Vô số nghiệm D.Có 1 nghiệm duy nhất hoặc vô nghiệm hoặc vô số nghiệm Câu 2:Trong các bất phương trình sau, hãy chỉ ra bất phương trình bậc nhất một ẩn.. Nếu chuyển 2 học sinh từ lớp 8B s[r]
Trang 1S S S S
2 0
Trường THCS Nguyễn Thành Hãn ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016
Tổ : Toán MÔN : TOÁN – LỚP :8
Thời gian làm bài : 90 phút
A.Trắc nghiệm : (3điểm )
Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :
Câu 1: Phương trình a x +b =0 ( a0¿ có số nghiệm là :
A Có 1 nghiệm duy nhất B Vô nghiệm
C Vô số nghiệm D.Có 1 nghiệm duy nhất hoặc vô nghiệm hoặc vô số nghiệm
Câu 2:Trong các bất phương trình sau, hãy chỉ ra bất phương trình bậc nhất một ẩn
A x2 - 4 <0 B 0x -1 < 0 C ( x-2 )( x+3)0 D -3 x 0
Câu 3: Nếu tam giác ABC có MN // BC ( MAB , N ∈ AC ) thì :
A AM
MB=
MN
BC B
BM
AB =
MN
BC C
AM
AN
NC D
AM
AB =
AN CN
Câu 4: :∆ ABC và ∆ MNP có A❑=M❑và NMAB =MPAC thì :
A Δ ABC ∆ MNP B Δ ABC ∆ NMP C.Δ ABC ∆ NPM D Δ ABC ∆ PMN
Câu 5: x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào ?
A x+2 > 5 B 2x – 1 > 2 C x-2 > x+4 D 5x < 9
Câu 6 : Cho a < b Bất đẳng thức nào đúng ?
A -5a < -5 b B -3 a > -3b C a+3 > b+3 D -3a +2< -3b+2
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm , AC = 4cm thì độ dài đường cao AH là :
A 5cm B 6cm C 2,4cm D 12 cm
Câu 8: Hình hộp chữ nhật có số đỉnh , số cạnh , số mặt là :
A 8 đỉnh , 8 cạnh , 6 mặt B 8 đỉnh , 12 cạnh , 6 mặt
C 8 đỉnh , 10 cạnh , 5 mặt D 4 đỉnh , 8cạnh , 6 mặt
Câu 9: Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m , chiều rộng 1,5m , chiều cao 1,2m Lượng nước
đầy bể có thể là :
A 3600 lít B 4,7 lít C 3,6lít D 4,2 lít
Câu 10 :Hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo là 6 cm và 8cm thì có diện tích là :
A 48 cm2 B 14 cm2 C 24 cm2 D.28 cm2
Câu 11 : Thời gian ô tô đi được trên đoạn đường 10km với vận tốc x (km/h) được biểu diễn bởi biểu
thức :
A 10 +x (h) B 10 : x (h) C 10.x (h) D 10 –x (h)
Câu 12 : : Hình (1) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
A. x - 1> 1 B x-1<1 C. x-11 D x-11.
B TỰ LUẬN : ( 7 điểm )
Bài 1(1,5đ) Giải các phương trình :
a) 3x - 2 = 2x + 4 b ) x
x −1 −
1
x=
x2− 2
x (x −1)
Bài 2 : (1,0đ) Giải bất phương trình : x+35 − x
3>2
Bài 3 : (1,5đ) Tổng số học sinh hai lớp 8A và 8B là 70 học sinh Nếu chuyển 2 học sinh từ lớp 8B sang
lớp 8A thì số học sinh hai lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp lúc ban đầu
Bài 4 : (3,0đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại M
và cắt AC tại N
a) Tam giác ABN và tam giác HBM có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?
b) Chứng minh AB2 = BH BC
c) Chứng minh AM
MH ⋅AN
Trang 2
N M
H
A
B
C
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THAM KHẢO HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016
A Trắc nghiệm : (3đ)
Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :
B Tự luận ( 7 điểm )
Bài1:
(1,5đ) a/(0,5đ) 3x - 2 = 2x + 4 ⇔ 3x - 2x = 4 +2 ⇔ x = 6
b/(1,0đ) x
x −1 −
1
x=
x2− 2
x (x −1) ĐKXĐ :x 0 ; x 1
Quy đồng x x
x(x −1) −
1(x −1)
x (x −1)=
x2−2 x(x −1)
Khử mẫu và thu gọn được - x = -3
Đối chiếu với ĐKXĐ, Kết luận tập nghiệm đúng S ={ 3}
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài2:
( 1,0đ)
x+3
x
3>2⇔ 3( x+3)-5x >30 ⇔-2x > 21
⇔x < −212
Tập nghiệm của bất phương trình S = { x/ x<−21
2 }
0,5đ 0,25đ 0,25đ
0 Bài 3:
(1,5đ)
Chọn ẩn và đặt điều kiện đúng : số học sinh lớp 8A lúc ban đầu là x ( hs) (x<70,xN¿)
Biễu diễn đúng : Số học sinh lớp 8A lúc ban đầu là:70- x (hs)
Số học sinh lớp 8A lúc chuyển là x +2 ( hs)
số học sinh lớp 8B lúc chuyển là 70-x-2 ( hs)
Lập đúng phương trình x+2 = 70-x-2
Giải đúng phương trình x = 33
Đối chiếu và trả lời đúng
0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ Bài 4
(3đ)
Hình vẽ đúng tam giác ABC vuông và đường cao AH là 0,25đ
Vẽ đúng đường phân giác 0,25đ
0.5đ
a)(0,75đ) Nêu đúng ∆ ABN và ∆ HBM đồng dạng
Nêu đúng góc ABN = góc MBH
Góc BAN = góc BHM = 900 (GT)
0,25đ 0,25đ 0,25đ b) (0,75đ )Chứng minh ∆ ABH và ∆ CBA đồng dạng (G-G)
⇒AB
CB =
BH
AB ⇒ AB2
=BH BC
0,5đ 0,25đ c)(1đ) Chứng minh MHAM=AB
BH,
AN
NC =
AB BC AM
MH⋅ AN
NC =
AB
BH⋅AB
BC=
AB2
BH BC
¿
¿
0,5đ
0,25đ
Trang 3MH ⋅AN
NC=
AB2
Phó hiệu trưởng Tổ phó chuyên môn Giáo viên ra đề
Nguyễn Văn Bốn Nguyễn Thị Thu Hà Trần thị Cẩm Hà