1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

De thi HKII mon Toan 8

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra II-MA TRẬN ĐỀ THI Mức độ nhận thức Tổng Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL Học sinh vận dụng Phương trình mộ[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT LĂK KIỂM TRA CUỐI NĂM ( Năm Học: 2011 – 2012)

I-MỤC KIỂM TRA

- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian học kỳ II và củng cố lại kiến thức cho cả năm học

- Rèn kĩ năng thực hiện giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và hệ thống lại kiến thức về hình học không gian

- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

II-MA TRẬN ĐỀ THI

Nội dung kiến

thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Phương trình một

ẩn; phương trình

bậc nhất một ẩn

Học sinh hiểu được nghiệm của một phương trình

Học sinh vận dụng

để tìm nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu 0,5điểm

5 %

1 câu 0,5điểm

5 %

2 câu

1 điểm

10 % Bất phương trình

bậc nhất một ẩn

Học sinh nhận biết được bất phương trình đã được học

Tìm được tập nghiệm của bất phương trình

Số câu, số điểm tỉ

lệ 0,5điểm1 câu

5 %

1 câu

2 điểm

20 %

2 câu 2,5 điểm

25 % Giá trị tuyệt đối

của biểu thức ;

phương trình chứa

dấu giá trị tuyệt

đối

Nhận biết được dấu của giá trị tuyệt đối

Học sinh hiểu khái niệm và biết phá dấu giá trị tuyệt đối để giải phương

trình

Vận dụng các quy tắc đã được học để giải phương trình

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu 0,5điểm

5 %

1 câu 0,5điểm 5%

1 câu

2 điểm

20 %

3 câu

3 điểm

30 % Các trường hợp

đồng dạng của tam

giác vuông và tam

giác thường

Học sinh biết được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Hiểu được sự đồng dạng của hai tam giác vuông

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu 0,5điểm

5 %

1 câu 0,5điểm 5%

2 câu 1điểm

10 %

Hình hộp chữ nhật

Học sinh nhận biết được công thức thể tích của hình hộp chữ nhật

Học sinh vận dụng

lý thuyết của hình học phẳng để giải bài tập

Số câu, số điểm tỉ

lệ

1 câu 0,5điểm

5 %

1 câu

2 điểm

20 %

2 câu 2,5 điểm

25 % TSC

TSĐ

Tl

4 câu

2 điểm

20 %

3 câu 1,5điểm

15 %

1 câu 0,5điểm

5 %

3 câu

6 điểm

60 %

11 câu

10 điểm

100 %

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT LĂK KIỂM TRA CUỐI NĂM ( Năm Học: 2011 – 2012)

Họ và tên……… ……… Lớp: 8……

A PHẦN TRẮC NHIỆM ( Chọn đáp án đúng nhất) ( 4 điểm )

Câu 1: Nghiệm của phương trình 2x – 4 = 0 là:

Câu 2: x = 2 có phải là nghiệm của phương trình x3 2x23x 6 0  không ?

A) Không B) có và không C) Có D) x = 2 là nghiệm của phương trình x – 2 = 0

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x 4 0  là:

Câu 4: Khai triển biểu thức 2 x là:

A) 2 – x B) x – 2 C)

2 x, khi 2 x 0

2 x

x 2, khi 2 x 0

2 x, khi x 2

2 x

x 2, khi x 2

Câu 5: Nghiệm của phương trình 2x 4 2 là:

Câu 6: Hai tam giác thường có mấy trường hợp đồng dạng ?

Câu 7: Cho ABC vuông tại A ; A 'B'C' vuông tại A’; ABC ~ A 'B'C' thì:

A) A A '  ; B C'  B) A ' A ; B B' ; C' C      C) A C'  D) B A ' 

Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ ; biết AA’ = a ; AB = b ; AD = c Thể tích hình

hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ là:

A)

1

3

B PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Câu I: Giải bất phương trình sau: x x 2   3x x 1   4x x 2   3

Câu II: Giải phương trình sau: 2x 1  x 3

Câu III: Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng 1.

a) Tính thể tích hình lập phương ABCD.A’B’C’D’

b) Gọi O là giao điểm của AC và BD Chứng minh: O.A’B’C’D’ là hình chóp đều

Trang 3

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NHIỆM

Phần này có 8 câu ; mỗi câu là 0,5 điểm

B PHẦN TỰ LUẬN

I

II

2x 1  x 3 (1) ; Ta có:

1 2x 1, khi x

2 2x 1

1

1 2x, khi x

2

0,5 điểm

+) Trường hợp 1:

1 x 2

; (1) 2x 1 x 3   0,25 điểm

x 4

+) Trường hợp 2:

1 x 2

;  1  1 2x x 3  0,25 điểm

là nghiệm của phương trình 0,5 điểm

III

A

D

A'

D'

O

1 điểm

b) Xét các tam giác: OAA’ ; OBB’ ; OCC’ ; ODD’

Vì OA = OB = OC = OD ; AA’ = BB’ = CC’ = DD’ 0,5 điểm

 các tam giác trên bằng nhau  OA ' OB' OC' OD'  

Ta có: A’B’C’D’ là hình vuông nên O.A’B’C’D’ là hình chóp đều

 ( đpcm)

0,5 điểm

a) Thể tích hình lập phương là:

V = 13 = 1 cm 3

Ngày đăng: 11/06/2021, 18:09

w