Phản ứng khử este bởi LiAlH 4 tạo hỗn hợp ancol - Este của phenol phản ứng tạo ra hai muối và nước: - Este của axit fomic HCOOxR có khả năng tham gia phản ứng tráng gương... Đốt cháy hoà
Trang 1- Công thức tổng quát của một số loại este hay gặp:
Este no, đơn chức, mạch hở: C H n 2n 1COOC H m 2m 1 hay C H O (n 0;m 1; x 2) x 2x 2
Este đơn chức: C H O x y 2 hoặc RCOOR ' (x 2; y 4; y chẵn;
y 2x) :
(Công thức tổng quát của este đơn chức; R và R 'là gốc Hiđrocacbon no, không no hoặcthơm, trừ trường hợp este của axit fomic có R là H)
Este của axit đơn chức và ancol đa chức: RCOO R 'x
Este của axit đa chức và ancol đơn chức: R COOR ' x
Este của axit đa chức và ancol đa chức: R COO x xyR ' y
Lưu ý rằng số chức este là bội Số nguyên tử chung nhỏ nhất của số chức ancol và sốchức axit
II DANH PHÁP
Gốc Hiđrocacbon R ' + tên anion gốc axit (đổi đuôi ic thành đuôi at)
Ví dụ: HCOOCH3: metyl fomat
CH3COOC2H5: Etyl axetat
CH3COOCH=CH2: Vinyl axetat
Trang 2- Nhiệt độ sôi của este thấp hơn nhiều so với nhiệt độ sôi của các axit và ancol có cùng
số nguyên tử C vì giữa các phân tử este không có liên kết hiđro
- Là dung môi tốt để hòa tan các chất hữu cơ
IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Phản ứng thủy phân
- Phản ứng thực hiện trong môi trường axit loãng và được đun nóng
- Muốn tăng hiệu suất của phản ứng thủy phân este phải dùng dư nước và sử dụng chấtXúc tác axit, đun nóng hỗn hợp phản ứng
- Nếu ancol sinh ra không bền thì phản ứng xảy ra theo một chiều
2 Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa)
- mchất rắn sau phản ứng = mmuối + mkiềm dư
- Với este đơn chức: neste phản ứng = nNaOH phản ứng = nmuối = nancol
3 Phản ứng khử este bởi LiAlH 4 tạo hỗn hợp ancol
- Este của phenol phản ứng tạo ra hai muối và nước:
- Este của axit fomic (HCOO)xR có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
HCOO R 2xAgNOx 3 3xNH 3 xH O 2 NH CO 4 3xR 2xAg 2xNH NO 4 3
- Nếu este có gốc axit hoặc gốc Ancol không no thì este đó còn tham gia được phản ứngcộng, phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Trang 3Poli(MetylMetacrylat Plexiglass thủy tinh hữu cơ)
yR COOH xR ' OH R COO R ' xyH O
2 Thực hiện phản ứng cộng giữa axit và hidrocacbon không no
RCOONa R 'X RCOOR ' NaX
4 Thực hiện phản ứng giữa phenol và anhidrit axit
RCO O C H OH2 6 5 RCOOC H 6 5 RCOOH
VI NHẬN BIẾT ESTE
- Este của axit fomic có khả năng tráng gương
- Các este của ancol không bền bị thủy phân tạo anđehit có khả năng tráng gương
- Este không no có phản ứng làm mất màu dung dịch brom
- Este của glixerol hoặc chất béo khi thủy phân cho sản phẩm hòa tan Cu(OH)2
DẠNG 1: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY ESTE
Cách 1: Đặt công thức của este cần tìm có dạng: C H O x y z (x, z 2 ; y là Số chẵn; y £ 2x)
Trang 4Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí
N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu đượcsản phẩm có muối H2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H 1 ,
Trang 5Bài 7 Đốt cháy hoàn toàn a mol este X tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không
no (có một liên kết đôi), đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O.Giá trị của a là:
Bài 8 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol
O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A metyl axetat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl fomat
Bài 9 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6mol Mặt khác, a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M Giá trịcủa a là:
Bài 10 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm
cháy được dẫn vào bình dựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 12,4 gam.Khối lượng kết tủa tạo ra là:
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU
Bài 11 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no hở đơn chức cần 5,68 gam khí oxi và
thu được 3,248 lít khí CO2 (đktc) Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thuđược 2 rượu là đồng đẳng kế tiếp và 3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức cấutạo của 2 este là:
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C3H7COOCH3 và CH3COOC2H5
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
Bài 12 Để đốt cháy hoàn toàn 6,24 gam một este X M X 180 cần 6,272 lít khí oxi (đktc).Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gamkết tủa, khối lượng dung dịch nước vôi trong giảm 12,8 gam Công thức phân tử của X là:
A C4H6O2 B C7H10O2 C C7H8O4 D C7H10O4
Trang 6Bài 13 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit
panmitic và các axit béo tự do đó) Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44gam nước Xà phòng hóa m gam X H 90% thì thu được khối lượng glixerol là:
A 0,92 gam B 1,656 gam C 0,828 gam D 2,484 gam
Bài 14 Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức hở X (phân tử có số liên kết 4) thì có nhậnxét n CO 2 : n O 2 8 : 9 Nếu cho m gam X vào 300 ml dung dịch KOH 0,9M rồi cô cạn dungdịch thu được 28,62 gam chất rắn Giá trị của m là
Bài 15 Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam este E thì thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam
H2O Tỉ khối hơi của E so với O2 bằng 2,75 Đun nóng 4,4 gam E với dung dịch NaOHvừa đủ, rồi cô cạn thì thu được 4,8 gam muối natri của axit hữu cơ Xác định công thứccấu tạo đúng và gọi tên E?
A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat
Bài 16 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức A, B tác dụng vừa đủ với
100 ml dung dịch KOH 0,40M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếuđốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bìnhđựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 5,27 gam Công thức của A, B là:
A HCOOH và HCOOC3H7 B HCOOH và HCOOC2H5
C CH3COOH và CH3COOCH3 D CH3COOH và CH3COOC2H5
Bài 17 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hiđrocacbon
không no Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên tử cacbon), thu được 0,65 mol
CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M là
Bài 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng
liên tiếp thu được 19,712 lít khí CO2 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dungdịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất Công thức của hai este là:
A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B HCOOC3H7 và HCOOC4H9
C CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Trang 7Bài 19 Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở X thu được thể tích CO2 gấp 3lần thể tích X đã phản ứng (các khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụnghoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Ythu được 7,36g chất rắn khan Giá trị của m là:
Bài 20 Đốt cháy a gam một este X cần 11,76 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được hỗn hợp
CO2 và hơi nước Dẫn hỗn hợp này vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượngbình tăng 26,04 gam và thấy xuất hiện 42 gam kết tủa trắng Biết este này do một axit đơnchức và ancol đơn chức tạo nên Công thức phân tử của X là:
A C4H8O2 B C2H4O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Bài 21 Đốt cháy hoàn toàn 3,42gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl
acrylat và axit oleic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư sauphản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dungdịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 2,7g B Giảm 7,38g C Tăng 7,92g D Giảm 7,74g
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG
Bài 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít
khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với
450 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 28,5 gam chấtrắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z M Y M Z Các thể tích khí đều đo ởđiều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là
Bài 23 Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết nhỏ
hơn 3), thu được thể tích khí CO2, bằng 6
7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích đo ởcùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch NaOH 0,75M thuđược dung dịch Y Cô cạn Y thu được 8,52g chất rắn khan Giá trị của m là:
Trang 8Bài 24 X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng M X M Y M Z, T làeste tạo bởi X, Y, Z và một ancol no, ba chức, mạch hở E Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gamhỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó n Y n Z) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít
CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag Mặt khác,cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu đượcdung dịch N Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m gần nhấtvới:
Bài 25 Hỗn hợp E chứa hai chất hữu cơ đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác
gồm este X C H n 2n 2 O 2 và este Y C H m 2m 4 O 4, trong đó số mol của X lớn hơn số mol của
Y Đốt cháy hết 16,64 gam E với oxi vừa đủ, thu được X mol CO2 và y mol H2O với
x y 0, 2 Mặt khác, đun nóng 16,64 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗnhợp F chứa 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chứa 2 muối; trong đó có a gam muối
A và b gam muối B Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,76gam Tỉ lệ gần nhất của a : b là:
Bài 26 Đốt cháy hoàn toàn 15,42 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức của cùng một rượu
và có khối lượng mol của 2 gốc axit hơn kém nhau 14 gam/mol, cần 30,24 gam O2 và thuđược 11,34 gam nước 5,14 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH tạo thành 4,24gam muối Số đồng phân cùng chức este của este khối lượng mol bé là:
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO
Bài 27 X là este đơn chức; đốt cháy hoàn toàn X thu được thể tích CO2 bằng thể tích oxi
đã phản ứng (cùng điều kiện); Y là este no, hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàntoàn 25,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y bằng oxi vừa đủ thu được CO2 và H2O có tổng khốilượng 56,2 gam Đun 25,8 gam E với 400 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ); cô cạn dung
Trang 9dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối có khối lượng m gam và hỗn hợp gồm 2 ancolđồng đẳng kế tiếp Giá trị m là:
Bài 28 A là hợp chất hữu cơ (chỉ chứa C, H, O) có đặc điểm sau:
+ Đốt cháy hoàn toàn 3,08g A, hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào bình chứa 500mldung dịch Ca(OH)2 0,2M thấy xuất hiện 6g kết tủa, phần nước lọc có khối lượng lớn hơndung dịch Ca(OH)2 ban đầu là l,24g
+ Khối lượng mol của A nhỏ hơn khối lượng mol của glucozo
+ A phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol n : n A NaOH 1: 4
+ A có phản ứng tráng gương
Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện đề bài là:
Bài 29 X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở
được tạo bởi X, Y, Z Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dungdịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:1.Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thuđược 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2 (đktc), thu được
CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất vớigiá trị nào sau đây?
Bài 30 Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit
cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó có 2 axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau
và 1 axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C C trong phân tử).Nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Mặt khác, thủyphân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gamancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) vàkhối lượng bình tăng 2,48 gam Phần trăm khối lượng của este không no trong X là:
Trang 10Bài 31 X, Y, Z là 3 este đểu đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa một
liên kết C C và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X,
Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượngdung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với
300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợpgồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân
tử lớn trong hỗn hợp F là:
Bài 32 Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà
phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560 ml dung dịch NaOH 1M, thu được haimuối có tổng khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon.Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam H2O Giá trị của agần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 11 2 este no, đơn chức.
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng có: m X 1,05.44 18,9 1, 225.32 25,9 gam
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố O có: 2n X 2.1,05 1,05 2.1, 225 0,7 gam
CTCT 2 este là CH3COOCH3, HCOOC2H5
X 0, 45 mol NaOH → 28,5 gam chất rắn khan + muối Y, muối Z
M M Z là CH3COONa, Y là HCOONa
Có nNaOH dư 0, 45 0,35 0,1 mol 68 a 82b 28,5 40.0,1 24,5 gam
Trang 12 m gam C H O 3 6 2 0,15 mol NaOH → 8,52 gam chất rắn khan.
Trường hợp 1: Este là CH3COOCH3
mchất rắn khan m CH COONa 3 mNaOH dư 82x 40 0,15 x 8,52 gam
Trường hợp 2: Este là HCOOC2H5
mchất rắn khan m HCOONa mNaOH dư 68x 40 0,15 x 8,52 gam
Trang 13 M có phản ứng với AgNO3/NH3 tạo Ag nên X là HCOOH.
Ag
16,64g E KOH vừa đủ → F (2 ancol đồng đẳng kế tiếp) + 2 muối
Chứng tỏ Y tạo bởi 2 ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp và axit 2 chức
Trang 142 este là đồng đẳng liên tiếp CTPT 2 este là C5H8O2 và C6H8O2
Thí nghiệm 2: 5,14g X tương đương với X
Công thức 2 muối là CH3COOH và C2H5COOH
Công thức 2 este là CH3COOC3H5 và C2H5COOC3H5
Các đồng phân cùng chất este của CH3COOC3H5 là:
Trang 16 A phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol n : n A NaOH 1: 4.
+ z 1 A là C7H6O Không có CTCT nào thỏa mãn
+ z 2 A là C7H6O2 Không có CTCT nào thỏa mãn
+ z 3 A là C7H6O3 Không có CTCT nào thỏa mãn
Trang 17 T là este 2 chức, mạch hở tạo ra từ 2 axit và 1 ancol nên các axit này đều đơn chức vàancol 2 chức.
Trang 18 hoặc 5 mà axit không no có đồng phân hình học nên n 5
Este không no là CH3CH→CHCOOCH3
Trang 19Vì este đơn chức nên ta có:
nNaOH → neste 0,3 mol M 72,06 HCOOCH 3
Trang 201 Nếu nNaOH phản ứng = neste Este đơn chức
2 Nếu RCOOR’ (Este đơn chức), trong đó R’ là C6H5- hoặc vòng benzen có nhóm thế
nNaOH phản ứng = 2neste và sản phẩm cho 2 muối, trong đó có phenolat:
VD: RCOOC6H5 + 2NaOH RCOONa + C6H5Ona + H2O
3 Nếu nNaOH phản ứng = A.neste (a > 1 và R’ không phải C6H5- hoặc vòng benzen có nhóm thế)
Este đa chức
4 Nếu phản ứng thuỷ phân este cho 1 anđehit (hoặc xeton), ta coi như ancol (đồng phânvới andehit) có nhóm -OH gắn trực tiếp vào liên kết C=C vẫn tốn tại để giải và từ đó CTCT của este
5 Nếu sau khi thủy phân thu được muối (hoặc khi cô cạn thu được chất rắn khan) mà mmuối
= meste + mNaOH thì este phải có cấu tạo mạch vòng (lacton):
Trang 216 Nếu ở gốc Hiđrocacbon của R’, một nguyên tử c gắn với nhiều gốc este hoặc có chứanguyên tử halogen thì khi thủy phân có thể chuyển hóa thành andehit hoặc xeton hoặc axitcacboxylic
7 Bài toán về hỗn hợp các este thì nên sử dụng phương pháp trung bình
8 Khi đầu bài cho 2 chức hữu cơ khi tác dụng với NaOH hoặc KOH mà tạo ra:
• 2 muối và 1 ancol thì có khả nàng 2 chất hữu cơ đó là
RCOOR’ và R”COOR’ có nNaOH = nR’OH
Hoặc: RCOOR’ và R”COOH có nNaOH > nR’OH
• 1 muối và 1 ancol có những khả năng sau
RCOOR’ và ROH
Hoặc: RCOOR’ và RCOOH
Hoặc: RCOOH và R’OH
• 1 muối và 2 ancol thì có những khả năng sau
RCOOR’ và RCOOR”
Hoặc: RCOOR’ và R”OH
Chú ý: Nếu đề nói chất hữu cơ đó chỉ có chức este thì không sao, nhưng nếu nói có chứceste thì chúng ta cần chú ý ngoài chức este trong phân tử có thể có thêm chức axit hoặcancol!
Thuỷ phân một este đơn chức
- Trong môi trường axit: Phản ứng xảy ra thuận nghịch
- Trong môi trường kiềm (phản ứng xà phòng hóa): Phản ứng 1 chiều, cần đun nóng
Trang 22Thuỷ phân este đa chức
Bài 2 Đun nóng 13,6 gam phenyl axetat trong 250 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng vừa đủ với V ml dungdịch HC1 1M thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Giá trị của V, m lần lượt là:
A 0,25 và 9,4 B 0,15 và 14,1 C 150 và 14,1 D 250 và 9,4.
Bài 3 Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không) Khi este bay hơi hết thì áp suất ở 136,5°C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất Xác định tên gọi (X) biếtrằng (X) xuất phát từ rượu đa chức?
A Glixerin triaxetat B Etylenglicol điaxetat C Glixerintripropionat D Glixerin triacrylat
Bài 4 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp hai este no, mạch hở, đơn chức là đồng đẳng
liên tiếp thu được 19,712 lít khí C02 (đktc) Xà phòng hóa cùng lượng este trên bằng dungdịch NaOH tạo ra 17 gam một muối duy nhất Công thức của hai este là:
A HCOOC2H5 và HCOOC3H7 B HCOOC3H7 và HCOOC4H9
C CH3COOC2H5 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3và CH3COOC2H5
Bài 5 Cho m gam chất béo tạo bởi axit stearic và axit oleic tác dụng hết với dung dịch
NaOH vừa đủ thu được dung dịch X chứa 109,68 gam hỗn hợp 2 muối Biết 1/2 dungdịch X làm mất màu vừa đủ 0,12 mol Br2 trong CC14 Giá trị của m là:
Trang 23Bài 6 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho
H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
Bài 7 X là este của glyxin Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, hơi ancol bay
ra đi qua ống đựng CuO đun nóng Cho sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương thấy có8,64 gam Ag Biết phân tử khối của X là 89 Giá tri của m là
Bài 8 Xà phòng hoá hoàn toàn 500 kg một loại chất béo cần m (kg) dung dịch NaOH
16%, sau phản ứng thu được 506,625 kg xà phòng và 17,25 kg glixerol Tính m?
Bài 9 Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Cho 10 gam X tác dụng hoàn toàn, vừa
đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàntoàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Số đồng phâncấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là:
Bài 10 Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai
loại axit béo Hai loại axit béo đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C17H35COOH
C C17H 31COOH và C17H33 COOH D C17H33 COOH và C15H31 COOH
B TĂNG TỐC: THÔNG HIỂU
Bài 11 Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức trong
phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tácdụng với dung dịch NaOH dư, thì khối lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của
m là:
Bài 12 Este X được tạo thành từ etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong
phân tử este, số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác
Trang 24dụng với dung dịch NaOH dư, thì khối lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của mlà:
Bài 13 Chất hữu cơ E có công thức cấu tạo là HCOOCH=CH2 Đun nóng m gam E sau đólấy toàn bộ các sản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng tráng gương thu được tổng khốilượng Ag là 108 gam Ag Hiđro hóa m gam E bằng H2 xúc tác Ni, t° vừa đủ thu được E’.Đốt cháy toàn bộ lượng E’ rồi dẫn sản phẩm vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì khốilượng bình tăng thêm bao nhiêu gam?
A 55,8 gam B 46,5 gam C 42 gam D 48,2 gam.
Bài 14 Cho 0,3 mol este X mạch hở vào 300 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng để phản
ứng thuỷ phân este xảy ra hoàn toàn thu được 330 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Ythu được 44,4 gam chất rắn khan Hãy cho biết X có bao nhiêu đồng phân thỏa mãn?
Bài 15 Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH
20% (d=l,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thuđược chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2,
H2O Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là:
A K và HCOO-CH3 B Kvà CH3COOCH3 C Na và CH3COOC2H5 D Na và
HCOO-C2H5
Bài 16 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:
A CH2 = CHCOOCH2CH3 B CH3CH2COOCH = CH2
CH2=CHCH2COOCH3
Bài 17 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đun nóng m gam X với
300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và (m - 8,4) gamhỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m - 1,1) gam chất rắn Công thức của hai este là:
A C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3
Trang 25B HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2.
C HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3
D CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2
Bài 18 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháyhoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dungdịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơtrong X là:
A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3
C HCOOH và HCOOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7
Bài 19 Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu
được muối B và hợp chất hữu cơ C Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc).Nung B với NaOH rắn thu được khí D có tỉ khối đối với O2 bằng 0,5 Khi oxi hóa C bằngCuO được chất hữu cơ E không phản ứng với AgNO3/ NH3 Xác định CTCT của A?
A CH3COOCH2CH2CH3 B CH3COO-CH(CH3)2 C.
C2H5COOCH2CH2CH3 D C2H5COOCH(CH3)2
Bài 20 Có hai este là đổng phân của nhau và đều được tạo bởi 1 axit no đơn chức và 1
rượu no đơn chức Để xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este nói trên phải dùng hết 12gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cânđược 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%) Cho biết công thức cấu tạo củahai este?
A CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 B HCOOC2H5 và CH3COOCH3
C CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7
C BỨT PHÁ: VẬN DỤNG
Bài 21 Hỗn hợp A gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z đơn chức đồng phân của nhau, đều tác
dụng được với NaOH Đun nóng 13,875 gam hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa đủ thuđược 15,375 gam hỗn hợp muối và hỗn hợp ancol có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20,67 Ở136,5°C, 1 atm thể tích hơi của 4,625 gam X bằng 2,1 lít Phần trăm khối lượng của X,
Y, Z (theo thứ tự KLPT gốc axit tăng dần) lần lượt là:
Trang 26A 40%; 40%; 20% B 40%; 20%; 40% C 25%; 50%; 25% D 20%; 40%; 40% Bài 22 Cho 0,5 mol hỗn hợp E chứa 2 este đểu đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 đun nóng thu được 64,8 gam Ag Mặt khác, đun nóng 37,92 gam hỗn hợp Etrên với 320 ml dung dịch NaOH 2M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn Y
và 20,64 gam hỗn hợp chứa 2 ancol no, trong đó oxi chiếm 31,0% về khối lượng Đốt cháyhết phần rắn Y thu được X mol CO2, y mol H2O và Na2CO3 Tỉ lệ x: y là:
Bài 23 Hỗn hợp A gồm ba chất hữu cơ đơn chức X, Y, Z Cho 4,4 gam hồn hợp A phản
ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 0,2 M Cô cạn dung dịch thu được 4,1 gam mộtmuối khan và thu được 1,232 lít hơi một ancol duy nhất (ở 27,3°C; 1 atm) Công thức của
X, Y, Z lần lượt là:
A CH3COOH; CH3OH; CH3COOCH3
B HCOOH; CH3CH2OH; HCOOC2H5
C C2H5COOH; CH3CH2OH; C2H5COOC2H5
D CH2 =CH-COOH; CH3CH2OH; CH2=CH-COOC2H5
Bài 24 Hỗn hợp A gồm 2 este đổng phân đơn chức phản ứng hoàn toàn với 0,03 mol
NaOH thu được 5,56 gam chất rắn trong đó có duy nhất một muối B (B có thể phản ứngvới Br2 tạo ra muối cacbonat) Hỗn hợp sản phẩm hữu cơ còn lại gồm 1 ancol và 1 andehitđều đơn chức phản ứng với không đến 0,03 mol Br2 Nếu cho X phản ứng tráng bạc thì thuđược 2,16 gam Ag Đốt cháy A thu được 8,8 gam CO2 cần V lít O2 ở đktc Giá trị của V là:
Bài 25 Đun m (gam) hỗn hợp chứa etyl isobutirat, axit 2-metyl propanoic, metyl
butanoat cần dùng 120 gam dung dịch NaOH 6% và KOH 11,2% Cô cạn cẩn thận dungdịch sau phản ứng thu được a gam hỗn hợp hơi các chất Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗnhợp hơi thu được 114,84 gam nước Giá trị của m là:
A 43,12gam B 44,24gam C 42,56 gam D 41,72 gam
D VỀ ĐÍCH: VẬN DỤNG CAO
Bài 26 Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở,
không no có một liên kết đôi C=C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu