1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH CHỦ đề TRƯỜNG mầm NON chuẩn

10 400 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 37,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

.MT21 3.Trẻ thực hiện được một số hành vi và có thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng sau khi ăn hoặc trước khi đi ngủ, sáng ngủ dậy.. * Phát triển vận động: 6.Trẻ

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ I: TRƯỜNG MẦM NON

Thời gian thực hiện: 4 tuần ( Từ ngày 6 – 29/9/2017)

Mục tiêu giáo dục Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục

(HĐ học,HĐ chơi, lao động, ngoài trời, ăn, ngủ, vệ sinh,…)

- Giáo dục phát triển thể chất

*Giáo dục dinh

dưỡng – sức khỏe

1 Trẻ thực hiện

được một số việc

đơn giản: Tự rửa tay

bằng xà phòng

(CS15) Tự lau mặt

đánh răng ( CS16);

tự thay quần áo khi

bị ướt, bẩn và để

vào nơi quy định;

Đi vệ sinh đúng nơi

quy định, biết đi

xong dội/giật nước

cho sạch (MT19)

- Tập luyện kỹ năng:

đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng dụng

cụ vệ sinh đúng cách

- HĐ vệ sinh:

+ Rửa tay theo 7 bước + Vệ sinh trước và sau khi ăn + Hướng dẫn trẻ cách đi vệ sinh đúng nơi quy định và cách sử dụng dụng cụ vệ sinh

- HĐ chiều:

+ Dạy trẻ cách tự mặc và thay quần áo

2.Trẻ thực hiện

được một số hành

vi và có thói quen

tốt trong ăn uống:

Mời cô, mời bạn khi

ăn và ăn từ tốn;

không đùa nghịch,

không làm đổ vãi

thức ăn; ăn nhiều

loại thức ăn khác

nhau; không uống

nước lã, ăn quà vặt

- Tập luyện một số thói quen, hành vi tốt trong khi ăn uống

- Ăn những thức ăn đảm bảo vệ sinh

- HĐ/ giờ ăn:

+ Rèn trẻ biết mời cô và các bạn trước khi ăn

+ Giáo dục trẻ ăn từ tốn và không đùa nghịch và làm đổ vãi thức ăn

- HĐ chơi:

+ Chơi góc: Góc phân vai: “ Trò chơi gia đình”, “ Cửa hàng ăn uống”,…

- HĐ chiều:

+ Dạy trẻ cách ăn uống đảm bảo vệ sinh

Trang 2

ngoài đường

(MT21)

3.Trẻ thực hiện

được một số hành

vi và có thói quen

tốt trong vệ sinh,

phòng bệnh: Vệ

sinh răng miệng sau

khi ăn hoặc trước

khi đi ngủ, sáng ngủ

dậy Ra nắng đội

mũ; đi tất, mặc áo

ấm khi trời lạnh

Nói với người lớn

khi bị đau, chảy

máu hoặc sốt… Che

miệng khi ho, hắt

hơi ( CS17) Đi vệ

sinh đúng nơi quy

định Bỏ rác đúng

nơi quy định; không

nhổ bậy ra lớp

( MT22)

- Tập luyện một số hành vi, thói quen giữ gìn vệ sinh thân thể

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người

- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh

- Tập luyện một số thói quen giữ gìn vệ sinh môi trường

- HĐ vệ sinh:

+ Dạy trẻ cách giữ gìn vệ sinh răng miệng, vệ sinh thân thể

+ Dạy trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định

+ Dạy trẻ bỏ rác đúng nơi quy định, không khạc nhổ bừa bãi

- HĐ ngoài trời:

+ Dạo chơi ngoài trời và trò

chuyện về thời tiết mùa thu.( Giáo dục trẻ ăn mặc phù hợp với thời tiết)

- HĐ chiều:

+ Nhận biết một số biểu hiện khi ốm

+ Một số thói quen văn minh, lịch

sự trong giao tiếp

- Trò chơi: Trời nắng trời mưa;

mưa to, mưa nhỏ …

4.Trẻ biết giữ đầu

tóc, quần áo gọn

gàng.(CS18).

(MT23)

- Một số kỹ năng tự phục vụ bản thân

- HĐ đón, trả trẻ: Giáo dục trẻ

chỉnh quần áo gọn gàng

- Giờ ngủ ( Sau khi gủ dạy): Hướng

dẫn trẻ chải đầu, tóc gọn gàng

5 Trẻ thực hiện

được một số quy

định ở trường, nơi

công cộng về an

toàn:Sau khi đi học

về nhà ngay, không

tự ý đi chơi Đi bộ

- Nhận biết một số quy định ở trường, lớp, nơi công cộng

- Chấp hành một số nội quy về an toàn giao thông

- Trò chuyện:

+ Trò chuyện về buổi sáng của bé khi đi học( Ai đưa con đi học, con

đi bằng phương tiện gì? )

- Tích hợp trong HĐ học:

+ Lớp học của bé

+ Trường mầm non của bé

- HĐ ngoài trời:

+ Tham quan và đi dạo quanh sân

Trang 3

trên hè, đi bộ trên

hè , đi sang đường

phải có người lớn

dắt, đội mũ an toàn

khi ngồi trên xe

máy Không leo trèo

cây, ban công,

tường rào.(MT29)

trường mầm non ( Giáo dục trẻ không leo trèo cây,ban công, tường rào trong trường.)

* Phát triển vận

động:

6.Trẻ thực hiện

được đúng, thuần

thục các động tác

của bài thể dục theo

hiệu lệnh hoặc theo

nhịp bản nhạc/ bài

hát Bắt đầu và kết

thúc động tác đúng

nhịp (MT1)

Thực hiện các động tác tay, bụng, chân, bật theo nhịp đếm và theo lời bài hát

- Thể dục buổi sáng: Tập các động

tác( hô hấp, tay, bụng, chân, bật)

- Hô hấp: Gà gáy

- Động tác tay: Hai tay đưa ra phía trước, lên cao

- Động tác bụng: Cúi gập người phía trước( tay chạm ngón chân)

- Động tác chân: Ngồi khuỵu gối tay đưa ra phía trước

- Động tác bật: Bật tiến

- HĐ học: Bài tập phát triển chung (

thể dục kỹ năng)

7.Trẻ thể hiện được

sự nhanh nhẹn,

khéo léo trong thực

hiện bài tập tổng

hợp: Chạy liên tục

theo hướng thẳng

18m trong 10

giây( CS12) ( MT

11)

Chạy liên tục theo hướng thẳng 18m

trong 10 giây.

- HĐH: TD: Chạy liên tục theo

hướng thẳng 18m trong 10 giây

- Hoạt động chơi : TC: Ném còn

8 Trẻ thể hiện

được sự nhanh

nhẹn, khéo léo khi

thực hiện được vận

động bò bằng bàn

tay, bàn chân

Bò bằng bàn tay, bàn chân 4 – 5m

Đi bằng mép ngoài bàn chân

Đi trên dây đặt trên vạch kẻ sàn

- HĐ học: TD: Bò bằng bàn tay, bàn

chân 4 – 5m

Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối

Đi trên dây đặt trên vạch kẻ sàn

- Hoạt động chơi : Tc: Ai nhiều

điểm nhất, Thi lấy bóng

Trang 4

9.Trẻ thực hiện

được các vận động:

Uốn ngón tay, bàn

tay, xoay cổ tay;

gập, mở lần lượt

từng ngón tay

(MT12)

- Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay

- Bẻ, nắn

- Lắp ráp

- Xé, cắt đường vòng cung

- HĐ học:

+ Nặn lật đật

- HĐ chơi:

+ Chơi với đồ chơi tự chọn( lắp ráp

đồ chơi, nặn, vẽ…) +Hoạt động góc: góc nghệ thuật ( tô, vẽ, xé, cắt, nặn)

+ Trò chơi với các ngón tay

- HĐ lao động, vệ sinh: +Lau giá

đồ chơi

+ Lao động tự phục vụ, sắp xếp đồ chơi ở các góc…

+ Rửa tay

10.Trẻ biết tô màu

kín, không chờm ra

ngoài đường viền

các hình vẽ.( CS6).

(MT14)

- Tô màu các hình vẽ theo mẫu và theo ý thích

- HĐ học:Tạo hình “ Vẽ trường

mầm non” ( Đề tài )

- HĐchơi:

+ Hoạt động góc: góc nghệ thuật ( tô, vẽ, theo mẫu và ý thích ) + Chơi tự chọn

- Giáo dục phát triển nhận thức

11.Trẻ giải quyết

được vấn đề đơn

giản bằng các cách

khác nhau .(MT41)

Xử lý các tình huống trong quá trình hoạt động

- HĐ chơi:

+ Trò chơi “ Đội nào thông minh”;

“ Ai nhanh hơn”

+ Các góc chơi: Góc xây dựng, góc phân vai, góc khám phá khoa học,

12.(MT45).Trẻ thích

nói về số lượng và

đếm, hỏi: “ Bao

nhiêu?”; “ Đây là

mấy?”

Các chữ số, số lượng

và số thứ tự trong phạm vi 5

- HĐ ngoài trời:

+ Tham quan và đi dạo quanh sân trường mầm non, …( Tích hợp đếm đồ chơi ngoài trời, đếm số xe trong nhà để xe)

- HĐ chơi:

+ Trò chơi bán hàng + TC học tập: Tìm đúng số lượng, thi xem ai nhanh

13.Trẻ biết đếm

trên đối tượng

trong phạm vi 5 và

đếm theo khả năng

Đếm trong phạm vi 5

và đếm theo khả năng

- HĐ chơi:

+ TC: “ Đội nào nhanh hơn”; “Tìm đúng số lượng.”

- HĐ góc:

Trang 5

.(MT46) + Góc phân vai: Bán hàng, gia

đình,…

+ Góc học tập: Chơi với các số trọng phạm vi 5, tô màu đồ dùng có

số lượng 5,

- HĐ học:

+ Ôn đếm, so sánh, thêm bớt trong phạm vi 5

14 Trẻ nhận biết

được các con số

phù hợp với số

lượng trong phạm

vi 5.( CS 104)

(MT48)

Nhận biết các số trong phạm vi 5

15 Trẻ biết so sánh

số lượng của 3

nhóm đối tượng

trong phạm vi 5

bằng các cách khác

nhau và nói được

kết quả: bằng nhau,

nhiều nhất, ít hơn,

ít nhất .(MT47)

So sánh, tách gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi 5

- HĐ học:

+ Đếm, so sánh, thêm bớt trong phạm vi 5

16 Trẻ nói được

tên, địa chỉ và mô tả

một số đặc điểm

nổi bật của trường,

lớp khi được hỏi,

trò chuyện (MT64)

Đặc điểm nổi bật của trường , lớp mầm non - Đón trẻ: Trò chuyện về tên trường, tên lớp, công việc của các

- HĐ học:

+ Lớp 5 tuổi của bé

+ Một số công việc của mọi người trong trường MN

17 Trẻ nói được

tên, công việc của

cô giáo và các bác

công nhân viên

trong trường khi

được hỏi, trò

chuyện (MT65)

Công việc của cô giáo

và các cô bác trong trường

- HĐ ngoài trời:

+ Trò chuyện về công việc của các

cô trong trường

- HĐ chơi:

+ Trò chơi cô giáo

+ Xây dựng trường mầm non

- Giáo dục phát triển ngôn ngữ

18 Trẻ biết lắng

nghe và nhận xét ý

kiến của người đối

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức

- HĐ học:

+ Truyện: Bạn mới + Bài thơ: Bập bênh, gà học chữ

Trang 6

thoại Nghe hiểu nội

dung câu chuyện,

thơ, đồng dao, ca

dao giành cho lứa

tuổi.(CS64) (MT76)

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, bài hát, bài thơ,…phù hợp với độ tuổi

- HĐ chiều:

+ Làm quen với một số bài ca dao, đồng dao: Rềnh rềnh ràng ràng

19 Trẻ biết đọc

biểu cảm bài thơ,

đồng dao, ca dao

(MT80)

Đọc diễn cảm vàtrả lời câu hỏi theo nội dung các các bài thơ, đồng dao, ca dao…

20 Trẻ biết sử dụng

các từ: cảm ơn, xin

lỗi, xin phép, thưa,

dạ, vâng…phù hợp

với tình huống.(CS

77) (MT82)

Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng phù hợp với tình huống

- Đón, trả trẻ, trò chuyện: Giáo

dục trẻ nói cảm ơn, xin phép, dạ, vâng,…

- HĐ chơi:+ Đóng vai theo chủ đề:

Cô giáo, người bán hàng, mẹ và con

- HĐ chiều: Rèn kỹ năng chào hỏi,

lễ phép cho trẻ

21 Trẻ biết chọn

sách để “đọc” và

xem Thể hiện sự

thích thú với sách

( CS80) (MT89)

Làm quen với sách truyện

- Hoạt động góc: Góc thư viện, góc

học tập

+ Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh “Đọc” sách theo tranh minh họa

+“ Đọc” truyện qua các tranh vẽ + Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách

22 Trẻ nhận ra kí

hiệu thông thường:

nhà vệ sinh, nơi

nguy hiểm, lối ra

vào, cấm lửa, biển

báo giao thông.(CS

82) (MT95)

Làm quen với một số

ký hiệu thông thường trong cuộc sống

- HĐ đón, trả trẻ:

+ Hướng dẫn sử dụng các thiết bị

và đồ dùng chung của trường, lớp + Trò chuyện các khu vực trong trường mầm non

- HĐ chơi:

+ Dạo chơi trong trường

- HĐ chiều:

+ Xem tranh, video về một số ký hiệu nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm

Trang 7

23 Trẻ biết nhận

dạng các chữ cái

trong bảng chữ cái

tiếng Việt.(CS91).

(MT96)

Nhận biết, phát âm các

chữ cái

- HĐ học:

+ Làm quen chữ cái o, ô, ơ

- HĐ chơi: + Trò chơi với chữ cái o,

ô, ơ +TC: Giơ nhanh chọn đúng, Thi xem ai nhanh…

+ Góc học tập: Nhận biết, phát âm chữ cái

- Giáo dục phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.

24 Trẻ biết vâng

lời, giúp đỡ bố mẹ,

cô giáo những việc

vừa sức (MT102)

Thực hiện công việc được giao ( trực nhật, xếp dọn đồ chơi)

- HĐ lao động:

+ Lau giá đồ chơi

+ Sắp xếp đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

- HĐ ăn, ngủ: + Chuẩn bị đồ dùng

trước khi ăn ngủ

25.Trẻ thực hiện

được một số quy

định ở lớp, gia đình

và nơi công cộng:

Sau khi chơi cất đồ

chơi vào nơi quy

định, không làm ồn

nơi công cộng.

(MT112)

Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng ( để đồ dùng đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ, đi bên phải lề đường)

- HĐ lao động, vệ sinh:

+ Lao động tự phục vụ

- HĐ chơi:

+ Tự lấy và cất đồ chơi đúng nơi quy định

- HĐ ăn, ngủ:

+ Lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định

+ Không mất trật tự trong giờ ăn, ngủ

26Trẻ biết nói cảm

ơn, xin lỗi, chào hỏi

lễ phép.(CS54) .

(MT113)

Sử dụng lời nói, cử chỉ,

lễ phép lịch sự

- HĐ đón/ trả trẻ: + Giáo dục trẻ

chào cô giáo, bố mẹ, ông bà

- HĐ chơi:

+ Đóng vai theo chủ đề: Cô giáo, người bán hàng, mẹ và con

27 Trẻ chú ý nghe

khi cô, bạn nói,

không ngắt lời

người khác

(MT114)

Lắng nghe ý kiến của người khác

- HĐ trò chuyện, HĐ học, HĐ ngoài trời: Giáo dục trẻ chú ý lắng nghe

cô nói, bạn phát biểu

- HĐ chơi: +Lắng nghe cô nói cách

chơi, luật chơi

+ Lắng nghe ý kiến của các bạn

28.Biết chờ đến

lượt(CS 47)

Tôn trọng hợp tác, chấp nhận

- HĐ học:

+ Giờ thể dục giáo dục trẻ xếp

Trang 8

(MT115) hàng, không xô đẩy nhau

+ Khi chơi các trò chơi, xếp hàng chờ đến lượt

- HĐ chơi:

+ Chơi với đồ chơi ngoài trời + Chơi ở góc phân vai ( mua hàng,

đi khám bệnh, ).

+ Chơi các trò chơi tập thể

- HĐ vệ sinh, ăn:

+ Xếp hàng rửa tay.

+ Xếp hàng lấy cơm

29 Trẻ biết lắng

nghe ý kiến, trao

đổi, thỏa thuận,

chia sẻ kinh nghiệm

với bạn.(CS48,CS49)

(MT116)

Lắng nghe ý kiến, trao đổi, thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn

- HĐ chơi:

+ Thỏa thuận trước khi chơi

+ Trao đổi, chia sẻ với bạn trong quá trình chơi

30 Trẻ biết bỏ rác

đúng nơi quy định.

(CS57) (MT120)

Giữ gìn vệ sinh môi trường

- HĐ ngoài trời: Bác lao công tý

hon ( Tích hơp)

- HĐ vệ sinh/ ăn:

+ Giáo dục trẻ vứt rác đúng quy định

+ Giữ vệ sinh trong khi ăn

- HĐ chiều: Lau dọn, sắp xếp đồ dùng đồ chơi

31 Trẻ biết nhắc

nhở người khác giữ

gìn, bảo vệ môi

trường (Không xả

rác bừa bãi, bẻ cành

hái hoa (MT122)

Nhắc nhở người khác giữ gìn bảo vệ môi trường

.- HĐ ngoài trời:

+ Dạo chơi, chăm sóc cây cảnh

- HĐ chơi:

+ Trò chơi “ Cây cao, cỏ thấp, gieo hạt”

+ Thi xem đội nào nhanh

32 Trẻ biết tiết

kiệm trong sinh

hoạt: Tắt điện, tắt

quạt khi ra khỏi

phòng,khóa vòi

nước sau khi dùng,

Tiết kiệm điện, nước - Trò chuyện: Giáo dục trẻ tắt

quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng, tắt vòi nước sau khi dùng

- HĐ ăn:+Trước và sau khi ăn giáo

dục trẻ rửa tay, tắt nước khi không

sử dụng

+ Trong khi ăn, nhắc trẻ không để

Trang 9

không để thừa thức

ăn (MT123)

thừa thức ăn

- Giáo dục phát triển thẩm mỹ

33 Trẻ chăm chú

lắng nghe và hưởng

ứng cảm xúc ( hát

theo nhún nhảy, lắc

lư, thể hiện động

tác minh họa phù

hợp) theo bài hát,

bản nhạc; thích

nghe và đọc thơ,

đồng dao, ca dao,

tục ngữ; thích nghe

và kể câu chuyện

(MT125)

- Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, nhạc cổ điển)

- HĐ học:

+Tỏ ra thích thú ( hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc trong chủ đề: Ngày vui của bé; Trường chúng cháu là trường mầm non

+Thể hiện đúng cảm xúc theo giai điệu các bài hát

- HĐ chơi: + Góc nghệ thuật

- Hoạt động sự kiện: Ngày hội

đến trường của bé

34 Trẻ hát đúng

giai điệu, lời ca, hát

diễn cảm phù hợp

với sắc thái, tình

cảm của bài hát qua

giọng hát, nét mặt,

điệu bộ, cử chỉ…(CS

100) (MT127)

Hát đúng giai điệu, lời

ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát

- HĐ học:

+ Hát và vận động nhịp nhàng theo bài hát: Ngày vui của bé; Trường chúng cháu là trường mầm non + Nghe hát: Ngày đầu tiên đi học;

Đi học,…

- HĐ góc:

+ Góc âm nhạc: Hát các bài hát đã học

- HĐ chiều: Hát các bài hát trong

chủ đề ( Ngày vui của bé, Trường chúng cháu là trường mầm non , Chào ngày mới…)

35 Trẻ biết vận

động nhịp nhàng,

phù hợp với sắc

thái, nhịp điệu bài

hát, bản nhạc với

các hình thức (vỗ

tay theo các loại tiết

tấu, múa) (CS101)

(MT128)

Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc

36 Trẻ biết phối Phối hợp các kĩ năng: - HĐ học: + Nặn con lật đật.

Trang 10

hợp các kỹ năng vẽ

để tạo thành bức

tranh, sản phẩm có

màu sắc hài hòa, bố

cục cân đối

(MT130).

vẽ, nặn để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước hình dáng/

đường nét và bố cục

+ Vẽ trường mầm non

- HĐ chơi:

+ Góc tạo hình: Vẽ, nặn theo ý

thích

37 Trẻ biết phối

hợp các kỹ năng

nặn để tạo thành

sản phẩm có bố cục

cân đối (MT132).

38 Trẻ biết nhận

xét các sản phẩm

tạo hình về màu

sắc, hình dáng, bố

cục (MT134)

Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục

- HĐ học: + Nặn con lật đật.

+ Vẽ trường Mầm Non

- HĐ chơi:

+ Góc tạo hình

Ngày đăng: 04/07/2019, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w