Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các kiến thức trên để: - Laøm baøi taäp traéc nghieäm - Tìm TXÑ cuûa haøm soá.. Xeùt tính chaün leû cuûa haøm soá - Vẽ đồ thị hàm số bậc hai.[r]
Trang 1Tuần 8
Tiết 16: Kiểm tra 1 tiết chương 2
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nắm vững kiến thức toàn chương 2: hàm số bậc nhất và bậc hai
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các kiến thức trên để:
- Làm bài tập trắc nghiệm
- Tìm TXĐ của hàm số Xét tính chẵn lẻ của hàm số
- Vẽ đồ thị hàm số bậc hai Tìm hàm số y = ax + b, y = ax2 + bx + c (a 0)¹
3 Tư duy, thái độ: Biết qui lạ về quen, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị
1 Thực tiển: HS đã được học các kiến thức trên
2 Chuẩn bị:
+ GV: Đề kiểm tra
+ HS: Ôn lại lý thuyết và các dạng bài tập đã sửa
III Ma trận thiết kế đề kiểm tra
IV Nội dung đề
A Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: Hàm số y = x 12 là hàm số:
2x
a) Chẵn trên R; b) Chẵn trên R\ 0 ;
c) Lẻ trên R; d) Lẻ trên R\ 0
Câu 2: Hàm số y = x 2 1 có tập xác định
4 x
là:
a) 2; ; b) (- ;4); c) 2;4; d) 2;4
Câu 3: Đường thẳng đi 2 điểm A(2;0) và B(0;-3)
có phương trình là: a) y = x - 2; b) y = - x - 3; 2
3
c) y = x - 3; d) y = - x - 3.3
2
3 2
Câu 4: Hàm số y = 1 :
1 x
a) Nghịch biến trên (- ;1), đồng biến trên (1;+ );
b) Đồng biến trên (- ;1), nghịch biến trên (1;+ );
c) Nghịch biến trên từng khoảng (- ;1), (1;+ );
d) Đồng biến trên từng khoảng (- ;1), (1;+ ).
Câu 5: Parabol có đỉnh I(-1;1) và đi qua điểm O(0;0)
có phương trình là:
a) y = x2 - 2x; b) y = -x2 + 2x;
c) y = -x2 - 2x; d) y = x2 + 2x
Câu 6: Tập xác định của hàm số y = x 12 là:
x 1
a) R\ 1, 1 ; b) R; c) R\ 1 ; d)
Câu 7: Cho 2 đường thẳng: y = x + 3 và y = -2x + 1
2
1 Đây là 2 đường thẳng:
a) Song song; b) Vuông góc;
c) Trùng nhau; d) Không vuông góc
Câu 8: Hàm số y = 2 là hàm số:
a) Chẵn; b) Không chẵn, không lẻ; c) Lẻ; d) Vừa chẵn vừa lẻ
B Phần tự luận:(8 điểm) Bài 1:(2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số:
a) y = 2 2x 1 3 x;
x 7x 12
1 2x 5x 10
Bài 2:(1,5 điểm) Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số:
y =
4 2
x 2 x 5
x 4
Bài 3:(2,5 điểm)
a) Vẽ (P): y = -3x2 +2x +1
b) Dựa vào đồ thị (P), tìm giá trị m để đường thẳng : y = m cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
Bài 4:(2 điểm) Tìm (P): y = ax2 + bx + c (a 0) biết
(P) đi qua A(-2;10) và có đỉnh I(2;2)
Lop10.com
Trang 2V Đáp án, thang điểm
A Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
B Phần tự luận:(8 điểm)
Bài 1: (1 + 1)
a) ĐK 2
x 3
ì ¹ ïï
TXĐ D = (- ¥ ;3)
ìï
Bài 2: (1.5)
Đặt f(x) = x4 22 x 5
x 4
ĐK: x2 - 4¹ 0 Û x¹ ±2
* TXĐ D = R\{- 2,2}
* " Ỵx DÞ - Ỵx D
=
-Vậy hàm số đã cho chẵn trên D
Bài 3: (2 + 0.5) a) Đặt f(x) =-3x2 +2x +1
* Tọa độ đỉnh x0 = - b 1,y0 f( )1 4
2a= 3 = 3 = 3
* Trục đối xứng x = 1
3
* Giao điểm với Oy: A(0; 1)
* Giao điểm với Ox: y = 0Û -3x2 +2x +1 = 0
x 1 1 x 3
é = ê ê Û
ê = -êë
* Vẽ đồ thị: đúng, đẹp b)* Vẽ d là đường thẳng song song với trục Ox
* Dựa vào đồ thị ta thấy khi m < thì d cắt (P) tại 4
3
hai điểm phân biệt Bài 4: (2)
Từ giả thiết ta có hệ phương trình
4b 8
b 2
4a 2b c 10
2a
a 4a 2b c 10 4
ï - + = ïỵ ïỵ
Vậy (P): x2 - 2x + 4
1 a 2
c 4
ìïï = ïï ïïï
Û íï =
-ï = ïï ïïïỵ
1 2
Lop10.com