= y(x) là nghiệm của phương trình y 0 = cos(x) + a sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số. Biết tiếp tuyến của đường cong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x). A. Các câu khác sai. B. y = sin(x) + cos(y) + 1 − π. C. sin(x) − cos(y) + x = −π. D. y = sin(x) − cos(y) + π. E. sin(x) + cos(y) − x = 1 − π. Câu 10. Biết e2x 4 5 x − 28 25 là một nghiệm riêng của phương trình 2y” − y 0 − y = 4xe 2x , nghiệm tổng quát của phương trình này là A. Các câu khác sai. B. C1e x + C2e x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . C. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4x − 28 5 . D. C1e x + C2e − x 2 − e 2x 4 5 x − 28 25 . E. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . Câu 11. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại. Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L V , trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng với mức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân. Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u the= y(x) là nghiệm của phương trình y 0 = cos(x) + a sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số. Biết tiếp tuyến của đường cong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x). A. Các câu khác sai. B. y = sin(x) + cos(y) + 1 − π. C. sin(x) − cos(y) + x = −π. D. y = sin(x) − cos(y) + π. E. sin(x) + cos(y) − x = 1 − π. Câu 10. Biết e2x 4 5 x − 28 25 là một nghiệm riêng của phương trình 2y” − y 0 − y = 4xe 2x , nghiệm tổng quát của phương trình này là A. Các câu khác sai. B. C1e x + C2e x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . C. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4x − 28 5 . D. C1e x + C2e − x 2 − e 2x 4 5 x − 28 25 . E. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . Câu 11. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại. Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L V , trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng với mức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân. Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u the= y(x) là nghiệm của phương trình y 0 = cos(x) + a sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số. Biết tiếp tuyến của đường cong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x). A. Các câu khác sai. B. y = sin(x) + cos(y) + 1 − π. C. sin(x) − cos(y) + x = −π. D. y = sin(x) − cos(y) + π. E. sin(x) + cos(y) − x = 1 − π. Câu 10. Biết e2x 4 5 x − 28 25 là một nghiệm riêng của phương trình 2y” − y 0 − y = 4xe 2x , nghiệm tổng quát của phương trình này là A. Các câu khác sai. B. C1e x + C2e x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . C. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4x − 28 5 . D. C1e x + C2e − x 2 − e 2x 4 5 x − 28 25 . E. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . Câu 11. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại. Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L V , trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng với mức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân. Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u the= y(x) là nghiệm của phương trình y 0 = cos(x) + a sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số. Biết tiếp tuyến của đường cong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x). A. Các câu khác sai. B. y = sin(x) + cos(y) + 1 − π. C. sin(x) − cos(y) + x = −π. D. y = sin(x) − cos(y) + π. E. sin(x) + cos(y) − x = 1 − π. Câu 10. Biết e2x 4 5 x − 28 25 là một nghiệm riêng của phương trình 2y” − y 0 − y = 4xe 2x , nghiệm tổng quát của phương trình này là A. Các câu khác sai. B. C1e x + C2e x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . C. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4x − 28 5 . D. C1e x + C2e − x 2 − e 2x 4 5 x − 28 25 . E. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . Câu 11. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại. Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L V , trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng với mức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân. Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u the= y(x) là nghiệm của phương trình y 0 = cos(x) + a sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số. Biết tiếp tuyến của đường cong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x). A. Các câu khác sai. B. y = sin(x) + cos(y) + 1 − π. C. sin(x) − cos(y) + x = −π. D. y = sin(x) − cos(y) + π. E. sin(x) + cos(y) − x = 1 − π. Câu 10. Biết e2x 4 5 x − 28 25 là một nghiệm riêng của phương trình 2y” − y 0 − y = 4xe 2x , nghiệm tổng quát của phương trình này là A. Các câu khác sai. B. C1e x + C2e x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . C. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4x − 28 5 . D. C1e x + C2e − x 2 − e 2x 4 5 x − 28 25 . E. C1e x + C2e − x 2 + e 2x 4 5 x − 28 25 . Câu 11. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại. Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L V , trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng với mức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân. Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u the
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI CUỐI KỲ KÌ HK201 Môn: Giải tích 1 Ngày thi : 25/01/2021 Mã đề thi 2021
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Hàm số nào là nghiệm của phương trình y00+ 4y0 = 0 với điều kiện y(1) = −3, y0(1) = 1?
Câu 2. Loa phóng thanh có vành nhôm hình dạng như một phần của đường cong y = 2
x, 1 ≤ x ≤ 4, quay xung quanhtrục Ox Nếu đơn vị trên trục tọa độ tính theo decimet (dm), tính diện tích vành loa (theo dm2)
x2, x > −1 Tính I =
2Z
Trang 2Câu 6. Nếu phân hoạch [1, 2] thành n đoạn con bằng nhau, dãy số nào sau đây mô tả tổng Riemann trái khi tính I =
Z1
Câu 7. Tính I =
+∞
Z1
E π + 2
Câu 8. Tính độ dài của đường cong y = f (x) với f (x) =
xZ0
p2t + t2dt, 1 ≤ x ≤ 2 (bỏ qua đơn vị)
A Các câu khác sai B 5
34
E 2
Câu 9. y = y(x) là nghiệm của phương trình y0= cos(x) + a
sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số Biết tiếp tuyến của đườngcong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x)
A Các câu khác sai B y = sin(x) + cos(y) + 1 − π
C sin(x) − cos(y) + x = −π D y = sin(x) − cos(y) + π
E sin(x) + cos(y) − x = 1 − π
Câu 10. Biết e2x 4
5x −
2825
là một nghiệm riêng của phương trình 2y” − y0− y = 4xe2x
, nghiệm tổng quát của phươngtrình này là
A Các câu khác sai B C1e x+ C2ex2 + e2x 4
5x −
2825
C C1ex+ C2e−x2 + e2x
4x −285
D C1ex+ C2e−x2 − e2x 4
5x −
2825
E C1ex+ C2e−x2 + e2x 4
5x −
2825
Câu 11. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng
thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L
V
, trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng vớimức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u theothời gian t
A V0 = k ln L
V
, với k là hằng số dương B V0= k ln L
V
, với k là hằng số âm
, với k là hằng số âm
E Các câu khác sai
Câu 12. Hàm số y = 2e5xkhông phải là nghiệm của phương trình nào?
A Các câu khác sai B y00− 9y0+ 20y = 0 C y00+ 7y0+ 10y = 0 D y00− 25y = 0
E 2y00− 13y0+ 15y = 0
Trang 2/3- Mã đề thi 2021
Trang 3Câu 13. Xét phương trình vi phân y0 = −1 + 1 + y
x.C
x E
√
u + 1 + u + 1 =
Z dx2x
Câu 14. Một hòn non bộ có dạng như miền giới hạn bởi parabol y = 1 − 4x2, y = 0, x ≥ 0 quay xung quanh trục Oy
Hòn non bộ được đặt trong hồ nước và nước chiếm1
4 chiều cao của nó Đơn vị trên các trục tính theo mét (m) Tínhphần thể tích nổi phía trên mặt nước của hòn non bộ theo m3
Câu 16. Cho phương trình vi phân y0− y sin(x) =√2x
y Nếu đặt z = y√y, phương trình đã cho sẽ có dạng nào dưới đây
A Các câu khác sai B z0− z sin(x) = 3x C z0−3z
Câu 17. Hai hàm số f (x), g(x) liên tục trên R và có một số giá trị cho bởi bảng bên dưới Đồ thị của hàm f (x) luôn nằm
trên đồ thị của g(x) Sử dụng tổng Riemann trung tâm (tổng giữa) với phân hoạch đều (∆x = 1) để ước tính thểtích vật thể tạo ra khi miền phẳng giới hạn bởi các đường cong y = f (x), y = g(x), x = −1, x = 2 quay xungquanh trục Ox Bỏ qua đơn vị thể tích
f(x) -20 -23 -27 -30 -27 -25 -21g(x) -41 -39 -34 -36 -39 -38 -32
Trang 5ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI CUỐI KỲ KÌ HK201 Môn: Giải tích 1 Ngày thi : 25/01/2021 Mã đề thi 2022
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Tính độ dài của đường cong y = f (x) với f (x) =
xZ0
p2t + t2dt, 1 ≤ x ≤ 2 (bỏ qua đơn vị)
A V0 = k ln L
V
, với k là hằng số dương B Các câu khác sai
Trang 6Câu 5. Biết e2x 4
5x −
28
25 là một nghiệm riêng của phương trình 2y” − y0− y = 4xe2x
, nghiệm tổng quát của phươngtrình này là
A Các câu khác sai B C1e x+ C2e−x2 + e2x 4
5x −
2825
C C1ex+ C2ex2 + e2x 4
5x −
2825
4x −285
E C1ex+ C2e−x2 − e2x 4
5x −
2825
Câu 6. Cho f (x) =
(2x + 3, x ≤ −1
x2, x > −1 Tính I =
2Z
Câu 8. Tính I =
+∞
Z1
Câu 9. Loa phóng thanh có vành nhôm hình dạng như một phần của đường cong y = 2
x, 1 ≤ x ≤ 4, quay xung quanhtrục Ox Nếu đơn vị trên trục tọa độ tính theo decimet (dm), tính diện tích vành loa (theo dm2)
E 5.15π
Câu 10. y = y(x) là nghiệm của phương trình y0= cos(x) + a
sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số Biết tiếp tuyến của đườngcong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x)
A Các câu khác sai B sin(x) + cos(y) − x = 1 − π
C y = sin(x) + cos(y) + 1 − π D sin(x) − cos(y) + x = −π
E y = sin(x) − cos(y) + π
Trang 2/3- Mã đề thi 2022
Trang 7Câu 11. Tìm một đường cong y = y(x) đi qua điểm (1, −1) biết rằng tiếp tuyến tại điểm M (x, y) trên đường cong có hệ số
góc bằng xy
A Các câu khác sai B −e0.5(x2−1) C −e0.5(x2−1) + C D −e0.5(x2+1)
E −e0.5(x2+1) + C
Câu 12. Hàm số y = 2e5xkhông phải là nghiệm của phương trình nào?
A Các câu khác sai B 2y00− 13y0+ 15y = 0 C y00− 9y0+ 20y = 0 D y00+ 7y0+ 10y = 0
E y00− 25y = 0
Câu 13. Hai hàm số f (x), g(x) liên tục trên R và có một số giá trị cho bởi bảng bên dưới Đồ thị của hàm f (x) luôn nằm
trên đồ thị của g(x) Sử dụng tổng Riemann trung tâm (tổng giữa) với phân hoạch đều (∆x = 1) để ước tính thểtích vật thể tạo ra khi miền phẳng giới hạn bởi các đường cong y = f (x), y = g(x), x = −1, x = 2 quay xungquanh trục Ox Bỏ qua đơn vị thể tích
f(x) -20 -23 -27 -30 -27 -25 -21g(x) -41 -39 -34 -36 -39 -38 -32
x
Câu 17. Cho phương trình vi phân y0− y sin(x) =√2x
y Nếu đặt z = y√y, phương trình đã cho sẽ có dạng nào dưới đây
Trang 9ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI CUỐI KỲ KÌ HK201 Môn: Giải tích 1 Ngày thi : 25/01/2021 Mã đề thi 2023
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Tính I =
+∞
Z1
Câu 4. Cho f (x) =
2x+1Z1
x2, x > −1 Tính I =
2Z
Trang 10Câu 7. Hai hàm số f (x), g(x) liên tục trên R và có một số giá trị cho bởi bảng bên dưới Đồ thị của hàm f (x) luôn nằmtrên đồ thị của g(x) Sử dụng tổng Riemann trung tâm (tổng giữa) với phân hoạch đều (∆x = 1) để ước tính thểtích vật thể tạo ra khi miền phẳng giới hạn bởi các đường cong y = f (x), y = g(x), x = −1, x = 2 quay xungquanh trục Ox Bỏ qua đơn vị thể tích.
f(x) -20 -23 -27 -30 -27 -25 -21g(x) -41 -39 -34 -36 -39 -38 -32
E ≈ 2571π
Câu 8. Loa phóng thanh có vành nhôm hình dạng như một phần của đường cong y = 2
x, 1 ≤ x ≤ 4, quay xung quanhtrục Ox Nếu đơn vị trên trục tọa độ tính theo decimet (dm), tính diện tích vành loa (theo dm2)
E 5.15π
Câu 9. Hàm số y = 2e5xkhông phải là nghiệm của phương trình nào?
A Các câu khác sai B y00− 9y0+ 20y = 0 C 2y00− 13y0+ 15y = 0 D y00+ 7y0+ 10y = 0
E y00− 25y = 0
Câu 10. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng
thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L
V
, trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng vớimức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u theothời gian t
A V0 = k ln L
V
, với k là hằng số dương B V0= k ln L
V
, với k là hằng số âm
C Các câu khác sai D V0= k
ln LV
x.C
x.E
x
Trang 2/3- Mã đề thi 2023
Trang 11Câu 12. Tính độ dài của đường cong y = f (x) với f (x) =
Z0
p2t + t2dt, 1 ≤ x ≤ 2 (bỏ qua đơn vị)
C C1e x+ C2e−x2 + e2x 4
5x −
2825
D C1e x+ C2e−x2 + e2x
4x −285
E C1ex+ C2e−x2 − e2x 4
5x −
2825
Câu 14. Cho phương trình vi phân y0− y sin(x) =√2x
y Nếu đặt z = y√y, phương trình đã cho sẽ có dạng nào dưới đây
A Các câu khác sai B z0− z sin(x) = 3x C z0−3z
Câu 17. Một hòn non bộ có dạng như miền giới hạn bởi parabol y = 1 − 4x2, y = 0, x ≥ 0 quay xung quanh trục Oy
Hòn non bộ được đặt trong hồ nước và nước chiếm1
4 chiều cao của nó Đơn vị trên các trục tính theo mét (m) Tínhphần thể tích nổi phía trên mặt nước của hòn non bộ theo m3
E 0.13π
Câu 18. y = y(x) là nghiệm của phương trình y0= cos(x) + a
sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số Biết tiếp tuyến của đườngcong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x)
A Các câu khác sai B y = sin(x) + cos(y) + 1 − π
C sin(x) + cos(y) − x = 1 − π D sin(x) − cos(y) + x = −π
E y = sin(x) − cos(y) + π
Trang 3/3- Mã đề thi 2023
Trang 13ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI CUỐI KỲ KÌ HK201 Môn: Giải tích 1 Ngày thi : 25/01/2021 Mã đề thi 2024
Thời gian: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Tìm một đường cong y = y(x) đi qua điểm (1, −1) biết rằng tiếp tuyến tại điểm M (x, y) trên đường cong có hệ sốgóc bằng xy
A Các câu khác sai B −e0.5(x2−1) + C C −e0.5(x2+1) D −e0.5(x2−1)
E −e0.5(x2+1) + C
Câu 2. Tính độ dài của đường cong y = f (x) với f (x) =
xZ0
p2t + t2dt, 1 ≤ x ≤ 2 (bỏ qua đơn vị)
dx
xln2(x) + 2 ln(x) + 2
x2, x > −1 Tính I =
2Z
Trang 1/3- Mã đề thi 2024
Trang 14Câu 6. Loa phóng thanh có vành nhôm hình dạng như một phần của đường cong y = 2
x, 1 ≤ x ≤ 4, quay xung quanhtrục Ox Nếu đơn vị trên trục tọa độ tính theo decimet (dm), tính diện tích vành loa (theo dm2)
C C1ex+ C2e−x2 + e2x
4x −285
D C1ex+ C2e−x2 + e2x 4
5x −
2825
E C1e x+ C2e − x
2 − e2x 4
5x −
2825
Câu 10. Hàm số y = 2e5xkhông phải là nghiệm của phương trình nào?
A Các câu khác sai B y00− 9y0+ 20y = 0 C y00+ 7y0+ 10y = 0
D 2y00− 13y0+ 15y = 0 E y00− 25y = 0
Câu 11. Gọi V = V (t) là kích thước của khối u ở tuần thứ t tính từ thời điểm hiện tại Theo mô hình Gompertz , tốc độ tăng
thể tích của khối u ở tuần thứ t tỷ lệ thuận với hàm số ln L
V
, trong đó L là kích thức lớn nhất của khối u ứng vớimức dinh dưỡng hiện tại của bệnh nhân Phương trình vi phân nào sau đây mô tả sự thay đổi kích thước khối u theothời gian t
A V0 = k ln L
V
, với k là hằng số dương B V0= k ln L
V
, với k là hằng số âm
Trang 15Câu 13. Hai hàm số f (x), g(x) liên tục trên R và có một số giá trị cho bởi bảng bên dưới Đồ thị của hàm f (x) luôn nằm
trên đồ thị của g(x) Sử dụng tổng Riemann trung tâm (tổng giữa) với phân hoạch đều (∆x = 1) để ước tính thểtích vật thể tạo ra khi miền phẳng giới hạn bởi các đường cong y = f (x), y = g(x), x = −1, x = 2 quay xungquanh trục Ox Bỏ qua đơn vị thể tích
f(x) -20 -23 -27 -30 -27 -25 -21g(x) -41 -39 -34 -36 -39 -38 -32
x.C
Câu 15. Cho phương trình vi phân y0− y sin(x) =√2x
y Nếu đặt z = y√y, phương trình đã cho sẽ có dạng nào dưới đây
A Các câu khác sai B z0− z sin(x) = 3x C z0−3z
Câu 17. Một hòn non bộ có dạng như miền giới hạn bởi parabol y = 1 − 4x2, y = 0, x ≥ 0 quay xung quanh trục Oy
Hòn non bộ được đặt trong hồ nước và nước chiếm1
4 chiều cao của nó Đơn vị trên các trục tính theo mét (m) Tínhphần thể tích nổi phía trên mặt nước của hòn non bộ theo m3
E 0.13π
Câu 18. y = y(x) là nghiệm của phương trình y0= cos(x) + a
sin(y) thỏa y(π) = 2π với a là hằng số Biết tiếp tuyến của đườngcong nghiệm nằm ngang tại x = 0, hãy xác định y(x)
A Các câu khác sai B y = sin(x) + cos(y) + 1 − π
C sin(x) − cos(y) + x = −π D sin(x) + cos(y) − x = 1 − π
E y = sin(x) − cos(y) + π
Trang 3/3- Mã đề thi 2024
Trang 17ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ HK192 Môn: Giải tích 2 Ngày thi: 07/06/2020 Giờ thi: CA 1 Mã đề thi 7611
Thời gian làm bài: 100 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Tìm nghiệm phương trình 3y” + y0− 2y = 0 thỏa điều kiện y(0) = 0, y0(0) =5
Trong hình bên dưới, cho biết diện tích S2gấp 3 lần diện tích S1 Tìm
mối liên hệ giữa hoành độ a của điểm A và hoành độ b của điểm B
A Các câu khác đều sai B b = a√3
Câu 5. Thân nhiệt của một bệnh nhân khi bắt đầu uống thuốc hạ sốt là 400C và đang thay đổi với tốc độ t2−2.6t(0 ≤ t ≤ 3)
độ / giờ, trong đó t là số giờ kể từ khi uống thuốc hạ sốt Tìm công thức cho thân nhiệt T (t) (độ C) của bệnh nhânsau t giờ và thân nhiệt của bệnh nhân sau khi uống thuốc 3 giờ
A Các câu khác đều sai B T (t) =t
Câu 6. Từ dữ liệu của một camera giao thông gắn ở một đoạn đường trong giờ cao điểm buổi chiều người ta ước tính rằng
từ 16h30 đến 17h30, mỗi phút có R(t) = 100 1 − 0.0001t2 ô tô đi vào đọan đường này, trong đó t là thời gian(tính bằng phút) kể từ 16h30 (t = 0 ứng với 16h30) Tìm lượng ô tô trung bình mỗi phút đi vào đường này trongnửa giờ đầu tiên của giờ cao điểm
A Các câu khác đều sai B 291 (ô tô mỗi phút) C 97 (ô tô mỗi phút) D 103 (ô tô mỗi phút)
E 309 (ô tô mỗi phút)
1
Trang 18Câu 7. Cho phần đường parabol x = y bị cắt bởi đường thẳng x = 1 quay quanh trục Ox ta được mặt tròn xoay có diệntích được tính bởi
A Sx= π
1Z
0
√
1 + xdx B Sx= 2π
1Z0
√
1 + xdx C Các câu khác đều sai
D Sx= 2π
1Z0
√
1 + 4xdx E Sx= π
1Z0
√
1 + 4xdx
Câu 8. Cho phương trình y” − 2y0+ 5y = cos x Với C1, C2là các hằng số tùy ý và A, B là các số thực nào đó, nghiệmcủa phương trình có dạng:
A Các câu khác sai B y = C1excos 2x + C2exsin 2x + A cos x + B sin x
C y = C1e2xcos x + C2e2xsin x + Ax cos 2x + Bx sin 2x
D y = C1excos 2x + C2exsin 2x + Ax cos x + Bx sin x
E y = C1e2xcos x + C2e2xsin x + A cos x + B sin x
Câu 9. Khi một ly nước lạnh được lấy ra từ tủ lạnh, nhiệt độ của nó là 50C, đặt trong phòng nhiệt độ coi như không thayđổi là 250C Gọi T (t) là nhiệt độ (độ C) của ly nước sau t phút lấy ra khỏi tủ lạnh, tìm câu trả lời đúng
A T = 25 + 15e−kt B T = 25 − 20e−kt C Các câu khác đều sai D T = 25 + 20e−kt
E T = 25 − 15e−kt
Câu 10. Lượng thuốc được cơ thể hấp thu được tính bằng liều lượng thuốc trừ đi tổng lượng thuốc bài tiết ra khỏi cơ thể R
Nếu tốc độ bài tiết thuốc là r(t) (mg / giờ) thì R =
+∞
R0r(t)dtTính lượng thuốc được cơ thể hấp thu biết liều lượng thuốc là 200 mg và tốc độ bài tiết thuốc là r(t) = 40e−0.5t(mg / giờ)
f (t)dx, 0 ≤ x ≤ 4.2 với f có đồ thị nhưhình vẽ Tìm câu trả lời sai
A Các câu khác đều sai B Hàm g(x) đồng biến trong các khoảng (0; 1), (2; 3), (4; 4.2)
C Hàm g(x) nghịch biến trong các khoảng (1; 2), (3; 4) D Hàm g(x) đạt cực tiểu tại x = 0, x = 2, x = 4
E Hàm g(x) đạt cực đại tại x = 1, x = 3
Câu 12.
Cho bóng đèn nhỏ tại 10 điểm cách đều nhau như hình bên dưới Dùng tổng
Riemann phải để tính xấp xỉ thể tích phần bao bởi thủy tinh của bóng đèn, ta
được:
E Các câu khác đều sai
Câu 13. Cho phương trình y” + 4y = 2xe2x, dạng nghiệm riêng của phương trình khi dùng phương pháp hệ số bất định là:
A Các câu khác sai B y = (ax + b)e2x; a, b ∈ R
C y = x(ax + b)e2x; a, b ∈ R D y = x2(ax + b)e2x; a, b ∈ R
E y = axe2x; a ∈ R
2
Trang 19Câu 14. Khi quay miền D giới hạn bởi các đường cong x = 0, x + y = 2, x =√y quanh trục Ox ta được vật thể tròn xoay
có thể tích được tính bởi tích phân nào dưới đây?
A Vx= π
1Z
0
x2dx + π
2Z1
1Z0(2 − x)2− x2 dx
C Vx= π
1Z
0
1Z0
x4dx + π
2Z1(2 − x)2dx
E Các câu khác đều sai
Câu 15. Một bể chứa 1000 lít nước và 4 kg muối Nước có nồng độ muối thay đổi theo thời gian t (tính bằng phút) là
γ(t) = 0.05(1 + 0.5 sin t) kg / lít chảy vào bể với tốc độ 7 lít / phút, được liên tục quậy đều và cho chảy ra với cùngtốc độ Gọi y(t) là số kg muối trong bể sau t phút kể từ lúc bắt đầu quá trình Phương trình nào dưới đây mô tả quátrình này
A y0 = 0.05(1 + 0.5 sin t) − 0.007(y + 4), y(0) = 4 B Các câu khác đều sai
C y0 = 0.35(1 + 0.5 sin t) − 0.007y, y(0) = 4 D y0= 0.05(1 + 0.5 sin t) − 0.007y, y(0) = 4
E y0 = 0.35(1 + 0.5 sin t) − 0.007(y + 4), y(0) = 4
Câu 16. Cho phương trình y0 = − 4x + 4y
3x + 3y − 1, bằng cách đặt z(x) = x + y ta đưa được phương trình này về thành phươngtrình tách biến nào dưới đây
Câu 17. Để đưa phương trình y0= y y3cos x + tan x về thành phương trình tuyến tính, ta nên đặt:
A Các câu khác sai B Hàm z(x) = (y(x))−3 C Hàm z(x) = (y(x))−2
D Hàm z(x) = (y(x))3 E Hàm z(x) = (y(x))2
Câu 18.
Bà A thường đi bộ vòng quanh công viên (xem hình) mỗi ngày vào sáng
sớm, đơn vị tính trên mỗi trục là trăm mét Bình thường, bà đi một vòng
công viên hết khoảng 1 giờ Hỏi tốc độ trung bình của bà gần với đáp
án nào dưới đây nhất?
E 2.1 km/giờ
3
Trang 20Answer Key for Exam A
Trang 21ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ HK192 Môn: Giải tích 2 Ngày thi: 07/06/2020 Giờ thi: CA 1 Mã đề thi 7612
Thời gian làm bài: 100 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Một bể chứa 1000 lít nước và 4 kg muối Nước có nồng độ muối thay đổi theo thời gian t (tính bằng phút) làγ(t) = 0.05(1 + 0.5 sin t) kg / lít chảy vào bể với tốc độ 7 lít / phút, được liên tục quậy đều và cho chảy ra với cùngtốc độ Gọi y(t) là số kg muối trong bể sau t phút kể từ lúc bắt đầu quá trình Phương trình nào dưới đây mô tả quátrình này
A y0 = 0.05(1 + 0.5 sin t) − 0.007(y + 4), y(0) = 4 B y0= 0.35(1 + 0.5 sin t) − 0.007(y + 4), y(0) = 4
C Các câu khác đều sai D y0= 0.35(1 + 0.5 sin t) − 0.007y, y(0) = 4
E y0 = 0.05(1 + 0.5 sin t) − 0.007y, y(0) = 4
Câu 2. Tìm nghiệm phương trình 3y” + y0− 2y = 0 thỏa điều kiện y(0) = 0, y0(0) =5
E 80 mg
Câu 4.
Bà A thường đi bộ vòng quanh công viên (xem hình) mỗi ngày vào sáng
sớm, đơn vị tính trên mỗi trục là trăm mét Bình thường, bà đi một vòng
công viên hết khoảng 1 giờ Hỏi tốc độ trung bình của bà gần với đáp
án nào dưới đây nhất?
E 1.8 km/giờ
Câu 5. Thân nhiệt của một bệnh nhân khi bắt đầu uống thuốc hạ sốt là 400C và đang thay đổi với tốc độ t2−2.6t(0 ≤ t ≤ 3)
độ / giờ, trong đó t là số giờ kể từ khi uống thuốc hạ sốt Tìm công thức cho thân nhiệt T (t) (độ C) của bệnh nhânsau t giờ và thân nhiệt của bệnh nhân sau khi uống thuốc 3 giờ
A Các câu khác đều sai B T (t) =t
Trang 22Câu 6.
Trong hình bên dưới, cho biết diện tích S2gấp 3 lần diện tích S1 Tìm
mối liên hệ giữa hoành độ a của điểm A và hoành độ b của điểm B
A Các câu khác đều sai B b = 4a C b = a√3
A Các câu khác sai B y = C1e2xcos x + C2e2xsin x + A cos x + B sin x
C y = C1excos 2x + C2exsin 2x + A cos x + B sin x
D y = C1e2xcos x + C2e2xsin x + Ax cos 2x + Bx sin 2x
E y = C1excos 2x + C2exsin 2x + Ax cos x + Bx sin x
Câu 8. Tính tích phân I =
aZ2
f (t)dx, 0 ≤ x ≤ 4.2 với f có đồ thị nhưhình vẽ Tìm câu trả lời sai
A Các câu khác đều sai B Hàm g(x) đạt cực đại tại x = 1, x = 3
C Hàm g(x) đồng biến trong các khoảng (0; 1), (2; 3), (4; 4.2)
D Hàm g(x) nghịch biến trong các khoảng (1; 2), (3; 4) E Hàm g(x) đạt cực tiểu tại x = 0, x = 2, x = 4
Câu 10. Để đưa phương trình y0= y y3cos x + tan x về thành phương trình tuyến tính, ta nên đặt:
A Các câu khác sai B Hàm z(x) = (y(x))2 C Hàm z(x) = (y(x))−3
D Hàm z(x) = (y(x))−2 E Hàm z(x) = (y(x))3
Câu 11. Cho phương trình y” + 4y = 2xe2x, dạng nghiệm riêng của phương trình khi dùng phương pháp hệ số bất định là:
A Các câu khác sai B y = axe2x; a ∈ R C y = (ax + b)e2x; a, b ∈ R
D y = x(ax + b)e2x
; a, b ∈ R
Câu 12. Khi một ly nước lạnh được lấy ra từ tủ lạnh, nhiệt độ của nó là 50C, đặt trong phòng nhiệt độ coi như không thay
đổi là 250C Gọi T (t) là nhiệt độ (độ C) của ly nước sau t phút lấy ra khỏi tủ lạnh, tìm câu trả lời đúng
A T = 25 + 15e−kt B T = 25 − 15e−kt C T = 25 − 20e−kt D Các câu khác đều sai
E T = 25 + 20e−kt
2
Trang 23Câu 13. Cho phương trình y0 = − 4x + 4y
3x + 3y − 1, bằng cách đặt z(x) = x + y ta đưa được phương trình này về thành phươngtrình tách biến nào dưới đây
E Các câu khác đều sai
Câu 14. Nghiệm riêng của phương trình (x + 2y)dx = xdy thỏa điều kiện y(1) = 1 là:
A Các câu khác sai B y = 2x2+ x − 1 C y = 2x2− 2x + 1 D y = 2x2− x
E y = x2− x + 1
Câu 15. Từ dữ liệu của một camera giao thông gắn ở một đoạn đường trong giờ cao điểm buổi chiều người ta ước tính rằng
từ 16h30 đến 17h30, mỗi phút có R(t) = 100 1 − 0.0001t2 ô tô đi vào đọan đường này, trong đó t là thời gian(tính bằng phút) kể từ 16h30 (t = 0 ứng với 16h30) Tìm lượng ô tô trung bình mỗi phút đi vào đường này trongnửa giờ đầu tiên của giờ cao điểm
A Các câu khác đều sai B 309 (ô tô mỗi phút) C 291 (ô tô mỗi phút) D 97 (ô tô mỗi phút)
E 103 (ô tô mỗi phút)
Câu 16.
Cho bóng đèn nhỏ tại 10 điểm cách đều nhau như hình bên dưới Dùng tổng
Riemann phải để tính xấp xỉ thể tích phần bao bởi thủy tinh của bóng đèn, ta
0
√
1 + xdx B Sx= π
1Z0
√
1 + 4xdx C Sx= 2π
1Z0
√
1 + xdx D Các câu khác đều sai
E Sx= 2π
1Z0
√
1 + 4xdx
Câu 18. Khi quay miền D giới hạn bởi các đường cong x = 0, x + y = 2, x =√y quanh trục Ox ta được vật thể tròn xoay
có thể tích được tính bởi tích phân nào dưới đây?
A Vx= π
1Z
0
x2dx + π
2Z1
C Vx= π
1Z
0
1Z0(2 − x)2− x4 dx
E Vx= π
1Z
0
x4dx + π
2Z1(2 − x)2dx
3
Trang 24Answer Key for Exam B
Trang 25ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ HK192 Môn: Giải tích 2 Ngày thi: 07/06/2020 Giờ thi: CA 1 Mã đề thi 7613
Thời gian làm bài: 100 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Cho phương trình y” + 4y = 2xe2x, dạng nghiệm riêng của phương trình khi dùng phương pháp hệ số bất định là:
A Các câu khác sai B y = (ax + b)e2x; a, b ∈ R C y = axe2x; a ∈ R
D y = x(ax + b)e2x; a, b ∈ R E y = x2(ax + b)e2x; a, b ∈ R
Câu 2.
Cho hàm g(x) =
xZ0
f (t)dx, 0 ≤ x ≤ 4.2 với f có đồ thị nhưhình vẽ Tìm câu trả lời sai
A Các câu khác đều sai B Hàm g(x) đồng biến trong các khoảng (0; 1), (2; 3), (4; 4.2)
C Hàm g(x) đạt cực đại tại x = 1, x = 3
D Hàm g(x) nghịch biến trong các khoảng (1; 2), (3; 4) E Hàm g(x) đạt cực tiểu tại x = 0, x = 2, x = 4
Câu 3. Cho phương trình y” − 2y0+ 5y = cos x Với C1, C2là các hằng số tùy ý và A, B là các số thực nào đó, nghiệmcủa phương trình có dạng:
A Các câu khác sai B y = C1excos 2x + C2exsin 2x + A cos x + B sin x
C y = C1e2xcos x + C2e2xsin x + A cos x + B sin x
D y = C1e2xcos x + C2e2xsin x + Ax cos 2x + Bx sin 2x
E y = C1excos 2x + C2exsin 2x + Ax cos x + Bx sin x
Câu 4. Tìm nghiệm phương trình 3y” + y0− 2y = 0 thỏa điều kiện y(0) = 0, y0(0) =5
Trang 26Câu 7. Lượng thuốc được cơ thể hấp thu được tính bằng liều lượng thuốc trừ đi tổng lượng thuốc bài tiết ra khỏi cơ thể R.Nếu tốc độ bài tiết thuốc là r(t) (mg / giờ) thì R =
+∞
R0r(t)dtTính lượng thuốc được cơ thể hấp thu biết liều lượng thuốc là 200 mg và tốc độ bài tiết thuốc là r(t) = 40e−0.5t(mg / giờ)
E 80 mg
Câu 8.
Trong hình bên dưới, cho biết diện tích S2gấp 3 lần diện tích S1 Tìm
mối liên hệ giữa hoành độ a của điểm A và hoành độ b của điểm B
A Các câu khác đều sai B b = a√3
3
E b = 3a
Câu 9.
Cho bóng đèn nhỏ tại 10 điểm cách đều nhau như hình bên dưới Dùng tổng
Riemann phải để tính xấp xỉ thể tích phần bao bởi thủy tinh của bóng đèn, ta
Câu 10. Để đưa phương trình y0= y y3cos x + tan x về thành phương trình tuyến tính, ta nên đặt:
A Các câu khác sai B Hàm z(x) = (y(x))−3 C Hàm z(x) = (y(x))2
D Hàm z(x) = (y(x))−2 E Hàm z(x) = (y(x))3
Câu 11. Một bể chứa 1000 lít nước và 4 kg muối Nước có nồng độ muối thay đổi theo thời gian t (tính bằng phút) là
γ(t) = 0.05(1 + 0.5 sin t) kg / lít chảy vào bể với tốc độ 7 lít / phút, được liên tục quậy đều và cho chảy ra với cùngtốc độ Gọi y(t) là số kg muối trong bể sau t phút kể từ lúc bắt đầu quá trình Phương trình nào dưới đây mô tả quátrình này
A y0 = 0.05(1 + 0.5 sin t) − 0.007(y + 4), y(0) = 4 B Các câu khác đều sai
C y0 = 0.35(1 + 0.5 sin t) − 0.007(y + 4), y(0) = 4 D y0= 0.35(1 + 0.5 sin t) − 0.007y, y(0) = 4
E y0 = 0.05(1 + 0.5 sin t) − 0.007y, y(0) = 4
Câu 12. Cho phần đường parabol x = y2bị cắt bởi đường thẳng x = 1 quay quanh trục Ox ta được mặt tròn xoay có diện
tích được tính bởi
A Sx= π
1Z
0
√
1 + xdx B Sx= 2π
1Z0
√
1 + xdx C Sx= π
1Z0
√
1 + 4xdx D Các câu khác đều sai
E Sx= 2π
1Z0
√
1 + 4xdx
Câu 13. Cho phương trình y0 = − 4x + 4y
3x + 3y − 1, bằng cách đặt z(x) = x + y ta đưa được phương trình này về thành phươngtrình tách biến nào dưới đây
Trang 27Câu 14. Từ dữ liệu của một camera giao thông gắn ở một đoạn đường trong giờ cao điểm buổi chiều người ta ước tính rằng
từ 16h30 đến 17h30, mỗi phút có R(t) = 100 1 − 0.0001t2 ô tô đi vào đọan đường này, trong đó t là thời gian(tính bằng phút) kể từ 16h30 (t = 0 ứng với 16h30) Tìm lượng ô tô trung bình mỗi phút đi vào đường này trongnửa giờ đầu tiên của giờ cao điểm
A Các câu khác đều sai B 291 (ô tô mỗi phút) C 309 (ô tô mỗi phút) D 97 (ô tô mỗi phút)
E 103 (ô tô mỗi phút)
Câu 15. Khi quay miền D giới hạn bởi các đường cong x = 0, x + y = 2, x =√y quanh trục Ox ta được vật thể tròn xoay
có thể tích được tính bởi tích phân nào dưới đây?
A Vx= π
1Z
0
x2dx + π
2Z1
1Z0(2 − x)2− x2 dx
C Các câu khác đều sai D Vx= π
1Z0(2 − x)2− x4 dx
E Vx= π
1Z
0
x4dx + π
2Z1(2 − x)2dx
Câu 16. Khi một ly nước lạnh được lấy ra từ tủ lạnh, nhiệt độ của nó là 50C, đặt trong phòng nhiệt độ coi như không thay
đổi là 250C Gọi T (t) là nhiệt độ (độ C) của ly nước sau t phút lấy ra khỏi tủ lạnh, tìm câu trả lời đúng
A T = 25 + 15e−kt B T = 25 − 20e−kt C T = 25 − 15e−kt D Các câu khác đều sai
E T = 25 + 20e−kt
Câu 17.
Bà A thường đi bộ vòng quanh công viên (xem hình) mỗi ngày vào sáng
sớm, đơn vị tính trên mỗi trục là trăm mét Bình thường, bà đi một vòng
công viên hết khoảng 1 giờ Hỏi tốc độ trung bình của bà gần với đáp
án nào dưới đây nhất?
E 1.8 km/giờ
Câu 18. Thân nhiệt của một bệnh nhân khi bắt đầu uống thuốc hạ sốt là 400C và đang thay đổi với tốc độ t2−2.6t(0 ≤ t ≤ 3)
độ / giờ, trong đó t là số giờ kể từ khi uống thuốc hạ sốt Tìm công thức cho thân nhiệt T (t) (độ C) của bệnh nhânsau t giờ và thân nhiệt của bệnh nhân sau khi uống thuốc 3 giờ
A Các câu khác đều sai B T (t) =t
Trang 28Answer Key for Exam C
Trang 29ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
Khoa Khoa học ứng dụng-BM Toán ứng dụng
ĐỀ CHÍNH THỨC(Đề gồm có 18 câu/4 trang)
ĐỀ THI GIỮA KỲ HK192 Môn: Giải tích 2 Ngày thi: 07/06/2020 Giờ thi: CA 1 Mã đề thi 7614
Thời gian làm bài: 100 phút, không kể thời gian phát đề
Sinh viên không được sử dụng tài liệu
Câu 1. Để đưa phương trình y0= y y3cos x + tan x về thành phương trình tuyến tính, ta nên đặt:
A Các câu khác sai B Hàm z(x) = (y(x))−3 C Hàm z(x) = (y(x))−2
D Hàm z(x) = (y(x))2 E Hàm z(x) = (y(x))3
Câu 2. Nghiệm riêng của phương trình (x + 2y)dx = xdy thỏa điều kiện y(1) = 1 là:
A Các câu khác sai B y = 2x2− 2x + 1 C y = 2x2− x D y = 2x2+ x − 1
E y = x2− x + 1
Câu 3. Từ dữ liệu của một camera giao thông gắn ở một đoạn đường trong giờ cao điểm buổi chiều người ta ước tính rằng
từ 16h30 đến 17h30, mỗi phút có R(t) = 100 1 − 0.0001t2 ô tô đi vào đọan đường này, trong đó t là thời gian(tính bằng phút) kể từ 16h30 (t = 0 ứng với 16h30) Tìm lượng ô tô trung bình mỗi phút đi vào đường này trongnửa giờ đầu tiên của giờ cao điểm
A Các câu khác đều sai B 291 (ô tô mỗi phút) C 97 (ô tô mỗi phút) D 309 (ô tô mỗi phút)
E 103 (ô tô mỗi phút)
Câu 4. Khi một ly nước lạnh được lấy ra từ tủ lạnh, nhiệt độ của nó là 50C, đặt trong phòng nhiệt độ coi như không thayđổi là 250C Gọi T (t) là nhiệt độ (độ C) của ly nước sau t phút lấy ra khỏi tủ lạnh, tìm câu trả lời đúng
A T = 25 + 15e−kt B T = 25 − 20e−kt C Các câu khác đều sai D T = 25 − 15e−kt
√
1 + 4xdx
Câu 6.
Trong hình bên dưới, cho biết diện tích S2gấp 3 lần diện tích S1 Tìm
mối liên hệ giữa hoành độ a của điểm A và hoành độ b của điểm B
A Các câu khác đều sai B b = a√3
E b = 3a
1