W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai 101 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QG MÔN HÓA HỌC Câu 1 Polime được điều chế bằn[.]
Trang 1101 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QG MÔN HÓA HỌC
Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A nilon-6,6 B tơ lapsan C tơ olon D nilon-7
Câu 2: Chất nào sau đây là este:
A CH3CHO B HCOOCH3 C HCOOH D CH3OH
Câu 3: Người ta trùng hợp 0,1 mol vinyl clorua với hiệu suất 90% thì số gam PVC thu được là
A 7,520 B 5,625 C 6,250 D 6,944
Câu 4: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương?
A Sắt B Kẽm C Canxi D Photpho
Câu 5: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 6 Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M(vừa
đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
A 6.81g B 4,81g C 3,81g D 5,81g
Câu 7: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được ion Fe2+?
A Zn B Pb2+ C Ag+ D Na
Câu 8: Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng:
A Mg(NO3)2 B CaSO4 C CaCO3 D Mg(OH)2
Câu 10: Este HCOOCH3 có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D etyl fomat
Câu 11: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosu buna A, B, C lần lượt là:
A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
B C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH−CH=CH2
C C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH3COOH, HCOOH
D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm etanol và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch natri
hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :
A 22% B 44% C 50% D 51%
Câu 13: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Na, Mg, Ag B Fe, Na, Mg C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag
Câu 14: Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A [Ar]3d7 B [Ar]3d8 C [Ar]3d9 D [Ar]3d10
Câu 15: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là
A 2 B 3 C 4 D 8
Câu 16 Thực hiện các phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện
không có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là ?
A 0,08 mol B 0,16 mol C 0,10 mol D 0,06
Trang 2*Câu 17: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là
A Cr, Fe B Al, Cu C Al, Zn D Al, Cr
Câu 18: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc,
nguội) Kim loại M là
A Al B Zn C Fe D Ag
*Câu 19: Polime nhiệt dẻo có tính chất
A Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội
B Bị phân huỷ khi đun nóng
C Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội
D Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Cr + KClO3 Cr2O3 + KCl
B 2Cr +3 KNO3 Cr2O3 + 3KNO2
C 2Cr + 3H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 2H2
D 2Cr + N2 2CrN
Câu 21: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A C2H5COOH, C2H5CH2OH, CH3COCH3, C2H5CHO
B C2H5COOH, C2H5CHO, C2H5CH2OH, CH3COCH3
C C2H5CHO, CH3COCH3, C2H5CH2OH, C2H5COOH
C C2H5CHO, CH3COCH3, C2H5CH2OH, C2H5COOH
D CH3COCH3, C2H5CHO, C2H5CH2OH, C2H5COOH
Câu 22 Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nguyên liệu hoá thạch bằng cách
nào sau đây ?
A Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogaz
B Thu khí metan từ khí bùn ao
C Lên men ngũ cốc
D Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò
Câu 23: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
A FeCl3 B CuCl2, FeCl2
C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu 24: Khi cho Al vào dung dịch NaOH dư, có khí H2 thoát ra thì trong phản ứng:
A H2O và NaOH đều là chất oxi hoá
B NaOH là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C H2O là chất oxi hoá, NaOH là môi trường
D NaOH là chất oxi hoá, H2O là môi trường
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp hai amin đơn chức bậc I có tỷ khối so với hidro là 30, tác dụng với FeCl2
thu được kết tủa X Lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 18 gam chất rắn Giá trị của m là:
A 30,0 B 15,0 C 40,5 D 27,0
0
t
0
t
0
t
Trang 3Câu 26: Phát biểu sai là
A Trong phân tử peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2N-CH(R)-COOH, số nhóm peptit là (n-1)
B Phân tử đipeptit mạch hở có 1 liên kết peptit, 2 phân tử α-aminoaxit
C Anbumin và fiborin khi thủy phân hoàn toàn chỉ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
D Các aminoaxit chỉ có các nhóm amino (–NH2) và cacboxyl (-COOH) trong phân tử
Câu 27: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) có sự tăng pH của dung
dịch ?
A CuSO4, HCl, NaNO3 B NaOH, KNO3,KCl
C KCl, KOH, HNO3 D NaOH, BaCl2, HCl
Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Công thức cấu tạo của A4 là:
A HCOOCH2CH3 B (NH4)2CO3
C HOCH2CH2CHO D HCOONH4
Câu 29: Cho hỗn hợp Mg, Al và Fe vào dung dịch AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X
và dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí tới khối lượng không đổi thu được hỗn hợp T chứa 3 chất rắn khác nhau Vậy trong dung dịch Y chứa các cation:
A Mg2+, Fe3+, Ag+ B Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+
C Mg2+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+ D Mg2+, Al3+, Fe3+, Ag+
Câu 30: Cho các nhận xét sau :
(1) Metylamin, đietylamin, trietylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai khó chịu, tan nhiều trong nước
(2) Anilin không làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh, nhưng làm phenolphtalein đổi sang màu hồng
(3) Axit α,ε–aminocaproic làm quỳ tím hóa đỏ, axit α–aminoglutaric làm quỳ tím hóa xanh
(4) Do ở trạng thái rắn nên axit aminoaxetic có nhiệt độ sôi cao hơn so với axit propionic
(5) Cơ thể người và động vật tổng hợp protein từ các α–aminoaxit nhằm dự trữ năng lượng cho cơ thể
Trong số các nhận xét trên, số nhận xét không đúng là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu31: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat B Propyl axetat
C Anlyl axetat D Etyl axetat
Câu3 2: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 33: Cho 46,8 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ tác dụng hoàn toàn với H2 dư, xúc tác Ni nung nóng
thu được a gam sobitol Giá trị của a là :
A 47,32 B 48,24 C 47,18 D 48,12
Câu 34: Phèn chua có công thức:
A Al2(SO4)3.18H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
dd NaOH
dd H SO 2 4 dd AgNO / NH 3 3
Trang 4Câu 35: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B Cu + HCl (loãng)
C CuO + HCl (loãng) D Fe + H2SO4 (đặc)
Câu 36: Nguyên tử 24Cr có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Câu 37: Polime (–NH–[CH2]5–CO–)n có thể được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?
A Phản ứng trùng ngưng
B Phản ứng trùng hợp
C Phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
D Phản ứng trùng hợp và phản ứng thủy phân
Câu 38: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất
nóng chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al
Câu 39: Hiện nay, từ quặng cromit (FeO.Cr2O3) người ta điều chế Cr bằng phương pháp nào sau đây?
A tách quặng rồi thực hiện điện phân nóng chảy Cr2O3
B tách quặng rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Cr2O3
C tách quặng rồi thực hiện phản ứng khử Cr2O3 bởi CO
D hòa tan quặng bằng HCl rồi điện phân dung dịch CrCl3
Câu 40: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường
nào?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ
Câu 41: Dung dịch ancol hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam là:
A Etanol B Glixerol C Propan-2-ol D Propan-1,3-điol
Câu 42: Phản ứng nào sau đây viết sai?
A Pb + Cu(NO3)2 Pb(NO3)2 + Cu
B 3Cu + 8HNO3 (loãng) 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
C HCOOC6H5 + H2O
0 ,
Ht
HCOOH + C6H5OH
D FeCl2 + 3AgNO3 (dư) Fe(NO3)3 + Ag + 2AgCl
Câu 43: Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ?
A Penixilin, nicotin B Vitamin C, glucozơ
C Cafein, moocphin D Thuốc cảm Pamin, Panadol
Câu 44: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
A ánh kim B tính dẻo
C tính cứng D tính dẫn điện và dẫn nhiệt
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng
D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
Câu 46: Ba hợp chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 và có các tính chất sau:
Trang 5X, Y đều tham gia phản ứng tráng bạc; X, Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CH2(OH)-CH2-CHO, C2H5-COOH, CH3-COO-CH3
B HCOO-C2H5, CH3-CH(OH)-CHO, OHC-CH2-CHO
C CH3-COO-CH3, CH3-CH(OH)-CHO, HCOO-C2H5
D HCOO-C2H5, CH3-CH(OH)-CHO, C2H5-COOH
Câu 47: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A Là một thực phẩm quan trọng cho con người
B Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo
C Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy
D Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic
Câu 48: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozo (hiệu suất phản ứng
60% tính theo xenlulozo) Nếu dùng 1 tấn xenlulozo thì khối lượng xenlulozo trinitrat điều chế được là:
A 1,485 tấn B 1,10 tấn C 1,835 tấn D 0,55 tấn
Câu 49: Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau
khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 23,64 B 14,775 C 9,85 D 16,745
Câu 50: Trong số các tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ lapsan Những tơ
thuộc loại tơ nhân tạo là:
A tơ visco và tơ axetat B tơ nilon-6,6 và tơ capron
C tơ tằm và tơ lapsan D tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 51 Phương pháp nào sau đây không dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
A Phương pháp soda B Phương pháp trao đổi ion
C Phương pháp nhiệt D Phương pháp photphat
Câu 52: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân nóng chảy KOH (2) Nhiệt phân KClO3
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 (4) Lên men rượu từ Glucozơ
(5) Nhiệt phân NaNO3 (6) Điện phân nóng chảy Al2O3
Số thí nghiệm thấy khí O2 thoát ra là
Câu 53: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được
dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là:
A FeCl3, NaCl
B Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl
C FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3
D FeCl2, NaCl
Câu 54: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra:
A Có kết tủa keo trắng xuất hiện
B Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan trở lại tạo dung dịch trong suốt
C Dung dịch vẫn trong suốt
D Có kết tủa nhôm cacbonat màu trắng xanh xuất hiện
Trang 6Câu 55: Có các nhận xét sau về kim loại và hợp chất của nó:
1; Các kim loại kiềm đều phản ứng mạnh với nước
2; Độ dẫn điện của Cu lớn hơn của Al
3; Tất cả các kim loại nhóm IA; IIA đều là kim loại nhẹ
4; Na, Ba có cùng kiểu cấu trúc tinh thể
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là:
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 56: Từ 2 axit béo là axit stearic, axit panmitic và glixerol có thể tạo được bao nhiêu triglixerit chứa
đồng thời 2 loại axit béo trên?
Câu 57: Polime nào sau đây trong thành phần chứa các nguyên tố C, H, O, N?
A Poli(etilen) B Tơ visco C Tơ lapsan D Tơ capron
Câu 58: Cho 8,13 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm (thuộc hai chu kì liên tiếp) tác dụng hết với nước thấy
có 2,464 lít H2 (đktc) bay ra Kim loại có khối lượng phân tử lớn là:
A Na B K C Rb D Cs
Câu 59: Thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là:
A NH4Cl B (NH4)2CO3 C BaCO3 D B BaCl2
Câu 60: Chọn phát biểu đúng:
A Fe2O3 vừa là oxit lưỡng tính, tan trong dung dịch axit và kiềm loãng
B FeO là chất rắn màu đen, có nhiều trong mỏ quặng sắt
C Fe là kim loại có tính khử trung bình
D Fe3O4 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit dùng để luyện gang
Câu 61: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
A Quỳ tím B CaCO3 C H2O D dung dịch Br2
Câu 62: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quì tím
A HCOOH B C2H5NH2
C C6H5OH D H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH
Câu 63: Thuỷ phân chất X (C7H10O4) trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y, Z và một axit
cacboxylic đa chức Biết: Y bị oxi hóa bởi CuO khi nung nóng; Z làm mất màu nước brom nhưng không tạo kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2 (NaOH, t0) Công thức cấu tạo của X là:
A CH3OOCCH2COOCH2CH=CH2
B CH3OOCCH=CHCOOC2H5
C C2H5OOCCH2COOCH=CH2
D CH3COOCH2CH=CHOOCCH3
Câu 64:Người ta có thể điều chế cao su Buna từ gỗ theo sơ đồ sau :
Xenlulozơ → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ Cao su Buna Biết hiệu suất các quá trình lần lượt
là 35%, 80%, 60% và 100% Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
A 5,806 tấn B 25,625 tấn C 37,875 tấn D 17,857 tấn
Câu 65:Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,
met ylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axit ε-aminocaproic, acrilonitrin Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Trang 7A 8 B 7 C 6 D 9
Câu 66: Trường hợp nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa ?
A Nhúng thanh Ni vào dung dịch FeCl3
B Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl2
C Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl
D Nhúng thanh Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
Câu 67: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một
số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường ?
A Than đá B Xăng, dầu
C Khí butan (gaz) D Khí hiđro
Câu 68: Tổng số đồng phân có tính chất lưỡng tính ứng với công thức phân tử C3H9O2N là
Câu 69: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) AgNO3 t0 khí X + khí Y (b) CaCO3 t0 khí Z
(c) Fe + HCl (đặc) t0 khí T (d) Cu + H2SO4 (đặc) → khí U
Cho lần lượt các khí X, Y, Z, T, U qua bình đựng dung dịch NaOH dư Số khí bị hấp thụ là
Câu 70: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế kim loại Cu bằng phương pháp thủy luyện
A CuO + H2 Cu + H2O
B 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
C Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
C 2Al + 3CuO Al2O3 + 3Cu
Câu 71: Glucozơ bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
A dung dịch AgNO3/NH3, t0 B H2 (xúc tác Ni, t0)
C nước Br2 D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 72: Chọn câu đúng :
A Để bảo quản kim loại kiềm, phải ngâm chúng trong nước
B Natri hidroxit là chất rắn, dễ bay hơi
C Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ không có màng ngăn thu được nước Javel
D Để điều chế kim loại kiềm, phải điện phân dung dịch muối halogenua của chúng
Câu 73: Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của tinh bột là không đúng?
A Làm thực phẩm cho con người và động vật
B Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo
C Là nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm
D Là nguyên liệu sản xuất hồ dán
Câu 74: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat (mỗi mũi tên biểu diễn
một phương trình phản ứng) Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH
Câu 75: Có các phát biểu sau
Trang 8(1) H2NCH2COHNCH2CH2COOH có chứa 1 liên kết peptit trong phân tử
(2) Etylamin, metylamin ở điều kiện thường đều là chất khí, có mùi khai, độc
(3) Benzenamin làm xanh quỳ ẩm
(4) Các peptit, glucozơ, saccarozơ đều tạo phức với Cu(OH)2
(5) Thủy phân đến cùng protein đơn giản chỉ thu được các α-aminoaxit
(6) Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
Số phát biểu đúng là:
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 76: Cho sơ đồ phản ứng sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
(1) X + 2NaOH t0 2X1 + X2 (2) X2 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(3) Glucozơ enzim X1 + CO2 (4) nX3 + n(Amin Y) → Nilon-6,6 + 2nH2O
Phát biểu nào sau đây là sai:
A X1 có khả năng tan vô hạn trong nước
B X có số nguyên tử C gấp đôi nguyên tử O trong phân tử
C X2 là chất rắn ở điều kiện thường
D X3 có 4 nguyên tử O trong phân tử và là hợp chất đa chức
Câu 77: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
A 5 B 3 C 2 D 4
Câu 78: Cho một hợp chất của sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và không thấy
khí thoát ra Hợp chất phù hợp là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeS
Câu 79: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol
C thuận nghịch D xảy ra hoàn toàn
Câu 80: Teflon là tên của một polime được dùng làm
A chất dẻo B tơ tổng hợp C cao su tổng hợp D keo dán
Câu 81: Cho 3,54 gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với HCl thu được 5,73
gam muối Số mol HCl đã tham gia phản ứng là:
A 0,06 B 0,05 C 0,04 D 0,07
Câu 82: Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn
để sử dụng cho mục đích hoà bình, đó là:
A Năng lượng mặt trời B Năng lượng thuỷ điện
C Năng lượng gió D Năng lượng hạt nhân
Trang 9Câu 83: Khi thêm Na2CO3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A Nước vẫn trong suốt
B Có kết tủa keo trắng và sủi bọt khí
C Có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan trở lại
D Có kết tủa trắng
Câu 84: Cho 18 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu
được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 85% Tính giá trị của m?
A 20,0 gam B 32,0 gam C 17,0 gam D 16,0 gam
Câu 85: Trong phản ứng hoá học:
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Vai trò của Fe2+
trong FeSO4 trong phản ứng là:
A Chất oxi hoá
B Chất khử
C Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D Phản ứng không phải là phản ứng oxi hoá - khử
Câu 86: Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
A Cn(H2O)m B CnH2O C CxHyOz D R(OH)x(CHO)y
Câu 87: Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3 (các điện cực trơ), ở cực dương xảy ra phản ứng
nào sau đây?
A Ag Ag+ + 1e B Ag+ + 1e Ag
C 2H2O 4H+ + O2 + 4e D 2H2O + 2e H2 + 2OH-
Câu 88 Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy
thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A 10,27g B 8,98 C 7,25g D 9,52g
Câu 89: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là
A PVC B PE C Poliacrylonitrin D Tơ nilon-6,6
Câu 90: Al không tác dụng với chất nào sau đây:
A HNO3 đặc, nguội B Dung dịch NaOH
C Dung dịch HCl D Fe3O4, to
Câu 91: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và nước
C 2 Muối D 2 rượu và nước
Câu 92: Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dung dịch bazơ, dung dịch
axit, dung dịch axit và dung dịch bazơ lần lượt là
A Cr2O3, CrO, CrO3 B CrO3, CrO, Cr2O3
C CrO, Cr2O3, CrO3 D CrO3, Cr2O3, CrO
Câu 93 Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng
dần của tính chất:
A dẫn nhiệt B dẫn điện C tính dẻo D tính khử
Câu 94: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trang 10(1) Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3
(2) Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng
(3) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng
(4) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng
(5) Để một vật bằng thép cacbon ngoài hông khí ẩm
(6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 95: Cho các CTPT sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các CTPT đó?
A C3H8O < C3H9N < C3H7Cl B C3H7Cl < C3H8O < C3H9N
C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O
Câu 96: Tên gọi nào sau đây là đúng với amin có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH2-N(CH3)-CH2-CH3
A Etylpropylmetylamin B N,N-metyletanpropan-1-amin
C N,N-etylmetylpropan-1-amin D N,N-metylpropyletanamin
Câu 97: Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl
amoniclorua, saccarozơ, tinh bột Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là
A 7 B 5 C 6 D 4
Câu 98: Một polime Y có cấu tạo như sau:
… -CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH2- …
Công thức một mắt xích của polime Y là
A -CH2-CH2-CH2- B -CH2-CH2-CH2-CH2-
C -CH2- D -CH2-CH2-
Câu 99 Cho sơ đồ chuyển hóa
Fe(NO3)3 t0 X +CO du Y FeCl3 Z T
Fe(NO3)3 Các chất X và T lần lượt là
A FeO và HNO3 B Fe2O3 và Cu(NO3)2
C FeO và AgNO3 D Fe2O3 và AgNO3
Câu 100: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại như Al, Zn là các kim loại lưỡng tính
(2) Tất cả các oxit của kim loại là oxit bazơ, của phi kim là oxit axit
(3) Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường
(4) Các muối cacbonat của natri, kali hay canxi đều là chất điện li mạnh
(5) Điện phân là quá trình oxi hóa - khử xảy ra trên bề mặt điện cực khi có dòng điện một chiều chạy qua chất điện li dung dịch hay nóng chảy
(6) Các hiđroxit như Al(OH)3, Zn(OH)2 và Cr(OH)2 là những chất lưỡng tính
Số phát biểu đúng là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 101: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch