1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAU HOI TRAC NGHIEM DIA LÝ 10 _HOC KY 2

24 79 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 438,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CAU HOI TRAC NGHIEM DIA LÝ 10 _HOC KY 2

Trang 1

CHỦ ĐỀ THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Đặc điểm chung của khí hậu nước ta là

A Nhiệt đới ẩm gió mùa B Cận nhiệt đới gió mùa C Ôn đới gió mùa D Cận xích đạo gió mùa

Câu 2 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện rõ rệt qua yếu tố

A Nhiệt độ B Độ ẩm C Lượng mưa D Gió mùa

Câu 3 Nhiệt độ trung bình hằng năm của Việt Nam là

A trên 200C B.18-220C C 22-270C D trên 250C

Câu 4 Tính chất nhiệt đới nước ta thể hiện như thế nào?

A lượng mưa hàng năm lớn B nhiệt độ cao trung bình trên 250C

C vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông

D tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương, nhiệt độ trung bình cao

Câu5 Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:

Câu 10 Hướng gió thịnh hành vào mùa hạ ở nước ta là:

A Tây Bắc B Tây Nam C Đông Bắc D Đông Nam

II THÔNG HIỂU

Câu 11 Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:

A Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô

B Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm

C Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm

D Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC

Câu 12 Ở đồng bằng Bắc Bộ, gió phơn xuất hiện khi:

A Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thống núi Tây Bắc

B Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam

C Khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thẳng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới

D Khối khí nhiệt đới từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta

Câu 13 Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là:

A Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã

B Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền

C Gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm

D Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á

Câu 14 Nguyên nhân nào sao đây làm cho khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ

B Một năm nước ta có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh

C Vị trí nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến và chịu tác động của biển Đông

D Nhiệt độ cao, độ ẩm lớn

Câu 15 Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta?

A nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm

B chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa

C hoat động của dải hội tụ nhiệt đới D ở gần Xích đạo

Câu 16 Nguyên nhân dẫn đến sự hình thành gió mùa ở Việt Nam là:

Trang 2

A sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương B sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm

C sự hạ khí áp đột ngột D sự chênh lệch nhiệt giữa lục địa và đại dương

Câu 17 Khí hậu nước ta có tính chất ẩm thể hiện:

A lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí dưới 80%

B lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 80%

C lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 85%

D lượng mưa trung bình từ 1500-2000mm, độ ẩm không khí trên 90%

Câu 18 Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là :

A áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc B áp cao XiBia

C áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam D khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

Câu 19 Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ là :

A áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc B áp cao XiBia

C áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam D khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

Câu 20 Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào giũa và cuối mùa hạ là:

A áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc B áp cao XiBia

C áp cao cận chí tuyến Nam bán cầu D áp cao bắc Ấn Độ Dương

Câu 21 Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở:

A ở miền Bắc đến dãy Bạch Mã B ở miền Bắc đến 110B

C ở miền Bắc đến Đà Nẵng D từ Đà Nẵng đến 110B

Câu 22 Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch vào mùa đông ở:

A miền Bắc đến dãy Bạch Mã B miền Bắc đến 110B

C miền Bắc đến Đà Nẵng D từ Đà Nẵng đến phía Nam

Câu 23 Phạm vi hoạt động của gió mùa Tây Nam ở:

A miền Bắc đến dãy Bạch Mã B miền Bắc đến 110B C cả nước D từ Đà Nẵngđến 110B

C áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam D khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

Câu 24 Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông thể hiện:

A lạnh khô B lạnh ẩm C rất lạnh D lạnh, mưa nhiều

Câu 25 Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào nửa sau mùa đông thể hiện:

A lạnh khô B lạnh ẩm C rất lạnh D lạnh, mưa nhiều

Câu 26 Tác động của gió phơn Tây Nam khô nóng đến khí hậu nước ta là:

A gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa B tạo sự đối lập giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn

C tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt D mùa thu, đông có mưa phùn

Câu 27 Tác động của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ thể hiện:

A gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ

B gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ

C gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và TNguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ

D gây mưa cho miền Bắc và khô nóng cho miền Nam

Câu 28 Tác động của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ thể hiện:

A gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ

B gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ

C gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và TNguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ

D gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

Câu 29 Khối không khí lạnh di chuyển lệch về phía Đông qua biển vào nước ta gây nên thời tiết

lạnh ẩm mưa phùn cho vùng:

A Đồng bằng Bắc Bộ B Đông Nam Bộ C Duyên Hải Nam Trung Bộ D Cả nước

Câu 30 Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa Đông ở Miền Bắc nước ta là do:

A Gió mùa mùa đông bị suy yếu B Gió mùa mùa đông bị chặn ở dãy Bạch Mã

C Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ D Gió mùa Đông Bắc di chuyển qua biển rồi vào đất liền

Câu 31 Gió Tây khô nóng thổi mạnh vào các tháng.

Trang 3

A Tháng 2, 3, 4 B Tháng 5, 6, 7 C Tháng 7, 8, 9 D Tháng 10, 11, 12.

Câu 32 Gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở:

A Dãy Trường Sơn B Tây Nguyên C Đồng bằng ven biển Miền Trung D Đồng Bằng bắc bộ

III VẬN DỤNG

Câu 33 Ở nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, hai mùa chuyển

tiếp xuân thu là:

A Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB B Khu vực phía đông dãy Trường Sơn

C Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB D Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ

Câu 34 Mưa phùn là loại mưa:

A Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc

B Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông

C Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc

D Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông

Câu 35 Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng:

A Nam Bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ C Phía Nam đèo Hải Vân D Trên cả nước

Câu 36 Gió mùa mùa đông( gió mùa Đông Bắc) hoạt động mạnh nhất ở vùng nào của nước ta?

A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam

Câu 37 Hiện tượng thời tiết đặc sắc nhất vào thời kì mùa đông ở Bắc Bộ là

A Mưa rào B Mưa ngâu C Mưa phùn D Mưa đá

Câu 38 Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới, thể hiện qua:

- cân bằng bức xạ dương - nhiệt độ trung bình trên 200C

- tổng lượng nhiệt từ 8.000 – 10.0000 C - tổng số giờ nắng 1.400-3.000 giờ

Có mấy ý đúng?A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 39 Nguyên nhân nào tạo ra tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

A ảnh hưởng của biển Đông B tác động của gió mùa

C sườn đón gió và khối núi cao D nằm ở vùng nội chí tuyến

Có mấy ý đúng? A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 40 Gió mùa mùa hạ chính thức của nước ta gây mưa cho vùng:

A Tây Nguyên B Nam Bộ C Bắc Bộ D Cả nước

Câu 41 Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, gió Mậu Dịch Bắc Bán Cầu thổi từ dãy Bạch Mã trở vào

nam có hướng : A đông bắc B tây bắc C tây nam D đông nam

Câu 42 Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hè là

A tây nam B đông nam C đông bắc D tây bắc

Câu 43 Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động

mạnh của:

A Gió mùa mùa đông B Gió mùa mùa hạ C Gió Mậu dịch D Gió địa phương

Câu 44 Mùa hè khối khí nóng di chuyển từ Ấn Độ Dương lên theo hướng

A đông nam B tây nam C đông bắc D tây bắc

Câu 45 Mùa đông khối khí lạnh di chuyển từ phương Bắc xuống theo hướng

A đông nam B tây nam C đông bắc D tây bắc

Câu 46 Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có đặc điểm.

A có 2 mùa mưa và khô B mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều

C mưa quanh năm D mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều

Câu 47 Đặc điểm khí hậu miền Nam nước ta có đặc điểm.

A Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt B Mùa hạ nóng ít mưa, mùa đông lạnh mưa nhiều

C Mưa quanh năm D Mùa đông lạnh ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều

Câu 48 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới nửa cầu Bắc, nên

A khí hậu có bốn mùa rõ rệt B có nền nhiệt độ cao

C chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển D có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

Câu 49 Khoảng cách giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh tại các địa phương nước ta có đặc điểm

Trang 4

A tăng dần từ miền Bắc vào miền Trung, giảm dần từ miền Trung vào miền Nam

B giảm dần từ miền Bắc vào miền Nam

C tăng dần từ miền Bắc vào miền Nam

D giảm dần từ miền Bắc vào miền Trung, tăng dần từ miền Trung vào miền Nam

Câu 50 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi được thể hiện qua:

A làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh B bào mòn lớp đất trên mặt tạo nên đất xám bạc màu

C tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô D tạo nên hẻm vực, khe sâu, sườn dốc

Câu 51 Hệ quả của hoạt động gió mùa đối với khí hậu nước ta là

- Ở Miền Bắc có mùa đông lạnh khô ít mưa, mùa hạ nóng mưa nhiều

- Ở Miền Nam có 2 mùa: mùa khô và mùa mưa rõ rệt

- Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô

- Khí hậu có 4 mùa rõ rệt Có mấy ý đúng? A.1 B 2 C 3

D 4

BÀI 10 THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Ý nào là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

C Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt D Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù

sa cao

Câu 2 Kiểu rừng đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta hiện nay là

A rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh B rừng gió mùa thường xanh

C rừng gió mùa nửa rụng lá D rừng ngập mặn thường xanh ven biển

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta

A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Sông ít nước C Giàu phù sa D Thủy chế theo mùa

Câu 4 Sông có mùa lũ vào thu đông là sông

A Hồng B Đà C Đà Rằng D Cửu Long

Câu 5 Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là

A xâm thực - bồi tụ B xâm thực C bồi tụ D bồi tụ - xói mòn

Câu 6 Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là

A tạo thành nhiều phụ lưu B dòng chảy mạnh C hệ số bào mòn nhỏ D tổng lượng cát bùn lớn

Câu 7 Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

A đồng bằng B miền núi C ô trũng D ven biển

Câu 9 “Lũ vào thu đông, tháng 5, 6 có lũ tiểu mãn” Đó là đặc điểm sông ngòi của miền thuỷ văn

A Bắc Bộ B Nam Bộ C Đông Trường Sơn D Tây Nguyên

Câu 10 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì

A có sự tích tụ nhiều Fe2O3 B có sự tích tụ nhiều Al2O3

C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh

Câu 11 Hệ thống sông có mạng lưới dạng nan quạt ở nước ta là:

A hệ thống sông Hồng – Thái Bình B hệ thống sông Mã

C hệ thống sông Cả D hệ thống sông Cửu Long

Câu 12 Ở nước ta loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất là :

C đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau D đất mùn alit

II THÔNG HIỂU

Câu 13 Quá trình tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình ở vùng núi đá vôi nước ta được

biểu hiện qua

Trang 5

A quá trình xâm thực B quá trình phong hóa hóa học.

C quá trình phong hóa vật lí D quá trình đất trượt, đá lở ở sườn dốc

Câu 14 Đặc điểm của đất feralit là

A thường có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn B thường có màu đen, xốp thoát nước

C thường có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ D thường có màu nâu, khô, không thích hợp với trồng lúa

Câu 15 Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới?

A Dầu B Đỗ Quyên C Dâu tằm D Đậu

Câu 16 Thủy chế theo mùa là hệ quả của chế độ

A gió mùa B mưa mùa C sinh vật D đất đai

Câu 18 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam vì

A chủ yếu ở vùng đồi núi cao B có khí hậu nhiệt đới ẩm

C có 1/4 diện tích đồi núi D trong năm có hai mùa mưa và khô

Câu 19 Hoạt động ngoại lực đóng vai trò quan trọng trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt

Nam hiện tại là :

A xâm thực – mài mòn B xâm thực - bồi tụ C xói mòn – rửa trôi D mài mòn – bồi

tụ

Câu 20 Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta là

A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ C cực Nam Trung Bộ D Tây Nguyên

Câu 21 Hệ thống sông nào sau đây có tổng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta là

A hệ thống sông Hồng B hệ thống sông Mã C hệ thống sông Cả D hệ thống sông Đồng Nai

Câu 22 Ở Duyên hải miền Trung, loại đất có thể cải tạo để phục vụ cho sản xuất nông nghiệp là:

A đất cát B đất mặn C đất phèn D đất bạc màu đồi trung du

Câu 23 Kiểu rừng tiêu biểu đặc trưng của khí hậu nóng ẩm ở nước ta là :

A Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh C Rừng gió mùa nửa rụng lá

B Rừng gió mùa thường xanh D Rừng ngập mặn thường xanh ven biển

Câu 24 Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

A tạo thành địa hình Cácxtơ B đất trượt, đá lở ở sườn dốc

C hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất D hiện tượng xâm thực

Câu 25 Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới sông ngòi nước ta?

A Ít phụ lưu B Nhiều sông C Phần lớn là sông nhỏ D Mật độ sông lớn

Câu 26 Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng do

A có sự tích tụ nhiều Fe2 O3 và Al2O3 B ¾ là đồi núi, chủ yếu là đồi núi thấp

C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh

Câu 27 Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì:

A có sự tích tụ nhiều ôxít sắt B có sự tích tụ nhiều ôxít nhôm

C mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh

Câu 28 Quá trình bồi tụ ở đồng bằng sông Cửu Long mỗi năm vài chục mét, thường xuất hiện ở:

A phía Đông Nam B phía Tây Nam C phía Bắc D phía Tây Bắc

Câu 29 Chế độ nước sông ở miền Bắc nước ta:

A điều hòa quanh năm B đóng băng vào mùa Đông

C lũ vào mùa mưa, mùa khô thiếu nước D lên xuống quanh năm

Câu 30 Loại đất nào đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm nhất là miền đồi núi?

A Đất xám bạc màu B Đất phù sa C Đất feralit D Đất bazan

Câu 31 Nhận định đúng nhất về đặc điểm chung của sông ngòi nước ta là

A Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa

B Nhiều nước giàu phù sa, thủy chế theo mùa

C Mạng lưới dày đặc, thủy chế theo mùa

D Mạng lưới dày đặc, nhiều nước giàu phù sa

Câu 32 Sông ngòi nước ta giàu nước, nhiều phù sa vì

Trang 6

A có mùa mưa kéo dài B mưa nhiều trên triền núi có độ dốc lớn

C mưa nhiều, đất đai vụn bở dễ bị cuốn trôi D miền núi cao có nhiều cát

Câu 33 Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ là do:

A Đất có nhiều ôxit sắt B Khí hậu nhiệt đới ẩm

C Sông ngòi chứa nhiều ô xít D Sự phân hủy đá với cường độ mạnh

Câu 34 Điều nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản

xuất và đời sống?

A dễ dàng tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng vật nuôi B thuận lợi cho việc bảo quản máy móc nông sản

C mùa mưa thừa nước ảnh hưởng đến năng suất D môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái

Câu 35 Khu vực có kiểu khí hậu khô hạn gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp là vùng

A Tây Bắc B Đông Bắc C Cực Nam trung Bộ D Bán đảo Cà Mau

Câu 36 Tính chất thời vụ của nhiều hoạt động kinh tế ở nước ta là ảnh hưởng của

A Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước B Sự phân hoá khí hậu theo mùa

C Tính chất nhiệt ẩm trong năm D Nguồn lao động nông nhàn

Câu 37 Khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới có mùa đông ấm nằm ở vùng

A Tây Bắc và Bắc Trung Bộ B Đông Bắc và ĐB sông Hồng

C Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ D Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

Câu 38 Yếu tố nào không phải là thế mạnh của mạng lưới sông ngòi vùng đồng bằng sông C Long:

A phát triển công nghiệp thuỷ điện B trồng lúa nước và cây ăn quả

C chăn nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ D phát triển giao thông và du lịch

III VẬN DỤNG

Câu 39 Sông ngòi ở Tây Nguyên và Nam Bộ lượng dòng chảy trong mùa cạn rất nhỏ vì

A phần lớn sông ở đây đều ngắn, độ dốc lớn

B phần lớn sông ngòi ở đây đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ

C ở đây có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều

D sông chảy trên đồng bằng thấp, phẳng lại đổ ra biển bằng nhiều chi lưu

Câu 40 Quá trình xâm thực cộng với tình trạng phá rừng sẽ để lại hậu quả nào sau đây ?

A Tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi B Tạo thành địa hình cacxtơ với các hang động ngầm

C Bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu

Câu 41 Chế độ nước sông ngòi nước ta theo mùa do

A trong năm có hai mùa mưa và khô B độ dốc địa hình lớn, mưa nhiều

C mưa nhiều trên địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn D đồi núi bị cắt xẻ, độ dốc lớn, mưa nhiều

Câu 42 Chế độ dòng chảy sông ngòi thất thường do

A khí hậu thất thường B mưa theo 2 mùa

C đất xói mòn, địa hình dốc D chủ yếu địa hình đồi núi thấp

Câu 43 Sự đa dạng và phong phú trong hệ thống cây trồng, vật nuôi tại một nơi ở nước ta là nhờ

A Sự phân hoá theo mùa của khí hậu B Sự phân bố theo độ cao địa hình trong vùng

C Sự phân bố theo bắc- nam của địa phương D Sự phân hoá theo độ cao địa hình, khí hậu, đấttrong vùng

Câu 44 Thời kì nào không phải là mùa khô ở Tây Nguyên?

Câu 46 Để tăng năng suất, chất lượng sản phẩm trong nông nghiệp phù hợp với khí hậu ta áp dụng:

A biện pháp luân canh, xen canh B biện pháp thâm canh, xen canh, đa canh

C biện pháp chuyên canh, luân canh D biện pháp độc canh

Trang 7

Câu 47 Địa phương nào ở nước ta có kiểu khí hậu, thời tiết lệch pha so với tính chất chung của toàn

quốc? A ĐB sông Cửu Long B Duyên hải miền Trung C Tây Nguyên D ĐB sông Hồng

Câu 48 Sự phân hoá lượng nước theo mùa là kết quả của:

A Sự phân bố lượng mưa B Sự phân bố dân cư

C Sự phân bố các dạng địa hình D Sự phân bố của thảm thực vật

Câu 49 Nguồn thuỷ năng trên hệ thống sông vùng nào hiện nay được khai thác tích cực nhất?

A Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Bắc B Đông Nam Bộ và Tây Bắc

C Tây Nguyên và Nam Trung Bộ D Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng

Câu 50 Nguồn nước đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước cho cư dân đô thị hoặc các

khu công nghiệp ở nước ta là:

A Sông suối B Hồ thuỷ lợi C Nước ngầm D Nước mưa

Câu 51 Tài nguyên ở nước ta hiện nay không còn được xem là vô tận vì:

A tình trạng khí hậu thất thường B do dân số tăng nhanh

C sự ô nhiễm nguồn nước D sự nóng lên của trái đất

Câu 52 Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung?

A chế độ nước thất thường B lũ lên xuống chậm và kéo dài

C dòng sông ngắn và dốc D Lòng sông cạn và nhiều cồn cát

Câu 53 Sự phân hoá lượng mưa ở một vùng chủ yếu chịu ảnh hưởng của

A địa hình và hướng gíó B hướng gió và mùa gió C vĩ độ và độ cao D khí hậu

Câu 54 Có chế độ nước thất thường, lũ muộn chủ yếu vào mùa thu đông là đặc điểm của hệ thống

sông miền: A Tây Bắc Bộ B Đông Bắc Bộ C Trung Bộ D.Nam Bộ

Câu 55 Chế độ nước sông Cửu Long khá điều hòa do

A dòng sông ngắn, dạng cánh cung, lưu vực lớn, độ dốc trung bình nhỏ

B dòng sông dài, dạng chân chim, lưu vực lớn, độ dốc trung bình nhỏ

C dòng sông dài, dạng nang quạt, lưu vực nhỏ, độ dốc trung bình nhỏ

D dòng sông ngắn, dạng chân chim, lưu vực lớn, độ dốc trung bình lớn

Câu 56 Bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH NĂM CỦA TP VŨNG TÀU (°C)

Nhiệt độ trung bình năm của thành phố Vũng Tàu (°C) là: A 6 B 27 C 28 D 29

Cho bảng số liệu sau để trả lời các câu: 57, 58, 59, 60, 61, 62

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH CỦA CÁC ĐỊA ĐIỂMĐịa điểm Nhiệt độ TB tháng 1 (0C) Nhiệt độ TB tháng 7 (0C) Nhiệt độ TB năm (0C)Lạng Sơn

2728,929,429,129,727,1

21,223,525,125,726,827,1

Câu 57 Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 1 nước ta:

A giảm dần từ bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào Nam C tăng dần từ Nam ra Bắc D không

ổn định

Câu 58 Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 7 nước ta:

A giảm dần từ Bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào N.C tăng dần từ Nam ra Bắc D miền Trungcao nhất

Câu 59 Nhận xét nhiệt độ trung bình năm ở nước ta:

A giảm dần từ bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vàoN C tăng dần từ Nam ra Bắc.D miền Trung cao nhất

Câu 60 Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 nhiều nhất ở:

Trang 8

Câu 61 Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 ít nhất ở:

Câu 62 Nhiệt độ các tỉnh miền Bắc thấp vào mùa đông so với miền Nam vì:

A Miền Bắc nằm xa Xích đạo B Miền Bắc ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

C Miền Bắc có nhiều núi cao D Miền Bắc hay có tuyết rơi

Dựa vào bảng số liệu sau để trả lời các câu:63, 64, 65, 66, 67, 68

LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI CỦA CÁC ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: mm)Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm

Hà NộiHuếTPHCM

167628681931

98910001686

+678+1868+245

Câu 63 Lượng mưa cao nhất hàng năm ở: A Hà Nội B Huế C TPHCM. D Hà Nội-Huế

Câu 64 Nhận xét lượng bốc hơi nước ta:

A tăng dần từ Bắc vào Nam.B giảm dần từ Bắc vào Nam.C tăng dần từ Nam ra Bắc D ba miền bằng nhau

Câu 65 Mức cân bằng ẩm được tính:

A Lượng mưa trừ lượng bốc hơi B Lượng mưa cộng lượng bốc hơi

C Lượng mưa chia cho lượng bốc hơi D lượng mưa nhân cho lượng bốc hơi

Câu 66 Điều nào đúng với lượng mưa lượng bốc hơi và cân bằng ẩm ở Huế

A Lượng mưa lớn nhất, bốc hơi nhiều, cân bằng thấp

B Lượng mưa lớn nhất, bốc hơi vừa, cân bằng ẩm cao nhất

C Lượng mưa trung bình, lượng bốc hơi ít, cân bằng ẩm khá lớn

D Lượng mưa khá cao, lượng bốc hơi ít nên cân bằng ẩm cao nhất

Câu 67 Trong 3 địa điểm, nơi có mưa nhiều nhất vào tháng IX (thu đông) là

A Hà Nội B Huế - TP Hồ Chí Minh C Huế - Hà Nội D Huế

Câu 68 So với Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất, vì

A Huế là nơi có lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta

B Huế có lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào thu đông

C Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi

D Huế có lượng mưa, lượng bốc hơi khá đều do ảnh hưởng mưa thu đông

Câu 69 Cho biểu đồ

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội, Huế và TPHCM

B Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và TPHCM

C Lượng mưa, lượng bốc hơi của Hà Nội, Huế và TPHCM

D Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của Hà Nội và Huế

Câu 70 Cho BSL: NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘI

Trang 9

Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội.

A Biểu đồ đường B Biểu đồ cột C Biểu đồ cột và đường D Biểu đồ cộtnhóm

Câu 71 Biên độ nhiệt trung bình năm

A giảm dần từ Bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào Nam

C chênh lệch nhau ít giữa Bắc và nam D tăng, giảm tùy lúc

BÀI 11 THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Đặc điểm chế độ nhiệt ở phần lãnh thổ phía Nam là

A nóng quanh năm B có mùa đông lạnh

C chia thành hai mùa nóng lạnh D có mùa đông lạnh vừa

Câu 2 Ranh giới tự nhiên giữa miền lãnh thổ phía Bắc và miền lãnh thổ phía Nam là

A dãy Hoành Sơn B dãy Bạch Mã C dãy Trường Sơn D Dãy Hoàng Liên Sơn

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, miền khí hậu phía Bắc chia thành mấy vùng khí

hậu?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 4 Thành phần loài thực vật, động vật chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Nam của nước ta là

A thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới

B thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới

C thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới và cận nhiệt

D thực vật, động vật phần lớn thuộc vùng nhiệt đới và ôn đới

Câu 5 Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của miền khí hậu phía Bắc nước ta?

A Toàn bộ miền có mùa đông lạnh kéo dài 3 tháng

B Thời kì bắt đầu mùa mưa có xu hướng chậm dần từ Bắc vào Nam

C Về phía Nam, số tháng lạnh giảm còn 1 đến 2 tháng, ở Huế chỉ còn thời tiết lạnh

D Tính bất ổn cao trong diễn biến thời tiết, khí hậu

Câu 6 Khu vực ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là

A vùng Đồng bằng sông Hồng B vùng Tây Bắc

C vùng Đông Bắc và đồng bằng sông Hồng D vùng đồng bằng sông Hồng và vùng Tây Bắc

Câu 7 Rừng thưa nhiệt đới khô tập trung nhiều nhất ở

A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Tây Bắc

Câu 8 Phần lãnh thổ phía Bắc có thiên nhiên đặc trưng cho

A vùng khí hậu cận nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

B vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa không có mùa đông lạnh

C vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

D vùng khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

Câu 9 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là

A Đới rừng nhiệt đới gió mùa B Đới rừng nhiệt đới gió mùa trên đất feralit

C Đới rừng cận nhiệt đới D Đới rừng gió mùa

Câu 10 Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

A Xích đạo B Nhiệt đới C Cận nhiệt D Ôn đới

Câu 11 Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

A Mùa lạnh cây rụng lá B Mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá

Trang 10

C Mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá D Mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụnglá

Câu 12 Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 200C B Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C

C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn D Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh

Câu 13 Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

A Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa B Đới rừng cận xích đạo gió mùa

C Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa D Đới rừng xích đạo gió mùa

Câu 14 Ở vùng lãnh thổ phía Nam, thành phần loài chiếm ưu thế là:

A Xích đạo và nhiệt đới B Nhiệt đới và cận nhiệt đới

C Cận nhiệt đới và xích đạo D Cận xích đạo và cận nhiệt đới

Câu 15 Phần lãnh thổ phía Bắc không có thành phần loài nào sau đây

A Nhiệt đới B Ôn đới C Xích đạo D Cận nhiệt đới

II THÔNG HIỂU

Câu 16 Miền khí hậu phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?

A Nóng quanh năm B Có hai mùa mưa khô sâu sắc

C Khí hậu phân hóa theo độ cao D Biến trình nhiệt có một đỉnh nhiệt

Câu 17 Điểm khác biệt trong chế độ nhiệt giữa hai miền Nam – Bắc là

A Miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18oC, miền Nam có 1 tháng nhiệt độ dưới 18oC

B Miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18oC, miền Nam có 1 tháng nhiệt độ dưới 20oC

C Miền Bắc có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18oC, miền Nam không có tháng nào nhiệt độdưới 20oC

D Miền Bắc và miền Nam đều có tháng có nhiệt độ trung bình dưới 18oC

Câu 18 Trong những nhận định sau, nhận định nào chưa chính xác?

A Nguyên nhân của sự lệch pha mùa mưa trong chế độ mưa ở miền Trung là do tá động của gió Tâykhi vượt dãy Trường Sơn vào đầu mùa hạ và tác động của frong lạnh vào đầu thu

B Mùa khô của miền Nam sâu sắc hơn miền Bắc

C Mùa khô của miền Nam ít sâu sắc hơn miền Bắc

D Lượng bốc hơi của nước ta diễn biến theo mùa, cao vào mùa khô và thấp vào mùa mưa

Câu 19 Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?

A Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

B Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, rụng lá vào mùa khô như các loại cây thuộc họ dầu

C Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn như voi, hổ, báo

D Xuất hiện nhiều loài cây rụng lá vào mùa khô, các loài thú có lông dày và các loài thú lớn

Câu 20 Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, không có tháng nào dưới 200C B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ

C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn D Phân chia thành hai mùa mưa và khô

Câu 21 Vùng thềm lục địa nước ta có đặc điểm nổi bật là

A có quan hệ chặt chẽ với vùng đồng bằng, đồi núi kề bên và thay đổi theo từng đoạn bờ biển

B độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồi núi kề bên

C độ rộng – hẹp, nông – sâu phụ thuộc vào vùng đồng bằng ven biển

D thay đổi theo từng đoạn bờ biển

Câu 22 Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

A Vùng núi cao Tây Bắc B Vùng núi Trường Sơn

C Vùng núi thấp Tây Bắc D Vùng núi Đông Bắc

Câu 23 Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm

A thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt

B thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt

C thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

Trang 11

D thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

Câu 24 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ (từ 160B trở vào):

A Quanh năm nóng B Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20 0C

C Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt D Về mùa khô có mưa phùn

Câu 25 Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa Bắc và Nam ( ranh giới là dãy Bạch Mã), không

phải do sự khác nhau về:A Lượng bức xạ B Số giờ nắng C Lượng mưa D Nhiệt độ trung bình

Câu 26 Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở

A Tây Bắc B Đông Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên

III VẬN DỤNG

Câu 27 Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc

C Có một mùa hạ có gió fơn Tây Nam D Gần chí tuyến, có một mùa đông lạnh

Câu 28 Đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam do

A hoạt động của bão B hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão

C hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc D hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùaTây Nam

Câu 29 Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của KH

giữa miền lãnh thổ phía Bắc và phía Nam?

A Nước ta trải dài trên 15 vĩ tuyến B Hoạt động của gió mùa phức tạp

C Hướng địa hình phức tạp D Ảnh hưởng của Biển Đông

Câu 30 Khoảng cách thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh tại các địa phương ở nước ta có

đặc điểm:

A tăng dần từ Bắc vào Nam

B giảm dần từ Bắc vào Nam

C tăng dần từ miền Bắc vào miền Trung, giảm dần từ miền Trung vào miền Nam

D giảm dần từ miền Bắc vào miền Trung, tăng dần từ miền Trung vào miền Nam

Câu 31 Vùng Đông Bắc có khí hậu lạnh nhất cả nước chủ yếu là do

A chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

B ảnh hưởng của độ cao địa hình và gió mùa Đông Bắc

C ảnh hưởng của hướng địa hình và gió mùa Đông Bắc

D ảnh hưởng của địa hình và gió mùa Đông Bắc

Câu 32 Thiên nhiên vùng núi Đông bắc khác Tây Bắc ở điểm

A Mùa Đông bớt lạnh nhưng khô hơn B Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm

C Mùa đông lạnh đến sớm hơn ở các vùng núi thấp D Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

Câu 33.Nguyên nhân có sự khác biệt về thiên nhiên vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là do

A gió mùa và hướng của các dãy núi B Gió Đông Nam C Gió Đông Bắc D gió Tây khô nóng

Câu 34 Khu vực nam vùng phía Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc, do nơi đây

A Ít chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc B Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn

C Gió mùa đông bắc đến muộn hơn D Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn

Câu 35 Miền Bắc và Đông Bắc Bộ là nơi:

A Trồng được các loại rau ôn đới ở đồng bằng B Lạnh chủ yếu do địa hình núi cao

C Cảnh quan thiên nhiên ôn đới trên núi phổ biến nhiều nơi D Mùa đông lạnh và rất khô

Câu 36 Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây

Nguyên là:

A Mùa mưa vào thu đông (từ tháng IX, X – I, II) B Mùa mưa vào hè thu (từ tháng V – X)

Trang 12

C Có một mùa khô sâu sắc D Về mùa hạ có gió Tây khô nóng.

BÀI 12 THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG (TIẾP)

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Ranh giới tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A Hữu ngạn Sông Hồng B Dãy Hoàng Liên Sơn C Sông Đ D Dãy Con Voi

Câu 2 Đặc điểm nổi bật của đồng bằng Duyên hải miền Trung của nước ta không phải là

A hẹp ngang và bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ

B biển đóng vai trò chính trong việc thành tạo

C đất có đặc tính nghèo dinh dưỡng, phù sa

D đồng bằng châu thổ rộng lớn do phù sa sông bồi đắp

Câu 3 Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa có giới hạn độ cao tới

A 600 – 700m B 900 – 1000m C 1600 – 1700m D 2600m

Câu 4 Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình

A Ở miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m

B Ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 – 700m đến 900 – 1000m

C Ở miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m

D Ở miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên

Câu 5 Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là

A Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới B Các hệ sinh thái cận nhiệt đới

C Các hệ sinh thái gió mùa D Các hệ sinh thái nhiệt đới

Câu 6 Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là:

A Đất phù sa và feralit B Đất feralit và đất feralit có mùn

C Feralit có mùn và đất mùn D Đất mùn và đất mùn thô

Câu 7 Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

A Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C B Khí hậu cận nhiệt

C Nhiệt độ trung bình tháng dưới 50C D Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C, mùa đông xuống dưới 50C

Câu 8 Thiên nhiên Việt Nam phân hóa thành các đai từ thấp lên cao là

A nhiệt đới gió mùa, cận nhiệt đới gió mùa trên núi và ôn đới gió mùa trên núi

B ôn đới gió mùa, cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa

C cận nhiệt gió mùa chân núi, nhiệt đới gió mùa trên núi, ôn đới gió mùa trên núi

D nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

Câu 9 Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải rõ rệt là

A vùng đồng bằng, vùng thềm lục địa và vùng đồi núi

B vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi

C vùng thềm lục địa, vùng đồng bằng và vùng núi

D vùng đồng bằng, vùng đồi và vùng núi

Câu 10 Hệ sinh thái điển hình của đai nhiệt đới gió mùa là

A hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa

B hệ sinh thái rừng nhiệt đới

C hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

D hệ sinh thái rừng thường xanh, rừng rụng lá và rừng thưa

Câu 11 Các miền địa lí TN của nước ta bao gồm

A Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ

B Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ; miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ; miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

C Miền Bắc; miền Bắc Trung Bộ; miền Nam Bộ

D Miền Đông Bắc Bộ; miền Tây Bắc Bộ; miền Nam Bộ

Ngày đăng: 02/03/2021, 17:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w