1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

DETHI HKI LOP12 TINH ANGIANG

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 739,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C biết rằng tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2... Phương trình trở thành..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

AN GIANG Ngày kiểm tra 29-12-2015

Môn : TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài : 150 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,5 điểm)

Cho hàm số𝑦 = 𝑓(𝑥) = 𝑥 − 1

𝑥 + 1 (1)

a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2

c Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

𝑥 + 1 𝑚 + 1 − 𝑥 = 0

Bài 2: (1,5 điểm)

a Tính: 𝐴 = (log69 + log64 ) 2 −2

b Tìm 𝑥 biết:64𝑥 − 8𝑥 − 56 = 0

Bài 3: (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau trên đoạn 1; 5

𝑦 = 𝑥4 − 3𝑥2 + 2

Bài 4:(3,0 điểm)

Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B Hình chiếu của điểm S lên mặt phẳng đáy (ABC) trùng với trung điểm của cạnh huyền AC Cho AB = a; SA = a 2

a Chứng tỏ tam giác SAC đều;

b Tính thể tích khối chóp S ABC theo a;

c Xác định tâm và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC theo a

Bài 5: (1.0 điểm)(Đường đi nhanh nhất)

Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A có

khoảng cách đến bờ biển AB=5km Trên bờ biển

có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7

km Người canh hải đăng có thể chèo đò từ A

đến M trên bờ biển với vận tốc 4km/h rồi đi bộ

đến C với vận tốc 6km/h Xác định vị trí của

điểm M để người đó đi đến kho nhanh nhất

- Hết -

ĐỀ CHÍNH THỨC

SBD : PHÒNG:

Trang 2

AN GIANG Học kỳ 1 Năm học 2014 -2015

A ĐÁP ÁN

Bài 1a

2,0 đ

𝑦 = 𝑓(𝑥) =𝑥 − 1

𝑥 + 1 Tập xác định 𝐷 = 𝑅\{−1}

𝑦 = 2

𝑥 + 1 2 > 0; ∀𝑥 ∈ 𝐷 Hàm số tăng trên từng khoảng xác định của hàm số

Các giới hạn

lim

𝑥→+∞

𝑥 − 1

𝑥 + 1= 1 ; lim𝑥→−∞

𝑥 − 1

𝑥 + 1 = 1

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang 𝑦 = 1

lim

𝑥→−1 +

𝑥 − 1

𝑥 + 1= −∞ ; lim𝑥→−1 −

𝑥 − 1

𝑥 + 1 = +∞

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 𝑥 = −1

Bảng biến thiên

𝑥 −∞ − 1 + ∞

𝑦′ + ∥ +

𝑦 +∞ 1

1 − ∞

Giá trị đặc biệt

Đồ thị hàm số

Nhận xét: Đồ thị đối xứng nhau qua điểm 𝐼(−1; 1)

0.25

0.25 0.25

0.25

0.5

0.50

Trang 3

Bài ĐÁP ÁN Điểm

Bài 1b

1,0 đ

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến có hệ số

góc bằng 2

Phương trình tiếp tuyến có dạng

𝑦 = 𝑓 𝑥0 𝑥 − 𝑥0 + 𝑦0 Tiếp tuyến có hệ số góc bằng 2 nên ta được

2

𝑥0 + 1 2 = 2 ⟺ 𝑥0 + 1 2 = 1 ⟺ 𝑥0 = 0; 𝑥0 = −2 + Tại 𝑥0 = 0 ⟹ 𝑦0 = −1; 𝑓 𝑥0 = 2 phương trình tiếp tuyến là:

𝑦 = 2(𝑥 − 0) − 1 ⇔ 𝑦 = 2𝑥 − 1 + Tại 𝑥0 = −2 ⟹ 𝑦0 = 2; 𝑓 𝑥0 = 2 phương tình tiếp tuyến là

𝑦 = 2 𝑥 + 2 + 2 ⟺ 𝑦 = 2𝑥 + 6 Vậy phương tình tiếp tuyến cần tìm 𝑦 = 2𝑥 − 1 ; 𝑦 = 2𝑥 + 6

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 1c

0,5 đ

Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

𝑥 + 1 𝑚 + 1 − 𝑥 = 0

Ta có 𝑥 = −1 không là nghiệm của phương trình; phương trình viết lại

𝑥 − 1

𝑥 + 1 = 𝑚

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑥+1 𝑥−1

và đường thẳng 𝑦 = 𝑚

Đồ thị hàm số

𝑦 = 𝑥 − 1

𝑥 + 1 =

𝑥 − 1

𝑥 + 1𝑣ớ𝑖𝑥 > −1

−𝑥 − 1

𝑥 + 1𝑣ớ𝑖𝑥 < −1

Là đồ thị (C) lấy phần 𝑥 > −1 và đối xứng (C) qua trục hoành với phần

𝑥 < −1

Dựa vào đồ thị ta có

+ 𝑚 ≥ 1 Phương trình vô nghiệm

+ 1 > 𝑚 ≥ −1 phương trình có một nghiệm

+ 𝑚 < −1 phương trình có hai nghiệm phân biệt

0,25

0.25

Trang 4

Bài 2a

0,5 đ

𝐴 = (log69 + log64 ) 2 −2

𝐴 = log6 9.4 2 −2

= log636 1

2 2

= 2.1

2 = 1

0,25

0.25

Bài 2b

1,0 đ

64𝑥 − 8𝑥 − 56 = 0 Đặt 𝑡 = 8𝑥Đ 𝑖ề𝑢𝑘𝑖ệ𝑛𝑡 > 0

⟹ 𝑡2 = 82𝑥 = 64𝑥

Phương trình trở thành

𝑡2 − 𝑡 − 56 = 0 Phương trình có hai nghiệm 𝑡 = 8; 𝑡 = −7 𝑙𝑜ạ𝑖

Với 𝑡 = 8 𝑡𝑎đượ𝑐

8𝑥 = 8 ⟺ 𝑥 = 1 Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là 𝑆 = {1}

0.25

0.25 0.25

0.25

Bài 3

1,0 đ

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑦 = 𝑥4 − 3𝑥2 + 2

trên đoạn 1; 5

Hàm số 𝑦 = 𝑥4 − 3𝑥2 + 2 liên tục trên [1;5]

𝑦 = 4𝑥3 − 6𝑥

𝑦 = 0 ⟺ 4𝑥3 − 6𝑥 = 0 ⟺ 𝑥 = 0; 𝑥 = ± 3

2

Do 𝑥 ∈ 1; 5 ⟹ 𝑥 = 6

2

𝑦 1 = 0

𝑦 6

2 = −

1 4

𝑦 5 = 552

𝑉ậ𝑦 max

[1;5] 𝑦 = 552 ; min

1;5 𝑦 = −1

4

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 4a

1,0 đ

Gọi M là trung điểm của AC, theo đề bài 𝑆𝑀 vuông góc với mặt phẳng

(ABC) tại trung điểm của AC nên SA=SC hay tam giác SAC cân tại S

Mặt khác tam giác ABC vuông cân tại B có cạnh góc vuông bằng a nên

cạnh huyền 𝐴𝐶 = 𝑎 2

vậy 𝐴𝐶 = 𝑆𝐴 = 𝑆𝐶 = 𝑎 2

Hay tam giác SAC đều

0.25

0.25 0.25 0.25

M A

B

C S

Trang 5

Bài ĐÁP ÁN Điểm

Bài 4b

1,0 đ

Khối chóp SABC có đáy ABC và đường cao SM

Thể tích khối chóp là

𝑉𝑆.𝐴𝐵𝐶 =1

3𝑆𝐴𝐵𝐶 𝑆𝑀 Đáy ABC là tam giác vuông cân cạnh a, ta được 𝑆𝐴𝐵𝐶 =12𝑎2

Tam giác SAC đều 𝑆𝑀 = 𝑎 2. 32 =𝑎 6

2

𝑉𝑆.𝐴𝐵𝐶 =1

3.

1

2𝑎2.

𝑎 6

𝑎3 6 12

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 4c

1,0 đ

Gọi G là trọng tâm của tam giác đều SAC

Khi đó GA=GB=GC

Mặt khác SM là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC G thuộc SM

suy ra

GA=GB=GC hay G là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

Bán kính mặt cầu 𝑅 = 𝐺𝑆 = 𝑎 6

3

Thể tích khối cầu

𝑉 =4𝜋𝑅3

4𝜋 3

𝑎 6 3

3

=8𝜋𝑎3 6

27 (đ𝑣𝑡𝑡)

0.25

0.25

0.25

0.25

Bài 5

1,0 đ

Đặt 𝑥 = 𝐵𝑀 (𝑘𝑚) ĐK

0 ≤ 𝑥 ≤ 7

Quảng đường AM

25 + 𝑥2

Thời gian người canh hải

đăng chèo đò đi từ A đến

M

𝑡𝐴𝑀 = 25 + 𝑥2

4 Quảng đường MC

7 − 𝑥 Thời gian người canh hải đăng đi bộ từ M đến C

𝑡𝑀𝐶 =7 − 𝑥

6 Thời gian người canh hải đăng đi từ A đến C

0.25

M A

B C S

G

Trang 6

𝑡 = 25 + 𝑥2

7 − 𝑥 6

4 25 + 𝑥2 −1

6

4 25 + 𝑥2 −1

6= 0 ⟺ 6𝑥 = 4 25 + 𝑥2

⟺ 20𝑥2 = 16.25 ⟺ 𝑥 = 2 5

𝑡 0 =5

4+

7

6=

29 12

𝑡 7 = 74

4

𝑡 2 5 ≈ 2,09 Vậy giá trị nhỏ nhất của t tại điểm M cách B một khoảng

𝑥 = 2 5𝑘𝑚 ≈ 4,472 𝑘𝑚

0.25

0.25

0.25

B HƯỚNG DẪN CHẤM:

1 Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn được điểm tối đa

2 Điểm số có thể chia nhỏ tới 0,25 điểm cho từng câu trong đáp án, giám khảo chấm bài không dời điểm từ phần này qua phần khác

3 Tổ trưởng họp thống nhất đáp án và ghi thành biên bản trước khi chấm chính thức

Ngày đăng: 01/10/2021, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w