1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CAU HOI TRAC NGHIEM DIA LY DAN CU VIET NAM CO DAP AN

13 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 63,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CAU HOI TRAC NGHIEM DIA LY DAN CU VIET NAM CO DAP AN

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp ………

CHUYÊN ĐỀ: ĐỊA LÍ DÂN CƯ VIỆT NAM BÀI 16 ĐẶC ĐIỂM DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ NƯỚC TA

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Nước ta có bao nhiêu dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thố của đất nước?

A 53 dân tộc B 54 dân tộc C 55 dân tộc D 56 dân tộc

Câu 2 Người Việt ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở

A Châu Mĩ và châu Âu C Nam Mĩ, châu Phi, Trung Quốc

B Châu Mĩ, châu Âu, Ỗtraylia D Trung Quốc, Ỗtraylia

Câu 3 Hiện nay mỗi năm dân số nước ta đã tăng thêm trung bình bao nhiêu người?

A Dưới 1 triệu người.C Hơn 1 triệu người B 1 triệu người D 1,5 triệu người

Câu 4 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta

A Đồng bằng sông Hồng C Đông Nam Bộ

B Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 5 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

A Đông Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Bắc Trung Bộ

Câu 6 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đông thứ 3 sau:

A Inđônêxia và Philippin B Inđônêxia và Mailaixia

C Inđônêxia và Thái Lan D Inđônêxia và Mianma

Câu 7 Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là:

A quy mô dân số nhỏ B dân cư phân bố tương đối đồng đều

C cơ cấu dân số trẻ D gia tăng dân số tự nhiên cao

Câu 8 Mật độ dân số nước ta có xu hướng:

A ngày càng giảm B ngày càng tăng C ít biến động D thấp so với trung bình thế giới

Câu 9 Dân số Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

A 12 B 13 C 14 D 15

Câu 10 Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ

Câu 11 Vùng có mật độ dân số trung bình cao thứ 2 ở nước ta năm 2006 là:

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đông Nam Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 12 Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải miền Trung C Đồng bằng sông cửu Long D Đông Nam Bộ

Câu 13 Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là

A Đông Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Đông Nam Bộ

II THÔNG HIỂU

Câu 14 Nhận xét nào sau đây không còn đúng với dân cư Việt Nam hiện nay?

A Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc B Dân số còn tăng nhanh

C Cơ cấu dân số trẻ D Phân bố dân cư chưa hợp lí

Câu 15 Thuận lợi của dân số đối với phát triển kinh tế đất nước là:

A nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

B nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ rộng lớn

C lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn

D số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều

Câu 16 Bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra với tốc độ và quy mô

A như nhau ở các nơi

B đồng đều ở các thành phần dân tộc

C khác nhau giữa các giai đoạn, các lãnh thổ và các thành phần dân tộc

D như nhau ở các giai đoạn, các vùng lãnh thổ và các thành phần dân tộc

Câu 17 Ý nào không phải là khó khăn do dân số đông gây ra ở nước ta

A Lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

B Trở ngại lớn cho phát triển kinh tế

C Việc làm không đáp ứng nhu cầu

D Khó khăn trong việc nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

Trang 2

Câu 18 Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số nước ta vào nửa cuối thế kỉ XX là:

A tỷ lệ sinh cao B số người nhập cư nhiều

C dân số nước ta tăng nhanh D tuổi thọ trung bình cao

Câu 19 Do kết quả của việc thực hiện chính sách kế hoạch hóa dân số và kế hoạch hóa gia đình nên mức

gia tăng dân số ở nước ta

A Đã giảm nhưng còn chậm B Giảm nhanh nhưng chưa ổn định

C Giảm rất nhanh D Giảm nhanh và dần dần ổn định

Câu 20 Hậu quả của việc gia tăng dân số nhanh về mặt môi trường là:

A làm giảm tốc độ phát triển kinh tế B chất lượng C/S chậm được cải thiện

C không đảm bảo sự phát triển bền vững D tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao

Câu 21 Do dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc

A cải thiện chất lượng cuộc sống B mở rộng thị trường tiêu thụ

C giải quyết được nhiều việc làm D khai thác, sử dụng TN hiệu quả hơn

Câu 22 Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, dân tộc nước ta?

A Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau B Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất

C Sự phát triển KT – XH giữa các vùng còn chênh lệch D Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao

Câu 23 Thời kì nào sau đây, ở nước ta diễn ra sự bùng nổ dân số?

A Từ năm 1989 – 1999 B Từ sau năm 2000 C Đầu thế kỉ XX D Nửa cuối thế kỉ XX

Câu 24 Trong những năm gần đây, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm là do

A quy mô dấn sô nước ta giảm dần B dân số đông có xu hướng già hóa

C thực hiện tốt các biện pháp kế hoạch hóa gia đình D chất lượng C/S chưa được nâng cao

Câu 25 Ở nước ta, vùng trung du miền núi có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

A cơ sở vật chất kĩ thuật còn thiếu thốn và lạc hậu

B lịch sử định cư sớm hơn

C đất đai dùng để quy hoạch phát triển cấy công nghiệp

D điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội có nhiều khó khăn

Câu 26 Việc phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên cả nước là cần thiết vì

A thúc đẩy quá trình đô thị hóa ở nước ta

B nhằm thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình

C nhằm giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp

D dân cư nước ta phân bố không đồng đều và chưa hợp lí

Câu 27 Sự gia tăng dân số không tạo nên sức ép với

A phát triển kinh tế B phát triển văn hóa đa dạng

C nâng cao chất lượng cuộc sống D bảo vệ tài nguyên và môi trường

Câu 28 Gia tăng dân số nước ta được biểu hiện ở sự thay đổi về

A quy mô và tỉ lệ gia tăng B quy mô và cơ cấu

C cơ cấu và sự phân bố D tỉ lệ gia tăng và sự phân bố

Câu 29 Chọn ý chính xác nhất: “Việc phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc ít người của nước ta cần được

chú trọng hơn nữa” do

A Các dân tộc ít người đóng vai trò quan trọng trong quá trình xâydựng và bảo vệ tổ quốc

B Vùng cư trú của đồng bào dân tộc có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

C Một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu

D

Sự phát triển kinh tế xã hội giữa các dân tộc hiện nay còn có sự chênh lệch đáng kể Mức sống của đại bộ phận các dân tộc ít người còn thấp

Câu 30 Hiện nay mặc dù tỉ lệ tăng dân số nước ta đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tăng nhanh là do

A Đời sống đại bộ phận nhân dân được cải thiện

B Tốc độ tăng trưởng kinh tế liên tục tăng với tốc độ cao

C

Quy mô dân số hiện nay lớn hơn trước đây và số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao

D Hiệu quả của chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình chưa cao

Câu 31 Ý nào sau đây đúng nhất thể hiện sức ép dân số ở nước ta?

A Chất lượng cuộc sống, phát triển kinh tế, ổn định chính trị

B Tài nguyên môi trường, an ninh lương thực, quốc phòng

C Chất lương cuộc sống, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế

D Lao động viêc làm, tài nguyên môi trường, phát triền kinh tế

Trang 3

Câu 32 Kết cấu dân số trẻ của nước ta thể hiện rõ nét qua

A Cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế B Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

C Cơ cấu dân số theo các thành phần kinh tế D Cơ cấu dân số theo giới tính

Câu 33 Nhận định đúng nhất về tỉ lệ tăng dân số nước ta hiện nay:

a Vẫn còn rất cao b Giảm rất nhanh c Giảm chậm và đi dần vào thể ổnđịnh d Tăng, giảm thất thường

Câu 34 Dân số nước ta hiện nay đang có xu hướng già đi là do

A Tỉ lệ sinh giảm B Tỉ lệ tử giảm

C Tuổi thọ trung bình tăng D Kết quả của việc thực hiện công tác dân số và tiến bộ về XH

Câu 35 Mục đích phân bố lại dân cư và lao động trong phạm vi cả nước nhằm

A Sử dụng hợp lí nguồn lao động và khai thác tốt hơn tiềm năng của mỗi vùng

B Nâng cao tỉ lệ dân số thành thị

C Giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động

D Góp phần nâng cao mức sống cho nhân dân

Câu 29 Dân cư nông thôn ở nước ta tập trung chủ yếu ở

A Các vùng cửa sông C Đồng bằng phù sa châu thổ

B Dọc theo các con sông lớn D Các vùng ven biển

Câu 36 Miền núi và cao nguyên ở nước ta có mật độ dân số thấp là do

A

Kinh tế xã hội chưa phát triển B Khí hậu phân hoá theo độ cao

C Thiếu tài nguyên cho sự phát triển công nghiệp D Tài nguyên đất, nước bị hạn chế

Câu 37.Cần giảm tỉ lệ tăng dân số ở nước ta là vì

A Kinh tế chưa phát triển B Phân bố dân cư không đều

C

Kết cấu dân số trẻ và dân số đông D Nhiều thành phần dân tộc

Câu 38 Ý nào sau đây là sức ép lớn nhất của gia tăng dân số nhanh ở nước ta đối với phát triển xã hội?

A Đảm bảo an ninh lương thực B Giải quyết việc làm

C Nâng cao trình độ dân trí D Sự pha tạp văn hóa

Câu 39 Sự bùng nổ dân số ở nước ta được hiểu là

A sự gia tăng dân số trong một thời gian dài B tốc độ tăng dân số liên tục giảm

C sự gia tăng dân số trong một thời gian ngắn D dân số tăng đột biến năm 1954

Câu 40 Sự gia tăng dân số nhanh ở nước ta hiện nay không tạo điều kiện thuận lợi cho

A mở rộng thị trường tiêu thụ B nâng cao chất lượng cuộc sống

C phát triển ngành công nghiệp nhẹ D thu hút đầu tư nước ngoài

Câu 41 Ý nào sau đây đúng nhất về tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay?

A Thời gian dân số tăng gấp đôi rút ngắn rất nhanh

B Tỉ lệ tăng dân số giảm dần trong những năm gần đây

C Tỉ lệ tăng dân số tăng dần trong những năm gần đây

D Tỉ lệ tăng dân số nhanh nhất ở giai đoạn từ sau 1975

Câu 42 Ý nào sau đây không đúng về biểu hiện của xu hướng “già hóa” của dân số nước ta hiện nay?

A Tuổi thọ trung bình tăng B Tỉ lệ dân số trong độ tuổi lao động tăng

C Tỉ lệ dân số dưới độ tuổi lao động giảm D Tỉ lệ dân số trên lao động cao nhất

Câu 43 Dựa vào bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ GIA TĂNG TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA

Dân số (triệu người) 30,2 41,9 53,7 66,2 76,3 84,2

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ( %) 3,93 3,24 2,16 2, 1 1,32 1,32

Để thể hiện dân số và tỷ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta từ năm 1960 đến năm 2005, dạng biểu đồ thích hợp nhất là:

A Đường B Miền C Cột chồng D Kết hợp cột đường

Câu 44 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2015 (Đơn vị: Nghìn người)

Tổng số dân 82.392 84.219 86.025 87.860 89.760 91.713

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số Việt Nam giai đoạn 2005 – 2015?

A Dân số tăng liên tục nhưng không đều qua các năm B Dân số tăng liên tục và đều đặn qua các năm

C Dân số tăng không ổn định, có năm giảm D Càng về sau, số dân tăng thêm càng ít lại

Trang 4

Câu 45 Cho bảng số liệu sau:

DÂN SỐ VIỆT NAM TRONG GIAI ĐOẠN 1995 - 2010 ( Đơn vị : Nghìn người)

Nhận xét nào sau đây là chính xác nhất khi nói về tình hình phát triển dân số nước ta từ 1995 đến 2010:

A Từ 1995 đến 2010, dân số tăng hơn 1,2 lần trong đó có sự gia tăng khác nhau giữa nam và nữ

B Từ 1995 đến 2010, dân số tăng 16937 nghìn người

C Từ 1995 đến 2010, dân số có sự gia tăng khác nhau giữa nam và nữ

D Từ 1995 đến 2010, dân số tăng hơn 1,2 lần

Câu 46 Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc:

A Tạo thị trường tiêu thụ B Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

C Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật D Phát triển y tế, giáo dục ở miền núi

Câu 47 Nội dung nào sau đây của Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả nguồn lao

động của nước ta liên quan trực tiếp đến khắc phục sự phân bố dân cư chưa hợp lí?

A Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số

B Thúc đẩy sự phân bố dân cư, lao động giữa các vùng

C Xây dựng chính sách đáp ứng sự chuyển dịch cơ cấu nông thôn và thành thị

D Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn

Câu 48 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN (Đơn vị: %)

Thành thị 24,2 26,9 30,5 32,2 33,9 Nông thôn 75,8 73,1 69,5 67,8 66,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Tỉ trọng dân số thành thị tăng B Tỉ trọng dân số nông thôn giảm

C Tỉ trọng dân số nông thôn và thành thị đều tăng D Tỉ trọng dân số nông thôn cao hơn thành thị

Câu 49 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 – 2015(Đơn vị: Nghìn người)

Năm

2005

2007

2009

2011

2013

2015

Tổng số dân

82.392,1

84.218,5

86.02

,0

87.860,4

89.759,5

91.713,3

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Từ năm 2005 đến năm 2015, dân số nước ta tăng

A 0,93 triệu người/ năm B 1,01 triệu người/ năm

C 1,12 triệu người/ năm D 1,23 triệu người/ năm

Câu 50 Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN VIỆT NAM NĂM 2015

(Đơn vị: Nghìn người)

Trang 5

Năm Tổng Thành thị Nông thôn

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Cơ cấu lao động phân theo nông thôn và thành thị nước ta năm 2015 lần lượt là

A 69%; 31% B 73%; 27% C 65%; 35% D 75%; 25%

Câu 51 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỔNG THU NHẬP QUỐC DÂN GIAI ĐOẠN 2005 – 2014 Năm Tổng số dân (triệu người) GDP (nghìn tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Bình quân thu nhập (GDP) theo đầu người nước ta năm 2014 là

A 43,4 triệu đồng/ người B 43,4 tỉ đồng/ người

C 43,4 nghìn đồng/ người D 44,3 tỉ đồng/ người

Câu 52 Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2015 (Đơn vị: %)

Tỉ lệ gia tăng dân số 1,36 1,31 1,03 0,99 1,03

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta, giai đoạn 2000 -2015?

A Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm từ năm 2000 -2014

B Tử năm 2000 đến năm 2012 giảm, từ năm 2012 – 2014 tăng

C Từ năm 2012 đến năm 2014 giảm, riêng năm 2013 tăng

D Tử năm 2010 đến năm 2014 giảm liên tục

Câu 53 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Mật độ dân số nước ta năm 2010 và 2015 lần lượt là

A 263 người/km2, 277 người/km2 B 247 người/km2, 295 người/km2

C 254 người/km2, 285 người/km2 D 263 người/km2, 285 người/km2

Câu 54 Cho bảng số liệu:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, TRUNG DU MIỀN NÚI BẮC BỘ VÀ

CẢ NƯỚC NĂM 2015 (Đơn vị: người/km 2 )

Trung du miền núi Bắc Bộ 128

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số các vùng nước ta năm 2015?

A Dân số nước ta phân bố đồng đều giữa các vùng

B Đồng Bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 6,9 lần cả nước, gấp 10 lần Tây Nguyên

C Mật độ dân số nước ta cao là do diện tích nước ta lớn và dân số đông

D Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn đồng bằng

Câu 55 Cho bảng số liệu:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ THEO VÙNG Ở NƯỚC TA NĂM 2014 (Đơn vị: người/km 2 )

Đồng Bằng Sông Hồng 1304 Trung du miền núi Bắc Bộ 127

Trang 6

Duyên hải miền Trung 205

Đồng bằng sông Cửu Long 432

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta vào năm 2014

A Chênh lệch giữa vùng có mật độ cao nhất với vùng có mật độ dân số thấp nhất là 10 lần

B Chỉ có vùng đồng bằng châu thổ có mật độ dân số cao hơn cả nước, các vùng còn lại đều có mật độ dân

số thấp hơn mức trung bình cả nước

C Ngoài vùng đồng bằng châu thổ và Đông Nam Bộ, các vùng còn lại đều có mật độ dân số thấp hơn mức trung bình cả nước

D Trung du và miền núi Bắc Bộ có mật độ dân số cao hơn gấp nhiều lần Tây Nguyên

Câu 56 Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH THÔ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015 (Đơn vị: ‰)

Thành thị 16,4 16,0 16,2 16,7 15,3 Nông thôn 17,4 17,4 17,5 17,5 16,7 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh thô của nước ta, giai đoạn 2010 -2015?

A Tỉ suất sinh thô của khu vực nông thôn luôn cao hơn thành thị và có xu hướng tăng dần

B Tỉ suất sinh thô của khu vực nông thôn có xu hướng tăng dần cho thấy tỉ lệ sinh ở khu vực nông thôn ngày càng cao

C Tỉ suất sinh thô ở nông thôn cao hơn thành thị dẫn đến số dân nông thôn tăng nhanh hơn thành thị

D.Số trẻ em được sinh ra trong năm ở nông thôn luôn cao hơn thành thị

Câu 57 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA VIỆT NAM

Năm Tổng số dân (triệu người) Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình phát triển dân số nước ta?

A Tổng số dân nước ta ngày càng tăng, giai đoạn 2000- 2015 tăng trung bình 0,94 triệu người/năm

B Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng do nước ta có quy mô dân

số lớn

C Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta ngày càng giảm nhưng vẫn còn cao so với mức trung bình của thế giới

D Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm do tỉ suất tử cao sau thời kì bùng nổ dân số những năm cuối thế kỉ XX

Câu 58 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1921 – 2015 (Đơn vị: Nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm dân số Việt Nam giai đoạn 1921 – 2015?

A Từ năm 1921 đến năm 1954, dân số Việt Nam tăng chậm do tỉ lệ sinh thấp, từ 1954 trở đi tỉ lệ sinh cao nên dân số Việt Nam tăng nhanh, nhất là giai đoạn 1954 – 1980

B Giai đoạn 1954 đến 1980, dân số Việt Nam tăng nhanh nhất do nước ta thực hiện chính sách thúc đẩy dân số

C Từ năm 1986 – 2015, dân số Việt Nam mức tăng dân số chậm lại do xuất cư lớn

Trang 7

D Khoảng thời gian dân số tăng gấp đôi được rút ngắn dần: từ 1921 – 1961 (40 năm), từ năm 1961 – 1986 (25 năm)

Câu 59 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN (Đơn vị: %)

Thành thị 24,2 26,9 30,5 32,2 33,9 Nông thôn 75,8 73,1 69,5 67,8 66,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta giai đoạn 2000 – 2015?

A Tỉ trọng dân số thành thị ngày càng tăng do quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa

B.Tỉ trọng dân số nông thôn ngày càng giảm do chính sách chuyển cư của Nhà nước

C Tỉ trọng dân số nông thôn cao hơn thành thị do tỉ lệ lao động thủ công cao, công cụ còn thô sơ, trình độ chuyên môn còn hạn chế

D Tỉ trọng dân số thành thị còn thấp do xuất phát điểm nền kinh tế từ nông nghiệp

Câu 60 Năm 2005 diện tích nước ta là 331 212 km2, dân số là 83120 nghìn người Mật độ dân số trung bình của nước ta

A 250 người/km2 B 252 người km2 C 251 người/km2 D 253 ngưòi /km2

Câu 61 Dân số năm 2004 của nước ta là 81,96 triệu người, năm 2005 là 83,12 triệu người, thì tốc độ tăng

dân số nước ta là

A 1,38% B 1,42% C 1,45% D 1,28%

Câu 62 Dân số nước ta năm 2003 là 80,9 triệu người, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên là 1,32%, thì dân số

năm 2004 là

A 81,96 triệu người B 81,86 triệu người C 81,76 triệu người D 81,66 triệu người

Câu 63 Tình trạng di dân tự do gia tăng trong những năm gần đây dẫn đến

A Phân bố dân cư và nguồn lao động được đồng đều hơn

B Tài nguyên thiên nhiên của các vùng được hợp lí hơn

C

Tài nguyên thiên nhiên và môi trường các vùng nhập cư bị suy giảm

D Vấn đề việc làm không còn là vấn đề kinh tế xã hội gay gắt

Câu 64.Tác động nào là đúng nhất của dân số đối với việc phát triển kinh tế xã hội?

A

Dân số đông tăng nhanh tạo ra nguồn LĐ dồi dào, thị trường tiêu thụ tại chỗ quan trọng

B Dân số đông, tăng nhanh làm cho chất lượng cuộc sống ngày càngđược nâng cao

C Dân số đông tăng nhanh, nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn là động lực cho kinh tế phát triển mạnh

D Dân số tăng nhanh đáp ứng nhu cầu lao động và củng cố an ninh quốc phòng

Câu 65 Giải pháp hiệu quả nhất để giảm bớt sự chênh lệch dân số giữa đồng bằng và miền núi là

A Chuyển bớt dân ở thành thị về các vùng nông thôn

B Đưa dân ở các vùng đồng bằng, ven biển đến các vùng núi, cao nguyên

C Thực hiện chính sách di dân tự do để tự điều hoà dân sốgiữa các vùng

D

Phát triển kinh tế, xây dựng hạ tầng cơ sở, thu hút đầu tư vào vùng núi, cao nguyên để thu hút lao động của các vùng đồng bằng

Câu 66 Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là do

A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

C Giao thông thuận tiện D Nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có

BÀI 17 LAO ĐỘNG- VIỆC LÀM

I NHẬN BIẾT.

Câu 1 Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ:

A Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước

B Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển

C Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

D Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông

Câu 2 Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là:

A Nông, lâm, ngư nghiệp B Dịch vụ C Công nghiệp- XD D Nhà nước

Câu 3 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm lớn nhất là:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng

C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 8

Câu 4 Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động của

nước ta

A Ngư nghiệp B Xây dựng C Quốc doanh D Có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 5 Lao động phổ thông tập trung quá đông ở KV thành thị sẽ:

A Có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao B Khó bố trí, xắp xếp và giải quyết việc làm

C Có điều kiện để phát triển các ngành dịch vụ D Giải quyết được nhu cầu việc làm ở các đô thị lớn

Câu 6 Trong những năm tiếp theo chúng ta nên ưu tiên đào tạo lao động có trình độ

A Đại học và trên đại học B Cao đẳng C Công nhân kĩ thuật D Trung cấp

Câu 7 Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng lao động trong các khu vực

kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng

A Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực sản xuất công nghiệp, xây dựng

B Giảm dần tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ

C Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư

D Tăng dần tỉ trọng lao động trong khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ

Câu 8 Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn với LĐ nước ta?

A Cần cù, sáng tạo

B Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kĩ thuật nhanh

C

Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao

D Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư phong phú

Câu 9 Trong cơ cấu lao động có việc làm theo thống kê năm 2005, lao động chiếm tỉ trọng nhỏ nhất thuộc

về

A Công nghiệp – xây dựng B Nông – lâm – ngư nghiệp

C Ba khu vực tương đương D Dịch vụ

Câu 10 So với số dân, nguồn lao động chiếm (%)

A 40 B 50 C 60 D 70

Câu 11 Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

A Lao động thành thị tăng B Lao động nông thôn tăng.

C Lao động thành thị giảm D Lao động nông thôn không tăng

Câu 12 Tỉ lệ lao động giữa nông thôn và thành thị năm 2005 ở nước ta

Câu 13 Năm 2005, số dân hoạt động kinh tế của nước ta là (triệu người)

Câu 14 Phần lớn lao động nước ta chủ yếu trong khu vực

A Công nghiệp – xây dựng B Nông – lâm – ngư nghiệp

C Dịch vụ D Thương mại

Câu 15 Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm tập trung chủ yếu ở

A Miền núi B Thành thị C Nông thôn D Đồng bằng

Câu 16 Hạn chế nào không đúng của nguồn lao động nước ta?

A Có trình độ cao còn ít B Thiếu tác phong công nghiệp

C Năng suất lao động chưa cao D Phân bố hợp lí giữa các vùng

Câu 17 Nhận định nào chưa chính xác về chất lượng nguồn lao động nước ta?

A Cần cù, sáng tạo B Chất lượng nguồn lao động cao

C Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp

D Nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

Câu 18 Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của nguồn lao động nước ta?

A Dồi dào, tăng khá nhanh B Khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật

C Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất D Tỉ lệ lao động chuyên môn kỹ thuật còn ít

II THÔNG HIỂU

Câu 19 Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì

A Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả

B Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường

C Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá

D Nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

Câu 20 Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn

A Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương

B Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản

Trang 9

C Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hoá.

D Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân

Câu 21 Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì

A Số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới

B Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển

C Nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao

D Tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn

Câu 22 Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn

B Thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm

C Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên

D Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn

Câu 23 Việc tập trung lao động quá đông ở đồng bằng có tác động

A Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở đồng bằng rất lớn

B Gây cản trở cho việc bố trí, sắp xếp, giải quyết việc làm

C Tạo thuận lợi cho việc phát triển các ngành có kĩ thuật cao

D Giảm bớt tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm ở miền núi

Câu 24 Phân công lao động xã hội của nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

A Năng suất lao động thấp, quỹ thời gian lao động chưa sử dụng hết

B Còn lãng phí trong sản xuất và tiêu dùng

C Cơ chế quản lí còn bất cập

D Người dân thích sống ở nông thôn

Câu 25 Để sử dụng có hiệu quả lực lượng lao động trẻ ở nước ta, thì phương hướng trước tiên là:

A Lập các cơ sở, các trung tâm giới thiệu việc làm

B Mở rộng và đa dạng hóa các ngành nghề thủ công truyền thống

C Có kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp lí ngay từ bậc phổ thông

D Đa dạng hóa các loại hình đào tạo

Câu 26 Phương hướng giải quyết việc làm đối với khu vực thành thị là:

A Xây dựng nhiều nhà máy lớn với quy trình công nghệ tiên tiến, cần nhiều lao động

B Xây dựng nhiều nhà máy với quy mô nhỏ, cần nhiều lao động phổ thông

C Xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ quy mô nhỏ, kĩ thuật tiên tiến, cần nhiều lao động

D Xuất khẩu lao động

Câu 27 Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là:

A Khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công

B Tiến hành thâm canh, tăng vụ

C Phát triển kinh tế hộ gia đình

D Xuất khẩu lao động

Câu 28 Lao động trong KV kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng về tỉ trọng, đó là do:

A Cơ chế thị trường đang phát huy tác dụng tốt

B Nhà nước đầu tư phát triển mạnh vào các vùng nông nghiệp hàng hóa

C Luật đầu tư thông thoáng

D Sự yếu kém trong khu vực kinh tế Nhà nước

Câu 29 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn ngày càng tăng là

A Nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng

B Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn

C ở nông thôn, các ngành thủ công truyền thống phát triển mạnh

D Nông thôn đang được công nghiệp hóa, hiện đại hóa

Câu 30 Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì

A Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

B Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

C Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

D Nhằm đa dạng các loại hình đào tạo

Câu 31 Cho các nhận định sau

(1) Đa số lao động hoạt động ở khu vực ngoài nhà nước

(2) Lao động trong khu vực nông, lâm, ngư luôn luôn chiếm tỉ trọng cao

(3) Lao động hoạt động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đang tăng

Trang 10

(4) Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị cao hơn ở nông thôn.

Số nhận định sai là

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 32 Lao động ở khu vực I (nông, lâm, ngư nghiệp) chiếm tỉ trọng lớn do:

A Chính sách của nhà nước.B Ảnh hưởng của chiến tranh

C Xuất phát điểm kinh tế nước ta thấp D Nhu cầu lương thực lớn

Câu 33 Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu do

A năng suất lao động nâng cao B chuyển dịch hợp lí cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ

C tác động của cách mạng khoa học- kĩ thuật và quá trình đổi mới

D số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao

Câu 34 Quỹ thời gian lao động chưa tận dụng triệt để là tình trạng khá phổ biến hiện nay ở các xí nghiệp

A tư nhân B quốc doanh C liên doanh D có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 35 Đây không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn?

A Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương

B Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản

C

Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân

D Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển nền kinh tế hàng hoá

III VẬN DỤNG

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 trả lời các câu 1 đến câu 2:

Câu 36 Năm 2005, chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong tổng số lao động của cả nước là khu vực:

A Công nghiệp, xây dựng.B Nông, lâm, ngư

C Dịch vụ D Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 37 Năm 2005, lao động trong khu vực nông, lâm, ngư chiếm (%)

Câu 9 Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN (Đơn vị: %)

cho các nhận định sau:

(1) Lao động nước ta tập trung chủ yếu ở nông thôn

(2) Lao động nông thôn giảm nhanh

(3) Lao động thành thị tăng chậm

(4) Lao động thành thị tăng, ở nông thôn giảm

Số nhận định đúng là:

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 38 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ Ở NƯỚC TA( 2005 – 2013)

(Đơn vị: %)

Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên ?

A Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế có sự thay đổi

B Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng lớn nhất

C Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng

D.Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tỉ trọng nhỏ nhất

Ngày đăng: 11/04/2021, 21:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w