Dấu hiệu nhận biết: phát biểu các mệnh đề a Tứ giác có các cạnh đối song đảo của định lí… song lµ h×nh b×nh hµnh b Tứ giác có các cạnh đối bằng Hs c/m tø gi¸c cã c¸c nhau lµ h×nh b×nh hµ[r]
Trang 1Ngày soạn:16/8/2016 Ngày dạy : / 08 / 2016
Chơng I: Tứ giác
tuần 1 Tiết 1: Tứ giác
i- mục tiêu
+ Kiến thức:
HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoàicủa tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng:
HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi
biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
+ Thái độ : Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
2 Kiểm tra bài cũ:1ph
- GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần
thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,…
Bất kì 2 đoạn thẳng nào của hình 1 cũng không cùng nằm trên 1 đờng thẳng
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC
& CD cùng nằm trên 1 đờng thẳng
HS trả lời :
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đờng thẳng.
1) Định nghĩa:
( SGK)
Tứ giác ABCD , còn đợc gọi tên là
tứ giác BCDA , DABC ;
Trang 2Hs trả lời
1 số Hs nhắc lại ndung đ/n
Hai góc đối nhau : Avà C; B và D
Điểm nằm trong tứ giác : M ; P
Điểm nằm ngoài tứ giác : Q
Hoạt động 3 : Tổng các góc của một tứ giác (10ph)
Dự đoán :
Bằng 3600
Hs trình bày c/m theo gơi ý của GV
2 Tổng các góc của một tứ giác
?3Nối A và C Xét hai tam giác ABC
-Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác
HS trả lời nhanh
4.H ớng dẫn HS học tập ở nhà(7ph)
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Làm các bài tập : 2, 3, 4, 5 (sgk)
* Bài 3 : Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1
cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạnh còn lại
Bài 5 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác địnhtọa độ
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)
Rút kinh nghiệm :
A
B
C D
1
1 2
2
Trang 3Ngày soạn: 16 / 08 / 2016 Ngày dạy : / 08 / 2016
Tiết 2 : Hình thang
I- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông
các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác làhình thang, là hình thang vuông
+ Kỹ năng: Biết vẽ hình thang, hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại
của hình thang khi biết một số yếu tố về góc Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang
+ Thái độ : Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- CHUẩN Bị :- GV: com pa, thớc, bảng phụ vẽ hình , thớc đo góc
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
có mấy đờng cao ,
các đờng cao này
đ-HS làm ?1 N1: Hình 15a, N2:
Hình 15b; N3 : Hình15c
Hs trả lời
2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang có tổng số đo bằng 1800
AD = BC, AB = CD ⇑
ABC = CDA (g.c.g)
1 Định nghĩa : SGK
Tứ giác ABCD là hình thang
AB// CD , trong đó : AB, CD : Cạnh đáy
GF// HE
EFGH làhình thang
H15c: INKM không phải là hình thang
Cạnh bên
H
D
Trang 4ra nhËn xÐtb)
H×nh thang ABCD cã
AB // CD ¢1=Cˆ1, vµ AB=
DC ; AC : c¹nh chung ABC = CDA (c-g-c) AD = BC; ¢2 =Cˆ2
Nöa líp cßn l¹i lµm 7c
Bµi 7 SGK :
a) H×nh thang ABCD (AB // CD)
cã ¢ + Dˆ= 1800 = x+ 800 = 1800
x = 1800 – 800 = 1000c) x = Cˆ = 900
¢ +Dˆ= 1800 mµ ¢=650 Dˆ= 1800 – ¢
Trang 5Ngày soạn : 21 / 08 / 2016 Ngày dạy : / 08 / 2016
Tuần 2 .Tiết 3 : Hình thang cân
I- mục tiêu
+ Kiến thức:
HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang
cân
+ Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết
sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
2.Kiểm tra bài cũ:
HS 1 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang hoặc hình thang
Hs trả lời
N1: H24a ;N2: H24b;
Trang 6Có nhận xét gì về
hai góc đối của hình
thang cân ?
Các nhóm trình bày kết quả
h.động
Tổng 2 góc đối của HTC bằng
1800
(đáy (AB, CD) thì C = D và A = B
?2a) Tứ giác ABCD có :
A+C= 1000+800 = 1800 ( 2 góc trong cùng phía ) AB // CD (1)
A = B = 800 (2gocs kề 1 đáy ) (2)
Từ (1);(2) ABCD là hình thang cân có 2 đáy là AB; CD C = D
=1000b) EFGH không phải là hình thangcân vì thiếu mất điều kiện tứ giác
có 2 cạnh đối song song để trở thành hình thang
Ê = 3600 – ( 1100 + 800 +800) =
900 c) Xét tứ giác KMNI có :
K + M = 1100 +700 =1800(2 góc trong cùng phía ) KI //MN (1)
N = I = 700(2 góc slt)
Ta có :
M = N=700(2 góc kề đáy MN) (2)
Từ (1);(2) MKIN là hình thang cân có 2 đáy là KI; MN
d) Xét tứ giác PQST có :
P +T = 900 +900 (2 góc trong cùng phía) PQ // TS (1)
P = Q = 900(2 góc kề đáy PQ) (2)
Từ (1);(2) PQST là hình thang cân
Trang 7Định lí 2: (SGK)
GT ABCD là hthang cân (AB//CD)
Dấu hiệu nhận biết hình thang
cân:
1 Hình thang có góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân
2 Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hthang cân
7
Trang 8giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu đ/ n , t/c của hình thang cân ?
- HS2: Muốn c/m 1 hình thang là hình thang cân thì ta làm ntn ?
Muốn c/m1 tứ giác là hình thang cân , ta phải c/m nh thế nào ?
DE = CF
AED = BFC
AD = BC ; D C
ABCD là H.T.cânHs: trả lời
Có thêm 1 cách nữa
để vẽ HTC , Hs nêu cách vẽ
KL DE = CF
Chứng minh :
ABCD là H.T.C nên
AD = BC ; D C ; Xét 2 tam giác vuông ADE và BFC có : AD = BC ; D C ;
BDEC là H.t.cân
Trang 9 BDEC là H.t.cân b) ABC cân tại A B C
=(1800-Â)/2 = (1800 – 500)/2 = 650BDEC là H.t.cân
Bài 17 sử dụng dấu
hiệu nhận biết nào
để c/m ABCD là
H.t.cân?
1 hs lên bảng vẽ hinh ghi gt, kl của bài
O
ABCD: H.t.cân
AC = BD; AB// CD
AC=OA+OC ; (gt)
BD = OB +OD
OA =OB ; OC = OD
OBA = ODC ˆ ˆ ( slt)
Do đó OAB cân tại O OA = OB (1)
Lại có ODC = OCDˆ ˆ (gt)
OC = OD (2)
Từ (1) và (2) AC = BD ABCD có AB// CD; AC = BD
Trang 10 Xem lại các bài đã chữa ,Ôn kiến thức về hình thang, hình thang cân
Làm các bài tập 16, 18, 19 (sgk)
Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất
Nghiên cứu trớc bài 4 : Đờng trung bình của tam giác, của hình thang
H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài
đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng songsong
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai ?
Hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân
Đáp án: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
Trang 11Đặt vấn đề : GV gắn hình 33 lên bảng và nêu vấn đề :
Giữa hai điểm B và C có chớng ngại vật Biết DE = 50m, ta có thể tính đợc khoảng cách giữa hai điểm B và C ?
3.Bài mới :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung kiến thức cần
đạt
Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n đờng trung bình
của tam giác (15 ) ’
nghĩa đờng trung bình
của tam giác ?
Hs : Phân tích đ/lí
AE = EC
ADE = EFC
AD=EF ;A=E1; D1=F1ˆ ˆ ˆ ˆ
EF=DB ;D1= F1= B
DE//BF ;EF//BD (gt)
Hs trình bày c/m
D và E là trung điểm của AB và AC
HS phát biểu đ/nghĩa
đờng trung bình của tam giác
Có 3 đờng trung bình trong một .
1 Đ ờng trung bình của tam giác
a Định lí 1: (sgk)
GT ABC: AD = DB, DE//BC
KL AE =EC
Chứng minh : (SGK)
Kẻ EF // AB (F BC)Hình thang DEFB có hai cạnh bên song song (DB //EF) nên DB = EF
ADE = B, DE = 1/2 BC
HS nêu nhận xét
Hs nhắc lại đ/lí 2 và vẽ hình ghi gt , kl của đ/lí
b Định lí 2 : (sgk)
ABC
GT AD = DB; AE = EC
Trang 12CF//BD ; CF = BD
 = Cˆ 1; CF = AD
ADE = CFE
đáy DB = FC nên DF =
BC và DF // BC
DE // BC vàDE = BC
2 1
Hs hoạt động nhóm bài
20 SGK Các nhóm trình bày k.quả hoạt động của mình
?3 Trên hình 33 DE là đờng trung bình của
BC 2
1 DE
Kˆ
(2 góc v.trí đòng vị )
IK // BC Ngoài ra KA = KC = 8
IA = IB = 10 Vậy IA = 10
Trang 13Ngày soạn : 03 / 09 / 2016 Ngày dạy : / 09 / 2016
Tiết 6: đờng trung bình của tam giác,
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng
- HS : Thớc thẳng , e ke
III.ph ơng pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm , luyện tập, vấn đáp
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ (8 ) ’ :
HS1 : Nêu đ/n , đ/lí 1 , đlí 2 về đờng trung bình của tam giác
HS2: Cho ABC có E, F là trung điểm của AB, AC Tính EF biết BC = 15cm
15
E A
I là trung điểm của AC ;
F là trung điểm của BC
Hs trả lời ABCD (AB//CD)
Gt AE = ED ; EF//CD ; EF//AB
Kl BF = FC
Hs trình bày c/m
Hs phát biểu đ/lí 3
2.Đ ờng trung bình của hình thang a.Định lý 1 : (SGK)
Chứng minh :
Gọi I là giao điểm của
AC và EFTam giác ADC có :
D
C
Trang 14về đờng thẳng đi qua
trung điểm 1 cạnh bên
của hình thangvà song
song với 2 đáy ?
điểm của BC, AD
Là đoạn thẳng nối trung
điểm hai cạnh bên của hình thang
H.thang có 1 đờng trungbình
Hs nêu dự đoán
ACTam giác ABC có :IA=CI; IF // AB (gt)
F là trung điểm của BC
Đ/n đ ờng trung bình của hình thang : (SGK)
ABCD (AB//CD) ;
AE = DE ; BF = CF
EF là đờng trung bình của hình thang ABCD
CD AB
EF
Chứng minh :
Cách 1 : (SGK)Cách 2 : Nối AC , lấy I
là trung điểm của AC ,
ta có EA=ED; AI=CI
EI là đờng trung bình củaADC
EI // CD ; EI =1/2.CDTơng tự , ta có :
FI là đờng trung bình củaABC
FI // AB; FI= 1/2.ABEI//CD ; CD//AB EI//AB;mà FI//AB
Qua điểm I có 2 đờngthẳng song song với AB
Hai đờng thẳng đi qua EI và FI trùng nhau , hay 3 điểm E,I,F thẳng hàng
Nên EF= EI + IF = 1/2.(DC+AB)
Và EF// AB //CD
Hoạt động 3 : Củng cố – luyện tập(8 )’
Bạn nào có thể giải Hs trả lời ?5Xét tứ giác ACHD có :
1 2 1
K
F E
A
B
I F E
D
C
Trang 15quyết vấn đề đặt ra ở
đầu bài ?
Nhắc lại các nội dung
cần ghi nhớ của tiết học Hs trả lời nội dung đ/n và đ/lí 3 , đ/lí 4 của
- Kiến thức: Qua giờ luyện tập, HS đợc củng cố lại định nghĩa, các tính chất
về đờng trung bình của tam giác, của hình thang Biết áp dụng các tính chất về
đờng trung bình vào làm các bài tập có liên quan
- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập
phân tích & CM các bài toán
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm , luyện tập, vấn đáp
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ (8 ) ’ :
HS 1: P/biểu t/c về đờng trung bình của tam giác, của hình thang , so
sánh 2 t/c?
15
Trang 16HS 2: P/ biểu đ/n về đờng trung bình của tam giác , cảu hình thang , so
sánh 2 đ/n ?
Gv : Chốt lại sự giống nhau giữa t/c , đ/n về đtb của tam giác và của hình thang
Đặt vấn đề : Tiết học này ta tiếp tục sử dụng các kiến thức đã học để giải
Với các dự kiện của bài
toán em sử dụng kiến
kiện của bài toán nh thế
nào , để đợc bài toán
t-ơng tự bài 26-SGK ?
Qua bài tập này ta rút
ra điều gì?
Hs đọc hình , ghi gt, kl của bài
Sử dụng t/c đtb của hình thang
Hs trả lời
Hs : Cho AB//CD//EF//GH
Và cho các điểmC,E,D,F
nh hình vẽ , trong đó : AB= 8cm ; CD = 12cm Tính sđ EF; GH ?
Hoặc cho GH = 20cm ;
CD = 12cm ; tính sđ AB;
EF? ;
Hs : Ta có thể sử dụng t/c đtb của tam giác, của hình thang để tính sđ
KL Tính x, y =?
Bài làm :
AB// EF ⇒ ABFE là hình thang
AC = CE ; BD = DF
⇒ CD là đtb của hình thang ABFE
⇒ CD = 1/2.(AB+EF)
= 1/2 (8+16) = 12(cm)Tơng tự ta có : EF là đtb của hình thang CDHG , nên
⇒ EF = 1/2.(CD+GH)Hay 2 EF = CD+GH
⇒ GH = 2EF – CD
⇒ y = GH = 2.16 – 12
AB CD
Bài làm : Xét ADC có:
AE = DE; AK = CK
Trang 17nh thế nào ?
y/c Hs trình bày c/m
Nếu bài toán không y/c
làm câu a , thì bài này
c/m ntn?
Qua bài này ta rút ra
điều gì?
-Sử dụng t/c bđt trong tam giác
Hs trình bày c/m theo h.dẫn của Gv
Hs trả lời
Ta có thể sử dụng t/c đtb của tam giác , của hình thang để so sánh các
đoạn thẳng
⇒ EK là đtb của
ADC
⇒ EK = 1/2 CD (1)Tơng tự ta có : KF là đtb của ABC
⇒ KF = 1/2.AB (2)Xét EKF có :
EF < EK+ KF (3)(theo bđt )
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm " Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ
hình chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa.
+ HS hiểu: giải 1 bài toán dựng hình là chỉ ra 1 hệ thống các phép dựng hình cơbản, liên tiếp nhau để xác định đợc hình đó và chỉ ra rằng hình dựng đợc theo phơng pháp đã nêu ra thoả mãn đầy đủ các yêu cầu đề ra
- Kỹ năng : HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và C/m Biết sử
dụng thớc compa để dựng hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trớc bằng số) tơng đối chính xác
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi sử dụng dụng cụ , khả năng
suy luận khi c/m Có ý thức vận dụng dựng hình vào thức tế
II chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, đo độ
- HS : Thớc thẳng , com pa, đo độ.Ôn tập 7 bài toán dựng hình đã học
III.ph ơng pháp :
Phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm , luyện tập, vấn đáp
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dụng học tập của Hs : Thớc, com pa, đo độ
17
Trang 18+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia
* Với compa:Vẽ đợc đtròn, cung tròn khi
biết tâm và bkính của nó
Hoạt động 2 : Các bài toán dựng hình đã biết
Nhắc lại các bài toán
Có 7 bài toán dựng hình cơ bản : (SGK)
4 Dựng tia phân giác của 1 góc cho trớc (hình d)
5 Qua 1 điểm cho trớc , dựng đờng thẳng vuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc (Hình e)
6 Qua 1 điểm nằm ngoại 1 đờng thẳng cho trớc , dựng đờng thẳng song song với 1 đờng thẳng
7 Dựng tam giác biết 3 cạnh, hoặc biết 2 cạnh và góc xen giữa , hoặc biết 1 cạnh và 2 góc kề
Trang 19Xác định điểm B
B nằm trên đờng thẳng
đi qua A và song song với C và cách điểm A một khoảng 3 cm.
Hs trình bày cách dựng
Hs trình bày c/m
Ta luôn dựng đợc 1 hình thỏa mãn đkiện bài toán
3 Dựng hình thang :
Ví dụ : Dựng hình thang ABCD
biết: đáy AB = 3cm, đáy
Dˆ , DC = 4cm,
DA = 2cm
-Dựng tia Ax // CD (tia
Ax và điểm C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng
bờ AD)
- Dựng đờng tròn tâm A bán kính 3cm, cắt tia Ax tại B
- Kẻ đoạn thẳng BC
Chứng minh:
- Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CD
- Hình thang ABCD có
CD = 4cm, Dˆ 700,
AD = 2cm, AB = 3cm nên thỏa mãn yêu cầu bàitoán
Lu ý :
Trong bài toán dựng hình học ở lớp 8 chỉ cần trình bày phần cách dựng và chứng minh
Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập Qua ví dụ trên hãy nêu
các bớc của 1 bài toán
dựng hình ?
Hãy nêu các nội dung
của từng phần trong bài
Hs trả lời
Hs phác hình g.sử có thểdựng đợc và tìm ra yếu
tố có thể dựng đợc trớc , sau từ đó Hs nêu cách
Bài 31 SGK :
* Cách dựng :
- Dựng ΔADC biết AD = 2cm, AC = DC = 4 cm
- Dựng tia Ax song song với DC (tia Ax và điểm
19
Trang 20dựng , c/m và biện luận Hình thang ABCD có CD= AC=4 cm, DA = AB
=2cm nên thoả mãn yêu cầu của bài toán
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi sử dụng dụng cụ , khả
năng suy luận khi c/m Có ý thức vận dụng dựng hình vào thức tế
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, đo độ
HS : Thớc thẳng , com pa, đo độ
III Tiến trình bài dạy:
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Nêu 7 bài toán dựng hình bản và nêu các bớc giải bài toán dựng hình ? + Làm bài tập 32 SGK : Dựng một góc bằng góc 300
Trang 21Hs trả lời : 7 bài toán dựng hình cơ bản nh SGK và 4 bớc trong bài toán
3 Bài mới:Tổ chức luyện tập
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung kiến thức cần
80 0
D
G/s đã dựng đợc hình thỏa mãn đk bài toán
- Dựng đợc đoạn DC = 3cm ,dựng đợc D 800
- Điểm A cách C một khoảng 4cm và A nằm trên 1 cạnh của góc D , nên A là giao điểm của
đờng tròn (C; 4cm) và 1 cạnh của góc D
- Điểm B nằm trên đt đi qua A và song song với
DC và điểm B cách điểm
D một khoảng 4cm (hoặc
điểm B nằm trên 1 cạnh của góc DCB = 800)
Chỉ dựng đợc 1 hình thỏamãn đk bài toán
- Để dựng điểm B có 2 cách : Hoặc dựng góc C = 800 , hoặc dựng cung tròn (D,4cm) cắt Az
ở B
Chứng minh :
ABCD là hình thang vì AB//CDHình thang ABCD là hình thang cân vì có hai đờng chéo AC =
BD = 4cm
Hình thang cân ABCD có ˆD =
800, CD = 3cm, AC = 4cm thoả mãn yêu cầu đề bài
Điểm B nằm trên đt đi qua A và song song với
CD , điểm B cách điểm Cmột khoảng 3 cm , nên Bnằm trên đờng tròn tâm
C bán kính 3cm
2 Bài 34 SGK –T 83
Trang 22Chứng minh :
Do AB//CD=>ABCD là hình thang có có ˆD = 900, CD = 3cm, AD = 2cm thoả mãn yêu cầu đề bài
4 H ớng dẫn về nhà : Xem lại các bài đã chữa +Bài tập 32 HD : Dựng tam
giác đều và dựng tia phân giác của 1 góc trong tam giác đều
Nghiên cứu trớc bài: “Đối xứng trục”
Ngày soạn : 27 / 09 / 2010 Ngày dạy : / / 2010
Tiết 10: Đối xứng trục
I Mục tiêu :
Kiến thức:
- HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
Kỹ năng : HS biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối
xứng với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 ờng thẳng.HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
Thái độ : Rèn t duy sáng tạo , khả năng suy luận và vận dụng vào cuộc sống
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, eke
HS : Thớc thẳng , com pa, đo độ
III Tiến trình bài dạy:
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
ĐVĐ: Vì sao có thể gấp tờ giấy làm t để có thể cắt chữ H ?
Để trả lời câu hỏi này, tiết học hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu
3 Bài mới:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
Y/c hs làm ?1
Gv : g.thiệu điểm A’
là điểm đối xứng với
điểm A qua đờng
thẳng d , và 1 số cách
diễn đạt khác
Hs làm ?1
1 Hs lên bảng vẽ hình
Trang 23Vậy khi nào thì 2
điểm đối xứng nhau
qua 1 đờng thẳng?
Khi nào 2 điểm MN
đối xứng nhau qua đt
a ?
Gv: g.thiệu qui ớc
Khi đờng thẳng đó là ờng trung trực của đoạnthẳng nối hai điểm đó
đ Khi đt a là đờng trungtrực của đoạn MN
d là đờng trung trực của đoạn AA’ ta nói A và A’ là 2 điểm
đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
Định nghĩa : SGK Qui ớc : Bd thì điểm đối xứngvới điểm B qua đờng thẳng d cũng chính là điểm B
Hoạt động 2 : Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng:
điểm B’ đ.xứng với B qua d ; điểm C’ đ.xứng với C qua d
- Mọi điểm thuộc đọan thẳng AB khi lấy đxứngqua đờng thẳng d thì
nằm trên đờng thẳng A’B’ , và ngợc lại
Hs trả lời
Hs vẽ điểm A’ đxứng với A , B’ đ.xứng với
B , C’ đ.xứng với C qua
đ.thẳng d và xác định các đoạn thẳng đối xứng trên hình vẽ
Nhận xét :
2 đoạn thẳng (góc , tam
2 Hai hình đối xứng qua một
đ ờng thẳng
?2
Hai đoạn thẳng AB và A’B’ gọi
là hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua đthẳng d , đờng thẳng d gọi la trục đối xứng
Định nghĩa : SGK
C' B'
A'
C
B A
Ta có : Hai đoạn thẳng AB và A’B’ ;
AC và A’C’ đ.xứng nhau qua trục d
Hai góc : ABCvàA’B’C’ ; ACB
và A’C’B’ ; CABvà C’A’B’
đ.xứng nhau qua trục d Hai tam giác ABC và A’B’C’
23
Trang 24đ.xứng qua trục d.
H54 : hình H và H’ đ.xứng nhau qua trục d
L
u ý : Nếu 2 đoạn thẳng (góc,
tam giác) đối xứng nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
Hoạt động 3 :Hình có trục đối xứng
đồng thời là đờng trungtrực của BC (T/c tam giác cân) nên B đx với
C qua AH Vậy 2 cạnh : AB và
AC ; BC và CB đx qua
AH
Hs trả lời Các nhóm h.động và trình bày k.quả
Hs trả lời:
Hình thang cân có 1 trục đx đó chính là đt
đi qua trung điểm 2
c) Đờng tròn tâm O có vô số trục đx đó chính là các đờng kính của đờng tròn
B A
HK là trục đx của hình thang cân ABCD
có trục đx
Vì chữ H có 2 trục đx
1 hs lên bảng làm bài
35 cả lớp làm vào vở Hđộng nhóm bài 37 SGK – các nhóm trìnhbày k.quả h.động nhóm
Bài 35 SGK :
Bài 37 SGK :
Các hình có trục đx là : h.a; h.b; hc; h.d; h.e; h.g ; h.i
C A
H B
Trang 254 H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các định nghĩa, các định lý điểm, hình, trục đối xứng
- Làm các BT 36 , 38, 39 (Sgk – 87)
- Chuẩn bị các bài tập, giờ sau Luyện tập“ ”
Ngày soạn : 04/ 10 / 2010 Ngày dạy : /10/ 2010 Tiết 11: luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Qua tiết luyện tập, HS đợc củng cố và hoàn thiện hơn về lý
thuyết, có hiểu biết sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đốixứng trục
- Kỹ năng : HS thực hành vẽ hình đối xứng qua một điểm, của một đoạn thẳng
qua trục đối xứng, vận dụng tính chất hai đoạn thẳng đối xứng qua
đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài toán thực tế
- Thái độ :Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II chuẩn bị :
GV: Bảng phụ , thớc thẳng, com pa, đo độ
HS : Thớc thẳng , com pa, đo độ
III Tiến trình bài dạy:
1.Ôn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu định nghĩa về hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng d
Cho góc xÔy = 500 điểm A nằm trong góc đó
Vẽ điểm B đ.xứng với A qua Ox,
điểm C đ.xứng với A qua Oy
= OC
Cách 2 : B đ.xứng
A ; O đ.xứng với O qua trục Ox nên
đ.xứng nhau qua trục Ox nên Ox
là đờng trung trực của AB OA
= OB
và Oy là đờng trung trực của
25
Trang 26AC OA=OCSuy ra : OB = OC (=OA)b) Xét OAB có OA = OB
OAB cân tại O ; OH là ờng trung trực đồng thời cũng là tia phân giác nên O 3 = O 4
Nêu hớng giải quyết
bài toán mới
đến A,B là nhỏ nhất)
Do đó :
AD +DB =CD +DB =CB (1)
AE + EB = CE + EB (2)
Mà CB < CE + EB (BĐT )Nên từ (1), (2)
AD + DB < AE + EBb/ … nên con đờng ngắn nhất là ADB
Hoạt động 3 : Bài 40;41 SGK
Y/c hs trả lời bài 40 ,
41 SGK Hs trả lời nhanh bài 40; 41 SGK
3.Bài 40-SGK Các biển báo ở hình 61a,b,d là
có trục đối xứng Bài 41-SGK:
a : Đ; b: Đ; c: Đ ; d: S
4
H ớng dẫn học ở nhà :
- Tiếp tục ôn tập lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải về đối xứng trục
- Làm các bài tập 64 đến 67 tr.66- SBT Xem bài “Hình bình hành”.
- Ôn tập về dấu hiệu nhận biết , tính chất 2 đờng thẳng song song ( lớp 7 )
Ngày soạn : 06/ 10 / 2010 Ngày dạy : / 10 / 2010
Tiết 12 : hình bình hành
I Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu đ/n hình bình hành, các tính chất của hình bình hành,
các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành
d D
C
A
B
E
Trang 27- Kỹ năng: Biết vẽ một hình bình hành , biết c/m 1 tứ giác là hình bình hành
Rèn khả năng c/m hình học , biết vận dụng các t/c của HBH để c/m các đoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau , c/m 3 điểm thẳng hàng
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận và t duy toán học cho HS
Tóm lại các cạnh đối của tứ giác ABCD song song với nhau
Hs trả lời
đ/n : HBH là hình thang có 2 cạnh bên song song
1 Định nghĩa.
?1 Các cạnh đối của tứ giác ABCDsong song với nhau
Định nghĩa : (SGK-90)
Hs trình bày c/m dới hớng dẫn của GV
HS c/m dựa vào nhận xét của hình thang có
2 cạnh bên song song
- C/m 2 góc bằng nhau đa về c/m 2 tam giác bằng nhau
- C/m 2 đoạn thẳng bằng nhau đa về c/m 2tam giác bằng nhau
Hs trình bày c/m
2 Tính chất:
Định lý : (SGK-90)
G/T ABCD là h bình hành
AC cắt BD tại OK/L a) AB= CD; AD= BC
C
A
D
B