1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KT DS va HH l9 chuong I

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 412,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số đo góc B và góc C làm tròn đến độ Tính đường cao AH của  ABC Chứng minh rằng : AB.. Vẽ DE vuông góc với BC tại E...[r]

Trang 1

I Traộc nghieọm :

Caõu1: Caờn baọc hai cuỷa 16 laứ :

A 4 B -4 C 256 D 4 vaứ -4

Caõu2: 5 4x xaực ủũnh khi :

A x 

5

4

5 C x

-4

-5 4 Caõu3: Giaự trũ cuỷa x ủeồ x2 4x 4 1  laứ :

Caõu4: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh √(1−√2)2+√(√2 −1)2 laứ :

Caõu5: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 2m2 32n2 laứ :

A 64mn B.8mn C -8 mn D 8 mn

Caõu6: Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh

4 2

8 2 25

a b

a b (vụựi a < 0 vaứ b 0 ) laứ :

A 2

1

1

5a

1

1

25a

II Tửù luaọn :

Caõu 1 : Thửùc hieọn pheựp tớnh :

a) 3√50+2√28 −3√98 b) 72 2 32 3 50  c)

1

2

d)

5 2 5 20

 e) 3 2 3 2 2  3 2

Caõu2: Cho bieồu thửực Cho bieồu thửực : M=

2

  vụựi x > 0 ; x 4 a) Ruựt goùn M b) Tỡm giaự trũ cuỷa M khi x = 6+ 4 2 c)Tỡm caực giaự trũ cuỷa x ủeồ M < 1

Caõu3:

Cho A = ( √x

x − 1 - √x

x +1 ) + √x +1

1− x

a) Tỡm tập xỏc định của A b) Rỳt gọn A c) Tỡm x để A = 13

Caõu4: Tỡm x biết

a) √8 x +2 x+18 x=12 b) 3x  2 5 c) 4x2 4x 1 4 d) (1 x)2  1 x

Caõu5:

a) Tỡm giỏ trị của x để P = x2 + 6x + 13 đạt giỏ trị nhỏ nhất, tỡm giỏ trị nhỏ nhất đo

b) Tỡm giỏ trị của x để Q = 1

x −2x +3 đạt giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

Trang 2

A.TRẮC NGHIỆM: (3 đ)

Câu1:Cho ABC vuông ở A có đường cao AH , với BH = 4; HC = 16 Độ dài cạnh AH là

Câu2: Tính x và y ở hình vẽ sau:

A.x= 3 √105 y= 3 √113 B x= 3 √105 , y= 6 √30

x y C x = 4 √14 , y = 3 √113 D x= 4 √14 , y = 7 √23

Câu3:Trong các câu sau câu nào đúng ?

A.cos870 > sin470 B sin470 < cos140 C cos140 < sin180 D sin470 > sin780

Câu4: Cho tam giác ABC vuông ở A biết BC = 13, AB=12 Giá trị của sinB là :

Câu5: Cho Δ ABC vuông tại A, cóAC = 12, AB = 13 Số đo góc C đúng nhất là :

Câu6: Cho tam giác vuông ở A biết tgB = 34 và AB =4 Độ dài cạnh AC là :

TỰ LUẬN:

Bài 1: Giải tam giác vuông ABC , biết A= 900 , B= 600 , AC = 8cm ( độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài2: Cho ABC có AB = 10cm , AC = 24cm , BC =26cm Đường cao AH

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Tính chiều cao AH và các đoạn mà chiều cao đó chia ra trên cạnh BC

c) Từ H kẻ HD AB ( D thuộcAB), HE AC ( E thuộc AC ) Tính diện tích tứ giác ADHE

Bài 3: Cho α là goc nhọn Rút gọn biểu thức:

A = 2016sin 2200 + sin400 + 2016cos2 200 – cos500 + tan200 tan700

B =

0

0

sin 35

(sin 40 os50 os40 sin 50 )

Bài 4: Cho ABC nhọn Chứng minh sinA + cosA > 1

Bài 5: (4 đ) Cho ABC vuông tại A , có AB = 6cm, AC = 8cm

a) Tính số đo góc B và góc C ( làm tròn đến độ )

b) Tính đường cao AH của ABC

c) Chứng minh rằng : AB cosB + AC cosC = BC

d) D thuộc cạnh AC sao cho DC = 2DA Vẽ DE vuông góc với BC tại E.

Chứng minh rằng : 2 2 2

21

1

24

1

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ :

Căn bậc hai , đk xác

định CBH, hằng

đẳng thức A2

1 0,5

2 1

3 1,5

Các phép biến đổi

biểu thức chứa căn

bậc hai

1 0,5

1 1,5

1 0,5

1

1,5

4

4

Rút gọn biểu thức

có chứa căn bậc

hai

1

0, 5

1

1,5

2

2,5

3 4,5

Trang 4

2,5 3,5 4 10

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TRẮC NGHIỆM : (3đ) Mỗi câu 0,5 đ

TỰ LUẬN : 7 đ

1a

(1,5 đ)

3 50 2 32 3 98  = 3.5 2 +2.4 2- 3.7 2

= 15 2+8 2-21 2

= 2 2

0,5 0,5 0,5

1b

(1,5 đ) 5 2 5 5 5205 = 5( 5 2)5 (520(55)(5 5)5)

=

20(5 5)

5 2

25 5

 

= 5 - 2 + 5 - 5

= 3

0,5

0,5 0,25 0,25 2a

(1,5 đ) M= x x 2 x x2 . x4x2

  với x > 0 ; x 4

M=

M=

M=

x

x 

0,5 0,25 0,25

0,5 2b

(1,5 đ) Ta có x = 6+ 4

2 = 22 + 4 2 + ( 2)2 = (2+ 2)2 0,25

0,25 0,25

0,5

Trang 5

2 2

(2 2) (2 2) 2

2 2( 2 1) 2

2 1

 

0,25

2c

(1 đ) Với x > 0 ; x 4 (*) M < 1  2

x

x  < 1

x

x  - 1 < 0

( 2)

0 2

x

2 0 2

x  Với đk x > 0  x > 0 do đó

2 0 2

x   x - 2 < 0  x < 2

 x < 4

Kết hợp điều kiện (*) : M < 1 khi 0 < x < 4

0,5

0,25 0,25

KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : Hình học 9- Thời gian : 45 phút

A.TRẮC NGHIỆM: (3 đ)

Câu1:Cho ABC vuông ở A có đường cao AH , với BH = 4; HC = 16 Độ dài cạnh AH là

Trang 6

Câu2: Tính x và y ở hình vẽ sau:

A.x= 3 √105 y= 3 √113 B x= 3 √105 , y= 6 √30

x y C x = 4 √14 , y = 3 √113 D x= 4 √14 , y = 7 √23

Câu3:Trong các câu sau câu nào đúng ?

A.cos870 > sin470 B sin470 < cos140 C cos140 < sin180 D sin470 > sin780

Câu4: Cho tam giác ABC vuông ở A biết BC = 13, AB=12 Giá trị của sinB là :

Câu5: Cho Δ ABC vuông tại A, cóAC = 12, AB = 13 Số đo góc C đúng nhất là :

Câu6: Cho tam giác vuông ở A biết tgB = 34 và AB =4 Độ dài cạnh AC là :

TỰ LUẬN: (7 đ)

Bài 1: (2 đ) Giải tam giác vuông ABC , biết A= 900 , B= 600 , AC = 8cm ( độ dài cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài2: ( 5 đ) Cho ABC có AB = 10cm , AC = 24cm , BC =26cm Đường cao AH

d) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

e) Tính chiều cao AH và các đoạn mà chiều cao đó chia ra trên cạnh BC

f) Từ H kẻ HD AB ( D thuộcAB), HE AC ( E thuộc AC ) Tính diện tích tứ giác ADHE

21

1

24

1

Ngày đăng: 09/10/2021, 13:13

w