Lời nói đầuLý thuyết về độ cong nói chung và độ cong trung bình nói riêng đã đợc trìnhbày trong nhiều tài liệu hình học vi phân.. Từ những khái niệm cơ bản của mặt trong Rn, một cách tơn
Trang 1Lời nói đầu
Lý thuyết về độ cong nói chung và độ cong trung bình nói riêng đã đợc trìnhbày trong nhiều tài liệu hình học vi phân
Từ những khái niệm cơ bản của mặt trong Rn, một cách tơng tự nh lý thuyếtmặt trong R3 Trong luận văn này bằng việc sử dụng tích có hớng của (n-1) véctơtrong Rn chúng tôi đã đi vào nghiên cứu một cách có hệ thống độ cong trung bìnhcủa siêu mặt trong Rn
Luận văn đợc trình bày với bố cục sau:
Đ1 Tích có hớng của (n-1) véctơ trong Rn
Trong mục này chúng tôi trình bày định nghĩa tích có hớng của (n-1) véctơtrong Rn và chứng minh một số tính chất của chúng
Đ 2 ánh xạ Weingarten trên siêu mặt S trong Rn
Trong mục này chúng tôi trình bày các khái niệm về đạo hàm của trờngvéctơ và khái niệm cơ bản về siêu mặt trong Rn Sử dụng tích có hớng của (n-1)véctơ trong Rn để định nghĩa ánh xạ Weingarten, định nghĩa độ cong chính, độcong Gauss và độ cong trung bình của siêu mặt trong Rn
Đ3 Các dạng cơ bản
Bằng việc sử dụng ánh xạ Weingarten trên S trong Rn chúng tôi trình bàykhái niệm dạng cơ bản thứ nhất, dạng cơ bản thứ hai và một số tính chất, đa racông thức tính độ cong Gauss và độ cong trung bình của siêu mặt S trong Rnthông qua các dạng cơ bản, trong mỗi phần ở các mục đều có ví dụ minh hoạ
Đ4 Một số tính chất về độ cong trung bình
Mục này đa ra một số tính chất của độ cong trung bình của một mặt bất kỳtrong Rn nh:
) 1 , 1 ( )
Trang 2) (
~ 1
1 )
n i
k n
(
)
(
)
( 1 )
)(
1 (
1
1 2
1
2 2
1 1
2 2
n X
n
X X
X
Z D X
X X X
X Z D Z X
X n
Luận văn này thực hiện và hoàn thành tại khoa Toán trờng đại học Vinh, dới
sự hớng dẫn tận tình của thầy giáo TS Nguyễn Duy Bình Nhân dịp này, tôi xinbày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy, đồng thời cảm ơn các thầy cô giáo trong khoa
đã giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập
Trang 3§ 1 TÝch cã híng cña (n− 1 ) vect¬ trong Rn
1112 11 1
112 11
223 21
113 11
n
n n
nnn n
n n
uuu
uuu uuu
i) u1∧u2 ∧ ∧ λu i ∧ ∧u n−1= λ (u1∧u2 ∧ ∧u i ∧ ∧u n−1)
ii)
)
'
( )
(
) ' (
1 ∧ ∧u i +u i ∧ ∧u =u ∧ ∧u i ∧ ∧u n− +u ∧ ∧u i ∧ ∧u n−
u
Trang 4Chứng minh:
i) Theo định nghĩa tích có hớng của (n− 1 ), ta có:
1 2
12 1
1112 11
1
113
11
31
113
11
113
12
32
1312
)1(;;
;
nnn n
ini i
n
n
nnn
n
ini
i
n
nnn
n
ini
i
in
uuu uuu uuu
uuu
uuu
uuu
uuu
uuu
uuu
Trang 51112 11
ini i
u
Trang 6
+ + +−
+
++
=
− 11 12 11
1 1 2 2 1 1
11 12
11 1
1 13
12
3
3
2
2
1 13
12
' '
'
)1(;;
'
'
nn n
n
in in i i i i
n
n
nn n
n
in in
i
ii
i
n
u u
u
uu uu uu
u u
u
u u
u
uu uu
uu
u u
u
Trang 7
' ''
)1(; ;
113 12 32 113 12 1112 11 12 1 1112 11 1 113 12 32 113 12 + − = −−− −−− − − − + −−− n nnn ini i n nnn n ini i n n nnn n ini i n uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu uuu − − − − − − − + 1 1 12 11 1 2 1 1 1 12 11 1
'
' '
)1 ( ;
n n n n in i i n n u u u u u u u u u 1 1 1 1 ) ( '
( ∧ ∧ ∧ ∧ − + ∧ ∧ ∧ ∧ − = u u i u n u u i u n ) VËy: ( ) ( ' )
) ' (
1 ∧ ∧u i +u i ∧ ∧u n− =u ∧ ∧u i ∧ ∴ ∧u n− + u ∧ ∧u i ∧ ∧u n−
u
Trang 8
1.2.2 Mệnh đề
Tích có hớng của (n− 1 ) vectơ trong R n có tính chất phản giao hoán, tức là:
1 2
1 ∧u ∧ ∧u j ∧ ∧ u n−
u
1 2
−
j i n j i R u
1 2 1
11 12 11
1
1 13
jn j j
in i i n
n
nn n
n
jn j
j
in i
i
n
u uu
u uu
u uu
u uu
u uu
u uu
u uu
u uu
Trang 91 2 1
11 12 11
in i i
jn j j n
u uu
u uu
u uu
1 2 1
11 12 11
in i i
jn j j n
u uu
u uu
u uu
Trang 10)
{ u1 u n − 1 là hệ phụ thuộc tuyến tính thì u = 0
(Trong đó u =u1 ∧ ∧u n− 1)
Thật vậy: Do { u1, , u n − 1 } là hệ phụ thuộc tuyến tính nên
) 1 , 2
1 3
( 2 + 3 + + − − ∧ 2 ∧ ∧ −
= λ u λ u λn u n u u n
1 1
1 1
2
= λ u u u n λn u n u n (1.1)Theo định nghĩa tích có hớng của (n− 1 ) vectơ trong R n ta có:
Trang 11−
=
12 22 21
12 22 21 1
1 13
12
2 23
22
2 23
22
)1(; ;
nn nn n n n nn nn n n uu u uu u uu u uu u uu u uu u 0 ) 0
,
0 ( = = Vậy λ2 u2 ∧u2 ∧ ∧u n− 1 = λ2(u2∧u2∧ ∧u n−1) = λ20 = 0 Tơng tự ta cũng có: 0 1
3 2 3 3u ∧u ∧u ∧ ∧u n− = λ …………
0 1
1 1 − ∧ 2 ∧ ∧ − = − n n n u u u λ Thay các đẳng thức trên vào (1.1) ta có: 0 0
0 0 + + + = = u Vậy nếu } 1 1 , ,
{ u u n − phụ thuộc tuyến tính thì u = 0
* Điều kiện đủ: giả sử u=u1∧ ∧u n−1 = 0 thì { u1, , un−1}là hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính
Trang 12Thật vậy, giả sử ngợc lại hệ { u1, , u n − 1 } là hệ độc lập tuyến tính khi đó hạngcủa hệ vectơ { u1, , un−1} bằng (n− 1 ) tức là hạng của ma trận
n
u u u
u u
1 ,{ uu , , u n − phụ thuộc tuyến tính thì vectơ u=u1 ∧u2 ∧ ∧u n−1= 0
1.2.4 Mệnh đề
Giả sử u1 ,u2 , ,u n−1 là các vectơ trong R n và u=u1 ∧u2 ∧ ∧u n−1 khi đó u
trực giao với các vectơ u i(i= 1 ,n− 1).
Chứng minh:
Giả sử u i(u ij) (i = 1 ,n− 1 ,j = 1 ,n) là các vectơ trong R n.Theo định nghĩa tích
có hớng của (n− 1 )vectơ và tích vô hớng của 2 vectơ, ta có:
Trang 132 2321
1 1311
uu u
uu u
n n
n
n
u u u
u u u
u u u
1
11.1211
122221
1112111
11
1 1 1 12 11
2 1 2 22
21
1 1 1 12
n n n n n
n
n n
n n
u u u
u
u u u
u
u u u
u
u u u
u
(vì định thức có hai hàng bằng nhau)
Tơng tự ta cũng chứng minh đợc:
0
.u2 =u u3 = =u u n− 1 =
u
Vậy u⊥u i (i= 1 ,n− 1 ) hay u trực giao với các vectơ u i(i= 1 ,n− 1 )
Trang 14∃ thì giá trị đó đợc gọi là đạo hàm của hàm
số ϕ theo vectơ tiếp xúc αp Ký hiệu [ ] ( )(t0)
dt
d
p
ρ ϕ ϕ
2.1.2 Định nghĩa:
Cho cung tham sốρ :J →U ⊂R n và X là trờng vectơ dọc cung ρ
J t t X t t
P
P+β = α + ò
α
+ Dλα X = λDα X
Trang 151 2
u
u u
u
R R
R
R R
R n
1) n xác định nh trên là trờng véctơ pháp tuyến của siêu mặt S
T n D n n
D
n n D n
D n n n D
n n n
α
α α
α
α α
0 0
.
0 2
Trang 162.3.2 Định nghĩa:
Xét ánh xạ hp: TpS TpS
α hp(α) = −Dαn
đợc gọi là ánh xạ Weingarten của S tại p
Khi p thay đổi, ký hiệu chung các ánh xạ hp đó là h và ta có:
(
) (
) (
)
(
) ( ) ( ) (
) ( ) (
) (
) (
α λ α λ
α λ
λ λ
α
λ
β α
β α
β α
β α
α α
α λ
β α
β α
β α
p p
p p
p p
p
p p
p
h h
h
n D n
D n
D h
h h
h
h h
n D n D
n D n D
n D h
là tham số hoá địa phơng của S
Với p ∈ S, p = r(u01, u02,…, u0n-1) thì
,
' 1
0 02 01
0 02 01 '
(theo tính chất của đạo hàm)
Trang 17) ( )) ( (
.
) ( )) ( (
' '
1 1
2 2
i u i u
i u i u
u r u r R
u r u r R
R u
u r n D n D p
R h
i u i
) )(
(
) (
( ' ) )(
( )
( )).
(
i i
u i
i u
u
du
r n D u
r du
u r n D p
R p R
h
j j
) 4 (
) (
"
).
( )
( '
)
)(
(
0 )
(
"
).
( )
( '
)
)(
(
i u
u i
i u
i
i
i u
u i
i u
i
i
u r
u r
n u
r du
u r
n D
u r
u r
n u
r du
u r
n D
i j
j
i j
⇒
) 5 ( )
(
"
).
( )
( )).
"
).
( )
( )).
(
(
j i i
(
"
) (
1
1 2
1
1 2
1
1 2
=
+ + +
=
n
n
u n u
u
u n u
u
R R
R
R R
β
β
α α
α
α
¸p dông kÕt qu¶ trªn ta cã:
Trang 18ii i
.
.
) (
1
1 1
i
i n
i
ii D n n
Cho đa tạp (n− 1 ) chiều S có hớng trong R n, h P là tự đồng cấu tuyến tính
đối xứng trong không gian vectơ Ơclit (n− 1 ) chiều T p S
- Các giá trị riêng của h P đợc gọi là độ cong chính tại p của S mỗi vectơriêng xác định một phơng gọi là phơng chính tại p của S
- Định thức của tự đồng cấu tuyến tính h P gọi là độ cong Gauss của S tại
Trang 192.4.2 Mệnh đề
Giả sử siêu mặt S có (n− 1 )độ cong chính là k1 ,k2 , ,k n−1 mà đôi một khác nhau thì các phơng chính đôi một vuông góc với nhau.
Chứng minh: Giả sử k i ≠k j( ∀i,j = 1 ,n− 1 ) và αi, αj là các phơng chính tơngứng với các độ cong chính k , i k j
Khi đó ta có: h P( αi) =k iαi (i= 1 ,n− 1 ) (1)
) 1 , 1 ( )
h P αj jαj (2)
Nhân vô hớng hai vế của (1) với αj
j i i j i
2.4.3 Mối quan hệ giữa các độ cong trên siêu mặt S
Vì h P là tự đồng cấu đối xứng nên chỉ có một trong hai trờng hợp sau: 1) h P có (n− 1 ) giá trị riêng thực (không hoàn toàn trùng nhau) khi đó
)
1
(n− phơng chính tại p hoàn toàn xác định và đôi một vuông góc với nhau Gọi (n− 1 ) giá trị riêng đó là k1 ,k2 , ,k n−1 thì có hệ (n− 1 ) vectơ trựcchuẩn của T p S là {e1,e2, ,e n−1} là các véctơ riêng
1 1 1
)(
)(
)(
n n n
P
P P
e k e
h
e k e h
e k e h
Khi đó theo định nghĩa: Độ cong trung bình và độ cong Gauss tại p là :
1
) ( 1 2 1
−
+ + +
n
k k
k p
1 2
1
) (p =k k k n−
Trang 202) h P có đúng một giá trị riêng thực (bội (n− 1 )), khi đó mọi phơng là
ph-ơng chính nên mọi cơ sở trực chuẩn {e1, ,e n− 1 } của T p S
1 1 1
)(
)(
)(
n n n
P
P P
e k e
h
e k e h
e k e h
trong đó: k1 =k2 = =k n−1, khi đó theo định nghĩa: H(p) =k1 và
- Điểm p mà tại đó k1 =k2 = =k n−1 gọi là điểm rốn của S, khi k1 = k2 = … = kn-1 =
0 điểm p gọi là điểm dẹt và khi k1=k2 = =k n−1 ≠ 0 điểm p đợc gọi là điểm cầu
2.4.4 Ví dụ
Trong R4 giả sử cho siêu trụ S có phơng trình x2 + y2 + z2 = 1
Hãy tính độ cong Gauss, độ cong trung bình của S
Giải:
Ta đặt:
R t v u t
h
v z
v u y
v u x
0, 2
0;
cos
sin sin
sin
cos
π π
Khi đó tham số hoá của (S) là:
) , cos , sin sin , sin (cos )
, , ( ) , , (
t v v u v u t
v u r t v u
R R U r
Ru p = r'u p = (-sinu sinv, cosu sinv, 0, 0)
Rv p = r'v p = (cosu cosv, sinu cosv, -sinv, 0)
Rt p = r't p = (0, 0, 0, 1)
khi đó vectơ pháp tuyến của siêu trụ đợc tính
Trang 21t v u
t v u
R R R
R R R n
1 u 2v u 2v v v
v
) 0 , cos , sin sin , sin cos ( u v u v v
⇔
Khi đó:
) 0 , 0 , sin cos , sin (sin '
| '
)
(
0 0
)
(
0 0 )
(
R tv
u R
R R
Rt
h
p R
R R Rv
h
R R R R
h
t v u P
t v u P
t v u u
=
∀ +
−
=
+ +
00 0
01 0
H và độ cong Gauss K(p) = 0
Đ3 các dạng cơ bản của siêu mặt S trong
không gian Rn
3.1 Định nghĩa:
Trang 22S là mặt định hớng trong R n có tham số hóa địa phơng,
n
R U
) , , ( ) , ,
,
Ip, IIp là những dạng song tuyến tính đối xứng trên T p S Chúng đợc gọi theo
thứ tự là dạng cơ bản thứ nhất và dạng cơ bản thứ hai của S tại p
Ký hiệu: I p( α , α ) =I p( α ) ; II p( α , α ) =II p( α )
Khi p thay đổi ta ký hiệu là I và II
3.2 Các hệ số của dạng cơ bản I và II.
Trong tham số hóa địa phơng,
r : (u1,u2, ,u n−1) r(u1,u2, ,u n−1) của siêu mặt S ta xét các hàm số trên U sau:
g ij =r'u i.r'u j
ij
g gọi là các hệ số của dạng cơ bản thứ nhất đối với tham hoá địa phơng r
j i
i j
Trang 2312 22 21
11 12 11
11 12 11
12 22 21
11 1211
n n
nn n n
n n
hh h
h hh
h hh Q gg
g
g gg
g gg P
Ta gọi P, Q là ma trận các hệ số của dạng cơ bản thứ nhất và dạng cơ bản thứhai
u i
R là ma trận của P -1 Q.
Hay ( ) ( )= −1 ( , = 1 , − 1 )
n j i h g
Chứng minh:
Giả sử:
)1 4 3 (
1 1
1 2
1 2
1 2
1 1
1 1 12
11
1 2 22
21
1 1 12
=
+ + +
=
+ + +
n n
u n n u
n u n u
u n u
u u
u n u
u u
R a R
a R a R
h
R a R
a R a R
h
R a R
a R a R
h
Suy ra ma trận của ánh xạ Weingarten đối với cơ sở { }R u ,i= 1 ,n− 1 là:
Trang 24+ + +
=
+ + +
2 1
1 1
2 1 1
2 2
1 2
1 1 1
2 1
1 1
1 2
1
1 2
1
1 2
n n
i
n i
n i
u u in u
u i u u i u
u
u u in u
u i u u i u
u
u u in u
u i u u i u
u
R R a R
R a R R a R
R
h
R R a R
R a R R a
R
R
h
R R a R
R a R R a
R
R
h
Trang 2511 12
n
n n
g gg
g gg
Trang 2612 2221
11 1211
11 1211
12 2212
11 2111
11 121
1
12 2212
11 2111
ggg
gg g ggg
aaa
aaa aaa
n n
nn nn
n n
nn nn
n n
u i
R độc lập tuyến tính
Do định thức Gram:
1 , 1 , ,
0 )
Từ (3.4.2), ta có:
.
1 , 1 , ),
.(
) ( ) (
1 1
Q P A
n j i h
3.5 Công thức tính độ cong Gauss và độ cong trung bình
S là siêu mặt định hớng trong R n, lấy { αi/i= 1 ,n− } là một cơ sở của T p S,giả sử:
Trang 271 1 1 2
12 1 11
22 1 21
12 1
1 )(
) (
(
)
( 11 1+ 12 2 + + 1 −1 −1 ∧ ∧ −11 1+ −12 2 + + −1 −1 −1
= a α a α a n αn a n α a n α a n n αn
)
(
Trang 28(Vì αi ∧ αi = 0 ∀i= 1 ,n− 1 và tích có hớng của (n− 1 ) vectơ trong R n có tính tuyến tính)
1 2
1 1
∧
∧
∧ +
+ +
+ +a n−1n−1αn−1)
1 2
1 1 1 1
2 1
).
( )
)
(
1 2
1
1 2
1 1 1 22
11
1 2
1 1 2 1
+ +
=
∧
∧
∧ +
n
n p n
p
p H
n
a a
a
h h
α α
α
α α
α
α α
α α α α
thức tính độ cong Gauss và độ cong trung bình của siêu mặt S trong Rn thông quadạng cơ bản I và II là:
Trang 29) , ( )
, ( ) , (
, ( ) , (
) , ( )
, ( ) ,
(
) , ( )
, ( ) , (
) , ( ) ,
(
) (
) ( ) ,
(
)
(
112
11
1
122
21
2
112
11
1
112
11
1
122
21
2
112
11
n
n n
n n n
n
n n
I I
I
I I
I
I I
I
II II
II
II II
II
II II
II
p
K
α α α
α α α
α α α
α α
α
αα αα
αα
α α α
α α
α
α α α
α α
α
αα αα
Trang 30( )
.
), ( ) ,(
), (
), ( ) ,() ,(
1
), ( ) ,(
), (
), ( ) ,() ,(
), ( ) ,()
,(
), ()
,()
,(
)(
1 1 21 11
1 2 22 12
1 1 21 11
1 1 21 11
1 2 22 12
1 1 21 11
1 1 21
11
1 2 22
12
1 1 21
n n
n n n n
n n
n n n
n
n n
I I I
I I I
I I I n
II II II
I I I
I I I
I I
I
I I
I
II II
II
pH
αα αα αα
αα αα αα
αα αα αα
αα αα αα
αα αα αα
αα αα αα
αα αα
αα
αα ααα
α
αα αα
1 2 2 2 1
1 1 2 1
1 2
1 1 2
n n
n n
b a b a b a
ba ba ba
ba ba ba b b b a a
Ta đợc:
)
)(
(
) (
)
(
(h p α1 ∧h p α2 ∧ ∧h p αn−1 α1 ∧ α2 ∧ ∧ αn−1
)
Trang 31Theo chú ý trên ta có:
1 1 21 11
1 2 22 12
1 1 21 11
1 1 2
1
1
1
1 2 2
2
1
2
1 1 2
1
1
1
.
)(
n
n n
n n p n
p
n
p
n p p
p
n p p
p
pK h
h
h
h h
h
h h
h
αα ααα
α
αα ααα
α
αα ααα
α
αα αα
αα
αα αα
αα
αα αα
αα
Hay :
) , ( )
, ( ) , (
, ( ) , (
) , ( )
, ( ) , (
) , ( )
, ( ) , (
) , ( ) , (
) (
) ( ) , (
)
(
112
11
1
122
21
2
112
11
1
112
11
1
122
21
2
112
11
n
n n
n n n
n
n n
I I
I
I I
I
I I
I
II II
II
II II
II
II II
II
p
K
α α α
α α α
α α α
α α
α
α α α
α α
α
α α α
α α
α
α α α
α α
α
αα αα
α α
(3.5.1)
Trong trờng hợp = R theo ( )3 2 ⇒
i
u i
Nhân vô hớng 2 vế của (2) với α 1 ∧ α 2 ∧ ∧ αn−1,ta đợc:
Trang 32( )
1 1 21 11
1 2 22 12
1 1 21 11
1 1 2 1 11
1 2 22
12
1 1 21 11
1 1 21 11
1 2 22 12
1 1 2 1 11
.
1
).(
).
( ).(
.
.
.
).(
).
( ).(
n n
n np np np
n n
n n n n
n
n p p p
n
h h h
h h h
pH
αα ααα α
αα ααα α
αα ααα α
αα αα αα
αα αα
αα
αα αα
αα
αα αα αα
αα αα αα
αα αα αα
Hay
( )
) 2 5 3 (
) , (
) , ( ) , (
) , ( ) , (
) , (
) , ( ) , ( 1
) , (
) , ( ) , (
) , ( ) , (
) , (
) , ( ) , (
) , (
) , ( ) , (
) , ( ) , (
) , ( )
, ( ) , (
)
(
1 1 2
1 1
1
1 2 2
2 1 2
1 1 2
1 1 1
1 1 2
1 1 1
1 2 2
2 1 2
1 1 2
1 1 1
1 1 2
1 1 1
1 2 2 2 1 2
1 1 2 1 1 1
=
n n n
n
n n
n n n
n
n n
n n n
n
n n
I I
I
I I
I
I I
I n
II II
II
I I
I
I I
I
I I
I
I I
I
II II
II
p
H
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α
α α α α α α
α α α α α α
Công thức (3.5.1) và (3.5.2) là các công thức tính độ cong Gauss và độ congtrung bình của siêu mặt S thông qua dạng cơ bản I và II
3.6 Ví dụ: Siêu mặt S trong R4 xác định bởi tham số hoá kiểu đồ thị
r: (u,v,t) r(u,v,t) = (u,v,t, 1 −u2 −v2 −t2 )
Tính độ cong Gauss và độ cong trung bình của siêu mặt S tại p(0, 0, 0,1)
Trang 33Gi¶i: Ta cã: )
1 , 0 , 0 , 1 ( '
2 2 2
t v u
, 0 , 1 , 0 ( '
2 2
, 1 , 0 , 0 ( '
2 2 2
t v u
2 2 2
2 2 2
2
1
; 1
; 1
; 1
(
t v u t
v u
t t
v u
v t
v u
2 2 2
2 2 2
2 2
2 33
2 2 2 32
23
2 2 2
2 2 2
2 2
2 22
2 2 2 31
13
2 2 2 21
12
2 2 2
2 2 2
2 2
2 11
1
1 1
'
1
1 1
1 '
.
'
1
'
'
1
'
'
1
1 1
1 '
.
'
t v u
v u t
v u
t r
r
g
t v u
t v r
r
g
g
t v u
t u t
v u
v r
r
g
t v u
t u r
r
g
g
t v u
v u r
r
g
g
t v u
t v t
v u
u r
v
v
t u
v u
01 0
(
1 ,
0 , 0 , 0 (
2 2
t v u
t v
=
Trang 34) ) 1
(
,
0 , 0 , 0 ( ''
) ) 1
(
,
0 , 0 , 0 ( ''
2 / 3 2 2 2
2 / 3 2 2 2
t v u
t u r
t v u
v u r
ut uv
(
1 ,
0 , 0 , 0 ( ''
) ) 1
(
,
0 , 0 , 0 ( ''
) ) 1
(
1 ,
0 , 0 , 0 ( ''
2 / 3 2 2 2
2 2
2 / 3 2 2 2
2 / 3 2 2 2
2 2
t v u
v u r
t v u
t v r
t v u
t u r
tt vt vv
−
−
−
− +
5 2
2 2
"
21
2 /
5 2
2 2
1 3
) 1
(
.
) 1
u
v u
r n
h
t v
u
t u
r n
5 2
2 2
2 2
3 3
2 /
5 2
2 2
3 2
2 /
5 2
2 2
3 1
2 /
5 2
2 2
23
2 /
5 2
2 2
2 2
22
) 1
u
v u
r n
h
t v
u
v t
r n
h
t v
u
u t
r n
h
t v
u
t v
r n
h
t v
u
t u
r n
h
t t tv tu vt
2 / 5 2 2 2 2 11
) 1
(
"
.
) 1
n
h
t v u t v r
n
h
uv uu