1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch chủ đề trường mầm non lớp mẫu giáo nhỡ phần 2

19 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Tập thói quen tốt tron g khi -Biết ngủ đúng vị trí bạn trai bạn gái.. - Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân, so với đối tượng khác - Biết bộc lộ cảm phù hợp khi nghe âm thanh gợi

Trang 1

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON

LỚP MẪU GIÁO NHỠ

Thời gian thực hiện (3 tuần): 19/08- 06/09/2013

CĐ CHƠI

TRONG

LỚP

CHƠI NGOÀI TRỜI HOẠT ĐỘNG GÓC GIỜ HỌC CÁC GIỜ SINH HOAT CHIỀU SH

Trường

mầm non

( T 1,2 ,3)

- Trò chuyện

về trường MN

- Tên công việc của các

cô, bác trong trường

- SS sự giống

và khác nhau của ĐDĐC -Phân loại ĐDĐC theo 2-3 dấu hiệu

-TCVĐ:

+Tung cao hơn nữa

+Bỏ khăn -TCDG:

+Tập tầm vông

+Lộn cầu vồng

- TCVĐ:

* MN :

-GPV: Bác cấp dưỡng, cô giáo

- NT: Vẽ lớp học của bé, làm đồ chơi

từ NVL sẵn có…

- XD: Xây trường MG, sân chơi…

- TN: Chơi với cát nước, chăm sóc cây

- HT:Biết đặc điểm công dụng của 1 số ĐDĐC, xếp hình lớp học

của bé

* TD : 3 giờ

- T1: Đi bằng gót chân

TC: Tìm bạn thân

- T2: Bò bằng bàn tay, cẳng

chân

TC: Mèo đuổi chuột

- T3: Chuyền bóng qua đầu,qua

chân

TC: Về đúng nhà

2* KPKH: 3 giờ

- T1: Trường MN của bé (XH)

- T2: Lớp học của bé

( XH)

- T3: 1 số ĐDĐC.trong lớp

( KP)

3*VH: 2 giờ

- T1: Thơ: Bé tới trường

-T2: Chuyện: Chuyện người bạn tốt

4* ÂN : 2 giờ

- T1 :DH: Vui đến trường.

TC : Đoán tên bạn

-T3: Nghe hát: Cô giáo

- Tên trường lớp,

cô giáo của em

-Ứng xử lễ phép

-Biết giơ tay khi muốn nói

- Chào hỏi

- Một số quy định của lớp

- Biết tên địa chỉ của trường

- Có ý thức và

kỹ năng

tự phục

vụ

-Đi VS đúng nơi quy định

-Tập rửa tay, đánh răng

- Tiết kiệm nước

Không uống nước lã

-Ăn hết suất, khôn

g làm rơi vãi

Khô

ng cười đùa tron

g khi

ăn uống -Tập thói quen tốt tron

g khi

-Biết ngủ đúng vị trí bạn trai bạn gái

- Ôn bài củ, LQKT mới

- Biết

nề nếp sinh hoạt của trường, lớp

- Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều , tối

- Biết

nề nếp sinh hoạt của

Trang 2

Đổi ĐC cho

bạn

-TCDG:

Chi chi chành

chành

VĐMH: Vui đến trường

5*TH :2 giờ

-T2 : Xé dán hoa trang trí rèm

cửa (ĐT)

-T3 : Nặn đồ dùng đồ chơi

( YT)

6* TOÁN: 3 giờ -T1: Đếm ĐDĐC trong lớp

( Đếm theo khả năng)

-T2: Xếp tương ứng 1-1, ghép

đôi

-T3: NB sự = nhau về số lượng

giữa 2 nhóm đồ vật

lớp

- Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều , tối

.Kết thúc cuối chủ đề(TM N)

Trang 3

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN –TRUNG THU- SỨC KHỎE

LỚP MẪU GIÁO NHỠ

Thời gian thực hiện (4 tuần): 09/09- 04/10/2013

CHƠI

TRONG

LỚP

CHƠI NGOÀI TRỜI

HOẠT ĐỘNG

ĐÓN TRẢ

CHIỀU

Bản

thân

(T4, 6)

NB và bộc lộ

một số trạng

thái cảm xúc

phù hợp

- Xác định vị

trí của đồ vật

so với bản

thân, so với

đối tượng

khác

- Biết bộc lộ

cảm phù hợp

khi nghe âm

thanh gợi cảm

của các bài

hát

Giữ gìn vệ

sinh và bảo

vệ môi

trường

- Có một số

*BT (T4,T6)

- PV: Gia đình, khám bệnh…

- NT: Nặn búp

bê, tô màu chân dung bé, xé giấy làm tóc

- XD: xây nhà của bé

- TN: Chơi với cát nước, chăm sóc cây, vật chìm, vật nổi

- HT: Nói đúng tên bạn , đồ dùng của tôi

* TT (T5)

- PV: Bán hàng,

lồng đèn trung thu

- NT: Nặn bánh

1* TD: 3 giờ

-T5: Ném xa bằng 1 tay

TC:Tai ai thính

-T6: Bò bằng bàn tay, bàn

chân

TC: Lộn cầu vồng

- T7 : Bật liên tục về phía

trước TC: : Kéo co

2* KPKH: 3 giờ

- T4: Tôi là ai? (XH) -T5: Trò chuyện về ngày Tết Trung Thu (XH)

- T7: Tôi cần gì để lớn lên và

khỏe mạnh ( XH)

3*VH: 4 giờ

- T4: Chuyện : gấu con bị đau răng

- T5: Thơ Bé yêu trăng

- T6: Thơ: Đôi mắt của em

- Biết bày tỏ nhu cầu tình cảm

và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, ghép

- Biết chức năng của

5 giác quan

- Nhận biết 1 số

kí hiệu thông thường

“WC”

Có ý thức và

kỹ năng tự phục

vụ

Đi

VS đúng nơi quy định

-Tập rửa tay, đánh răng

- Tiết kiệm nướcK hông uống nước lã

-Ăn hết suất, không làm rơi vãi

Không cười đùa trong khi ăn uống

-Tập thói quen tốt trong khi ăn

-Biết ngủ đúng vị trí bạn trai – bạn gái

- Ôn bài củ,

- LQKT mới

- Nhận

ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác

- trò chuyện

về các hoạt động trong chủ đề

Trang 4

Thu

(T 5)

-Sức

khỏe

(T7)

hành vi tốt

trong vệ sinh

phòng bệnh

răng miệng,

biết đội mũ,

biết nói với

người lớn khi

đau ốm

-TCVĐ:

+ Trời mưa

+ Về đúng

nhà

-TCDG:

+Nu na nu

nống

+ Xỉa cá mè

*Lựa chọn

ĐDĐC ýT

-TC múa hát

về TT

-TCVĐ:

Kéo co

-TCDG:

Cướp cờ

- TCVĐ:

Trời mưa

trung thu, trang trí lồng đèn

- XD :Xây trường MG, sân chơi…

- TN: Chơi với cát nước, chăm sóc cây

- HT: Phân loại

ĐD đồ chơi

* SK (T7)

- PV: Gia đình, cửa hàng thực phẩm, ăn uống

- NT: Vẽ vườn cây ăn quả…

-XD: Xây công viên cây xanh

- TN: Đong nước, làm bánh…

- HT: So sánh chiều cao, phân loại các nhóm thực phẩm bằng tranh lô tô

-T7 Chuyện : “tâm sự của cái mũi”

4* ÂN : 4 giờ

-T4:DH: Tay thơm tay ngoan TC: Ai nhanh nhất

- T5: NH: Chiếc đèn ông sao VĐMH: Rước đèn dưới trăng

-T6: VĐMH: Cái mũi NH: Tập rửa mặt -T7: VTTN: Mời bạn ăn NH: Thật đáng chê

5*TH :3 giờ

- T4: Cắt dán hình em bé (M )

- T6: Nặn bạn tập thể dục ( ĐT)

-T7: Vẽ mũ - nón (ÝT)

6* TOÁN: 4 giờ -T4: Phân biệt nhiều- ít.

-T5: : So sánh to- nhỏ -T6:

Nhận biết phía trước, phía sau bản thân so với bạn khác

-T7: Sắp xếp theo thứ thứ tự

từ nhỏ đến lớn và ngược lại

- Kể lại

sự việc theo trình tự mạch lạc

Biết sử dụng các

từ trong giao tiếp

- Trò chuyện

về ngày hội trăng rằm

- Biết đánh răng lâu mặt, vệ sinh sau khi ngủ dậy, trẻ biết che miệng khi ho , ngáp , hắt hơi

Thực hiện một số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng

xà phòng

*Kết thúc chủ đề

Trang 5

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: GIA ĐÌNH

LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (3 tuần): 07/10- 25/10/2013

CĐ CHƠI

TRONG

LỚP

CHƠI NGOÀI TRỜI

HOẠT

CÁC GIỜ SINH HOẠT

- Gia đình

(T8,9,10)

Nghe và đọc các bài thơ câu chuyện

về gia đình

Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo

ra các hình đơn giản

Phối hợp các nguyên vật liệu để tạo ra sản phẩm -TCVĐ:

-Về đúng nhà

- Ghép người thân trong gia đình

-Tìm đúng

*GĐ

- PV: Chơi bế

bé, nấu ăn, bác

sĩ, đi chợ…

- NT: Xếp và dán hình người bằng các hình hình học khác nhau

- XD: xây nhà của bé, vườn hoa, vườn cây

- TN: Gieo hạt, quan sát cây nẩy mầm và phát triển.Chơi vật chìm ,vật nổi đong đêm…,

- HT: Xếp số

1* TD : 2 giờ

- T 8: Đi trên ghế thể dục

- TC: Về đúng nhà

-T9: Chuyền bóng sang trái, phải

TC: Tạo dáng

2* KPKH: 3giờ

- T 8: Những người thân trong gia đình ( XH)

-T9: Ngôi nhà gia đình tôi ở ( XH)

- T10: Một số đồ dùng trong gia đình ( XH)

3*VH: 2 giờ\.

- T8: chuyện : Tích chu

- T10 Chuyện : Ba cô tiên

4* Âm nhạc:

- Biết bày tỏ nhu cầu tình cảm

- Nhận biết 1

số kí hiệu thông thường

“WC”…

- Biết lợi ích của không khí và ánh sáng

- Nghe các loại nhạc cụ khác nhau

- Lắng nghe ý kiến của người khác

- Một

số hành

vi tốt trong

vệ sinh

-Đi vệ sinh đúng nơi qui định

Nhận biết lợi ích của việc

ăn uống

đủ lượng

và chất

-Biết ngủ đúng vị trí bạn trai – bạn gái

- Ôn bài củ,

- LQKT mới

- Nhận biết

sở thích , khả năng của bản thân trong lúc trò chuyện với những người thân trong gia đình

- Biết ứng sử phù hợp với những người trong gia đình

* Kết thúc cuối chủ đề

Trang 6

số nhà.

-TCDG:

-Nu na nu

nống

- xỉa cá mè

- Tốn tìm

lượng đồ dùng tương ứng với các thành viên trong GĐ

-T8:DH:Cả nhà thương nhau

TC:Bao nhiêu bạn hát

-T9: DH: Nhà của tôi

TC: Tai ai thính

-T10; VTTN : Đồ dung

bé yêu NH: Ru con (DC nam bộ)

5*TH :3 giờ

- T8: Nặn trứng áp la ( M)

- T9: Tô màu ngôi nhà( ĐT)

- T 10: Nặn đồ dùng trong gia đình ( Ý T)

6* TOÁN: 2 giờ

-T9: Nhận ra qui tắc sắp xếp của 3-4 đối tượng và sao chép lại

-T10: Tách gộp nhóm

số lượng thành các nhóm nhỏ

Trang 7

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: NGHỀ NGHIỆP- MÙA ĐÔNG - 20/11

LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (4 tuần): 28/10- 22/11/2013

CĐ CHƠI

TRONG

LỚP

CHƠI NGOÀI

CÁC GIỜ SINH HOẠT ĐÓN

-Nghề

nghiệp

(11,12)

Mùa đông

(T13)

Ngày 20/11

(T14)

- Trườn theo hướng thẳng

-Trò chuyện với trẻ về thời tiết mùa đông, trang phục

về mùa đông

- Thể hiện lòng biết ơn kính trọng đối với cô giáo

- Biết giữ gìn vệ sinh

và bảo vệ môi trường

- Biết bộc lộ cảm phù

-Lựa chon dụng cụ ,NVL để tạo ra sản

phẩm theo ý thích

- Sử dụng các ký hiệu

để viết tên làm thiệp chúc mừng

- xé dán hoa, làm quà tặng cô

* NN:

- PV: Bán cửa hàng nông nghiêp, vật nuôi, bác sĩ thú y

- NT: Vẽ, tô màu, dán tranh về 1 số nghề

-XD: Xây dựng trang trai chăn nuôi

- TN: Chăn sóc cây, chơi với cát, nước…

- HT: Phân loại các tranh theo nghề Chơi nối tranh với các

1* TD : 4 giờ-

-T11: Tung và bắt bóng với người đối diện khoảng cách 3m

TC: Ném vòng cổ chai

- T12: Chạy 15m trên 10s

TC: Kéo cưa lừa xẻ

- T13: Ném xa bằng 2 tay

TC: Chồng nụ chồng hoa

- T14: Bò dích zắt, chui qua cổng

2* KPKH: 3 giờ

- T12: Nghề dịch vụ ( XH)

- T13: Mùa đông và quần áo mùa đông ( XH)

- T14: Trò chuyện về ngày nhà giáo VN ( XH)

3*VH: 4 giờ

- Biết bày tỏ nhu cầu tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, ghép

- Trò 5 chuyện với trẻ

về ngày nhà giáo

- Thực hiện một số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng

xà phòng

- Một

số hành

vi tốt trong

vệ sinh

- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống

đủ lượng

và chất

-Biết tên 1

số món

ăn hàng ngày

-Biết ngủ đúng

vị trí bạn trai – bạn gái

- Ôn bài củ,

- LQKT mới

- Biết cảm

ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép

- Biết phòng tránh những nơi nguy hiểm

- Nhận biết

và phong tránh những hành động nguy hiểm, những đồ dùng có thể gây nguy hiểm

- Trò

Trang 8

hợp khi nghe âm thanh gợi cảm của các bài hát

- Nghe và trao đổi với người đối thoại -TCVĐ:

+Tạo dáng +Trời mưa + Đổi chỗ cho nhau +Kéo co

- TCDG -Dệt vải

- Chồng nụ chồng hoa

-Tập tầm vông

-Chi chi chành chành

dụng cụ, đồ dùng phù hợp với các nghề

* Mùa đông

- PV: Chơi đóng vai

cô giáo, lớp học

- NT: Tô màu trang phục mùa đông, sưu tầm làm an bum thời tiết về mùa đông

-XD:

- TN: Đong nước, làm bánh…

- HT: Chơi với các

số, xếp số từ 1-4 và ngược lại

* 20/11

- PV: Chơi đóng vai

cô giáo, lớp học

- NT: Làm thiếp chúc mừng cô giáo 20/11 , gói quà

-XD: Xây công viên cây xanh

- TN: Đong nước, làm bánh…

- HT: Chơi với các

số, xếp số từ 1-4 và ngược lại

- T11: Thơ Bé làm bao nhiêu nghề

- T12: Chuyện “sự tích quả dưa hấu”

- T13: Thơ: Mưa phùn

- T14: Thơ “ Cô giáo”

(Cô giáo em rất xinh…)

4* ÂN : 3 giờ

- T11: DH: cháu yêu cô thợ dệt

TC: Nghe tiết tấu tìm đồ vật

- T12: NH: Bác đưa thư vui tính

TC: Ai nhanh nhất -T14: DH: Cô giáo TC: Hát theo hình vẽ

5*TH :3 giờ

.-T11: Nặn quẫy thừng ( M)

- T13: Vẽ mưa (YT)

- T14: Nặn chuỗi vòng ( YT)

6* TOÁN: 3 giờ

-T11: Nhận biết số lượng trong phạm vi 5

- T12: Nhận biết số 5.

_ T13: nhận biết số thứ

tự trong phạm vi 5

VN

- Nghe các loại nhạc cụ khác nhau

- Lắng nghe ý kiến của người khác

- Chú ý nghe người khác nói và biết chờ đến lượt

chuyện với trẻ về ngày nhà giáo Việt nam

- Kể lại sự

việc theo trình tự mạnh lạc, rõ ràng

- Kể chuyện, đọc thơ, ca dao,đồng dao theo chủ đề

- Chú ý nghe người khác nói và biết chờ đến lượt

* kết thúc chủ đề

Trang 9

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT – NGÀY 22/12

LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (4 tuần): 25/11- 20/12/2013

CHƠI

TRONG

LỚP

CHƠI NGOÀI

CÁC GIỜ SINH HOẠT ĐÓN

SH CHIỀU Động

vật (T15

(T16,

17)

* Biết

chọn sách

để xem và

mô tả

hành động

của nhân

vật trong

tranh

- Nhảy từ

trên cao

xuống

TCDG:

-Ném còn

-Thả đĩa

ba ba

-Bịt mắt

bắt dê

TCVĐ:

-Cướp cờ

-Cáo và

thỏ

- PV: Cửa hàng bán vật nuôi , bán thức ăn gia súc, nấu ăn bác sĩ thú y

-NT: Tô màu, Cắt dán,

vẽ nặn các con vật sống trong nhà

-XD: Xây dựng trang trai chăn nuôi

- TN: Chơi với cát nước…

-HT: Phân nhóm các con vật 2 chân , 4 chân, tập đếm dùng hình học

để xếp các con vật

- PV: Cửa hàng bán hải sản, cửa hàng ăn uống, các món ăn chế biến từ hải sản

-NT: Xếp hình từ hột hạt, tô màu, xé hình động vật sống dưới

1* TD : 3 giờ

- T15: Ném xa bằng 1 tay, 2 tay, bật sâu 30-35 cm

- T17.: Bật qua vật cản, cao 10-15 cm

TC: Cún con đi thi -T18: Trườn theo hướng thẳng TC: Truyền tin

2* KPKH:3 giờ

- T15: một số con vật nuôi

trong nhà (KP) -T16: một số con vật sống trong rừng (KP)

- T18: Trò chuyện về ngày 22/12 ( Ngày TLQĐNDVN)

3*VH: 3 giờ

- T16: Chuyện : Ngựa đỏ và lạc đà

- T17: Thơ: Cá ngủ ở đâu -T18: Thơ “ Chú bộ đội hành quân trong mưa”

- Biết lắng nghe ý kiến của người khác, thể hiện các từ nói năng lễ phép.,

- Nghe

và trao đổi với người đối thoại

- Nhận biết 1

Thực hiện một số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng xà phòng

- Một

số hành

vi tốt trong

vệ sinh

- sử dụng đồ dùng đúng vệ sinh

- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống

đủ lượng

và chất

-Biết tên 1 số món ăn hàng ngày -Không cười đùa trong khi ăn

-Biết ngủ đúng

vị trí bạn trai – bạn gái

- ngủ sâu, ngủ

đủ giấc

- Ôn bài củ,

- LQKT mới

- Biết cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi

lễ phép

- Trò chuyện với trẻ

về thế giới động vật

- biết được ích lợi của những con vật đó

Trang 10

- Ngày

22/12

( T18)

-Đánh cá

Trò

chuyện

với trẻ về

ngày

22/12 và

các hoạt

động của

các chú bộ

đội

Trong

ngày đó

*TCVĐ

-Làm chú

hề tung

bóng

-TCDG:

Xỉa cá mè

nước

-XD: xây ao cá

- TN: Chơi với cát nước…

-HT: Xếp cá to – nhỏ

và đếm số lượng cá

* -Phân biệt một số hành vi đúng sai, tốt xấu đối với môi trường

- Biết cách chăm sóc các con vật

*Ngày 22/12:

- PV: Cửa hàng bán 1

số trang phục trong quân đội

-NT: Xếp hình , vẽ, nặn

1 số đồ dùng của các chú bộ đội

-XD: Xây dựng doanh trại quân đội

- TN: Chơi với cát nước…

-HT: Tô màu tranh, làm thiệp tặng các chú bộ đội

nước

4* ÂN : 4giờ

- T15: NH: Đàn gà trong sân VĐMH: Chú mèo con

-T16: DH: Chú voi con ở bản đôn (Lời 1)

TC: Ai nhanh nhất

- T17: VTTN: Cá vàng bơi

TC: Đoán tên bạn hát -T18: DH: Chú bộ đội VĐMH: Cháu thương chú bộ đội

5*TH :3 giờ

- T15: Vẽ con gà mái và ổ trứng ( M)

-T16-Tô màu con Voi -T17: Tô màu con ếch (M)

6* TOÁN: 4giờ

- T15: Tách gộp trong phạm vi

5 thành hai nhóm

- T16: Đếm và nói kết quả trong phạm vi 5

- T17: Tách, gộp, đếm và nói kết quả trong phạm vi 5

- T18: Nhận biết và so sánh sự giống nhau và khác nhau của hình vuông và hình tam giác

số kí hiệu thông thường

“WC”

- Biết lợi ích của không khí và ánh sáng

- Nghe các loại nhạc cụ khác nhau

- Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết

* kết thúc chủ đề

Trang 11

KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ:THỰC VẬT- TẾT - MÙA XUÂN

LỚP MẪU GIÁO NHỠ Thời gian thực hiện (5tuần): 30/12/2013 - 14/02/2014

CHƠI

TRON

G LỚP

CHƠI NGOÀI

TRỜI

HOẠT ĐỘNG

CÁC GIỜ SINH HOẠT ĐÓN

SH CHIỀU 1* TD : 4 giờ

- T19 : Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

TC: Tung cao hơn nữa

- T20: Ném trúng đích nằm nngang

TC: Thi hái hoa -T21: Bật tách khép chân qua 5-6 Ô TC: Hái quả

-T23: Nhảy lò cò 3m TC: Dung dăng dung dẻ

2* KPKH: 4 giờ

-T19: một số loại cây (KP)

- T20: Một số loại rau,quả(KP) -T21 : Một số loại hoa (KP) -T22: Ngày tết vui vẻ (XH)

3*VH: 4 giờ

- T 19: Chuyện sự tích cây khoai lang

- T20: Thơ: Rau ngót rau đay -T22: Chuyện “sự tích bánh chưng, bánh dày”

- Biết lắng nghe ý kiến của người khác, thể hiện các

từ nói năng lễ phép.,

- Phân biệt hôm qua , hôm nay, qua các sự kiện trong ngày

- Nhận biết 1 số

kí hiệu thông thường

“WC”…

Thực hiện một

số việc khi được nhắc nhở như : rửa tay bằng

xà phòn

g, bỏ rác thải đúng nơi qui

- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống

đủ lượng

và chất

-Biết

và không

ăn một

số thức

ăn có hại cho sức khỏe

Luyện tập một

số thói quen

-Biết ngủ đúng

vị trí bạn trai – bạn gái

- Ôn bài củ,

- LQKT mới

- Biết quan tâm chia

sẻ cùng bạn bè

- Biết chăm sóc

và bảo vệ cảnh đẹp của thiên nhiên

- Biết đọc thơ ,ca dao, đồng dao trong chủ đề

- Biết cảm

ơn, xin lỗi,

Ngày đăng: 09/03/2016, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w