Trong khoa học thì thuật ngữ công cơ học chỉ được dùng khi có lực tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển.. Câu 14.[r]
Trang 1Tiết: 23
Tuần : 24
Ngày dạy: / /
TỔNG KẾT CHƯƠNG I: CƠ HỌC
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức
HS hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của phần cơ học để trả lời câu hỏi trong phần ôn tập
1.2 Kĩ năng
HS làm được: vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập trong phần vận dụng
1.3 Thái độ
Tính cách: Nghiêm túc, cẩn thận
2 NỘI DUNG HỌC TẬP
- Kiến thức chương I
3 CHUẨN BỊ
3.1 GV: Ô chữ
3.2 HS: Trả lời 17 câu hỏi phần ôn tập vào vở
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Kiểm diện
4.2 Kiểm tra miệng(5 phút)
Câu 1(2đ) Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng ?
A Viên đạn đang bay B Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất
C Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang D Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất TL: C
Câu 2(2đ) Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Động năng là cơ năng của vật có được do chuyển động
B Vật có động năng có khả năng sinh công
C Động năng của vật không thay đổi khi vật chuyển động đều
D Động năng của vật chỉ phụ thuộc vào vận tốc, không phụ thuộc vào khối lượng của vật
TL : D
Câu 5(3đ) Hành khánh ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, năng lượng của hành khách
tồn tại ở dạng nào ? TL : Động năng
Câu 6(3đ) Một học sinh rót nước từ phích vào cốc, cơ năng của dòng nước tồn tại ở
dạng nào ? TL : Động năng và thế năng
4.3 Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra và hệ thống hóa kiến thức(15 phút)
Mục tiêu: Kiểm tra việc ôn tập và chuẩn bị ở nhà của học sinh
Phương pháp: Hỏi – đáp
Các bước hoạt động
Trang 2GV: Kiểm tra kiến thức chương I bằng 17
câu hỏi Kiểm tra việc soạn câu trả lời cho 17
câu hỏi, yêu cầu các nhóm trình bày câu trả
lời
HS: Đại diện các nhóm trình bày câu trả lời
GV: Cho các nhóm nhận xét chéo lẫn nhau
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét và hướng dẫn các câu trả lời
sai, rút kinh nghiệm
Câu 1 Sự thay đổi vị trí của vật này so với
vật khác được chọn làm mốc gọi là chuyển
động cơ học
VD: Chuyển động của xe so với cây bên
đường, chuyển động của thuyền so với bến
Câu 2 Tàu hỏa chuyển động so với nhà ga
nhưng đứng yên so với hành khách ngồi trên
xe
Câu 3 Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính
chất nhanh chậm của chuyển động V = S
t
Đơn vị : m/s hoặc km/h
Câu 4 Chuyển động mà độ lớn của vận tốc
thay đổi theo thời gian gọi là chuyển động
không đều Vtb=S
t Câu 5 Lực làm thay đổi vận tốc hoặc làm vật
đổi hướng chuyển động
VD: Xe đang chuyển động chậm, tăng tốc
lên thì xe chạy nhanh lên
Câu 6
* Các yếu tố của lực là: điểm đặc, phương,
chiều và độ lớn
* Các biểu diễn lực bằng vectơ:
- Gốc là điểm đặc của lực
- Phương, chiều trùng với phương, chiều của
lực
- Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ
xích cho trước
Câu 7 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt
lên vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm
trên cùng một đường thẳng, chiều ngược
nhau
a) Đúng yên mãi mãi
b) Chuyển động thẳng đều
Câu 8 Ma sát xuất hiện khi một vật tiếp xúc
Câu 1 Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác được chọn làm mốc gọi là chuyển động cơ học
VD: Chuyển động của xe so với cây bên đường, chuyển động của thuyền so với bến
Câu 2 Tàu hỏa chuyển động so với nhà
ga nhưng đứng yên so với hành khách ngồi trên xe
Câu 3 Độ lớn của vận tốc đặc trưng cho tính chất nhanh chậm của chuyển động
V = S
tĐơn vị : m/s hoặc km/h Câu 4 Chuyển động mà độ lớn của vận tốc thay đổi theo thời gian gọi là chuyển động không đều Vtb=S
t
Câu 5 Lực làm thay đổi vận tốc hoặc làm vật đổi hướng chuyển động
VD: Xe đang chuyển động chậm, tăng tốc lên thì xe chạy nhanh lên
Câu 6
* Các yếu tố của lực là: điểm đặc, phương, chiều và độ lớn
* Các biểu diễn lực bằng vectơ:
- Gốc là điểm đặc của lực
- Phương, chiều trùng với phương, chiều của lực
- Độ dài biểu thị cường độ của lực theo
tỉ xích cho trước
Câu 7 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau
c) Đúng yên mãi mãi
d) Chuyển động thẳng đều
Câu 8 Ma sát xuất hiện khi một vật tiếp xúc với một vật khác
VD: Ma sát giữa chổi và sàn khi quét,
ma sát giữa bi và sàn
Câu 9 Xe đang chạy đột ngột rẽ trái thì hành khách sẽ nghiêng sang phải
Câu 10 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào áp lực và diện tích bị ép P= F
S Đơn vị: N/m2
Trang 3với một vật khác.
VD: Ma sát giữa chổi và sàn khi quét, ma sát
giữa bi và sàn
Câu 9 Xe đang chạy đột ngột rẽ trái thì hành
khách sẽ nghiêng sang phải
Câu 10 Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào
áp lực và diện tích bị ép P= F
S Đơn vị: N/m2
Câu 11 Một vật nhúng chìm trong chất lỏng
sẽ chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet có
phương thẳng đứng, chiều hướng lên và độ
lớn FA = d.V
Câu 12
Vật nổi khi : P< FA
Vật chìm khi: P> FA
Vật lơ lửng khi: P = FA
Câu 13 Trong khoa học thì thuật ngữ công
cơ học chỉ được dùng khi có lực tác dụng vào
vật làm vật dịch chuyển
Câu 14
A = F s
Với A: Công cơ học
F : Lực tác dụng vào vật
S : Quảng đường dịch chuyển
Đơn vị: Jun
Câu 15 Không một máy cơ đơn giản nào cho
ta lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực
thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và
ngược lại
Câu 16 Công suất cho ta biết máy hoặc
người thực hiện công việc nhanh hơn
Trong 1s quạt thực hiện được một công là
35J
Câu 11 Một vật nhúng chìm trong chất lỏng sẽ chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet có phương thẳng đứng, chiều hướng lên và độ lớn FA = d.V
Câu 12
Vật nổi khi : P< FA
Vật chìm khi: P> FA
Vật lơ lửng khi: P = FA
Câu 13 Trong khoa học thì thuật ngữ công cơ học chỉ được dùng khi có lực tác dụng vào vật làm vật dịch chuyển Câu 14
A = F s Với A: Công cơ học
F : Lực tác dụng vào vật
S : Quảng đường dịch chuyển Đơn vị: Jun
Câu 15 Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại
Câu 16 Công suất cho ta biết máy hoặc người thực hiện công việc nhanh hơn Trong 1s quạt thực hiện được một công
là 35J
Hoạt động 2: Vận dụng(15 phút)
Mục tiêu
Kĩ năng: vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập trong phần vận dụng.
Phương pháp: Thảo luận, hỏi – đáp.
Các bước hoạt động
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi chia
sẽ để giải quyết các bài tập trắn nghiệm mục I
HS: Thảo luận các câu trả lời Sau đó trình
bày câu trả lời theo chỉ định của GV
B Vận dụng:
I Khoanh tròn
1 D ; 2 D; 3 B ; 4 A ; 5 D ; 6 D
II Trả lời câu hỏi
Trang 4I Khoanh tròn
1 D; 2 D; 3 B; 4 A; 5 D; 6 D
II Trả lời câu hỏi
1 Do ta chọn ôto làm mốc
2 Để làm tăng lực ma sát
3 Sang bên phải
4 Xe đang chuyển động đột ngột rẽ trái thì
hành khách sẽ nghiêng sang phải
5 FA = d.V với V: thể tích phần vật chìm
trong chất lỏng
6 a, d
III Bài tập
Gv: cho HS thảo luận làm bài 1,2,5
- Các nhóm trình bày và nhận xét
5/ Công suất của người lực sĩ
P= A
t =
m 10 h
t =
125 10 0,7 0,3 =2 , 917(w)
1 Do ta chọn ôto làm mốc
2 Để làm tăng lực ma sát
3 Sang bên phải
4 Xe đang chuyển động đột ngột rẽ trái thì hành khách sẽ nghiêng sang phải
5 FA = d.V với V: thể tích phần vật chìm trong chất lỏng
6 a, d III Bài tập:
1/ Vtb1=S
t =
100
25 =4 m/s Vtb2=S
t =
50
2 =25 m/ s Vtb=S1+S2
t1+t2 =
150
45 =3 , 33 m/s 2/ a) Khi đứng cà hai chân
P1=P
S=
45 10
2 150 104=1,5 10
4
Pa b) Khi co một chân
p2 = 2p1 = 2.1,5.104 = 3.104 Pa
Hoạt động 3: Trò chơi ô chữ(5 phút)
Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức vừa học
Phương pháp: Thực hành
Phương tiện: Ô chữ
Các bước hoạt động
GV: Giải thích cách chơi trò chơi ô chữ trên
bảng kẻ sẳn
Mỗi tổ bốc thăm để chọn một câu hỏi (từ 1 đến
9) điền ô chữ vào hàng ngang
Điền đúng được 1 điểm, điền sai 0 điểm, thời
gian không quá 1 phút cho mỗi câu
Tấc cả các tổ không trả lời được trong thời
gian qui định thì bỏ trống hàng câu đó
GV kẻ bảng ghi điểm cho mỗi tổ
Tổ nào phát hiện được nội dung ô chữ hàng
dọc được thưởng gấp đôi (2 điểm) Nếu đoán
sai sẽ bị loại khỏi cuộc chơi
GV xếp loại các tổ sau cuộc chơi
HS: Tổ chức thi trò chơi ô chữ theo sự điều
khiển của GV
C Trò chơi ô chữ
Hàng ngang
2 không đổi
3 bảo toàn
4 công suất
5 ácsimet
6 tương đối
7 bằng nhau
8 dao động
9 lực cân bằng
Từ ở hàng dọc: Công cơ học
5 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC(5 phút)
5.1 TỔNG KẾT
GV: Rút ra bài học kinh nghiệm qua từng nội dung bài học cho học sinh, lưu ý các bước giải toán định lượng
Trang 5HS: Chú ý các bài học kinh nghiệm để ôn tập kiểm tra.
5.2 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
* Đối với bài học này:
Xem lại các câu hỏi và bài tập
* Đối với bài học sau:
Xem lại kỉ các bài 13, 14, 15, 16 để ôn tập kiểm tra
6 PHỤ LỤC