Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là A.. Tiết 5+6 BÀI 22: Xã hội ở việt nam trong cuộc khai thác thuộc địa
Trang 1Tiết: 1
A Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở
Liên Xô (1921-1941)
II Phần trắc nghiệm.
Câu 1 Trong các tiền đề sau đây, tiền đề nào quan trọng nhất dẫn đến cách mạng bùng
nổ và thắng lợi ở Nga năm 1917?
A Chủ nghĩa đế quốc là sự chuẩn bị vật chất đầy đủ cho CNXH
B Nước Nga là nơi tập trung cao độ các mâu thuẫn của chủ nghĩa đế quốc
C Nước Nga trở thành khâu yếu nhất trong sợi dây chuyền của chủ nghĩa đế quốc thế giới
D Giai cấp vô sản Nga có lý luận và đường lối cách mạng đúng đắn
Câu 2 Ngày nay, ngày kỉ niệm Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga được lấy
là ngày nào sau đây?
A 10-10 B 24-10 C 25-10 D 7-11
Câu 3 Sau cách mạng 1905-1907, nước Nga theo thể chế chính trị nào?
A Xã hội chủ nghĩa B Dân chủ đại nghị C Quân chủ chuyên chế D Quân chủlập hiến
Câu 4 Thái độ của Nga hoàng đối với cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất 1914-1918 như thế nào?
A Đứng ngoài cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất
B Đầy nhân dân Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc
C Tham chiến một cách có điều kiện
D Tham gia cuộc chiến tranh khi thấy lợi nhuận
Câu 5 Sự tồn tại của chế độ quân chủ và những tàn tích phong kiến ở Nga đã tác động đến nền kinh tế như thế nào?
A Bước đầu tạo điều kiện cho kinh tế phát triển
B Tạo điều kiện cho kinh tế phát triển mạnh mẽ
C Kìm hãm nặng nề sự phát triển của chủ nghĩa tư bản
D Làm cho nền kinh tế khủng hoảng, suy yếu trầm trọng
Câu 6 Trước phong trào đấu tranh của nhân dân, thái độ của Nga hoàng như thế nào?
A Bất lực, không còn khả năng tiếp tục thống trị được nữa
B Đàn áp, dập tắt được phong trào của nhân dân
C Nhờ sự giúp đỡ của các đế quốc khác
D Bỏ chạy ra nước ngoài
Câu 7 Tính chất của cuộc cách mạng tháng Hai ở Nga là?
A Cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ B Cách mạng vô sản
C Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới D Cách mạng văn hóa
Câu 8 Đỉnh cao của hình thức đấu tranh trong cuộc Cách mạng tháng Hai ở Nga 1917
là gì?
A Khởi nghĩa từng phần
B Biểu tình thị uy
C Chuyển từ tổng bãi công chính trị sang khởi nghĩa vũ trang
D Tổng khởi nghĩa giành chính quyền
Câu 9 Tình trạng chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng tháng Hai là?
A Xuất hiện tình trạng hai chính quyền song song tồn tại
B Quân đội cũ nổi dậy chống phá
C Các nước đế quốc can thiệp vào nước Nga
D Nhiều đảng phái phản động nổi dậy chống phá cách mạng
Trang 2Câu 10 Thể chế chính trị của nước Nga sau thắng lợi của Cách mạng Tháng Hai 1917 là?
A quân chủ chuyên chế B Cộng hòa C quân chủ lập hiến D Xã hội chủnghĩa
Câu 11 Đâu là nhiệm vụ hàng đầu của chính quyền Xô viết sau cách mạng?
A Đập tan bộ máy nhà nước cũ của giai cấp tư sản và địa chủ
B Đàm phán để xây dựng bộ máy chính quyền cũ
C Duy trì bộ máy chính quyền cũ
D Xây dựng quân đội Xô viết hùng mạnh
Câu 12 Luận cương tháng tư của Lê nin đã chỉ ra mục tiêu và đường lối của Cách mạng tháng Mười là:
A Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN
B Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản kiểu cũ sang cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
C Chuyển từ đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
D Chuyển từ cách mạng tư sản sang cách mạng vô sản
Câu 13 Tính chất của cuộc cách mạng Tháng Mười Nga 1917:
A là cuộc cách mạng tư sản kiểu cũ B là cuộc cách mạng XHCN
C là cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới D là cuộc cách mạng tư sản điển hình
Câu 14 Mốc thời gian đánh dấu sự thắng lợi hoàn toàn của cách mạng Tháng Mười trên toàn nước Nga là?
A Tháng 10/11917 B Tháng 11/1917 C Tháng 12/1917 D Đầu năm1918
Câu 15 Sự kiện mở đầu cho cuộc cách mạng tháng Hai 1917 ở Nga?
A Cuộc biểu tình của nữ công nhân thủ đô Peetorograt
B Các Xô viết được thành lập
C Cuộc tấn công vào cung điện Mùa Đông
D Lenin về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng
Câu 16 Thái độ của nhân dân trước việc Nga hoàng đẩy nước Nga vào cuộc chiến tranh đế quốc?
A Đồng tình ủng hộ B Bất lực trước tình hình đó
C Nổi dậy đấu tranh đòi lật đổ chế độ Nga hoàng D Bỏ chạy ra nước ngoài
Câu 17 Đâu không phải là ý nghĩa của cách mạng tháng Mười Nga 1917?
A Mở ra kỉ nguyên mới và làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước Nga
B Lần đầu tiên trong lịch sử nước Nga giai cấp công nhân, nhân dân lao động đứng lên làmchủ đất nước
C Làm thay đổi cục diện thế giới
D Đưa tới sự ra đời của nhà nước tư sản đầu tiên trên thế giới
Câu 18 Matxcova trở thành thủ đô của Nước Nga vào thời gian nào?
A 4/1917 B 10/1917 C 3/1918 D 1/1919
Câu 19 Mục tiêu trong Luận cương tháng Tư của Lênin là gì?
A Chuyển từ cách mạng dân chủ tư sản sang cách mạng XHCN
B Chuyển từ chế độ phong kiến sang cách mạng dân chủ tư sản
C Duy trì chế độ lâm thời của giai cấp tư sản
D Tạo điều kiện cho giai cấp tư sản phát triển
Câu 20 Ai là vị lãnh đạo Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917?
A Cácmac B Anghen C Xtalin D Lenin
Câu 21 Đâu là ý nghĩa của Luận cương tháng tư do Lênin soạn thảo?
A Giác ngộ cách mạng cho đông đảo quần chúng nhân dân
Trang 3B Trang bị vũ khí tư tưởng cho mọi giai cấp, tầng lớp.
C Chỉ rõ mục tiêu, đường lối chuyển sang cách mạng XHCN
D Cổ vũ quần chúng tích cực đứng dậy khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
Câu 22 Mốc thời gian đánh dấu sự chuyển biến căn bản trong tư tưởng – từ nhận thức của người yêu nước sang nhận thức của người cộng sản của Nguyễn Ái Quốc?
A 7/1920 B 12/1920 C 11/1924 D 6/1925
Câu 23 Sự kiện nào đánh dấu mở đường giải quyết sự khủng hoảng về đường lối giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
A Nguyễn Ái Quốc ra đi tìm đường cứu nước 1911
B Nguyễn Ái Quốc đọc bản sơ thảo Luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lê nin7/1920
C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp 12/1920
D Nguyễn Ái Quốc xuất bản tác phẩm Đường cách mệnh
Câu 24 “Hỡi đồng bào bị đọa đầy đau khổ, đây là cái cần thiết cho chúng ta, đây là con đường giải phóng chúng ta” Nguyễn Ái Quốc rút ra chân lý đó dưới sự ảnh hưởng của
cuộc cách mạng nào sau đây?
A Cách mạng DTDC ND Trung Hoa B Cách mạng Tư sản Pháp
C Cách mạng Tháng Mười Nga D Cách mạng Tháng Hai ở Nga
Câu 25 Trên tờ báo sự thật, số ra ngày 27/1/1924, Nguyễn Ái Quốc có viết: Khi còn sống, Người là cha, thầy học, đồng chí và cố vấn của chúng ta Ngày nay, Người là ngôi sao sáng chỉ đường cho chúng ta đi tới cuộc cách mạng XHCN”
Nguyễn Ái Quốc đang nói về ai?
A Phiden Catxtro B Mao Trạch Đông C Lenin D Các Mác
Bài 10 LIÊN XÔ XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( 1921 – 1941 )
C Ban hành Chính sách kinh tế mới D Cải cách chính phủ
Câu 2 “NEP” là cụm từ viết tắt của
A Chính sách cộng sản thời chiến
B Các kế hoạch năm năm của Liên xô từ năm 1921 đến 1941
C Liên bang cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết
Câu 5 Nội dung dung cơ bản của “Chính sách kinh tế mới” mà nước Nga thực hiện là
A Nhà nước Xô viết nắm độc quyền về kinh tế về mọi mặt
B Nhà nước kiểm soát toàn bộ nền công nghiệp, trưng thu lương thực thừa của nông dân
C Tạo ra nền kinh tế nhiều thành phần nhưng vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước
D Thi hành chính sách lao động cưỡng bức đối với nông dân
Câu 6 Nhiệm vụ trọng tâm trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên xô từ năm từ năm
1925 đến năm 1941 là
Trang 4A Phát triển công nghiệp nhẹ B Phát triển công nghiệp quốc phòng.
C Phát triển công nghiệp xã hội chủ nghĩa D Phát triển công nghiệp giao thông vận tải
Câu 7 Thành tựu lớn nhất của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội từ 1925-1941 là
A Hoàn thành tập thể hoá nông nghiệp
B Hơn 60 triệu người dân Liên xô thoát nạn mù chữ
C Đời sống vật chất tinh thần của người dân ngày càng được tăng lên
D Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp xã hội chủ nghĩa
Câu 8 Nhân dân Liên xô tạm ngừng công cuộc xây dựng đất nước trong khi đang tiến hành kế hoạch 5 năm lần thứ 3 vì
A các nước đế quốc bao vây, tấn công nên Liên Xô phải tiến hành cuộc chiến tranh giữ nước
B Liên xô đã hoàn thành công cuộc xây dựng CNHX trước thời hạn
C Liên xô chuyển sang kế hoạch xây dựng CNXH dài hạn
D phát xít Đức tấn công Liên Xô tháng 6/1941
Câu 9 Thực chất của chính sách kinh tế mới của Lê nin là
A phát triển kinh tế do tư nhân quản lí
B nhà nước nắm độc quyền về kinh tế
C cho phép kinh tế tự do phát triển, không cần sự quản lí của nhà nước
D phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự có sự điều tiết và quản lí của nhà nước
Câu 10 Vì sao việc thực hiện chính sách kinh tế mới ( NEP ) lại bắt đầu từ nông
nghiệp ?
A Vì nông dân chiến tuyệt đối trong xã hội
B Vì nông nghiệp là ngành kinh tế then chốt trong xã hội
C Vì chính sách trưng thu lương thực thừa đang làm nhân dân bất bình
D Vì các sản phẩm nông nghiệp đáp ứng được nhu cầu xuất khẩu của đất nước
Câu 11 Tại sao để thực hiện xây dựng CNXH nhân dân Liên Xô phải tiến hành công nghiệp hoá ?
A Công nghiệp hoá thành công sẽ làm cho Mĩ nể sợ
B Công nghiệp hoá sẽ trang bị cơ sở vật chất cho Liên xô
C Công nghiệp hoá sẽ giúp Liên xô trở thành cương quốc công nghiệp đứng số 1 thế giới
D Công nghiệp hoá sẽ giúp Liên xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp XHCN
Câu 12 Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất và lần thứ hai của Liên Xô đều hoàn thành vượt thời gian chứng tỏ điều gì ?
A Đã phát huy hết khả năng, trí tuệ và tinh thần của người lao động trong công cuộc xây dựng CNXH
B Sự nóng vội đốt cháy giai đoạn của Liên Xô trong việc xây dựng chủ nghĩa xã hội
C Liên Xô đã trở thành 1 cường quốc công nghiệp đứng số 1 thế giới
D Liên Xô đã hoàn thành triệt để công nghiệp hoá đất nước
Câu 13 Từ 1922 đến 1933 nhiều nước trên thế giới đã công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Liên Xô điều này chứng tỏ
A Liên Xô trở thành thị trường tiềm năng đối với nền kinh tế các nước lớn
B khẳng định uy tín ngày càng cao của Liên Xô trên trường quốc tế
C mâu thuẫn giữa TBCN và XHCN đã chấm hết
D các nước đế quốc đã nể sợ Liên xô
Câu 14 Liên xô đặt quan hệ ngoại giao với các nước : Đức,Anh, Ý, Pháp, Nhật trong khoảng thời gian nào ?
Trang 5A Trong những năm 1921-1925 B Trong những năm 1922-1925.
C Trong những năm 1922-1924 D Trong những năm 1922-1928
Câu 15 Liên Xô đặt quan hệ ngoại giao với Mĩ năm nào ?
A Năm 1933 B Năm 1934 C.Năm 1935 D Năm1936
Câu 16 Trong kinh tế, nhà nước Xô viết không nắm ngành nào sau đây ?
A Công nghiệp B Du lịch B Giao thông vận tải Ngân hàng
Câu 17 Với việc thực hiện Chính sách kinh tế mới thì kinh tế quốc dân nước Nga Xô viết có sự thay đổi như thế nào ?
A Không có sự thay đổi B Khủng hoảng hơn trước
C Có sự chuyển biến rõ rệt D Bước đầu phát triển
Câu 18 Vai trò của nhà nước được thể hiện như thế nào trong Chính sách kinh tế mới của nước Nga ?
A Nhà nước nắm độc quyền về mọi mặt trong nền kinh tế nhiều thành phần
B Phát triển kinh tế nhiều thành phần có sự kiểm soát của nhà nước
C Lũng đoạn, chi phối nền kinh tế quốc dân
D Thả nổi nền kinh tế cho tư nhân
Câu 19 Công cuộc xây dựng CNXH đặt ra yêu cầu gì đối với các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết ?
A Một, hai dân tộc liên minh với nhau giành quyền lực
B Liên minh, đoàn kết với nhau nhằm tăng cường sức mạnh
C Độc lập với nhau để phát huy sức mạnh của mỗi dân tộc
D Liên kết với các nước bên ngoài để nhận sự giúp đỡ
Câu 20 Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1928- 1932 ) được nhân dân Liên Xô hoàn thành trong thời gian bao lâu ?
A 4 năm 6 tháng B 4 năm 5 tháng C 4 năm 4 tháng D 4 năm 3 tháng
Câu 21 Sau khi Lê- nin mất, ai là người tiếp tục lãnh đạo công cuộc xây dựng và bảo
vệ đất nước Liên Xô trong những năm 1924- 1953 ?
A Xta-lin B Gooc-ba-chop C Kê-ren-xki D Pu- tin
Câu 22 Trong những năm 1925- 1941, cơ cấu giai cấp trong xã hội Liên Xô thay đổi như thế nào ?
A Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
B Giai cấp tư sản và nhân dân lao động
C Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản
D Giai cấp bóc lột bị xóa bỏ, chỉ còn lại hai giai cấp lao động
Câu 23 Đến năm 1940, Liên Xô bao gồm bao nhiêu nước cộng hòa ?
A 20 nước B 18 nước C 15 nước D 10 nước
Câu 24 Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn tư liệu sau :
« Tư tưởng chỉ đạo của Lê-nin trong việc thành lập Liên Xô là (1) về mọi mặt và (2) của cácdân tộc, sự giúp đỡ lẫn nhau vì mục tiêu chung là xây dựng thành công CNXH »
A (1) sự bình đẳng, (2) quyền tự quyết B (1) sự nhất trí , (2) quyền dân tộc
C (1) sự hợp tác, (2) quyền độc lập D (1) sự cộng tác, (2) quyền dân chủ
Câu 25 Việt Nam chính thức đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô khi nào ?
A Năm 1955 B Năm 1954 C Năm 1953 D Năm 1950
Tiết 2
Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945)
Trang 6II Phần Trắc nghiệm
Câu 1 Chủ mưu phát động chiến tranh thế giới thứ 2 là nước nào?
A Anh B Nhật Bản C Đức D Italia
Câu 2 Sau khi xé bỏ hòa ước Véc-xai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?
A Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu
B Chuẩn bị đánh bại Liên Xô
C Thành lập một nước Đại Đức bao gồm toàn bộ châu Âu
D Chuẩn bị chiếm vùng Xuy-đét và Tiệp Khắc
Câu 3 Thái độ của Liên Xô khi Đức hình thành liên minh phát xít?
A Không đặt quan hệ ngoại giao B Phớt lờ trước hành động của nướcĐức
C Coi nước Đức là kẻ thù nguy hiểm nhất D Kí hiệp ước không xâm phạm nhau
Câu 4 Chủ trương của Liên xô đối với liên minh phát xít ?
A Liên kết với các nước tư bản Anh, Pháp để chống phát xít
B Đối đầu với các nước tư bản Anh, Pháp
C Hợp tác chặt chẽ với các nước Anh, Pháp trên mọi lĩnh vực
D Khộng hợp tác với các nước tư bản vì họ dung dưỡng phe phát xít
Câu 5: Hành động của các nước phát xít ngay sau khi hình thành Liên minh là gì?
A Tăng cường các hoạt động quân sự ở nhiều nơi
B Đầu tư vốn vào các nước thuộc địa để khai thác
C Ra sức sản xuất vũ khí để chuẩn bị chiến tranh thế giới
D Kí hiệp ước không xâm phạm với Liên Xô
Câu 6 Thái độ của các nước Anh, Pháp đối với các hành động của Liên minh phát xít?
A Liên kết với Liên Xô để chống B Nhượng bộ thỏa hiệp phát xít
C Coi là kẻ thù nguy hiểm nhất D Trung lập với các hoạt động diễn ra bên ngoài lãnh thổ
Câu 7 Chiến tranh thế giới II bùng nổ vì lí do chủ yếu nào dưới đây?
A Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
B Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ
C Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton
D Chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít được tự do hành động
Câu 8 Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ từ lí do trực tiếp nào dưới đây?
A Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến
B Đức tấn công Balan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức
C Thái tử Áo – Hung bị ám sát buộc Áo – Hung tuyên chiến với Xecbi
D Nhật tấn công Trân Châu Cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít
Câu 9a Sự kiện nào dưới đây làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức trong chiến
tranh thế giới thứ II?
Câu 10 Sự kiện nào dưới đây chấm dứt chiến tranh thế giới thứ II?
A Liên Xô đánh bại chủ lực của Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc
Trang 7B Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống 2 thành phố của Nhật.
C Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện
D Đức kí văn kiện đầu hàng quân Đồng minh
Câu 11 Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ sau sự kiện nào dưới đây?
A Trận En Alamen (10/1942) B Trận Xtalingrat (11/1942)
C Trận Beclin (4/1945) D Trận Trân Châu Cảng (12/1941)
Câu 12 Lực lượng trụ cột trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít trong chiến tranh thế giới
thứ II?
A Liên xô
B Anh, Mỹ
C Anh, Mỹ, Liên xô
D Anh, Pháp, Mỹ, Liên Xô
Câu 13 Từ tháng 3 5/1945, Liên quân nào đã quét sạch liên quân Đức –Italia ra khỏi lục
địa châu Phi?
A Mỹ - Liên xô B Anh - Mỹ C Anh - Liên xô D Liên Xô - Mỹ - Anh
Câu 14 Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Xtalingrat của Liên Xô trong chiến tranh thế giới
thứ II là gì?
A Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô B Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh
C Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh D Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hitle
Câu 15 Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Beclin của Liên Xô trong chiến tranh thế giới thứ
II là gì?
A Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô B Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh
C Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh D Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng củaHitle
Câu 16 Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Matxcova của Liên Xô trong chiến tranh thế giới
thứ II là gì?
A Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô B Tạo ra bước ngoặt của chiến tranh
C Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh D Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng
của Hitle Câu 17 Trận Trân Châu Cảng (12/1941) gây ra hậu quả gì ?
A Chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ B Chiến tranh thế giới thứ II kết thúc
C Liên quân Anh – Mĩ phản công Nhật ở Thái Bình Dương D Nhật đầu hàng quân Đồng
minh
Câu 18 Vai trò của Liên Xô trong tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít là gì?
A Là lực lượng trụ cột, giữ vai trò quyết định B Vai trò quan trọng tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít
C Góp phần lớn vào tiêu diệt chủ nghĩa Phát xít D Hỗ trợ liên quân Anh – Mĩ
Câu 19 Đức tấn công Ba Lan bằng chiến lược gì?
A Đánh chắc, tiến chắc B Đánh lâu dài C Đánh du kích D Chiến tranh chớp nhoáng
Câu 20 Tính chất của chiến tranh thế giới thứ II là gì?
A Chiến tranh phi nghĩa ở cả 2 bên tham chiến
B Chiến tranh đế quốc phi nghĩa
C Chiến tranh giải phóng dân tộc khỏi họa Phát xít
D Phi nghĩa thuộc về phe phát xít, chính nghĩa thuộc về các nước bị phát xít chiếm đóng
Câu 21 Từ nguyên nhân trực tiếp nào dưới đây dẫn đến bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II
(1939 -1945)?
Trang 8A Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933.
B Trật tự Vecxai – Oasinhton không còn phù hợp
C Sự phát triển không đều về kinh tế và chính trị giữa các nước tư bản
D So sánh tương quan lực lượng trong thế giới tư bản thay đổi
Câu22 Nội dung nào dưới đây không là nguyên nhân bùng nổ chiến tranh thế giới thứ II?
A Chủ nghĩa xã hội hình thành ở Liên Xô
B Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít
C Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 – 1933
D Chính sách dung dưỡng chủ nghĩa Phát xít của Anh, Pháp, Mĩ
Câu 23 Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:
1 Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh
2 Nhật tấn công Trân Châu Cảng
3 Đức tấn công Liên Xô
4 Hội nghị Ianta
A 1, 3, 4, 2 B 3, 2, 4, 1 C 3, 4, 2, 1 D 2, 3, 1, 4
Câu 24 Tháng 12/1940 Hitle đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến thuật
A “Chiến tranh tổng lực” B “Chinh phục từng gói nhỏ”
C “Đánh lâu dài” D “Chiến tranh chớp nhoáng”
Câu 25 Điểm khác biệt cơ bản giữa chiến tranh thế giới II so với chiến tranh thế giới I là
A nguyên nhân bùng nổ chiến tranh B kẻ chủ mưu phát động chiến tranh
C Hâu quả đối với nhân loại D Tính chất của chiến tranh
Tiết 3+4
Lịch sử Việt Nam từ 1858-1884 BÀI 19 NHÂN DÂN VIỆT NAM KHÁNG CHIẾN CHỐNG PHÁP XÂM LƯỢC (Từ
năm 1858 đến trước năm 1873)
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM.
I NHẬN BIẾT
Câu 1 Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là Bình Tây đại nguyên soái?
A Trương Quyền B Nguyễn Trung Trực C Trương Định D Đội Cấn
Câu 2 Với hiệp ước Nhâm Tuất (5-6-1862), triều đình nhà Nguyễn đã nhượng cho Pháp những vùng đất nào?
A Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn
B Ba tỉnh An Giang, Gia Định, Định Tường và đảo Côn Lôn
C Ba tỉnh Biên Hòa, Gia Định,Vĩnh Long và đảo Côn Lôn
D Ba tỉnh Biên Hòa, Hà Tiên, Định Tường và đảo Côn Lôn
Câu 3 Lựa chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống trong đoạn trích sau đây:
“ Sau nhiều lần đưa quân tới khiêu khích, chiều (1) liên quân (2) với khoảng
3000 binh lính và sĩ quan , bố trí trên 14 chiến thuyền , kéo tới dàn trận trước cửa biển ĐàNẵng
Âm mưu của Pháp là chiếm Đà Nẵng làm căn cứ, rồi tấn công ra (3) nhanh chóng buộctriều đình nhà Nguyễn đầu hàng.”
(SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, tr 108, NXB Giáo dục, 2009)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống
A 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Hà nội B 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Huế
C 31/8/1858, (2) Pháp- Tây Ban Nha , (3) Huế D 31/8/1858, (2) Anh – Pháp, (3) Giađịnh
Câu 4 Ba tỉnh miền Tây Nam kỳ bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là
Trang 9A Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang B Vĩnh Long, Định Tường, An Giang.
C Hà Tiên, An Giang, Cần Thơ D Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên
Câu 5 Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm
1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?
A “ Đánh chắc, tiến chắc” B “Chinh phục từng gói nhỏ”
C “ Đánh lâu dài” D “ Chinh phục từng địa phương”
Câu 6 Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?
A Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định
B Hiệp ước Nhâm Tuất (năm1862) được ký kết
C Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp-Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng
D Sáng 1-9-1858 , liên quân Pháp –Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà
Câu 7 “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” Đó
là câu nói của ai?
A Trương Quyền B Nguyễn Hữu Huân
C Trương Đinh D Nguyễn Trung Trực
Câu 8 Nơi đầu tiên liên quân Pháp- Tây Ban Nha nổ súng xâm lược nước ta là
A Hà Nội B Bán đảo Sơn Trà (Đà Nẵng)
C Gia Định D Huế
Câu 9 Lựa chọn đáp án đúng điền vào chố trống trong đoạn trích sau đây:
“Vào giữa thế kỉ XIX trước khi bị (1) xâm lược Việt Nam là một (2) có chủquyền đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa Tuy nhiên ở giai đoạn này chế
độ phong kiến Việt Nam đang có những biểu hiện (3) suy yếu nghiêm trọng”
( SGK Lịch sử 11 Ban cơ bản, tr 106, NXB Giáo dục, 2009)
A (1) thực dân Pháp, (2) bị đô hộ, (3) khủng hoảng
B (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng
C (1) thực dân Pháp, (2) quốc gia độc lập, (3) thịnh vượng
D (1) thực dân Anh, (2) quốc gia độc lập, (3) khủng hoảng
II THÔNG HIỂU
Câu 1 Thực dân Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867) là do nguyên nhân cơ bản nào?
A Lực lượng Pháp mạnh vũ khí hiện đại
B Nhà Nguyễn bạc nhược mang nặng tư tưởng chủ hòa, thất bại
C Phong trào đấu tranh của quần chúng nhân dân không quyết liệt
D Nhà Thanh giúp Pháp ngăn cản cuộc kháng chiến của nhân dân ta
Câu 2 Nội dung nào không nằm trong Hiệp ước Nhâm Tuất 1862?
A Pháp được nhà Nguyễn nhượng hẳn cho ba tỉnh miền Đông Nam Kì
B Nhà Nguyễn chấp nhận bồi thường 20 vạn lạng bạc cho Pháp
C Thành Vĩnh Long được chính thức trả lại cho triều đình Huế
D Triều đình Huế đã cho các nước Anh – Pháp – Tây Ban Nha được tự do buôn bán ở nướcta
Câu 3 Sau thất bại ở Đà Nẵng, thực dân Pháp có âm mưu gì?
A Cố thủ chờ viện binh B Đánh thẳng kinh thành Huế
C Nhờ Anh giúp đỡ đánh tiếp D Kéo quân vào đánh Gia Định
Câu 4 Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862 là
A khởi nghĩa Trương Định B khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm
C khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực D khởi nghĩa Trương Quyền
Trang 10Câu 5 Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất
1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?
A Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta
B Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến
C Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta
D Thực dân Pháp đã xâm chiếm xong Lào và Căm-pu-chia nên có điều kiện tập trung lựclượng đàn áp cuộc kháng chiến
Câu 6 Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?
A Để truyền đạo B Khai hóa văn minh
C Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn D Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường
Câu 7 Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc
kí kết các điều ước?
A Lực lượng của Pháp quá mạnh B Sợ mất quyền lợi giai cấp
C Hoang mang, dao động D Sợ mất quyền lợi dân tộc
Câu 8 Vào giữa thế kỉ XIX, chế độ phong kiến Việt Nam trong tình trạng như thế nào?
A khủng hoảng, suy yếu B tình hình ổn định
C kinh tế kém phát triển D phát triển nhanh chóng
Câu 9 Giữa thế kỉ XIX, tính chất xã hội Việt Nam là
C nửa thuộc địa D thuộc địa, nửa phong kiến
Câu 10 Tại sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng là điểm tấn công đầu tiên khi xâm lược nước ta?
A Là nơi Pháp xây dựng giáo dân, có nhiều giáo sĩ phương Tây
B Là nơi không có cảng nước sâu, tàu thuyền dễ đi lại, có nhiều giáo sĩ Pháp sinh sống
C Là nơi gần kinh thành Huế, có cảng nước sâu tàu chiến dễ đi lại, có lực lượng giáo dân đông
D Là nơi gần thành Gia Định, nên sẽ thực hiện được kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh để tiêu diệt triều đình Huế
III VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Đặc điểm nổi bật nhất trong phong trào kháng chiến của nhân dân ba tỉnh miền Tây Nam kì là gì?
A Phong trào do nông dân khởi xướng và lãnh đạo
B Phong trào sử dụng hình thức đấu tranh phong phú
C Phong trào đã lôi cuốn nhiều văn than, sĩ phu tham gia
D Phong trào kết hợp giữa chống ngoại xâm với chống phong kiến tay sai
Câu 2 Điểm giống nhau về tình hình Việt Nam và Nhật Bản giữa thế kỉ XIX là
A chế độ phong kiến đang phát triển
B bị các nước đế quốc xâu xé, thống trị
C chế độ phong kiến lâm vào tình trạng khủng hoảng sâu sắc
D mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xâm nhập mạnh mẽ vào các ngành kinh tế
Câu 3 Khi Pháp đánh vào Đà Nẵng (1858) thái độ của triều đình nhà Nguyễn như thế nào?
A Tỏ ra run sợ, chấp nhận buông vũ khí
B Tổ chức đánh Pháp nhưng thiếu kên quyết
C Cùng với nhân dân đứng lên chống Pháp đến cùng
D Thỏa hiệp với Pháp để đàn áp phong trào đấu tranh của nhân dân ta
IV VẬN DỤNG CAO
Trang 11Câu 1 Nhận xét nào là đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?
A Nhân dân ta đầu hàng Pháp
B Nhân dân ta chần chừ, do dự
C Nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết
D Nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược
Câu 2 Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
A yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á
B đã đóng những chiếc tàu lớn và Trang bị vũ khí hiện đại
C trang bị, phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ
D quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây
Câu 3 Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?
A Đất nước đã phát triển B Xã hội tương đối ổn định
C Xã hội đang trên đà phát triển D Xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng
BÀI 20- SỬ 11 CHIẾN SỰ LAN RỘNG RA CẢ NƯỚC CUỘC KHÁNG CHIẾN CỦA NHÂN DÂN TA TỪ NĂM 1873 ĐẾN NĂM 1884 NHÀ NGUYỄN ĐẦU HÀNG.
I NHẬN BIẾT.
Câu 1 Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất ( 1873)?
A Giải quyết vụ Đuy Puy
B Khai thác tài nguyên khoáng sản
C Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc
D Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862
Câu 2 Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là
A Rivie B Gacniê C Napoleon D Cuốc bê
Câu 3.Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì
lần thứ nhất là ai?
A Hoàng Diệu B Nguyễn Lâm C Nguyễn Tri Phương D Nguyễn Trung Trực
Câu 4 Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với
thực dân Pháp năm 1873?
A Cầu Giấy B Ô Thanh Hà C Cửa Bắc D Của Nam
Câu 5 Ngày 21/12/1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng
chiến chống Pháp?
A Chiến thắng ở Nam Định B Chiến thắng tại ô Quan Chưởng
C Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất D Chiến thắng ở Cầu Giấy lần thứ hai
Câu 6.Thái độ của Nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An ( Huế) là
A xin đình chiến B hoang mang, bối rối
C kí hiệp ước đầu hàng D lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt
Câu 7 Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?
A Nhâm Tuất B Giáp Tuất C Hắc Măng D Patơnốt
Câu 8 Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm
được thành Hà Nội (1873)?
A Hợp tác với Pháp B Hoạt động cầm chừng
C Tạm thời dừng hoạt động D Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt
Câu 9 Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất
thuộc Pháp?
A Nhâm Tuất B Giáp Tuất C Hác Măng D Patơnốt
Trang 12Câu 10 Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?
A Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc B Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc
C Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương D Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm
II THÔNG HIỂU
Câu 1 Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất(1873)?
A Lấy cớ giải quyết vụ Đuy Puy
B Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất
C Nhằm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu
D Do nhà nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở Sông Hồng
Câu 2 Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy Puy ở Bắc Kì?
A Đóng quân trên bờ sông Hồng
B Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu
C Tự tiện cho tàu theo Sông Hồng lên Vân Nam buôn bán
D Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành
Câu 3 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng những hành động của thực dân Pháp khi đưa
quân ra Hà Nội lần thứ nhất?
A Giở trò khiêu khích B Thương lượng với ta
C Tuyên bố mở của sông Hồng D Gửi tối hậu thư yêu cầu nộp thành
Câu 4 Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế
kỷ XX?
A Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì
B Pháp giành chiến thắng trong chiến tranh Pháp – Phổ
C Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn định
D Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp
Câu 5 Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
A Do so sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta
B Triều đình sợ Pháp
C.Triều đình sợ phong trào kháng chiến của nhân dân phát triển
D.Triều đình mơ hồ ảo tưởng vào con đường thương thuyết
Câu 6.Chiến thắng nào của quân ta có ý nghĩa lớn nhất khi Pháp xân lược Bắc Kì lần thứ
nhất?
A.Trận đánh của 100 binh sĩ ở Ô Thanh Hà
B.Nguyễn Tri Phương lãnh đạo binh lính bảo vệ thành Hà Nội
C Nhân dân các tỉnh Bắc Kì chống Pháp quyết liệt
D Trận phục kích Cầu Giấy lần thứ nhất
Câu 7 Ý nào sau đây không phản ánh đúng nội dung của Hiệp ước Hác Măng 1883?
A.Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
B Đại diên của pháp ở Huế trực tiếp điều khiển công việc ở Trung Kì
C Mọi việc giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm
D Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp
Câu 8 Sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:
1.Hiệp ước Hác Măng, 2 Hiệp ước Nhâm Tuất, 3.Hiệp ước Pa tơ nốt, 4 Hiệp ước Giáp Tuất
Trang 13C cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng D triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng Câu 2 Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục diện chiến tranh
chống thực dân Pháp của quân dân ta là
A Làm nức lòng nhân dân cả nước
B Làm cho thực dân Pháp hoang mang
C Pháp phải tìm cách thương lượng với ta
D Triều đình Huế phải kí hiệp ước.
Câu 3 So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ
hai?
A Mở rộng thị trường B Khai thác nguyên nhiên liệu
C Cô lập triều đình nhà Nguyễn D Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874
Câu 4 Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc
Kì lần thứ hai
A Ri vi e đổ bộ lên Hà Nội
B Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội
C Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội
D Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định
Câu 5 Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần
thứ nhất là
A nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy.
B triều đình Huế vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết.
C chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam.
D quân Pháp ở Hà Nội và Bắc Kì vô cùng hoang mang.
Câu 6 Sự khác nhau về quyền dân tộc cơ bản giữa Hiệp ước Hác Măng và Hiệp ước Giáp
Tuất là
A Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
B Triều đình thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp
C Pháp nắm và kiểm soát toàn bộ các quyền lợi trong nước
D Pháp toàn quyền xử lí quân đội cờ đen.
A có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc
B có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh
C có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước
D.có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân
Câu 2: Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?
A Phan Thanh Giản B Nguyễn Trường Tộ C Tôn Thất Thuyết D Phan Đình Phùng
Trang 14Câu 3: Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của ai?
A Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường B Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
C Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn D Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch
Câu 4: Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
A Khởi nghĩa Hương Khê B Khởi nghĩa Ba Đình C Khởi nghĩa Bãi Sậy D Khởi nghĩa Yên Thế
Câu 5: Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?
A Khởi nghĩa Hương Khê B Khởi nghĩa Ba Đình C Khởi nghĩa Bãi Sậy D Khởi nghĩa Yên Thế
Câu 6: Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?
A Cao Thắng B Trương Định C Đề Thám D Phan Đình Phùng
Câu 7: Lãnh đạo khởi nghĩa Hương Khê là ai?
A Hoàng Hoa Thám và Phan Đình Phùng B Nguyễn Thiện Thuật và Đinh Công Tráng
C Phan Đình Phùng và Cao Thắng D Phan Đình Phùng và Đinh Công Tráng Câu 8: Cao Thắng được Phan Đình Phùng giao nhiệm vụ gì trong cuộc khởi nghĩa Hương Khê?
A Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự
B Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
C Chiêu tập binh sĩ, huấn luyện, xây dựng căn cứ ở Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình
D Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa
Câu 9: Lực lượng nào tham gia đông đảo nhất trong khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
A Công nhân B Nông dân C Các dân tộc sống ở miền núi D Công nhân và nông dân.Câu 10: Lãnh đạo của cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế là ai?
A Phan Đình Phùng, Cao Thắng B Đề Nắm, Đề Thám
C Cao Thắng, Tôn Thất Thuyết D Đề Thám, Cao Thắng
Mức 2
Câu 11: Vì sao phong trào Cần vương phát triển qua hai giai đoạn?
A Do Tôn Thất Thuyết bị bắt B Do vua Hàm Nghi bị bắt
C Do Phan Đình Phùng hi sinh D Do Cao Thắng hi sinh
Câu 12: Vì sao khởi nghĩa Hương Khê là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?
A Có lãnh đạo tài giỏi, đúc được súng trường theo kiểu của Pháp, gây cho Pháp những tổn thất nặng nề
B Có lãnh đạo tài giỏi, lực lượng tham gia đông đảo
C Có căn cứ rộng lớn, lực lượng tham gia đông đảo
D Gây cho Pháp những tổn thất nặng nề
Câu 13: “Cần vương” có nghĩa là
A giúp vua cứu nước B Những điều bậc quân vương cần làm
C Đứng lên cứu nước D Chống Pháp xâm lược
Câu 14: Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?
A Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thất Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra
B Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp
C Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình
D Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp
Câu 15: Sắp xếp các cuộc khởi nghĩa sau theo trình tự thời gian kết thúc phong trào:
Trang 15A Tấn công kinh thành Huế, khởi nghĩa Bãi Sậy, khởi nghĩa Hương Khê.
B Khởi nghĩa Bãi Sậy, Hương Khê, Yên Thế
C Khởi nghĩa Yên Thế, Hương Khê, Bãi Sậy
D Khởi nghĩa Hương Khê, Yên Thế, Bãi Sậy
Câu 16: Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
A Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ 2 B Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt được kí kết
C Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế D Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng
Câu 17: Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp gặp phải
sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
A Một số quan lại yêu nước B Một số văn thân, sĩ phu yêu nước
C Nhân dân yêu nước ở Trung Kì D Toàn thể dân tộc Việt Nam
Câu 18: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế
kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
A Hương Khê B Ba Đình C Bãi Sậy D nông dân Yên Thế
Câu 19: Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?
A Có lãnh đạo tài giỏi.B.Có nhiều trận đánh nổi tiếng C.Có căn cứ địa vững chắc D.Có vũ khí tối tân
Câu 20: Vì sao vua Hàm nghi bị thực dân Pháp bắt?
A Do Trương Quang Ngọc phản bội B Do Phan Đình Phùng hi sinh
C Do Cao Thắng hi sinh D Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầuviện
Câu 21: Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?
A Hương Khê B Ba Đình C Bãi Sậy D nông dân Yên Thế
Mức 3
Câu 22: Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là
A các thủ lĩnh nông dân B các quan lại triều đình yêu nước
C các văn thân, sĩ phu yêu nước D Phái chủ chiến của triều đình
Câu 23: So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế
A có thời gian diễn ra ngắn hơn B có thời gian diễn ra dài hơn
C có thời gian diễn ra bằng nhau D thời gian kết thúc sớm hơn
Mức 4
Câu 24: Nhận xét của em về mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế
A nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế B nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn
C nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước D nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương
Câu 25: Nhận xét của em về tính chất của phong trào Cần vương
A nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn B nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của mình
C mang tính tự phát, nổ ra lẻ tẻ D giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc
Tiết 5+6
BÀI 22: Xã hội ở việt nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân pháp
Trang 16TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực
A nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp B công nghiệp, giao thông vận tải
C thương nghiệp, giao thông vận tải D công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.Câu 2: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là
A cướp đất lập đồn điền B phát canh thu tô C đầu tư máy móc vào sản xuất D độc canh cây lúa
Câu 3: Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành
A công nghiệp chế biến B khai thác mỏ C công nghiệp nhẹ D công nghiệp nặng
Câu 4: Ý nào sau đây KHÔNG phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải?
A đường sắt B đường thủy C đường bộ D đường hàng không
Câu 5: Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là
A Rivie B Gacnie C Pôn đu me D Anbe Xa rô
Câu 6: Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
A địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B tư sản, tiểu tư sản C tư sản, công nhân D tư sản, công nhân, tiểu tư sản
Câu 6: Giai cấp xã hội mới ra đời sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
A tiểu tư sản B công nhân C tư sản, công nhân D tư sản, tiểu tư sản
Câu 7: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào
A phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính B nông nghiệp, công nghiệp, quân sự
C cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông D công nghiệp, thương nghiệp, quân sự
Câu 8: Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gì?
A Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất B Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất
C Là tay sai của đế quốc Pháp D Chiếm đa số, ít ruộng đất
Câu 9: Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là
A tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp
B tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên
C nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn
D viên chức, công chức, phú nông, trung nông
HIỂU
Câu 1: Thực dân Pháp tiến hành cuộc trình khai thác lần thứ nhất trên đất nước ta khi
A Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam
B đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự
C triều đình Huế kí hiệp ước đầu hàng
D Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì
Câu 2: Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất nhằm
A phát triển kinh tế Việt Nam B khai hóa văn minh cho dân tộc Việt Nam
C vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công D xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam
Câu 3: Ý nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng mục đích cuộc khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?
A Vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công B Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Campuchia
C Làm giàu cho kinh tế chính quốc D Phát triển kinh tế Việt Nam
Câu 4: Pôn đu me đã tiến hành
A chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (Đông Dương)
B cuộc chiến tấn công ra Bắc Kì lần thứ 2
C kí Hiệp ước Pa tơ nốt với nhà Nguyễn, hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam
Trang 17D cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ 1
Câu 5: Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc trình khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?
A chiếm số lượng đông, bị áp bức, bóc lột nặng nề
B chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất
C bị áp bức, bóc lột nặng nề, có tinh thần đấu tranh mạnh mẽ
D bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng
Câu 6: Tình cảnh giai cấp nông dân Việt Nam đầu thế kỉ XX như thế nào?
A Có cuộc sống đầy đủ, sung túc
B Có nhiều ruộng đất, đời sống khá giả
C Bị bóc lột nặng nề, bần cùng hóa
D Không có tư liệu sản xuất, trở thành công nhân
VẬN DỤNG 1
Câu 1: Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất Pháp chú trọng đến việc xây dựng
hệ thống giao thông vận tải?
A Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự
B Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam
C Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta
D Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi
Câu 2: Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
A Quan hệ sản xuất TBCN phát triển ở Việt Nam
B Quan hệ sản xuất TBCN được du nhập vào Việt Nam
C Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu
D Tính chất nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến
Câu 3: Ý nào sau đây là đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
A khai thác quy mô lớn, toàn diện B tốc độ nhanh, quy mô lớn
C khai thác toàn diện D vốn đầu tư khai thác lớn
Câu 4: Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất lànền kinh tế
A phong kiến phát triển B thuộc địa nửa phong kiến C thuộc địa hoàn toàn D tư bản chủ nghĩa
Câu 5: Giai cấp công nhân Việt Nam hình thành trên cơ sở nào?
A Nền kinh tế thuộc địa phát triển B Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
C Nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến D Nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành.Câu 6: Mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là
A đòi quyền lợi kinh tế, chính trị B chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
C chỉ đòi quyền lợi về chính trị D đòi quyền tự do, dân chủ
VẬN DỤNG 2
Câu 1: Tác động tích cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?
A du nhập quan hệ sản xuất TBCN vào Việt Nam B phát triển nền kinh tế TBCN
C góp phần xóa bỏ quan hệ sản xuất phong kiến D thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam
Câu 2: Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nông nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?
A Phát triển phương thức sản xuất phong kiến B Phá vỡ thế độc canh cây lúa
C Phát triển phương thức sản xuất TBCN D Làm cho kinh tế đồn điền phát triển
mạnh
Câu 3: Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế
kỉ XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay?
Trang 18A Các đồn điền cao su, cafê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.
B Pháp đã đưa các giống cây công nghiệp làm cho nông nghiệp Việt Nam phong phú đa dạng
C Các giống cây công nghiệp Pháp đưa vào Việt Nam trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao
D Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cafê đứng thứ 3 trên thế giới
Câu 4: Nối nội dung cột A cho phù hợp với cột B
1 Địa chủ a.bao gồm học sinh,sinh viên,công chức,viên chức
2 Nông dân b xuất thân từ nông dân,làm việc trong các hầm mỏ,đồn điền,xí
nghiệp
3 Tầng lớp tư sản c là người sở hữu số lượng ruộng đất lớn,câu kết chặt chẽ với đế
quốc
4 Tầng lớp tiểu tư sản d chiếm số lượng đông đảo, bị áp bức bóc lột nặng nề
5 Giai cấp công nhân e là những người làm trung gian,thầu khoán cho Pháp
A 1-c, 2-d, 3-e, 4-a, 5-b B 1-b, 2-d, 3-e, 4-a, 5-c C 1-c, 2-e, 3-d, 4-a, 5-b D 1-b, 2-e, 3-d, 4-a, 5-c
Câu 5: Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về giai cấp xã hội Việt Nam sau cuộc khai
thác thuộc địa lần thứ nhất so với trước?
A xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, tiểu tư sản, địa chủ)
B xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, công nhân, địa chủ)
C xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (công nhân, tiểu tư sản, nông dân)
D xuất hiện những giai cấp, tầng lớp mới (tư sản, tiểu tư sản, công nhân)
Câu 6: Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về tính chất xã hội Việt Nam sau cuộc khai
thác thuộc địa lần thứ nhất so với trước?
A Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa, phong kiến
B Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội thuộc địa nửa phong kiến
C Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội tư bản chủ nghĩa
D Từ xã hội phong kiến chuyển sang xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến
Tiết 6
Lịch sử Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến hết Chiến tranh thế giới thứ nhất.
BÀI 23: PHONG TRÀO YÊU NƯỚC CÁCH MẠNG Ở VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ XX
ĐẾN CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT
BIẾT
Câu 1: Tổ chức đầu tiên của Phan Bội Châu trong quá trình hoạt động cách mạng là
A Việt Nam Quang phục hội B Hội Duy Tân C Tâm Tâm xã D Hội Phục Việt
Câu 2: Mục đích hoạt động của Hội Duy Tân là
A đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam
B dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc
C đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào
D dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới
Câu 3: Khi về Quảng Châu-Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào?
A Hội Duy Tân B Việt Nam Quang phục hội C Tâm Tâm xã D Hội Phục Việt
Câu 4: Đường lối cứu nước của Phan Bội Châu là
A chống Pháp và phong kiến B cải cách nâng cao dân trí, dân quyền
C dựa vào Pháp chống phong kiến D dùng bạo lực giành độc lập
Câu 5: Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội là
Trang 19A tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền
B đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam
C đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
D tiến hành cải cách toàn diện kinh tế, văn hóa, xã hội
Câu 6: Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là
A chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày
B cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền
C dựa vào Pháp để chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng hòa
D dùng bạo lực để giành độc lập
Câu 7: Hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực
A kinh tế, văn hóa, xã hội B kinh tế, quân sự, ngoại giao
C kinh tế, xã hội, quân sự D văn hóa, xã hội, quân sự
Câu 8: Trong cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã chủ trương
A đẩy mạnh xuất khẩu B bài trừ ngoại hóa C chấn hưng thực nghiệp D chống độc quyền
Câu 9: Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang Phục hội chịu ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào?
A Cách mạng Tân Hợi 1911 B Cải cách Minh Trị 1868
C Cải cách ở Xiêm 1868 D Duy Tân Mậu Tuất 1898
Câu 10: Phong trào đấu tranh quyết liệt của quần chúng chịu ảnh hưởng của cuộc vận động DuyTân là
A.vụ đầu độc binh linh Pháp ở Hà Nội B phong trào chống thuế ở Trung Kì
C phong trào đấu tranh của binh lính người Việt D cuộc vận động cắt tóc ngắn, mặc quần áongắn
HIỂU
Câu 1: Vì sao vào những năm đầu thế kỉ XX, một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo conđường cứu nước của Nhật Bản?
A Nhật đánh thắng đế quốc Nga
B Nhật đi theo con đường XHCN
C Sau cải cách Minh Trị Nhật trở thành nước tư bản hùng mạnh nhất khu vực châu Á Thái BìnhDương
D Nhật là nước "đồng văn, đồng chủng", là nước duy nhất ở Châu Á thoát khỏi số phận nướcthuộc địa
Câu 2: Vì sao phong trào Đông Du tan rã?
A Nhật cấu kết với Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam
B Nhật không còn hợp tác với Phan Bội Châu
C Phan Bội Châu bị Pháp bắt tại Thượng Hải
D Số lượng học viên Việt Nam tại Nhật Bản ngày càng giảm
Câu 3: Phan Chu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nam?
A tự lực, tự cường B tự lực cánh sinh C tự lực khai hóa D tự do dân chủ
Câu 4: Trong cuộc vận động Duy Tân về giáo dục, các sĩ phu tiến bộ đã có chủ trương
A mở trường học, dạy chữ quốc ngữ, dạy các môn học mới
B dạy tiếng Pháp, văn hóa Pháp
C mở trường học, dạy tiếng Nhật
D dạy chữ Hán, tuyên truyền chủ nghĩa Tam dân của Tôn Trung Sơn
Câu 5: Phong trào Duy Tân của Phan Chu Trinh đã bùng lên trong quần chúng ngọn lửa đấu tranhchống
A thực dân Pháp và bọn vua quan phong kiến B đi phu, đi lính, đòi giảm sưu thuế
C chính sách chia để trị của Pháp D chiến tranh, bảo vệ hòa bình ở Việt Nam.Câu 6: Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong cuộc vận động Duy Tân ở Trung Kì
Trang 20A thành lập Việt Nam Quang phục hội B chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh.
C cải cách trang phục và lối sống D mở trường dạy học với chương trình học tiếnbộ
VẬN DỤNG 1
Câu 1: Cho các sự kiện sau:
1 Việt Nam Quang Phục hội 2 Hội Duy Tân 3 Phong trào Đông Du tan rã 4.Phan Bội Châu bị bắt tại Trung Quốc
Hãy sắp xếp các nội dung trên theo trình tự thời gian cho phù hợp
B Phan Châu Trinh là giải phóng dân tộc còn Phan Bội Châu là cải cách dân chủ
C Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc còn Phan Châu Trinh là cải cách dân chủ
D Phan Châu Trinh là đánh đuổi thực dân Pháp còn Phan Bội Châu là lật đổ gia cấp phong kiến.Câu 3: Điểm giống nhau trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là đều
A chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc
B thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng để đánh đuổi thực dân Pháp
C chủ trương thực hiện cải cách dân chủ
D noi gương Nhật Bản để tự cường
VẬN DỤNG 2
Câu 1: Ý nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân các nhà yêu nước tiến bộ đầu thế kỉ XXquyết định lựa chọn con đường cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
A khi bế tắc về đường lối nên họ tiếp thu tư tưởng dân chủ tư sản từ bên ngoài
B có sự hậu thuẫn đắc lực của giai cấp tư sản dân tộc
C triều đình phong kiến Việt Nam đã ngả theo hướng quân chủ lập hiến
D họ thấy được tính ưu việt của cách mạng dân chủ tư sản
Câu 2: Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hai khuynh hướng cứu nước của Phan Bội Châu vàPhan Châu Trinh là
A bạo động vũ trang-cải cách xã hội B cứu nước để cứu dân - cứu dân để cứu nước
C quân chủ lập hiến - dân chủ cộng hòa D nhờ Nhật để đánh Pháp - dựa vào Pháp để chốngphong kiến
Tiết 7 ÔN TẬP LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ 1917-1945 VÀ LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ
1858-1918
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT CHO CÁC CÂU HỎI SAU:
Câu 1 Tính chất của cách mạng Tháng mười Nga năm 1917 là gì?
A Dân chủ dân chủ tư sản B Cách mạng dân tộc dân chủ
C Cách mạng xã hội chủ nghĩa D Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 2 Điểm khác biệt cơ bản giữa cách mạng Tháng hai và cách mạng Tháng Mười Nga
A Chỉ ra con đường cách mạng vô sản B Chỉ ra kẻ thù của phong trào
C Bài học về phương pháp đấu tranh D Đoàn kết vô sản quốc tế
Trang 21Câu 4 Kẻ thù chủ yếu của cách mạng Tháng Mười Nga là gì?
A Chế độ phong kiến B Chính phủ tư sản lâm thời
C Liên quân các nước đế quốc D Giặc ngoại xâm, nội phản
Câu 5 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc chiến tranh thế giới thế kỉ XX là gì?
A Mâu thuẫn giữa các nước về vấn đề thuộc địa B Khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 –1933
C Âm mưu muốn bá chủ thế giới của Đức D Anh, Pháp, Mĩ dung dưỡng nhượng bộ phátxít
Câu 6 Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc tác động đến quan hệ quốc tế là
A hình thành hệ thống Vecxai – Oasinhton B hình thành trật tự 2 cực Ianta
C hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành D các nước Á, Phi, Mĩ La Tinh giành được độclập
Câu 7 Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc tác động đến quan hệ quốc tế là
A hình thành hệ thống Vecxai – Oasinhton B hình thành trật tự 2 cực Ianta
C hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành D các nước Á, Phi, Mĩ La Tinh giành được độclập
Câu 8 Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc tác động trực tiếp đến các nước Đông Âu là
A hình thành hệ thống Vecxai – Oasinhton B hình thành trật tự 2 cực Ianta
C hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành D các nước thuộc địa giành được độc lập
Câu 9 Hệ thống Vecxai – Oasinh tơn ra đời sau khi
A chiến tranh thế giới thứ I (1914 – 1918) kết thúc
B chiến tranh thế giới thứ II (1939 – 1945) kết thúc
C Đức xâm chiếm và thống trị Đông và Nam Âu năm 1940
D Đức tấn công Liên Xô (6/1941)
Câu 10 Hội quốc liên ra đời nhằm mục đích
A Duy trì một trật tự thế giới mới B Bảo vệ hoà bình và an ninh thế giới
C Giải quyết tranh chấp quốc tế D Khống chế sự lũng đoạn của các công ti độc quyền
Câu 11: Nội dung nào phản ánh không đúng tình hình Việt Nam trước khi thực dân Pháp
xâm lược như thế nào?
A Việt nam là một quốc gia độc lập, có chủ quyền
B Chế độ phong kiến đang ở giai đoạn thịnh trị
C Chế độ phong kiến Việt Nam có biểu hiện khủng hoảng, suy yếu
D Đạt được những tiến bộ nhất định về kinh tế, văn hóa
Câu 12: Việc nhân dân chống lại lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều đình chứng
tỏ điều gì?
A Tư tưởng trung quân ái quốc không còn
B Nhân dân chán ghét triều đình
C Nhân dân muốn tách khỏi triều đình để tự do hành động
D Sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống quân Pháp xâm lược
Câu 13: Nội dung nào không đúng khi nói về Ý đồ của Tây Ban Nha khi cùng tham gia với
Pháp trong cuộc tấn công xâm lược Việt Nam
A muốn được chia quyền lợi ở Việt Nam.
B giúp đỡ, hỗ trợ cho quân Pháp
C trả thù cho một số giáo sĩ Tây Ban Nha bị giết hại ở Việt Nam
D Tìm cách mở rộng thị trường, thuộc địa
Câu 14: Nội dung nào không đúng khi nói về nguyên nhân dẫn đến sự thất bại của phong
trào kháng chiến ở 3 tỉnh miền Tây Nam kì là
Trang 22A Một số lãnh tụ tiêu biểu của phong trào bị thực dân Pháp bắt.
B Phong trào kháng chiến ở miền Tây khó khăn sau khi triều đình kí Hiệp ước Nhâm tuất
(1862)
C do tương quan lực lượng ngày một chênh lệch không có lợi cho ta
D phong trào kháng chiến của nhân dân không sôi nổi
Câu 15: Thái độ của nhà Nguyễn sau khi mất 6 tỉnh Nam kì là
A tổ chức cho nhân dân phản công mạnh mẽ để giành lại
B thừa nhận đó là vùng đất thuộc Pháp, không nghĩ đến việc giàng lại
C thương lượng với Pháp để xin chuộc
D Xây dựng lực lượng chờ thời cơ lấy lại
Câu 16: Nội dung nào không đúng khi nói về nguyên nhân thực dân Pháp thất bại trong kế
hoạch xâm lược Đà Nẵng (1858)?
A Quân ta dùng kế sách “vườn không nhà trống”
B quân Pháp không nhận được quân tăng viện kịp thời
C Pháp vấp phải phong trào kháng chiến mạnh mẽ của quân và dân ta
D triều đình Huế cử Nguyễn Tri Phương chỉ huy ở mặt trận Đà Nẵng
Câu 17: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai (19-5-1883) có ý nghĩa như thế nào?
A Thể hiện quyết tâm tiêu diệt giặc của nhân dân ta
B Làm thay đổi thái độ của triều đình đối với nghĩa quân
C Làm thay đổi thái độ của triều đình đối với quân Pháp
D Thể hiện quyết tâm tiêu diệt giặc của quan quân triều đình
Câu 18 Điểm giống nhau nổi bật về kết qủa trong hai chiến thắng tại Cầu Giấy lần thứ
nhất và lần thứ hai là
A quân Pháp hoang mang B làm nức lòng quân dân ta
C cả hai tướng giặc đều bị thiệt mạng D triều đình nhà Nguyễn phải nhân nhượng
Câu 19 Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần
thứ nhất là
A nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy
B triều đình Huế vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết
C chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam
D quân Pháp ở Hà Nội và Bắc Kì vô cùng hoang mang.
Câu 20 Ý nào sau đây không phản ánh đúng nội dung của Hiệp ước Hácmăng 1883?
A.Việt Nam đặt dưới sự bảo hộ của Pháp
B Đại diện của Pháp ở Huế trực tiếp điều khiển công việc ở Trung Kì
C Mọi việc giao thiệp của Việt Nam với nước ngoài đều do Pháp nắm
D Nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp
Câu 21 Đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương
là
A khai thác quy mô lớn, toàn diện B tốc độ nhanh, quy mô lớn
C khai thác toàn diện D vốn đầu tư khai thác lớn
Câu 22 Tính chất của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ nhất của thực dân Pháp ở Đông Dương là nền kinh tế
A phong kiến phát triển B thuộc địa nửa phong kiến
C thuộc địa hoàn toàn D tư bản chủ nghĩa
Câu 23 Dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, ở Việt
Nam đã xuất hiện những lực lượng xã hội mới nào?
A Địa chủ, tư sản, tiểu tư sản B Công nhân, tư sản, tiểu tư sản
C Tư sản, công nhân, nông dân D Tư sản, công nhân, tiểu địa chủ
Trang 23Câu 24 Cơ sở đưa đến sự hình thành giai cấp công nhân Việt Nam là
A nền kinh tế thuộc địa phát triển B nền kinh tế tư bản chủ nghĩa
C nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến D nền công nghiệp thuộc địa mới hình thành
Câu 25: Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội là
A tiến hành cải cách toàn diện kinh tế, văn hóa, xã hội
B đánh đuổi giặc Pháp, tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền
C đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam
D đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc ViệtNam
Câu 26: Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước
và thức tỉnh đồng bào?
A Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước
B Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
C Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ
D Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước
Câu 27: Phong trào chống thuế ở Trung kì chịu ảnh hưởng của
A Hội Duy tân B phong trào Đông du
C phong trào Duy tân D hoạt động trường Đông Kinh nghĩa thục
Câu 28: Phan Chu Trinh đã đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nam?
A tự lực, tự cường B tự lực cánh sinh C tự lực khai hóa D tự do dân chủ
Câu 29: Xu hướng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh có hạn chế là
A chỉ chú trọng một phương pháp bạo động B không chủ trương xóa bỏ chế độ quân chủ
C không nhận rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc D không nhận thấy sức mạnh to lớn của công nhân
Câu 30 Mục đích hoạt động của Hội Duy Tân là
A đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào
B dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc
C dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thế giới
D đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam
Câu 31 Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải
phóng dân tộc là
A Phan Châu Trinh giải phóng dân tộc, Phan Bội Châu cải cách dân chủ
B Phan Bội Châu chủ trương giải phóng dân tộc, Phan Châu Trinh cải cách dân chủ
C Phan Châu Trinh đánh đuổi thực dân Pháp, Phan Bội Châu lật đổ giai cấp phong kiến
D Phan Bội Châu thành lập chính quyền công nông, Phan Châu Trinh thành lập chínhquyền tư sản
Câu 32 Điểm giống nhau trong hoạt động cách mạng của Phan Bội Châu và Phan Châu
Trinh là
A noi gương Nhật Bản để tự cường
B chủ trương thực hiện cải cách dân chủ
C chủ trương cứu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
D thực hiện chủ trương dùng bạo lực cách mạng đánh đuổi Pháp
Câu 33 Điểm khác biệt về phương pháp cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh
là
A bạo động vũ trang - cải cách xã hội
B quân chủ lập hiến - dân chủ cộng hòa
C cứu nước để cứu dân - cứu dân để cứu nước
Trang 24D nhờ Nhật đánh Pháp - dựa vào Pháp chống phong kiến.
Câu 34 Mục đích cứu nước của phong trào yêu nước đầu thế kỷ XX khác với phong trào
yêu nước cuối thế kỉ XIX là
A lật đổ chế độ phong kiến, cải cách xã hội
B đánh Pháp, khôi phục lại chế độ phong kiến
C giành độc lập dân tộc, xây dựng chính thể mới
D giành độc lập dân tộc, xây dựng lại chế độ phong kiến
Câu 35: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của phong trào đấu tranh vũ trang trong
Chiến tranh thế giới thứ nhất là
A Lực lượng kẻ thù mạnh B Sự đàn áp của kẻ thù
C Thiếu một đường lối đúng D Thiếu sự đoàn kết thống nhất
Câu 36 Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ năm 1911 - 1917 nhằm mục đích
A giúp đất nước phát triển kinh tế
B mở rộng quan hệ giao lưu với các nước
C tìm hiểu cuộc sống của những người lao động ở nước ngoài
D xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
Câu 37 Đối với các nhà yêu nước tiền bối, Nguyễn Tất Thành có thái độ như thế nào?
A Khâm phục tinh thần yêu nước
B Tán thành con đường cứu nước
C Khâm phục tinh thần yêu nước, tán thành con đường cứu nước
D Khâm phục tinh thần yêu nước, nhưng không tán thành con đường cứu nước
Câu 38 Từ những hạn chế về con đường cứu nước của các chí sĩ đi trước, Nguyễn Tất
Thành quyết định
A sang Nga học tập và nhờ sự giúp đỡ
B tích cực tham gia các hoạt động yêu nước
C sang Trung Quốc tìm hiểu và nhờ sự giúp đỡ
D ra nước ngoài tìm con đường cứu nước mới cho dân tộc
Câu 39 Trong những năm 1911 - 1917, Nguyễn Tất Thành nhận thấy
A cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập
B cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập
C phải đoàn kết các lực lượng của dân tộc để đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược
D ở đâu bọn đế quốc, thực dân cũng tàn bạo, người lao động cũng bị áp bức bóc lột
Câu 40 Bối cảnh lịch sử quyết định việc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?
A Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam
B Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ
C Tư tưởng cứu nước khuynh hướng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta
D Con đường cứu nước giải phóng dân tộc ở Việt Nam đang bế tắc, chưa có lối thoát
LỊCH SỬ THẾ GIỚI TỪ 1945 – 2000 CHƯƠNG I: QUAN HỆ QUỐC TẾ 1945 - 2000 Tiết: 8 + 9+10
BÀI 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ II (1945 – 1949) BÀI 9: QUAN HỆ QUỐC TẾ TRONG VÀ SAU CHIẾN TRANH LẠNH PHẦN II TRẮC NGHIỆM.
Bài 1: Trật tự thế giới sau chiến tranh Câu 1 Những nước nào tham gia Hội nghị Ianta?
A Anh - Pháp - Mĩ B Anh - Mĩ - Liên Xô
Trang 25C Anh - Pháp - Đức D Mĩ - Liên Xô - Trung Quốc.
Câu 2 Một trong những nội dung quan trọng của Hội nghị Ianta là:
A Đàm phán, kí kết các hiệp ước với các nước phát xít bại trận
B Các nước thắng trận thoả thuận việc phân chia Đức thành hai nước Đông Đức và TâyĐức
C Ba nước phe Đồng minh bàn bạc, thoả thuận khu vực đóng quân tại các nước nhằm giảigiáp quân đội phát xít; phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á
D Các nước phát xít Đức, Italia kí văn kiện đầu hàng phe Đồng minh vô điều kiện
Câu 3 Hội nghị Ianta diễn ra từ:
A Ngày 4 đến 11/2/1945 B Ngày 2 đến 14/2/1945
C Ngày 2 đến 12/4/1945 D Ngày 12 đến 22/4/ 1945
Câu 4 Hội nghị Ianta đã họp ở đâu?
A Nước Anh B Nước Pháp C Thụy Sĩ D Liên Xô
Câu 5 Hội nghị Ianta có ảnh hưởng như thế nào đối với thế giới sau chiến tranh?
A Làm nảy sinh những mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc với các nước đế quốc
B Đánh dấu sự hình thành một trật tự thế giới mới sau chiến tranh
C Trở thành khuôn khổ của một trật tự thế giới, từng bước được thiết lập trong những năm
1945 - 1947
D Là sự kiện đánh dấu sự xác lập vai trò thống trị thế giới của chủ nghĩa đế quốc Mĩ
Câu 6 Có bao nhiêu nước là thành viên sáng lập tổ chức Liên hợp quốc?
A 35 B 48 C 50 D 55
Câu 7 Hiến chương Liên hợp quốc được thông qua tại Hội nghị nào?
A Hội nghị Ianta B Hội nghị Xan Phran-xi-xcô C Hội nghị Pôt-xđam D Hội nghị Pari
Câu 8 Cơ quan nào của Liên hợp quốc có sự tham gia đầy đủ tất cả các thành viên, họp mỗi
năm 1 lần để bàn bạc thảo luận các vấn đề liên quan đến Hiến chương của Liên hợp quốc?
A Ban thư kí B Hội đồng bảo an C Hội đổng quản thác quốc tế D Đại hội đồng
Câu 9 Nguyên tắc nhất trí giữa 5 nuớc lớn trong tổ chức Liên hợp quốc được đề ra vào thời
điểm nào?
A Tại Hội nghị Tế-hê-ran (1943) B Tại Hội nghị Xan Phran-xi-xcô (Tháng 4 - 6/1945)
C Tại Hội nghị Ianta (tháng 2/1945) D Tại Hội nghị Pốt-xđam (tháng 7/1945)
Câu 10 Nguyên thủ của các nước tham gia Hội nghị Ianta là những ai?
A Rudơven, Clêmăngxô, Sơcsin B Aixenhao, Xíttalin, Clêmăngxô
C Aixenhao, Xíttalin, Sơcsin D Rudơven, Xíttalin Sơcsin
Câu 11 Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc có bao nhiêu nước thành viên?
Câu 13 Sự tham gia của Liên Xô trong các nước thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp
quổc có ý nghĩa như thế nào?
A Thể hiện đây là một tổ chức quốc tế có vai trò quan trọng trong việc duy trì trật tự, hoàbình, an ninh thế giới sau chiến tranh
B Góp phần làm hạn chế sự thao túng của chủ nghĩa tư bản đối với tổ chức Liên hợp quốc
C Khẳng định vai trừ tối cao của 5 nước lớn trong tổ chức Liên hợp quốc
D Khẳng định đây là một tổ chúc quốc tế quan trọng nhất trong đời sống chính trị quốc tếsau Chiến tranh thế giới thứ II
Trang 26Câu 14 Theo quyết nghị của Hội nghị Ianta, Quân đội của những nước nào sẽ làm nhiệm vụ
giải giáp chù nghĩa phát xít tại nước Đức ?
A Anh, Pháp, Liên Xô, Mĩ B Anh, Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ
C Mĩ, Liên Xô, Canada, Pháp D Mĩ, Pháp, Anh, Canada
Câu 15 Sự hình thành nhà nước Cộng hòa Liên bang Đức là:
A Kết quả của cuộc đấu tranh vì độc lập, tự do của người dân Đức
B Sự thoả thuận của Anh, Mĩ, Liên Xô tại Hội nghị Ianta
C Âm mưu của các nước Anh, Pháp, Mĩ hòng chia cắt lâu dài nước Đức; xây dựng một tiềnđồn chống chủ nghĩa xã hội ở châu Âu
D Hậu quả của những chính sách phản động mà Chủ nghĩa phát xít đã thi hành ờ đất nướcnày
Câu 16: Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm sau
Chiến tranh thế giới thứ II?
A Là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước tư bản thắng trận áp đặt quyềnthống trị dối với các nước bại trận
B Là một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng
C Là một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: Xã hội chủ nghĩa và Tư bảnchủ nghĩa
D Là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau hợp tác đểthống trị, bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa
Câu 17: Đâu không phải là tác động của kế hoạch Mác-san đối với tình hình thế giới?
A Mĩ đã mờ rộng ảnh hường ờ châu Âu, tăng cường khống chế các nước tư bản Đồng minh
B Các nước tư bản Tây Âu có điều kiện (vốn) để phục hồi nền kinh tế sau chiến tranh
C Tạo nên sự đối lập về kinh tế giữa 2 khối nước Tây Âu Tư bản chủ nghĩa với Đông Âu Xãhội chủ nghĩa
D Giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới đánh đổ chủ nghĩa thực dân cũ
Câu 18: Theo thoả thuận của Hội nghị Pốt-xđam, nước Đức tạm thời chia thành mấy khu
vực quân quản?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 19: Vấn để nước Đức được thoả thuận tại Hội nghị lanta như thế nào?
A Nước Đức phải chấp nhận tình trạng tổn tại hai nhà nước với hai chế độ chính trị và conđường phát triển khác nhau
B Nước Đức phải chấp nhận sự chiếm đóng lâu dài của Quân đội Đồng minh trên đất nướcmình
C Nước Đức phải trở thành một quốc gia thống nhất, hoà bình, dân chủ và tiêu diệt tận gốcchủ nghĩa phát xít
D Nước Đức sẽ trở thành một quốc gia độc lập, thống nhất, dân chủ và trung lập
Câu 20: Trật tự thế giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ II được hình thành, trong thời gian
nào?
A Từ ngày 4-12/2/1945 B Từ năm 1945- 1947
C Từ năm 1945 -1946 D Từ năm 1946 - 1949
Câu 21: Hội nghị cấp cao của ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh từ ngày 4 đến ngày 12 2
-1945 được tổ chức tại đâu?
A Tại Oa-sinh-tơn (Mĩ) B Tại Ianta (Liên Xô)
C Tại Pổt-xđam (Đức) D Tại Luân Đôn (Anh)
Câu 22: Để kết thúc nhanh chiến tranh ờ châu Âu và châu Á-Thái Bình Dương, ba cường
quốc đã thống nhất mục đích gì?
A Hồng quân Liên Xô tiêu diệt đội quân Quan Đông của phát xít Nhật
Trang 27B Hồng quân Liên Xô nhanh chóng tấn công vào tận sào huyệt của phát xít Đức ờ Bec-lin.
C Tiêu diệt tận gốc Chủ nghĩa phát xít Đức và quân phiệt Nhật
D Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hiroxima và Nagaxaki của Nhất Bản
Câu 23: Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh thống nhất thành lập Liên hợp Quốc tại Hội nghị
nào?
A Hội nghị Ianta - Liên Xô (2 - 1945) B Hội nghị Xanphơranxicô - Mĩ (4 - 6 - 1945)
C Hội nghị Pôtxđam - Đức (7 - 8 -1945) D Hội nghị Tế hê ran - Iran (2 - 1943)
Câu 24: Nhiệm vụ duy trì hòa bình và an ninh thế giới, phát triền mối quan hệ giữa các dân
tộc trên cơ sờ tôn trọng độc lập, chủ quyền của các dân tộc và thực hiện hợp tác quốc tế vềkinh tế, văn hoá, xã hội và nhân dạo là nhiệm vụ chính của:
A Liên minh châu Âu B Hội nghị Ianta C ASEAN D Liên hợp quốc
Câu 25: Trật tự thế giới mới theo khuôn khổ quyết định Hội nghị Ianta của những nước
nào?
A Liên Xô, Anh Pháp, Mĩ B Liên Xô, Mĩ, Anh
C Liên Xô, Anh, Pháp Mĩ Trung Quốc D Anh, Pháp, Mĩ
Câu 26: Hội nghị Pốt-xđam được triệu tập vào thời gian nào? Ở đâu?
A Tháng 7 năm 1945 Ở Liên Xô B Tháng 8 năm 1945 Ở Mĩ
C Tháng 10 năm 1945 Ở Đức D Tháng 7 năm 1945 Ở Đức
Câu 27: Theo tinh thần Hội nghị Pốt-xđam vùng Tây Bắc và vùng phía Nam nước Đức do
nước nào chiếm đóng?
A Anh chiếm vùng Tây Bắc, Mĩ chiếm vùng phía Nam
B Trung Quốc chiếm vùng Tây Bắc, Mĩ chiếm vùng phía Nam
C Liên Xô chiếm vùng Tây Bẳc, Pháp chiếm vùng phía Nam
D Pháp chiếm vùng Tây Bẳc, Liên Xô chiếm vùng phía Nam
Câu 28: Nước Cộng hòa Liên bang Đức được thành lập vào thời gian nào?
A Tháng 9 năm 1949 B Tháng 9 năm 1949 C Tháng 10 năm 1949 D Tháng 8 năm1948
Câu 29: Sự kiện nào dẫn đến thành lập nước Cộng hòa Liên bang Đức?
A Nước Đức được hoàn toàn thống nhất
B Nước Đức đã tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
C Mĩ, Anh, Pháp hợp nhất các vùng chiếm đóng
D Những quyết định của các siêu cường tại Hội nghị Ianta
Câu 30: Nhà nước Cộng hòa Dân chủ Đức được thành lập vào thời gian nào?
A Tháng 9 năm 1949 B Tháng 12 năm 1949 C Tháng 10 năm 1949 D Tháng 1 năm1950
Bài 9: Quan hệ quốc tế trong và sau thời kì "chiến tranh lạnh"
Câu 1 Đặc điểm của quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ II là:
A Có sự phân tuyến triệt để, mâu thuẫn sâu sắc giữa các nước Tư bản chủ nghĩa
B Diễn ra sự đối đẩu quyết liệt giữa các đế quốc lớn nhằm tranh giành thị trường và phạm vịảnh hưởng
C Các nước tư bản thắng trận đang xác lập vai trò lãnh đạo thế giới, nổ dịch các nước bạitrận
D Có sự đối đầu căng thẳng, mâu thuẫn sâu sắc giữa hai phe Tư bản chủ nghĩa và Xã hộichủ nghĩa
Câu 2 "Chiến tranh lạnh" được đánh dấu bằng sự kiện:
A Cau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc (8/1945)
B Sau khi các nước Đông Âu tuyên bố hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân và tiếnhành xây dụng CNXH (1949)
Trang 28C Khi Tổng thống Truman đọc diễn văn trước Quốc hội Mĩ, kêu gọi đẩy mạnh hoạt độngchống Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa, "bảo vệ thế giới tự do" (3/1947).
D Mĩ đưa ra "Kế hoạch Mácsan", được các nước tư bản phương Tây chấp thuận (6/1947)
Câu 3 Nước nào dưới đây không phải là một trong những nước đầu tiên kí Hiệp ước Bắc
Đại Tây Dương?
A Canađa B Bỉ C Lúcxămbua D HLB Đức
Câu 4 Nguyên nhân của mâu thuẫn Đông - Tây là?
A Do Mĩ phát động "Chiến tranh lạnh" chống Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa
B Do các nước phương Tây suy yếu sau chiến tranh, Liên xô muốn mở rộng ảnh hưởng ởkhu vực này
C Do Mĩ độc quyền vũ khí nguyên tử
D Do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa 2 cường quốc là Liên Xô và Mĩ
Câu 5 Tổ chức Hiệp ước Vácsava là:
A Một liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước Xã hội chủ nghĩa
B Một liên minh chính trị - quân sự của các nước Đông Âu
C Một liên minh kinh tế - quân sự của các nước Xã hội chủ nghĩa
D Một liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thù của các nước XNCH châuÂu
Câu 6 Điều đã không xảy ra trong quá trình diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là:
A Không có những mâu thuẫn, bất đồng trên lĩnh vực chính trị giữa Liên Xô và Tây Âu
B Những mâu thuẫn sâu sắc trên lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu
C Những đối lập, mâu thuẫn giữa các nước thuộc phe Xã hội chủ nghĩa và Tư bản chủ nghĩatrên lĩnh vực văn hoá
D Những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mĩ
Câu 7 Diễn biến nào dưới dây không phải là hệ quả của "Kế hoạch Mácsan"?
A Các nước Tây Âu dã từng bước phục hồi kinh tế sau chiến tranh
B Mĩ đã thành công trong việc lôi kéo, khống chế các nước tu bản Đồng minh
C Các nước Tây Âu từng bước vượt qua được khủng hoảng năng lượng toàn cầu
D Giữa các nước Tây Âu và Đông Âu có sự phân chia, đối lập về kinh tế và chính trị
Câu 8 Sự hình thành các liên minh NATO ở châu Âu, CENTO ở Trung Cận Đông, tổ chức
Hiệp ước Vácsava ở Đông Âu trong những thập niên sau Chiến tranh thế giới thứ II phảnánh điều gì?
A Liên kết khu vực đang là một xu thế của thế giới
B Nỗ lực của các quốc gia để ngăn chận một cuộc chiến tranh thế giới mới
C Sự đối đầu quyết liệt giữa hai cực trong trật tự Ianta
D Chiến lược toàn cầu, xác lập vai trò lãnh đạo thế giới của Mĩ đã thất bại
Câu 9 Tình hình thế giới trong thời kì "Chiến tranh lạnh" là:
A Luôn ở trong tình trạng đối đầu căng thẳng giữa các Nước tư bản phát triển với các nướckém phát triển
B Các cuộc chiến tranh bằng vũ khí thông thường từng bước được hạn chế
C Các nước chạy đua vũ trang, kho vũ khí hạt nhân ngày càng nhiều
D Mĩ trực tiếp can thiệp vào công việc nội bộ của các nước
Câu 10 Điểm giống nhau giữa chiến tranh chống thực dân Pháp ở Việt Nam (1946 - 1954)
và chiến trành Triều Tiên (1950- 1953)?
A Là những cuộc chiến tranh dài ngày, khốc liệt
B Là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân cũ
C Là những cuộc chiến tranh mà mỗi bên tham chiến đều chịu tác đổng mạnh mẽ của haiphe Tư bản chủ nghĩa hoặc Xã hội chủ nghĩa
Trang 29D Là những cuộc chiến tranh của 2 dân tộc chống lại chủ nghĩa thực dân mới, vì mục tiêuđộc lập dân tộc, thống nhất đất nước.
Câu 11 Điểm khác nhau giữa chiến tranh Việt Nam - Mĩ (1954 - 1975) với cuộc chiến tranh
Triều Tiên (1950 - 1953)?
A Cuộc chiến tranh Triều Tiên không có sự hiện diện trực tiếp của quân đội Mĩ
B Chiến tranh chống Mĩ ở Việt Nam diễn ra trong điều kiện một nửa nước đã tiến lên xâydựng chủ nghĩa xã hội
C Cuộc chiến ở Việt Nam không bị tác động bởi cuộc chiến tranh lạnh và sự đối đầu Đông Tây
-D Chiến tranh ở Việt Nam đã giành được độc lập dân tộc, thống nhất đất nước
Câu 12 Vì sao nói chiến tranh Việt Nam (1954 - 1975) là cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất?
A Vì đây là cuộc chiến tranh giữa một nước nhỏ chống lại cường quốc số 1 của thế giới
B Vì Việt Nam là tiêu điểm của sự kết hợp các trào lưu cách mạng của thế giới, nơi tậptrung những mâu thuẫn lớn của thời đại
C Vì đây là cuộc chiến tranh mà Mĩ đánh giá là: "Hao người tốn của nhất trong lịch sử"
D Vì số lượng bom đạn khổng lồ mà Mĩ và quân đội các nước chư hầu đã đổ xuống ViệtNam
Câu 13 Xu thế hoà hoãn Đông - Tây xuất hiện từ khi nào?
A Đầu những năm 70 B Cuối những năm 70 C Đầu những năm 80 D Cuối nhữngnăm 80
Câu 14 Một trong những biểu hiện của xu thế hoà hoãn Đông - Tây là:
A Xô - Mĩ đã có những cuộc gặp gỡ, thương lượng về các vấn đề mà cả hai cùng quan tâm
B Xô - Mĩ đều nhận thức được những khó khăn do chạy đua vũ trang trong gần 4 thập niên
C Các nước thực dân chấp nhận trao trả độc lập cho nhiều thuộc địa ở Á - Phi - Mĩ Latinh
D Các cuộc chiến tranh cục bộ đã lắng xuống
Câu 15 Chiến tranh lạnh chính thức chấm dứt vào thời điểm nào?
A Tháng 2/1989 B Tháng 12/1991 C Tháng 12/1989 D Tháng 2/1988
Câu 16 Xô - Mĩ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh trong bối cảnh nào?
A Cách mạng giải phóng dân tộc ở châu Phi đang giành được những thắng lợi to lớn trong 1năm có 17 nước Tây Phi, Trung Phi, Đông Phi giành được độc lập
B Cả hai đều bị "suy giảm " thế mạnh trên nhiều mặt, trong khi Nhật Bản, Tây Âu đangvươn lên mạnh mẽ
C Các nước Đông Âu đã giành được những thắng lợi quan trọng trong công cuộc xây dựngđất nước
D Xu thế toàn cầu hóa đang aanhr hưởng mạnh mẽ đến tất cả các nước trên thế giới
Câu 17 Trật tự 2 cực lanta sụp đổ vào thời điểm nào?
A Năm 1989 B Năm 1990 C Năm 1991 D Năm 1992
Câu 18 "Chiến tranh lạnh" chấm dứt dã có tác động như thế nào đến tình hình thế giới?
A Nhiều cuộc xung đột, tranh chấp đã được giải quyết bằng thương lượng hoà bình
B Hội đồng Tương trợ kinh tế tuyên bố giải thể
C Phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và Liên Xô đều bị thu hẹp
D Cuộc đua tranh giữa các cường quốc nhằm thiết lập trật tự thế giới "đa cực" diễn ra mạnhmẽ
Câu 19 Chiến tranh lạnh chấm dứt đã có ảnh hưởng như thế nào đến tình hình Đông Nam
Á?
A Vị thế của tổ chức ASEAN được nâng cao
B Các quốc gia ở Đông Nam Á có điều kiện kiến thiết lại đất nước
C Vấn đề Campuchia từng bước được tháo gỡ
Trang 30D Mĩ bình thường hóa quan hệ với Việt Nam.
Câu 20 Cơ sở để Mĩ có thể thiết lập được trật tự thế giới "một cực"?
A Phạm vi ảnh hưởng của Mĩ sau Chiến tranh lạnh bị thu hẹp
B Thế giới đã hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn
C Trung Quốc đang vươn lên mạnh mẽ
D Liên Xô tan rã tạo cho Mĩ có lợi thế tạm thời
Câu 21 Địa điểm nào từng chứng kiến cuộc gặp gỡ quan trọng giữa Goócbachốp và Busơ,
hai nước thống nhất tuyên bố chấm dứt "Chiến tranh lạnh"?
A.Crưm B Ôđetxa C Manta D Xan Phranxixcô
Câu 22 Tháng 3 -1947, Tổng thống của Mĩ Truman đã chính thức phát động cuộc "Chiến
tranh lạnh" nhằm mục đích gì?
A Chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B Giữ vững nền hòa bình, an ninh thế giới sau chiến tranh
C Xoa dịu tinh thần đấu tranh của công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa
D Chống lại phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ - Latinh
Câu 23 Thế nào là "Chiến tranh lạnh" do Mĩ phát động theo phương thức đầy đủ nhất?
A Chuẩn bị gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới
B Dùng sức mạnh quân sự để đe dọa đối phương
C Thực tế chưa gây chiến tranh, nhưng chạy đua vũ trang làm cho nhân loại "luôn luôn ởtrong tình trạng chiến tranh" thực hiện "chính sách đu đưa bên miệng hố chiến tranh"
D Chưa gây chiến tranh nhưng dùng chính sách viện trợ để khống chế các nước
Câu 24 Sự kiện nào dẫn đến sự tan vỡ mối quan hệ Đồng minh chống phát xít giữa Liên Xô
và Mĩ?
A Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai
B Sự ra đời của "Chủ nghĩa Tơ-ru-man" và "Chiến tranh lạnh" (3 - 1947)
C Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử (1949)
D Sự ra đời của khối NATO (9 - 1949)
Câu 25 Liên Xô và Mĩ trở thành hai thế lực đối đầu nhau rồi đi đến "Chiến tranh lạnh" vào
thời điểm nào?
A Trước Chiến tranh thế giới thứ hai B Trong Chiến tranh thế giới thứ hai
C Sau Chiến tranh thế giới thứ hai D Trong và sau Chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 26 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai mưu đồ bao quát của Mĩ là:
A Tiêu diệt Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa
B Tiêu diệt phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ La-tinh
C Tiêu diệt phong trào công nhân ở các nước tư bản chủ nghĩa
D Làm bá chủ toàn thế giới
Câu 27 Để thực hiện mưu đồ làm bá chủ thế giới, Mĩ không lo ngại đến vấn đề gì?
A Ảnh hưởng của Liên Xô cùng những thắng lợi của cuộc cách mạng dân chủ nhân dân cácnước Đông Âu
B Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc và sự ra đời của nước Cộng hòa nhân dân TrungHoa
C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới
D Kinh tế Mĩ lâm vào khủng hoảng và suy thoái kéo dài sau chiến tranh thế giới thứ hai
Câu 28 Bản thông điệp mà Tổng thống Tơ-ru-man gửi Quốc hội Mĩ ngày 1 - 3 - 1947 được
xem là sự khởi đầu cho:
A Chính sách thực lực của Mĩ sau chiến tranh
B Mưu đồ làm bá chủ thế giới của Mĩ
C Chính sách chống Liên Xô gây nên tình trạng "Chiến tranh lạnh"
Trang 31D Chính sách chống các nước xã hội chủ nghĩa.
Câu 29 Vì sao học thuyết Tơ-ru-man vừa mới ra đời đã vấp phải sự phản kháng của thế
giới?
A Vì bản chất phi nghĩa của nó B Vì bản chất chống cộng của nó
C Vì bản chất bành trướng của nó D Vì bản chất đe doạ nền hòa bỉnh của nó đối vớinhân loại
Câu 30 Tháng 6 - 1947 diễn ra sự kiện gì ở Mĩ có liên quan đến các nước Tây Âu?
A Mĩ thành lập khối quân sự NATO B Mĩ thành lập khối CENTO
C Mĩ thành lập khối SEATO D Mĩ đề ra "Kế hoạch Mác-san"
Câu 31 Nước nào dưới dây không có trong 11 nước gia nhập khối NATO năm 1949 do Mĩ
cầm đầu?
A Đan Mạch, Na Uy, Bồ Đào Nha B Anh, Pháp, Hà Lan
C Đức, Tây Ban Nha, Hi Lạp D I-ta-li-a, Bỉ, Lúc-xăm-bua
Câu 32 Sự phân chia đối lập về kinh tế, chính trị và quân sự giữa các nước Tây Âu tư bản
chủ nghĩa và Đông Âu xã hội chủ nghĩa được tạo nên bởi:
A Học thuyết Tơ-ru-man của Mĩ B."Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sựNATO
C Chiến lược toàn cầu phản cách mạng của Mĩ D Sự thành lập khối quân sự NATO
Câu 33 Hiệp ước Vác-sa-va, một liên minh chính trị - quân sự giữa Liên Xô và các nước xã
hội chủ nghĩa ở Đông Âu được thành lập vào thời gian nào và mang tính chất gì?
A Thành lập vào tháng 5 - 1955, mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa
B Thành lập vào thảng 7 - 1955, mang tính chất chạy đua vũ trang với Mĩ và Tây Âu
C Thành lập vào tháng 5 - 1955, mang tính chất cạnh tranh về quân sự với Mĩ và Tây Âu
D Thành lập vào tháng 5 - 1950, mang tính chất phóng thú của các nước xã hội chủ nghĩa
Câu 34 Sự kiện nào chứng tỏ rằng đã đến lúc " chiến tranh lạnh" bao trùm cả thế giới?
A Mĩ thông qua "Kế hoạch Mác-san
B "Kế hoạch Mác-san" và sự ra đời của khối quân sự NATO
C Sự ra đời của tổ chức quân sự NATO và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
D Sự ra đời và hoạt động của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va
Câu 35 Sau khi cách mạng Trung Quốc thành công (10 - 1949) cuộc kháng chiến của nhân
dân Việt Nam có những điều kiện thuận lợi gi?
A Được sự ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc
B Được sự ủng hộ va giúp đỡ của Trung Quốc, Liên xô và các nước xã hội chủ nghĩa
C Được sự ủng hộ và giúp đỡ của Trung Quốc vá các nước châu Á
D Buộc thực dân Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược ở Việt Nam
Câu 36 Thực dân Pháp buộc phải công nhận độc lập chù quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh
thổ của 3 nước Đông Dương vào thời gian nào ?
A Ngày 26 - 5 - 1972, gọi tắt là SALT-1 B Ngày 25 - 6 - 1974, gọi tắt là SALT-2
C Ngày 15 - 5 - 1972, gọi tắt là ABM D Ngày 26 - 3 - 1973, gọi tất là ABM
Câu 39 Đầu tháng 8 - 1975, 35 nước châu Âu cùng với những nước nào ký kết Định ước
Hen - xin - ki?
Trang 32A Cùng với Mĩ và Liên Xô B Cùng với Mĩ và Pháp.
C Cùng với Mĩ và Ca-na-đa D Cùng với Mĩ và Anh
Câu 40 Đầu tháng 12 - 1989 đã diễn ra cuộc gặp gỡ không chính thức giữa Tổng Bí thư
Đảng Cộng sản Liên Xô và Tổng thống Mĩ G Bush ở đâu?
A Ở Luân Đôn (Anh) B Ở I-an-ta (Liên xô) C Ở Man-ta (Địa Trung Hải) D Ở tơn (Mì)
Oa-sinh-Câu 41 Trong cuộc gặp gỡ không chính thức đó Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô và
Tổng thống Mĩ G Bush đã cùng tuyên bố vấn đề gì?
A Vấn đề chấm dứt việc chạy đua vũ trang B Vấn đề hạn chế vũ khí hạt nhân hủy diệt
C Vấn đề chấm dứt chiến tranh lạnh D Vấn đề giữ gìn hòa bình, an ninh cho nhânloại
Câu 42 Những năm 1989 – 1991 đã diễn ra sự kiện gì gắn với công cuộc xây dựng chủ
nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu?
A Liên Xô và các nước Đông Âu cắt đứt quan hệ với nhau
B Liên Xô và các nước Đông Âu lâm vào tình trạng trì trệ
C Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông Âu bước vào thời kì ổn định
D Chế độ xã hội Chủ nghĩa ở các nước Đông Âu và Liên bang Xô viết bị tan rã
Câu 43 Ngày 28-6- 1991 diễn ra sự kiện gì gắn với các nước xã hội chủ nghĩa?
A Liên Xô và các nước Đông Âu bị sụp đồ trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội
B Hội đồng Tương trợ kinh tế tuyên bố giải thể
C Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va tuyên bổ chấm dứt hoạt động
D Liên Xô tuyên bố cắt đứt quan hệ với các nước Đông Âu
Câu 44 Năm 1991, diễn ra sự kiện gì có liên quan đến quan hệ quốc tế?
A Mĩ và Liên Xô chấm dứt "chiến tranh lạnh"
B Trật tự hai cực I-an-ta bị xói mòn
C Trật tự hai cực I-an-ta bị sụp đổ
D Xô - Mĩ tuyên bố hợp tác trên mọi phương diện
Tiết: 11+12 BÀI 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945 – 1991) LIÊN BANG NGA (1991 – 2000)
PHẦN II TRẮC NGHIỆM.
Câu 1 Những thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ năm 1950
đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX có ý nghĩa
A mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người
B thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội trên mọi lĩnh vực
C đưa Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng hàng thứ hai trên thế giới
D hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và phát triển
Câu 2 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô tiến hành khôi phục kinh tế trong điều kiện
A thu được nhiều chiến phí
B chiếm được nhiều thuộc địa
C bị tổn thất nặng nề trong chiến tranh
D bán được nhiều vũ khí, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh
Câu 3.Trong công cuộc xây dựng cơ sở vật chất-kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội, Liên Xô đi
đầu trong lĩnh vực
A công nghiệp nặng, chế tạo máy móc
B công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
C công nghiệp vũ trụ và công nghiệp điện hạt nhân
Trang 33D công nghiệp quốc phòng.
Câu 4 Hội đồng tương trợ kinh tế được thành lập nhằm mục đích
A tăng cường sự hợp tác giữa các nước xã hội chủ nghĩa
B hỗ trợ các nước châu Âu phát triển kinh tế
C viện trợ cho các nước nghèo
D đầu tư cho việc nghiên cứu khoa học
Câu 5 Ý nào không phải là khó khăn lớn nhất của Liên Xô khi bước vào thời kỳ khôi phục
kinh tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh thế giới thứ hai
A Mỹ và các nước tư bản phương Tây tiến hành Chiến tranh lạnh, bao vây kinh tế, chạy đua
vũ trang, buộc Liên Xô phải củng cố quốc phòng
B Liên Xô bị tổn thất nặng nề về người và của trong Chiến tranh thế giới thứ hai
C Đời sống của nhân dân khó khăn
D Thiếu đội ngũ cán bộ quản lý có kinh nghiệm và đội ngũ công nhân lành nghề
Câu 6 Nhân dân Liên Xô nhanh chóng hoàn thành thắng lợi Kế hoạch 5 năm khôi phục
kinh tế (1946-1950) dựa vào
A sự giúp đỡ của các nước trên thế giới B tinh thần tự lực tự cường
C những tiến bộ khoa học-kỹ thuật D sự giúp đỡ của các nước Đông Âu
Câu 7 Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô là cường quốc công nghiệp
A đứng đầu thế giới B đứng thứ hai thế giới
C đứng thứ ba thế giới D đứng thứ tư thế giới
Câu 8 Sau khi Liên Xô tan rã, “quốc gia kế tục” là Liên bang Nga, được kế thừa
A toàn bộ những quyền lợi của Liên Xô
B tình trạng rối loạn về kinh tế, chính trị, xã hội
C toàn bộ quyền lợi và nghĩa vụ, thành tựu và hạn chế của Liên Xô trên các mặt
D địa vị pháp lý của Liên Xô
Câu 9 Một trong những nguyên nhân làm cho chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và Đông
Âu khủng hoảng và sụp đổ là do
A không tiến hành cải tổ đất nước
B hoạt động chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
C Đảng Cộng sản bị đình chỉ hoạt động
D tổ chức Hiệp ước Vacsava chấm dứt hoạt động
Câu 10 Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam từ sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên
Xô và Đông Âu là
A kiên định con đường xã hội chủ nghĩa, sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
B duy trì nền kinh tế bao cấp
C thừa nhận chế độ đa nguyên đa đảng
D tập trung cải cách chính trị
Câu 11 Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên
Xô và Đông Âu (1989-1991) là
A.không bắt kịp bước phát triển của khoa học-kỹ thuật tiên tiến
B.đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, cùng với cơ chế tập trung quan liêu baocấp
C.sự chống phá của các thế lực thù địch
D.không bắt kịp bước phát triển của khoa học-kỹ thuật tiên tiến
Câu 12 Năm 1961, Liên Xô đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
A Phóng thành công tên lửa đạn đạo B Chế tạo thành công bom nguyên tử
C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo D Phóng tàu vũ trụ đưa I Gagarin bay vòng quanhtrái đất
Trang 34Câu 13 Từ 1950 đến nữa đầu những năm 70, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại nào?
A Đối đầu với các nước Tây Âu B Muốn làm bạn với tất cả các nước
C Quan hệ chặt chẽ với các nước XHCN D Bảo vệ hoà bình thế giới
Câu 14 Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn
1950 – 1973?
A.Chế tạo thành công bom nguyên tử
B Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới
C Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái
D Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
Câu 15 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử có ý nghĩa như thế nào?
A Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ
B Làm giảm uy tín của Mĩ trên trường thế giới
C Buộc Mĩ phải thực hiện chiến lược toàn cầu
D làm Mĩ lo sợ và phát động “Chiến tranh lạnh” chống Liên Xô
Câu 16 Nhân tố quan trọng nào giúp Liên Xô hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế 1946
- 1950?
A Tinh thần tự lực tự cường B Tài nguyên thiên nhiên phong phú
C Những tiến bộ khoa học kĩ thuật D Sự hợp tác giữa các nước XHCN
Câu 17.Những năm đầu sau khi Liên Xô tan rã, Liên bang Nga thực hiện chính sách đối
ngoại ngả về phương Tây với hy vọng
A.thành lập một liên minh chính trị ở châu Âu
B.xây dựng một liên minh kinh tế lớn ở châu Âu
C.nhận được sự ủng hộ về chính trị và sự viện trợ về kinh tế
D.tăng cường hợp tác khoa học-kỹ thuật với các nước châu Âu
Câu 18.Từ năm 2000, khi Putin lên làm Tổng thống, tình hình nước Nga là
A tiếp tục khủng hoảng B dần dần hồi phục và phát triển
C chính trị không ổn định D tốc độ tăng trưởng âm
Câu 19 Sự kiện ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô năm 1957 là
A chế tạo thành công bom nguyên tử B đưa người lên thám hiểm mặt trăng
C phóng thành công vệ tinh nhân tạo D thực hiện chuyến bay vòng quanh trái đất Câu 20 Sự kiện ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô năm 1949 là
A chế tạo thành công bom nguyên tử B đưa người lên thám hiểm mặt trăng
C phóng thành công vệ tinh nhân tạo D thực hiện chuyến bay vòng quanh trái đất
Câu 21.Dưới thời Tổng thống Enxin, thách thức nước Nga phải đối mặt là
A bất ổn chính trị B xung đột sắc tộc
C bất ổn chính trị, xung đột sắc tộc D nạn khủng bố
Câu 22 Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô được mệnh danh là
A cường quốc công nghiệp B cường quốc công nghệ
C cường quốc nông nghiệp D cường quốc sản xuất phần mềm
Câu 23 Sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự thời gian về thành tựu khoa học-kĩ thuật Liên Xô từ
sau năm 1945:
1 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo
2 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử
3 Liên Xô phóng tàu vũ trụ, mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người
A 2,1,3 B.2,3,1 C.3, 2,1 D.1,3,2
Câu 24 Với chủ trương bảo vệ hòa bình thế giới, giúp đỡ các nước chủ nghĩa xã hội và ủng
hộ phong trào giải phóng dân tộc, Liên Xô trở thành
A anh cả của hệ thống chủ nghĩa xã hội
Trang 35B thành trì của nền hòa bình và phong trào cách mạng thế giới.
C thủ lĩnh của phe xã hội chủ nghĩa
D thành trì hệ thống chủ nghĩa xã hội
Câu 25 Ý nghĩa quan trọng nhất của sự kiện Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử là
A cân bằng lực lượng quân sự giữa Mỹ và Liên Xô
B đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật Liên Xô
C phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mỹ.
D Liên Xô trở thành cường quốc về vũ khí hạt nhân.
Câu 26: Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới là
A thắng lợi của các cuộc cách mạng dân chủ nhân dân ở các nước Đông Âu.
B thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1945.
C thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949.
D thắng lợi của cách mạng Cuba năm 1959.
Câu 27 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, xung đột chính trị giữa hai phe XHCN và TBCN
làm cho
A thế giới như bị phân đôi
B trật tự hai cực Ianta hình thành.
C Liên Xô và Mỹ tranh giành quyền lợi gay gắt.
D các siêu cường kinh tế vươn lên làm bá chủ thế giới.
Câu 28 Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về
phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở
A châu Á B châu Âu C châu Phi D châu Mỹ
Câu 29 Nguyên nhân chính dẫn đến sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vacsava là
A tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô và các nước Đông Âu
B tăng cường sức mạnh của các nước xã hội chủ nghĩa
C đối phó với khối quân sự NATO
D đảm bảo hòa bình và an ninh ở châu Âu
Câu 30.Ý nào không đúng nguyên nhân khiến Liên Xô trở thành chỗ dựa cho phong trào
hòa bình và cách mạng thế giới?
A Liên Xô có nền kinh tế vững mạnh, khoa học kỹ thuật tiên tiến
B Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình và an ninh thế giới
C Liên Xô ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
D Liên Xô là nước duy nhất trên thế giới sở hữu vũ khí hạt nhân
Câu 31.Năm 1961 là năm diễn ra sự kiện gì thể hiện việc chinh phục vũ trụ của Liên Xô?
A Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất
B Phóng con tàu vũ trụ đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ
C Đưa con người lên Mặt Trăng
D Đưa con người lên Sao Hỏa
Câu 32 Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô
và Mỹ là
A mở rộng lãnh thổ B ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
C duy trì nền hòa bình thế giới D khống chế các nước khác
Câu 33.Lý do Liên Xô đẩy mạnh khôi phục kinh tế và xây dựng chủ nghĩa xã hội ngay sau
khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc là gì?
A.Để chạy đua vũ trang với Mỹ
B.Hàn gắn vết thương chiến tranh và phấn đấu nhanh chóng xây dựng thành công chủ nghĩa
xã hội
C.Muốn cạnh tranh vị thế cường quốc với nước Mỹ
Trang 36D.Vượt qua thế bao vây, cấm vận của Mỹ và các nước Tây Âu.
Câu 34.Trong những năm chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu lâm vào khủng hoảng,
Đảng và Nhà nước Việt Nam cho rằng
A.chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam không chịu tác động từ cuộc khủng hoảng này, nên khôngcần sự điều chỉnh
B.hệ thống chủ nghĩa xã hội trên thế giới chịu tác động lớn, nên phải điều chỉnh và tiến hànhđổi mới đất nước
C.mô hình chủ nghĩa xã hội không phù hợp ở châu Âu
D.công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam không chịu tác động, nhưng cần phảiđúc kết bài học kinh nghiệm
Câu 35.Điểm tương đồng trong công cuộc cải cách-mở cửa ở Trung Quốc với công cuộc cải
tổ ở Liên Xô và đổi mới đất nước ở Việt Nam là
A.tiến hành cải tổ về chính trị, cho phép đa nguyên đa đảng
B.lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, mở rộng hội nhập quốc tế
C.đều tiến hành khi đất nước lâm vào tình trạng không ổn định, khủng hoảng kéo dài
D.Đảng Cộng sản nắm quyền lãnh đạo, kiên trì theo con đường xã hội chủ nghĩa
Câu 36.Sai lầm lớn nhất của Liên Xô và các nước Đông Âu khi tiến hành cải tổ, điều chỉnh
sự phát triển kinh tế và trở thành bài học đối với Việt Nam trong công cuộc đổi mới đất nướchiện nay là
A.chỉ lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm, không coi trọng cải tổ bộ máy nhà nước
B.thực hiện đa nguyên đa đảng (cho phép nhiều đảng phái cùng tham gia hoạt động)
C.thiếu dân chủ, công khai và đàn áp nhân dân biểu tình
D.thực hiện chính sách đối ngoại đa phương hóa, gần gũi với phương Tây
Câu 37.Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu sụp đổ đã
A.chứng tỏ học thuyết Mác-Lê nin không phù hợp ở châu Âu
B.làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không còn nữa
C.làm cho hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới chỉ còn lại ở châu Á và Mỹ Latinh
D.giúp Mỹ hoàn thành mục tiêu đề ra trong chiến lược toàn cầu
Câu 38.Nội dung nào không phải là đường lối xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của
Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A.Bảo vệ hòa bình thế giới
B.Mở rộng liên minh quân sự ở châu Âu, châu Á và Mỹ Latinh
C.Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
D.Viện trợ, giúp đỡ nhiều nước xã hội chủ nghĩa
Câu 39.Ý không đúng về nguyên nhân tan rã của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô và các
nước Đông Âu là
A.người dân không ủng hộ, không hào hứng với chế độ xã hội chủ nghĩa
B.đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí, quan liêu
C.không bắt kịp bước phát triển của khoa học kỹ thuật tiên tiến trên thế giới
D.sự chống phá của các thế lực thù địch trong và ngoài nước
Câu 40 Xác định mốc thời gian tan rã của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông
Âu
A.Từ cuối những năm 60 của thế kỷ XX B.Từ cuối những năm 70 của thế kỷ XX
C.Từ đầu những năm 80 của thế kỷ XX D Cuối những năm 80 và đầu những năm 90 củathế kỷ XX
Tiết: 13 CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LATINH
Trang 37BÀI 3: CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1 Biến đổi chính trị quan trọng của khu vực Đông Bắc Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc kiên định con đường xã hội chủ nghĩa
B Cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Trung Quôc thắng lợi
C Nhật Bản thành nước có nền kinh tế lớn thứ hai thế giới
D có ba “con rồng” kinh tế của châu Á
Câu 2 Mục tiêu của đường lối cải cách – mở cửa ở Trung Quốc là
A lấy phát triển kinh tế làm trung tâm
B tiến hành cải cách mở cửa
C biến Trung Quốc thành quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh
D kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa
Câu 3 Đặc điểm nổi bật của bán đảo Triều Tiên từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A chia cắt làm hai miền B trở thành vùng kinh tế phát triển
C hình thành hai nhà nước D trở thành đồng minh của Mĩ
Câu 4 Nhân tố quyết định đến thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949 là
A Sự phát triển của lực lượng cách mạng trong nước B Sự giúp đỡ của Liên Xô
C Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới D Sự suy yếu của các thế lực tư sản mại bản
Câu 5 Năm 1949 đánh dấu sự kiện gì trong lịch sử thế giới?
A Mở đầu Chiến tranh lạnh B Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
C Chủ nghĩa xã hội mở rộng sang châu Á D Phong trào không liên kết ra đời
Tiết: 14 BÀI 4: CÁC NƯỚC ĐÔNG NÁM Á VÀ ẤN ĐỘ
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 1 Quan hệ giữa ASEAN với ba nước Đông Dương trong những năm 1967 – 1979 là
A hợp tác trên lĩnh vực kinh tế, văn hóa, khoa học – kĩ thuật
B chuyển từ quan hệ đối đầu sang đối thoại hợp tác
C quan hệ đối đầu căng thẳng
D hợp tác nhằm duy trì hòa bình và ổn định khu vực
Câu 2 Nhóm các nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng nội với mục tiêu
A đẩy mạnh công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu
B nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu, xây dựng nền kinh tế tự chủ
C phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa
D lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất
Câu 3 Nguyên tắc cơ bản nào không được quy định trong Hiệp ước Bali (2/1976)?
A Tôn trọng độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
B Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
C Chung sống hòa bình
D Không dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực đối với nhau
Câu 4 Việc thành lập “Phong trào không liên kết” là sáng kiến của quốc gia nào?
A Liên Xô B Trung Quốc C Ấn Độ D Việt Nam
Câu 5 Nước Cộng hòa nhân dân Campuchia được thành lập vào thời gian nào?
A 9/11/1953 B 17/4/1975 C 7/1/1979 D 23/10/1991
Trang 38II MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 6 Nối sự kiện với mốc thời gian về quá trình phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
1 Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
thành lập
2 Hiến chương ASEAN
3 Hiệp ước thân thiện và hợp tác
4 ASEAN phát triển thành 10 nước thành viên
a 8/1967
b 2/1976
c 4/1999
d 11/2007
A 1-b, 2-c, 3-a, 4-d B 1-a, 2-d, 3-b, 4-c C 1-d, 2-c, 3-a, 4-b D 1-c, 2-d, 3- a, 4-b
Câu 7 Tính đến năm 1996 có bao nhiêu quốc gia phóng thành công vệ tinh lên lên vũ trụ.
A Ai Cập B Angiêri C Anggôla D Nam Phi
Câu 11: Nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Ấn Độ từ sau khi giành độc lập đến nay là
A hòa bình, trung lập tích cực
B hòa bình, trung lập
C hòa bình và tích cực ủng hộ phong trào cách mạng thế giới
D ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh
Câu 12 Nội dung bao trùm của Hiệp định Viêng Chăn (1973) là gì?
A Lập lại hòa bình, thực hiện hòa hợp dân tộc ở Lào
B Tuyên bố nền độc lập của Lào
C Chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Lào
D Tuyên bố sự ra đời của nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
Câu 13 Hội nghị Bali (Inđônêxia) tháng 2/1976 đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN vì
A các nước ký Hiệp ước thân thiện và hợp tác
B quan hệ giữa Đông Dương và ASEAN có sự thay đổi
C ASEAN chủ trương mở rộng kết nạp thêm các nước thành viên
D các nước hợp tác có hiệu quả về kinh tế, chính trị văn hóa và xã hội
Câu 14 Nối thời gian với sự kiện về quá trình phát triển của Cách mạng Lào.
a 10/1945 1 Hiệp định Viêng Chăn được ký kết
b 3/1946 2 Lào tuyên bố độc lập
c 3/1955 3 Đảng Nhân dân Lào thành lập
d 2/1973 4 Pháp quay trở lại xâm lược Lào
Trang 39A a – 2 b- 4 c- 3 d - 1 B a- 1 b -3 c– 2 d- 4
C a- 2 b- 4 c -1 d – 3 D a – 2 b – 3 c- 1 d - 4
Câu 15 “Hòa bình, trung lập không tham gia bất cứ khối liên minh quân sự hoặc chinh trị nào; nhận viện trợ từ mọi phía, không có điều kiện ràng buộc” là đường lối của
A Campuchia từ 1954-1970 B Ấn Độ từ 1950- 1973
C Campuchia từ 1979- 1991 D Ấn Độ từ 1990- nay
Câu 16 Cuộc đấu tranh chống lại tập đoàn Khơme đỏ của nhân dân Campuchia có sự giúp đỡ của lực lượng nào?
A Quân chí nguyện Trung Quốc B Quân tình nguyện Việt Nam
C Quân giải phóng Lào D Hồng quân Liên Xô
Câu 17 Thực dân Anh dựa trên cơ sở nào để thực hiện “phương án Maobattơn” chia
Ấn Độ thành hai quốc gia: Ấn Độ và Pakixtan?
A Sự chênh lệch về trình độ phát triển B Sự khác biệt về tôn giáo
C Mâu thuẫn về chủng tộc D Sự đối lập về địa – chính trị
Câu 18 Năm 1947, thực dân Anh thực hiện “phương án Maobattơn” chia Ấn Độ thành hai quốc gia: Ấn Độ và Pakixtan Đây là hậu quả của chính sách
A chia rẽ chủng tộc B mua chuộc giai cấp thống trị
C chia để trị D phân biệt, kì thị chủng tộc
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 19 Tại sao nói những năm 90 của thế kỷ XX “một chương mới mở ra trong lịch sử khu vực Đông Nam Á”?
A Vấn đề Cam pu chia được giải quyết bằng Hiệp định Pari
B ASEAN từ 5 nước ban đầu đã phát triển thành 10 nước thành viên
C Quan hệ giữa Đông Dương và ASEAN được cải thiện
D Các nước ký Hiến chương ASEAN
Câu 20 Quá trình phát triển thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) từ 6 nước thành 10 nước không gặp phải trở ngại nào dưới đây?
A Sự đối đầu giữa ASEAN với các nước Đông Dương
B Sự tác động của cuộc Chiến tranh lạnh
C Sự khác nhau về thể chế chính trị giữa các nước
D Thời gian giành được độc lập của các nước không giống nhau
Câu 21 Theo sáng kiến của ASEAN năm 1993 Diễn đàn khu vực (ARF) thành lập nhằm mục đích gì?
A Tạo nên môi trường hòa bình và ổn định cho sự phát triển của Đông Nam Á
B Tăng cường hợp tác về kinh tế, chính trị, văn hóa
C Thức đẩy mối quan hệ giữa các nước thành viên
D Tổ chức Đông Nam Á thành một khu vực mậu dịch tự do
Câu 22 Sự kiện nào làm gia tăng tình trạng căng thẳng trong khu vực Đông Nam Á từ thập niên 50 đến 70 của thế kỷ XX ?
A Mĩ thành lập khối quân sự SEATO
B Mĩ gây ra cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, Lào, Cam pu chia
C Mĩ lôi kéo một số nước trong khu vực vào cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
D Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu
Tiết 15 BÀI 5: CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MĨ LA TINH
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Trang 40Câu 1 Vì sao Mĩ Latinh được mệnh danh là “Lục địa bùng cháy”?
A Có nhiều hình thức đấu tranh: Bãi công, nổi dậy, đấu tranh nghị trường
B Đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ ở nhiều quốc gia
C Phong trào chống chế độ độc tài tay sai thân Mĩ diễn ra ở nhiều nước
D Thắng lợi của cách mạng Cuba ảnh hưởng lớn đến phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh
Câu 2 Sự kiện nào đánh dấu chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản bị tan rã?
A 17 nước châu Phi giành được độc lập
B Thắng lợi của nhân dân Môdămbích và Ănggôla
C Nhân dân Nam Phi xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc (Aácthai)
D Nước Cộng hòa Namibia tuyên bố độc lập
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 3 So với khu vực Mĩ Latinh, phong trào cách mạng ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai có điểm khác biệt nào?
A Chống chủ nghĩa Apácthai B Chống chủ nghĩa thực dân kiểu mới
C Chống chủ nghĩa thực dân kiểu cũ D Phong trào đấu tranh vũ trang diễn ra mạnh mẽ
Câu 4 Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã làm cho
A chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới và mở rộng không gian địa lí
B chế độ phân biệt chủng tộc (Apacthai) sụp đổ hoàn toàn
C chủ nghĩa thực dân cũ cùng hệ thống thuộc địa của nó cơ bản tan rã
D bản đồ chính trị thế giới có những thay đổi to lớn và sâu sắc
Câu 5 Nhân tố tác động mạnh mẽ đến phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A sự thất bại của chủ nghĩa phát xít B sự suy yếu của chủ nghĩa thực dân phươngTây
C sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa D thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc
Tiết: 16 + 17+18 MĨ – TÂY ÂU – NHẬT BẢN
Tiết 16 BÀI 6: NƯỚC MĨ
PHẦN II TRẮC NGHIỆM
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT- THÔNG HIỂU
Câu 1 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Chiến lược toàn cầu của Mĩ được triển khai dựa trên cơ sở nào?
A Sự ủng hộ của các nước đồng minh
B Sự phát triển về kinh tế và sức mạnh quân sự
C Hệ thống xã hội chủ nghĩa đang dần hình thành
D Sự phát triển của phong trào giải phóng dân tộc ở Á, Phi, Mĩ Latinh
Câu 2 Mục tiêu nào không nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ giai đoạn 1945 – 1973?
A Ngăn chặn, tiến tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới
B Đàn áp phong trào cách mạng thế giới