1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dề thi máy tính Casio - đáp án

8 165 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với các bài tập cần thực hiện biến đổi toán học trớc khi thực hiện bấm máy, học sinh cần trình bày các biến đổi này.. Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả... Biến đổi / qui trình bấ

Trang 1

Đề CASIO LớP 9 Học sinh đợc sử dụng máy tinh FX500A hoặc FX 570MS Trong các bài tập sử dụng

ô nhớ chỉ đợc sử dụng 1 ô nhớ

Đối với các bài tập cần thực hiện biến đổi toán học trớc khi thực hiện bấm máy, học sinh cần trình bày các biến đổi này

Câu 1 :

a Tính giá trị của biểu thức sau A = ) )

2

5 1 ( ) 2

5 1 ((

5

1 + n − − n với n = 45

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b.Tính A = 3 ( 2+1)+3 ( 2+1)2 +3 ( 2+1)3 + +3 ( 2 +1)20

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Câu 2: a Giải hệ phơng trình sau :

= +

= +

67 , 5 56 , 4 45 , 3

34 2 78 , 6 23

, 1

y x

y x

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b Giải phơng trình bậc hai sau : 5x2 +2 3x− 2=0

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Trang 2

Câu 3:

a Biết tỷ số của 7x - 5 và y + 13 là một hằng số Khi y = 20 thì x = 2 Hỏi khi

y = 2005 thì x bằng bao nhiêu

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b Cho x,y là hai số dơng thoả



=

=

678 , 5

234 , 1 2

2 y x y

x

Tìm x, y Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Câu 4:

a Cho a, b là hai góc nhọn và Sin a = 0,78 ; Cos b = 0,89

H y tính x = Sinã 2 (a+ 2b )

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b Cho x = 32032" H y tính Tgã 3x- Tg4x+ Tg5x- Tg6x - Tg10x

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Trang 3

Câu 5: Cho d y số xác định bởi công thức : Uã n+1 =

4

3

3 +

n U

Cho U1 = 1

a H y tính tổng mã ời số đầu tiên của d y.ã

b H y tính Uã 12

(x)

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Câu 6: Cho tam giác ABC có A = 900 AH,AD,AM lần lợc là đờng cao, phân giác, trung tuyến Cho AB = 4cm , AC = 5cm

a Tính độ dài phân giác AD

b Tính để chứng tỏ D nằm giữa H và M

c Tính để so sánh số đo hai góc HAD và DAM

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Trang 4

Đề CASIO LớP 8 Học sinh đợc sử dụng máy tinh FX500A hoặc FX750MS Trong các bài tập sử dụng

ô nhớ chỉ đợc sử dụng 1 ô nhớ

Đối với các bài tập cần thực hiện biến đổi toán học trớc khi thực hiện bấm máy, học sinh cần trình bày các biến đổi này

( Thực hiện tính với độ chính xác cao nhất, bằng cách tính đơn giản nhất nếu có thể) Câu 1:

Thực hiện tính và viết kết quả dới dạng phân số

10

9 8

7 6

5 4

3 2

− +

+

Cách tính /Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b B =

2

1 7 : 528 5 , 70

9 2

1 4 18

7 2 : ) 180

4 5 , 2 4 , 1 84

13 (

ì +

ì

ì

Cách tính /Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Trang 5

c C = 22 + 24 + 26 + 28 + +232.

Cách tính /Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Câu 2:

a Cho d y số : Uã 1 = 1 ; U2 = 1 ; Un = 9un-1 - un-2 Lập qui trình bấm phím và tính U10

Cách tính /Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b Cho d y số xác định bởi công thức : Uã n+1 =

n

n U

U

+

+ 3

5

Cho U1 = 2 Lập qui trình bấm phím và tính tổng mời số đầu tiên đó

Cách tính /Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Trang 6

Câu 3: Tìm y biết :

4

3 5 , 2 ( : 5 , 6 ) 8 , 0 5 , 1 4

3 4 2

1 1 ( : 4

3 15 , 3 3

,

15

) 2

1 3 7

4 ( : 7 , 1 25 , 1 ) 5

4 8

3 1 6

,

0

(

=

ì

ì

ì

+





Cách tính /Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

9

7 74 , 27 : ) 8

3 1 4

1 2 2 : 27

11 4 32

17

5

(

18

1 2 : 10

1 3 2 , 0 ) : 38 , 19 125

,

17

(

= +

ì +

+

ì

Cách tính /Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b Tìm a,b ∈ N biết

b

a

+ + + +

+

=

6

7 8

9 1

2 3

4 5

2083 12499

Cách tính/Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Câu 4:

Trang 7

a Tìm số d trong các phép chia 3523127 cho 2047.

Cách tính/Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

b Tìm thơng trong phép chia 12x5 - 10x4 + 5x3 - 2x + 8 cho 3x + 2

Cách tính/Biến đổi /

qui trình bấm phím kết quả

c Tìm số d trong phép chia x + x2 + x3 + + x20 cho x - 0,75

Cách tính/Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Câu 5: Cho F(x) = 10x9 + 9x8 - 8 x7 +7 x6 - 6 x5 +5 x4 - 4 x3 +3 x2 - 2 x + m

G(x) = 9x8 - 8 x7 +7 x6 - 6 x5 +5 x4 - 4 x3 +3 x2 - 2 x + m + n Tìm m,n để 1,234 là một nghiệm chung của F(x) và G(x)

Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

Trang 8

Câu 6:

Công thức Hê - Rông để tính diện tích tam giác :

) )(

)(

(p a p b p c p

Trong đó : a, b, c là số đo ba cạnh của tam giác p =

2

c b

Cho tam giác ABC có AM là trung

tuyến, AD là phân giác Cho

AB = 2cm, AC = 4cm, BC = 5 cm

a Tính tổng độ dài ba đờng cao

b Tính độ dài trung tuyến AM

c Tính độ dài phân giác AD

d Tính diện tích tam giác ADM

Cách tính/Biến đổi / qui trình bấm phím kết quả

A

Ngày đăng: 13/07/2014, 07:00

w