1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuyển tập đề kiểm tra hình 9 chương 1

48 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chương I – Hình Học
Người hướng dẫn Thầy Thành
Trường học Trường THCS Dịch Vọng
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2017 – 2018
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các góc của tam giác AHB làm tròn đến độ.. Tính các góc của tam giác MHP làm tròn đến độ... 2 0,5 điểm Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dà

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA

HÌNH HỌC 9

CHƯƠNG 1

Trang 2

Học sinh: ………Lớp: ………

I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm): Chọn phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho hình vẽ, cos bằng:

3

B

5 4

N

Trang 3

II TỰ LUẬN: (8 điểm)

Bài 1 (4 điểm): Cho ABC vuông ở A có AB6cm AC, 8cm

a) Giải tam giác vuông ABC (1,5đ)

Bài 3 (1 điểm): Một con đường lên dốc tạo với mặt phẳng nằm ngang một góc 0

8 Hỏi độ cao h so với mặt phẳng nằm ngang là bao nhiêu nếu quãng đường đi trên dốc đó dài 3km

Bài 4 (1điểm): Rút gọn biểu thức sau:

tan1 tan 2 tan 89

Bài 1: (4,5 điểm) Cho hình vẽ:

Trang 4

Bài 3: (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD có ACAD Kẻ AHDC tại H , đường thẳng AH cắt đường thẳng BC tại I Chứng minh rằng:

Biết ABDC BE,  AC BE, 6cm EC, 4cm D,   Tính: 30

1 Độ dài cạnh AE AB BD, , 2 Số đo C (làm tròn đến độ)

Bài 2: (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức: cos 172 2cos 732 2

sin 17cot 65 cot 25

Trang 5

Biết AB AC, AH BC, HN AC, AB3cm, BH 2cm

1 Tính độ dài cạnh BC AH AC HN, , ,

2 Tính các góc của tam giác AHB (làm tròn đến độ)

Bài 2: (1,5 điểm) Chứng minh đẳng thức: tan 20 cot 20 sin10 sin 80

Bài 1: (4,5 điểm) Cho hình vẽ:

Biết MN MP MH, NP HA, MN MH, 2cm HP, 3cm Tính:

1 Tính độ dài cạnh HN MP MN HA; ; ;

2 Tính các góc của tam giác MHP (làm tròn đến độ)

Bài 2: (1,5 điểm) Chứng minh đẳng thức: cot 40 tan 40 cos20 cos70

Trang 6

2 Chứng minh: 1 2 1 2 12

3 Chứng minh nếu I là trung điểm của OD thì tanOAD  2

TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN

Câu 1 Cho hình vẽ bên Điền vào chỗ trống để được hệ thức đúng Cho MNP vuông tại P, đường

cao PH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có

a) PM2  MN2 d) MH MN 

b) NH NM  e) HM HN 

c) PH MN  f)

PH1 2  Câu 2 Cho ABC vuông tại C , đường cao CK

a) Cho AB10cm AC, 8cm Tính BC CK BK, , và AK

b) Gọi H và I thứ tự là hình chiếu của K trên BC và AC Chứng minh CB CH CACI 

c) M là chân đường vuông góc kẻ từ K xuống IH Chứng minh

Trang 7

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG

Bài I (1 điểm) Điền kết quả vào chỗ “……….” để được đáp án đúng

1) (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức cos1800 2.tan 3100

2) (0,5 điểm) Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 8cm

và 18cm Độ dài đường cao là:………

Bài II (1,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

1) (1 điểm) Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 600 Cạnh huyền bằng 7 cm Độ dài đúng của các cạnh góc vuông là:

A 3,5 cm và 14

3 cm B 7cm và 42 cm C 3,5cm và 3,5 3 cm 2) (0,5 điểm) Cho sin cos 11

Bài III ( 4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH có AC80cm CH, 64cm

1) ( 2 điểm) Chứng minh MKN đồng dạng với NMP , tìm tỉ số đồng dạng của chúng

2) ( 1 điểm) Tính diện tích tam giác MKN biết diện tích tam giác NMP bằng 60cm2

3) ( 0,5 điểm) Chứng minh NP MK NK IP

( HS lớp H1, H2 câu 1: 1,5 điểm , câu 2 : 1 điểm , câu 3: 1 điểm )

Trang 8

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG

Trang 9

d) Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 9cm và 25cm Độ dài đường cao là ………

B Tự luận

Bài 1 (2 điểm) Một cột đèn có bóng dài trên mặt đất là 7, 5m

Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất 1 góc xấp xỉ bằng

42 Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần

trăm)

Bài 2 (5 điểm) Cho DEF vuông tại D, đường cao DM

a) (2 điểm) Cho biết DE8cm EM, 6, 4cm Tính EF E,

b) (2 điểm) Gọi H K, theo thứ tự là hình chiếu của M trên DE DF, Chứng minh DH DE DK DF  và

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

Chú ý: Trong các bài tập này, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, số đo góc làm tròn đến độ (*)

Bài 1: (4,5 điểm): Cho ABC vuông tại A có AC5cm, góc ACB bằng 30 0 Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD6 cm

a) Tính độ dài cạnh BD và tính số đo góc DBC

b) Tính chu vi tam giác DBC

Bài 2: (5 điểm): Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH

a) Giả sử AH 3cm BH, 4cm Hãy tính độ dài các đoạn HC BC AB AC, , ,

b) Kẻ HDAB HE, AC D( AB E, AC) Chứng minh: AD AB AE AC 

c) Chứng minh: 1 2 12 12 12

Trang 10

Bài 3: (0,5 điểm): Cho 00   90 0 Biết sin 1.

Bài 1: (2,5 điểm)

1) Cho góc nhọn  thỏa mãn sin 1

4

  Tính cos , tan ,cot  

2) Tính giá trị của biểu thức 0 0 0 0

AB BH

AC CH c) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với DE cắt BC tại M Chứng minh M là trung điểm BC d) Cho C , BC a Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt BC tại N Chứng minh

Trang 11

TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN

Bài 1 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB5cm; AC12cm; BC13 cm

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông

b) Kẻ trung tuyến AM Tính số đo BAM (làm tròn đến độ)

Bài 2 (4,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC , AC AB , đường cao AH Gọi M và N thứ tự là chân

Bài 4 (1,0 điểm) Cho góc nhọn  Chứng minh rằng: 2019 2019 2018 2018

ĐỀ 13 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC

MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH 5cm và AH 12cm Tính độ dài các cạnh AB và AC

Bài 2:

Trang 12

Một đài quan sát ở đài hải đăng cao 150m so với mực nước biển nhìn một chiếc tàu ở xa với góc  100 Tính khoảng cách từ tàu đến chân hải đăng

Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D AB, 15cm AD, 20cm, các đường chéo AC và

BD vuông góc với nhau ở O

a) Tính độ dài các đoạn OB, OD

b) Tính độ dài đường chéo AC

c) Tính diện tích hình thang ABCD

d) Chứng minh: BD DC .cos3ABO BO OD

Bài 4: Cho hình thang cân ABCD AB CD AB CD / / ,  , BC 15cm, đường cao BH 12cm DB, 20cm

I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn phương án đúng

Câu 1.Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng

3

Trang 13

Câu 2 Cho DEG có ˆ 90E  Hệ thức nào sau đây là đúng:

A DG DE sinE B

sin

EGDG

D

 C DE GE tanD D DE EG sinG Câu 3 Cho ABC , ˆ 90A  có BC6 5 và sinB2sinC Độ dài cạnh AB là

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1 (3,0 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ?

Bài 2 (4,5 điểm) Cho hình chữ nhật MNPQ có MQ6 cm, PQ8 cm

Câu 1: Trong hình 1, sin Q bằng:

y

10 30°

x H

A

C B

y x

Hình 4 Hình 3

Hình 2 Hình 1

50 0

30 0

6

H P

S

R Q

C P

A B N P

M

B C

A

Trang 14

1 Chứng minh CDE đồng dạng MDN Từ đó suy ra 1 2

a CI CD CE, , ? b Số đo độ của CED (Làm tròn đến độ)? c DN ?

Bài 3 (1điểm): Cho tam giác MNP có 3 góc nhọn, kẻ các đường cao MH NK,

I Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Cho ABC vuông cân tại B có AB6 cm Độ dài đường cao BH là:

A 2 2cm B 6 2cm C 3 2cm D 3 2

Trang 15

Câu 2 Cho biết tan 1

3

  , giá trị của cot là:

3Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là đúng?

sin Bcos Btan cotC C

C tan cotB C 1 D Tất cả đều đúng

Câu 4 Một chiếc thang dựa vào tường tạo với mặt đất một góc 60 0 Hỏi thang dài bao nhiêu mét biết

khoảng cách từ chân tường đến thang là 1,5m

a) Giải tam giác ABC A 90 , biết BC13cm AB; 5cm

b) Tính giá trị biểu thức tan 35 2 2

cot 55

Bài 2 (4,0 điểm) Cho tam giác MND vuông tại M (MN MD), đường cao MH

Bài 3 (1,0 điểm) Hai người đứng đối diện nhau và nhìn đỉnh ngọn tháp truyền hình với các góc lần

lượt là 30° và 45° so với đường nằm ngang Vị trí hai người đứng và chân tháp là ba điểm thẳng hàng Biết khoảng cách giữa hai người là 100m, khoảng cách từ chân đến mắt cả hai người là 1,6 m Hãy tính chiều cao của tháp ? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Trang 16

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm): Chọn phương án trả lời đúng

Câu 1: Trong hình vẽ, hệ thức nào sau đây sai:

b a

Trang 17

Câu 6: Trong các câu sau, câu nào sai?

A cot 40o tan 20o B tan 30o tan 65o C sin 25o sin 30o D sin 35o cos 40o

B TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1 (2,5 điểm): Viết hệ thức và tính x, y trong mỗi hình sau: (kết quả tìm được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 2 (3,5điểm): Cho tam giác ABC, đường cao BH

S

P

Trang 18

Trường THCS Thăng Long

Bài 1 ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau

Bài 2( 6 điểm).Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB9cm BC; 15cm

a ) Giải tam giác ABC ( Số đo góc làm tròn đến độ)

b ) Kẻ AH vuông góc với BC (H BC  ) Tính AH, HC

c) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Chứng minh : A BE AF CF AH E   2

d ) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh AI EF 

Bài 3 ( 2 điểm)

Một cây bị nghiêng, người ta đã dùng một cọc sắt để

chống vào thân cây dài 1,2 m hợp với mặt đất một góc

0

70 Biết chiều dài từ gốc cây đến chân cột chống sắt là

1,5m Hãy tính góc nghiêng của cây với mặt đất

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

Trang 19

b)

sin cos27sin 25cos

3

  Câu 2 (2 điểm) Cho hình vẽ sau:

2

BC

AC IC c) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tam giác IMC

Câu 4 (1 điểm) Cho 00   900 Tính giá trị biểu thức 1 tan2  2  2 

1 tan 1 cottan

Bài 1 Không sử dụng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đén lớn :

tan 35 ;cot 20 ; cot19 ; tan 40 32 ; cot 8 25      

Bài 2 Tính

Bài 3 Giải tam giác vuông sau : MNK vuông tại M có N 60 ;MN 10cm  

Bài 4 Cho MNK vuông tại M có đường cao MI Cho MI 8cm MK; 15cm

a Tính NK , MN, NI, IK

53 37 I M

N K

Trang 20

b Chứng minh : sinNsinK1.

c Lấy H sao cho MNHK là hình chữ nhật Tia MI cắt NH tại E và cắt HK tại F Chứng minh :

ĐỀ BÀI (Trường THCS Nguyễn Văn Tố, Quận 10, Đề A, 2014 - 2015) Bài 1: Không sử dụng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự giảm dần:

sin210 ; cos420

b) Từ E kẻ EH ; EK lần lượt vuông góc với OA và ON Hỏi tứ giác OHEK là hình gì ? Tính chu vi

và diện tích của tứ giác OHEK (tính cạnh lấy hai chữ số thập phân, góc làm tròn đến độ )

Bài 4: Chứng minh hệ thức sau không phụ thuộc vào : A3 sin 4cos4 2 sin6cos6

ĐỀ 22 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC

MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút

ĐỀ BÀI (Trường Quang Trung , Quận Tân Bình, Đề 1 – 2014 – 2015) Bài 1: Cho DEF vuông ở D có DH là đường cao Biết DE15 ;cm DF20cm

a) Tính các đoạn thẳng EF DH EH HF ; ; ;

b) Tính số đo góc ;E F (làm tròn đến độ)

Bài 2: Cho ABC nhọn, đường cao AD Vẽ DEAB tại E , DF AC tại F

a) Chứng minh: AD AF AE và AB AE AF AC 

Trang 21

b) Chứng minh: AEF~ACB

ĐỀ BÀI Câu 1 Cho MNQ vuông tại M có đường cao MH Biết MN 12cm MQ; 16cm

a) Tính độ dài NQ? b) Tính độ dài NH ?

c) Tính số đo của MQN? (làm tròn đến độ)

Câu 2 Không dùng máy tính sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:

tan 52 ;cot 42 ;cot 31 ; tan15

Câu 3 Giải MNP vuông tại M Biết MP4 3 ;cm NP8cm

Câu 4 Cho MNC nhọn có đường cao MH Gọi A và B lần lượt là hình chiếu của H trên MN và

MC

Trang 22

a) Chứng minh: MA MN MB MC

b) Chứng minh:

cot

NCMH

ĐỀ BÀI (Trường Nguyễn Gia Thiều- Tân Bình- 1.2014-2015) Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AI Biết AI = 6cm, AC = 10 cm

a) Tính CI, BC?

b) Tính sinC; tanC và số đo góc C?

Bài 2: Cho (O) và điểm M bên ngoài đường tròn Qua M kẻ tiếp tuyến MA (A là tiếp điểm) Gọi B là một điểm thuộc đường tròn sao cho MA= MB và H là giao điểm của MO và AB

a) Chứng minh: ∆𝑀𝐴𝑂 = ∆𝑀𝐵𝑂 và MB là tiếp tuyến của (O)

b) Chứng minh: OM ⊥ AB

c) Qua A kẻ dây AC // OM Chứng minh: Ba điểm B, O, C thẳng hàng

d) Gọi D là giao điểm của MC và cung nhỏ AB; I là giao điểm của CD và AB Chứng minh: ID HC

ĐỀ BÀI TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN, Quận 7 đề 1, 2014 – 2015

Bài 1 Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ (không dùng bảng và máy tính):

sin 72 ;cos 61 ;sin 31 20';cos 24 ;cos 23 30'

Bài 2 Giải tam giác ABC vuông tại A biết B600; AC 6 3 cm

Bài 3 Cho tam giác ABC có AB = 6cm; BC = 10cm; AC = 8cm

a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

b) Tính  B C; (kết quả làm tròn đến độ)

c) Đường phân giác trong của góc A cắt cạnh BC tại M Tính độ dài AM

Trang 23

d) Vẽ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tính diện tích tam giác AED

Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CH Chứng minh BC2 2BH AB

ĐỀ 27 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC

MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút

ĐỀ BÀI

Bài 1 a) Viết các hệ thức lượng của ABCΔ vuông tại C , đường cao CK trong hình vẽ

b) Viết tỉ số lượng giác góc A của ABCΔ trong hình vẽ sau

Bài 2 Cho tam giác MNPΔ vuông tạiM, đường cao MH

a) Nếu biết MP9cm NP; 15cm Tính MH PH P; ;(làm tròn đến phút)

b) Nếu biết P 60 ;0 MP8cm Tính NP N;

c) Chứng minh: MN22 HN

Bài 3 Cho ABCΔ biết AB20cm AC; 16cm BC; 12cm

a) Chứng minh ABCΔ vuông tại C

b) Vẽ đường cao CH Tính CH A ACH; ; ( làm tròn đến phút)

c) Gọi Mvà N lần lượt là hình chiếu củaH trên AC và CB Chứng minh rằng: 3

ĐỀ BÀI (Trường CÁCH MẠNG THÁNG TÁM , Quận 10, 2014 – 2015) Bài 1: Không dùng máy tính hay bảng số:

a) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần

sin12 ;cos 32 ;sin 48 ;cos 75 ;sin 80

b) So sánh cot 320 và cos 320

Bài 2: Giải tam giác ABC vuông tại C biết AB12cm ; A420

Bài 3: Cho ABC vuông tại Acó đường cao AH Biết AB12cm; AC16cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC AH BH CH, , ,

Trang 24

Bài 1: Không dùng máy tính hãy tính giá trị của biểu thức:

Bài 2: Cho góc nhọn  và biểu thức:cos4sin42sin cos tan  

Chứng minh giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào

Bài 3: Cho CAB vuông tại C, đường cao CH Biết HB = 18cm; HA = 32cm Tính độ dài CH, CA, CB

Bài 4: Giải CAB vuông tại C, biết CA < CB, CA= 15cm; AB = 25cm

Bài 5: Giải CAB vuông tại A, đường cao AH Biết 1 ; 4 3

3

AC

AH

AB   Tính độ dài các cạnh của tam giác

ĐỀ 30 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC

MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút

TRƯỜNG THCS BẠCH ĐẰNG, QUẬN 3 NĂM 2014- 2015

Bài 1 ( 3 điểm) Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi

a) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dẫn: sin 78 ; cos35 ; tan 450 0 0

b) Tính giá trị biểu thức sau: Acos 374 0sin 534 0cos 372 02tan54 tan360 0sin37 cos530 0

Bài 2 ( 2 điểm) Cho ΔAHT vuông tại H có đường cao HI, cho AH5 3 ,cm HAT35 0 Giảitam giác vuông ΔAHT

Bài 3 ( 5 điểm) Cho KFC nhọn KF KC có M là giao của hai đường cao FD và KH Gọi N và V lần lượt là trung điểm MK và FC

a) Chứng minh CM  FK tại S

Trang 25

b) Chứng minh CD CK CH CF.

c) Tính độ dài FD và diện tích KFC khi KFC50 ;0 KCF65 ;0 FC13cm

d) Đường thẳng đi qua V vuông góc FK và đường thẳng vuông góc với FC tại F cắt nhau tại Q Chứng minh Q, S, N thẳng hàng

ĐỀ 31 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC

MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút

Trường THCS Đoàn Thị Điểm, Đề A, Quận 3, 2014 – 2015 Bài 1 Không dùng máy tính:

a) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: tan 36 ,cot 43 , tan 59 ,cot 700 0 0 0

Bài 2 Cho ABC vuông tại C Biết AC12 ;cm BC16cm

a) Giải ABC (số đo góc làm tròn đến độ)

b) Kẻ đường cao CH của ABC Tính độ dài CH, HA, HB (lấy kết quả chính xác)

Bài 3 Cho  DEF có DE6cm DF, 8cm D;600 Tính (lấy kết quả chính xác)

a) Diện tích  DEF b) Độ dài EF

Bài 4 Cho ABC không có góc tù Biết: AB2.sin2B AC 2.sin2C2AB AC .cos cosB C

Chứng minh ABC vuông

ĐỀ 32 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC

MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút Trường THCS Bạch Đằng, Đề A, Quận 3, 2014 – 2015 Bài 1: Tính:

sin 202 0sin 702 0sin 252 0sin 652 0tan10 tan 800 0

Bài 2: Cho ABC vuông tạiA , đường caoAH Cho biết AB9 , cm AC12cm

a) Giải tam giác ABC

b) Tính AH

c) Kẻ HM vuông góc với AB HN vuông góc với , AC tại N Chứng minh AM AB  AN AC

Ngày đăng: 06/10/2021, 20:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3:Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Gọi D, E là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC  - Tuyển tập đề kiểm tra hình 9 chương 1
i 3:Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH. Gọi D, E là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC (Trang 40)
c)Lấy M bất kì trên BC. Gọi hình chiếu củ aM trên AB, AC lần lợt là P và Q ;c/m: PQ = A M; Hỏi Mở vị trí nào thì PQ nhỏ nhất   - Tuyển tập đề kiểm tra hình 9 chương 1
c Lấy M bất kì trên BC. Gọi hình chiếu củ aM trên AB, AC lần lợt là P và Q ;c/m: PQ = A M; Hỏi Mở vị trí nào thì PQ nhỏ nhất (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w