X là este thuần chức có công thức phân tử là C4H6O4.. Este X có công thức phân tử C5H8O4... Ch t hữ ơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử C9H8O4.. X chứa hai nhóm –OH... Este X
Trang 1Trang 1/12 – Mã đề thi DÂU TÂY
TEAM HÓA HỌC - BTN
BUỔI HỌC THẦN KỲ
THẮP SÁNG ƯỚC MƠ
Biên soạn: Hiếu Nguyễn – Tony Long
CHUYÊN ĐỀ LÝ THUYẾT ESTE VD - VDC
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
LIVESTREAM CHỮA BÀI VÀO LÚC 15H00 CHỦ NHẬT (NGÀY 25/7) CÁC EM ĐÓN XEM TẠI FANPAGE : Học Hóa Online cùng Thầy Hiếu Nguyễn - Thầy Tony Long
***** CÁC DẠNG TÌM ESTE, HỢP CHẤT TẠP CHỨC*****
VẤN ĐỀ 1: BIỆN LUẬN TÌM ESTE ĐƠN GIẢN (MỨC VẬN DỤNG) Câu 1 X là este thuần chức có công thức phân tử là C4H6O4 Thủ
ủ Y T ứ C 2 C ứ ủ X
A CH3OCO-COOCH3 B CH3CH2OCO-COOH
C HCOOCH2CH2OCOH D CH3COOCH2OCOH
Câu 2 H p ch t hữ ơ X m ch hở có công thức phân tử C4H6O4 Đ ó ần dùng dung d ch
chứ 2 , c một mu i Y và một ancol Z L y toàn bộ Y tác dụng v i dung d ch
AgNO3/NH3, ó ù , c 4a mol Ag Công thức c u t o thỏa mãn của X là
A OHC-CH2-COO-CH3 B HCOO-CH2-CH2-CHO
C HOOC-COO-CH2-CH3 D HCOO-CH2-CH2-OOCH
Câu 3 Este X có công thức phân tử C5H8O4 Este Y có có công thức phân tử là C4H6O2 (X, Y chỉ chứa một
lo i nhóm chứ Đ ó ỗn h p chứa X và Y v i dung d , c hai mu i của hai axit
b ều no, có cùng s nguyên tử cacbon Công thức c u t o của X, Y là
A CH3OOC-CH2-COOCH3 và CH3COOC2H3 B CH3COO-CH2-COOCH3 và CH3COOC2H3
C C2H5OOC-COOCH3 và CH3COOC2H3 D CH3COO-CH2-COOCH3 và C2H3COOCH3
Câu 4 Hai ch t hữ ơ X và Y ều có công thức phân tử C4H6O4 X tác dụng v i NaHCO3, gi i phóng khí
CO2 Y có ph n ứ á ơ K X hoặc Y tác dụng v ó , ề c một mu i
và một ancol Công thức c u t o của X và Y ơ ứng là
A CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3.
B HOOC-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-COO-CH3
C CH3-COO-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3
D CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H
Câu 5 H p ch t hữ ơ X chỉ chứa một lo i nhóm chức có công thức phân tử C8H14O4 X tan trong dung
d ó c một mu i, hai ancol Y và Z, ó Z có s cacbon nhiều g Y Khi
ó i H2SO4 ặc, Y chỉ có thể t o một olefin còn Z t o ra 3 olefin X có công thức c u t o là
A C2H5OOCCH2COOCH2CH2CH3 B C2H5OOCCH2CH2COOC2H5
C C2H5 C−C C C 3)CH2CH3 D CH3OOCCH2CH2CH2COOC2H5
Câu 6 Este X hai chức, m ch hở có công thức phân tử C8H12O4 Thuỷ phân hoàn toàn X trong dung d ch
ó , c hỗn h ơ ức có cùng s nguyên tử k ồng
phân của nhau và mu i cacboxylat Y hai chức Công thức của mu i là
A NaOOC-CH2-COONa B NaOOC-COONa
C NaOOC-(CH2)2-COONa D NaOOC-CH=CH-COONa
Câu 7 Este X vừ c ph n ứ á ơ ừ c ph n ứng trùng h p Ch t hữu
ơ Y khi thủ ờng kiề , c mu i và ancol Z Z ò c Cu(OH)2 ở nhiệ ộ ờng Công thức c u t o của X và Y lầ t là
A CH2=CHCOO-CH3 và HCOO-CH2-CH2-CH2OH
Trang 2B CH2=CHCOO-CH3 và HCOO-CH2-CH(OH)-CH3.
C HCOO-CH2-CH3 và HCOO-CH2-CH2-CH2OH
D HCOO-CH=CH2 và HCOO-CH2-CH(OH)-CH3
Câu 8 Xà phòng hoá một h p ch t có công thức phân tử C10H14O6 trong dung d , c
glixerol và hỗn h p gồm ba mu k ó ồng phân hình học) Công thức của ba mu ó
A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
B C , C ≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
C CH2=CH-C , C C ≡C-COONa
D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
Câu 9 Ch t hữ ơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử C9H8O4 X không tác dụng v i Na,
á ụng v i NaOH theo tỷ lệ mol 1: 3, c hỗn h p hai mu i và ancol Y , ơ ức Mu i
s không thể có trong s n phẩm?
A CH3-COONa B H-COONa C NaO-C6H4-COONa D NaOOC-COONa
Câu 10 C sơ ồ ph n ứng sau: X (C3H4O4) + 2NaOH t0 Y + Z + H2O Biết Z là một ancol không có
kh ă á ụng v i Cu(OH)2 ở ều kiệ ờng Phát biể s đúng?
A X có công thức c u t o là HCOO-CH2-COOH
B X chứa hai nhóm –OH
C Y có công thức phân tử là C2O4Na2.
D Đ ó Z v i H2SO4 ặc ở 1700C c anken
Câu 11 Cho ch t hữ ơ ch hở, có công thức phân tử là C4H6O4 tác dụng v i dung d
ó , c ancol Y và mu i natri của axit cacboxylic Z Biết rằng Y và Z có cùng s nguyên tử cacbon
Phát biể s đúng?
A Z c ph n ứ á ơ
B Y ò c Cu(OH)2 ở ều kiệ ờng, t o phức xanh lam
C X là h p ch t hữ ơ ức
D Đ ó Y i H2SO4 ặc ở 1700C, c một anken duy nh t
Câu 12 Este X m ch hở có công thức phân tử C5H8O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung d ch , c hai ch t hữ ơ Y, Z Biết Y tác dụng v i Cu(OH)2 t o dung d ch màu xanh lam và Z có
kh ă á b c Phát biể s sai?
A nZ = 2nY B Đ á 1 Z 0,5 C 2
C X ó k ă ứ á b D X ó ứ ù
Câu 13 Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung d , c ba
ch t hữ ơ Y, Z, T MY > MZ > MT) Biế Y T ều tác dụ c v i kim lo Đ ó T
d ch H2SO4 ặc (1400C , e e e ó Z i hỗn h p rắn gồ C , c CH4
Phát biể s đúng?
A Đ ó Y i dung d ch H2SO4 ặc (1800C , c anken
B X làm m c brom
C Phân tử kh i của Y là 110
D Phân tử Y có s nguyên tử cacbon bằng s nguyên tử oxi
Câu 14 Este X hai chức, m ch hở có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung d ch
ó , c ancol Y và hỗn h p Z gồm hai mu A ó Z c hai ch t hữ ơ E F
có cùng s nguyên tử cacbon Phát biể s đúng?
A E F ồ ủ B Y, E F ó ù s ê ử
C Y , ứ , ở D E F ữ ơ ứ
Câu 15 Este X hai chức, m ch hở có công thức phân tử C5H8O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung d ch
ó , c ancol Y và hỗn h p Z gồm hai mu i Axit hóa Z, c hai ch t hữ ơ E và
F có cùng s nguyên tử cacbon Phát biể s đúng?
A ệ ộ s ủ Y ơ ệ ộ s ủ e
Trang 3Trang 3/12 – Mã đề thi DÂU TÂY
B C E F á ữ ơ ứ
C Y , ứ , ở
D C X ó ứ á ơ
Câu 16 Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung d ch NaOH, thu
c ba ch t hữ ơ Y, Z, T B ết Y tác dụng v i Cu(OH)2 t o dung d ch màu xanh lam Nung nóng Z v i hỗn h p rắn gồ C , c CH4 Phát biể s s ?
A ó ứ ù B Y ó b á
C T ó k ă ứ á b D Z khô b
Câu 17 Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung d ch NaOH vừ ủ, thu
c hỗn h p s n phẩm T sau ph n ứng chỉ chứa hai ch t hữ ơ Y, Z ó ù s nguyên tử cacbon trong phân
tử Phát biể s sai?
A X chỉ có một công thức c u t o phù h p
B Hỗn h p T tác dụng v c H2 có s mol bằng s b ầu
C Tổng s mol Y và Z g p 3 lần s mol X
D Hỗn h p Y và Z không tráng b c
Câu 18 Este X có công thức phân tử là C6H8O4 Cho 1 mol X tác dụng hết v i dung d ch NaOH, thu
c ch t Y và 2 mol ch t Z Đ ó Z v i H2SO4 ặ ó e e e C t Y tác dụng v i
H2SO4 ã c ch t T Cho T ph n ứng v B , c hai s n phẩ ồng phân của nhau Phát biề s ú ?
A C Z B B C T k ó ồ ì ọ
C C X ó ứ 2 e ỉ ệ 1 : 3 D C Y ó ứ C4H4O4Na
Câu 19 Este X m ch hở, không tồn t ồng phân hình học và có công thức phân tử C6H8O4 Đ ó 1 mol X v i dung d , c mu i Y và hai mol ancol Z Biết Z không tác dụng v i Cu(OH)2 ở
ều kiệ ờ , k Y v i H2SO4 ặc ở 1700C không t o ra anken Nhậ s ú ?
A X có m ch cacbon không phân nhánh
B Ch t Y có công thức phân tử là C4H4O4Na2.
C Trong X chứa hai nhóm –CH3.
D Ch t X ph n ứng v i H2 (xúc tác Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3
Câu 20 Thủy phân trieste X trong dung d ó , c glixerol và hỗn h p hai mu i của
b ơ ức, kế tiế ã ồ ẳng Khi cho X tác dụng v i AgNO3 NH3, c s mol Ag g s mol X Công thức phân tử của X là
A C9H14O6 B C7H10O6 C C8H12O6 D C8H14O6
Câu 21 X là este là hai chức, m ch hở có công thức phân tử là C8H12O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung d c mu i của axit cacboxylic X và ancol Z Biết rằng Y có s nguyên tử cacbon g p
Z Phát biể s s ?
A S ồ ủ X là 2
B Đ á Z ầ ù ừ ủ 3 k í 2
C C ứ ử ủ X là C4H4O4Na2
D X ứ B 2 e ỉ ệ 1: 1
Câu 22 Ch t hữ ơ X có công thức phân tử C8H12O4 X tác dụng v , c hỗn h p Y chứa
hai mu b ơ ức và ancol Z Axit hóa Y, c hai axit cacboxylic Y1 và Y2 có cùng s
nguyên tử , ó Y1 có phân tử kh i l ơ Y2 Phát biể s ú ?
A S ồ ỏ ã 3
B C Y2 ó k ă B 2
C D Z ò C 2 ở ệ ộ ờ
D C Y1 ó ứ á ơ
Câu 23 Ch t hữ ơ ch hở có công thức phân tử C7H8O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung d ch , c mu i Y và hỗn h p hai ch t hữ ơ ơ ức là Z và T có cùng s nguyên tử MZ <
MT) Axit ó Y c h p ch t hữ ơ E ức Phát biể s đúng?
Trang 4A Đề ó Z 2SO4 ặ , 1700C , ke
B ệ ộ s ủ T ơ ệ ộ s ủ e
C P ử E ó s ê ử bằ s ê ử
D á ụ Br2 e ỉ ệ 1: 4
Câu 24 Ch t X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 1 mol X ph n ứng hết v i dung d , c
ch t Y và 2 mol ch t Z Đ Z v i dung d ch H2SO4 ặ , e e e C t Y ph n ứng v i dung
d ch H2SO4 ã , c ch t T Phát biể s không ú ?
A C X B 2 B C Z là etanol
C C T ó ứ ử C3H4O4 D C Y k ứ 2 (Ni, t0)
Câu 25 Este X có công thức phân tử C7H12O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung d ch NaOH, thu
c ancol Y, hai mu i Z, T có cùng s nguyên tử hidro Nung nóng Z v i hỗn h p rắn gồm NaOH và CaO,
c CH4 Phát biể s s ?
A X ó b ứ ù
B Y á ụ C 2 àu xanh lam
C Axit hóa T ữ ơ ứ
D Z k b
Câu 26 Este E có công thức phân tử C8H14O4 Cho E tác dụng v c
mu i của axit cacboxylic X, Y và ancol Z (Z không có kh ă C 2) Biết E không tham gia
ph n ứng tráng b c Phát biể s ú ?
A E ó C á B X và Y ồ ẳ kế ế
C Z ó ử k 86 D E es e k , ở
Câu 27 Cho 1 mol ch t X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết v , c 2 mol ch t
Y, 1 mol ch t Z và 1 mol H2O Ch t Z tác dụng v i dung d ch H2SO4 ã , c ch t hữ ơ T P á
biể s sai?
A C á ụ e ỉ ệ 1: 2 B C Y ó ứ á b
C C T á ụ e ỉ ệ 1: 2 D P ử Z ó 2 ê ử
Câu 28 Ch t hữ ơ ó ức phân tử C12H12O4 X tác dụng v , c hỗn h p Y chứa
ba mu A ó Y, c ba ch t hữ ơ, ó ó b E F ó ù s nguyên tử
t hữ ơ T ó ứa vòng benzen) Phát biể s ú ?
A C á ụ e ỉ ệ 1: 3 B C E F ồ ủ
C C T á ụ e ỉ ệ 1: 1 D C ó ứ á ơ
Câu 29 Hỗn h p E gồm hai este m ch hở là X (C4H6O2) và Y (C4H6O4 Đ ó E ch
, c mu i cacboxylat Z và hỗn h p T gồm hai ancol Phát biểu không ú
A T ó ù s ê ử b
B C á ụ Br2 e ỉ ệ 1: 1
C C Y ề ó ứ á ơ
D D ứ ỗ T ò C 2 ở ệ ộ ờ
Câu 30 Ch t X (C9H8O4) là một thu c c m Cho 1 mol X ph n ứng hết v i dung d c 1 mol ch t Y; 1 mol ch t Z và 2 mol H2O Nung Y v , ú , k ơ n nh t Ch t Z
ph n ứng v i dung d ch H2SO4 ã , c h p ch t hữ ơ p chức T (không có kh ă
ph n ứ á ơ C á á b ểu sau:
C X ứ 0 e ỉ ệ ơ ứ 1: 3
b Từ Y bằ ộ ứ ó ể ề ế e
C Z ó ứ ử C7H4O4Na2
C T k á ụ C 3C ó ứ C 3OH (xt H2SO4 ặ , 0)
S á b ể đúng là
Câu 31 Es e bở ừ ộ b ứ ơ ứ Đ á
C 2 ó s bằ s 2 ã ứ T ự ệ sơ ồ ứ s ú ỉ ệ á
Trang 5Trang 5/12 – Mã đề thi DÂU TÂY
(1) X + 2H2 Ni, t0 Y (2) Y + 2NaOH t0 Z + X1 + X2
B ế ằ 1 và X2 ộ ù ã ồ ẳ k nóng X1 2SO4 ặ ở 1700C k
ke ậ s sai?
A , Y ề ó k phân nhánh B Z ó ứ ử C4H2O4Na2
C X2 là ancol etylic. D ó ứ ử C7H8O4
Câu 32 Ch t hữ ơ Z có công thức phân tử C17H16O4 và không làm m t màu dung d ch brom Z tác
dụng v e ơ ì ó ọc: Z + 2NaOH to 2 + Y T ó Y hòa tan Cu(OH)2 t o
thành dung d ặ P á b ể s đúng?
A K ể Y ừ b ơ ứ bằ ộ ứ
B Cho 15,2 gam Y á ụ 2,24 í k í 2 k
C Z ó 2 ồ ỏ ã ề k ệ b á
D Tỷ ệ k ủ C 7 : 12
Câu 33 Ba ch t hữu ơ , Y, Z ó ù ức phân tử C3H6O2, ó ặ ểm sau:
- á ụ ó ứ á ơ
- Y á ụ ó ứ á ơ
- Z á ụ ề ế ừ b ó ù s ê ử
Cá , Y, Z ầ
A HCOOCH2CH3, CH3CH2COOH, CH3COOCH3.
B HCOOCH2CH3, HOCH2CH2CHO, CH3COOCH3
C CH3COOCH3, CH3CH(OH)CHO, CH3COOC2H3
D HOCH2CH2CHO, CH3CH2COOH, CH3COOCH3
Câu 34 Ba ch t hữ ơ ch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H6O2 X, Z có m ch cacbon phân nhánh X ph n ứ c v i NaHCO3 Thủy phân Y bằng dung d , c hai s n phẩ ều có
ph n ứng tráng b c Z là h p ch t hữ ơ ức, không có ph n ứng v i Na Công thức c u t o X, Y, Z lần
t là
A CH3CH(CH3)COOH, HCOOCH=CH-CH3, HOCH2-CH=CH-CHO
B CH3CH(CH3)COOH, HCOOC(CH3)=CH2, HOC-CH2CH2-CHO
C CH2=C(CH3)COOH, HCOOCH=CH-CH3, CH3CH(CHO)2.
D CH3CH(CH3)COOH, HCOOC(CH3)=CH2, CH3CH(CHO)2
Câu 35 Hai ch t hữ ơ X và Y ều có công thức phân tử C4H6O4 X tác dụng v i NaHCO3, gi i phóng khí CO2 Y có ph n ứ á ơ K X hoặc Y tác dụng v ó , ề c một
mu i và một ancol Công thức c u t o của X và Y ơ ứng là
A CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3.
B HOOC-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-COO-CH3.
C CH3-COO-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3
D CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H
Câu 36 Các ch t hữ ơ , Y, Z ó ù ức phân tử C4H8O2 thỏa mãn các tính ch t sau:
- ó b á , ứ
- Y á ụ ề ế ừ ó ù s ê ử b
ử
- Z ó b k á , á ụ ó ứ á
b
Cá , Y, Z ầ
A CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
B CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3
C CH3[CH2]2COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH(CH3)2
D CH3[CH2]2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3
Trang 6Câu 37 X, Y, Z là các h p ch t hữ ơ ch hở có cùng công thức phân tử C4H6O4 , Y, Z ều tác
dụng v i NaOH trong dung d ch theo tỉ lệ mol 1: 2
- X á ụ C 3, s k í s ứ
- Y á ụ C 3 e ỉ ệ 1: 1 k ó ứ á ơ
- Z ó ứ á ơ á ụ C 3, e ỉ ệ 1: 1
C ứ ủ X, Y và Z ơ ứ
A HOOC-CH2-CH2-COOH, HOOC-COO-CH2-CH3 và HCOO-CH2-CH2-COOH
B HCOO-CH2-CH2-OOCH, HOOC-COO-CH2-CH3 và HOOC-CH2-COO-CH3
C HOOC-CH2-CH2-COOH, HOOC-COO-CH2-CH3 và HOOC-CH2-COO-CH3
D HOOC-CH2-CH2-COOH, CH3OOC-COO-CH3 và HOOC-CH2-COO-CH3
Câu 38 Hai ch t hữ ơ Y ều có công thức phân tử C4H6O4 X tác dụng v i NaHCO3, gi i phóng khí CO2 Y có ph n ứ á ơ K ặc Y tác dụng v ó , ề c một
mu i và một ancol Công thức c u t o củ Y ơ ứng là
A CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H
B CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3.
C HOOC-COO-CH2-CH3 và H-COO-CH2-COO-CH3
D CH3-COO-CH2-COOH và H-COO-CH2-OOC-CH3
Câu 39 Cho 3 ch t X, Y, Z m ch hở ều có công thức phân tử C4H6O4 T ó:
- á ụ e ỉ ệ 1: 2 ó ứ á ơ
- Y á ụ C 3, ó C 2 ứ e ỉ ệ 1: 2
- Z á ụ e ỉ ệ 1: 2, Y k ó ứ á ơ ứ C 3
B ế ằ á ứ , , Y Z ề 1 1
Cá , Y Z ơ ứ
A H-COO-CH2-COO-CH3, HOOC-CH2-COO-CH3 và CH3-OOC-COO-CH3
B HO-CH2-COO-CH2-CH=O, H-COO-CH2-CH2-COOH và H-COO-CH2-COO-CH3
C H-COO-CH(CH3)-OOC-H, HOOC-COO-CH2-CH3, CH3-OOC-COO-CH3.
D H-COO-CH2-CH2-OOC-H, HOOC-CH2-COO-CH3 và CH3-OOC-COO-CH3
Câu 40 X, Y, Z là ba ch t hữ ơ ch hở có công thức phân tử C4H6O4
- á ụ C 3 ó ứ á ơ
- T ủ Y ờ , ữ ơ ó ù s ê ử
- Z k á ụ á ụ ó ứ á ơ
C ứ ủ , Y Z ơ ứ
A H-COO-CH2-CH2-COOH, HOOC-COO-CH2-CH3 và HCOO-CH2-COO-CH3
B CH3-COO-CH2-COOH, HOOC-CH2-COO-CH3 và HCOOCH2CH2OOCH
C H-COO-CH2-CH2-COOH, HOOC-CH2-COO-CH3 và HCOO-CH2-CH2-OOC-H
D H-COO-CH(CH3)-COOH, HOOC-CH2-COO-CH3 và O=CH-COO-CH2-CH2-OH
- HẾT - LIVESTREAM CHỮA BÀI VÀO LÚC 15H00 CHỦ NHẬT (NGÀY 25/7) CÁC EM ĐÓN XEM TẠI FANPAGE : Học Hóa Online cùng Thầy Hiếu Nguyễn - Thầy Tony Long