TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU - Mục tiêu: Hoạt động nhằm khởi động -kết nối kiến thức thực tế với bài học, tạo hứng thú, tâm thế sẵn sàng tham gia hoạt động học tập của học sinh -[r]
Trang 1- C ng củ ố khái ni m, c u t o c a hai lo i t láy đã h c ti u h c : t láy toàn b ệ ấ ạ ủ ạ ừ ọ ở ể ọ ừ ộ
và t láy b ph n; n m đừ ộ ậ ắ ượ ơc c ch t o nghĩa c a t láy Ti ng Vi t.ế ạ ủ ừ ế ệ
-Phân tích c u t o t , giá tr tu t c a t láy trong VB.ấ ạ ừ ị ừ ủ ừ
- Hi u nghĩa và bi t cách s d ng m t s t láy quen thu c đ t o giá tr , g i ể ế ử ụ ộ ố ừ ộ ể ạ ị ợ
ti ng, bi u c m, đ nói gi m ho c nh n m nh.ế ể ả ể ả ặ ấ ạ
-V n d ng ki n th c t láy vào đ c hi u và t o l p văn b n.ậ ụ ế ứ ừ ọ ể ạ ậ ả
2.Năng l c ự
-Năng l c sáng t o: Có cách nói và cách vi t sáng t o, đ c đáo, hi u qu ự ạ ế ạ ộ ệ ả
- H p tác: tham gia ho t đ ng nhóm, đi u ch nh thái đ , cách ng x phù h p.ợ ạ ộ ề ỉ ộ ứ ử ợ
- Năng l c giao ti p: ự ế Khiêm tốn, lắng nghe tích cực trong giao tiếp Diễn đạt ý tưởng một cách tự tin; thể hiện được biểu cảm phù hợp với đối tượng và bối cảnh giao tiếp
- T h c: Nghiên c u ki n th c và làm bài t p nhà.ự ọ ứ ế ứ ậ ở
3 Phẩm chất:
- Trung thực, trách nhiệm với bản thân và trong công việc.
B PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU
-Sách giáo khoa, -Kế hoạch bài học
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Mục tiêu: Hoạt động nhằm khởi động -kết nối kiến thức thực tế với bài học, tạo hứng
thú, tâm thế sẵn sàng tham gia hoạt động học tập của học sinh
- Nội dung: HS lắng nghe, trả lời câu hỏi
-Sản phẩm:Tất cả HS nắm được yêu cầu cần thực hiện- chia sẻ được hiểu biết của bản
Xào x c, vi vu, rì rào ạ+Ti ng nế ước:
Róc rách, lách tách
Các t láy giàu giá tr g i t , g i ừ ị ợ ả ợ
c m ả
Trang 2B2.HS chia s ý ki n cá nhân.ẻ ế
B3.T ch c cho HS nh n xét.ổ ứ ậ
B4.Giáo viên t ng h p, k t n i bài h c: ổ ợ ế ố ọ
Các t láy đ ừ ượ ạ c t o ra nh s hòa ph i v âm thanh Chính v y chúng có giá tr ờ ự ố ề ậ ị trong giao ti p và trong văn ch ế ươ ng ngh thu t V y các t láy y g m nh ng lo i ệ ậ ậ ừ ấ ồ ữ ạ nào? Nghĩa c a chúng ra sao? ủ
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC -M c tiêu: ụ HS tìm hi u các ví d SGK đ rút ra k t lu n v t láy, ể ụ ể ế ậ ề ừ bi t cách s ế ử
d ng m t s t láy quen thu c đ t o giá tr , g i ti ng, bi u c m, đ nói gi m ụ ộ ố ừ ộ ể ạ ị ợ ế ể ả ể ả
ho c nh n m nh.ặ ấ ạ
-N i dung: ộ H c sinh tìm hi u các ví d SGK Phân tích, khái quát ki n th c.ọ ể ụ ế ứ
-Sản phẩm:Học sinh khai thác kênh chữ trả lời câu hỏi, báo cáo sản phẩm thảo luận và
chia sẻ ý kiến cá nhân
I CÁC LO I T LÁY Ạ Ừ Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
gì về đặc điểm âm thanh của các tiếng
trong mỗi từ láy: quanh quanh, đăm
- Đăm đăm: hai ti ng l p hoàn toàn => láy ế ặtoàn b ộ
-thăm th m, b n b t ẳ ầ ậ =>ti ng trế ước bi n ế
đ i thanh đi u ho c ph âm cu iổ ệ ặ ụ ố
=> Hi n tệ ượng bi n đ i thanh đi u ti ng ế ổ ệ ở ế
th nh t, do qui lu t hũa ph i âm thanh; đâyứ ấ ậ ố
th c ch t là vi c l p l i ti ng g c nh ng ự ấ ệ ặ ạ ế ố ư
bi n đ i nh v y đ xuôi tai h n.ế ổ ư ậ ể ơ
=>Bi n đ i âm cu i và c thanh đi u.ế ổ ố ả ệ
- VD: đo đ , xôm x p -> láy toàn b vì có s ỏ ố ộ ự
bi n đ i thanh đi u và ph âm cu i.ế ổ ệ ụ ố
=>T láy toàn b , các ti ng l p l i nhau ừ ộ ế ặ ạ hoàn toàn, cũng có m t s tr ộ ố ườ ng h p ti ng ợ ế
đ ng tr ứ ướ c bi n đ i thanh đi u ho c ph ế ổ ệ ặ ụ
Trang 3- Chú ý: Phân bi t t láy v i t ghép đ ng l p có các ti ng gi ng nhau v ph âm ệ ừ ớ ừ ẩ ậ ế ố ề ụ
đ u ho c ph n v n : d o dai, tầ ặ ầ ầ ẻ ươ ố ườ ười t t, t i c i
II NGHĨA C A T LÁY Ủ Ừ Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
B1.(1)Đ c ví d SGK Các t láy: Ha ọ ụ ừ
h , oa oa, tích t c đả ắ ượ ạc t o thành do
đ c đi m gì v âm thanh ?ặ ể ề
(2)Các t láy trong m i nhóm(a,b) có ừ ỗ
đ c đi m gì chung v âm thanh và v ặ ể ề ề
nghĩa ? (Gi i nghĩa t ng t )ả ừ ừ
- Ha h , oa oa -> Mô ph ng âm thanh.ả ỏ
a Lí nhí, li ti, ti hí: Nguyên âm i, đ m ộ ởnhỏ
-> nh nh v âm thanh, nh bé v hình ỏ ẹ ề ỏ ềdáng
b Nh p nhô, ph p ph ng, b p b nh:ấ ậ ồ ậ ề-> bi u th tr ng thái v n đ ng.ể ị ạ ậ ộ
=> Các nghĩa khác nhau do đ c đi m ặ ểkhuôn v n.ầ
- M m m i - m m; đo đ - đ ề ạ ề ỏ ỏ-> Nghĩa t láy bi u c m, gi m nh ừ ể ả ả ẹ
3 K t lu n: ế ậ
Ghi nh : (sgk/42)ớ
Nghĩa c a t láy đ ủ ừ ượ ạ c t o thành do đ c đi m âm thanh và s hoà ph i âm thanh ặ ể ự ố
gi a các ti ng ữ ế Nghĩa c a các t láy so v i ti ng g c có nh ng s c thái riêng:ủ ừ ớ ế ố ữ ắ
+ T láy ừ m m m i ,nhanh nh u, xinh x n ề ạ ả ắ …có s c thái bi u c m.ắ ể ả
+ T láy ừ đo đ ,tim tím, m m , khe khẽ… ỏ ờ ờ có s c thái gi m nh ắ ả ẹ
+ láy m m,ào ào, vang vang ầ ầ …có s c thái nh n m nhắ ấ ạ
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP -M c tiêu: ụ Hoàn thi n ki n th c v a tìm hi u đệ ế ứ ừ ể ược; áp d ng ki n th c đ làm ụ ế ứ ểcác bài t p nh m c ng c , m r ng, nâng cao ki n th c, kỹ năng.ậ ằ ủ ố ở ộ ế ứ
- N i dung: ộ H th ng bài t p t lu n 1,2,3,4,5,6-SGKệ ố ậ ự ậ
- Sản phẩm: Bài làm của học sinh.
Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
B1 G i HS đ c bài t p1, nêu yêu c u: ọ ọ ậ ầ
Tìm và phân lo i t láy - 2 HS lên b ngạ ừ ả
Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
Trang 4Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
B1.Nêu yêu c u bài t p 5 Xác đ nh các ầ ậ ị
t đã cho là t láy hay t ghép? Vì sao?ừ ừ ừ
B2.HS suy nghĩ -phân tích ví dụ- Xung
phong trả lời câu hỏi
Các t : chùa chi n, no nê, h hành,ừ ề ọ
r i r t đ u là t ghép.ơ ớ ề ừ
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Mục tiêu: Học sinh kết nối và sắp xếp lại các kiến thức, kĩ năng đã học
để giải quyết thành công tình huống, vấn đề tương tự tình huống, vấn
đề đã học
- Nội dung:Hs phát hi n tình hu ng/ Gi i quy t tình hu ng liên quan đ n bài h c.ệ ố ả ế ố ế ọ
- Sản phẩm:Báo cáo k t qu th c hi n trên l p và các yêu c u Th c hi n nhi m ế ả ự ệ ớ ầ ự ệ ệ
v nhà.ụ ở
L P
Ở Ớ Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
B1 (1)Ghi l i nh ng t láy đạ ữ ừ ượ ử ục s d ng
trong cu c s ng hàng ngày c a em và ộ ố ủ
nh ng ngữ ười xung quanh Tìm s c thái ý ắ
- Các t láy có s c thái ý nghĩa nh ừ ắ ẹ
h n ti ng g c: nho nh , trăng tr ng, ơ ế ố ỏ ắtim tím,…
- Các t láy có s c thái ý nghĩa n ng ừ ắ ặ
Trang 5nghĩa c a nh ng t láy đó so v i ti ng ủ ữ ừ ớ ế
g c c a chúng.ố ủ
(2) Tìm các t láy 3, láy 4 và cho bi t ý ừ ế
nghĩa?
B2.HS suy nghĩ -phân tích ví dụ- Xung
phong trả lời câu hỏi
(1)Vi t 1 đo n văn có n i dung t ch n tr ng đó s d ng ít nh t 2 t láy mô ế ạ ộ ự ọ ọ ử ụ ấ ừ
ph ng hình nh và 2 t láy mô ph ng âm thanh ỏ ả ừ ỏ
(2) Tìm trong ca dao nh ng bài có s d ng t láy? Tác d ng?ữ ử ụ ừ ụ
VD: Đ ng bên ni đ ng ngó bên tê đ ng mênh mông, bát ngát.ứ ồ ồ
Đ ng bên tê đ ng ngó bên ni đ ng cũng bát ngát,mênh mông, ứ ồ ồ
(3)Tìm hi u bài: Quá trình t o l p văn b n.ể ạ ậ ả
- Đánh giá k t qu h c t p c a Hs qua bài vi t nhà.ế ả ọ ậ ủ ế ở
- Rèn luy n kĩ năng t o l p văn b n có b c c, liên k t, m ch l c.ệ ạ ậ ả ố ụ ế ạ ạ
-Năng l c sáng t o: Có cách nói và cách vi t sáng t o, đ c đáo, hi u qu ự ạ ế ạ ộ ệ ả
- H p tác: tham gia ho t đ ng nhóm, đi u ch nh thái đ , cách ng x phù h p.ợ ạ ộ ề ỉ ộ ứ ử ợ
- Năng l c giao ti p: ự ế Khiêm tốn, lắng nghe tích cực trong giao tiếp
- T h c: Nghiên c u ki n th c và làm bài t p nhà.ự ọ ứ ế ứ ậ ở
3 Phẩm chất:
- Trung thực, trách nhiệm với bản thân và trong công việc.
B PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU
-Sách giáo khoa, -Kế hoạch bài học
Trang 6C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Mục tiêu: Hoạt động nhằm khởi động -kết nối kiến thức thực tế với bài học, tạo hứng
thú, tâm thế sẵn sàng tham gia hoạt động học tập của học sinh
- Nội dung: HS lắng nghe, trả lời câu hỏi
-Sản phẩm:Tất cả HS nắm được yêu cầu cần thực hiện- chia sẻ được hiểu biết của bản
B4.Giáo viên t ng h p, k t n i bài h c: ổ ợ ế ố ọ
- Liên kết là sự nối liền giữa các câu, các đoạn 1 cách hợp lí tự nhiên(ND + HT )
- Bố cục là sự bố trí, sắp xếp các phần,các đoạn theo 1 trình tự, 1 hệ thống -Mạch lạc là sự nối tiếp của các câu, các ý theo 1 trình tự hợp lí
Chúng ta đã tìm hiểu về bố cục và tính mạch lạc của văn bản.Vậy quá trình tạo lập một văn bản đảm bảo bố cục và mạch lạc cần đạt những yêu cầu gì.Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC -M c tiêu: ụ HS tìm hi u các ví d SGK đ rút ra k t lu n vể ụ ể ế ậ ề
-N i dung: ộ H c sinh tìm hi u các ví d SGK Phân tích, khái quát ki n th c.ọ ể ụ ế ứ
-Sản phẩm:Học sinh khai thác kênh chữ trả lời câu hỏi, báo cáo sản phẩm thảo luận và
chia sẻ ý kiến cá nhân
I CÁC B ƯỚ C T O L P VĂN B N Ạ Ậ Ả
1 Đ nh h ị ướ ng cho văn b n ả
Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
B1 (1)Cho Hs đọc thầm SGK Khi nào
người ta có nhu c u t o l p văn b n? ầ ạ ậ ả
Ngoài vi c vi t bài t p làm văn em đã ệ ế ậ
t t trong h c t p.ố ọ ậ+ Đ i tố ượng: nói cho m nghe.ẹ+ M c đích: đ m vui và t hào v đ aụ ể ẹ ự ề ứ
Trang 7(3) Hãy hình dung: trướcc khi cho ra
đ i văn b n ờ ả M tôi ẹ tác gi đ nh hả ị ướng
B2.HS suy nghĩ -phân tích ví dụ- Xung
phong trả lời câu hỏi
B3.T ch c cho HS trình bày, th o lu n.ổ ứ ả ậ
B4.Giáo viên tổng hợp, kết luận kiến thức.
con ngoan ngoãn, gi i giang c a mình.ỏ ủ
* K t lu n ế ậ : Khi có nhu c u giao ti p, ta ầ ế
ph i xây d ng văn b n nói ho c vi t ả ự ả ặ ế
- Hình nh ngả ười m qua thái đ c a ẹ ộ ủ
người cha khi En-ri-cô m c l i.ắ ỗ
- Nh ng l i nh n nh c a ngữ ờ ắ ủ ủ ười cha
- Yêu c u c a ngầ ủ ười cha đ i v i con.ố ớ
không th thay đ i v trí các đo n ể ổ ị ạtrong văn b n vì nó đã đả ược b trí có ố
Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP - Trong th c t , ngự ế ười ta không th ể
Trang 8B1 V y, sau khi có b c c, ta ph i làm ậ ố ụ ả
gì?
Khi di n đ t thành văn c n đ m b o ễ ạ ầ ả ả
được nh ng yêu c u c b n nào?ữ ầ ơ ả
B2.HS suy nghĩ - Xung phong trả lời câu
m ch l c.ạ ạ
- Yêu c u khi vi t văn: ầ ế + Đúng chính t + Đúng ng pháp.ả ữ
+ Dùng t chính xác + Sát v i b c c.ừ ớ ố ụ+ Có tính liên k t + Có s m ch l c.ế ự ạ ạ+ L i văn trong sáng.ờ
4 Ki m tra văn b n ể ả
Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
HOẠT ĐỘNG CHUNG CẢ LỚP
B1(1) Sau khi vi t văn xong c n ph i làm gìế ầ ả
trước khi đem n p? ộ ( ho c g i đ n cho các ặ ử ế
B4.Giáo viên tổng hợp, kết luận kiến thức
- Khi t o l p văn b n tuân th 4 ạ ậ ả ủ
bước
+ Đ nh h ị ướ ng, + B c c ố ụ
+ Di n đ t ễ ạ + Ki m tra sau khi vi t xong ể ế
Bài t p 2 ( sgk - 46 ) ậ
Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
Trang 9a- Không ch thu t l i công vi c h c ỉ ậ ạ ệ ọ
t p và báo cáo thành tích Đi u quan ậ ề
tr ng là mình ph i t th c t y rút ra ọ ả ừ ự ế ấ
nh ng kinh nghi m h c t p.ữ ệ ọ ậ b- B n đó xác đ nh không đúng đ i ạ ị ố
tượng giao ti p, c n trình bày v i HS ế ầ ớ
B4.Giáo viên tổng hợp, kết luận kiến thức.
- Dàn bài ch a ph i là văn b n nên ch ư ả ả ỉ
- Mục tiêu: Học sinh kết nối và sắp xếp lại các kiến thức, kĩ năng đã học
để giải quyết thành công tình huống, vấn đề tương tự tình huống, vấn
đề đã học
- Nội dung:Hs phát hi n tình hu ng/ Gi i quy t tình hu ng liên quan đ n bài h c.ệ ố ả ế ố ế ọ
- Sản phẩm:Báo cáo k t qu th c hi n trên l p và các yêu c u Th c hi n nhi m ế ả ự ệ ớ ầ ự ệ ệ
v nhà.ụ ở
L P
Ở Ớ Các b ướ c ho t đ ng c a GV -HS ạ ộ ủ Dự kiến kết quả
TH O LU N C P ĐÔI Ả Ậ Ặ
B1(1) Xây d ng dàn ý cho đ vănự ề
sau: K cho b m nghe m t ítể ố ẹ ộ
Trang 10Ở NHÀ (1) Thực hàm viết dàn ý đã lập thành văn bản
(2) Chuẩn bi bài Luyện tập theo hướng dẫn SGK
-Ngày soạn………
Ngày giảng:………
Tiết 15,16
Văn bản :
NHỮNG CÂU HÁT THAN THÂN;
NHỮNG CÂU HÁT CHÂM BIẾM
I MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức
- Hiểu hiện thực về đời sống của người dân lao động qua các bài hát than thân
- Một số biện pháp nghệ thuật tiêu biểu trong việc xây dung hình ảnh và sử dụng ngôn
từ của các bài ca dao than thân
2 Định hướng phát triển năng lực
- Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy ngôn ngữ
- Năng lực viết sáng tạo
- Giao tiếp, phản hồi, lắng nghe tích cực
- Tự nhận thức được những câu hát châm biếm là chủ đề tiêu biểu của ca dao, dân ca, thường bày tỏ thái độ phê phán những thói hư, tật xấu trong xã hội cũ từ đó có ý thức học tập tốt, tránh xa các tệ nạn xã hội, sống lành mạnh
3 Phẩm chất:
- HS biết yêu cuộc sống tốt đẹp hiện nay và có ý thức phấn đấu học tập tốt để trở thành người chủ tương lai của đất nước
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
+ Nghiên cứu SGK, SBT, SGV, chuẩn kiến thức kĩ năng, tư liệu tham khảo
+ Chuẩn bị kế hoạch dạy học, thiết bị, phương tiện dạy học
+ Đọc kĩ SGK, tài liệu liên quan
+ Soạn bài theo hệ thống câu hỏi SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho hs tìm hiểu bài
b) Nội dung: Thực hiện yêu cầu GV đưa ra
c) Sản phẩm: HS trình bày được đúng yêu cầu.
d) Tổ chức thực hiện:
GV: Giáo viên trình chiếu cho học sinh xem các hình ảnh: Chim phượng hoàng, chim vàng anh, chim công, con tằm, con giun, con kiến, con voi, con cọp, con cò và hỏi các
em có phát hiện ra điều gì đặc biệt từ những hình ảnh trên
HS: Một bên là hình ảnh những con vật nhỏ bé, lầm lũi, yếu ớt có khi còn xấu xí, còn một bên là những con vật đẹp đẽ, có màu sắc rực rỡ hoặc to lớn, hung dữ
GV: Vậy hình ảnh những con vật nhỏ bé ấy làm em liên tưởng đến ai? Vì sao?
Trang 11GV dẫn dắt: Người nông dân Việt Nam xưa, trong cuộc sống làm ăn nông nghiệp nghèokhổ, đằng đẵng hết ngày này sang tháng khác, hết năm này qua năm khác, nhiều khi họ mượn những hình ảnh nhỏ bé để cất lên tiếng hát, lời ca than thở, cũng có thể vơi đi
phần nào nỗi buồn sầu, lo lắng đang chất chứa trong lòng Đây cũng chính là nội dung chính của chùm ca dao, dân ca than thân - bài học của chúng ta ngày hôm nay
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu đặc điểm chung của ca dao than thân a) Mục tiêu: Học sinh tìm hiểu đặc điểm chung của ca dao than thân
b) Nội dung: Vận dụng sgk, kiến thức GV cung cấp để thực hiện nhiệm vụ.
c) Sản phẩm: Nắm rõ kiến thức đặc điểm chung của ca dao than thân
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
* GV giới thiệu đặc điểm của mảng ca dao than
thân: Ca dao dân ca là những tấm gương phản
ánh đời sống, tâm hồn nhân dân Nó không chỉ
là tiếng hát yêu thương tình nghĩa trong các mối
quan hệ gia đình mà còn là tiếng hát than thở
về những cuộc đời cảnh ngộ khổ cực, đắng cay
Những ý nghĩa đó được thể hiện sâu sắc sinh
động qua hệ thống hình ảnh ngôn ngữ
- Hiện thực về đời sống của người lao
động dưới chế độ cũ: nghèo khó, vất vả, bị áp
bức… Những câu hát than thân thể hiện nỗi
niềm tâm sự của tầng lớp bình dân
* Giới thiệu đặc điểm của mảng ca dao châm
biếm: Biết châm biếm là biết sống, biết phân
biệt phải trái, xấu tốt ở đời, là biết cười Những
câu hát châm biếm trong ca dao, dân ca Việt
Nam rất phong phú thể hiện một cách nhìn phê
phán sắc sảo, một bản lĩnh sống đàng hoàng của
người dân lao động Những câu hát châm biếm
đã giễu cợt, đả kích, hạ bệ, hạ nhục biết bao đối
tượng cao quý, tôn nghiêm trong xã hội phong
kiến
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ Học sinh suy nghĩ tìm ra câu trả lời
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
I Giới thiệu chung
* Ca dao than thân:
- Hiện thực về đời sống của người lao động dưới chế độ cũ: Nghèo khó, vất
vả, bị áp bức…
* Ca dao châm biếm: phản ánh những hiện tượng bất bình thường trong cuộc sống, có ý nghĩa châm biếm
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu văn bản
a) Mục tiêu: Học sinh tìm hiểu văn bản