1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh học đại cương 2: phần thực vật

2 1,9K 37
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sinh học đại cương 2: phần thực vật
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại giáo trình
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 19,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinh học đại cương

Trang 1

Sinh học đại cương 2: phần thực vật

GIỚI THỰC VẬT:

 Tổ tiên: từ loài tảo cổ

 Môi trường phát triển: từ nước lên cạn

 Dinh dưỡng: tự dưỡng (quang tự dưỡng)

 Phân loại:

Bậc thấp: Sinh sản bằng bào tử

 Chưa có mạch: rêu

 Có mạch: dương xĩ (ráng)

Bậc cao: Có mạch và có hột

 Hạt trần (khỏa tử)

Hạt kín (bí tử  hột trong trái): có hoa: gồm 2 nhóm:

 Song tử diệp (2 lá mầm – Dicotyledon):

 Số lượng: 200.000 loài

 Gân lá: phân nhánh, hình mạng

 Bó mạch thân: sắp xếp trên một vòng (libe nằm trên bó mộc) và có tượng tầng libe – mộc giúp gia tăng đường kính

 Rễ: cọc (rễ cái – taproot)

 Hoa: tứ hay ngũ phân

 Hột: chứa phôi với 2 lá mầm

 Đơn tử diệp (1 lá mầm – Monocotylendon):

 Số lượng: 50.000 loài

 Gân lá: song song

 Bó mạch thân: sắp xếp trên nhiều vòng đồng tâm, không có tượng tầng libe – mộc

 Rễ: rễ chùm (rễ sợi fibrous root)

 Hoa: tam phân

 Hột: chứa phôi với 1 lá mầm

 Cơ quan sinh dục:

 Thực vật bậc cao: hoa

 Thực vật bậc thấp: túi bào tử

SỰ TIẾN HÓA CỦA THỰC VẬT

CẤU TRÚC CỦA HOA:

 Cánh hoa

 Đế hoa

 Lá đài

 Bộ nhụy đực: Bao phấn, chỉ nhị

 Bộ nhụy cái: Nuôm, vòi nhụy, bầu noãn

Trang 2

VAI TRÒ CỦA THỰC VẬT

 Đối với con người: cung cấp lương thực và vật liệu

 Đối với môi trường:

 Ổn định khí hậu

 Nơi ở và thức ăn của sinh vật khác

 Một mắc xích trong chu trình sinh địa hóa

CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA THỰC VẬT

Các cấp độ cấu trúc: Tế bào  Mô  Cơ quan  Cơ thể

Chức năng:

 Dinh dưỡng (trao đổi chất và năng lượng)

 Sinh trưởng, phát triển

 Sinh sản

 Đối phó với môi trường

CẤU TRÚC TẾ BÀO THỰC VẬT

CÁC LOẠI MÔ THỰC VẬT: 4 loại:

 Mô phân sinh (sinh mô): http://thuviensinhhoc.com/Baigiang/GPTV/NOIDUNG/Chuong2.MOTHUCVAT/2.1.2.Phanloaimophansinh.htm)

 Mô phân sinh ngọn (Mô phân sinh sơ cấp)

 Mô phân sinh lóng (thường thấy ở cây đơn tử diệp)

 Mô phân sinh bên (Mô phân sinh thứ cấp)

 Mô chuyên hóa:

 Mô che chở: biểu bì với cutin, sube (bần), lông

 Nhu mô: phân biệt theo cấu trúc và chức năng

 Mô nâng đỡ: giao mô, cương mô, cương bào, sợi

 Mô dẫn truyền: mô gỗ (mộc), mô libe

 Mô tiết: Lông, tuyến, túi, nhũ quản, tế bào

CÁC CƠ QUAN: rễ, thân, lá, hoa, trái

Ngày đăng: 25/12/2013, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w