Giới thiệu bài:giới thiệu đồng hồ -GV lần lợt đa ra 3 đồng hồ trong SGK để -Hớng dẫn học sinh Họcsinh quan häc sinh quan s¸t xem đồng hồ sát đồng hồ tr¶ lêi: -§ång hå 1 chØ 6 giê 10 phót[r]
Trang 1Tuần24: Thứ hai ngày 15 tháng 2 năm 2016.
Tiết : Toán.
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+ KT:Có kỹ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ
số(tr-ờng hợp có chữ số 0 ở giữa
+KN: Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
+TĐ:Học sinh yêu thích môn toán.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng lớp, bảng phụ.
- Học sinh: Vở ly.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
gian Nội dung kiến thức
Câc hoạt động
3’ A Bài cũ
* Đặt tính rồi tính
1516:3 2819:7 1865;6
GV gọi HS lên bảng làm bài HS # làm nháp Gv nhận xột, đỏnh giỏ
3hs lên bảng
B Bài mới
12’ Bài 1: Đặt tính rồi tính:
-Học sinh luyện tập bảng lớp.
a)1608:4 b)2035:5 4218:6
2105:5 2413:4 3052:5
Hớng dẫn học sinh đặt tính:
1608 4 b)2035 5 4218 6
008 402
0
2105 5 2413 4 3052 5
Hớng dẫn học sinh thực hiện phép
chia
1 6 0 8 4
0 0 402
0 8
-1 không chia đợc 4.Ta lấy 16 chia
cho 4 đợc 4 viết 4
GV hớng dẫn học sinh
đặt tính rồi tính
Hỏi;
-Bài có mấy yêu cầu
-Muốn đặt tính ta phải
đặt nh thế nào?
-Khi thực hiện phép tính ta phải thực hiện
từ bên nào sang bên nào?
-Từ lần chia thứ hai,nếu số bị chia bé hơn số chia thì phải viết 0 ở thơng rồi mới thực hiện tiếp
Học sinh đọc yêu cầu Trả lời câu hỏi:
-Bài có 2 yêu cầu là đặt tính rồi tính
-Muốn đặt tính ta phải viết số bị chia rồi kẻ dấu chia sau đó viết số chia
-khi thực hiện phép chia ta phải thực hiện
từ bên trái sang bên phải
-tơng tự học sinh thực hiện nốt các phép tính còn lại
Trang 2-4 nhân 4 bằng 16,16 trừ 16 bằng
0
-Hạ 0,0 không chia cho 4 ta viết 0
xuống thơng.0 nhân 4 bằng 0,0 trừ
0 bằng 0
Hạ 8,8 chia cho 4 bằng 2.2 nhân 4
bằng 8,8 trừ 8 bằng 0
25’ Bài 2:Tìm x:(a,b)
a) X x7=2107
X =2107:7
X =301
8x X =1640
X =1640:8
X =205
Bài3:
Tóm tắt:
2024kg
1
4
Giải Cửa hàng đã bán 1
4 số gạo đó
là:
2024:4=506(kg) Cửa hàng còn lại số gạo đó là:
2024-506=1518(kg)
Đáp số:1518
Bài 4:Tính nhẩm:
Mẫu:600:3=?
Nhẩm:6 nghìn:2=3 nghìn
Vậy:6000:3=2000
C.Củng cố dặn dò:
-GV hớng dẫn học sinh xác
định thành phần kết quả của phép nhân
-GV hớng dẫn học sinh tìm thừa số
Hỏi : Muốn tìm thừa số ta làm thế nào?
-GV nhận xét sửa chữa
-GV hớng dẫn học sinh đọc
đề, xác định đề Hỏi :
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
Muốn giải bài toán có lời văn con phải thực hiện mấy bớc
-Gv hớng dẫn học sinh nhẩm theo mẫu
-Nhận xét giờ học
-Học sinh đọc yêu cầu Xác định thành phần kết quả của phép nhân
-trả lời :Muốn tìm thừa
số ta lấy tích chia cho thừa số
-2 học sinh lên bảng giải
-Cả lớp làm bài vào vở Gọi học sinh nhận xét
-Học sinh đọc đề ,xác
định đề
-Trả lời câu hỏi -1 học sinh lên bảng giải
Cả lớp giải vào vở -Học sinh đọc yêu cầu nhẩm miệng
Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 16 tháng 2 năm 2016.
Tiết : Môn: Toán.
Luyện tập chung
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+KT: Biết nhân chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
+ KN:Vận dụng giải bài toán có hai phép tính.
+TĐ:Học sinh yêu thích môn toán.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng lớp
- Học sinh: Vở ly.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
Trang 32.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
Câc hoạt động HĐ của thầy HĐ của trò
4’ A Kiểm tra bài cũ
Bài toán : Một cửa hàng có 2024 kg
gạo,cửa hàng đã bán 1
4 số gạo đó.Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
GV gọi Hs lên bảng làm bài
HS # làm nháp
Gv nhận xột
- 1Hs lên bảng làm bài
B Bài mới
32’ 2 Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 821x4 b)1012x5 c)308x7 d)1230x6
3284:4 5060:5 2156:7 7380:6
Bài 2:Đặt tính rồi tính:
a)4691:2 b)1230:3 c)1607:4 d)1038:5
- Gọi Hs đọc đề bài
- Gọi Hs lên bảng
- Chữa bài, chốt kết quả đúng
? Con có nhận xét gì về các phép tính nhân chia trên?
? Nêu cách thực hiện phép tính
1hs đọc đề bài 4hs lên bảng Cả lớp làm vở
Bài 3 : Tóm tắt
Rộng 95m
Dài
Gv nêu câu hỏi 1hs đọc đề bài
Hs trả lời
Giải Chiều dài hình chữ nhật là:
95x3=285(m) Chu vi hình chữ nhật là:
95+285=380(m) Đáp số:380m
1hs lên bảng Lớp làm vở
hình chữ nhật ta làm thế nào?
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………
Trang 4
Thứ t ngày 17 tháng 2 năm 2016.
Tiết : Môn: Toán.
Làm quen với chữ số la mã
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+KT: Bớc đầu làm quen với chữ số la mã.
+KN: nhận biết các số từ I đến XII (để xem đợc đồng hồ);sôXX,XXI(đọc và viết
thế kỷ XX,thế kỷ XXI
+TĐ:Học sinh yêu thích môn toán.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:đồng hồ.
- Học sinh: đồng hồ,
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
Câc hoạt động HĐ của thầy HĐ của trò
3’ A Kiểm tra bài cũ
* Đặt tính rồi tính
3719 x 2 1728 x3
4691:2 1230:3
- GV gọi Hs lên bảng làm bài
Gv nhận xột
3hs lên bảng
- Lớp làm nháp
B Bài mới
Trang 510’ Cô giới thiệu với các con đây là chiếc đồng
hồ.Trên mặt đồng hồ có ghi số la mã từ I
đến XII
1.Các số ở mặt đồng hồ dới đây đợc ghi
bằng một số chữ số La Mã thờng dùng sau
I : một
V: năm
X: mời
Đồng hồ chỉ 9 giờ
2)Với các chữ số la mã trên, ta có một vài
số nh sau:
I II III IV V VI VII VIII I
X X
XI XII XX XXI
11 12 20 21
GV cho học sinh xem mặt đồng hồ
Hỏi;Đồng hồ chỉ Mấy giờ?
Số giờ ở trên mặt
đồng hồ là các số
đợc ghi bằng chữ
số la mã
-Cô giới thiệu với các con đây là số I,V,X.(đọc là một,năm,mời
-Học sinh xem mặt đồng hồ
-Đồng hồ chỉ 9 giờ
-Học sinh theo dõi để nhớ cách Ghi và cách
đọc số la mã
22’
Luyện tập
Bài 1 : Đọc các số viết bằng chữ số la mã
sau đây:
I ; III ; V ; VII ; I X ; XI ; XXI;
II;IV ; VI ; VIII ; X ; XII ;XX
GV hớng dẫn học sinh cách đọc -Học sinh quansát nghe rồi đọc
theo cô
Bài 2 : Đồng hồ chỉ mấy giờ
A B
C
Học sinh quan sát đồng hồ rồi trả lời câu hỏi
Bài 3: Hãy viết các số
II,VI,V,VII,IV,IX,XI
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn;
GV hớng dẫn học sinh sắp xếp Họ sinh đọc yêu cầu rồi
xếp
Trang 6II,IV,V,VI,VII,IX,XI
la mã từ I đên XX
IV Rút kinh nghiệm bổ sung
Thứ năm ngày 18 tháng 2 năm 2016.
Tiết : Môn: Toán.
Luyện tập
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+ KT:Biết đọc,viết và nhận biết giá trị của các số la mã đã học.
+ KN:Vận dụng để thực hành xem đồng hồ và thực tế
+TĐ:Học sinh yêu thích chữ số la mã.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Đồng hồ +22 que diêm.
- Học sinh: 22 que diêm,
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
gian Nội dung kiến thức
Câc hoạt động dạy học tơng ứng
4’ A Kiểm tra bài cũ
* Viết các số la mã từ I đến XII
GV gọi học sinh lên bảng viết 1 học sinh lên bảng viết
B Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài:Luyện tập
9' Bài 1:Đồng hồ chỉ mấy giờ? -Gv hớng dẫn học sinh
xem đồng hồ rồi trả lời câu hỏi
-Học sinh đọc yêu cầu quan sát đồng
hồ trong SGK trang
122 để dể trả lời câu hỏi
-Đồng hồ A chỉ 4 giờ
-Đồng hồ B chỉ 8 giờ
15 phút
-Đồng hồ c chỉ 9 giờ kém 5 phút
5' Bài 2 : Đọc các số sau.
I;III;IV;VII;IX;XI;VIII;XII
GV hớng dẫn học sinh cách đọc -Học sinh đọc yêu cầu rồi tập đọc số la
mã
Trang 75' Bài3:Đúng ghi Đ ,sai ghi S:
III:ba VII:bảy
VI;sáu VIIII:chín
IIII:bốn I X:chín
IV:bốn XII:mời hai
-GV hớng dẫn học sinh ghép số la mã -Học sinh đọc yêu cầu ghi Đ,S vào ô
trống
9' Bài 4: Dùng các que diêm để
xếp thành các số nh sau:
2 5 10
a,có 5 que diêm ,hãy xếp thành
số 8,số 21
b,Có 6 que diêm hãy xếp thành
số 9
-GV hớng dẫn học sinh xếp -Học sinh đọc yêu cầu dùng que diêm
xếp thành các số dã cho
2’ C Củng cố dặn dò Dặn học sinh về nhà xếp
thành các số la mã
-Học sinh thực hành xếp
IV.Rỳt kinh nghiệm bổ sung.
………
………
………
Thứ sáu ngày 19 tháng 2 năm 2016.
Tiết : Môn: Toán.
Thực hành xem đồng hồ
I/ Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+KT:Nhận biết về thời gian(chủ yếu là về thời điểm).Biết xem đồng hồ,chính xác
đến từng phút
+KN:Học sinh xem đồng hồ thành thạo.
+TĐ:Học sinh yêu thích môn toán.
II/ Đồ dùng dạy học:
Trang 8- Giáo viên: đồng hồ SGK.
- Học sinh: đồng hồ SGK.
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.Ổn định tổ chức:1 phỳt
2.Tiến trỡnh giờ dạy:
Thời
gian Nội dung kiến thức
Câc hoạt động HĐ của thầy HĐ của trò
3’ A Kiểm tra bài cũ
* Dùng 5 que diêm để xếp thành số XXI - GV gọi Hs lên bảng
xếp
Gv nhận xột
1Hs lên bảng xếp
B Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài:giới thiệu đồng hồ GV ghi đề bài
10’
-GV lần lợt đa ra 3 đồng hồ trong SGK để
học sinh quan sát -Hớng dẫn học sinhxem đồng hồ Họcsinh quansát đồng hồ
trả lời:
-Đồng hồ 1 chỉ 6 giờ 10 phút
-Đồng hồ 2 chỉ 6 giờ 13 phút
-Đồng hồ 3 chỉ 7 giờ kém
5 phút
24’ 3 Luyện tập
Bài 1 : Đồng hồ chỉ mấy giờ?
-Đồng hồ A chỉ 2 giờ 10 phút
-Đồnghoof B chỉ 5 giờ 17 phút
-Đồng hồ C chỉ 11 giờ 22 phút
-Đồng hồ D chỉ 10 giờ kém 25 phút
-Đồng hồ E chỉ 11 giờ kém 20 phút
-Đồng hồ G chỉ 4 giờ kém 4 phút
GV đa ra từng đồng hồ A
B C D E G cho học sinh quan sát Họcsinhquansát rồi trả lời
câu hỏi
Bài 2 : Đặt thêm kim phút để chỉ đồng hồ
-GV hớng dẫn họcsinh quan sát SGK
trả lời câu hỏi
-Họcsinh quan sát rồi Thêm kim phút để chỉ
đồng hồ
Bài 3:Đồng hồ nào ứng với thời gian đã cho
(SGK trang 124) -GV hớng dẫn học sinh quansát rồi nối Học sinh đọc yêu cầu quan
sát rồi nối thời gian cho
Trang 92' C Củng cố- dặn dũ:
sẵn với thời gian trong
đồng hồ
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
………
………
………
………