Biết được cácVận dụng được các phương pháp cơ Phân tích đa thức phương phápbản phân tích đa thức thành nhân tử: thành nhân tử phân tích tích+ Phương pháp đặt nhân tử chung.. đa thức thàn[r]
Trang 1Ngày soan: 03/10/2015
Tiết thứ 17, Tuần 9
Tên bài dạy:
ÔN TẬP CHƯƠNG I (TT)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương I.
2 Kỹ năng: Định hướng giải nhanh và chọn PP giải phù hợp.
3 Nhận thức: Hình thành óc nhận xét, phán đoán, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị
- Thầy: Thước, bảng phụ
- Trò: Ôn tập trước ở nhà
III Tiến trình trên lớp
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
a Rút gọn: 3 √3− 2√12 ta được:
2/ Tính giá trị của biểu thức: √25 a+√4 a2− 12a+9 tại a = 1
b Ôn tập tiếp theo:
H Đ 1: Tính nhanh căn thức
- Viết hai bài lên bảng
cùng một lúc
- Giải theo cách nào
là hợp lý nhất?
- Uốn nắn sai sót cho
HS
- Hội ý trả lời
- H Đ nhóm 4:
Tổ 1; 2: bài b
Tổ 3; 4: bài d
Bài 70: (SGK/ 40) Tính nhanh:
b/
√3 1
16 ⋅ 214
25 ⋅ 234
81=√49
16 ⋅ 64
25 ⋅196
81 =
7
4⋅ 8
5⋅14
9 =
196 45 d/ √21, 6 ⋅√810⋅√11 2− 52
=√216 81 6 16
= √36 36 81 16
= 6 6 9 4
= 1296
H Đ 2: Giải PT có dạng căn thức và giá trị tuyệt đối
- Viết đề lên bảng
- Hãy nhắc lại đ/n giá
trị tuyệt đối và cách
giải pT chứa dấu giá
trị tuyệt đối.
- Gọi học sinh lên bảng
thực hiện
- Gọi hạc sinh nhận
xét
- Quan sát
- Trả lời
- Hoạt động nhóm 4 thực hiện
Bài 74 (SGK/ 40): Tìm x:
a/ √(2 x −1)2=3⇔|2 x −1|=3
⇔
2 x −1=3 neu 2 x −1 ≥ 0
1 −2 x=3 neu 2 x −1<0
¿ {
⇔
¿
2 x=4 neu x ≥1
2
−2 x=2 neu x <1
2
¿ {
¿
Trang 2¿
x=2(nhan) x=−1(nhan)
¿ {
¿
vậy x1 = 2; x2 = -1
H Đ 3: Vận dụng tính chất phân phối để rút gọn
- Gợi ý cho HS thực
hiện
Bài 71: (SGK/ 70) Rút gọn:
a/ (√8 −3√2+√10)√2 −√5
= √8 √2− 3√2.√2+√10 √2 −√5
= √4 √2.√2− 3 2+√5.√2.√2−√5
= 2 2 – 6 + 2 √5−√5
= √5 - 2
4 Củng cố:
GV chốt lại những BT vừa giải để HS khắc sâu
5 Hướng dẫn học sinh tư học làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
- Về xem lại các kiến thức đã ôn Giải thêm các BT: SGK/ 40 và 41
- Chuẩn bị phô tô, giấy nháp để chuẩn bị KT
- Nhận xét và xếp loại tiết học
IV Rút kinh nghiệm.
………
………
………
Trang 3Ngày soạn:03/10/2015
Tiết thứ 18, Tuần 9
Tên bài dạy:
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiêu
- KT : Củng cố , khắc sâu những kiến thức trọng tâm đã hộc trong chương
- KN : Vận dựng kiến thức vào làm bài tập nhanh, chính xác
- TĐ : Rèn ý thức nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra
II Chuận bị
- Thầy: Đề kiểm tra
- Trò: Ôn bài trước ở nhà
III Thi t k ma tr n ế ế ậ
Chủ đề 1:
Nhân đa thức
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân:
A(B + C) = AB +
AC (A + B)(C + D) =
AC + AD + BC +
BD, trong đó: A, B, C, D
là các số hoặc các biểu thức đại số
1 điểm (10%)
Chủ đề 2:
Những hằng
đẳng
thức đáng nhớ
Biết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Hiểu và vận dụng được các hằng đẳng thức
3 điểm (30%)
Chủ đề 3
Phân tích đa thức
thành nhân tử
Biết được các phương pháp phân tích tích
đa thức thành nhân tử đã
Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:
+ Phương pháp đặt nhân tử chung
+ Phương pháp dùng hằng đẳng thức
Trang 4học + Phương pháp nhóm hạng tử.+ Phối hợp các phương pháp phân
tích thành nhân tử ở trên
5,5điểm (55%)
Chủ đề 4
Chia đa thức
- Vận dụng được quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng được quy tắc chia hai đa thức một biến đã sắp xếp
0,5 điểm (5%)
IV Thiết kế đề theo ma trận:
A Phần trắc nghiệm
1 Nhận biết:
Câu 1: Cách viết nào sau đây là đúng?
A) - √16 = -4 B) − 4¿
2
¿
√ ¿
= -4 C) √−16 = -4 D) √−42 = 4
Câu 2: √80
√5 bằng:
2 Thông hiểu:
Câu 3: Số nào điền vào chỗ trống (… ) là đúng:
Số 0,7 là kết quả căn bậc hai số học của số…………
A) 0,72 B) 0,49 C) 0,9 D) 0,14
Câu 4: So sánh ta có:
A) 3 √3 = ❑
√12 B) 3 √3 < ❑
√12 C) 3 √3 > ❑
√12 D) -3 √3 > - ❑
√12
3 Vận dụng thấp:
Câu 5: Căn bậc ba của -216 bằng:
Câu 6: Căn thức x − 2¿
2
¿
√ ¿
bằng:
A) (x - 2)2 B) x - 2 C) 2 - x D) x - 2
4 Vận dụng cao:
Câu 7: So sánh ta có:
A) √25− 16 = √25 - √16 B) √25− 16 < √25 - √16
C) √25 + √16 < ❑√60 D) √25− 16 > √25 - √16
Câu 8: Với giá trị nào của x thì 2 √x = 14 ?
A) x = 49 B) x = 7 C) x = -7 D) x = 492
B Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Rút gọn: 3 √50 - 14 √32 + √18 - 5 √72
Trang 5Bài 2: (1 điểm) Rút gọn: √9 a + √4 a2− 12a+9 (a≥ 0)
Bài 3: (3 điểm) Giải phương trình: 3 √2 x - 5 √8 x + 7 √18 x = 28
V Đáp án và thang điểm
A Trắc nghiệm: 0,5 đ x 8
B Tự luận:
Bài 1: 3 √50 - 14 √32 + √18 - 5 √72 = 3 √25 2 −1
4√16 2+√9 2−5√36 2
(1đ) = 15 √2−√2+3√2 −30√2 (0.5đ) = -13 √2 (0.5đ) Bài 2: √9 a + √4 a2− 12a+ 9 (a≥ 0) = 3 2 a −3¿ 2 ¿ √a+√ ¿ (0.5đ) = 3 √a+|2 a −3| (0.5đ) Bài 3: 3 √2 x - 5 √8 x + 7 √18 x = 28 (x ≥ 0) 3 √2 x −5√4 2 x +7√9 2 x=28 (0.5đ) 3 √2 x −10√2 x +21√2 x=28 (0.5đ) 14 √2 x=28 (0.5đ) √2 x=2 (0.5đ) 2x = 4 (0.5đ) x = 2 (nhận) (0.5đ) VI Tổng hợp: * Những sai xót cơ bản
* Kết quả kiểm tra Giỏi (9-10) khá(7-8) TB (5-6) Yếu (3-4) kém (dưới 3) lớp SL % SL % SL % SL % SL % 9 VII Rút kinh nghiệm ………
………
Phong Thạnh A ngày
TT
Trang 6Long Thái Vương