1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi và đáp án đại số tuyến tinh

4 120 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh viên không được sử dụng tài liệu.. Tìm tất cả các vécto riêng của f ứng với trị riêng λ1 = 3.. Tìm tất cả trị riêng và vécto riêng của A 3.. Sinh viên không được sử dụng tài liệu..

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 Môn học: Đại số tuyến tính.

Thời gian làm bài: 90 phút Đề thi gồm 8 câu.

Sinh viên không được sử dụng tài liệu.

HÌNH THỨC THI: TỰ LUẬN CA 1

Câu 1 : Cho ma trận A =



1 + 2 i 2 − i

1 + 2 i 3 + 2 i



Đặt z =det( A) Tính √5 z.

Câu 2 : Cho hai ma trận A =

1 −1 0

3 −3 1

và B =

1 −2 5

Tìm ma trận X thỏa 2 I + AX = B T

Câu 3 : Giải hệ phương trình

2 x1 + x2 − 3 x3 − 5 x4 = 0

3 x1 + x2 − 5 x3 − 8 x4 = 0

5 x1 + 3 x2 − 7 x3 − 1 2 x4 = 0

Câu 4 : Trong IR3

, cho tích vô hướng

( x, y) = ( ( x1, x2, x3) , ( y1, y2, y3) ) = 3 x1y1+ 2 x1y2 + 2 x2y1+ 5 x2y2+ x3y3.

Tìm độ dài của vécto u = ( 1 , 2 , −1 )

Câu 5 : Cho ánh xạ tuyến tính f : IR3

−→ IR3, biết

f ( 1 , 1 , 1 ) = ( −6 , −3 , −3 ) , f( 1 , 1 , 0 ) = ( 6 , 5 , 2 ) , f( 1 , 0 , 1 ) = ( 6 , 2 , 5 )

Tìm tất cả các vécto riêng của f ứng với trị riêng λ1 = 3

Câu 6 : Cho ánh xạ tuyến tính f : IR3

−→ IR3, biết

f ( x) = f( x1, x2, x3) = ( 2 x1 + x2 − 3 x3, x1+ 2 x2 + x3, x1 − 2 x3)

Tìm ma trận của f trong cơ sở E = {( 1 , 1 , 1 ) , ( 1 , 1 , 0 ) ; ( 1 , 0 , 0 ) }

Câu 7 : Đưa dạng toàn phương f( x1, x2) = 5 x2

1− 4 x1x2 + 8 x2

2 về dạng chính tắc bằng biến đổi TRỰC GIAO Nêu rõ phép đổi biến

Câu 8 : Cho ma trận vuông thực A cấp 3, X1, X2, X3 ∈ IR3 là 3 vécto cột, độc lập tuyến tính Biết

A · X1 = X2, A · X2 = X3, A · X3 = X1 Tìm tất cả trị riêng và vécto riêng của A 3

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011 Môn học: Đại số tuyến tính.

Thời gian làm bài: 90 phút Đề thi gồm 8 câu.

Sinh viên không được sử dụng tài liệu.

HÌNH THỨC THI: TỰ LUẬN CA 2

Câu 1 : Cho z thỏa phương trình ( √ 3 + 2 i) z + 2 + 6 i

1 + i = 3 iz + ( 3 + i) ( 2 − i) Tính 10√ z.

Câu 2 : Cho hai ma trận A =

1 1 1

1 2 1

1 1 2

và B =

−2 1 2

3 0 1

1 4 2

Tìm ma trận X thỏa 3 B + AX = I, trong đó I là ma trận đơn vị cấp 3.

Câu 3 : Trong IR3

, cho tích vô hướng

( x, y) = ( ( x1, x2, x3) , ( y1, y2, y3) ) = 4 x1y1+ 5 x2y2 + 2 x2y3+ 2 x3y2+ 2 x3y3.

Tìm khoảng cách giữa hai vécto u = ( 1 , 2 , −1 ) và v = ( 2 , 1 , 3 )

Câu 4 : Tìm cơ sở và số chiều của không gian nghiệm của hệ

2 x1 + x2 − 3 x3 − 5 x4 = 0

7 x1 + 4 x2 − 8 x3 − 1 3 x4 = 0

5 x1 + 3 x2 − 7 x3 − 1 2 x4 = 0

Câu 5 : Cho ánh xạ tuyến tính f : IR3

−→ IR3, biết ma trận của f trong cơ sở

E = {( 1 , 1 , 1 ) , ( 1 , 1 , 0 ) ; ( 1 , 0 , 1 ) } là A =

1 −1 2

Tìm ma trận của f trong cơ sơ E1 = {( 1 , 2 , 1 ) , ( 1 , 1 , 2 ) ; ( 1 , 1 , 1 ) }

Câu 6 : Cho ánh xạ tuyến tính f : IR3

−→ IR3, biết nhân của f sinh ra bởi hai vécto ( 1 , 1 , 2 ) , ( 1 , 2 , 1 ) và f ( 1 , 1 , 0 ) = ( −1 , −1 , 0 ) Tìm tất cả các trị riêng và vécto riêng của ánh xạ f.

Câu 7 : Đưa dạng toàn phương f( x1, x2, x3 ) = 2 x2

1+ 8 x2

2+ 2 x2

3− 2 x1x2+ 4 x1x3+ 6 x2x3 về dạng chính tắc bằng biến đổi Lagrange (biến đổi sơ cấp) Nêu rõ phép đổi biến

Câu 8 : Cho ma trận vuông thực A cấp 2, X1, X2 ∈ IR2 là hai vécto cột, độc lập tuyến tính Biết

A · X1 = X2, A · X2 = X1 Tìm tất cả trị riêng và vécto riêng của A100

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN

Trang 3

Đáp án đề thi Đại số tuyến tính, năm 2010-2011, ca 1

Thang điểm: câu 1, 2, 5, 6: 1.5 điểm Các câu còn lại 1 điểm

Nếu cách làm đúng mà đáp án sai, thì vẫn cho điểm tùy theo mức độ

Câu 1. det ( A) = −5 + 5 i = 5 √ 2 ( c o s ( 3 π/4 + i s in 3 π/4 )

5

z = z k = 10

5 0



c o s 3 π/4 + k2 π

5 + i s in

3 π/4 + k2 π



, k = 0 , 1 , , 4

Câu 2 X = A −1B T

− 2 I, A −1 =

5 1 −1

4 1 −1

Suy ra X =

−2 3 −4 1 1

−1 9 −5 8

1 8 2 −4

Câu 3. Đưa về bậc thang, giải ra được nghiệm tổng quát X = ( 2 α + 3 β, −α − β, α, β)

Câu 4. Độ dài vécto ||u|| = ( u, u) = √

3 + 4 + 4 + 2 0 + 1 =

3 2

Câu 5. Có nhiều cách làm Tìm f( 1 , 0 , 0 ) = ( 1 8 , 1 0 , 1 0 ) , f( 0 , 1 , 0 ) = ( −1 2 , −5 , −8 ) , f( 0 , 0 , 1 ) = ( −1 2 , −8 , −5 ) , suy ra ma trận của f trong chính tắc là A =

1 8 −1 2 −1 2

1 0 −5 −8

1 0 −8 −5

Ứng với trị riêng λ1 = 3 , giải hệ ( A − 3 I) X = 0 , ta có nghiệm X = ( 4 α, 5 α − β, β) T

Suy ra tất cả

các vécto riêng của f ứng với trị riêng λ1 = 3 là X = ( 4 α, 5 α − β, β)

Câu 6 f( 1 , 1 , 1 ) = ( 0 , 4 , 1 ) , suy ra [f( 1 , 1 , 1 ) ] E = ( −1 , 5 , −4 ) T;

f ( 1 , 1 , 0 ) = ( 3 , 3 , 1 ) , suy ra [f( 1 , 1 , 0 ) ] E = ( 1 , 2 , 0 ) T

f ( 1 , 0 , 0 ) = ( 2 , 1 , 1 ) , suy ra [f( 1 , 0 , 0 ) ] E = ( 1 , 0 , 1 ) T Ma trận cần tìm: A =

−1 1 1

5 2 0

−4 0 1

Câu 7. Ma trận của dạng toàn phương: A =



5 −2

−2 8



Chéo hóa trực giao A = P DP T

, trong

đó D =



9 0

0 4



, P =

−2

Dạng chính tắc cần tìm: f( y1, y2) = 9 y2

1 + 4 y2 2 Phép đổi biến X = P Y

Câu 8. Ta có A3

( X1) = A( A( AX1) ) = A( AX2) = AX3 = X1 Suy ra X1 là vécto riêng của A3 ứng

với trị riêng λ1 = 1

Tương tự 2 vécto X2, X3 đều là vécto riêng của A3

ứng với trị riêng λ1 = 1

Vì X1, X2, X3 độc lập tuyến tính nên Bội hình học của λ1 bằng 3 Suy ra A3

chỉ có một trị riêng

và A3

= I.

Trang 4

đáp án đề ựại số tuyến tắnh 2011 Ờ Ca 2

Thang ựiểm: câu 1, 2, 5, 6: 1.5 ựiểm, các câu còn lại 1 ựiểm

Nếu cách làm ựúng, ựáp án sai, thì vẫn cho ựiểm tùy theo mức ựộ

Câu 1: 3 3 3 2 cos sin

3

i

i

= =  − + − 

Câu 2:

− −

= − = − − 

1

X AI B

Câu 3: v u− = −(1, 1, 4)⇒||(v u− )||= −v u v u, − = 25=5

Câu 4: Viết ở dạng ma trận:

4

2

=

Câu 5: Gọi P là ma trận chuyển cơ sở từ E sang E1 Tìm P ta giải hệ:

1 1 1 1 1 1

1 1 0 2 1 1

1 0 1 1 2 1

suy ra

P

= − 

suy ra ma trận của f trong cơ sở E1 là:

1

= = − − 

Câu 6: Ta có: f (1,1, 2)=0, f (1, 2,1)=0 suy ra (1,1,2)T và (1,2,1)T là 2 VTR ứng với TR λ =0

(1,1, 0) (1,1, 0)

f = − nên (1,1,0)T là VTR ứng với TR λ= −1

Vì 3 vecto (1,1,2)T, (1,2,1)T, (1,1,0)T có hạng bằng 3 nên: ( ) ( )

0

1

1,1, 2 , 1, 2,1 1,1, 0

T T

T

E E

λ λ

=

=−

=

 (không còn trị riêng khác nữa)

Câu 7:

2

2

x

fx x  x xx

=  − +  +  +  −

Phép biến ựổi:

8 15

x y

=

Dạng chắnh tắc: 2 2 2

15 32 2

f = y + yy

Hoặc phép biến ựổi

2

2 8 15

=

x

y x

Câu 8: ta có: 2 2

,

A X =X A X = X nên X1,X2 là 2 vecto riêng ứng với TR λ=1 của A2, do ựó X1,X2

Ngày đăng: 13/10/2019, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w