sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường các biến dị tổ hợp C©u 19 : Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai thuận A.. Biết các Ab ab gen liên kết ho[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TỊNH BIấN ĐỀ KIỂM TRA 45PHUT
(Đề kiểm tra cú 4 trang)
HỌ VÀ TấN:
LỚP:12A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
đề số:245
Câu 1 :
Màu da của người do ớt nhất mấy gen qui định theo kiểu tỏc động cộng gộp?
Câu 2 : Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập cỏc cặp tớnh trạng là
A mỗi cặp gen qui định một cặp tớnh trạng phải tồn tại trờn một cặp nhiễm sắc thể.
B cỏc gen tỏc động riờng rẽ lờn sự hỡnh thành tớnh trạng
C số lượng và sức sống của đời lai phải lớn
D cỏc gen trội phải lấn ỏt hoàn toàn gen lặn.
Câu 3 : Trong quỏ trỡnh giảm phõn của ruồi giấm cỏi cú kiểu gen AB/ab đó xảy ra hoỏn vị gen với
tần số 17% Tỷ lệ cỏc loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này
A.
AB ab 41,5%
;
Ab aB 8,5%
B. AB ab 8,5% ; Ab aB 41,5%
C.
AB ab 17%
;
Ab aB 33%
D. AB ab 33% ; Ab aB 17%
Câu 4 : Với 2 cặp gen khụng alen cựng nằm trờn 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thỡ cỏch viết kiểu
gen nào dưới đõy là khụng đỳng?
Ab
Aa bb
Câu 5 : Đặc điểm nào sau đõy đỳng với hiện tượng di truyền liờn kết Gen?
A Luụn tạo ra cỏc nhúm gen liờn kết quý mới
B Cỏc cặp gen quy định cỏc cặp tớnh trạng nằm trờn cỏc cặp nhiễm sắc thể khỏc nhau
C Làm xuất hiện cỏc biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phỳ
D Làm hạn chế sự xuất hiện cỏc biến dị tổ hợp.
Câu 6 : Trong cỏc thớ nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khỏc nhau về một cặp tớnh
trạng tương phản, ụng nhận thấy ở thế hệ thứ hai
A. cú sự phõn
ly theo tỉ lệ
3 trội: 1 lặn
B. đều cú kiểu hỡnh khỏc bố mẹ
C. đều cú kiểu
hỡnh giống
bố mẹ
D. cú sự phõn ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn
Câu 7 :
Khi núi về mức phản ứng của kiểu gen, phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
ĐIỂM
Trang 2A. Các cá thể của một loài có kiểu gen khác nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì có
mức phản ứng giống nhau
B. Có thể xác định mức phản ứng của một kiểu gen dị hợp ở một loài thực vật sinh sản hữu tính
bằng cách gieo các hạt của cây này trong các môi trường khác nhau rồi theo dõi các đặc điểm của chúng
C. Mức phản ứng của một kiểu gen là tập hợp các phản ứng của một cơ thể khi điều kiện môi
trường biến đổi
D. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được
gọi là mức phản ứng của kiểu gen
C©u 8 : Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt
Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A. di truyền
theo quy
luật liên kết
gen
B. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp
C. do một cặp
gen quy
định
D. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung
C©u 9 : Phương pháp độc đáo nhất của Men đen trong nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di
truyền là
A. Sử dụng
xác suất
thống kê
B. phân tích các thế hệ lai
C. Lai phân
tích
D. Lai giống
C©u 10 : Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Cho cây
có kiểu gen aB
Ab
giao phấn với cây có kiểu gen aB
Ab
Biết rằng các gen liên kết hoàn toàn, tỉ lệ kiểu hình ở F 1 là:
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ.
C 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ
D 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng.
C©u 11 :
Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục Các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền Cho lai giữa 2 giống
cà chua thuần chủng: thân cao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F 1 Khi cho F 1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở F 2 sẽ phân tính theo tỉ lệ
A 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn
B 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục
C 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục.
D 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục.
C©u 12 : Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là
A. gen điều
gen tương tác
C©u 13 :
Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ
lệ phân li kiểu hình?
A. Aabb x
AaBb và
AaBb x
B. Aabb x aaBb và Aa x aa
Trang 3C. Aabb x
aaBb và
AaBb x
aabb
D. Aabb x aabb và Aa x aa
C©u 14 : Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể
A. có kiểu
hình khác
nhau
B. có cùng kiểu gen
C. có kiểu
hình giống
nhau
D. có kiểu gen khác nhau
C©u 15 :
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
C Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
D Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao
C©u 16 : Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)
A 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
B 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
C 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn
D 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
C©u 17 : Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con
nhiều loại tổ hợp gen nhất là
A. aaBb × Aabb B. AaBb × AaBb C. Aabb × AaBB D. AaBb × Aabb. C©u 18 : Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
A. quá trình
phát sinh
đột biến
B. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái
C. sự phát sinh
các biến dị
tổ hợp
D. sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
C©u 19 : Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai
A. khác dòng B. thuận
nghịch C. phân tích D khác thứ.
C©u 20 : Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Biết các
gen liên kết hoàn toàn Cho cây có kiểu gen aB
Ab
giao phấn với cây có kiểu gen ab
ab
thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F 1 là:
A. 9 cây cao,
quả trắng: 7
cây thấp,
quả đỏ
B. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ
C. 1 cây cao,
quả trắng: 1
cây thấp,
quả đỏ
D. 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
C©u 21 : Cho phép lai: AABb x AaBB Số tổ hợp gen được hình thành ở thế hệ sau là
C©u 22 : Theo thí nghiệm của Menden, khi lai đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh
nhăn với nhau được F1 đều hạt vàng trơn Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình là
A 9 vàng trơn : 3 xanh trơn : 3 xanh nhăn : 1 vàng nhăn
Trang 4B 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn.
C 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 xanh trơn.
D 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh nhăn : 1 vàng trơn
C©u 23 : Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F 1 đều có quả dẹt Cho
F 1 lai với bí quả tròn được F 2 : 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả
bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
A. tương tác cộng gộp B liên kết gen C. phân li độc lập D. tương tác bổ sung C©u 24 :
Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F 1 ,F 2 ,F 3
3 Tạo các dòng thuần chủng.
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 2, 3, 4, 1 B 3, 2, 4, 1 C. 1, 2, 3, 4 D 3 ,2 ,1 ,4 C©u 25 : Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có
alen tương ứng trên Y Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp, để dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái ngay từ lúc mới nở Cặp lai phù hợp đó là:
A. XXAaYXA x B. XXAAXYa x C. XaXa x XAY D XAXa x XaY
C©u 26 : Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng để kiểm
tra kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội được gọi là
A. lai cải tiến B. lai khác dòng C. lai thuận-nghịch D. lai phân tích C©u 27 :
Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng Cho cá thể
Ab
aB (hoán
vị gen với tần số f = 20%) Tính theo lý thuyết, tỉ lệ giao tử Ab được tạo ra từ cơ thể trên là
C©u 28 :
Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?
A. Aa x aa B AA x Aa C. AA x aa D Aa x Aa C©u 29 : Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai
nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?
A. AA x Aa B Aa x aa C. Aa x Aa D AA x aa C©u 30 : Theo Men đen, với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời
lai là
C©u 31 : Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới
A chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện
C cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.
D chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện
C©u 32 : Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
B không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
C các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau
D các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
C©u 33 : Trong trường hợp một gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân
li độc lập, tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ
A. 3 : 1 B 9 : 3 : 3 : 1 C. 1 : 1 : 1 : 1 D 1 : 1.
Trang 5C©u 34 : Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy
luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
A. bí ngô B. đậu Hà Lan. C. ruồi giấm D cà chua C©u 35 : Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1.
B sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân.
C sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1
D sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1
C©u 36 :
Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (X m ) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận X m từ
C©u 37 :
Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F 1 bao nhiêu loại kiểu gen?
A. 54 loại kiểu
gen B. 10 loại kiểu gen.
C. 27 loại kiểu
gen
D. 28 loại kiểu gen
C©u 38 : Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi
A. ở một trong
số tính
trạng mà nó
chi phối
B. ở một tính trạng
C. ở một loạt
tính trạng
do nó chi
phối
D. ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể
C©u 39 : Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia
quy định theo kiểu tương tác bổ sung Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và
B thì cho kiểu hình hoa đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng?
A. AaBb x
AaBb x
AaBb x
AaBb x Aabb
C©u 40 : Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A các gen phân li và tổ hợp trong giảm phân.
B sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào
C các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể.
A biến dị tổ hợp phong phú ở loài giao phối