Tính các góc của tam giác AHB làm tròn đến độ.. Tính các góc của tam giác MHP làm tròn đến độ... 2 0,5 điểm Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dà
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ KIỂM TRA
HÌNH HỌC 9
CHƯƠNG 1
Trang 2Học sinh: ………Lớp: ………
I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm): Chọn phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho hình vẽ, cos bằng:
3
B
5 4
N
Trang 3II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1 (4 điểm): Cho ABC vuông ở A có AB6cm AC, 8cm
a) Giải tam giác vuông ABC (1,5đ)
Bài 3 (1 điểm): Một con đường lên dốc tạo với mặt phẳng nằm ngang một góc 0
8 Hỏi độ cao h so với mặt phẳng nằm ngang là bao nhiêu nếu quãng đường đi trên dốc đó dài 3km
Bài 4 (1điểm): Rút gọn biểu thức sau:
tan1 tan 2 tan 89
Bài 1: (4,5 điểm) Cho hình vẽ:
Trang 4Bài 3: (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD có ACAD Kẻ AHDC tại H , đường thẳng AH cắt đường thẳng BC tại I Chứng minh rằng:
Biết ABDC BE, AC BE, 6cm EC, 4cm D, Tính: 30
1 Độ dài cạnh AE AB BD, , 2 Số đo C (làm tròn đến độ)
Bài 2: (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức: cos 172 2cos 732 2
sin 17cot 65 cot 25
Trang 5Biết AB AC, AH BC, HN AC, AB3cm, BH 2cm
1 Tính độ dài cạnh BC AH AC HN, , ,
2 Tính các góc của tam giác AHB (làm tròn đến độ)
Bài 2: (1,5 điểm) Chứng minh đẳng thức: tan 20 cot 20 sin10 sin 80
Bài 1: (4,5 điểm) Cho hình vẽ:
Biết MN MP MH, NP HA, MN MH, 2cm HP, 3cm Tính:
1 Tính độ dài cạnh HN MP MN HA; ; ;
2 Tính các góc của tam giác MHP (làm tròn đến độ)
Bài 2: (1,5 điểm) Chứng minh đẳng thức: cot 40 tan 40 cos20 cos70
Trang 62 Chứng minh: 1 2 1 2 12
3 Chứng minh nếu I là trung điểm của OD thì tanOAD 2
TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN
Câu 1 Cho hình vẽ bên Điền vào chỗ trống để được hệ thức đúng Cho MNP vuông tại P, đường
cao PH Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
a) PM2 MN2 d) MH MN
b) NH NM e) HM HN
c) PH MN f)
PH1 2 Câu 2 Cho ABC vuông tại C , đường cao CK
a) Cho AB10cm AC, 8cm Tính BC CK BK, , và AK
b) Gọi H và I thứ tự là hình chiếu của K trên BC và AC Chứng minh CB CH CACI
c) M là chân đường vuông góc kẻ từ K xuống IH Chứng minh
Trang 7TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
Bài I (1 điểm) Điền kết quả vào chỗ “……….” để được đáp án đúng
1) (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức cos1800 2.tan 3100
2) (0,5 điểm) Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 8cm
và 18cm Độ dài đường cao là:………
Bài II (1,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
1) (1 điểm) Cho tam giác vuông có một góc nhọn bằng 600 Cạnh huyền bằng 7 cm Độ dài đúng của các cạnh góc vuông là:
A 3,5 cm và 14
3 cm B 7cm và 42 cm C 3,5cm và 3,5 3 cm 2) (0,5 điểm) Cho sin cos 11
Bài III ( 4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH có AC80cm CH, 64cm
1) ( 2 điểm) Chứng minh MKN đồng dạng với NMP , tìm tỉ số đồng dạng của chúng
2) ( 1 điểm) Tính diện tích tam giác MKN biết diện tích tam giác NMP bằng 60cm2
3) ( 0,5 điểm) Chứng minh NP MK NK IP
( HS lớp H1, H2 câu 1: 1,5 điểm , câu 2 : 1 điểm , câu 3: 1 điểm )
Trang 8TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
Trang 9d) Đường cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn có độ dài là 9cm và 25cm Độ dài đường cao là ………
B Tự luận
Bài 1 (2 điểm) Một cột đèn có bóng dài trên mặt đất là 7, 5m
Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất 1 góc xấp xỉ bằng
42 Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần
trăm)
Bài 2 (5 điểm) Cho DEF vuông tại D, đường cao DM
a) (2 điểm) Cho biết DE8cm EM, 6, 4cm Tính EF E,
b) (2 điểm) Gọi H K, theo thứ tự là hình chiếu của M trên DE DF, Chứng minh DH DE DK DF và
TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH
Chú ý: Trong các bài tập này, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, số đo góc làm tròn đến độ (*)
Bài 1: (4,5 điểm): Cho ABC vuông tại A có AC5cm, góc ACB bằng 30 0 Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD6 cm
a) Tính độ dài cạnh BD và tính số đo góc DBC
b) Tính chu vi tam giác DBC
Bài 2: (5 điểm): Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH
a) Giả sử AH 3cm BH, 4cm Hãy tính độ dài các đoạn HC BC AB AC, , ,
b) Kẻ HDAB HE, AC D( AB E, AC) Chứng minh: AD AB AE AC
c) Chứng minh: 1 2 12 12 12
Trang 10Bài 3: (0,5 điểm): Cho 00 90 0 Biết sin 1.
Bài 1: (2,5 điểm)
1) Cho góc nhọn thỏa mãn sin 1
4
Tính cos , tan ,cot
2) Tính giá trị của biểu thức 0 0 0 0
AB BH
AC CH c) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với DE cắt BC tại M Chứng minh M là trung điểm BC d) Cho C , BC a Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với AM cắt BC tại N Chứng minh
Trang 11TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
Bài 1 (3,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB5cm; AC12cm; BC13 cm
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông
b) Kẻ trung tuyến AM Tính số đo BAM (làm tròn đến độ)
Bài 2 (4,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC , AC AB , đường cao AH Gọi M và N thứ tự là chân
Bài 4 (1,0 điểm) Cho góc nhọn Chứng minh rằng: 2019 2019 2018 2018
ĐỀ 13 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH, biết BH 5cm và AH 12cm Tính độ dài các cạnh AB và AC
Bài 2:
Trang 12Một đài quan sát ở đài hải đăng cao 150m so với mực nước biển nhìn một chiếc tàu ở xa với góc 100 Tính khoảng cách từ tàu đến chân hải đăng
Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và D AB, 15cm AD, 20cm, các đường chéo AC và
BD vuông góc với nhau ở O
a) Tính độ dài các đoạn OB, OD
b) Tính độ dài đường chéo AC
c) Tính diện tích hình thang ABCD
d) Chứng minh: BD DC .cos3ABO BO OD
Bài 4: Cho hình thang cân ABCD AB CD AB CD / / , , BC 15cm, đường cao BH 12cm DB, 20cm
I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Chọn phương án đúng
Câu 1.Cho hình vẽ, kết luận nào sau đây là đúng
3
Trang 13Câu 2 Cho DEG có ˆ 90E Hệ thức nào sau đây là đúng:
A DG DE sinE B
sin
EGDG
D
C DE GE tanD D DE EG sinG Câu 3 Cho ABC , ˆ 90A có BC6 5 và sinB2sinC Độ dài cạnh AB là
II TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ?
Bài 2 (4,5 điểm) Cho hình chữ nhật MNPQ có MQ6 cm, PQ8 cm
Câu 1: Trong hình 1, sin Q bằng:
y
10 30°
x H
A
C B
y x
Hình 4 Hình 3
Hình 2 Hình 1
50 0
30 0
6
H P
S
R Q
C P
A B N P
M
B C
A
Trang 141 Chứng minh CDE đồng dạng MDN Từ đó suy ra 1 2
a CI CD CE, , ? b Số đo độ của CED (Làm tròn đến độ)? c DN ?
Bài 3 (1điểm): Cho tam giác MNP có 3 góc nhọn, kẻ các đường cao MH NK,
I Phần trắc nghiệm (2,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 Cho ABC vuông cân tại B có AB6 cm Độ dài đường cao BH là:
A 2 2cm B 6 2cm C 3 2cm D 3 2
Trang 15Câu 2 Cho biết tan 1
3
, giá trị của cot là:
3Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Khẳng định nào sau đây là đúng?
sin Bcos Btan cotC C
C tan cotB C 1 D Tất cả đều đúng
Câu 4 Một chiếc thang dựa vào tường tạo với mặt đất một góc 60 0 Hỏi thang dài bao nhiêu mét biết
khoảng cách từ chân tường đến thang là 1,5m
a) Giải tam giác ABC A 90 , biết BC13cm AB; 5cm
b) Tính giá trị biểu thức tan 35 2 2
cot 55
Bài 2 (4,0 điểm) Cho tam giác MND vuông tại M (MN MD), đường cao MH
Bài 3 (1,0 điểm) Hai người đứng đối diện nhau và nhìn đỉnh ngọn tháp truyền hình với các góc lần
lượt là 30° và 45° so với đường nằm ngang Vị trí hai người đứng và chân tháp là ba điểm thẳng hàng Biết khoảng cách giữa hai người là 100m, khoảng cách từ chân đến mắt cả hai người là 1,6 m Hãy tính chiều cao của tháp ? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Trang 16A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm): Chọn phương án trả lời đúng
Câu 1: Trong hình vẽ, hệ thức nào sau đây sai:
b a
Trang 17Câu 6: Trong các câu sau, câu nào sai?
A cot 40o tan 20o B tan 30o tan 65o C sin 25o sin 30o D sin 35o cos 40o
B TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1 (2,5 điểm): Viết hệ thức và tính x, y trong mỗi hình sau: (kết quả tìm được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Bài 2 (3,5điểm): Cho tam giác ABC, đường cao BH
S
P
Trang 18Trường THCS Thăng Long
Bài 1 ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức sau
Bài 2( 6 điểm).Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB9cm BC; 15cm
a ) Giải tam giác ABC ( Số đo góc làm tròn đến độ)
b ) Kẻ AH vuông góc với BC (H BC ) Tính AH, HC
c) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC Chứng minh : A BE AF CF AH E 2
d ) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh AI EF
Bài 3 ( 2 điểm)
Một cây bị nghiêng, người ta đã dùng một cọc sắt để
chống vào thân cây dài 1,2 m hợp với mặt đất một góc
0
70 Biết chiều dài từ gốc cây đến chân cột chống sắt là
1,5m Hãy tính góc nghiêng của cây với mặt đất
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
Trang 19b)
sin cos27sin 25cos
3
Câu 2 (2 điểm) Cho hình vẽ sau:
2
BC
AC IC c) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tam giác IMC
Câu 4 (1 điểm) Cho 00 900 Tính giá trị biểu thức 1 tan2 2 2
1 tan 1 cottan
Bài 1 Không sử dụng máy tính, sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đén lớn :
tan 35 ;cot 20 ; cot19 ; tan 40 32 ; cot 8 25
Bài 2 Tính
Bài 3 Giải tam giác vuông sau : MNK vuông tại M có N 60 ;MN 10cm
Bài 4 Cho MNK vuông tại M có đường cao MI Cho MI 8cm MK; 15cm
a Tính NK , MN, NI, IK
53 37 I M
N K
Trang 20b Chứng minh : sinNsinK1.
c Lấy H sao cho MNHK là hình chữ nhật Tia MI cắt NH tại E và cắt HK tại F Chứng minh :
ĐỀ BÀI (Trường THCS Nguyễn Văn Tố, Quận 10, Đề A, 2014 - 2015) Bài 1: Không sử dụng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác theo thứ tự giảm dần:
sin210 ; cos420
b) Từ E kẻ EH ; EK lần lượt vuông góc với OA và ON Hỏi tứ giác OHEK là hình gì ? Tính chu vi
và diện tích của tứ giác OHEK (tính cạnh lấy hai chữ số thập phân, góc làm tròn đến độ )
Bài 4: Chứng minh hệ thức sau không phụ thuộc vào : A3 sin 4cos4 2 sin6cos6
ĐỀ 22 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI (Trường Quang Trung , Quận Tân Bình, Đề 1 – 2014 – 2015) Bài 1: Cho DEF vuông ở D có DH là đường cao Biết DE15 ;cm DF20cm
a) Tính các đoạn thẳng EF DH EH HF ; ; ;
b) Tính số đo góc ;E F (làm tròn đến độ)
Bài 2: Cho ABC nhọn, đường cao AD Vẽ DEAB tại E , DF AC tại F
a) Chứng minh: AD AF AE và AB AE AF AC
Trang 21b) Chứng minh: AEF~ACB
ĐỀ BÀI Câu 1 Cho MNQ vuông tại M có đường cao MH Biết MN 12cm MQ; 16cm
a) Tính độ dài NQ? b) Tính độ dài NH ?
c) Tính số đo của MQN? (làm tròn đến độ)
Câu 2 Không dùng máy tính sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
tan 52 ;cot 42 ;cot 31 ; tan15
Câu 3 Giải MNP vuông tại M Biết MP4 3 ;cm NP8cm
Câu 4 Cho MNC nhọn có đường cao MH Gọi A và B lần lượt là hình chiếu của H trên MN và
MC
Trang 22a) Chứng minh: MA MN MB MC
b) Chứng minh:
cot
NCMH
ĐỀ BÀI (Trường Nguyễn Gia Thiều- Tân Bình- 1.2014-2015) Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AI Biết AI = 6cm, AC = 10 cm
a) Tính CI, BC?
b) Tính sinC; tanC và số đo góc C?
Bài 2: Cho (O) và điểm M bên ngoài đường tròn Qua M kẻ tiếp tuyến MA (A là tiếp điểm) Gọi B là một điểm thuộc đường tròn sao cho MA= MB và H là giao điểm của MO và AB
a) Chứng minh: ∆𝑀𝐴𝑂 = ∆𝑀𝐵𝑂 và MB là tiếp tuyến của (O)
b) Chứng minh: OM ⊥ AB
c) Qua A kẻ dây AC // OM Chứng minh: Ba điểm B, O, C thẳng hàng
d) Gọi D là giao điểm của MC và cung nhỏ AB; I là giao điểm của CD và AB Chứng minh: ID HC
ĐỀ BÀI TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN, Quận 7 đề 1, 2014 – 2015
Bài 1 Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ (không dùng bảng và máy tính):
sin 72 ;cos 61 ;sin 31 20';cos 24 ;cos 23 30'
Bài 2 Giải tam giác ABC vuông tại A biết B600; AC 6 3 cm
Bài 3 Cho tam giác ABC có AB = 6cm; BC = 10cm; AC = 8cm
a) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông
b) Tính B C; (kết quả làm tròn đến độ)
c) Đường phân giác trong của góc A cắt cạnh BC tại M Tính độ dài AM
Trang 23d) Vẽ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tính diện tích tam giác AED
Bài 4 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CH Chứng minh BC2 2BH AB
ĐỀ 27 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút
ĐỀ BÀI
Bài 1 a) Viết các hệ thức lượng của ABCΔ vuông tại C , đường cao CK trong hình vẽ
b) Viết tỉ số lượng giác góc A của ABCΔ trong hình vẽ sau
Bài 2 Cho tam giác MNPΔ vuông tạiM, đường cao MH
a) Nếu biết MP9cm NP; 15cm Tính MH PH P; ;(làm tròn đến phút)
b) Nếu biết P 60 ;0 MP8cm Tính NP N;
c) Chứng minh: MN22 HN
Bài 3 Cho ABCΔ biết AB20cm AC; 16cm BC; 12cm
a) Chứng minh ABCΔ vuông tại C
b) Vẽ đường cao CH Tính CH A ACH; ; ( làm tròn đến phút)
c) Gọi Mvà N lần lượt là hình chiếu củaH trên AC và CB Chứng minh rằng: 3
ĐỀ BÀI (Trường CÁCH MẠNG THÁNG TÁM , Quận 10, 2014 – 2015) Bài 1: Không dùng máy tính hay bảng số:
a) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần
sin12 ;cos 32 ;sin 48 ;cos 75 ;sin 80
b) So sánh cot 320 và cos 320
Bài 2: Giải tam giác ABC vuông tại C biết AB12cm ; A420
Bài 3: Cho ABC vuông tại Acó đường cao AH Biết AB12cm; AC16cm
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BC AH BH CH, , ,
Trang 24Bài 1: Không dùng máy tính hãy tính giá trị của biểu thức:
Bài 2: Cho góc nhọn và biểu thức:cos4sin42sin cos tan
Chứng minh giá trị của biểu thức A không phụ thuộc vào
Bài 3: Cho CAB vuông tại C, đường cao CH Biết HB = 18cm; HA = 32cm Tính độ dài CH, CA, CB
Bài 4: Giải CAB vuông tại C, biết CA < CB, CA= 15cm; AB = 25cm
Bài 5: Giải CAB vuông tại A, đường cao AH Biết 1 ; 4 3
3
AC
AH
AB Tính độ dài các cạnh của tam giác
ĐỀ 30 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút
TRƯỜNG THCS BẠCH ĐẰNG, QUẬN 3 NĂM 2014- 2015
Bài 1 ( 3 điểm) Không dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi
a) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dẫn: sin 78 ; cos35 ; tan 450 0 0
b) Tính giá trị biểu thức sau: Acos 374 0sin 534 0cos 372 02tan54 tan360 0sin37 cos530 0
Bài 2 ( 2 điểm) Cho ΔAHT vuông tại H có đường cao HI, cho AH5 3 ,cm HAT35 0 Giảitam giác vuông ΔAHT
Bài 3 ( 5 điểm) Cho KFC nhọn KF KC có M là giao của hai đường cao FD và KH Gọi N và V lần lượt là trung điểm MK và FC
a) Chứng minh CM FK tại S
Trang 25b) Chứng minh CD CK CH CF.
c) Tính độ dài FD và diện tích KFC khi KFC50 ;0 KCF65 ;0 FC13cm
d) Đường thẳng đi qua V vuông góc FK và đường thẳng vuông góc với FC tại F cắt nhau tại Q Chứng minh Q, S, N thẳng hàng
ĐỀ 31 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút
Trường THCS Đoàn Thị Điểm, Đề A, Quận 3, 2014 – 2015 Bài 1 Không dùng máy tính:
a) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần: tan 36 ,cot 43 , tan 59 ,cot 700 0 0 0
Bài 2 Cho ABC vuông tại C Biết AC12 ;cm BC16cm
a) Giải ABC (số đo góc làm tròn đến độ)
b) Kẻ đường cao CH của ABC Tính độ dài CH, HA, HB (lấy kết quả chính xác)
Bài 3 Cho DEF có DE6cm DF, 8cm D;600 Tính (lấy kết quả chính xác)
a) Diện tích DEF b) Độ dài EF
Bài 4 Cho ABC không có góc tù Biết: AB2.sin2B AC 2.sin2C2AB AC .cos cosB C
Chứng minh ABC vuông
ĐỀ 32 HÌNH HỌC- CHƯƠNG 1
LỚP TOÁN THẦY THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I – HÌNH HỌC
MÔN TOÁN 9 Thời gian: 45 phút Trường THCS Bạch Đằng, Đề A, Quận 3, 2014 – 2015 Bài 1: Tính:
sin 202 0sin 702 0sin 252 0sin 652 0tan10 tan 800 0
Bài 2: Cho ABC vuông tạiA , đường caoAH Cho biết AB9 , cm AC12cm
a) Giải tam giác ABC
b) Tính AH
c) Kẻ HM vuông góc với AB HN vuông góc với , AC tại N Chứng minh AM AB AN AC