định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách; Lĩnh vực phát triển nhận thức MT46: Trẻ biết kể tên - Kể tên một số lễ hội đầu một số lễ hội và nói về các xuân, lễ hội nhà trường tổ chức và nêu[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON/ THÁNG 9
Lớp mẫu giáo: 5 - 6 tuổi D1 Năm học: 2021 – 2022 Trường mầm non Tràng An
Mục tiêu giáo dục trong
chủ đề
Nội dung giáo dục trong
chủ đề
Dự kiến các hoạt động
giáo dục
Lĩnh vực phát triển thể chất
MT 1: Trẻ có cân nặng
và chiều cao phát triển
bình thường theo lứa
tuổi:
+ Cân nặng:
Trẻ trai: 15,9 – 27,1 kg
Trẻ gái: 15,3 – 27,8 kg
+ Chiều cao:
Trẻ trai: 106,1 – 125,8 cm
Trẻ gái: 104,9 – 125,4 cm
- Trẻ phải được khám sức khoẻ định kỳ 1 năm 2 lần
Theo dõi cân đo sức khỏe:
Cân và đo chiều cao 3 tháng
1 lần
- Đánh giá tình trạng dinh
dưỡng của trẻ trên biểu đồ phát triển
- Cân đo lần 1 cho trẻ Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ trên biểu
đồ phát triển
- Khám sức khỏe định
kì cho trẻ lần 1
MT2 Trẻ biết các động
tác phát triển nhóm cơ
và hô hấp:
- Các động tác phát triển
hô hấp:
+ Hít vào thật sâu; Thở ra
từ từ
+ Hít vào thở ra kết hợp với
sử dụng đồ vật
- Các động tác phát triển
cơ tay và cơ bả vai:
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân
+ Đưa tay ra phía trước, sau
+ Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển
- HĐ Thể dục sáng:
Thực hiện bài tập hô hấp, BT phát triển chung:
- Hô hấp: Thổi nơ bay
- Tay vai: Tay đưa ngang lên cao
- Chân: Ngồi khuỵu gối
- Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật: Bật liên tục tại chỗ
- HĐ học: Thực hiện
BT PTC: Tay, chân, bụng, bật
Trang 2cơ bụng, lưng:
+ Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái + Đứng, cúi về trước
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Nghiêng người sang 2 bên
+ Cúi về trước ngửa ra sau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển
cơ chân:
+ Khụy gối
+ Bật đưa chân sang ngang
+ Đưa chân ra các phía
+ Nâng cao chân gập gối
+ Bật về các phía
MT4: Trẻ biết đi thăng
bằng trên ghế thể dục (2m
x 0,25m x 0,35m) (CS11)
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m); Đi trên dây (dây đặt trên sàn); Đi nối bàn chân tiến, lùi; Đi bằng mép ngoài bàn chân; Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh; Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh; Đi khuỵu gối
HĐ học: Thể dục
VĐCB: Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy gối TCVĐ: Đội nào nhanh nhất
MT6: Trẻ có thể nhảy lò
cò được ít nhất 5 bước
liên tục, đổi chân theo yêu
cầu.(CS9)
- Nhảy lò cò 5m; Nhảy lò
cò 5 - 7 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu
HĐ học- Thể dục:
VĐCB: Nhảy lò cò 5m- Bật Nhảy bằng cả 2 chân
+ TCVĐ: Thi hái quả
MT 7: Trẻ biết bò qua 5,7
điểm dích dắc cách nhau
1,5 m đúng yêu cầu
- Bò dích dắc qua 7 điểm;
Bò bằng bàn tay và bàn chân; Bò chui qua ống dài
HĐ học- Thể dục:
VĐCB: Bò bằng bàn chân, bàn tay 4- 5m TCVĐ: Bánh xe quay
MT14: Trẻ biết ném và
bắt bóng bằng 2 tay từ
khoảng cách xa 4m.(CS3)
- Ném trúng đích nằm ngang; Tung bóng lên cao vào bắt bóng; Tung, đập bắt bóng tại chỗ
HĐ học: VĐCB: Tung
bóng lên cao và bắt bóng
TCVĐ: Thi bò nhanh
Trang 3MT21: Trẻ biết tự rửa tay
bằng xà phòng trước khi
ăn, và sau khi đi vệ sinh
và khi tay bẩn.(CS15)
- Tập luyện kỹ năng: rửa
tay bằng xà phòng trước khi
ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn đúng các thao tác quy định ở mọi lúc mọi nơi (Trên lớp, tại gia đình và nơi công cộng)
- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng ngày: Thực hiện
các kỹ năng vệ sinh cá nhân: Rửa tay bằng xà phòng 6 bước
MT25 Trẻ biết đi vệ sinh
đúng nơi qui định
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách;
Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định
Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT46: Trẻ biết kể tên
một số lễ hội và nói về các
hoạt động nổi bật của lễ
hội đó
- Kể tên một số lễ hội đầu xuân, lễ hội nhà trường tổ chức và nêu đặc điểm nổi bật của ngày lễ, hội Kể tên một số sự kiện văn hóa của địa phương, quê hương đất nước.(Lễ hội Chùa Quỳnh Lâm)
- HĐ học: Trò chuyện
với trẻ về các hoạt động nổi bật của ngày tết trung thu, ý nghĩa và các hoạt động của ngày tết trung thu
- Trò chuyện hàng ngày: Trò chuyện với
trẻ về ngày Tết trung thu
- HĐ chơi:
+ Chơi với nhạc cụ Biểu diễn một số bài hát
về ngày tết Trung thu + Chơi với đất nặn, nặn một số loại bánh, hoa quả về ngày tết trung thu
MT44: Trẻ có thể kể
được một số địa điểm
công cộng gần gũi nơi trẻ
sống.(CS 97)
- Trẻ trả lời được câu hỏi của người lớn về một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống VD: Công viên, siêu thị, chợ, bệnh viện, trường học
- HĐ học:
+ Trò chuyện với trẻ
về trường mầm non Tràng An mà bé đang học
+ Trò chuyện về lớp mẫu giáo của bé
- Trò chuyện hàng ngày: Trò chuyện với
trẻ về ngôi trường và lớp mà bé đang học
- HĐ chơi:
+ Chơi với các đồ choi trong các góc
MT48: Trẻ có thể nhận - Nhận biết con số phù hợp - HĐ học:
Trang 4biết con số phù hợp với số
lượng trong phạm vi 10
(CS104)
với số lượng trong phạm vi 10; Đếm đến 10, đếm theo khả năng, đếm đúng trên đồ vật, đếm theo nhóm khác nhau, đếm theo các nhóm khác nhau, đếm theo các hướng , đém các đối tượng không xếp thành hàng, thành dãy… nhận biết chữ
số trong phạm vi 10; Ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (số nhà, số điện thoai, biển số xe, 113,114,115)
+ Nhận biết nhóm có số
lượng 5 Nhận biết chữ
số 5
+ Nhận biết mối quan
hệ hơn kém trong phạm
vi 6
- HĐ chơi:
+ Trò chơi học tập:
Về đúng góc chơi, thi xem tổ nào nhanh, thi ai nhanh, nối nhanh
+ Chơi xếp hình lắp ghép, xây dựng: Xây dựng khuôn viên, vườn trường, lớp học…
MT 49: Trẻ biết gộp 2
nhóm đối tượng có số
lượng trong phạm vi 10 và
đếm
- Gộp ít nhất 2 nhóm đối tượng thành một nhóm mới trong phạm vi 10
- Đếm và đọc được kết quả của nhóm mới tạo thành
HĐ học: Toán- Gộp
các nhóm đối tượng trong phạm vi 5
MT41: Trẻ thích khám
phá các sự vật và hiện
tượng xung quanh
(CS113)
- Thích những cái mới (đồ chơi, đồ vật, trò chơi, hoạt động mới, thể hiện ý thích khám phá của riêng mình như ; thích búp bê, ô tô )
- Hay hỏi về những thay đổi xung quanh
Hoạt động steam: Làm đèn trung thu
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ.
MT60: Trẻ nghe hiểu và
thực hiện được các chỉ
dẫn liên quan đến 2 - 3
hành động.(CS62)
- Hiểu và làm theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức
- Hiểu và thực hiện được những lời nói và chỉ dẫn của giáo viên
- Biểu hiện sự cố gắng quan
HĐ học, Hđ chơi: Trò chuyện với trẻ Cho trẻ thưc hiện một số hoạt động theo yêu cầu của cô
Trang 5sát, nghe và thực hiện các quy định chung trong chế
độ sinh hoạt của lớp (giơ tay khi muốn nói, chờ đến lượt, trả lời câu hỏi, chăm chú lắng nghe…)
MT63: Trẻ nghe hiểu nội
dung truyện,thơ, đồng dao
ca dao phù hợp với độ
tuổi.(CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện
kể, truyện đọc phù hợp với
độ tuổi và kể lại được những truyện đồng thoại, ngụ ngôn (truyện cười) ngắn, đơn giản
- Trẻ nói được chủ đề và giá trị đạo đức của truyện và tính cách nhân vật trong truyện khi được nghe câu chuyện mới
- Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè
bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và có thể
vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự
HĐ học: Văn học : Thơ
"Bé tới trường", “ Tình
Bạn”, “Trăng ơi từ đâu đến”
MT69: Trẻ biết sử dụng
lời nói để trao đổi và chỉ
dẫn bạn bè trong hoạt
động.(CS69)
- Sử dụng lời nói để trao đổi những nhu cầu cần thiết trong cuộc sống và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động
HĐ vui chơi: Biết trao
đổi, chia sẻ với bạn bè
MT70: Trẻ biết sử dụng
các từ: chào hỏi và từ lễ
phép phù hợp với tình
huống.(CS77)
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép xã giao đơn giản để giao tiếp với mọi người (Tạm biệt, xin chào…)
Đón trả trẻ: Trẻ chào cô, chào bố mẹ mỗi khi đến lớp, ra về
MT83; Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong bảng
chữ cái tiếng Việt.(CS91)
- Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt
và trong hoạt động hàng ngày
HĐ học: Làm quen với chữ cái o, ô, ơ
Trang 6- Biết rằng mỗi chữ cái đều
có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng
- Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó
- Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số
Lĩnh vực phát triển TCKNXH
MT96: Trẻ biết chủ động
làm một số công việc đơn
giản hàng ngày.(CS33)
- Chủ động làm một số công việc lao động tự phục vụ
- Vệ sinh cá nhân, lau chùi don dẹp đồ chơi, chải chiếu, phơi khăn
- HĐ vui chơi: Hướng dẫn trẻ thu dọn, vệ sinh
đồ chơi trong lớp…
MT106: Trẻ thực hiện một
số qui định ở lớp
- Một số quy định ở lớp (lấy
và cất đồ dùng cá nhân, đồ chơi đúng chỗ, ….)
HĐ đón trả trẻ, hđ vui chơi: Hướng dẫn trẻ cất
đồ dùng cá nhân và đồ chơi vào đúng nơi quy định
MT131: Trẻ có hành vi
bảo vệ môi trường trong
sinh hoạt hàng ngày
(CS57)
- Biết giữ gìn vệ sinh trường, lớp và ngoài đường
- Biết sử dụng tiết kiệm điện, nước
- Bảo vệ chăm sóc con vật
và cây cối
HĐ góc: Trẻ biết giữ gìn vệ sinh trong và ngoài lớp, biết chăm sóc bảo vệ cây cối
Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ
MT133 Hát đúng giai
điệu, bài hát trẻ em.(CS
100)
- Hát đúng giai điệu, lời ca
và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
HĐ học: Âm nhạc:Dạy hát “Vui đến trường” Nghe hát: Bàn tay cô giáo
MT134 Thể hiện cảm
xúc và vận động phù
hợp với nhịp điệu của bài
hát hoặc bản nhạc.
(CS101
- Thể hiện cảm xúc, thái độ, tình cảm và vận động nhịp nhàng phù hợp với nhịp điệu của bài hát hoặc bản nhạc
- Sử dụng các dụng cụ gõ
HĐ học: Dạy vận động
minh họa: "Gác trăng"
Trang 7đệm theo nhịp, tiết tấu, nhanh, chậm, phối hợp
MT139 Trẻ biết sử dụng
các vật liệu khác nhau để
làm một sản phẩm đơn
giản.(CS102).
- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm
Hoạt động steam: Làm
đèn trung thu
HĐ góc: góc sáng tạo
bé làm đồ chơi từ nguyên vật liệu thiên nhiên
MT140 Trẻ biết phối hợp
các kỹ năng tạo hình
khác nhau để tạo thành
sản phẩm.
- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cát, xé dán, xếp hình
để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và
bố cục
HĐ học: Tạo hình- Cắt
dán trường mầm non, vẽ bạn trong lớp
MT142 Tìm kiếm, lựa
chọn các dụng cụ,
nguyên vật liệu phù hợp
để tạo ra sản phẩm theo ý
thích.
- Sáng tạo ra các sản phẩm theo ý thích từ các nguyên vật liệu khác nhau
Hoạt động steam: Làm
đèn trung thu
HĐ góc: góc sáng tạo
bé làm đồ chơi từ nguyên vật liệu thiên nhiên
MT143 Trẻ biết tô màu
kín, không chờm ra
ngoài đường viền các
hình vẽ (CS6)
- Tô đồ theo các nét vẽ, hình vẽ không chờm ra ngoài
Góc nghệ thuật.
- Tô màu tranh vẽ theo chủ đề
d Dự kiến môi trường giáo dục:
* Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp:
- Trang trí lớp học theo chủ đề: “ Trường mầm non”
- Dự kiến các góc chơi và chuẩn bị đồ dùng đồ chơi tại các góc:
+ Góc xây dựng: Các khối gỗ có hình dạng kích cỡ khác nhau, khối gạch xây dựng, xe ô tô, máy bay, tàu hỏa, bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng
+ Góc sách, truyện: Các loại sách, truyện cổ tích, họa báo, con rối, kéo, hồ dán, giấy màu, giấy A4, bìa màu các loại, giấy nến, máy đánh chữ, máy tính, kệ sách, gối, bàn ghế…
+ Góc đóng vai: Búp bê, dụng cụ nấu ăn, uống, thục phẩm bằng đồ chơi; chai, lọ, hộp đựng thức ăn, túi xách, ví, điện thoại cũ, bộ đồ chơi nấu ăn, bồn rửa chén, cây lau nhà…
+ Góc tạo hình: Giấy màu, giấy A4, họa báo, bút chì, bút dạ, keo, vật liệu cắt dán, len, vải, tem, kéo, giá vẽ…
+ Góc âm nhạc: Nhạc cụ, trống lắc, phách, song loan, mõ, đàn oocgan, mũ múa, đĩa nhạc, quạt múa, trang phục biểu diễn…
+ Góc khoa học - Khám phá: Kính lúp, kinh hiển vi, cân trọng lượng, cát sỏi, nước, vật nổi chìm, nam châm, hoạt hạt…
Trang 8- Chuẩn bị các nguyên liệu mở cho trẻ hoạt động: Lá cây, cỏ khô, hột, hạt, muối, gạo, thóc, chai, lọ, bìa cát tông, vỏ sò, đá cuội, sỏi, quả thông khô…
* Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài lớp:
- Cô bố trí sắp xếp các đồ dùng đồ chơi ngoài trời, khu vui chơi thể chất, khu vực tập thể dục, khu chơi trò chơi vận động… phù hợp an toàn cho trẻ Cho trẻ tham gia vào các hoạt động vệ sinh sân trường như: nhặt lá rơi, lau lá cây, tưới cây Dạo
chơi sân trường, thăm các khu vực trong nhà trường
- Cô chuẩn bị các khu vui chơi khám phá ngoài trời cho trẻ: + Đồ dùng, đồ chơi cho trẻ làm thí nghiệm: hột hạt, cát, nước, khuôn đúc cát, vật nổi chìm, trứng, nam châm, cát, sỏi, đường, muối, dầu ăn … + Vườn rau, vườn cây, vườn hoa các loại, chậu cảnh, hột hạt, bình tưới, nước, dẻ lau… + Vòng, gậy, ghế thể dục, hộp, bóng… e Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 1 Chủ đề nhánh 1: Ngày hội đến trường của bé.
Chủ đề: Trường Mầm non
Thời gian thực hiện:Từ ngày 06/09/2021 đến ngày 10/09/2021
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Hạnh
Trang 9Thời
điểm
Đón trẻ,
chơi, thể
dục sáng
1 Đón trẻ, trò chuyện với phụ huynh, điểm danh;
- Đón trẻ, trò chuyện cùng trẻ và phụ huynh về tình hình của trẻ ở nhà trong những ngày nghỉ Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định Cho trẻ chơi tự do trong các góc
- Cho trẻ chơi theo ý thích
- Đàm thoại, cho trẻ kể về chủ đề
2.Thể dục sáng: Tập theo nhạc tháng 9
*Khởi động: Xoay cổ tay, bả vai, eo, gối.
*Trọng động:
- Động tác hô hấp: Thổi bóng bay
- Động tác Tay: Đưa tay lên cao, ra trước, sang 2 bên kết hợp vẫy bàn tay
- Động tác Chân: Nhảy đưa chân ra trước, chân ra sau
- Động tác Bụng: Nghiêng người sang hai bên
- Động tác Bật: Bật tiến về phía trước
- Tập theo cô và tập với bài hát “Vui đến trường”
* Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà.
3 Điểm danh.
- Trẻ lắng nghe tên mình và dạ cô
Hoạt
động học
Thể dục
VĐCB: Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy gối
TCVĐ: Đội nào nhanh nhất
Văn học :
Thơ "Bé tới
trường"
KPKH:
“Trò chuyện
về ngày hội đến trường
LQVT
Đếm đến 5, nhận biết các nhóm đối tượng trong phạm vi 5, nhận biết số 5
Âm nhạc:
Dạy hát
“Vui đến trường” Nghe hát: Bàn tay cô giáo
Trò chơi: Ai đoán giỏi
Chơi
ngoài trời
1.Hoạt động có mục đích:
- Dạo chơi và phát hiện các âm thanh trên sân trường Quan sát sự thay đổi của thời tiết
2 Trò chơi vận động
“Làm theo người dẫn đầu”; “ Đội nào nhanh nhất”, Chơi các trò chơi dân gian: Bịt mắt bắt dê, mèo đuổi chuột
Trang 103.Chơi tự do:
- Nhặt lá, đếm lá.Làm đồ chơi từ lá cây
- Vẽ tự do trên sân
- Chơi với đồ chơi ngoài trời.( Xích đu, cầu trượt, đu quay )
Chơi,
hoạt động
ở các góc
- Góc phân vai: Chơi đóng vai gia đình, cô giáo, người bán hàng Kỹ
sư tí hon: trẻ phối hợp các loại đồ chơi, chơi đồ chơi sáng tạo, vật liệu chơi, các thao tác chơi khác nhau để tạo ra sản phẩm như: trường mầm non, hàng rào, vườn cây, khu vui chơi
- Góc nghệ thuật: hát, múa, vận động theo nhạc về những bài hát về trường, lớp
- Góc học tập: chơi với giấy màu, lô tô, tìm, nối: để biết được số mối liên hệ giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi Chơi với các con số
- Góc sáng tạo; Làm đồ chơi từ nguyên vật liệu thiên nhiên
Ăn trưa - Trước khi ăn: Vệ sinh rửa tay, rửa mặt trước khi ăn Kê bàn ăn (Rèn
kĩ năng rửa tay đúng cách trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh lau miệng sau khi ăn)
- Trong khi ăn: Chia cơm thức ăn cho trẻ Giới thiệu các món ăn Tổ chức cho trẻ ăn Nhắc trẻ mời cô, mời bạn ăn
- Sau khi ăn: Vệ sinh sau khi ăn
Ngủ trưa - Trước khi ngủ: Sắp xếp phòng ngủ gọn gàng, sạch sẽ, thoáng mát
- Trong khi ngủ: Cô theo dõi và đảm bảo trẻ ngủ sâu giấc
- Sau khi ngủ: Cho trẻ vận động nhẹ nhàng, đi vệ sinh cá nhân và ăn quà chiều
Chơi,
hoạt động
theo ý
thích
- Ôn một số hoạt động buổi sáng
- Ôn kỹ năng vệ sinh răng miệng, các bước rửa tay, dạy trẻ kỹ năng đeo khẩu trang đúng cách
- Hoạt động góc: Theo ý thích
Trả trẻ - Nêu gương cuối ngày, cuối tuần; Rèn trẻ ghi nhớ các tiêu chuần bé
sạch, bé chăm, bé ngoan
- Trả trẻ.( rèn thói quen cất đồ dùng đồ chơi gọn gàng)
- Lấy đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định, lễ phép chào cô, bạn ra về
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TUẦN 2 Chủ đề nhánh 2: “Trường mầm non Tràng An của bé”.
Chủ đề: Trường Mầm non
Thời gian thực hiện:Từ ngày 13/09/2021 đến ngày 17/09/2021
Giáo viên thực hiện: Chu Thị Hảo Thứ
Thời