CAU HOI TRAC NGHIEM DIA LÝ 11 HOC KY 2
Trang 1CHỦ ĐỀ THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA 0I NHẬN BIẾT
Câu 1 Ý nào là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
Câu 2 Kiểu rừng đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta hiện nay là
A rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh B rừng gió mùa thường xanh
C rừng gió mùa nửa rụng lá D rừng ngập mặn thường xanh ven biển
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Sông ít nước C Giàu phù sa D Thủy chế theo mùa
Câu 4 Sông có mùa lũ vào thu đông là sông
A Hồng B Đà C Đà Rằng D Cửu Long
Câu 5 Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là
A xâm thực - bồi tụ B xâm thực C bồi tụ D bồi tụ - xói mòn
Câu 6 Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là
A tạo thành nhiều phụ lưu B dòng chảy mạnh C hệ số bào mòn nhỏ D tổng lượng cátbùn lớn
Câu 7 Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là
A đồng bằng B miền núi C ô trũng D ven biển
Câu 9 “Lũ vào thu đông, tháng 5, 6 có lũ tiểu mãn” Đó là đặc điểm sông ngòi của miền thuỷ văn
A Bắc Bộ B Nam Bộ C Đông Trường Sơn D Tây Nguyên
Câu 10 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì
A có sự tích tụ nhiều Fe2O3 B có sự tích tụ nhiều Al2O3
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 11 Hệ thống sông có mạng lưới dạng nan quạt ở nước ta là:
A hệ thống sông Hồng – Thái Bình B hệ thống sông Mã
C hệ thống sông Cả D hệ thống sông Cửu Long
Câu 12 Ở nước ta loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất là :
C đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau D đất mùn alit
II THÔNG HIỂU
Câu 13 Quá trình tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình ở vùng núi đá vôi nước ta được
biểu hiện qua
A quá trình xâm thực B quá trình phong hóa hóa học
C quá trình phong hóa vật lí D quá trình đất trượt, đá lở ở sườn dốc
Câu 14 Đặc điểm của đất feralit là
A thường có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn B thường có màu đen, xốp thoát nước
C thường có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ D thường có màu nâu, khô, không thích hợp với trồng lúa
Câu 15 Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới?
A Dầu B Đỗ Quyên C Dâu tằm D Đậu
Câu 16 Thủy chế theo mùa là hệ quả của chế độ
A gió mùa B mưa mùa C sinh vật D đất đai
Câu 18 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì
A chủ yếu ở vùng đồi núi cao B có khí hậu nhiệt đới ẩm
C có 1/4 diện tích đồi núi D trong năm có hai mùa mưa và khô
Trang 2Câu 19 Hoạt động ngoại lực đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt
Nam hiện tại là :
A xâm thực – mài mòn B xâm thực - bồi tụ C xói mòn – rửa trôi D mài mòn – bồi tụ
Câu 20 Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta là
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ C cực Nam Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 21 Hệ thống sông nào sau đây có tổng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta là
A hệ thống sông Hồng B hệ thống sông Mã C hệ thống sông Cả D hệ thống sông Đồng Nai
Câu 22 Ở Duyên hải miền Trung, loại đất có thể cải tạo để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp là:
A đất cát B đất mặn C đất phèn D đất bạc màu đồi trung du
Câu 23 Kiểu rừng tiêu biểu đặc trưng của khí hậu nóng ẩm ở nước ta là :
A Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh C Rừng gió mùa nửa rụng lá
B Rừng gió mùa thường xanh D Rừng ngập mặn thường xanh ven biển
Câu 24 Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở
A tạo thành địa hình Cácxtơ B đất trượt, đá lở ở sườn dốc
C hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất D hiện tượng xâm thực
Câu 25 Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta?
A Ít phụ lưu B Nhiều sông C Phần lớn là sông nhỏ D Mật độ sông lớn
Câu 26 Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng do
A có sự tích tụ nhiều Fe2 O3 và Al2O3 B ¾ là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 27 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì:
A có sự tích tụ nhiều ôxít sắt B có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm
C mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 28 Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiện ở:
A phía Đông Nam B phía Tây Nam C phía Bắc D phía Tây Bắc
Câu 29 Chế độ nước sông ở miền Bắc nước ta:
A điều hòa quanh năm B đóng băng vào mùa Đông
C lũ vào mùa mưa, mùa khô thiếu nước D lên xuống quanh năm
Câu 30 Loại đất nào đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm nhất là miền đồi núi?
A Đất xám bạc màu B Đất phù sa C Đất feralit D Đất bazan
Câu 31 Nhận định đúng nhất về đặc điểm chung của sông ngòi nước ta là
A Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa
B Nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa
C Mạng lưới dày đặc, thủy chế theo mùa
D Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa
Câu 32 Sông ngòi nước ta giàu nước, nhiều phù sa vì
A có mùa mưa kéo dài B mưa nhiều trên triền núi có độ dốc lớn
C mưa nhiều, đất đai vụn bở dễ bị cuốn trôi D miền núi cao có nhiều cát
Câu 33 Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ là do:
A Đất có nhiều ôxit sắt B Khí hậu nhiệt đới ẩm
C Sông ngòi chứa nhiều ô xít D Sự phân hủy đá với cường độ mạnh
Câu 34 Điều nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản
xuất và đời sống?
A dễ dàng tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng vật nuôi B thuận lợi cho việc bảo quản máy móc nông sản
C mùa mưa thừa nước ảnh hưởng đến năng suất D môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái
Câu 35 Khu vực có kiểu khí hậu khô hạn gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là vùng
A Tây Bắc B Đông Bắc C Cực Nam trung Bộ D Bán đảo Cà Mau
Câu 36 Tính chất thời vụ của nhiều hoạt động kinh tế ở nước ta là ảnh hưởng của
Trang 3A Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước B Sự phân hoá khí hậu theo mùa
C Tính chất nhiệt ẩm trong năm D Nguồn lao động nông nhàn
Câu 37 Khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới có mùa đông ấm nằm ở vùng
A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Đông Bắc và ĐB sông Hồng
C Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ D Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
Câu 38 Yếu tố nào không phải là thế mạnh của mạng lưới sông ngòi vùng đồng bằng sông C
Long:
A phát triển công nghiệp thuỷ điện B trồng lúa nước và cây ăn quả
C chăn nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ D phát triển giao thông và du lịch
III VẬN DỤNG
Câu 39 Sông ngòi ở Tây Nguyên và Nam Bộ lượng dòng chảy trong mùa cạn rất nhỏ vì
A phần lớn sông ở đây đều ngắn, độ dốc lớn
B phần lớn sông ngòi ở đây đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ
C ở đây có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều
D sông chảy trên đồng bằng thấp, phẳng lại đổ ra biển bằng nhiều chi lưu
Câu 40 Quá trình xâm thực cộng với tình trạng phá rừng sẽ để lại hậu quả nào sau đây ?
A Tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi B Tạo thành địa hình cacxtơ với các hang động ngầm
C Bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu
Câu 41 Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa do
A trong năm có hai mùa mưa và khô B độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều
C mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn D đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều
Câu 42 Chế độ dòng chảy sông ngòi thất thường do
A khí hậu thất thường B mưa theo 2 mùa
C đất xói mòn, địa hình dốc D chủ yếu địa hình đồi núi thấp
Câu 43 Sự đa dạng và phong phú trong hệ thống cây trồng, vật nuôi tại một nơi ở nước ta là nhờ
A Sự phân hoá theo mùa của khí hậu B Sự phân bố theo độ cao địa hình trong vùng
C Sự phân bố theo bắc- nam của địa phương D Sự phân hoá theo độ cao địa hình, khí hậu, đấttrong vùng
Câu 44 Thời kì nào không phải là mùa khô ở Tây Nguyên?
A biện pháp luân canh, xen canh B biện pháp thâm canh, xen canh, đa canh
C biện pháp chuyên canh, luân canh D biện pháp độc canh
Câu 47 Địa phương nào ở nước ta có kiểu khí hậu, thời tiết lệch pha so với tính chất chung của
toàn quốc? A ĐB sông Cửu Long B Duyên hải miền Trung C Tây Nguyên D ĐB sôngHồng
Câu 48 Sự phân hoá lượng nước theo mùa là kết quả của:
A Sự phân bố lượng mưa B Sự phân bố dân cư
C Sự phân bố các dạng địa hình D Sự phân bố của thảm thực vật
Câu 49 Nguồn thuỷ năng trên hệ thống sông vùng nào hiện nay được khai thác tích cực nhất?
A Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Bắc B Đông Nam Bộ và Tây Bắc
C Tây Nguyên và Nam Trung Bộ D Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng
Trang 4Câu 50 Nguồn nước đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước cho cư dân đô thị hoặc các
khu công nghiệp ở nước ta là:
A Sông suối B Hồ thuỷ lợi C Nước ngầm D Nước mưa
Câu 51 Tài nguyên ở nước ta hiện nay không còn được xem là vô tận vì:
A tình trạng khí hậu thất thường B do dân số tăng nhanh
C sự ô nhiễm nguồn nước D sự nóng lên của trái đất
Câu 52 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung?
A chế độ nước thất thường B lũ lên xuống chậm và kéo dài
C dòng sông ngắn và dốc D Lòng sông cạn và nhiều cồn cát
Câu 53 Sự phân hoá lượng mưa ở một vùng chủ yếu chịu ảnh hưởng của
A địa hình và hướng gíó B hướng gió và mùa gió C vĩ độ và độ cao D khí hậu
Câu 54 Có chế độ nước thất thường, lũ muộn chủ yếu vào mùa thu đông là đặc điểm của hệ thống
sông miền: A Tây Bắc Bộ B Đông Bắc Bộ C Trung Bộ D.Nam Bộ
Câu 55 Chế độ nước sông Cửu Long khá điều hòa do
A dòng sông ngắn, dạng cánh cung, lưu vực lớn, độ dốc trung bình nhỏ
B dòng sông dài, dạng chân chim, lưu vực lớn, độ dốc trung bình nhỏ
C dòng sông dài, dạng nang quạt, lưu vực nhỏ, độ dốc trung bình nhỏ
D dòng sông ngắn, dạng chân chim, lưu vực lớn, độ dốc trung bình lớn
Câu 56 Bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA TP VŨNG TÀU (°C)
Nhiệt độ trung bình năm của thành phố Vũng Tàu (°C) là: A 6 B 27 C 28 D 29
Cho bảng số liệu sau để trả lời các câu: 57, 58, 59, 60, 61, 62
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA CÁC ĐỊA ĐIỂM
Địa điểm Nhiệt độ TB tháng 1 (0C) Nhiệt độ TB tháng 7 (0C) Nhiệt độ TB năm (0C)Lạng Sơn
2728,929,429,129,727,1
21,223,525,125,726,827,1
Câu 57 Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 1 nước ta:
A giảm dần từ bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào Nam C tăng dần từ Nam ra Bắc D không
ổn định
Câu 58 Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 7 nước ta:
A giảm dần từ Bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào N.C tăng dần từ Nam ra Bắc D miền Trung cao nhất
Câu 59 Nhận xét nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:
A giảm dần từ bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vàoN C tăng dần từ Nam ra Bắc.D miền Trung cao nhất
Câu 60 Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 nhiều nhất ở:
Câu 61 Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 ít nhất ở:
Câu 62 Nhiệt độ các tỉnh miền Bắc thấp vào mùa đông so với miền Nam vì:
A Miền Bắc nằm xa Xích đạo B Miền Bắc ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
C Miền Bắc có nhiều núi cao D Miền Bắc hay có tuyết rơi
Trang 5Dựa vào bảng số liệu sau để trả lời các câu:63, 64, 65, 66, 67, 68
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA CÁC ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: mm)
Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm
Hà NộiHuếTPHCM
167628681931
98910001686
+678+1868+245
Câu 63 Lượng mưa cao nhất hàng năm ở: A Hà Nội B Huế C TPHCM. D Hà Nội-Huế
Câu 64 Nhận xét lượng bốc hơi nước ta:
A tăng dần từ Bắc vào Nam.B giảm dần từ Bắc vào Nam.C tăng dần từ Nam ra Bắc D ba miền bằng nhau
Câu 65 Mức cân bằng ẩm được tính:
A Lượng mưa trừ lượng bốc hơi B Lượng mưa cộng lượng bốc hơi
C Lượng mưa chia cho lượng bốc hơi D lượng mưa nhân cho lượng bốc hơi
Câu 66 Điều nào đúng với lượng mưa lượng bốc hơi và cân bằng ẩm ở Huế
A Lượng mưa lớn nhất, bốc hơi nhiều, cân bằng thấp
B Lượng mưa lớn nhất, bốc hơi vừa, cân bằng ẩm cao nhất
C Lượng mưa trung bình, lượng bốc hơi ít, cân bằng ẩm khá lớn
D Lượng mưa khá cao, lượng bốc hơi ít nên cân bằng ẩm cao nhất
Câu 67 Trong 3 địa điểm, nơi có mưa nhiều nhất vào tháng IX (thu đông) là
A Hà Nội B Huế - TP Hồ Chí Minh C Huế - Hà Nội D Huế
Câu 68 So với Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất, vì
A Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta
B Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào thu đông
C Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi
D Huế có lượng mưa, lượng bốc hơi khá đều do ảnh hưởng mưa thu đông
Câu 69 Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM
B Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM
C Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM
D Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế
Câu 70 Cho BSL: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI
Nhiệt độ
(0C) 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2Lượng
mưa
(mm)
18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318 265,4 130,7 43,4 23,4
Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội
A Biểu đồ đường B Biểu đồ cột C Biểu đồ cột và đường D Biểu đồ cộtnhóm
Câu 71 Biên độ nhiệt trung bình năm
Trang 6A giảm dần từ Bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào Nam
C chênh lệch nhau ít giữa Bắc và nam D tăng, giảm tùy lúc
BÀI 11 THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
I NHẬN BIẾT
Câu 1 Đặc điểm chế độ nhiệt ở phần lãnh thổ phía Nam là
A nóng quanh năm B có mùa đông lạnh
C chia thành hai mùa nóng lạnh D có mùa đông lạnh vừa
Câu 2 Ranh giới tự nhiên giữa miền lãnh thổ phía Bắc và miền lãnh thổ phía Nam là
A dãy Hoành Sơn B dãy Bạch Mã C dãy Trường Sơn D Dãy Hoàng Liên Sơn
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, miền khí hậu phía Bắc chia thành mấy vùng khí
hậu?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4 Thành phần loài thực vật, động vật chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Nam của nước ta là
A thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới
B thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới
C thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới và cận nhiệt
D thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới và ôn đới
Câu 5 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của miền khí hậu phía Bắc nước ta?
A Toàn bộ miền có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng
B Thời kì bắt đầu mùa mưa có xu hướng chậm dần từ Bắc vào Nam
C Về phía Nam, số tháng lạnh giảm còn 1 đến 2 tháng, ở Huế chỉ còn thời tiết lạnh
D Tính bất ổn cao trong diễn biến thời tiết, khí hậu
Câu 6 Khu vực ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là
A vùng Đồng bằng sông Hồng B vùng Tây Bắc
C vùng Đông Bắc và đồng bằng sông Hồng D vùng đồng bằng sông Hồng và vùng Tây Bắc
Câu 7 Rừng thưa nhiệt đới khô tập trung nhiều nhất ở
A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Tây Bắc
Câu 8 Phần lãnh thổ phía Bắc có thiên nhiên đặc trưng cho
A vùng khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
B vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không có mùa đông lạnh
C vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
D vùng khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm
Câu 9 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là
A Đới rừng nhiệt đới gió mùa B Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit
C Đới rừng cận nhiệt đới D Đới rừng gió mùa
Câu 10 Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
A Xích đạo B Nhiệt đới C Cận nhiệt D Ôn đới
Câu 11 Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
A Mùa lạnh cây rụng lá B Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá
C Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá D Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá
Câu 12 Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C B Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C
C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn D Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh
Câu 13 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
A Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đới rừng cận xích đạo gió mùa
C Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa D Đới rừng xích đạo gió mùa
Câu 14 Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:
Trang 7A Xích đạo và nhiệt đới B Nhiệt đới và cận nhiệt đới.
C Cận nhiệt đới và xích đạo D Cận xích đạo và cận nhiệt đới
Câu 15 Phần lãnh thổ phía Bắc không có thành phần loài nào sau đây
A Nhiệt đới B Ôn đới C Xích đạo D Cận nhiệt đới
II THÔNG HIỂU
Câu 16 Miền khí hậu phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?
A Nóng quanh năm B Có hai mùa mưa khô sâu sắc
C Khí hậu phân hóa theo độ cao D Biến trình nhiệt có một đỉnh nhiệt
Câu 17 Điểm khác biệt trong chế độ nhiệt giữa hai miền Nam – Bắc là
A Miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18oC, miền Nam có 1 tháng nhiệt độ dưới 18oC
B Miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18oC, miền Nam có 1 tháng nhiệt độ dưới 20oC
C Miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18oC, miền Nam không có tháng nào nhiệt độdưới 20oC
D Miền Bắc và miền Nam đều có tháng có nhiệt độ trung bình dưới 18oC
Câu 18 Trong những nhận định sau, nhận định nào chưa chính xác?
A Nguyên nhân của sự lệch pha mùa mưa trong chế độ mưa ở miền Trung là do tá động của gióTây khi vượt dãy Trường Sơn vào đầu mùa hạ và tác động của frong lạnh vào đầu thu
B Mùa khô của miền Nam sâu sắc hơn miền Bắc
C Mùa khô của miền Nam ít sâu sắc hơn miền Bắc
D Lượng bốc hơi của nước ta diễn biến theo mùa, cao vào mùa khô và thấp vào mùa mưa
Câu 19 Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?
A Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới
B Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu
C Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo
D Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn
Câu 20 Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
A Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn D Phân chia thành hai mùa mưa và khô
Câu 21 Vùng thềm lục địa nước ta có đặc điểm nổi bật là
A có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển
B độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồi núi kề bên
C độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồng bằng ven biển
D thay đổi theo từng đoạn bờ biển
Câu 22 Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A Vùng núi cao Tây Bắc B Vùng núi Trường Sơn
C Vùng núi thấp Tây Bắc D Vùng núi Đông Bắc
Câu 23 Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
A thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt
B thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt
C thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng
D thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ
Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 160B trở vào):
A Quanh năm nóng B Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0C
C Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt D Về mùa khô có mưa phùn
Câu 25 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa Bắc và Nam ( ranh giới là dãy Bạch Mã), không
phải do sự khác nhau về:A Lượng bức xạ B Số giờ nắng C Lượng mưa D Nhiệt độ trung bình
Câu 26 Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở
A Tây Bắc B Đông Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên
Trang 8III VẬN DỤNG
Câu 27 Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
C Có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam D Gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh
Câu 28 Đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam do
A hoạt động của bão B hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão
C hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc D hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và giómùa Tây Nam
Câu 29 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của KH
giữa miền lãnh thổ phía Bắc và phía Nam?
A Nước ta trải dài trên 15 vĩ tuyến B Hoạt động của gió mùa phức tạp
C Hướng địa hình phức tạp D Ảnh hưởng của Biển Đông
Câu 30 Khoảng cách thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh tại các địa phương ở nước ta có
đặc điểm:
A tăng dần từ Bắc vào Nam
B giảm dần từ Bắc vào Nam
C tăng dần từ miền Bắc vào miền Trung, giảm dần từ miền Trung vào miền Nam
D giảm dần từ miền Bắc vào miền Trung, tăng dần từ miền Trung vào miền Nam
Câu 31 Vùng Đông Bắc có khí hậu lạnh nhất cả nước chủ yếu là do
A chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
B ảnh hưởng của độ cao địa hình và gió mùa Đông Bắc
C ảnh hưởng của hướng địa hình và gió mùa Đông Bắc
D ảnh hưởng của địa hình và gió mùa Đông Bắc
Câu 32 Thiên nhiên vùng núi Đông bắc khác Tây Bắc ở điểm
A Mùa Đông bớt lạnh nhưng khô hơn B Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm
C Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp D Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 33.Nguyên nhân có sự khác biệt về thiên nhiên vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là do
A gió mùa và hướng của các dãy núi B Gió Đông Nam C Gió Đông Bắc D gió Tây khô nóng
Câu 34 Khu vực nam vùng phía Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc, do nơi đây
A Ít chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc B Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn
C Gió mùa đông bắc đến muộn hơn D Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn
Câu 35 Miền Bắc và Đông Bắc Bộ là nơi:
A Trồng được các loại rau ôn đới ở đồng bằng B Lạnh chủ yếu do địa hình núi cao
C Cảnh quan thiên nhiên ôn đới trên núi phổ biến nhiều nơi D Mùa đông lạnh và rất khô
Câu 36 Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây
Nguyên là:
A Mùa mưa vào thu đông (từ tháng IX, X – I, II) B Mùa mưa vào hè thu (từ tháng V –X)
C Có một mùa khô sâu sắc D Về mùa hạ có gió Tây khô nóng
BÀI 12 THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG (TIẾP)
Trang 9A hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.
B biển đóng vai trò chính trong việc thành tạo
C đất có đặc tính nghèo dinh dưỡng, phù sa
D đồng bằng châu thổ rộng lớn do phù sa sông bồi đắp
Câu 3 Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa có giới hạn độ cao tới
A 600 – 700m B 900 – 1000m C 1600 – 1700m D 2600m
Câu 4 Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
A Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m
B Ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 – 700m đến 900 – 1000m
C Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m
D Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên
Câu 5 Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là
A Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới B Các hệ sinh thái cận nhiệt đới
C Các hệ sinh thái gió mùa D Các hệ sinh thái nhiệt đới
Câu 6 Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:
A Đất phù sa và feralit B Đất feralit và đất feralit có mùn
C Feralit có mùn và đất mùn D Đất mùn và đất mùn thô
Câu 7 Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?
A Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C B Khí hậu cận nhiệt
C Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C D Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C
Câu 8 Thiên nhiên Việt Nam phân hóa thành các đai từ thấp lên cao là
A nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi và ôn đới gió mùa trên núi
B ôn đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa
C cận nhiệt gió mùa chân núi, nhiệt đới gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi
D nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
Câu 9 Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải rõ rệt là
A vùng đồng bằng, vùng thềm lục địa và vùng đồi núi
B vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi
C vùng thềm lục địa, vùng đồng bằng và vùng núi
D vùng đồng bằng, vùng đồi và vùng núi
Câu 10 Hệ sinh thái điển hình của đai nhiệt đới gió mùa là
A hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa
B hệ sinh thái rừng nhiệt đới
C hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa
D hệ sinh thái rừng thường xanh, rừng rụng lá và rừng thưa
Câu 11 Các miền địa lí TN của nước ta bao gồm
A Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ
B Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
C Miền Bắc; miền Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ
D Miền Đông Bắc Bộ; miền Tây Bắc Bộ; miền Nam Bộ
Câu 12 Các cao nguyên bazan xếp tầng có diện tích lớn nhất ở
A Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
C Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ D Miền Nam Bộ
Câu 13 Ý nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm tự nhiên của đai ôn đới gió mùa trên núi?
A Khí hậu có tính cận nhiệt B Các loài thực vật có nguồn gốc ôn đới
C Đất mùn thô là chủ yếu D Chỉ có ở khu vực Hoàng Liên Sơn
Câu 14 Cao nguyên nào dưới đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A Kon Tum B Tả Phình C Lâm Viên D Mơ Nông
Câu 16 Căn cứ vào Altat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật rừng trên núi đá vôi phân bố chủ
yếu ở
Trang 10A Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
C Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên D Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ
Câu 17 Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A chủ yếu là đồi núi khá cao; đồng bằng bắc bộ mở rộng B gồm 4 cánh cung; đồng bằng bắc
bộ mở rộng
C chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng bắc bộ mở rộng D địa hình ven biển đa dạng
Câu 18 Đặc điểm địa hình không đúng với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A gồm các khối núi cổ, sườn đông dốc mạnh, sườn tây thoải
B thiên nhiên phân hóa theo đông – tây biểu hiện rõ rệt
C các đồng bằng thu hẹp, hướng vòng cung của các dãy núi
D có sự tương phản rõ khí hậu giữa hai sườn đông – tây của Trường Sơn Nam
Câu 19 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Tây Nguyên nằm
trong miền khí hậu nào sau đây
A Miền khí hậu phía Nam B Miền khí hậu phía Bắc
C Miền khí hậu Nam Bộ D Miền khí hậu Nam Trung Bộ
Câu 21 Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở độ cao (m)
A Miền Bắc từ 600 – 700 đến 2600 trở lên, miền Nam : 900- 1000 đến 2600
B Miền Bắc từ 700 – 800 đến 2600 trở lên, miền Nam : 700- 1000 đến 2600
C Miền Bắc từ 900 – 1000 đến 2600 trở lên, miền Nam: 800- 1000 đến 2600
D Miền Bắc từ 800 – 900 đến 2600 trở lên, miền Nam : 600- 1000 đến 2600
Câu 22 Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao (m)
A Từ 2400 trở lên B Từ 2500 trở lên C Từ 2600 trở lên D Từ 2700 trở lên
Câu 23 Đặc điểm khí hậu của đai nhiệt đới gió mùa chân núi là
A Mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình trên 250C B Mùa đông lạnh dưới 180C
C Tổng nhiệt độ năm trên 45000C D Nhiệt độ trung bình dưới 250C
Câu 24 Khí hậu đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm
A Mát mẻ, không có tháng nào trên 250C B Tổng nhiệt độ năm trên 54000C
C Lượng mưa giảm khi lên cao D Độ ẩm giảm rất nhiều so với ở chân núi
Câu 26 Đặc điểm khí hậu của đai ôn đới gió mùa trên núi là
A Tổng nhiệt độ năm trên 45000C B Quanh năm nhiệt độ dưới 150C
C Nhiệt độ mùa đông trên 100C D Mưa nhiều, độ ẩm tăng
Câu 27 Đặc trưng của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế B Các dãy núi có hướng tây bắc- đông nam
C Đồng bằng nhỏ hẹp D Đồi núi cao nhất nước
Câu 28 Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A Tính chất nhiệt đới tăng dần theo hướng nam
B Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh tạo nên mùa đông lạnh
C Có một mùa khô và mùa mưa rõ rệt
D Gió fơn Tây Nam hoạt động rất mạnh
Câu 29 Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu
A khí hậu cận xích đạo gió mùa B không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
C nhiệt đới ẩm gió mùa D xích đạo gió mùa
II THÔNG HIỂU
Câu 30 Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
A Có mùa đông lạnh nhất cả nước B Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc sớm nhất cả nước
C Nền nhiệt có sự đồng nhất trong toàn vùng D Mùa mưa vào mùa hạ
Câu 31 Thiên nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ không có đặc điểm nào sau đây?
A Cấu trúc địa chất – địa hình phức tạp B Khí hậu mang tính cận xích đạo gió mùa
C Đồng bằng hạ lưu sông mở rộng D Mùa mưa đồng nhất trong toàn miền
Trang 11Câu 33 Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm tự nhiên của miền Tây Bắc và Bắc
Trung Bộ?
A Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao B Mùa mưa lùi dần từ Bắc vào Nam
C Địa hình chủ yếu là đồng bằng D Địa hình cao nhất nước ta
Câu 34 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có bộ phận địa hình nào dưới đây?
A Đồng bằng châu thổ mở rộng, màu mỡ B Vùng núi cao đồ sộ nhất cả nước
C Vùng đồi chuyển tiếp nhỏ hẹp D Các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi
Câu 35 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc
Bắc Bộ?
A Địa hình núi cao đồ sộ nhất nước ta B Hướng núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc – ĐôngNam
C Thiên nhiên không có sự phân hóa theo độ cao D Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế
Câu 36 Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
là
A thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng B sự thất thường của nhịp điệu mùa
C độ dốc sông ngòi lớn D bão lũ, trượt lở đất, hạn hán
Câu 37 Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A xói mòn, rửa trôi ở vùng đồi núi
B sự thất thường của nhịp điệu mùa, của dòng chảy sông ngòi, tính không ổn định của thời tiết
C độ dốc sông ngòi lớn
D bão lũ, rét hại vào mùa đông
Câu 38 Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
A Trường Sơn Nam B Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam
C Hoàng Liên Sơn D Pu đen đinh và Pu sam sao
Câu 39 Sự phân hóa theo độ cao của nước ta không biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên
nào?
Câu 40 Hệ thống ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là:
A giao thông B thủy sản C thủy điện D bồi tụ phù sa
Câu 41 Sông ngòi miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm
A chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam
B chảy theo hướng tây bắc – đông nam của các dãy núi
C chảy theo hướng tây – đông
D chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông
Câu 42 Thiên nhiên nước ta có 3 đai cao là do sự thay đổi theo độ cao của
A Các hệ sinh thái B Khí hậu C Sinh vật D Gió mùa
Câu 43 Đai cao nào không có ở miền núi nước ta:
A Nhiệt đới gió mùa chân núi B Cận nhiệt đới gió mùa trên núi
C Ôn đới gió mùa trên núi D Cận xích đạo gió mùa
Câu 44 Sự hình thành 3 đai cao chủ yếu là do sự thay đổi theo độ cao của
A Khí hậu B Đất đai C Sinh vật D Khoáng sản
Câu 45 Độ cao của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn miền Nam vì
A Miền Bắc có nền nhiệt thấp hơn miền Nam
B Miền Bắc có nền nhiệt cao hơn miền Nam
C Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ thấp hơn
D Miền Nam ảnh hưởng gió mùa Tây Nam và vĩ độ cao hơn
Câu 46 Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thể hiện rõ nhất ở
A sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn
B sự phân hóa của thành 3 dải địa hình
C sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ
D sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn
Câu 47 Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
Trang 12A Đất phù sa B Đất feralit có mùn
C Đất feralit D Đất feralit trên các loại đá khác
Câu 48 Đai nhiệt đới gió mùa chiếm chủ yếu trong 3 đai cao vì:
A địa hình núi cao chỉ chiếm 1% diện tích cả nước B đồng bằng và đồi núi thấp chiểm 85%
C địa hình ¾ là đồi núi D đồng bằng chỉ chiếm ¼ diện tích
Câu 49 Đặc điểm không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A Khí hậu cận xích đạo B Có hai mùa: mưa và khô rõ rệt
C Sông Mê Kông có giá trị thủy điện lớn D Khoáng sản ít, dầu khí và bôxit có trữ lượng lớn
III VẬN DỤNG
Câu 50 Sự khác biệt lớn về đặc điểm địa hình giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Bắc
và Đông Bắc Bắc Bộ không phải là
A Độ cao địa hình B Hướng núi
C Hướng nghiêng D Mức độ tương phản giữa các bộ phận địa hình
Câu 51 Sự tương phản về khí hậu, địa hình, thủy văn giữa hai sườn Đông – Tây được thể hiện rõ
nhất giữa các vùng khí hậu nào?
A Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ và Đông Bắc Bộ B Vùng khí hậu Tây Nguyên và Nam Trung Bộ
C Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 52 Miền khí hậu phía Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc do
A tác động của bức chắn địa hình
B bị biến tính trên quãng đường di chuyển từ Bắc vào Nam
C tác động của bức chắn địa hình và Biển Đông
D tác động của bức chắn địa hình và khối khí bị biến tính trên quãng đường di chuyển
Câu 53 Nguyên nhân chính làm cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh bị thay thế
bởi hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa là do
A tính thất thường của khí hậu B sự phân hóa phức tạp của địa hình
C sự tàn phá của con người và những khu vực có mùa khô rõ rệt D sự đa dạng về nhóm đất vàloại đá
Câu 54 Trở ngại lớn trong việc sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là:
A nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan, động đất
B nhiều thiên tai, nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan
C nhiều thiên tai, nhịp điệu dòng chảy sông ngòi thất thường
D nhịp điệu mùa khí hậu thất thường, thời tiết không ổn định
Câu 55 Sông ngòi ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng dòng chảy trong mùa cạn rất nhỏ vì:
A phần lớn sông ngòi ở đây đều ngắn, độ dốc lớn
B ở đây có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều
C phần lớn sông ngòi ở đây đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ
D sông chảy trên đồng bằng thấp, phẳng lại đổ ra biển bằng nhiều chi lưu
Câu 56 Vùng Đông Bắc có mùa đông lạnh và kéo dài nhất nước là do ảnh hưởng của?
A Tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc
B Chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió biển thổi vào
C Hướng địa hình và tác động trực tiếp của gió mùa đông Bắc
D Độ cao địa hình và tác động trực tiếp của của gió mùa Đông Bắc
Câu 57 Bảng số liệu:
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
mưa Lượng bốc hơi
Trang 13Huế là nơi có lượng mưa cao nhất trong ba địa điểm trên vì:
A nằm gần biển và chịu ảnh hưởng nhiều của bão, ở chân của sườn đón gió
B nằm gần biển, chịu ảnh hưởng nhiều của bão và hoạt động của dải hội tụ
C nằm gần biển, ở chân của sườn đón gió, hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới
D nằm gần biển, ở chân của sườn đón gió, chịu ảnh hưởng nhiều của bão và hoạt động của dải hội
tụ nhiệt đới
Câu 58 Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm:
A dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc – đông nam
B dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung của các dãy núi
C dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam
D dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng tây bắc – đông nam và hướng tây – đông
Câu 59 Nguyên nhân chính làm thiên nhiên phân hóa theo Đông – Tây ở vùng đồi núi là do:
A Gió mùa và độ cao địa hình B Gió mùa và biển Đông
C Hướng các dãy núi và độ cao địa hình D Gió mùa và hướng các dãy núi
Câu 60 So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc
điểm
C tính chất nhiệt đới tăng dần D tính chất nhiệt đới giảm dần
Câu 61 Khí hậu và thiên nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc có sự khác nhau là do
A hướng các dãy núi và độ cao địa hình B hướng gió và độ cao địa hình
Câu 62 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới là do:
A ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc B địa hình chủ yếu là núi, cao ở phía đông và phía tây, thấp ở giữa
C có địa hình núi cao (từ 2600m trở lên) D có địa hình núi cao và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa ĐBắc
BÀI 14 SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
I NHẬN BIẾT
Câu 1 Biện pháp nào sau đây không được thực hiện để bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta?
A Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
B Ban hành sách Đỏ Việt Nam
C Khai thác gỗ quý, gỗ trong rừng non và dùng các chất nổ đánh bắt cá
D Cấm săn bắt động vật trái phép, cấm gây chất độc cho môi trường nước
Câu 2 Tính đa dạng sinh học của giới sinh vật tự nhiên ở nước ta được biểu hiện đủ nhất qua
A thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái B nguồn gen quý hiếm, số lượng loài đã biết
C thành phần loài, số lượng các loài đã biết D thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái, nguồn gen quý hiếm
Câu 3 Theo em, biện pháp chủ yếu nào để hạn chế xói mòn trên đất dốc tại vùng đồi núi nước ta?
A Quản lí chặt chẽ và có kế hoạch mở rộng diện tích đất nông nghiệp hợp lí
B Nâng cao hiệu quả sử dụng đất, canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây, nhiễm mặn
C Bón phân, cải tạo đất nông nghiệp thích hợp
D Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác như làm ruộng bậc thang, đào hố vẩy cá, trồngcây theo băng
Câu 4 Tài nguyên rừng của nước ta được chia làm ba loại là
A rừng phòng hộ, rừng ngập mặn, rừng đặc dụng B rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng nguyên sinh
C rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất D rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, nguyên sinh
Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết vườn quốc gia nào không nằm trong
vùng Đồng bằng sông Hồng?
A Xuân Thủy B Xuân Sơn C Cúc Phương D Cát Bà
Trang 14Câu 6 Nhà nước ta đã không thực hiện biện pháp nào để bảo vệ đa dạng sinh học?
A Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
B Ban hành Sách đỏ Việt Nam
C Quy định việc khai thác
D Tăng cường các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng, vật nuôi
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết đảo, quần đảo nào không có vườn quốc
gia?
A Cát Bà B Cồn Cỏ C Phú Quốc D Côn Sơn
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng so
với diện tích toàn tỉnh trên 60% là
A Quảng Nam, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng B Lâm Đồng, Kon Tum, Quảng Bình,
Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng đồi núi nào có tỉ lệ diện tích
rừng so với diện tích toàn tỉnh thấp nhất nước ta hiện nay?
A Tây Bắc B Tây Nguyên C Đông Bắc D Bắc Trung Bộ
Câu 11 Diện tích rừng hiện nay có tăng, nhưng hiện tại phần lớn rừng ở nước ta là
A rừng giàu B rừng trung bình
C rừng nguyên sinh D rừng non mới phục hồi và rừng mới trồng
Câu 12 Khu vực có diện tích rừng che phủ thấp nhất nước ta hiện nay là
A Tây Bắc B Đông Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 13 Vùng được gọi là “kho vàng xanh của nước ta”
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ C Đông Bắc D Tây Nguyên
Câu 14 Dựa vào Atlat Địa lí VN trang 12 thứ tự các vườn quốc gia từ Bắc xuống Nam là
A Ba Bể, Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên B Cúc Phương, Bạch Mã, Cát Tiên, Ba Bể
C Bạch Mã, Cát Tiên, Cúc Phương, Ba Bể D Cát Tiên, Cúc Phương, Bạch Mã, Ba Bể
Câu 15 Loại đất cần phải cải tạo chiếm diện tích lớn nhất là
A đất phèn B đất mặn và cát biển C đất xám bạc màu D đất glây, than bùn
II THÔNG HIỂU
Câu 16 Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện rõ nhất và đủ nhất ở
A độ che phủ rừng B diện tích đất trống, đồi núi trọc tăng mạnh
C số lượng loài bị mất dần tăng nhanh D diện tích rừng suy giảm, chất lượng rừng suy thoái
Câu 17 Nhận định nào không đúng về chất lượng rừng của nước ta hiện nay
A chất lượng rừng đang phục hồi, diện tích rừng đang tăng dần lên
B phần lớn là rừng non mới phục hồi và rừng trồng chưa được khai thác
C rừng giàu của cả nước có gần 10 triệu ha, chiếm 70% diện tích rừng
D rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm 70% diện tích rừng
Câu 18 Biểu hiện nào không thể hiện sự suy thoái tài nguyên đất ở nước ta?
A Trên 5 triệu ha đất đồi núi bị thoái hóa nặng B Khoảng 9,3 triệu ha đất bị đe dọa hoangmạc hóa
C Diện tích đất trống, đồi núi trọc còn lớn D Diện tích đất có rừng đang có xu hướngtăng mạnh
Câu 19 Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến nguồn hải sản của nước ta bị giảm sút rõ rệt trong
những năm gần đây?
A dùng chất nổ đánh bắt cá và các dụng cụ đánh bắt cá con, cá bột
B dùng các chất độc hại làm ô nhiễm môi trường nước
Trang 15C con người khai thác quá mức và tình trạng ô nhiễm môi trường nước.
D nước thải công nghiệp chứa chất độc hại, chất bẩn chưa qua xử lí đổ ra biển
Câu 20 Biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồng bằng?
A Bón phân cải tạo đất thích hợp
B Canh tác hợp lí, chống bạc màu, glây, nhiễm mặn, nhiễm phèn
C Cải tạo đất hoang, đồi núi trọc bằng các biện pháp nông – lâm kết hợp
D Chống ô nhiễm đất do chất độc hóa học, thuốc trừ sâu, nước thải công nghiệp chứa chất độc hại
Câu 21 Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện ở những mặt nào?
A Số lượng loài bị mất dần
B Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng
C Suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm
D Hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng
Câu 22 Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là
A rừng phòng hộ ven biển B rừng nhân tạo
C rừng ngập mặn D rừng đầu nguồn
Câu 23 Vùng tập trung nhiều diện tích rừng đầu nguồn và cũng là vùng có tài nguyên rừng bị suy
giảm nhiều nhất ở nước ta
A Đông Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Đông Nam Bộ
Câu 24 Để đảm bảo vai trò của rừng trong việc giữ cân bằng môi trường, hiện nay ở nước ta, thì độ
che phủ rừng phải đạt
A 30 – 35% B 35 – 40% C 45 – 50% D 55 – 60%
Câu 25 Để đảm bảo vai trò của rừng trong việc giữa vai trò cân bằng môi trường, hiện nay ở vùng
núi nước ta nơi có độ dốc lớn, thì độ che phủ rừng phải đạt
A 40 – 50% B 50 – 60% C 60 – 70% D 70 – 80%
Câu 26 Ba loại rừng nào được sự quản lí của nhà nước về quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát
triển, sử dụng?
A Rừng giàu, rừng phòng hộ, rừng đặc trưng B Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất
C Rừng đặc dụng, rừng sản xuất, rừng giàu D Rừng sản xuất, rừng giàu, rừng phòng hộ
Câu 27 Loại rừng cần có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất
trống đồi trọc:
A rừng nghèo B rừng phòng hộ C rừng đặc dụng D rừng sản xuất
Câu 28 Loại rừng cần phải bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia, khu dự trữ
thiên nhiên về rừng và khu bảo tồn các loài:
A rừng giàu B rừng phòng hộ C rừng đặc dụng D rừng sản xuất
Câu 29 Loại rừng cần phải đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng, duy trì và phát
triển hoàn cảnh rừng, độ phì và chất lượng đất rừng:
A rừng sản xuất B rừng phòng hộ C rừng giàu D rừng trung bình
Câu 30 Tính đa dạng sinh học cao không thể hiện ở:
A số lượng thành phần loài B các kiểu hệ sinh thái
C nguồn gen quí hiếm D sự phân bố sinh vật
Câu 31 Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng:
A trồng cây gây rừng trên đất trống đồi trọc
B bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia
C đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có
Câu 32 Nhận định về biến động tài nguyên đất ở nước ta hiện nay là
A diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái giảm mạnh
B diện tích đất hoang đồi trọc giảm mạnh, nhưng diện tích đất suy thoái vẫn còn lớn
C diện tích đất hoang đồi trọc tăng nhanh, diện tích đất suy thoái giảm mạnh
D diện tích đất hoang đồi trọc, diện tích đất suy thoái tăng nhanh
Câu 33 Quá trình mặn hóa đất đai vùng ven biển là vấn đề cần chú ý đặc biệt trong việc quản lí, sử
dụng đất đai nông nghiệp của vùng
Trang 16A đồng bằng sông Hồng B đồng bằng Duyên hải miền Trung
C Đông Nam Bộ D đồng bằng sông Cửu Long
Câu 34 Đất bị ô nhiễm là vấn đề cần chú ý đặc biệt trong việc quản lí sử dụng đất nông nghiệp của
vùng:
A đồng bằng sông Hồng B đồng bằng Duyên hải miền Trung
C Đông Nam Bộ D đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 35 Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là
A đẩy mạnh việc trồng cây lương thực
B áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp
C phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình
D đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại
Câu 36 Giải pháp đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
1 đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ 2 chuyển đổi cơ cấu cây trồng và vật nuôi
3 phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao 4 khai hoang mở rộng diện tích
Có bao nhiêu giải pháp hợp lí?A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 37 Việc bảo vệ tài nguyên rừng nước ta có ý nghĩa chủ yếu về
A giá trị kinh tế, cân bằng môi trường sinh thái B giá trị sản xuất nông nghiệp
C giá trị sản xuất công nghiệp D giá trị về dịch vụ du lịch
Câu 38 Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần
loài và nguồn gen, chủ yếu là do:
A Cháy rừng và các thiên tai khác B Các dịch bệnh
C Sự khai thác bừa bãi và phá rừng D Chiến tranh tàn phá
III VẬN DỤNG
Câu 40 Nhóm nguyên nhân nào dẫn đến sự đa dạng và phong phú của sinh vật ở nước ta?
A Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, con người
B Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, đất, sinh vật, thời gian, con người
C Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, đất, sinh vật, con người
D Vị trí địa lí, khí hậu, địa hình, thời gian, đá mẹ, con người
Câu 41 Sự biến động diện tích rừng ở nước ta giai đoạn 1943 – 1983 là do những nguyên nhân
nào?
A Chiến tranh, cháy rừng, |chặt phá rừng bữa bãi, đốt nương làm rẫy
B Chiến tranh, cháy rừng, khai thác quá mức, chưa có chính sách, biện pháp khai thác kịp thời và hiệu quả
C Khai thác bừa bãi và nạn du canh du cư phổ biến của đồng bào dân tộc miền núi
D Cháy rừng, khai thác gỗ phục vụ cho xuất khẩu
Câu 42 Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện ở những mặt nào?
A Số lượng loài bị mất dần
B Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng
C Suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm
D Hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng
Câu 43 Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là
A Nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu
B Hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị đổ thẳng ra sông mà chưa qua xử lí
C Giao thông vận tải đường thuỷ phát triển, lượng xăng dầu, chất thải trên sông nhiều
D Việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển
Câu 44 Cho bảng số liệu
TỈ LỆ DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (đơn vị: %)
Năm Tổng diện tích rừng trồng DT rừng tự nhiên DT rừng trồng
Chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất theo bảng số liệu trên
Trang 17A Biểu đồ cột B đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ đường
Câu 45 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm Tổng diện tích có rừng
(Triệu ha)
Diện tích rừng tự nhiên(Triệu ha)
Diện tích rừng trồng(Triệu ha)
Độ che phủ (%)
C Biểu đồ kết hợp cột chồng và đường D Biểu đồ đường
Câu 46 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH RỪNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Tính độ che phủ rừng nước ta qua các năm (lấy diện tích nước ta làm tròn 33 triệu)
Câu 47 Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sử dụng đất ở nước ta năm 2005 B Sự chuyển dịch cơ cấu đất nước ta năm 2005
C Diện tích đất nước ta năm 2005 D Tỉ lệ các loại đất nông nghiệp nước ta
Câu 48 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Năm Tổng diện tích có rừng(Triệu ha) Diện tích rừng tự nhiên(Triệu ha) Độ che phủ (%)
Nhận định nào sau đây đúng với sự biến động diện tích rừng nước ta
A diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta có sự thay đổi
B diện tích rừng và độ che phủ nước ta giảm ở giai đoạn 1943-1983 và tăng lại đến 2015
C mặc dù diện tích rừng đang tăng nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái
D diện tích rừng nước ta tăng nhưng độ che phủ giảm
Trang 18BÀI 15 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
I NHẬN BIẾT
Câu 1 Số cơn bão đổ bộ vào bờ biển nước ta trung bình mỗi năm là
A 1 – 2 cơn bão B 3 – 4 cơn bão C 8 – 10 cơn bão D 5 – 6 cơn bão
Câu 2 Vùng nào ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão
A Duyên hải miền Trung B Đồng bằng sông Hồng
C Tây Nguyên D Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 3 Khô hạn kéo dài và tình trạng hạn hán trong mùa khô không diễn ra ở nơi nào nước ta?
A Các thung lũng khuất gió như Yên Châu, Lục Ngạn, Sông Mã B Nam Bộ và Tây Nguyên
C Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng D Ven biển cực Nam Trung Bộ
Câu 4 Vùng có hoạt động động đất mạnh nhất nước ta là
A Đông Bắc B Tây Bắc C Tây Nguyên D Nam Bộ
Câu 5 Loại thiên tai nào diễn ra bất thường và rất khó phòng tránh ở nước ta?
A Ngập lụt B Động đất C Bão D Lũ quét
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết thời gian và tần suất bão lớn nhất
xuất hiện ở Bắc Trung Bộ là
A tháng 12, từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/tháng B tháng 8, từ 1 đến 1,3 cơn bão/tháng
C tháng 11, từ 1 đến 1,3 cơn bão/tháng D tháng 9, từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/tháng
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết thời gian bão đổ bổ vào vùng biển
Quảng Ninh là
A tháng 6 B tháng 7 C tháng 8 D tháng 9
Câu 8 Thời gian bão tập trung nhiều nhất là
A tháng VIII, sau đó đến các tháng IX và tháng X B tháng IX, sau đó đến các tháng VII và tháng X
C tháng X, sau đó đến các tháng VIII và tháng IX D tháng IX, sau đó đến các tháng X và tháng VIII
Câu 9 Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là
A sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường
B tình trạng ô nhiễm không khí và mất cân bằng sinh thái
C tình trạng mất cân bằng sinh thái và ô nhiễm môi trường
D sự gia tăng thiên tai và sự biến đổi thất thường về thời tiết
Câu 10 Thời gian mùa bão xuất hiện ở nước ta là
A bắt đầu từ tháng VII và kết thúc vào tháng XII B bắt đầu từ tháng VI và kết thúc vào tháng XI
C bắt đầu từ tháng V và kết thúc vào tháng XI D bắt đầu từ tháng VII và kết thúc vào tháng
XI
Câu 11 Dựa vào Atlat Địa lí VN: mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?
A Từ tháng V đến tháng X B Từ tháng VI đến tháng IX
C Từ tháng VI đến tháng XII D Từ tháng VIII đến tháng VII
Câu 12 Bão tập trung nhiều nhất vào tháng:
A tháng VIII B tháng IX C tháng X D tháng XI
Câu 14 Năm bão nhiều ở nước ta có
A từ 6 đến 7 cơn bão B từ 7 đến 9 cơn bão C từ 8 đến 10 cơn bão D từ 6 đến 8 cơn bão
Câu 15 Lượng mưa do bão gây ra thường đạt từ
A 200 – 400 mm B 300 – 500 mm C 400 – 600 mm D 300 – 600 mm
Câu 16 Nơi ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
II THÔNG HIỂU
Trang 19Câu 17 Ngập lụt ở nước ta thường diễn ra
A trùng với mùa mưa bão; chủ yếu ở miền núi, cao nguyên
B trong mùa khô tại các thung lũng khuất gió
C trùng với mùa mưa bão; chủ yếu ở các vùng đồng bằng và hạ lưu sông
D ở lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, đất dễ
bị xói mòn
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng
về bão của nước ta?
A Bắc Trung Bộ là vùng chịu ảnh hưởng của bão với tần suất lớn nhất
B Thời gian mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam
C Hướng di chuyển các cơn bão vào nước ta chủ yếu là hướng đông và đông bắc
D Bão tập trung nhiều nhất vào tháng IX, sau đó đến các tháng X và tháng VIII
Câu 19 Nhằm giảm thiểu những thiệt hại của lũ quét gây ra ở nước ta, biện pháp nào không được
sử dụng?
A Quy hoạch các điểm dân cư hợp lí B Quản lí, sử dụng đất đai hợp lí
C Xây dựng và củng cố hệ thống đê điều D Làm tốt công tác thủy lợi, trồng rừng
Câu 20 Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài là
A trồng rừng B xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí
C sử dụng hợp lí nguồn nước D xây dựng các hồ thủy điện
Câu 21 Đây không phải là nhiệm vụ chủ yếu của Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi
D sử dụng hợp lí và khai thác có hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Câu 22 Bão, ngập lụt, hạn hạn, gió phơn là những tai biến khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu ở vùng
nào nước ta?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Duyên hải miền Trung C Tây Bắc D Đông Bắc
Câu 23 Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng
A tháng VI, VII, VIII B tháng VII, VIII, IX
C tháng VIII, IX, X D tháng IX, X, XI
Câu 24 Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
A ở miền Bắc muộn hơn miền Nam B ở miền Trung sớm hơn ở miền Bắc
C chậm dần từ Bắc vào Nam D chậm dần từ Nam ra Bắc
Câu 25 Biện pháp phòng tránh bão hiệu quả nhất là
A củng cố đê chắn sóng ven biển
B phát triển các vùng ven biển
C dự báo chính xác về quá trình hình thành, hướng di chuyển và cường độ bão
D có các biện pháp phòng tránh hiệu quả khi bão đang hoạt động
Câu 26 Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Bắc Trung Bộ C Tây Nguyên D Tây Bắc
III VẬN DỤNG
Câu 27 Thời gian khô hạn và kéo dài nhất nước ta chủ yếu ở các tỉnh
A Sơn La, Lai Châu B Mường Xén (Nghệ An)
C Quảng Bình, Quảng Trị D Ninh Thuận, Bình Thuận
Trang 20Câu 28 Nhằm hạn chế dòng chảy trên mặt và chống xói mòn đất, cần thực hiện các biện pháp trực
tiếp nào sau đây?
A Trồng rừng, làm nhà sàn, SX nương rẫy
B Làm nhà sàn, ruộng bậc thang, xóa đói giảm nghèo
C Các biện pháp kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc
D Các biện pháp thủy lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc
Câu 30 Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
A gió mùa đông bắc B gió mùa tây nam
C gió Tín phong bán cầu Bắc D gió phơn tây nam
Câu 31 Thời tiết rất nóng khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta do loại
gió nào sau đây gây ra?
A Tín phong bán cầu Bắc B Tín phong bán cầu Nam
C Gió mùa Tây Nam D Gió mùa Đông Bắc
Câu 32 Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường đô thị là
A hoạt động du lịch B hoạt động công nghiệp
C hoạt động tiểu thủ công nghiệp D hoạt động giao thông vận tải
Câu 33 Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho vùng đồng bằng duyên hải miền Trung ngập lụt trên
diện rộng là
A mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về B sông ngắn dốc, tập trung nước nhanh
C nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước ra biển D nước biển dâng cao làm ngậpvùng ven biển
Câu 34 Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là
A mật độ dân cư và nhà cửa cao B mặt đất thấp, xung quanh có đê
C mưa lớn kết hợp với triều cường D nước mưa lớn trên nguồn dồn về nhanh, nhiều
Câu 35 Mùa khô ở miền Bắc, lượng nước thiếu hụt không nhiều như miền Nam, vì có
A mưa ngâu B mưa phùn C mưa dông D mưa tiểu mãn
Câu 36 Lượng thiếu hụt nước vào mùa khô không nhiều ở
A miền Bắc B Nam Bộ C vùng Nam Trung Bộ D Tây Nguyên
Câu 37 So với miền Bắc, lũ quét ở miền Trung thường xảy ra
A nhiều hơn B ít hơn C chậm hơn D sớm hơn
Câu 38 Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm
trọng cho vụ lúa nào?
A Đông xuân B Mùa C Hè thu D Chiêm
Câu 39 Ngập úng ít gây hậu quả nghiêm trọng ở Trung Bộ vì
A diện tích đồng bằng nhỏ B không có nhiều sông
C địa hình dốc ra biển và không có đê D lượng mưa trung bình năm nhỏ
Câu 40 Ngập úng ở đồng bằng sông Hồng là do
1 mặt đất thấp 2 xung quanh có đê sông và đê biển
3 mật độ dân cư cao 4 nhiều sông ngòi
5 mật độ xây dựng cao 6 diện mưa bão rộng
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?
Câu 41 Ngập úng ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
1 mưa lớn 2 mực nước thủy triều cao
3 địa hình thấp 4 hệ thống sông ngòi dày đặc
Có bao nhiêu nguyên nhân đúng?
Câu 42 Vì sao miền Trung lũ quét muộn hơn ở miền Bắc?
A mùa mưa muộn B mưa nhiều C địa hình hẹp ngang D mùa mưa sớm
CHỦ ĐỀ 2: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM BÀI 16 ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA
Trang 21I NHẬN BIẾT
Câu 1 Nước ta có bao nhiêu dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thố của đất nước?
A 53 dân tộc B 54 dân tộc C 55 dân tộc D 56 dân tộc
Câu 2 Người Việt ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở
A Châu Mĩ và châu Âu C Nam Mĩ, châu Phi, Trung Quốc
B Châu Mĩ, châu Âu, Ỗtraylia D Trung Quốc, Ỗtraylia
Câu 3 Hiện nay mỗi năm dân số nước ta đã tăng thêm trung bình bao nhiêu người?
A Dưới 1 triệu người C Hơn 1 triệu người B 1 triệu người D 1,5 triệu người
Câu 4 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta
A Đồng bằng sông Hồng C Đông Nam Bộ
B Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A Đông Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Bắc Trung Bộ
Câu 6 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đông thứ 3 sau
A Inđônêxia và Philippin B Inđônêxia và Mailaixia
C Inđônêxia và Thái Lan D Inđônêxia và Mianma
Câu 7 Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là:
A quy mô dân số nhỏ B dân cư phân bố tương đối đồng đều
C cơ cấu dân số trẻ D gia tăng dân số tự nhiên cao
Câu 8 Mật độ dân số nước ta có xu hướng:
A ngày càng giảm B ngày càng tăng C ít biến động D thấp so với trung bình thế giới
Câu 9 Dân số Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?
A 12 B 13 C 14 D 15
Câu 10 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ
Câu 11 Vùng có mật độ dân số trung bình cao thứ 2 ở nước ta năm 2006 là
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 12 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải miền Trung C Đồng bằng sông cửu Long D ĐôngNam Bộ
Câu 13 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là
A Đông Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Đông Nam Bộ
II THÔNG HIỂU
Câu 14 Nhận xét nào sau đây không còn đúng với dân cư Việt Nam hiện nay?
A Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc B Dân số còn tăng nhanh
C Cơ cấu dân số trẻ D Phân bố dân cư chưa hợp lí
Câu 15 Thuận lợi của dân số đối với phát triển kinh tế đất nước là
A nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn
B nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn
C lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn
D số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều
Câu 16 Bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra với tốc độ và quy mô
A như nhau ở các nơi
B đồng đều ở các thành phần dân tộc
C khác nhau giữa các giai đoạn, các lãnh thổ và các thành phần dân tộc
D như nhau ở các giai đoạn, các vùng lãnh thổ và các thành phần dân tộc
Câu 17 Ý nào không phải là khó khăn do dân số đông gây ra ở nước ta
A Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
B Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế
C Việc làm không đáp ứng nhu cầu
Trang 22D Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân
Câu 18 Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số nước ta vào nửa cuối thế kỉ XX là
A tỷ lệ sinh cao B số người nhập cư nhiều
C dân số nước ta tăng nhanh D tuổi thọ trung bình cao
Câu 19 Do kết quả của việc thực hiện chính sách kế hoạch hóa dân số và kế hoạch hóa gia đình
nên mức gia tăng dân số ở nước ta
A Đã giảm nhưng còn chậm B Giảm nhanh nhưng chưa ổn định
C Giảm rất nhanh D Giảm nhanh và dần dần ổn định
Câu 20 Hậu quả của việc gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là:
A làm giảm tốc độ phát triển kinh tế B chất lượng C/S chậm được cải thiện
C không đảm bảo sự phát triển bền vững D tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao
Câu 21 Do dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc
A cải thiện chất lượng cuộc sống B mở rộng thị trường tiêu thụ
C giải quyết được nhiều việc làm D khai thác, sử dụng TN hiệu quả hơn
Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, dân tộc nước ta?
A Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau B Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất
C Sự phát triển KT – XH giữa các vùng còn chênh lệch D Mức sống của các dân tộc ít người
đã ở mức cao
Câu 23 Thời kì nào sau đây, ở nước ta diễn ra sự bùng nổ dân số?
A Từ năm 1989 – 1999 B Từ sau năm 2000 C Đầu thế kỉ XX D Nửa cuối thế kỉ XX
Câu 24 Trong những năm gần đây, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm là
do
A quy mô dấn sô nước ta giảm dần B dân số đông có xu hướng già hóa
C thực hiện tốt các biện pháp kế hoạch hóa gia đình D chất lượng C/S chưa được nângcao
Câu 25 Ở nước ta, vùng trung du miền núi có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do
A cơ sở vật chất kĩ thuật còn thiếu thốn và lạc hậu
B lịch sử định cư sớm hơn
C đất đai dùng để quy hoạch phát triển cấy công nghiệp
D điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội có nhiều khó khăn
Câu 26 Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên cả nước là cần thiết vì
A thúc đẩy quá trình đô thị hóa ở nước ta
B nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình
C nhằm giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp
D dân cư nước ta phân bố không đồng đều và chưa hợp lí
Câu 27 Sự gia tăng dân số không tạo nên sức ép với
A phát triển kinh tế B phát triển văn hóa đa dạng
C nâng cao chất lượng cuộc sống D bảo vệ tài nguyên và môi trường
Câu 28 Gia tăng dân số nước ta được biểu hiện ở sự thay đổi về
A quy mô và tỉ lệ gia tăng B quy mô và cơ cấu
C cơ cấu và sự phân bố D tỉ lệ gia tăng và sự phân bố
Câu 29 Chọn ý chính xác nhất: “Việc phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc ít người của nước ta
cần được chú trọng hơn nữa” do
A Các dân tộc ít người đóng vai trò quan trọng trong quá trình xâydựng và bảo vệ tổ quốc
B Vùng cư trú của đồng bào dân tộc có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có
C Một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu
D Sự phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc hiện nay còn có sự chênh lệch đáng kể Mức sốngcủa đại bộ phận các dân tộc ít người còn thấp
Câu 30 Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh
A Đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện
B Tốc độ tăng trưởng kinh tế liên tục tăng với tốc độ cao
Trang 23C Quy mô dân số hiện nay lớn hơn trước đây và số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao
D Hiệu quả của chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình chưa cao
Câu 31 Ý nào sau đây đúng nhất thể hiện sức ép dân số ở nước ta?
A Chất lượng cuộc sống, phát triển kinh tế, ổn định chính trị
B Tài nguyên môi trường, an ninh lương thực, quốc phòng
C Chất lương cuộc sống, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế
D Lao động viêc làm, tài nguyên môi trường, phát triền kinh tế
Câu 32 Kết cấu dân số trẻ của nước ta thể hiện rõ nét qua
A Cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế B Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
C Cơ cấu dân số theo các thành phần kinh tế D Cơ cấu dân số theo giới tính
Câu 33 Nhận định đúng nhất về tỉ lệ tăng dân số nước ta hiện nay:
a Vẫn còn rất cao b Giảm rất nhanh c Giảm chậm và đi dần vào thể ổnđịnh d Tăng, giảm thấtthường
Câu 34 Dân số nước ta hiện nay đang có xu hướng già đi là do
A Tỉ lệ sinh giảm B Tỉ lệ tử giảm
C Tuổi thọ trung bình tăng D Kết quả của việc thực hiện công tác dân số và tiến bộ
về XH
Câu 35 Mục đích phân bố lại dân cư và lao động trong phạm vi cả nước nhằm
A Sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tốt hơn tiềm năng của mỗi vùng
B Nâng cao tỉ lệ dân số thành thị
C Giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động
D Góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân
Câu 29 Dân cư nông thôn ở nước ta tập trung chủ yếu ở
A Các vùng cửa sông C Đồng bằng phù sa châu thổ
B Dọc theo các con sông lớn D Các vùng ven biển
Câu 36 Miền núi và cao nguyên ở nước ta có mật độ dân số thấp là do
A Kinh tế xã hội chưa phát triển B Khí hậu phân hoá theo độ cao
C Thiếu tài nguyên cho sự phát triển công nghiệp D Tài nguyên đất, nước bị hạn chế
Câu 37.Cần giảm tỉ lệ tăng dân số ở nước ta là vì
A Kinh tế chưa phát triển B Phân bố dân cư không đều
C Kết cấu dân số trẻ và dân số đông D Nhiều thành phần dân tộc
Câu 38 Ý nào sau đây là sức ép lớn nhất của gia tăng dân số nhanh ở nước ta đối với phát triển xã
hội?
A Đảm bảo an ninh lương thực B Giải quyết việc làm
C Nâng cao trình độ dân trí D Sự pha tạp văn hóa
Câu 39 Sự bùng nổ dân số ở nước ta được hiểu là
A sự gia tăng dân số trong một thời gian dài B tốc độ tăng dân số liên tục giảm
C sự gia tăng dân số trong một thời gian ngắn D dân số tăng đột biến năm 1954
Câu 40 Sự gia tăng dân số nhanh ở nước ta hiện nay không tạo điều kiện thuận lợi cho
A mở rộng thị trường tiêu thụ B nâng cao chất lượng cuộc sống
C phát triển ngành công nghiệp nhẹ D thu hút đầu tư nước ngoài
Câu 41 Ý nào sau đây đúng nhất về tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay?
A Thời gian dân số tăng gấp đôi rút ngắn rất nhanh
B Tỉ lệ tăng dân số giảm dần trong những năm gần đây
C Tỉ lệ tăng dân số tăng dần trong những năm gần đây
D Tỉ lệ tăng dân số nhanh nhất ở giai đoạn từ sau 1975
Câu 42 Ý nào sau đây không đúng về biểu hiện của xu hướng “già hóa” của dân số nước ta hiện
nay?
A Tuổi thọ trung bình tăng B Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động tăng
C Tỉ lệ dân số dưới độ tuổi lao động giảm D Tỉ lệ dân số trên lao động cao nhất
Câu 43 Dựa vào bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA
Trang 24Năm 1960 1970 1980 1990 2000 2005
Dân số (triệu người) 30,2 41,9 53,7 66,2 76,3 84,2
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ( %) 3,93 3,24 2,16 2, 1 1,32 1,32
Để thể hiện dân số và tỷ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta từ năm 1960 đến năm 2005, dạng biểu đồthích hợp nhất là:
A Đường B Miền C Cột chồng D Kết hợp cột đường
Câu 44 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (Đơn vị: Nghìn người)
Tổng số dân 82.392 84.219 86.025 87.860 89.760 91.713
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số Việt Nam giai đoạn 2005 – 2015?
A Dân số tăng liên tục nhưng không đều qua các năm B Dân số tăng liên tục và đều đặn quacác năm
C Dân số tăng không ổn định, có năm giảm D Càng về sau, số dân tăng thêm càng ítlại
Câu 45 Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VIỆT NAM TRONG GIAI ĐOẠN 1995 - 2010 ( Đơn vị : Nghìn người)
A Từ 1995 đến 2010, dân số tăng hơn 1,2 lần trong đó có sự gia tăng khác nhau giữa nam và nữ
B Từ 1995 đến 2010, dân số tăng 16937 nghìn người
C Từ 1995 đến 2010, dân số có sự gia tăng khác nhau giữa nam và nữ
D Từ 1995 đến 2010, dân số tăng hơn 1,2 lần
Câu 46 Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc:
A Tạo thị trường tiêu thụ B Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên
C Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật D Phát triển y tế, giáo dục ở miền núi
Câu 47 Nội dung nào sau đây của Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả
nguồn lao động của nước ta liên quan trực tiếp đến khắc phục sự phân bố dân cư chưa hợp lí?
A Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số
B Thúc đẩy sự phân bố dân cư, lao động giữa các vùng
C Xây dựng chính sách đáp ứng sự chuyển dịch cơ cấu nông thôn và thành thị
D Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn
Câu 48 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN (Đơn vị: %)
Năm 2000 2005 2010 2013 2015Thành thị 24,2 26,9 30,5 32,2 33,9
Nông thôn 75,8 73,1 69,5 67,8 66,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ trọng dân số thành thị tăng B Tỉ trọng dân số nông thôn giảm
C Tỉ trọng dân số nông thôn và thành thị đều tăng D Tỉ trọng dân số nông thôn cao hơn thành thị
Câu 49 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2015(Đơn vị: Nghìn người)