Đề cương giúp người học nắm được các thông tin cơ bản về học phần Thực vật thủy sinh. Học phần trang bị cho người học những kiến thức cơ bản về hình thái, phân loại và vai trò của một số loài tảo thường gặp, các loài thực vật thủy sinh bậc cao thường gặp; nhận biết được tầm quan trọng của tảo trong nuôi trồng thủy sản. Biết cách thu mẫu và phân tích được thực vật thủy sinh về định tính và định lượng.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM Ạ Ọ
KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y
B MÔN B NH Đ NG V T Ộ Ệ Ộ Ậ
LA VĂN CÔNG, LÊ MINH CHÂU,
HOÀNG H I THANH, D Ả ƯƠ NG NG C D Ọ ƯƠ NG
H c ph n: TH C V T TH Y SINH ọ ầ Ự Ậ Ủ
S tín ch : ố ỉ 02
Mã s : ố APL 221
Trang 2TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂMẠ Ọ
KHOA CHĂN NUÔI THÚ Y
B mônộ Bênh Đ ng v tộ ậ
Đ CỀ ƯƠNG CHI TI T H C PH NẾ Ọ Ầ
1. Tên h c ph n:ọ ầ Th c v t th y sinhự ậ ủ
Mã s h c ph n: ố ọ ầ APL 221
S tín ch : 02ố ỉ
Tính ch t c a h c ph n: B t bu cấ ủ ọ ầ ắ ộ
H c ph n thay th , tọ ầ ế ương đương: Không có
Ngành (chuyên ngành) đào t o: Nuôi tr ng th y s n ạ ồ ủ ả
2. Phân b th i gian h c t p: ổ ờ ọ ậ
S ti t h c lý thuy t trên l p: ố ế ọ ế ớ 30 ti tế
S ti t làm bài t p, th o lu n trên l pố ế ậ ả ậ ớ
S ti t thí nghi m, th c hành ố ế ệ ự
S ti t sinh viên t h c 60 ti tố ế ự ọ ế
3. Đánh giá h c ph nọ ầ
Đi m chuyên c n: tr ng s 0,2ể ầ ọ ố
Đi m ki m tra gi a k : tr ng s 0,3ể ể ữ ỳ ọ ố
Đi m thi k t thúc h c ph n: tr ng s 0,5ể ế ọ ầ ọ ố
4. Đi u ki n h cề ệ ọ
H c ph n h c trọ ầ ọ ước: Sinh thái môi trường
H c ph n song hành: Đ ng v t th y sinh, sinh thái th y sinh, Ng lo i h c.ọ ầ ộ ậ ủ ủ ư ạ ọ
5. M c tiêu đ t đụ ạ ược sau khi k t thúc h c ph n:ế ọ ầ
5.1. Ki n th c:ế ứ Trình bày đ c hình thái, phân lo i và vai trò c a m t s loài t oượ ạ ủ ộ ố ả
thường g p, các loài th c v t th y sinh b c cao thặ ự ậ ủ ậ ường g p; nh n bi t đặ ậ ế ượ ầ c t m quan tr ng c a t o trong nuôi tr ng th y s n. Bi t cách thu m u và phân tích đọ ủ ả ồ ủ ả ế ẫ ượ c
th c v t th y sinh v đ nh tính và đ nh lự ậ ủ ề ị ị ượng
5.2. K năng: ỹ S d ng thành th o các thi t b , d ng c dùng đ thu m u, phân tíchử ụ ạ ế ị ụ ụ ể ẫ
m u; Th c hi n chính xác thao tác đ nh tính và đ nh lẫ ự ệ ị ị ượng t o. ả Bi t v n d ng nh ngế ậ ụ ữ
ki n th c v môi trế ứ ề ường th y sinh v t vào th c ti n s n xu t nuôi tr ng th y s n,ủ ậ ự ễ ả ấ ồ ủ ả
nh m nâng cao năng su t sinh h c c a các đ i tằ ấ ọ ủ ố ượng nuôi tr ng th y s n.ồ ủ ả
6. N i dung ki n th c và phộ ế ứ ương th c gi ng d y:ứ ả ạ
STT N i dungộ
S ố
ti tế
Phương pháp gi ng d yả ạ
1 Chương 1: Khái ni m, phân lo i và vai tròệ ạ
c a th c v t th y sinhủ ự ậ ủ
5 Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế
Trang 31.1. Khái ni mệ
1.2. Phân lo iạ
1.3. Vai trò c a th c v t th y sinhủ ự ậ ủ
Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế
2 Chương 2: Vi khu n Lamẩ
(Cyanobacteriophyta) và n m th y myấ ủ
5 Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế 2.1. Vi khu n lamẩ Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế
2. N m th y myấ ủ Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế
3
Chương 3: Th c v t b c th p (t o)ự ậ ậ ấ ả
3.1. Khái ni m chungệ
3.2. C u t oấ ạ
3.3. Phân lo i t oạ ả
7 Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế
3.4. M t s ngành t o chínhộ ố ả
3.4.1. Ngành t o giáp ả Pyrrophyta
3.4.2. Ngành t o vàng ánh ả Chrysophyta
Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế
3.4.3. Ngành t o khuê ả Bacillariophyta Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế 3.4.4. Ngành t o vàng ả Xanthophyta Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế 3.4.5. Ngành t o m t ả ắ Euglenophyta Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế 3.4.6. Ngành t o l c ả ụ Chlorophyta Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế 3.7. Ngành t o nâu ả Phaeophyta Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế 3.8. Ngành t o đ ả ỏ Rhodophyta Trình di n, hễ ướng d n ẫ
sinh viên, thuy t trìnhế 4
Chương 4: Th c v t b c cao th y sinhự ậ ậ ủ
4.1. Khái ni m th c v t th y sinhệ ự ậ ủ
4.2. Đ c đi m c a th c v t th y sinhặ ể ủ ự ậ ủ
5 Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế
4.2. Đ c đi m c a th c v t th y sinh (ti p)ặ ể ủ ự ậ ủ ế
4.3. Phân b , năng su t c a th c v t th y ố ấ ủ ự ậ ủ
sinh và các bi n pháp h n ch s phát tri n ệ ạ ế ự ể
quá m c c a m t s th c v t th y sinh trongứ ủ ộ ố ự ậ ủ
các v c nự ước
Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế
5 Chương 5: Nuôi tr ng vi t oồ ả 8 Trình di n, hễ ướng d n ẫ
Trang 45.1. Công ngh s n xu t vi t oệ ả ấ ả sinh viên, thuy t trìnhế 5.2. Tình hình s n xu t vi t o trên th gi iả ấ ả ế ớ
và Vi t Nam ở ệ
5.3. M t s l p và chi t o độ ố ớ ả ược nuôi làm
th c ăn cho các đ i tứ ố ượng th y s nủ ả
5.4. M t s phộ ố ương pháp nghiên c u th cứ ự
v t th y sinh ậ ủ
5.5. M t s ng d ng c a vi t oộ ố ứ ụ ủ ả
Trình di n, hễ ướng d n ẫ sinh viên, thuy t trìnhế
7. Tài li u h c t p:ệ ọ ậ
Giáo trình th c v t và đ ng v t th y sinh / Vũ Ng c Út, Dự ậ ộ ậ ủ ọ ương Th Hoàng Anh. ị
C n Th : Đ i h c C n Th , 2013. 342 tr. ; 25 cm. S ĐKCB: TKM.000049 ầ ơ ạ ọ ầ ơ ố
8. Tài li u tham kh o:ệ ả
1. Giáo trình n i b đa d ng sinh h c và qu n lý ngu n l i th y s n : Dành cho sinhộ ộ ạ ọ ả ồ ợ ủ ả viên ngành nuôi tr ng th y s n / Hoàng H i Thanh. Đ i h c Thái Nguyên : Đ i h cồ ủ ả ả ạ ọ ạ ọ Nông lâm, 2017. 83 tr. ; 27cm. S ĐKCB: NB.000399ố
2. Hướng d n s d ng các quy ph m trong nuôi tr ng thu s n theo quy đ nh c a phápẫ ử ụ ạ ồ ỷ ả ị ủ
lu t / Ph m Anh Tu n. Hà N i : Nông nghi p, 2013. t p 2 / Ph m Anh Tu n, 2013.ậ ạ ấ ộ ệ ậ ạ ấ
600 tr. S ĐKCB: DV.003236 DV.003237 TKV.002914ố
3. Giáo trình dinh dưỡng và th c ăn thu s n / Lê Đ c Ngoan, Vũ Duy Gi ng, Ngôứ ỷ ả ứ ả
H u Toàn. Hà N i : Nông nghi p, 2008. 259 tr. S ĐKCB: DV.2166ữ ộ ệ ố
4. Giáo trình n i b k thu t nuôi tr ng rong bi n : Dành cho sinh viên ngành nuôiộ ộ ỹ ậ ồ ể
tr ng th y s n / Tr n Th Hoan, Hoàng H i Thanh. Đ i h c Thái Nguyên : Đ i h cồ ủ ả ầ ị ả ạ ọ ạ ọ Nông lâm, 2017. 99 tr. ; 27cm. S ĐKCB: NB.000519ố
5. Giáo trình n i b qu n lý ch t lộ ộ ả ấ ượng nước trong nuôi tr ng th y s n : Dành choồ ủ ả sinh viên ngành Nuôi tr ng th y s n / Hoàng H i Thanh, Dồ ủ ả ả ương Ng c Dọ ương. Đ iạ
h c Thái Nguyên : Đ i h c Nông lâm, 2017. 201 tr. ; 27cm. S ĐKCB: NB.000395 ọ ạ ọ ố
6. Giáo trình n i b sinh thái th y sinh : Dành cho ngành nuôi tr ng th y s n / Ph mộ ộ ủ ồ ủ ả ạ
Th Hi n Lị ề ương. Đ i h c Thái Nguyên : Đ i h c Nông lâm, 2017. 122 tr. ; 27cm.ạ ọ ạ ọ
S ĐKCB: NB.000485ố
9. Cán b gi ng d y:ộ ả ạ
STT H và tên gi ng viên ọ ả Thu c đ n v qu n lý ộ ơ ị ả H c v , h c hàm ọ ị ọ
1 La Văn Công Khoa CNTY GV. Ti n sĩ ế
2 Lê Minh Châu Khoa CNTY GV. Ti n sĩ ế
3 Dương Ng c Dọ ương Khoa CNTY GV. Ti n sĩế
4 Hoàng H i Thanhả Khoa CNTY GV. Ti n sĩế
Trang 5Thái Nguyên, ngày 05 tháng 3 năm 2017
Trưởng khoa Trưởng B mônộ Gi ng viênả
TS. La Văn Công