bài tập hóa
Trang 1Chuẩn độ dung dịch FeSO4bằng dung dịch Ce (SO4 ) 2 cùng nồng độ trong dung dịch H2SO41M tính E và pe tại điểm tương đương
GIẢI:
Ta có:
2
Fe Fe3 + e
4
Ce + e Ce3
1
2
1 n
n
Tại điểm tương đương:
2
' 2
'
1 pe
pe
pe TĐ
8.12
Hòa tan 0,2500g 1 mẫu phân tích chứa bột Fe và Fe2O3 trong HCl Khử Fe3 thành Fe2 Chuẩn độ Fe2 thu được hết 25,18ml KMnO40,0300M Tính hàm lượng % của Fe và Fe2O3
GIẢI:
Phương trình
Fe + 2HCl FeCl2 +H2 (1)
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (2)
Fe3+ +e Fe2+
Phương trình chuẩn độ
5Fe2 +
4
MnO + 8H 5Fe3 + Mn2 +4H2O
Ta có
4
KMnO
n = 25,18.10-30,03 = 7,55.10-4
Do lượng Fe3+ trong (2) đã chuyển sang dạng Fe2+
2 2 5 2 3,777.10 3
3 2
Fe O Fe MnO
n
Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Fe2O3
Suy ra hệ phương trình
Trang 2 56x 160y 0 , 25
4 3
10 0183
,
8
10 1733
,
2
y
x
mFe = 0,1217048g
%mFe = 48,68%
% 51 , 32 %
3
Fe
m
8.13
Để chuẩn hóa dung dịch chuẩn KMnO4, người ta hòa tan 1,2605g
O H
O
C
H2 2 4 12 2 trong nước và pha loãng thành 25,00ml Chuẩn độ 25.00ml dung dịch thu được hết 18,72ml KMnO4 tính nồng độ của KMnO4
Phương trình chuẩn độ:
4
2
2
5H C O +
4
2MnO +6H 2Mn2 + 10CO2 +8H2O
126
2605 , 1
2 4 2 2 4 2
2C O H C O 12H O
Mà: n H2C2O4 trong 25ml = 0,001mol
4
KMnO
n = 52 n H2C2O4 =4,0.10-4 mol
M
10 72
,
18
10 0 ,
4
3 4
8.15
Hòa tan 0,4510g 1 mẫu chất khoáng chứa SnO2 trong axit, khử Sn(IV) thành Sn(II) bằng Pb Sau đó chuẩn độ Sn(II) bằng K2Cr2O7 0,03500M Thể tích K2Cr2O7
đã dùng là 15,05ml Tính hàm lượng % của SnO2 trong mẫu phân tích Trong phép chuẩn độ này làm thế nào để xác định diểm dừng chuẩn độ?
GIẢI:
Phương trình chẩn độ:
2
3Sn + 2
7
2O
Cr + 14H 3Sn4 + 2Cr3 + 7H2O
4 10 2675 , 5 1000
05 , 15 035
,
0
2
2
O
Cr
n
2 4 3 5 , 2675 10 4
Sn n
n
Trang 3 m SnO (119 32).3.5,2675.10 4 0,2386g
451 , 0
2386 , 0
%SnO2