Hoạt động ứng dụng: - Về cùng người thân xem lại bài, ứng - Lắng nghe dụng kiến thức đã học vào cuộc sống... Môn Tiếng Việt LTVC MRVT: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG I.[r]
Trang 1TRƯỜNG PHỔ THÔNG THÁI BÌNH DƯƠNG – Cần Thơ
LỊCH BÁO GIẢNG Lớp: 4
Thứ
hai
GDMT,TKNL,MTBĐ
4
Thứ
ba
3 LT và Câu Danh từ chung và danh từ riêng
4 Chính tả ( Nghe viết )Người viết truyện thật
thà Thứ
Tư
2 Tập làm văn Trả bài văn viết thư
4 Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã đọc
3 Lịch sử Khởi nghĩa hai bà Trưng (năm 40)
4 Kỹ thuật Khâu hai mép vải bằng mũi khâu
thường (t1)
Trang 2TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Môn Tiếng Việt Tập đọc NỖI DẰN VẶT CỦA AN- ĐRÂY-CA
(KNS)
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch, trôi chảy biết đọc với giọng kể chậm rãi, tình cảm, bước đầu biết
phân biệt lời nhân vật với lời người kể chuyện (ND ghi nhớ)
- Hiểu nội dung bài: Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương, ý
thức trách nhiệm với người thân, lòng trung thực và sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân (trả lời được các CH trong SGK)
+ Kĩ năng giao tiếp Thể hiện sự cảm thông Xác định giá trị
- GDHS biết yêu quí và say mê môn học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
15’ a Hoạt động cơ bản
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Chia đoạn
- 2 HS khá (giỏi) đọc, cả lớp đọcthầm
- Cá nhân trả lời NX
Trang 3- Yêu cầu HS đọc thầm cá nhân tìm
tiếng khó đọc và từ khó hiểu trong
bài ( ngoài các từ đã chú giải trong
SGK) HS dùng viết chì gạch chân
các từ tìm được
- Nhóm trưởng điều khiển chia sẻ từ
khó đọc khó hiểu, dùng từ điển giải
- Yêu cầu HS nêu đoạn khó đọc
trong bài Nêu cách ngắt nghỉ hơi,
để trả lời câu hỏi SGK và rút ra được
nội dung bài
- Gv bao quát, hỗ trợ các nhóm khi
- Nhóm trưởng điều hành các bạntrong nhóm chia sẻ các tiếng khóđọc, từ khó hiểu trong bài
- Nhóm trưởng điều hành các bạntrong nhóm đọc
- HS đọc – Các nhóm khác theodõi nhận xét
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm những
từ cần nhấn giong và nghỉ hơitrong đoạn
- 1 HS đọc – HS khác nhận xétcách đọc của bạn
- HS đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc giữa các nhóm Nhậnxét
- Nhóm trưởng thực hiện theo yêucầu dưới sự hỗ trợ của GV
- 2 HS Nhận xét
- HS trả lời
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 2 học sinh đọc trước lớp HSkhác nhận xét giọng đọc của bạn
Trang 41’
- Giáo dục học sinh
* Luyện đọc lại
- Yêu cầu HS chọn đọc đoạn văn
trong bài mà các em thích, vì sao?
- GV nhận xét tiết học
c Hoạt động ứng dụng
- Đọc cho người thân nghe và tập kể
lại nội dung câu chuyện
Trang 5TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ
- Vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập ( BT1, BT2 )
- GDHS tính chính xác, cẩn thận khi làm toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Bảng phụ, bài tập
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
Trang 7TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Khoa học MỘT SỐ CÁCH BẢO QUẢN THỨC ĂN I MỤC TIÊU
- Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: làm khô, ướp lạnh, ướp mặn, đóng hộp,… - Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ở nhà - GDHS biết yêu quí và say mê môn học II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC - Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ - Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui 2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài - Nhận xét 3 Bài mới: (1’) - Giới thiệu bài: ghi tựa - HS nêu mục tiêu bài TL Hoạt động dạy Hoạt động học 12’ * Hoạt động cơ bản:
- GV phát phiếu học tập - GV nêu YC bài tập - HS trao đổi nhóm đôi điền vào phiếu Hìn h Cách bảo quản Hìn h Cách bảo quản 1 2 3 4 5 Phơi khô Đóng hộp Ướp lạnh Ướp lạnh Làm mắm ( ướp mặn) 1 2 3 4 5 6 7 ………
………
………
………
………
………
Trang 87
Làm mức ( cô đặc với đường)
Ướp muối( cá muối)
………
15’ a Hoạt động thực hành:
- GV nêu: Các loại thức ăn có nhiều nước và chất dinh dưỡng nên dễ bị hư nên cần có cách để bảo quản chúng + Vì sao ta cần bảo quản thức ăn là gì? + Nhìn vào hình SGK cho biết cách nào làm cho vi sinh không có điều kiện hoạt động? ( cách: a, b, c, e ) + Cách nào làm cho vi sinh không xâm nhập vào thức ăn? ( cách: d ) - GV phát phiếu học tập cho HS Yêu cầu: Điền vào phiếu từ 3 đến 5 loại thức ăn và cách bảo quản ở gia đình em - HS lắng nghe - HS thảo luận nhóm - HS trả lời- nhận xét - HS thảo luận nhóm - HS trả lời- nhận xét - HS làm bài, một số em trình bày - HS khác nhận xét Tên thức ăn ………
Cách bảo quản …………
- Ôn bài: HĐTQ c Hoạt động ứng dụng: 3’
- Về cùng người thân xem lại bài, ứng dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
- Chú ý trả lời - Lắng nghe - Lắng nghe Rút kinh nghiệm: Ưu điểm:
Hạn chế:
Trang 9
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
Ngày soạn : 03/09/2015 Ngày dạy : ngày / /2014
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Hệ thống bài tập, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
Trang 10- Về cùng người thân xem lại bài, ứng
dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
Trang 11Môn Tiếng Việt LTVC
DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG
Ngày soạn : 03/09/2015 Ngày dạy : / /2015
I MỤC TIÊU
- Hiểu được khái niệm danh từ chung và danh từ riêng (ND ghi nhớ)
- Nhận biết được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng (BT1, mục III); nắm được quy tắc viết hoa danh từ riêng và bước đầu
vận dụng quy tắc đó vào thực tế (BT2)
- GDHS say mê, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Bài tập, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
Trang 123’
- GV gọi HS nêu YC và trả lời
- GV gọi vài HS đọc ghi nhớ
b Hoạt động thực hành:
BT1 :
- GV gọi HS nêu YC và trả lời
* Danh từ chung: núi, dòng, sông, dãy,
mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy, nhà,
trái, phải, giữa, trước
* Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên,
Nhẩn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ
BT2 :
- GV gọi HS nêu YC và trả lời
⇒ Họ và tên các bạn trong lớp là danh
từ riêng vì chỉ một người cụ thể, DT riêng
phải viết hoa, viết hoa cả họ, tên
- Ôn bài: HĐTQ.
c Hoạt động ứng dụng:
- Về cùng người thân xem lại bài, ứng
dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
- HS nêu yêu cầu bài tập, traođổi theo nhóm đôi
- HS trả lời – HS khác nhận xét
Trang 13TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Môn Tiếng Việt Chính tả ( Nghe viết )
NGƯỜI VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ I/ MỤC TIÊU:
- Nghe - viết và trình bày đúng, sạch sẽ bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Vận dụng kiến thức đã học để làm đúng bài tập 2 phân biệt tiếng có âm s,x
- GDHS tính cẩn thận khi viết, chính xác khi làm bài tập.
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
GV: Bài viết mẫu, phiếu học tập, bảng phụ.
HS: Xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
6’ a Hoạt động cơ bản
- GV đọc bài chính tả
- Yêu cầu học sinh đọc
- HD HS tìm hiểu đoạn văn
- Yêu cầu HS đọc thầm bài, tìm và gạch
dưới các từ dễ lẫn, dễ viết sai
- HS theo dõi SGK
- 1HS đọc HS khác theo dõiSGK
- Vài HS trả lời
- Cá nhân đọc thầm và thực hiệntheo yêu cầu
- Trao đổi, nhận xét các từ, phân
Trang 143’
1'
- Yêu cầu nhóm trưởng điều khiển các bạn
chia sẻ trong nhóm, nhận xét các từ, nêu
cách khắc phục, viết một số từ vào bảng
con (GV bao quát giúp đỡ các em)
b Hoạt động thực hành
- GV đọc bài chính tả lần 2
- Yêu cầu HS nêu cách trình bày bài chính
tả, nhắc lại tư thế ngồi viết
- Đọc từng câu, từng cụm từ cho HS viết
- Đọc lại toàn bài chính tả cho HS soát lỗi
- HS nêu y/c làm bài tập
- GV cho HS tập phát hiện và chữa lỗi
trong bài chính tả của mình
VD: Viết sai: xắp lên xe
- HS viết bài vào vở
- HS nghe, phát hiện lỗi, tự sửalỗi
- HS mở sách, tự soát lại bài sau
đó đổi chéo vở kiểm tra
- Lắng nghe
- HS đọc đề
- HS làm theo nhó sau do ghi vàobảng nhóm, Đại diện nhóm treolên bảng
- Hs nhận xét
- Chú ý trả lời
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 15Rút kinh nghiệm:
Trang 16
TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Hoạt động giáo dục - Đạo đức BIẾT BÀY TỎ Ý KIẾN (TT)
*Trẻ em có quyền được bày tỏ ý kiến về những vấn đề có liên quan đến trẻ em, trong
đó có vấn đề môi trường HS cần biết bày tỏ ý kiến của mình với cha mẹ, thầy cô về môi trường sống trong gia đình, trường học, địa phương,
Biết bày tỏ chia sẻ với mọi người xung quanh về sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng Vận dụng mọi người thực hiện sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng.
**BĐ: Biết bày tỏ chia sẻ với mọi người xung quanh vềgiữ gìn BVTN, MTBĐVN, vận động mọi người quan tâm giữ gìn BVTNMTBĐVN
- Giáo dục học sinh ý thức độc lập, tự chủ, tính cẩn thận, chính xác, lễ phép
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
Trang 17- HS nêu mục tiêu bài
27’
3’
b Hoạt động thực hành:
- GV nêu nội dung tiểu phẩm : “ Một buổi
tối ở gia đình bạn Hoa”:Gồm: Hoa,bố
Hoa, mẹ Hoa
- Sau khi xong tiểu phẩm GV hỏi:
+ Em có nhận xét gì về ý kiến của mẹ
Hoa, bố Hoa về học tập của Hoa ?
+ Hoa có ý kiến giúp đỡ gia đình như thế
nào? Ý kiến của bạn Hoa có phù hợp
liên quan đến cuộc sống xung quanh như:
Sử dụng điện, nước, về môi trường……
- GVGDNL&MT.
- Ôn bài: HĐTQ.
c Hoạt động ứng dụng:
- Về cùng người thân xem lại bài, ứng
dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
- HS chơi trò chơi và phỏng vấn theo gợi ý :
+ Khi ra khỏi phòng bạn có tắt điện không? Vì sao? + Bạn có giữ vệ sinh phòng học không?
Trang 18TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Môn Tiếng Việt Tập đọc CHỊ EM TÔI (KNS)
I MỤC TIÊU
- Đọc rành mạch, trôi chảy, biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, bước đầu diễn tả được
nội dung câu chuyện
- Hiểu nội dung bài: khuyên HS không nói dối vì đó là một tính xấu làm mất lòng
tin, sự tôn trọng của mọi người đối với mình (trả lời được các CH trong SGK) ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )
+Kĩ năng nhận thức.Thể hiện sự cảm thông.Xác định giá trị.Lắng nghe tích cực
- GDHS biết yêu thích môn học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
- Cá nhân trả lời NX
- Đọc thầm cá nhân và gạch chân
Trang 19tiếng khó đọc và từ khó hiểu trong
bài ( ngoài các từ đã chú giải trong
SGK) HS dùng viết chì gạch chân
các từ tìm được
- Nhóm trưởng điều khiển chia sẻ từ
khó đọc khó hiểu, dùng từ điển giải
- Yêu cầu HS nêu đoạn khó đọc
trong bài Nêu cách ngắt nghỉ hơi,
để trả lời câu hỏi SGK và rút ra được
nội dung bài
- Gv bao quát, hỗ trợ các nhóm khi
- Nhóm trưởng điều hành các bạntrong nhóm đọc
- HS đọc – Các nhóm khác theodõi nhận xét
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm những
từ cần nhấn giong và nghỉ hơitrong đoạn
- 1 HS đọc – HS khác nhận xétcách đọc của bạn
- HS đọc theo nhóm đôi
- Thi đọc giữa các nhóm Nhậnxét
- Nhóm trưởng thực hiện theo yêucầu dưới sự hỗ trợ của GV
- 2 HS Nhận xét
- HS trả lời
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 2 học sinh đọc trước lớp HSkhác nhận xét giọng đọc của bạn
Trang 201’
* Luyện đọc lại
- Yêu cầu HS chọn đọc đoạn văn
trong bài mà các em thích, vì sao?
- GV nhận xét tiết học
c Hoạt động ứng dụng
- Đọc cho người thân nghe và tập kể
lại nội dung câu chuyện
Trang 21TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Môn Tiếng Việt Tập làm văn TRẢ BÀI VĂN VIẾT THƯ
I MỤC TIÊU
- HS nắm được những sai sót khi viết thư
- Biết rút kinh nghiệm về bài TLV viết thư (đúng y, bố cục rõ, dùng từ, đặt câu và viếtđúng chính tả,…); tự sửa được các lỗi đã mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của
GV (HS khá, giỏi biết nhận xét và sữa lỗi để có các câu văn hay)
- GDHS biết yêu thích môn học
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Hệ thống bài tập, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
27’ a Hoạt động thực hành:
- GV nhận xét chung về kết quả
bài viết của lớp
Chú ý : GV cần chỉ rỏ những ưu
điểm và thiếu sót khi nhận xét
những lá thư của HS, song cũng
cần tế nhị, GV không ghi điểm
Trang 22a/ Hướng dẫn từng HS chữa lỗi:
- GV phát phiếu học tập
- GV theo dõi – kiểm tra
b/ Hướng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chép các lỗi định chữa lên
- HS lên bảng chữa lỗi
- Cả lớp tự chưã trong phiếu HT
- HS trao đổi thảo luận tìm ra cái hay cái đáng học ( Tự rút ra kinh nghiệm cho mình)
Trang 23TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
- Viết, đọc, so sánh được các số tự nhiên; nêu được giá trị của chữ số trong một số
- Chuyển đổi được đơn vị đó khối lượng, thời gian Đọc được thông tin trên biểu đồ
cột Tìm được số trung bình cộng ( BT1, BT2 )
- GDHS tính chính xác, cẩn thận khi làm toán
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Hệ thống bài tập, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
Trang 24- Về cùng người thân xem lại bài, ứng
dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
- Chuẩn bị bài mới
Trang 25TUẦN 6 Ngày soạn : 30/09/2015 Ngày dạy : / /2015
Môn Tiếng Việt
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
- GDHS ham thích và say mê môn học.
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Giáo viên: Tranh minh họa, bảng phụ
- Học sinh: Dụng cụ học tập, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Khởi động: (1’) PCT HĐTQ cho lớp hát vui.
2 Ôn bài: (3’) PCTHĐTQ tổ chức cho lớp ôn bài
- Nhận xét
3 Bài mới: (1’)
- Giới thiệu bài: ghi tựa
- HS nêu mục tiêu bài
27’ b Hoạt động thực hành:
- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu bài
- GV ghi đề bài: Kể một câu chuyện về
lòng tự trọng mà em đã được nghe
( nghe qua ông bà, cha mẹ hay ai đó kể )
hoặc được đọc ( tự em tìm đọc được )
GV nhắc : những chuyện được nêu làm
VD về lòng tự trọng như : Buổi học thể
- 1 HS đọc đề bài
- HS xác định yêu cầu bài
- 4 HS đọc gợi ý 1, 2, 3, 4, ( thếnào là tự trọng – Tìm những câu chuyện về lòng tự trọng –
kể lại trong nhóm, trong lớp – ý