• B2: Công thức GT hiện tại của một đồng trong t... Bài giải• Để xem xét có nên mua TP trên hay không thì phải so sánh GT hiện tại của khoản thu nhập khi TP đáo hạn với giá bán hiện
Trang 1BÀI T P ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH ẬP ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
Trang 2N I DUNG ỘI DUNG
1 DÒNG TIỀN
2 TRÁI PHIẾU
Trang 3PHẦN 1: DÒNG TIỀN
Trang 4kiệm bao nhiêu nếu:
• Trong 15 năm tới lãi suất là 9%/năm.
• Sau đó lãi suất ổn định ở mức 0.5%/tháng
Trang 5DÒNG TIấ̀N
• B1: Cần phải tính đ ợc số tiền cần phải có trong t
ơng lai Với l/s 0,5% tháng, để nhận đ ợc 1 tr/tháng thì cần có ST là: 1/0,5% = 200tr.
• B2: Công thức GT hiện tại của một đồng trong t
Trang 6DÒNG TIỀN
• BÀI 2:
Göi tiÕt kiÖm 8.000 USD trong 15 n¨m víi
r = 15% sau 15 n¨m cã bao nhiªu tiÒn?
Trang 7DÒNG TIỀN
Bµi gi¶i: FV1 (n, r) = PV1 (1 + r)n
= 8.000 (1 + r)15 = 8.000 8.137 = 65.096 USD
Trang 8Bài 3
• Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 1 năm là 8.4% Lãi suất này tương đương lãi suất kép 3 năm là bao nhiêu?
Giải:
Lãi suất kép 3 năm: r = (1 + 8.4%) 3 -1 = 27.4%
Trang 9PHẦN 2: TRÁI PHIẾU
Trang 10Bài 1
• Công trái giáo dục có MG là 200.000đ,
thời gian đáo hạn là 4 n m, l/s gộp 40%/4 ăm, l/s gộp 40%/4
n m, còn 3 n m n a đáo hạn đang bán ở ăm, l/s gộp 40%/4 ăm, l/s gộp 40%/4 ữa đáo hạn đang bán ở giá 220.000 đ, l/s tiết kiệm dài hạn hai
n m đang là 8%/n m Trên quan điểm giá ăm, l/s gộp 40%/4 ăm, l/s gộp 40%/4 trị TP, có nên mua TP trên không? Vì
sao?
Trang 11Bài giải
• Để xem xét có nên mua TP trên hay không thì
phải so sánh GT hiện tại của khoản thu nhập khi
TP đáo hạn với giá bán hiện tại.
• Đối với các bài TP cần phải vẽ dòng tiền ra.
Trang 12Bài 2
• Một khách hàng đang muốn đầu t vào TP A có các thông
số sau:
- Thời gian đáo hạn n = 4 năm, f = 100
- Trái phiếu zero coupon
- Lợi suất yêu cầu của khách hàng là r = 9%
Bạn hãy giúp khách hàng xác định:
a) Giá TP mà nhà NĐT mua.
b) Thời gian đáo hạn bình quân (D)
c) Thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh (MD)
d) Độ lồi K
e) Giá TP biến đổi bao nhiêu % theo D và K nếu lợi suất yêu cầu của khách hàng tăng 1%.
Trang 15• Giá TP thay đổi theo D và K theo công thức sau:
Trang 16Bài 3
• Một trái phiếu có mệnh giá là 100USD, thời
gian đáo hạn là 3 năm Lãi coupon trả hàng năm là 8% Tính thời gian đáo hạn bình
quân của trái phiếu đó Giải thích kết quả (Cho biết lãi suất thị tr ờng hiện hành là 7%)
Trang 173 07
1
8
2 07
1
8
64
102 07
1
100 07
1
8 07
1
8 07
1
8
3 3
Trang 20• §Ó tÝnh ® îc D, cÇn ph¶i tÝnh P t¹i thêi ®iÓm hiÖn t¹i
Trang 21Bước 2: Giải hệ phương trình
Trang 23Bài giải
(1) CY = 10% x 1.000.000/1.050.000 = 9.52%(2) CG = (1.180.000 – 1.050.000)/ 1.050.000
= 12.38%
(3) Total Yield= CY + CG = 9.52% + 12.38%(4) YTM:
4 ) 1
(
000
000
1 4
1 (1 )
000
100
000
050
Trang 25Bài 6
- YTM: 7,13 (lãi suất đáo hạn bình quân)
- Duration: 7,525 (thời gian đáo hạn bình quân)
Trang 262 % thay đổi giá = -MoD dy + 1/2 độ lồi (dy) 2
Hoặc D = MoD * giá (PO) = X
Nếu lãi suất thị tr ờng tăng 1% thì giá TP giảm X
Trang 27Bài 7
• Tôi đang muốn bán 1 trái phiếu Chính phủ đã mua hơn 1 năm nay (380 ngày) cho bạn mình, biết rằng lãi suất coupon 7% trả hàng năm, thời gian còn lại đến đáo hạn là 3 năm
2 tháng, mệnh giá là 1.000.000đ, lợi suất
bình quân thị trường là 9%, năm có 365 ngày chia ra 12 tháng Bạn hãy viết công thức để định giá trái phiếu này
Trang 28tháng = 304 ngày => tcs = 304 ngày
• D là số ngày trong kỳ trả lại có chứa ngày thanh toán, trái phiếu có kỳ trả lãi 1 năm, nên D = 365 ngày.
• F = mệnh giá = 1.000.000đ
• c = 7%; i = lãi suất chiết khấu = 9%; T số kỳ trả lãi còn lại kể từ kỳ thanh toán lãi trước = 4
Trang 29F i
F i
i
c F
i
T T
r
1 )
1 (
1 1
, 0 000 000
1 09
, 0 1
000 000
1 )
09 , 0 1 (
1 1
09 , 0
07 , 0 000 000 1 09
, 0
Trang 31BÀI TẬP VỀ CỔ PHIẾU
Trang 32Bài 1
• C«ng ty A cã lîi suÊt yªu cÇu (ke) lµ 16%
vµ cæ tøc (D0) lµ 3.000® NÕu GT hiÖn t¹i
lµ 55.000 ®/CP, tû lÖ t¨ng tr ëng cæ tøc lµ bao nhiªu?
Trang 34Bài 2
• Tû lÖ t¨ng tr ëng cæ tøc cña 1 c«ng ty 10%
vµ duy tr× trong t ¬ng lai Tû lÖ chiÕt khÊu dßng thu nhËp lµ 15% P/E lµ 5,5 Dù b¸o kh¶ n¨ng tr¶ cæ tøc?
Trang 35• Ta có các dự liệu: P/E = 5.5 g = 0.1 r = 15% Tính Dividend/Equity = 1 - b (thu nhập để lại).
• Khi công ty có g tăng tr ởng đều, áp dụng Mô hình
Trang 36Bài 3
Mét c«ng ty cã tû lÖ nî so víi tæng TS lµ 0,4, tæng nî lµ 200 tr, l·i rßng sau thuÕ lµ 30 tr TÝnh ROE
Trang 37Bài giải
• Ta cã c¸c dù liÖu: Tæng nî / TTS = 0.4, Tæng nî = 200, LN rßng = 30
Trang 40Bài 5
• Công ty A dự đoán chia cổ tức 3 USD
trong vòng 4 năm tới, sau đó tốc độ tăng tr ởng cổ tức là 7,5% hàng năm G/s l/s
chiết khấu là 12% Hãy định giá CP này
Trang 41Bài giải
• ChiÕt khÊu luång cæ tøc:
4 4
4
) 1
( )
1
g
DIV r
DIV P
3
2 ( 12 % 7 5 %)( 1 12 )
%) 5 7 1
(
3 )
12 1 (
3 )
12 1 (
3 )
12 1 (
3 )
12 1
Trang 42Bài 6
• Giả s công ty cổ phần XYZ có mức tăng ử công ty cổ phần XYZ có mức tăng
trưởng cổ tức trong 3 năm đầu là 25%/năm, những năm tiếp theo có mức tăng trưởng cổ tức ổn định là 7%/năm Cổ tức trong lần trả lãi gần nhất là 12.000đ Lãi suất yêucầu của nhà dtu đồi với loại cổ phiếu này là 12,4% Hãy xác định giá cổ phiếu mà nhà đầu tư
chấp nhận mua vào đầu năm thức 3?
Trang 43%7
%4,12
078
25
4 1
D g
r
D
n
Trang 44BÀI TẬP VỀ
DANH MỤC ĐẦU TƯ
Trang 46Cõu hỏi:
a) Tính mức sinh lời mong đợi của A và B.
b) Đánh giá rủi ro đầu t cho mỗi CP
c) Tính COVARIANCE (tích sai) mong đợi của lợi nhuận A và B
d) A và B có thể kết hợp để giảm thiểu rủi ro trong danh mục
đầu t không? Vì sao?
Trang 48Bài giải
c)
= 0,2(14-4,8)(20-6,8) + 0,4(-5-4.8)(-2-6.8) + 0.4(-5-4.8)(-2-6.8) + 0.4(10-4.8)(9-6.8) = 63.36
Trang 49Bài 2
• Bạn đang xem xét để đầu t vào một CP có lợi suất dự đoán là 14%, l/s TP kho bạc là 7%, hệ số rủi ro của cổ phiếu đang xem xét là 2, mức bù rủi ro của CP là 4% Bạn có thể đầu t vào CP này không? Vì sao?
Trang 50Bài giải
• Rf = 7% ; RM - Rf = 4% ; = 2
• RA = Fr + (RM - Rf) = 7 + 2 4 = 15% > lîi suÊt dự đoán 14% kh«ng nªn §T
Trang 51?
Trang 53Bài giải
• PA3: 50% vào A, 50% vào B:
E AB = E A W A + E B W B = 12.2%
COVAB = 0.6 (20 13.6) (2 10.8) + 0.4 (4 13.6) (24 10.8) = 84.48
-KL: PA3 là có lợi nhất vì lợi suất giảm không nhiều nh ng rủi ro lại giảm đáng kể.
Trang 54Bài 4: Dự báo mức rủi ro đầu tư vào DPC
• Giá một cổ phiếu DPC hiện tại là 28.00đ, để dự đoán giá cổ phiếu này trong 1 năm sau nằng phương pháp điều tra, 1 số chuyên gia phân tích chứng khoán đã có tư liệu như sau:
Giá Số người dự đoán
Trang 550 1
% 32 ,
3 0332
, 0 001