-Tập thói quen tốt tron g khi -Biết ngủ đúng vị trí bạn trai bạn gái.. - Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân, so với đối tượng khác - Biết bộc lộ cảm phù hợp khi nghe âm thanh gợi
Trang 1KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON
LỚP MẪU GIÁO NHỠ
Thời gian thực hiện (3 tuần): 19/08- 06/09/2013
CĐ CHƠI
TRONG
LỚP
CHƠI NGOÀI TRỜI HOẠT ĐỘNG GÓC GIỜ HỌC CÁC GIỜ SINH HOAT CHIỀU SH
Trường
mầm non
( T 1,2 ,3)
- Trò chuyện
về trường MN
- Tên công việc của các
cô, bác trong trường
- SS sự giống
và khác nhau của ĐDĐC -Phân loại ĐDĐC theo 2-3 dấu hiệu
-TCVĐ:
+Tung cao hơn nữa
+Bỏ khăn -TCDG:
+Tập tầm vông
+Lộn cầu vồng
- TCVĐ:
* MN :
-GPV: Bác cấp dưỡng, cô giáo
- NT: Vẽ lớp học của bé, làm đồ chơi
từ NVL sẵn có…
- XD: Xây trường MG, sân chơi…
- TN: Chơi với cát nước, chăm sóc cây
- HT:Biết đặc điểm công dụng của 1 số ĐDĐC, xếp hình lớp học
của bé
* TD : 3 giờ
- T1: Đi bằng gót chân
TC: Tìm bạn thân
- T2: Bò bằng bàn tay, cẳng
chân
TC: Mèo đuổi chuột
- T3: Chuyền bóng qua đầu,qua
chân
TC: Về đúng nhà
2* KPKH: 3 giờ
- T1: Trường MN của bé (XH)
- T2: Lớp học của bé
( XH)
- T3: 1 số ĐDĐC.trong lớp
( KP)
3*VH: 2 giờ
- T1: Thơ: Bé tới trường
-T2: Chuyện: Chuyện người bạn tốt
4* ÂN : 2 giờ
- T1 :DH: Vui đến trường.
TC : Đoán tên bạn
-T3: Nghe hát: Cô giáo
- Tên trường lớp,
cô giáo của em
-Ứng xử lễ phép
-Biết giơ tay khi muốn nói
- Chào hỏi
- Một số quy định của lớp
- Biết tên địa chỉ của trường
- Có ý thức và
kỹ năng
tự phục
vụ
-Đi VS đúng nơi quy định
-Tập rửa tay, đánh răng
- Tiết kiệm nước
Không uống nước lã
-Ăn hết suất, khôn
g làm rơi vãi
Khô
ng cười đùa tron
g khi
ăn uống -Tập thói quen tốt tron
g khi
-Biết ngủ đúng vị trí bạn trai bạn gái
- Ôn bài củ, LQKT mới
- Biết
nề nếp sinh hoạt của trường, lớp
- Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều , tối
- Biết
nề nếp sinh hoạt của
Trang 2Đổi ĐC cho
bạn
-TCDG:
Chi chi chành
chành
VĐMH: Vui đến trường
5*TH :2 giờ
-T2 : Xé dán hoa trang trí rèm
cửa (ĐT)
-T3 : Nặn đồ dùng đồ chơi
( YT)
6* TOÁN: 3 giờ -T1: Đếm ĐDĐC trong lớp
( Đếm theo khả năng)
-T2: Xếp tương ứng 1-1, ghép
đôi
-T3: NB sự = nhau về số lượng
giữa 2 nhóm đồ vật
lớp
- Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều , tối
.Kết thúc cuối chủ đề(TM N)
Trang 3KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN –TRUNG THU- SỨC KHỎE
LỚP MẪU GIÁO NHỠ
Thời gian thực hiện (4 tuần): 09/09- 04/10/2013
CĐ
CHƠI
TRONG
LỚP
CHƠI NGOÀI TRỜI
HOẠT ĐỘNG
ĐÓN TRẢ
CHIỀU
Bản
thân
(T4, 6)
NB và bộc lộ
một số trạng
thái cảm xúc
phù hợp
- Xác định vị
trí của đồ vật
so với bản
thân, so với
đối tượng
khác
- Biết bộc lộ
cảm phù hợp
khi nghe âm
thanh gợi cảm
của các bài
hát
Giữ gìn vệ
sinh và bảo
vệ môi
trường
- Có một số
*BT (T4,T6)
- PV: Gia đình, khám bệnh…
- NT: Nặn búp
bê, tô màu chân dung bé, xé giấy làm tóc
- XD: xây nhà của bé
- TN: Chơi với cát nước, chăm sóc cây, vật chìm, vật nổi
- HT: Nói đúng tên bạn , đồ dùng của tôi
* TT (T5)
- PV: Bán hàng,
lồng đèn trung thu
- NT: Nặn bánh
1* TD: 3 giờ
-T5: Ném xa bằng 1 tay
TC:Tai ai thính
-T6: Bò bằng bàn tay, bàn
chân
TC: Lộn cầu vồng
- T7 : Bật liên tục về phía
trước TC: : Kéo co
2* KPKH: 3 giờ
- T4: Tôi là ai? (XH) -T5: Trò chuyện về ngày Tết Trung Thu (XH)
- T7: Tôi cần gì để lớn lên và
khỏe mạnh ( XH)
3*VH: 4 giờ
- T4: Chuyện : gấu con bị đau răng
- T5: Thơ Bé yêu trăng
- T6: Thơ: Đôi mắt của em
- Biết bày tỏ nhu cầu tình cảm
và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, ghép
- Biết chức năng của
5 giác quan
- Nhận biết 1 số
kí hiệu thông thường
“WC”
Có ý thức và
kỹ năng tự phục
vụ
Đi
VS đúng nơi quy định
-Tập rửa tay, đánh răng
- Tiết kiệm nướcK hông uống nước lã
-Ăn hết suất, không làm rơi vãi
Không cười đùa trong khi ăn uống
-Tập thói quen tốt trong khi ăn
-Biết ngủ đúng vị trí bạn trai – bạn gái
- Ôn bài củ,
- LQKT mới
- Nhận
ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác
- trò chuyện
về các hoạt động trong chủ đề
Trang 4Thu
(T 5)
-Sức
khỏe
(T7)
hành vi tốt
trong vệ sinh
phòng bệnh
răng miệng,
biết đội mũ,
biết nói với
người lớn khi
đau ốm
-TCVĐ:
+ Trời mưa
+ Về đúng
nhà
-TCDG:
+Nu na nu
nống
+ Xỉa cá mè
*Lựa chọn
ĐDĐC ýT
-TC múa hát
về TT
-TCVĐ:
Kéo co
-TCDG:
Cướp cờ
- TCVĐ:
Trời mưa
trung thu, trang trí lồng đèn
- XD :Xây trường MG, sân chơi…
- TN: Chơi với cát nước, chăm sóc cây
- HT: Phân loại
ĐD đồ chơi
* SK (T7)
- PV: Gia đình, cửa hàng thực phẩm, ăn uống
- NT: Vẽ vườn cây ăn quả…
-XD: Xây công viên cây xanh
- TN: Đong nước, làm bánh…
- HT: So sánh chiều cao, phân loại các nhóm thực phẩm bằng tranh lô tô
-T7 Chuyện : “tâm sự của cái mũi”
4* ÂN : 4 giờ
-T4:DH: Tay thơm tay ngoan TC: Ai nhanh nhất
- T5: NH: Chiếc đèn ông sao VĐMH: Rước đèn dưới trăng
-T6: VĐMH: Cái mũi NH: Tập rửa mặt -T7: VTTN: Mời bạn ăn NH: Thật đáng chê
5*TH :3 giờ
- T4: Cắt dán hình em bé (M )
- T6: Nặn bạn tập thể dục ( ĐT)
-T7: Vẽ mũ - nón (ÝT)
6* TOÁN: 4 giờ -T4: Phân biệt nhiều- ít.
-T5: : So sánh to- nhỏ -T6:
Nhận biết phía trước, phía sau bản thân so với bạn khác
-T7: Sắp xếp theo thứ thứ tự
từ nhỏ đến lớn và ngược lại
- Kể lại
sự việc theo trình tự mạch lạc
Biết sử dụng các
từ trong giao tiếp
- Trò chuyện
về ngày hội trăng rằm
- Biết đánh răng lâu mặt, vệ sinh sau khi ngủ dậy, trẻ biết che miệng khi ho , ngáp , hắt hơi
Thực hiện một số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng
xà phòng
*Kết thúc chủ đề
Trang 5KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH
LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (3 tuần): 07/10- 25/10/2013
CĐ CHƠI
TRONG
LỚP
CHƠI NGOÀI TRỜI
HOẠT
CÁC GIỜ SINH HOẠT
- Gia đình
(T8,9,10)
Nghe và đọc các bài thơ câu chuyện
về gia đình
Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo
ra các hình đơn giản
Phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm -TCVĐ:
-Về đúng nhà
- Ghép người thân trong gia đình
-Tìm đúng
*GĐ
- PV: Chơi bế
bé, nấu ăn, bác
sĩ, đi chợ…
- NT: Xếp và dán hình người bằng các hình hình học khác nhau
- XD: xây nhà của bé, vườn hoa, vườn cây
- TN: Gieo hạt, quan sát cây nẩy mầm và phát triển.Chơi vật chìm ,vật nổi đong đêm…,
- HT: Xếp số
1* TD : 2 giờ
- T 8: Đi trên ghế thể dục
- TC: Về đúng nhà
-T9: Chuyền bóng sang trái, phải
TC: Tạo dáng
2* KPKH: 3giờ
- T 8: Những người thân trong gia đình ( XH)
-T9: Ngôi nhà gia đình tôi ở ( XH)
- T10: Một số đồ dùng trong gia đình ( XH)
3*VH: 2 giờ\.
- T8: chuyện : Tích chu
- T10 Chuyện : Ba cô tiên
4* Âm nhạc:
- Biết bày tỏ nhu cầu tình cảm
- Nhận biết 1
số kí hiệu thông thường
“WC”…
- Biết lợi ích của không khí và ánh sáng
- Nghe các loại nhạc cụ khác nhau
- Lắng nghe ý kiến của người khác
- Một
số hành
vi tốt trong
vệ sinh
-Đi vệ sinh đúng nơi qui định
Nhận biết lợi ích của việc
ăn uống
đủ lượng
và chất
-Biết ngủ đúng vị trí bạn trai – bạn gái
- Ôn bài củ,
- LQKT mới
- Nhận biết
sở thích , khả năng của bản thân trong lúc trò chuyện với những người thân trong gia đình
- Biết ứng sử phù hợp với những người trong gia đình
* Kết thúc cuối chủ đề
Trang 6số nhà.
-TCDG:
-Nu na nu
nống
- xỉa cá mè
- Tốn tìm
lượng đồ dùng tương ứng với các thành viên trong GĐ
-T8:DH:Cả nhà thương nhau
TC:Bao nhiêu bạn hát
-T9: DH: Nhà của tôi
TC: Tai ai thính
-T10; VTTN : Đồ dung
bé yêu NH: Ru con (DC nam bộ)
5*TH :3 giờ
- T8: Nặn trứng áp la ( M)
- T9: Tô màu ngôi nhà( ĐT)
- T 10: Nặn đồ dùng trong gia đình ( Ý T)
6* TOÁN: 2 giờ
-T9: Nhận ra qui tắc sắp xếp của 3-4 đối tượng và sao chép lại
-T10: Tách gộp nhóm
số lượng thành các nhóm nhỏ
Trang 7
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP- MÙA ĐÔNG - 20/11
LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (4 tuần): 28/10- 22/11/2013
CĐ CHƠI
TRONG
LỚP
CHƠI NGOÀI
CÁC GIỜ SINH HOẠT ĐÓN
-Nghề
nghiệp
(11,12)
Mùa đông
(T13)
Ngày 20/11
(T14)
- Trườn theo hướng thẳng
-Trò chuyện với trẻ về thời tiết mùa đông, trang phục
về mùa đông
- Thể hiện lòng biết ơn kính trọng đối với cô giáo
- Biết giữ gìn vệ sinh
và bảo vệ môi trường
- Biết bộc lộ cảm phù
-Lựa chon dụng cụ ,NVL để tạo ra sản
phẩm theo ý thích
- Sử dụng các ký hiệu
để viết tên làm thiệp chúc mừng
- xé dán hoa, làm quà tặng cô
* NN:
- PV: Bán cửa hàng nông nghiêp, vật nuôi, bác sĩ thú y
- NT: Vẽ, tô màu, dán tranh về 1 số nghề
-XD: Xây dựng trang trai chăn nuôi
- TN: Chăn sóc cây, chơi với cát, nước…
- HT: Phân loại các tranh theo nghề Chơi nối tranh với các
1* TD : 4 giờ-
-T11: Tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m
TC: Ném vòng cổ chai
- T12: Chạy 15m trên 10s
TC: Kéo cưa lừa xẻ
- T13: Ném xa bằng 2 tay
TC: Chồng nụ chồng hoa
- T14: Bò dích zắt, chui qua cổng
2* KPKH: 3 giờ
- T12: Nghề dịch vụ ( XH)
- T13: Mùa đông và quần áo mùa đông ( XH)
- T14: Trò chuyện về ngày nhà giáo VN ( XH)
3*VH: 4 giờ
- Biết bày tỏ nhu cầu tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, ghép
- Trò 5 chuyện với trẻ
về ngày nhà giáo
- Thực hiện một số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng
xà phòng
- Một
số hành
vi tốt trong
vệ sinh
- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống
đủ lượng
và chất
-Biết tên 1
số món
ăn hàng ngày
-Biết ngủ đúng
vị trí bạn trai – bạn gái
- Ôn bài củ,
- LQKT mới
- Biết cảm
ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép
- Biết phòng tránh những nơi nguy hiểm
- Nhận biết
và phong tránh những hành động nguy hiểm, những đồ dùng có thể gây nguy hiểm
- Trò
Trang 8hợp khi nghe âm thanh gợi cảm của các bài hát
- Nghe và trao đổi với người đối thoại -TCVĐ:
+Tạo dáng +Trời mưa + Đổi chỗ cho nhau +Kéo co
- TCDG -Dệt vải
- Chồng nụ chồng hoa
-Tập tầm vông
-Chi chi chành chành
dụng cụ, đồ dùng phù hợp với các nghề
* Mùa đông
- PV: Chơi đóng vai
cô giáo, lớp học
- NT: Tô màu trang phục mùa đông, sưu tầm làm an bum thời tiết về mùa đông
-XD:
- TN: Đong nước, làm bánh…
- HT: Chơi với các
số, xếp số từ 1-4 và ngược lại
* 20/11
- PV: Chơi đóng vai
cô giáo, lớp học
- NT: Làm thiếp chúc mừng cô giáo 20/11 , gói quà
-XD: Xây công viên cây xanh
- TN: Đong nước, làm bánh…
- HT: Chơi với các
số, xếp số từ 1-4 và ngược lại
- T11: Thơ Bé làm bao nhiêu nghề
- T12: Chuyện “sự tích quả dưa hấu”
- T13: Thơ: Mưa phùn
- T14: Thơ “ Cô giáo”
(Cô giáo em rất xinh…)
4* ÂN : 3 giờ
- T11: DH: cháu yêu cô thợ dệt
TC: Nghe tiết tấu tìm đồ vật
- T12: NH: Bác đưa thư vui tính
TC: Ai nhanh nhất -T14: DH: Cô giáo TC: Hát theo hình vẽ
5*TH :3 giờ
.-T11: Nặn quẫy thừng ( M)
- T13: Vẽ mưa (YT)
- T14: Nặn chuỗi vòng ( YT)
6* TOÁN: 3 giờ
-T11: Nhận biết số lượng trong phạm vi 5
- T12: Nhận biết số 5.
_ T13: nhận biết số thứ
tự trong phạm vi 5
VN
- Nghe các loại nhạc cụ khác nhau
- Lắng nghe ý kiến của người khác
- Chú ý nghe người khác nói và biết chờ đến lượt
chuyện với trẻ về ngày nhà giáo Việt nam
- Kể lại sự
việc theo trình tự mạnh lạc, rõ ràng
- Kể chuyện, đọc thơ, ca dao,đồng dao theo chủ đề
- Chú ý nghe người khác nói và biết chờ đến lượt
* kết thúc chủ đề
Trang 9KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT – NGÀY 22/12
LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (4 tuần): 25/11- 20/12/2013
CĐ
CHƠI
TRONG
LỚP
CHƠI NGOÀI
CÁC GIỜ SINH HOẠT ĐÓN
SH CHIỀU Động
vật (T15
(T16,
17)
* Biết
chọn sách
để xem và
mô tả
hành động
của nhân
vật trong
tranh
- Nhảy từ
trên cao
xuống
TCDG:
-Ném còn
-Thả đĩa
ba ba
-Bịt mắt
bắt dê
TCVĐ:
-Cướp cờ
-Cáo và
thỏ
- PV: Cửa hàng bán vật nuôi , bán thức ăn gia súc, nấu ăn bác sĩ thú y
-NT: Tô màu, Cắt dán,
vẽ nặn các con vật sống trong nhà
-XD: Xây dựng trang trai chăn nuôi
- TN: Chơi với cát nước…
-HT: Phân nhóm các con vật 2 chân , 4 chân, tập đếm dùng hình học
để xếp các con vật
- PV: Cửa hàng bán hải sản, cửa hàng ăn uống, các món ăn chế biến từ hải sản
-NT: Xếp hình từ hột hạt, tô màu, xé hình động vật sống dưới
1* TD : 3 giờ
- T15: Ném xa bằng 1 tay, 2 tay, bật sâu 30-35 cm
- T17.: Bật qua vật cản, cao 10-15 cm
TC: Cún con đi thi -T18: Trườn theo hướng thẳng TC: Truyền tin
2* KPKH:3 giờ
- T15: một số con vật nuôi
trong nhà (KP) -T16: một số con vật sống trong rừng (KP)
- T18: Trò chuyện về ngày 22/12 ( Ngày TLQĐNDVN)
3*VH: 3 giờ
- T16: Chuyện : Ngựa đỏ và lạc đà
- T17: Thơ: Cá ngủ ở đâu -T18: Thơ “ Chú bộ đội hành quân trong mưa”
- Biết lắng nghe ý kiến của người khác, thể hiện các từ nói năng lễ phép.,
- Nghe
và trao đổi với người đối thoại
- Nhận biết 1
Thực hiện một số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng xà phòng
- Một
số hành
vi tốt trong
vệ sinh
- sử dụng đồ dùng đúng vệ sinh
- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống
đủ lượng
và chất
-Biết tên 1 số món ăn hàng ngày -Không cười đùa trong khi ăn
-Biết ngủ đúng
vị trí bạn trai – bạn gái
- ngủ sâu, ngủ
đủ giấc
- Ôn bài củ,
- LQKT mới
- Biết cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi
lễ phép
- Trò chuyện với trẻ
về thế giới động vật
- biết được ích lợi của những con vật đó
Trang 10- Ngày
22/12
( T18)
-Đánh cá
Trò
chuyện
với trẻ về
ngày
22/12 và
các hoạt
động của
các chú bộ
đội
Trong
ngày đó
*TCVĐ
-Làm chú
hề tung
bóng
-TCDG:
Xỉa cá mè
nước
-XD: xây ao cá
- TN: Chơi với cát nước…
-HT: Xếp cá to – nhỏ
và đếm số lượng cá
* -Phân biệt một số hành vi đúng sai, tốt xấu đối với môi trường
- Biết cách chăm sóc các con vật
*Ngày 22/12:
- PV: Cửa hàng bán 1
số trang phục trong quân đội
-NT: Xếp hình , vẽ, nặn
1 số đồ dùng của các chú bộ đội
-XD: Xây dựng doanh trại quân đội
- TN: Chơi với cát nước…
-HT: Tô màu tranh, làm thiệp tặng các chú bộ đội
nước
4* ÂN : 4giờ
- T15: NH: Đàn gà trong sân VĐMH: Chú mèo con
-T16: DH: Chú voi con ở bản đôn (Lời 1)
TC: Ai nhanh nhất
- T17: VTTN: Cá vàng bơi
TC: Đoán tên bạn hát -T18: DH: Chú bộ đội VĐMH: Cháu thương chú bộ đội
5*TH :3 giờ
- T15: Vẽ con gà mái và ổ trứng ( M)
-T16-Tô màu con Voi -T17: Tô màu con ếch (M)
6* TOÁN: 4giờ
- T15: Tách gộp trong phạm vi
5 thành hai nhóm
- T16: Đếm và nói kết quả trong phạm vi 5
- T17: Tách, gộp, đếm và nói kết quả trong phạm vi 5
- T18: Nhận biết và so sánh sự giống nhau và khác nhau của hình vuông và hình tam giác
số kí hiệu thông thường
“WC”
- Biết lợi ích của không khí và ánh sáng
- Nghe các loại nhạc cụ khác nhau
- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết
* kết thúc chủ đề
Trang 11KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ:THỰC VẬT- TẾT - MÙA XUÂN
LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (5tuần): 30/12/2013 - 14/02/2014
CĐ
CHƠI
TRON
G LỚP
CHƠI NGOÀI
TRỜI
HOẠT ĐỘNG
CÁC GIỜ SINH HOẠT ĐÓN
SH CHIỀU 1* TD : 4 giờ
- T19 : Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát
TC: Tung cao hơn nữa
- T20: Ném trúng đích nằm nngang
TC: Thi hái hoa -T21: Bật tách khép chân qua 5-6 Ô TC: Hái quả
-T23: Nhảy lò cò 3m TC: Dung dăng dung dẻ
2* KPKH: 4 giờ
-T19: một số loại cây (KP)
- T20: Một số loại rau,quả(KP) -T21 : Một số loại hoa (KP) -T22: Ngày tết vui vẻ (XH)
3*VH: 4 giờ
- T 19: Chuyện sự tích cây khoai lang
- T20: Thơ: Rau ngót rau đay -T22: Chuyện “sự tích bánh chưng, bánh dày”
- Biết lắng nghe ý kiến của người khác, thể hiện các
từ nói năng lễ phép.,
- Phân biệt hôm qua , hôm nay, qua các sự kiện trong ngày
- Nhận biết 1 số
kí hiệu thông thường
“WC”…
Thực hiện một
số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng
xà phòn
g, bỏ rác thải đúng nơi qui
- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống
đủ lượng
và chất
-Biết
và không
ăn một
số thức
ăn có hại cho sức khỏe
Luyện tập một
số thói quen
-Biết ngủ đúng
vị trí bạn trai – bạn gái
- Ôn bài củ,
- LQKT mới
- Biết quan tâm chia
sẻ cùng bạn bè
- Biết chăm sóc
và bảo vệ cảnh đẹp của thiên nhiên
- Biết đọc thơ ,ca dao, đồng dao trong chủ đề
- Biết cảm
ơn, xin lỗi,