1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL

97 291 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Số ( Tuần 11- 35) tinh KG huyen KL
Tác giả Trần Thị Thúy Phượng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Phú Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Phú Mỹ
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau... Mục Tiêu:  Thông qua hệ thống bài tập, học sinh rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.. Mục Tiê

Trang 1

Tuần 11: Ngày dạy:

Tên bài dạy:

Chương II PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

- Học sinh nắm chắc khái niệm phân thức đại số

- Học sinh hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau

III Các Bước Lên Lớp:

1/Ổn Định Lớp:

2/Kiểm Tra Bài Cũ:

Giới thiệu chương:

- Tìm thương trong phép

- Trả lời : x2 – 1 không

chia hết cho x +2, ta viết

2

1 2

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa

-GV cho HS quan sát các

biểu thức

H1:Nhận xét dạng của các

biểu thức này?

-Đây là các phân thức đại

-Quan sát, thảo luận

TL1:có dạng B A với A, B là các đa thức, B  0

-HS ghi bài

I.Định nghĩa :( SGK/ 35)

5 4 2

2 4 2

y x

y x x

x

x

2

; 8 7 3

Trang 2

H2: Thế nào là 1 phân thức

đại số ?

H3: Đa thức 3x2 + 2x – 4 có

phải là 1 phân thức đại số

không?

H4: có dạng B A với A, B là

các đa thức, B  0 ?

H5: Số –5 có phải là 1

phân thức đại số không?

H6: Nhắc lại b ad c nếu ?

-HS cho vài ví dụ

-HS thảo luận, có em nói phải, có em nói không phải

TL4 : có dạng B A với B = 1 TL5: có dạng B A với A = -5;

B = 1 TL6: b ad c nếu ad = bc

Chú ý:

-Mỗi đa thức cũng được coi là 1 phân thức với mẫu thức là 1

-Mỗi số thực a cũng là 1 phân thức

Hoạt động 2: Tìm hiểu Hai phân thức bằng nhau

-GV nêu định nghĩa 2

phân thức bằng nhau

-Yêu cầu HS kiểm tra

1

1

1

1

2

x

x

x

-Cho HS làm ?3, ?4,?5

-HS ghi theo GV -HS kiểm tra 2 11 11

x x

x

- HS làm ?3, ?4,?5

II.Hai phân thức bằng nhau:

Định nghĩa :

D

C B

A

 nếu A.D = B.C

VD: 2 11 11

x x

x

vì:

(x-1)(x+1) = (x2 –1).1

4/ Củng cố:

- Thế nào là 1 phân

thức đại số?

- Thế nào là 2 phân

thức đại số bằng

nhau?

- Làm BT 1/36

5/ Hướng dẫn HS học

ở nhà:

- Hướng dẫn HS giải

BT 2/36

- Học bài

- Làm BT còn lại

- Chuẩn bị bài mới

- đọc định nghĩa

- đọc định nghĩa mục 2

- lắng nghe

- thực hiện

IV: RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

-Tuần 12: Ngày soạn:

Tên bài dạy:

2. Học sinh: SGK, bảng phụ nhóm.Ôn lại các tính chất cơ bảng của phân số

Lớp trưởng báo cáo sỉ số

§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

Trang 4

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất cơ bản của phân thức

-Nhắc lại các tính chất cơ bản

của phân số?

I.Tính chất cơ bản của phân thức:

vì:

x.3(x+2) = 3x(x+2)

H2:Phát biểu tính chất cơ bản

của phân thức?

-GV cùng HS làm ?4a

-Giải thích (x-1) là nhân tử

chung của 2x(x-1) và (x+1)

(x-1)

-Cho HS chứng minh lại

) 2

(

3

) 2

M A B

N A B

A

:

:

 (N: Nhân tử chung của A và B

?4a

1 2

) 1 ( : ) 1 )(

1 (

) 1 ( : ) 1 ( 2

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

x x

x

x x

x

x x

x x

VD:Chứng minh:

) 2 ( 3

) 2 (

Ta có:

) 2 ( 3

) 2 ( ) 2 (

3

) 2 (

x x x

Hoạt động 2: tìm hiểu quy tắc đổi dấu

Cho HS làm ?4b

H3:Viết công thức quy tắc

đổi dấu cả tử lẫn mẫu của 1

phân thức?

-Cho HS làm ?5

HS làm ?4b-HS viết công thức-HS làm ?5

II Quy tắc đổi dấu:

?4b

B

A B

A

VD:

x y

4/ Củng cố:

- Cho HS nhắc lại tính

chất cơ bản của phân

thức? Quy tắc đổi dấu?

- trả lời tính chất

Trang 5

- Cho HS làm BT 4,5/38

5/ Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Hướng dẫn BT 6/38

(HS có thể dùng định

nghĩa)

- Học bài

- Làm BT 6/38

- Chuẩn bị bài mới

- lắng nghe

- thực hiện

IV. Rút kinh Nghiệm:

Trang 6

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

Học sinh hiểu được và có kỹ năng rút gọn phân thức đại số.

Học sinh biết cách đổi dấu để xuất hiện phân tử chung của tử và mẫu.

III Tiến Trình Dạy Học:

1/Ổn Định Lớp:

2/Kiểm Tra Bài Cũ:

- Tính chất cơ bản của

phân thức?

- Điền vào chỗ trống:

) 1 (

x

(giải thích?)

thành đơn giản như

trên được gọi là rút gọn

phân thức

Cho HS làm ?2 theo nhóm

-Chú ý HS có thể rút gọn

ngay chứ khong cần trình

bày phép chia

H1: Hãy nêu cách rút gọn

-HS làm ?2 theo nhóm, gọi 1 em của 1 nhóm lên sửa

HS thảo luận , trả lời

y

x x

y x

x x y

x

x

5

2 2

: 10

2 : 4 10

4

2 2

2 3 2

x x

x x

x x

x x

x x

5

1 ) 2 ( 5 : ) 2 ( 25

) 2 ( 5 : ) 2 ( 5

) 2 ( 25

) 2 ( 5 50

25

10 5 2

2 2

3 2

5

) 1 ( ) 1 ( 5

) 1 ( 5

5

1 2

x

x x

x

x x

Trang 7

-Cho HS xem chú ý, VD

-Cho Hs làm ?4

-HS xem chú ý, VD -Gọi 1 HS lên làm ?4 Chú ý: Xem SGK/39

?4 Rút gọn:

3 )

(

) ( 3 ) ( 3

x y

x y x

y

y x

4/ Củng cố:

- Yêu cầu HS nhắc lại

cách rút gọn phân

thức

- Cho HS làm BT 7.a.b;

9a/SGK.40

5/ Hướng dẫn HS học ở

nhà:

- Về nhà làm tương tự

với BT 7c,d.SGK/39;

BT 9.b.SGK/40

- Làm BT 8,10/40

- Chuẩn bị bài mới.

- trả lời

- Đáp số BT 7/SGK.39 a/ 4 3

3

y

x

b/3(x2y y)

- Đáp số BT9a/40.SGK a/

2 3

3

) 2 ( 2 ) 2 ( 16

) 2 ( 36 16

32

) 2 ( 36

x x

x x

x

- Lắng nghe

- thực hiện

IV Rút Kinh Nghiệm:

Tên bài dạy:

Trang 8

2/ Học sinh: SGK, bảng phụ nhóm

III Tiến Trình Dạy Học:

1/Ổn Định Lớp:

2/Kiểm Tra Bài Cũ:

- Muốn rút gọn 1

Hoạt động 1: Sửa BT 12/SGK.40

-Cho HS làm BT 12

H1:nêu từng bước rút

gọn phân thức?

-Yêu cầu HS nhắc lại

cách rút gọn phân thức,

Nhắc lại cách rút gọn phânthức

-HS lên làm

Bài 12/40:

a)

) 4 2 (

) 2 ( 3

) 4 2 )(

2 (

) 4 4 ( 3 8

12 12 3

2

2 2 4 2

x x x x

x x

x x

x x

b/

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

3

) 1 ( 7 ) 1 ( 3

) 1 ( 7

) 1 ( 3

) 1 2 ( 7

3 3

7 14 7

2

2 2 2

Hoạt đơng 2: Sửa BT13/ SGK.40

-Yêu cầu HS tự làm BT

13b

-yêu cầu Hs nhắc lại

cách rút gọn phân thức?

-HS làm BT 13 vào tập trong 5 phút, sau đó 1 HS nhắc lại cách rút gọn-1 HS lên phân tích tử và

Bài 13/40:

b)

LUYỆN TẬP

Trang 9

-Gọi 1 HS lên phân tích

tử và mẫu thành nhân tử

H2:Nhân tử chung có

chưa?

H3: Làm thế nào để

thấy nhân tử chung?

mẫu thành nhân tử

TL2: Chưa có nhâ tử

chung

TL3: -(x – y) = (y – x)

-HS khác lên làm tiếp

2 3 3

3 2 2

3

2 2

) (

) (

) (

) )(

(

) (

) )(

(

3 3

y x

y x

y x

y x y x

y x

x y x y

y xy y x x

x y

Hoạt động 3: Sửa BT 10 /SGK.40

-Cho HS thảo luận

H4:Làm gì trước?

-Từ đó PT mẫu để có

nhân tử là x+1

HS thảo luận nhóm

TL4: PT mẫu thành nhân

tử -HS lên bảng làm

Bài 10/40:

1

1 )

1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

1 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 (

1

1

2 4 6 2

4 6

2 4

6

2

2 3 4 5 6 7

x

x x x x

x

x x x x

x x

x x

x x

x x x

x

x x x x x x x

Hoạt động 3: Sửa BT 10 /SGK.40

-Hướng dẫn HS BT 6

theo cách của BT 10/40

-Nhóm nào làm được,

mang bảng phụ lên

H5: Nhận xétmẫu:

(x-1)(x+1), từ đó thêm

bớt cho tử có thể PT

thành nhân tử ?

-HS quan sát -HS Làm theo nhóm

TL5: thêm bớt để tử có

những luỹ thừa liên tiếp nhau

-Gọi 1 em lên làm tiếp

Bài 6/38:

1

1

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 (

) 1 ( ) 1 ( ) 1 )( 1 ( 1 1 1 2 3 4 2 3 4 3 4 2 2 3 3 4 4 5 2 5                                        x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 4/ C ủng Cố: Xem lại các BT đã giải 5/ Hướng dẫn HS học ở nhà: - Xem lại các BT - Làm BT thêm: Rút gọn: 4 4 6 5 2 2     x x x x - Chuẩn bị bài mới - quan sát - ghi BT - chuẩn bị bài mới IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

-Tuần 13: Ngày dạy:

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

Học sinh hiểu được thế nào là qui đồng mẫu các phân thức

Học sinh phát hiện các qui trình qui đồng mẫu, bước đầu biết qui đồng mẫu các bài tập đơn giản

§4 QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC

Trang 11

Rèn luyện tính tương tự hóa.

II Chuẩn Bị:

1/ Giáo viên:

b) PP: Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm.

c) ĐDDH:SGK, BT thêm 2/ Học sinh: SGK, Bảng phụ nhĩm

III Tiến Trình Dạy Học:

1/ Ổn Định Lớp:

2/ Kiểm Tra Bài Cũ:

Điền vào chỗ trống:

-HS lên bảng làm

-Giới thiệu việc làm như

trên là quy đồng mẫu thức

3/ Bài Mới:

Lớp trưởng báo cáo sỉ số

Hoạt động 1: tìm hiểu về “cách” quy đồng mẫu các phân thức

H1: hãy quy đồng mẫu

(

) ( )

)(

(

) (

1 1

y x y x

y x y

x y x

y x y

(

) ( )

)(

(

) (

1 1

y x y x

y x y

x y x

y x y

Hoạt động 2: thực hiện Quy đồng mẫu thức

-chúng ta cùng nhau xem

ngoài cách tìm mẫu thức

chung như trên , còn cách

nào khác không?

I Tìm mẫu thức chung:

?1 Chon MTC =12x2y3zVD2:

Xem SGK/41

II Quy đồng mẫu thức:

VD3: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau: 4 2 18 4

x

x ; 6x25 6x

MTC: 12x(x -1)2

Trang 12

2 2

3 3

) 1 ( 4

3 1 )

1 ( 4

1

x x

x x

x

x x

*

) 1 ( 2 ).

1 ( 6

) 1 ( 2 5 )

1 ( 6

5 6

6

5 2

x x

x x x

2 ) 1 ( 12

) 1 ( 10

x x x

Hoạt động 3: Thực hiện ?2 và ?3

-Cho HS làm ?2, mỗi em

làm 1 bước

Cho HS làm ?3

-Chấm 3 em nhanh nhất

-HS làm ?2

-HS làm ?3 -1HS lên giải trên bảng

?2

?3

4/ Củng cố:

- Nhắc lại cách

QĐMT

- Cho HS làm BT

14b, 15/43

5/ Hướng dẫn HS học

ở nhà:

- Xem lại các VD

- Học bài

- Làm BT 14a, 16,

17, 18/43

IV Rút Kinh nghiệm:

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

 Thông qua hệ thống bài tập, học sinh rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức.

 Rèn luyện tư duy phân tích.

II Chuẩn Bị:

1/ Giáo viên: a) PP: luyện tập, hoạt động nhĩm.

b) ĐDDH: SGK

LUYỆN TẬP

Trang 13

2/ Học sinh: SGK, bảng nhĩm.

III Tiến Trình Dạy Học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Muốn quy đồng mẫu

thức nhiều phân thức,

ta phải làm gì?

- Quy đồng mẫu thức

các phân thức sau:

x

( bài 18a)

4 2

Hoạt động 1: Sửa BT 19b Quy đồng mẫu thức

-Cho 2 HS lên sửa bài

19b,và 19c

-Nhấn mạnh: đa thức x2-1 là

1 phân thức có mẫu là 1

-2HS lên sửa BT 19b và 19c Bài 19b: QĐMT:

x2 +1 và 2 1

4

x x

) 1 )(

1 (

2

4 2

2 2

x x

1 2 4

x x

Hoạt động 2: Sửa BT 19c Quy đồng mẫu thức

H1: Nhắc lại các bước quy

đồng mẫu số?

H2: Bây giờ làm gì trước?

H3: để tìm được mẫu thức

chung, ta phải làm thêm việc

Bài 19c: QĐMT:

xy y

x y

xy y x x

3

MTC = y(x - y)3

3

3 3

3

3

3 3

2 2

3

3

) ( ) (

) ( 3

3

y x y

y x y

y x

y x

y x

x y

xy y x x

2 2

) (

) ( )

)(

(

) (

) ( ) (

y x y

y x x y

x y x y

y x x

y x y

x x

y y

x xy

y x

Trang 14

lời luận

-Cho đại diện nhóm nhanh

nhất trả lời -HS trả lời ( đại diện nhóm nhanh nhất giải thích) (x

3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 3x – 10)

= (x+2)

3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 7x +10)

= (x - 2)

Hoạt động 4: Sửa BT 20/44

-Cho Hs làm BT 17 ( nếu

nhưng bạn Lan tìm ra mẫu thức chung đơn giản hơn vì bạn ấy đã rút gọn phân thức

4/ Củng cố:

- Nhắc lại cách QĐMT

- Cho HS chơi trò chơi, bằng

cách làm BT trắc nghiệm (

mỗi nhóm 1 câu)

5/ Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm BT trắc nghiệm

( mỗi em làm đủ 8 câu)

- Chuẩn bị bài mới

- trả lời

- lắng nghe và thực hiện

IV Rút Kinh Nghiệm:

-

Tên bài dạy:

2 HS: HS hoạt động theo nhóm, bảng phụ

III Tiến trình dạy học:

1/ Ổ định lớp: lớp trưởng báo cáo sỉ số

Trang 15

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Các bước quy đồng mẫu

x

x

- Bây giờ chúng ta sẽ cùng

nghiên cứu các phép tóan

trong tập hợp các phân

thức đại số, bắt đầu là

phép cộng

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: tìm hiểu quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu

H1: hãy viết quy tắc cộng hai

phân số cùng mẫu?

-Giới thiệu quy tắc cộng 2 phân

thức cùng mẫu cũng tương tự như

cộng 2 phân số cùng mẫu

-Hướng dẫn HS làm VD

TL1:

c

b a c

b c

-HS đọc và viết quy tắc cộng-Làm VDa

I.Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:

Quy tắc: ghi theo SGK/44VD: tính cộng:

a) x x2y x x2y

7

2 2 7

y x

x x

2 2 7

3 5 7

2 2 1 3

Hoạt động 2: tìm hiểu quy tắc cộng 2 phân thức khơng cùng mẫu

-Giới thiệu phép cộng 2 phân

thức không cùng mẫu thức

H2: Ta có cộng ngay được không?

H3: tại sao biết phải quy đồng

mẫu thức?

-GV và HS cùng làm VD

-Gợi ý HS từng bước

-Chú ý HS rút gọn bằng cách đặt

nhân tử chung hay dùng hằng

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x x

2 3

) 4 ( 2

) 4 ( 3 ) 4 ( 2

3 12

) 4 ( 2

3 )

4 ( 2

2 6

) 4 ( 2

3 )

4 ( 6

8 2

3 4

6 2

-Cho HS làm ?3 khoảng vài phút

sau đó cho HS sửa

-HS làm ?3 vào tập hay nháp trước

?3.Tính cộng:

Trang 16

y y

y y

y y

y y

y y y

y

y y y

y

6

6 )

6 ( 6

) 6 (

) 6 ( 6

36 12

) 6 (

6 )

6 ( 6 12

6

6 36

6 12

2 2

-Cho HS làm theo nhóm

-GV cho các nhóm khác nhận xét

5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- Học kỹ quy tắc

- Ôn lại quy tắc quy đồng

-A MA TRẬN ĐỀ

Tên chủ đề Các tiêu chuẩn đánh giá

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Phân thức ĐS 2

Tính chất cơ bản của

phân thức

1 0.5

1 0.5 Rút gọn phân thức 1

0.5

1 0.5 Quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức

3

0.5

3 1.5 Phép cộng các phân

thức đại số

2 1

2 2 2

2

2 4

Trang 17

Tuần 15: Ngày soạn:

Tên bài dạy:

I/ Mục tiêu:

-Học sinh biết tìm phân thức đối của một phân thức cho trước

-Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức

II/ Chuẩn bị:

-HS hoạt động theo nhóm

b) ĐDDH: SGK, bảng phu

2 HS: thuộc hằng đảng thức và quy tắc cộng phân thức

III/ Các Bước Lên Lớp:

1/ Ổ định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Tính cộng:

0 0 ) 5 ( 5 5

Trang 18

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: tìm hiểu phân thức đối

H1: Nhận xét tổng 2 phân thức trên?

-GV giới thiệu 2 phân thức vừa nêu là

hai phân thức đối của nhau

H2: Nêu thêm VD?

H3: Phân thức đối của PT ?

B A

-GV hướng dẫn cách ký hiệu PT đối

TL1:Nhận xét 2 phân thức có tổng là 0

HS có thể nhận xét 2 PT có mẫu chung và tử đối nhau

HS có thể nêu vài VD 2 phân thức đối

A B

A B

Hoạt động 1: tìm hiểu quy t ắc

-Giới thiệu quy tắc trừ

-Chú ý:

) (

D

C B

A D

-Ghi quy tắc

HS làm VD theo hướng dẫn củaGV

-HS sửa vào tập

II.Phép trừ:

Quy tắc: SGK/49

) (

D

C B

A D

C B

y x y

x xy

y x

y x xy

y y

x xy x

y x x y x y

y x x y x y

1 ) ( ) (

) (

) ( ) (

) (

1 )

( 1

) (

1 )

-gọi 1 em lên sửa

-Kiểm tra 1 vài em khác

-Mỗi em làm vào tập-Một em lên sửa-Các em khác nhận xét

?4

1

16 3

1

9 1

9 1

2

1

9 1

9 1

x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

4 Củng cố:

- Nhắc lại quy tắc cộng trừ

- Làm BT 29, 30/50

5 Hướng dẫn HS học ở nhà:

- học quy tắc/49

- Làm BT 31, 33, 34/50

Trang 19

VI/ Rút kinh nghiệm:

-Tuần 15: Ngày dạy: Tiết 31: Ngày soạn: Tên bài dạy: I Mục Tiêu: -Rèn luyện kỹ năng giải toán trừ các phân thức -Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản -Tiếp tục rèn luyện kỹ năng cộng phân thức II Chuẩn Bị: 1/ Giáo viên: a) PP: luyện tập, hoạt động nhĩm b) ĐDDH: SGK 2/ Học sinh: SGK, bảng nhĩm, làm các BTVN. III Tiến Trình Dạy Học: Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung 1/ Ổ định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu quy tắc trừ 2 PTĐS? - Làm BT 31, 33/50 3/ Bài mới: Hoạt động 1: Sửa BT 34/50 -GV gọi 2 HS klên sửa bài 34/50 -HS lên sửa Bài 34/50 x x x x a 1 ) 7 ( 5 35 5 ) 

   ) 5 1 ( 5 1 ) 5 1 )( 5 1 ( ) 5 1 ( )

2

x x

x x

x x

x b

LUYỆN TẬP

Trang 20

Hoạt động 2: Sửa BT 35/50

-Cho HS làm BT 35/50

-Goi 1 HS lên sửa BT 35a

-HS làm -HS lên bảng sửa BT 35a -cả lớp nhận xét, sửa bài

Bài 35/50

3 2

.

9 ) 1 ( 2 3 1 3 1 9 ) 1 ( 2 3 1 3 1 ) 2 2                     x x x x x x x x x x x x x x x a Hoạt động 3: Sửa BT 32/50 -Cho HS làm theo nhóm trên bảng phụ -GV gợi ý sử dụng kết quả bài 31a -HS làm theo nhóm trên bảng phụ -Hai nhóm nhanh nhất được nộp Bài 32/50 ) 6 ( 6

  x x 3/ C ủng c ố: 4/ Hướng dẫn HS học ở nhà: - Hướng dẫn HS làm BT 37/51 : 3 1 2 3 1 2 2 2        x x M x x - Ôn bài - Làm BT 35b, 36, 37/51 - Chuẩn bị bài mới VI/ Rút kinh nghiệm:

Trang 21

-Tuần 15: Ngày dạy:

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

-HS nắm chắc quy tắc và các tính chất của phép nhân phân

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn Bị:

1/ Giáo viên: a) PP: -Nêu vấn đề

-HS hoạt động theo nhóm b) ĐDDH: SGK, bảng phụ.

2/ Học sinh: Thuộc hằng đẳng thức, thành thạo phân tích đa thức thành nhân tử

III Tiến Trình Dạy Học:

1/ Ổ định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Nhắc lại công thức nhân

2 phân số:  ?

d

c b a

Phát biểu cách nhân 2

phân số bằng lời? (tử

nhân tử, mẫu nhân mẫu)

- Phép nhân 2 phân thức

cũng tương tự phép

nhân 2 phân số?

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: thực hiện ?1 rồi đưa ra quy tắc

-Cho HS thử thực hiện ?1

-Gọi 1 em lên trình bày

-Cho HS nhận xét

-HS làm-HS lên bảng làm-Nhận xét

?1

Trang 22

x x

x

x x x

x x

x x x

x x x

2

5 )

5 ( 6

) 5 )(

5 ( 3

6 ).

5 (

) 25 (

3 6

25

5 3

3 2

3

2 2 3

2 2

Quy tắc: SGK/51

D B

C A D

C B

-GV hướng dẫn HS làm

-Chú ý HS rút gọn

-Làm VD a theo sự hướng dẫn của GV

-Ghi VD vào tập BH

VD: Tính nhân:

3

2 5

2 2

2 5

2

2

) 13 (

3 ) 13 (

2

3 ) 13 (

13

3 2

) 13 ( )

x

x x x

x

x x

x

x x

x a

-Cho HS làm VD b (cá nhân)

-Gọi 1 HS lên bảng làm -Một HS lên bảng làm -Cho HS làm VD b

-cả lớp nhận xét, sửa vào tập

VD:

2

) 1 ).(

3 ( )

3 ( 2 ).

1 (

) 1 (

) 3 (

) 3 ( 2

) 1 ( 1

9 6 )

2 3

2

3 2

x x

x x

x

x x

x x b

?4.Tính nhanh:

1 5 3

2 7 3 2

2 7

1 5 3

3 5

2 4 2

4

3 5

x x x

x x

x

x x

3 2 3 2 1

3 2

1 5 3

2 7 2 7

1 5 3

3 5

2 4 2

4

3 5

x

x

x x

x

x x x

x

x x

4/ Củng cố:

- Làm BT 38, 39a/52

- Nhắc HS khi nhân tử,

nhân mẫu nhớ đóng

- Học quy tắc nhân 2

phân thức và ôn lại cách

cộng trừ

Trang 23

VI/ Rút kinh nghiệm:

- - - - - -

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

-HS nắm chắc quy tắc và các tính chất của phép nhân phân

-Tiếp tục rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

-Rèn luyện tính cẩn thận chính xác

II Chuẩn bị:

1/ Giáo viên: a) PP: -Nêu vấn đề

-HS hoạt động theo nhóm

b) ĐDDH: SGK, bảng phụ.

2/ Học sinh: Thuộc hằng đẳng thức, thành thạo phân tích đa thức thành nhân tử

III Tiến Trình Dạy Học:

LUYỆN TẬP

Trang 24

2/ Kiểm tra bài cũ:

? nêu quy tắc nhân, và

10 5

x

) 2 ( 4

) 2 ( 5

x

= -25

HS2: 39/b)

x x

x

 6

3 10 2

36 2

) 5 ( 2

) 6 )(

6 (

x x

1 1

=

7

1 7

6 6

5 5

4 4

3 3

2 2

1 1 1

x x

x x

x x

x x

x x

x x

BT 41/ sgk 53

Hoạt động 3: Sửa BT ngoài

- cho HS thảo luận

theo bàn 5

đúng:

25 5

3

9 3

125 2 3

x x

x

2 ) 25 5 ( 3

) 3 )(

5 (

x x

B 3( 2  5325)

x x x

Trang 25

- gọi đại diện bàn lên

Tên bài dạy:

I Mục Tiêu:

- Kiến thức: Học sinh biết tìm phân thức nghịch đảo của một phân thức cho trước.

- Kĩ năng: Nắm chắc và biết sử dụng quy tắc phép chia phân thức để giải một số bài

tập đơn giản.

- Thái độ: + Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhân phân thức.

+ Biết tính toán với 1 dãy nhiều phép tính

II Chuẩn Bị:

1) Giáo viên: a/ PP: Nêu vấn đề

b/ Đ DDH: SGK, phấn màu.

2) Học sinh: HS hoạt động theo nhómm, bảng nhĩm.

III Tiến Trình dạy Học:

PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 26

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

1/ Ổn Định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Sửa BT HS thắc mắc.

- Tính nhân:

) 0 , (

Lớp trưởng báo cáo sỉ số

Hoạt động 1: Giới thiệu về phân thức nghịch đảo

-Giới thiệu như phần KTBC

là 2 phân thức nghịch đảo

H1: thế nào là 2 phân thức

nghịch đảo?

H2 : Hãy cho vài VD các

phân thức nghịch đảo của

-Đọc khái niệm

HS tự chọn VD ghi vào tập

I.Phân thức nghịch đảo:

-Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

VD: ( Hs tự cho VD)

Hoạt động 2: Nêu quy tắc Chia hai phân thức

H5: Thử đoán quy tắc chia 2

phân thức dựa theo cách chia

2 phân số ?

-HS trả lời: Chia bằng nhân nghịch đảo II.Phép chia: Quy tắc: SGK/54

) 0 , (

C

D B

A D

C B A

Hoạt động 3: vận dụng

-GV hướng dẫn HS làm VD

H6:Chuyển thành phép

nhân?

-Nhắc HS rút gọn phân thức

- Cho HS làm ?3, ?4

-HS làm VD -Nột HS lên chuyển phép chia thành phép nhân.

HS tự làm ?3, ?4

VD: Tính chia:

) 4 ( 2

) 2 1 ( 3

) 2 1 )(

4 ( 2

3 ).

2 1 )(

2 1 (

) 2 1 ( 2

3 ) 4 (

) 2 1 )(

2 1 (

4 2

3 4

4 1

3

4 2 : 4

4 1 )

2 2 2

x x

x

x x x

x

x x

x

x x

x

x x x x

x

x x

x

x a

?3.

Trang 27

Tên bài dạy:

- Kiến thức: Qua các VD , bước đầu HS có khái niệm về biểu thức hữu tỷ

- Kĩ năng: Nhờ các phép tính cộng , trừ, nhân, chia các phân thức, Hsbiết cách biến đổi 1 biểu thức hữu tỷ thành phân thức

- Thái độ: HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của 1 phân thức được xác định

Trang 28

2/ Học sinh: SGK, bảng phụ

III Các Bước Lên Lớp:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

HS báo cáo sỉ số

Hoạt động 1: giới thiệu biểu thức hữu tỉ

-yêu cầu HS xem SGK

H1: Biểu thức nào là phân thức?

H2: Nhắc lại khái niệm phân

I.Biểu thức hữu tỷ:

-Một phân thức hoặc 1 biểu thức biểu thị 1 dãy các phép toán : cộng, trừ , nhân, chia trên những phân thức được gọi là 1 biểu thức hữu tỷ

-Cho HS chọn VD -Ghi VD vào tập VD: (HS tự chọn VD)

Hoạt động 2: biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức

H3: Hãy viết các biểu thức hữu

tỷ:

1

2 1

1

2 1

2 1 ( : ) 1

2 1 ( 1

2 1

1

2 1

2 2

x x x

II.Biến đổi biểu thức hữu tỷ thànhphân thức:

VD:

) 1 ( : ) 1 1 ( 1

1 1

x x

H4: Như vậy em có biến đổi biểu

thức hữu tỷ thành phân thức được

không? Bằng cách nào?

-HS thảo luận nhóm

-Đại diện nhóm trả lờiTL4: Được, bằng cách thực hiện tính chia, hoặc phối hợp các phép tính

(HS làm tiếp)

Hoạt động 3: Tìm giá trị của một phân thức

-Cho HS xem SGK/56-57

-Giới thiệu tập hợp các gía trị để

phân thức xác định gọi là TẬP

XÁC ĐỊNH

-Cho HS làm ?2, GV hướng dẫn

-HS xem SGK/56-57 III.Giá trị của phân thưcù:

x

x x x

) 1 (

1 1

000001 ,

0 1000000

Trang 29

= 1

- lắng nghe, và thực hiện

IV Rút Kinh Nghiệm:

- - - - - -

Tên bài dạy:

I Mục tiêu:

- kiến thức: HS ôn tập lại toàn bộ nội dung chương trình của HKI, tập trung nhất là

bảy HĐT đánh nhớ, và các phép tóan trên phân thức đại số.

- kĩ năng: Biết nhận ra các dạng của bài tập.

- thái độ: rèn luyện tính cẩn thận, khoa học và chính xác.

II Chuẩn bị:

1/ GV: a) phương pháp: vấn đáp.

b) đồ dùng: BP: các HĐT, bảng tóm tắt chương II; SGK 2/ HS: SGK, bảng nhóm.

III. Các bước lên lớp:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Báo cáo sỉ số

ÔN TẬP HỌC KỲ I

Trang 30

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết

- GV tĩm tắt sơ lược về chươngI

-Cho HS làm BT 59a/62 vào vở

BT , GV chấm tập 3 em nhanh

nhất

-Cho Hs sửa BT 59a/62

-GV cho kết quả câu b là 1,

yêu cầu HS làm ở nhà

-Làm BT 59a/62-Sửa BT 59a

Bài 59/62a)Khi P = x xyy

y x x y y

xy x

y x

y x

xy y

y x xy

y x

xy x

y x

y x

P y

yP P x xP

H1: Muốn tính giá trị của biểu

thức ta phải làm gì trước?

-Gọi HS lên tìm GT để PT xác

định

TL1: Phải tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức được xác định

-HS giải

Bài 62/62Giá trị của phân thức xác định

 x2 – 5x  0

 x.(x – 5)  0

 x  0 và x – 5  0

 x  0 và x  5-Cho HS giải tiếp: cho PT bằng

0, tìm x

H2: x = 5 có nhận được không?

Vì sao?

-HS tìmTL2: Điều kiện x  5, nên không nhận giá trị x = 5

0 5

25 10 2

x x

) ( 5

0 5

0 ) 5 (

) 5

loai x

x

x x x

IV Rút kinh nghiệm:

- - - - -

Trang 31

-

Tên bài dạy:

- kiến thức: kiểm tra lại các kiến thức trọng tâm của HKI.

- Kĩ năng: biết vận dụng các kiến thức đã học để giải toán.

- Thái độ: rèn luyện tư duy, khoa học, chính xác.

1 GV: a)PP:

b) Đ DDH: bài thi HKI của PGD_kiên lương

2 HS: ôn bài ở nhà.

III Tiến trình dạy học:

Trang 32

Tên bài dạy:

- kiến thức: sửa đề thi và bổ sung các kiến thức mà HS đã “hổng” trong bài thi vừa qua

- Kĩ năng: rèn luyện kĩ năng tính tóan

- Thái độ: rèn luyện tư duy, chính xác, khoa học

1/ GV: Đáp án đề thi HKI

2/ HS: ghi chép đầy đủ.

TRẢ BÀI THI HỌC KỲ I

Trang 33

Hoạt động 2: Sửa bài thi Gv: ghi tựa đề bài lên bảng và

yêu cầu hs giải

Gv: nhận xét bài làm của học

sinh và sửa sai hoặc bổ sung

phần cịn thiếu.

Gv: cho HS ghi vào tập

Hs: giải bài thi Hs: nhận xét

Hs: ghi tập

4 Củng cố và dặn dị

Gv: yêu cầu học sinh tự làm

lại các bài tập của đề thi

Hs: thực hiện ở nhà

Tên bài dạy:

Chương III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

Hs hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ như: vế trái, vế phải, nghiệm của phương trình, tập hợp nghiệm cuả phương trình Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ

2.Kĩ năng: Hs biết khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen và biết cách sử dụng qui

tắc chuyển vế và qui tắc nhân

3.Thái độ: rèn luyện tư duy, chính xác, khoa học.

II CHUẨN BỊ::

1/ GV: a) PP: vấn đáp, đặt vấn đề.

b) Đ DDH: SGK,bảng phụ, phấn màu.

2/ HS: SGK, bảng nhĩm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 KTBC:

3 Bài mới:

LT Báo cáo sỉ số

Hoạt động 1: giới thiệu PT một ẩn

Bài 1: MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Trang 34

1)+2 lên bảng

Nêu lại bài toán tìm x quen

thuộc, và nêu thuật ngữ

“Phương trình”, “ẩn”, “vế

phải”, “vế trái” để hs nhanh

chóng làm quen với thuật ngữ

mới

-Hãy cho biết vế trái của

phương trình

-Vế phải của phương trình này

có mấy hạng tử

?1 hãy cho ví dụ về phương

-Gv gọi 2 hs lên bảng thực hiện

Hai hạng tử 3(x-1) và 2

Ví dụ 3y-5=1

Ví dụ 2u-1=4+2Với x=6 VT=2.6+5=17VP=3(6-1)+2=17Hs1: x= -2 2(-x+2)-73-(-2)Vậy x= -2 không thoã mãn phương trình

Hs2: với x=2

Ta có 2(2+2)-7=3-2Vậy x=2 ;à một nghiệm của phương trình

Đọc lại phần chú ý sgk

Phương trình một ẩn có dạng A(x)=B(x)

Trong đó VT A(x) và VP B(x) là 2 biểu thức cùng một ẩn xChú ý: sgk

?3a/ Với x= -2 2(-x+2)-73-(-2)

Vậy x= -2 không thoã mãn phương trình

b/Với x=2

Ta có 2(2+2)-7=3-2Vậy x=2 ;à một nghiệm của phương trình

Hoạt động 2: Giải phương trình

-Giải phương trình là gì?

-Gọi một hs trả lời ?4

Hoạt động 3: Phương trình tưong đương

-Tìm tập nghiệm mỗi phương

Vậy 2 phương trình thế nào gọi

là tương đương

3)Phương trình tương đương: sgk

4/ Củng cố:

-Gv củng cố từng phần và khắc

sâu nghiệm của phương trình là

gì?

-Cách kiểm tra một giá trị nào

đó có phải là nghiệm

Nghe

Trang 35

5/ Hướng dẫn học ở nhà:

a.Bài vừa học: -Học kĩ lí thuyết

Xem lại những phần đã giải

b.Bài sắp học:

Xem trước bài “Phương trình

bậc nhất một ẩn và cách giải

Lắng nghe và thực hiện

VI/ Rút kinh nghiệm:

- - -

Tên bài dạy:

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hs nắm được : khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui

tắc nhân

2.Kĩ năng: Hs biết vận dụng thành thạo 2 qui tắc trên để giải phương trình bậc nhất

3.Thái độ: Bước đầu tập tư duy suy luận

II.CHUẨN BỊ:

b) Đ DDH: SGK, bảng phụ, phấn màu.

2/ HS: SGK, bảng nhĩm, phấn màu.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 KTBC:

HS1: Thế nào là phương trình một

ẩn? Cho ví dụ

HS2: Thế nào là nghiệm của

Trang 36

phương trình này phương trình

khác tương đương với nó thành

đơn giản hơn Muốn vậy ta cần áp

dụng những qui tắc nào?

Hoạt động 1: Giới thiệu phương trình bậc nhất một ẩn

Gv giới thiệu định nghĩa

Cho ví dụ -Hs đọc lại định nghĩa như sgk-Ví dụ 3x+5=0, 4-3y=0 1) Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn:

sgk

Hoạt động 2: quy tắc biến đổi PT

-Gv giới thiệu qui tắc chuyển vế

-Tương tự qui tắc chuyển vế gv

giới thiệu qui tắc nhân

?2 giải phương trình

a/x2=-1 b/0,1x=1,5

c/-2,5x=10

(Gv gọi 3 hs lên bảng thực hiện)

-Hs phát biểu lại qui tắc chuyển vế như sgk

Hs1 a/x=-2Hs2 b/x=15Hs3 c/x= -4

-Chuyển –9 sang vế phải đổi dấu-Chia cả 2 vế cho 3

2) Hai qui tắc biến đổi phương trình

1.Qui tắc chuyển vếQui tắc : sgk

?1

 

a/ x 4 0

x 4Vậy S= 4

3x43Vậy S= -

-Chuyển 1 sang vế phải và đổi

3) Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn:

Ví dụ 1: sgk

Ví dụ 2: sgk

?3 –0,5x+2,4=0

Trang 37

Gv yêu cầu hs giải vào bảng con dấu

-Chia cả 2 vế cho  73-0,5x+2,4=0

-0,5x= -2,4x= -2,4:(0,5)x= 4,8Vậy S4,8

-0,5x=-2,4x=-2,4:(-0,5)x=4,8

Vậy S=4,8

4 C

ủng cố:

-Gv củng cố từng phần

-Gv lưu ý cho hs cách sử dụng hai

qui tắc biến đổi phương trình để

giải phương trình

5.Hướng dẫn h ọc ở nhà :

a.Bài vừa học: Học thuộc hai qui

tắc biến đổi phương trình -Xem

lại những bt đã giải

-Làm các bt sgk -Btkhuyến khích

16,17,18 SBT

b.Bài sắp học: Xem tước bài

“Phương trình đưa được về dạng

Trang 38

-Tuần 20: Ngày soạn:

Tên bài dạy:

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằngqt chuyển vế và qui tắc nhân

2.Kĩ năng: Hs nắm vững phương pháp giải phương trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc

nhân và phép rút gọn có thể đưa chúng về dạng ax+b=0

3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác.

II.CHUẨN BỊ:

b) Đ DDH: SGK, bảng phụ, phấn màu.

2/ HS: SGK, bảng nhĩm, phấn màu.

III TI N TRÌNH D Y H C: ẾN TRÌNH DẠY HỌC: ẠY HỌC: ỌC:

1 Ổn định lớp:

2 KTBC:

HS1: Nêu định nghĩa phương

trình bậc nhất? Giải bt 7

HS2: Phát biểu qui tắc chuyển

vế và qui tắc nhân? Giải bt 8

sgk

3 Bài mới:

Làm thế nào để giải phương

trình trong ví dụ sau?

Trang 39

Ví dụ1: Gpt: 2x-(3-5x)=4(x+3)

+Nêu bước 1?

+Nêu bước tiếp theo?

+Nêu bước tiếp theo?

Nêu hướng giải?

Hs thảo luận theo nhóm để tìm

hướng giải sau đó gv gọi một

hs lên bảng thực hiện )

?1

Hãy nêu các bước chủ yếu để

gpt trong 2 ví dụ trên

(Gv chốt lại)

-Thực hiện phép tính dể bỏ dấu ngoặc2x-3+5x=4x+12

-Chuyển các hạng tử chứa x sang vế trái, hạng tử là hằng số sang vế phải 2x+5x-4x=12+3

-Rút gọn và gpt vừa tìm được

3x=15x=5-Hs tổ chức thảo luận theo nhóm

+QĐ và KM+Chuyển vế+Rút gọn và gpt tìm được

Đs x=1-Hs lần lượt phát biểu

1) Cách giải:

Ví dụ1: sgk

Ví dụ2: sgk

Phương pháp giải:

+Qui đồng và khử mẫu+Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang vế trái, còn các hạng tử còn lại sang vế phải

-Rút gọn rồi gpt vừa tìm được

-Gv gọi một hs lên bảng , các

hs khác cùng giải rồi nhận xét

 Chú ý: sgk

4/ Củng Cố:

-Qua các ví dụ, gv khắc sâu

các bước gpt

Gv lưu ý cho hs những sai lầm

thường gặp để khắc phục (bỏ

dấu ngoặc)

-Lưu ý cho hs các dạng phương

trình đặc biệt 0x=a 0x=0

5/ Hướng dẫn học ở nhà:

- lắng nghe

Gv dùng bảng phụ cĩ cách giải sẵn và khắc sâu

Trang 40

bt đã giải Làm các bt 10-13

IV/ RÚT KINH NGHIỆM:

- - -

Tên bài dạy:

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Hình thành kĩ năng gpt đưa được về dạngptr bậc nhất, kĩ năng sử dụng qui tắc

chuyển vế và qui tắc nhân

2.Kĩ năng: Hs giải thành thạo các phương trình đưa được về dạng ax+b

3.Thái độ: rèan luyện tư duy, chính xác, khoa học.

II.CHUẨN BỊ:

b) Đ DDH: SGK, bảng phụ, phấn màu.

2/ HS: SGK, bảng nhĩm, phấn màu.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ: Kiểm

tra vở bt của hs

3.Vào bài: Hôm nay chúng

ta sẽ vận dụng các kiến thức

đã học để gpt trong các bt sau:

2 là nghiệm phương trình: x xvì  2 2

3 là nghiệm phương trình: x2+5x+6=0

vì 325 3 6 0  

LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 17/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL
Bảng ph ụ (Trang 20)
Bảng phụ - ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL
Bảng ph ụ (Trang 24)
Bảng trình bày - ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL
Bảng tr ình bày (Trang 25)
Bảng giải - ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL
Bảng gi ải (Trang 39)
Bảng thực hiện - ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL
Bảng th ực hiện (Trang 50)
Bảng sau - ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL
Bảng sau (Trang 67)
Bảng thực hiện - ĐẠI SÔ ( TUẦN 11- 35) tinh KG huyen KL
Bảng th ực hiện (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w