1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHẦN K36 MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH đề 357 pot

3 821 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 322,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu nào sau đây là sai A... Các mặt hàng này có thể phụ thuộc nhau.. Các mặt hàng này có thể thay thế nhau.. Hệ vô nghiệm... Tập nghiệm của 1 là không gian con của n D.. Các câu k

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM

MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 357

Họ và tên :

Ngày sinh : MSSV :

Lớp : STT : ………

THÍ SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG RỒI ĐÁNH DẤU CHÉO (X) VÀO BẢNG TRẢ LỜI :

A

B

C

D

Câu 1: Thăm dò 200 khách hàng tại 1 siêu thị, ta có kết quả sau: 80 khách mua nhãn hiệu A, 60

khách mua nhãn hiệu B, 50 khách mua nhãn hiệu C, 30 khách mua cả A và B, 24 khách mua cả A và

C, 20 khách mua cả B và C, 8 khách mua cả A, B, C

Câu 2: Cho A là ma trận vuông cấp n với n  2

B 2 A  2 A

C Nếu A  0 thì có 1 vectơ dòng của A là tổ hợp tuyến tính của các vectơ dòng còn lại

D Các câu kia đều sai

Câu 3: Cho A B , là các ma trận vuông cấp n Phát biểu nào sau đây là sai

A Nếu A Bt tB At t thì ( AB )2  A2 A BB2

2

B Nếu BA  0 thì A B  0

C Nếu BA  0 thì ( A B )2 

0

D Nếu A3 

0 thì ( InA ) là ma trận khả đảo

Câu 4: Cho

m

m

A không khả đảo khi và chỉ khi

Câu 5: Cho hệ phương trình tuyến tính Am nXB với R A ( )  m Khi đó:

Câu 6: Hệ vectơ nào sau đây không phải là không gian con của 3:

A V    xy y , , 0  / , x y   

B V    x  2 y xy , , 0  / , x y   

C V được sinh ra bởi hệ   1 2 1 , ,   ,  2 0 1 , ,   , , , 1 2 3    , 3 2 1 ,  ,  

D V    x   y z z ,  y x ,  / , , x y z   

CHỮ KÝ GT1 CHỮ KÝ GT2

Trang 2

Câu 7: Tọa độ của v  (0,1,0,1) trong cơ sở   1,1,1,1 , 1,1,1,0 , 1,1,0,0 , 1,0,0,0        là

A   1 1 1 1 , ,  ,  B  1 0 1 0 , , ,  C  1, 1,1, 1    D  0,1,0,1 

Câu 8: Cho A X B C , , , là các ma trận vuông cấp nn 2, trong đó A B C , , khả đảo Khi đó nghiệm của phương trình ma trận t  t 1

A X BC  là

t

A CB

t t

A C BC   1

t

BC A

t

CB A

1 145 2 1 2, QS    P

1 45 1,

D

Q    P P

2 30 1 2 2, QS    P

2 40 5 2

A Giá cân bằng là P1  20 , P2  70 B Lượng cân bằng là Q1  60 , Q2  25

C Các mặt hàng này có thể phụ thuộc nhau D Các mặt hàng này có thể thay thế nhau

Câu 10: Hệ nào sau đây lập thành cơ sở của ¡ 4

A { ( 1, 2, 3, 4 , 2, 3, 4, 1 , 1, 1, 0, 1 ) ( ) ( - ) }

B { ( 2, 3, 1, 0 , 0, 1, 1, 2 , 1, 1, 0, 1 , 2, 0, 3, 1 , 1, 1, 0, 0 ) ( - ) ( - ) ( ) ( - ) }

C { ( 1, 2, 3, 4 , 2, 3, 4, 1 , 3, 4, 1, 2 , 0, 1, 0, 1 ) ( ) ( ) ( ) }

D 3 câu kia đều sai

Câu 11: Giá bán (đơn vị 10000 đ/kg) của chuối, bưởi, xoài vào các ngày 1/1 và 1/7 lần lượt cho bởi 2

cột của

1 1,1

2 1,9

3 3, 2

P

Lượng hàng (đơn vị kg) tương ứng mua vào 2 ngày trên cho bởi 2 cột của

4 3

2 3

3 4

Q

Ta có :

A Chỉ số Paasche là 17,8

17 , chỉ số Laspeyres là 21,8

21

B Chỉ số Laspeyres là 17

17,8, chỉ số Paasche là 21

21,8

C Chỉ số Laspeyres là 17,8

17 , chỉ số Paasche là 21,8

21

D Chỉ số Paasche là 17

17,8, chỉ số Laspeyres là 21

21,8

Câu 12: Hệ vectơ nào sau đây độc lập tuyến tính

A { ( 1, 2, 1, 0 , ) ( - 2, 1, 3, 1 , 0, 5, 5, 1 ) ( ) }

B { ( 1, 2, 1 , 2, 1, 1 , 7, 9, 4 - ) ( - ) ( - ) }

C { ( 1, 2, 2, 1 , 1, 0, 0, 1 , 2, 1, 1, 0 , 4, 3, 1, 2 ) ( ) ( - ) ( ) }

D { ( 1, 1, 1 , 4, 3, 1 , - ) ( - - ) ( - 2, 1, 1 - ) }

Câu 13: Cho hệ phương trình tuyến tính A XB (1) với Am n  mn , A   A B  Ta có

A R A ( )  R A ( ) B Hệ vô nghiệm

Trang 3

C Tập nghiệm của (1) là không gian con của n D Các câu kia đều sai

Câu 14: Cho V là không gian con của n Phát biểu nào sau đây là sai :

A Nếu dimVn thì mọi hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính trong V có hạng nhỏ hơn n

B Nếu dimVn thì mọi hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính trong V có ít hơn n vectơ

C Nếu dimVn thì V  n

D Nếu dimVn thì mọi hệ vectơ độc lập tuyến tính trong V có ít hơn n vectơ

-

PHẦN TỰ LUẬN

A

0 4 0 2 0 1

0 1 0 3 0 4

0 2 0 2 0 3 Tìm sản lượng của 3 ngành biết yêu cầu của ngành kinh tế mở là D   35 65 35 , , 

x y z a

x y z b

x y z c

   

2

a Cho a   b 1 , c  4 Tìm nghiệm của hệ

b Tìm điều kiện của a b c , , để hệ có nghiệm

Ngày đăng: 23/02/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

THÍ SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG RỒI ĐÁNH DẤU CHÉO (X) VÀO BẢNG TRẢ LỜ I: - Tài liệu ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHẦN K36 MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH đề 357 pot
THÍ SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG RỒI ĐÁNH DẤU CHÉO (X) VÀO BẢNG TRẢ LỜ I: (Trang 1)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM - Tài liệu ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHẦN K36 MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH đề 357 pot
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w