xây dựng bài

II-Phương pháp: Gợi mở, HĐ nhóm

III-Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

1-Chuẩn bị của thầy: Giáo án, đồ dùng dạy học, câu hỏi HĐ nhóm

2-Chuẩn bị của trò: Sách vở, đồ dùng học tập, HĐ nhóm

IV-Tiến trình bài giảng:

1-Ổn định lớp: Nề nếp, sĩ số,

2-Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Nêu các công thức cộng và các công thức nhân đôi

3-Bài giảng:

I-ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ:

II-BÀI TẬP:

Bài tập 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 1 2.sin 4.cos 5 tan

; b) 2

2.sin cos 2 tan 2 2.cos 6

T

+

=

π

=

+ GV gọi HS tính câu a);

+ GV: Bằng cách nào các em tính câu b);

+ HS: Thay

6

x

vào biểu thức rồi dùng bảng để tính;

+ GV: Gọi HS giải

Bài tập 2: Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

1

cos 3 cos cos3 sin

sin 7 sin 5 cos 7 cos5

π

+

;

b)

2 cos 2sin cos sin

2 cos 2

4

x π

;

3

3 1

4 4

+ GV: Phương pháp chứng minh một đẳng thức như

thế nào ?

+ GV: Các em nhận xét tử số và mẫu số có dạng gì

đặc biệt;

HS ôn tập kiến thức cũ về: Bảng giá trị lượng giác đặc biệt, các công thức lượng giác, BÀI TẬP:

Bài tập 1:

a) 1 2.1 4.1 5.1 4

b) Thay

6

x

ta có

2

2.sin cos 2

2

3 2 tan 2 2.cos 6

T

Bài tập 2:

a) Theo các công thức:

sin sin cos cos sin cos cos cos sin sin

π

1

sin 3 cos cos3 sin sin 3 sin 2

sin 7 sin 5 cos 7 cos5 cos 7 5 cos 2

sin 2

tan 2 cos 2

b)

Trang 2

+ GV: Vận dụng những công thức lượng giác nào để

rút gọn ?

GV: Gọi HS giải

Bài tập 3: Tính các giá trị cos , tan

+ GV: Góc

8

π

có liên quan đến góc đặc biệt nào ? + GV: Vận dụng công thức nào để tính các giá trị

cos , tan

?

Bài tập 4: Rút gọn biểu thức sau:

sin sin 3 sin 5

cos cos3 cos5

T

=

+ GV: Có thể biến đổi TS và MS về tích không ?

+ GV: Vận dụng công thức nào ?

2

cos 2sin cos sin

cos 2 sin 2 2 cos 2

4

Bài tập 3:

Ta có cos 0, sin 0

và theo các công thức cos 2a=2cos2a−1, cos 2a= −1 2sin2a

ta có

2 2

2 2 cos

π

+

2 2

cos cos 2 1 2sin

sin

π

Vậy

8 tan

8

π π

Bài tập 4:

Áp dụng các công thức sin sin 2.sin cos

cos cos 2.cos cos

ta có

sin 5 sin sin 3 2sin 3 cos 2 sin 3 sin 3 2cos 2 1 cos5 cos cos3

2cos3 cos 2 cos3 cos3 cos 2 1

Vậy sin 3 tan 3

cos3

x

x

V-Củng cố-Dặn dò:

- Cung lượng giác và góc lượng giác;

- Đường tròn lượng giác;

- Các tỉ số lượng giác;

- Các công thức lượng giác

2-Về kĩ năng:

Vận dụng các công thức lượng giác để biến đổi, chứng minh, các biểu thức lượng giác

VI-Rút kinh nghiệm:

Hệ thống hoá các công thức cho HS

Trang 3

Tuần: 02 Ngày soạn: 24/08/2011.

Lớp dạy: 11BD

Bài soạn: ÔN TẬP CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I-Mục tiêu:

1-Về kiến thức:

- Các hàm số lượng giác;

- Tính chất của các hàm số lượng giác

2-Về kĩ năng:

- Tìm tập xác định;

- Vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác;

- Đọc đồ thị;

- Tìm GTLN-GTNN của hàm số

3-Về tư duy: Tổng hợp

4-Về thái độ: Đọc bài, xây dựng bài

II-Phương pháp: Gợi mở, HĐ nhóm

III-Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

1-Chuẩn bị của thầy: Giáo án, đồ dùng dạy học, câu hỏi HĐ nhóm

2-Chuẩn bị của trò: Sách vở, đồ dùng học tập, HĐ nhóm

IV-Tiến trình bài giảng:

1-Ổn định lớp: Nề nếp, sĩ số,

2-Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Nêu tính chất của các hàm số y=sin ,x y=cosx trên [0; 2π] (không cần nêu phần đồ thị) 3-Bài giảng:

I-ÔN TẬP KIẾN THỨC CŨ:

II-BÀI TẬP:

Bài tập 1: Cho hàm số

sin cos

1 cos

y f x

x

+

a) Tính

2

f  π

 ÷

b) Tìm giá trị của x để y=1

+ GV gọi HS tính câu a);

+ GV: Bằng cách nào các em giải câu b);

+ GV: Gọi HS giải

Bài tập 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

4

y= x−π 

c) cot

6

y= x−π 

d) 3cos3 5sin 22

1 2cos

y

x

=

e) y= sinx−1

+ GV: Tập xác định của một hàm số là gì ?

+ GV: Gọi HS giải

HS ôn tập kiến thức cũ về: Bảng giá trị lượng giác đặc biệt, các công thức lượng giác,

BÀI TẬP:

Bài tập 1:

2

f   = ÷π

b) Ta có

2 2

sin cos

1 cos 2 2

x

+

+

Bài tập 2:

a) ¡ , x≥0

b) Ta có

sin

4 tan

4 cos

4

x

x

π π

π

Hàm số xác định khi và chỉ khi

3

c) Tương tự

d) Hàm số xác định khi và chỉ khi

2

x π kπ k

Trang 4

Bài tập 3: Tìm GTNN và GTLN của các hàm

số:

2

x

b) y=cos4x−sin4x−1;

3

y= x+ π + x

d) y= −2sin 2x−3;

e) y= 3 sin 2x−2sin2x+1

y

=

g) y=cotx+cosx trên đoạn ;5

4 6

π π

HD: Vì các hàm số y=cos ,x y=cotx

nghịch biến trên đoạn ;5

4 6

π π

  nên với mọi

5

;

4 6

π π

  ta có:

5

cot cos

y π ≤ =y x+ x y≤  π

hay cos5 cot5 cos cot

h) y=sinx+tanx trên đoạn 0;

4

x  π

∈  

HD: Vì các hàm số y=sin ,x y=tanx

đồng biến trên đoạn 0;

4

π

  nên với mọi

0;

4

x  π

∈   ta có:

4

y ≤ =y x+ x y π

≤  ÷ 

hay

0 sin 0 tan 0 sin tan

Vậy

( )

0;

4

0;

4

max

π

π

π

= =

i) y=sinx+3cosx trên đoạn

e) Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx− ≥ ⇔1 0 sinx≥1

Mà sinx≤1 suy ra

2

¢

Bài tập 3:

a) Hàm số xác định với mọi x∈¡

Ta có 1 sin 1

2

x

− ≤ ≤ nên

( )

2

x y

2 4

2 4

x y

x y

¢

¢

¡

¡

¢

¢

cos sin 1 cos 2 1

Vậy

( )

2

π

¡

¡

¢

¢ c) Áp dụng công thức

cos cos 2cos cos

ta có 2

3

π

6

6 7

2 , 6

6

2 , 6

π

π

¢

¢

Trang 5

; 3

x  π π

HD: Vì các hàm số y=sin ,x y=3cosx

nghịch biến trên đoạn 2 ;

3π π

  nên với mọi

2

;

3

x  π π

∈   ta có

3

y π ≤ =y x+ x y π 

j) y=2sinx−5cosx trên đoạn

;

4 3

x π π

HD: Ta có

2sin 5cos 2sin 5cos

các hàm số y=2sin ,x y= −5cosx đồng

biến trên đoạn ;

4 3

x π π

∈   nên với mọi

;

4 3

x π π

∈   ta có

2sin 5cos

y π ≤ =y xx y≤  π

k) y=3cotx−4 tanx trên đoạn

;

x  π π

+ GV: GTLN-GTNN của một hàm số

( )

y= f x là gì ?

+ GV: Cách giải dạng bài tập này như thế nào ?

HD:

c) Hàm số xác định khi và chỉ khi

2sin 2x 0 sin 2x 0

Ta có − ≤1 sin 2x≤1 suy ra − ≤1 sin 2x≤0

Do đó 0 2.0= ≤ −2sin 2x≤2 1( )− =2

Suy ra 3− ≤ = −y 2sin 2x− ≤3 2 3−

, 4

2sin 2 3 3 sin 2 0

, 2

x kπ k

Vậy

1 sin 2 0

1 sin 2 0

4

2

x

x

π

¢

¢

Vậy

6 7

6

¡

¡

¢

¢

Bài tập 4: Các phát biểu sau đây đúng hay sai ? Giải

thích ý kiến đó ? a) Hàm số y=sin(x+1) là hàm số lẻ ? b) Hàm số y=cos 2x tuần hoàn với chu kì 2π ? c) Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng

3

; 2

2π π

d) Hàm số y=cosx nghịch biến trên khoảng

(0; 4π) ?

Bài tập 5 * : Với những giá trị nào của tham số a thì

đường thẳng 2

4

y a= − không cắt đồ thị của hàm số sin 3

y= x− ?

HD: Hoành độ giao điểm giữa đường thẳng

2 4

y a= − và y=sinx−3 là nghiệm của phương trình: sinx− =3 a2− ⇔4 sinx a= 2−1 *( )

Theo đề bài thì phương trình ( )* vô nghiệm và do

1 sinx 1

− ≤ ≤ nên ta phải có 2

2

VN a

Trang 6

d) Ta có

2

3 sin 2 2sin 1

3 sin 2 cos 2

2 sin 2 cos 2

2 sin sin 2 cos cos 2

2cos 2

6

x

π

Suy ra 2− ≤ ≤y 2

V-Củng cố-Dặn dò:

- Các hàm số lượng giác;

- Tính chất của các hàm số lượng giác

- Tìm tập xác định;

- Vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác;

- Đọc đồ thị;

- Tìm GTLN-GTNN của hàm số

VI-Rút kinh nghiệm:

Củng cố kiến thức và phương pháp giải qua mỗi bài tập HS làm lại các bài tập thầy đã giải

Trang 7

II-BÀI TẬP:

Bài tập 1: Cho hàm số ( ) 2 2

sin cos

1 cos

y f x

x

+

a) Tính

2

f  π

 ÷

b) Tìm giá trị của x để y=1

HD:

2

f   = ÷π

b) Ta có

2 2

sin cos

1 cos 2 2

x

+

+

Bài tập 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a)

2

x

4

y= x−π 

c) cot

6

y= x−π 

d) 3cos3 5sin 22

1 2cos

y

x

=

e) y= sinx−1;

cos 2 cos 6

x y

=

g) 3cos2 sin

y

x

+

=

1 sin 2

x y

x

+

=

+

HD:

a) ¡ , x≥0

b) Ta có

sin

4 tan

4 cos

4

x

x

π π

π

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi cos 0 3 ( )

Vậy tập xác định của hàm số là: \ 3 ,

4

D=  π +kπ k∈ 

¡ c) Tương tự

d) Hàm số xác định khi và chỉ khi

2

Trang 8

Vậy tập xác định của hàm số là: \ ,

D= π +kπ k∈ 

¡ e) Hàm số xác định khi và chỉ khi

sinx− ≥ ⇔1 0 sinx≥1

Mà sinx≤1 suy ra sin 1 2 ( )

2

¢

Vậy tập xác định của hàm số là: \ 2 ,

2

D= π +k π k∈ 

¡

Bài tập 3: Tìm GTNN và GTLN của các hàm số:

2

x

b) y=cos4x−sin4 x−1;

3

y= x+ π + x

d) y= −2sin 2x−3;

e) y= 3 sin 2x−2sin2 x+1

f) y=cotx+cosx trên đoạn ;5

4 6

π π

g) y=sinx+tanx trên đoạn 0;

4

π

h) y=sinx+3cosx trên đoạn 2 ;

3

x  π π

i) y=2sinx−5cosx trên đoạn ;

4 3

x π π

j) y=cotx+cosx trên đoạn ;5

4 6

π π

k) y=cos 2x trên đoạn 0;

3

π

l) y=cot 4x trên đoạn ;

24 6

π π

y

=

n) y= −4 3 cos 2x

HD:

a) Hàm số xác định với mọi x∈¡

Ta có 1 sin 1

2

x

− ≤ ≤ nên 5 3 1( ) 2 3sin 2 3.1 2 1

2

x y

2

2

x

x

¢

¢ Vậy maxy= =1 y(π+k4π), k∈ ; miny= − =5 y(− +π k4π), k

¡

b) Ta có

Trang 9

Vậy max 0 ( ), ; min 2 ,

2

¡

c) Áp dụng công thức cos cos 2cos cos

ta có 2

y= x+ π + x= x+π π = x+π 

6

7

¢

¢

y= = y− +π k π ky= − = y− π +k π k

d) Hàm số xác định khi và chỉ khi 2sin 2− x≥ ⇔0 sin 2x≤0

Ta có − ≤1 sin 2x≤1 suy ra − ≤1 sin 2x≤0

Do đó 0 2.0= ≤ −2sin 2x≤2 1( )− =2

Suy ra 3− ≤ = −y 2sin 2x− ≤3 2 3−

4

2

¢

e) Ta có

3 sin 2 2sin 1 3 sin 2 cos 2 2 sin 2 cos 2

2 sin sin 2 cos cos 2 2cos 2

Suy ra 2− ≤ ≤y 2

f) Vì các hàm số y=cos ,x y =cotx nghịch biến trên đoạn ;5

4 6

π π

  nên với mọi

5

;

4 6

π π

  hay

5

y π ≤ =y x+ x y≤  π

hay cos5 cot5 cos cot

g) Vì các hàm số y=sin ,x y=tanx đồng biến trên đoạn 0;

4

π

  nên với mọi x 0;4

π

∈   hay 0≤ ≤x π4

ta có: ( )0 sin tan

4

y ≤ =y x+ x y π

≤  ÷ 

hay 0 sin 0 tan 0 sin tan 2 2

0;

0;

4 4

π π

π

 

Trang 10

h) Vì các hàm số y=sin ,x y=3cosx nghịch biến trên đoạn 2 ;

3π π

  nên với mọi

2

; 3

x  π π

∈   hay

2

3

y π ≤ =y x+ x y π

i) y=2sinx−5cosx trên đoạn ;

4 3

x π π

Ta có y=2sinx−5cosx=2sinx+ −( 5cosx) Vì các hàm số y=2sin ,x y= −5cosx đồng biến trên đoạn

;

4 3

π π

  nên với mọi x 4 3;

π π

∈   hay π4 ≤ ≤x π3

y π ≤ =y xx y≤  π

j) y=3cotx−4 tanx trên đoạn 2 ;5

x  π π

k) Với mọi 0;

3

x  π

∈   hay 0≤ ≤x π3

ta có 2 0;2 [ ]0;

3

x∈ π⊆ π

2 0

3

≤ ≤ Do đó hàm số cos 2

y= x nghịch biến trên đoạn 0;

3

π

  Do đó với mọi 0 x 3

π

3

y  ≤ = ÷π y x y

 

** Các lưu ý:

+ Tổng của hai hàm số đồng biến (nghịch biến) là một hàm số đồng biến (nghịch biến);

+ Hiệu của một hàm số đồng biến và một hàm số nghịch biến là một hàm số đồng biến;

+ Hiệu của một hàm số nghịch biến và một hàm số đồng biến là một hàm số nghịch biến;

Bài tập 5: Tìm GTLN-GTNN của các hàm số sau:

a) y=sin4 x+2sin2 x−3;

b) y=3cos4x+2cos 2x+4

HD:

a) Hàm số xác định với mọi x∈¡

Ta có 0 sin , sin≤ 2x 4 x≤1, do đó 1.0 2.0 3+ − = − ≤ =3 y sin4 x+2sin2x− ≤3 1.1 2.1 3 0+ − =

Vậy miny= −3, maxy=0

b) Hàm số xác định với mọi x∈¡

Ta có y=3cos4x+2cos 2x+ = =4 y 3cos4x+4cos2x+2

Ta có 0 cos , cos≤ 2x 4 x≤1, do đó 3.0 4.0 2 2+ + = ≤ =y 3cos4x+cos2x+ ≤2 3.1 4.1 2 9+ + =

Vậy miny=2, maxy=9

Bài tập 6: Tìm GTLN-GTNN của các hàm số sau:

sin 2sin 5

y= xx− ;

b) y= −cos 2x−4cosx+3

HD:

Bài tập 7 * : Tìm GTNN của hàm số sau: y=cos 2x+3sin2x−2cosx;

HD: Hàm số xác định với mọi x∈¡ Ta có

Suy ra y=cos 2x+3sin2 x−2cosx≥ −1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi cos 1 0 cos 1 cos 1 2 ,

Vậy miny= − =1 y k( 2π), k

Bài tập 4: Các phát biểu sau đây đúng hay sai ? Giải thích ý kiến đó ?

Trang 11

a) Hàm số cos 3

1

y

x

  có tập xác định là ¡ ?

b) Hàm số y=sin(x+1) là hàm số lẻ ?

c) Hàm số y=cos 2x tuần hoàn với chu kì 2π ?

d) Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng 3 ; 2

2π π

e) Hàm số y=cosx nghịch biến trên khoảng (2 ; 4π π) ?

Bài tập 5 * : Với những giá trị nào của tham số a thì đường thẳng y a= 2−4 không cắt đồ thị của hàm số sin 3

y= x− ?

HD: Hoành độ giao điểm giữa đường thẳng y a= 2−4 và y=sinx−3 là nghiệm của phương trình:

( )

sinx− =3 a − ⇔4 sinx a= −1 *

Theo đề bài thì phương trình ( )* vô nghiệm và do − ≤1 sinx≤1 nên ta phải có

2

2

VN a

CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Chứng minh rằng:

4

xx x  π

∀ ∈  ;

4 2

xx x π π

DÙNG ĐỒ THỊ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH-BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Bài tập 1: Hãy tìm những giá trị của 3 ; 2

2

x∈ − π π

a) Nhận giá trị bằng 0 ;

b) Nhận giá trị không dương;

c) Nhận giá trị không âm

Bài tập 2: Hãy tìm những giá trị của 2 ;5

2

x∈ − π π

a) Nhận giá trị bằng 1;

b) Nhận giá trị bằng 0;

c) Nhận giá trị bằng 1−

d) Nhận giá trị dương;

e) Nhận giá trị không âm

Bài tập 3: Hãy tìm những giá trị của 3 ; 2

2

x∈ − π π

a) Nhận giá trị bằng 1;

b) Nhận giá trị bằng 0 ;

c) Nhận giá trị bằng 1−

d) Nhận giá trị không dương;

e) Nhận giá trị âm

Bài tập 4: Hãy tìm những giá trị của ;3

2

x∈ − π π

a) 0 cos≤ x<1;

b) − ≤1 cosx<0;

Trang 12

Bài tập 5: Dựa vào đồ thị của hàm số y=sinx , hãy tìm những giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị không

dương ?

HD: Hàm số y=sinx xác định với mọi x∈¡ và tuần hoàn với chu kì 2π

Xét trên đoạn [−π π; ] có độ dài 2π ta có sin 0 0

2

x x

x

π

− ≤ ≤

Vì sin(x k+ 2π) =sinx ∀ ∈x ¡ (k∈¢ ) nên trên ¡ ta có sin 0 2 2 ( )

Bài tập 6: Dựa vào đồ thị của hàm số y=cosx , hãy tìm những giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị không

âm ?

HD: Hàm số y=cosx xác định với mọi x∈¡ và tuần hoàn với chu kì 2π

Xét trên đoạn [−π π; ] có độ dài 2π ta có cos 0

Vì cos(x k+ 2π) =cosx ∀ ∈x ¡ (k∈¢) nên trên ¡ ta có cos 0 2 2 ( )

¢ SUY RA ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

Bài tập 1:

Bài tập 2: Từ đồ thị của hàm số y=sinx, hãy nêu cách vẽ đồ thị của hàm số sin

4

y= x−π

HD: Tịnh tiến đồ thị của hàm số y=sinx sang phải một đoạn bằng

4

π

và song song với trục hoành

Bài tập 3: Từ đồ thị của hàm số y=cosx, hãy nêu cách vẽ đồ thị của hàm số 1cos 3sin

HD: Ta có 1cos 3sin cos cos sin sin cos

 + ÷ Do đó tịnh tiến đồ thị của hàm số

cos

y= x sang trái một đoạn bằng

3 π

và song song với trục hoành

Ngày đăng: 22/06/2016, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w