Do 1 là phương trình bậc ba nên có tối đa ba nghiệm, khi đó số giao điểm tối đa của hai đồ thị là 3.. Do 1 là phương trình bậc hai nên có tối đa hai nghiệm, khi đó số giao điểm tối đa củ
Trang 1Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị f = f(x) và y = g(x) là f x( ) ( )=g x ⇔h x( )=0, 1( )
Số nghiệm của phương trình (1) thỏa mãn điều kiện tồn tại chính là số giao điểm của hai đồ thị đã cho
Việc biện luận số giao điểm của hai đồ thị quy về việc biện luận số nghiệm của phương trình (1)
Ví dụ Biện luận theo m số giao điểm của hai đồ thị cho dưới đây :
a)
3
2
= − −
2 2
+
=
= +
x y x
4 2 2
1
Hướng dẫn giải:
a)
3 3 2
2
= − −
y m x
Phương trình hoành độ giao điểm: x3−3x− =2 m x( − ⇔2) (x−2) (x2+2x+ =1) m x( −2 , 1) ( )
2
=
x
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm của phương trình (1)
Do (1) là phương trình bậc ba nên có tối đa ba nghiệm, khi đó số giao điểm tối đa của hai đồ thị là 3
Hai đồ thị cắt nhau tại 1 điểm khi (1) chỉ có một nghiệm
Điều đó xảy ra khi (2) vô nghiệm, hoặc có nghiệm kép x = 2
Từ đó ta có điều kiện tương ứng
0
0
0
0
2
′
∆ <
∆ =′
o
m m
vn b
x a
Hai đồ thị cắt nhau tại 2 điểm khi (1) có hai nghiệm phân biệt
Điều đó xảy ra khi (2) có nghiệm kép khác x = 2, hoặc có hai nghiệm phân biệt và trong đó một nghiệm là x = 2
Ta có điều kiện
( )
0
0 2
2
9
′
∆ =
= − ≠
∆ >′ >
= =
m b
x a m
m
Hai đồ thị cắt nhau tại 3 điểm khi (1) có ba nghiệm phân biệt
Điều đó xảy ra khi (2) có hai nghiệm phân biệt và đều khác 2
( )
′
∆ >
m
Kết luận:
+ Hai đồ thị cắt nhau tại một điểm khi m < 0
+ Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm khi m = 0 hoặc m = 9
+ Hai đồ thị cắt nhau tại ba điểm phân biệt khi m > 0 và m ≠ 9
b)
2
2
+
=
= +
x
y
x
Điều kiện: x ≠−2
2
+
x
x
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm khác −2 của phương trình (1)
Do (1) là phương trình bậc hai nên có tối đa hai nghiệm, khi đó số giao điểm tối đa của hai đồ thị là 2
Hai đồ thị không cắt nhau khi (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = −2
Tài liệu tham khảo:
03 LÝ THUYẾT CƠ BẢN VỀ TƯƠNG GIAO
Thầy Đặng Việt Hùng
VINAMATH.COM
Trang 2Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
Ta có
2
2
0
6 2 6 2
∆ <
− < < +
∆ =
o
m
m
vn
a
Hai đồ thị cắt nhau tại một điểm khi (1) có nghiệm kép khác −2 hoặc có hai nghiệm phân biệt, trong đó một nghiệm
là x = −2
Ta có điều kiện:
2
2
6 2 6
2
6 2
4 2
2
6 2 6
6 2 6
3 0
− + = = ±
= − ≠ −
> +
=
o
m
m m
m b
x a
m
vn m
Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi (1) có hai nghiệm phân biệt và đều khác −2
Ta có điều kiện:
6 2 6
3 0
≠
m
m
Kết luận:
+ Hai đồ thị không cắt nhau khi 6−2 6< < +m 6 2 6
+ Hai đồ thị cắt nhau tại một điểm khi m= ±6 2 6
+ Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi 6 2 6
6 2 6
> +
< −
m m
c)
4 2
2
1
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm của phương trình (1)
Do (1) là phương trình bậc bốn nên có tối đa bốn nghiệm, khi đó số giao điểm tối đa của hai đồ thị là 4
Đặt t=x2,(t≥ 0) →h t( )= +t2 mt+ −1 2m=0, 2( )
Hai đồ thị không cắt nhau khi (1) vô nghiệm, điều đó xảy ra khi (2) vô nghiệm, hoặc có nghiệm kép âm, hoặc có hai
nghiệm âm phân biệt
∆ < ⇔m − − m < ⇔m + m− < ⇔ m+ < ⇔ − − < < − +m
+ (2) có nghiệm kép âm khi
2
4 2 5
4 2 5
∆ =
−
= < − < >
m
m
a
+ (2) có hai nghiệm âm phân biệt khi
2
1 2
1 2
4 2 5
4 2 5
1
2
0
2
> − +
+ < ⇔ − < ⇔ > →− + < <
> − >
m m
m
t t
m
Hợp ba khả năng lại ta được điều kiện để hai đồ thị không cắt nhau là 4 2 5 1
2
− − < <m
Hai đồ thị cắt nhau tại một điểm khi (1) có một nghiệm, điều đó chỉ xảy ra khi nghiệm đó là x = 0
Từ đó ta được kiện 1 2 0 1
2
− m= ⇔ =m
Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm khi phương trình (1) có hai nghiệm, điều đó xảy ra khi (2) có nghiệm kép dương,
hoặc có hai nghiệm trái dấu
VINAMATH.COM
Trang 3Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
+ (2) có nghiệm kép dương khi
2
4 2 5
4 2 5
∆ =
−
= > − > <
m
m
a
+ (2) có hai nghiệm trái dấu khi 1 2 0 1 2 0 1
2
< ⇔ − < ⇔ >
Hợp hai khả năng lại ta được điều kiện để hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm là
4 2 5 1 2
= − −
>
m m
Hai đồ thị cắt nhau tại ba điểm khi (1) có ba nghiệm, điều đó xảy ra khi (2) có một nghiệm t = 0 và một nghiệm t > 0
Điều đó xẩy ra khi ( )
1 2
1
2
0 0
0
− >
+ >
o
vn m
t t
m Vậy không có giá trị nào của m để hai đồ thị cắt nhau tại 3 điểm
Hai đồ thị cắt nhau tại bốn điểm khi (1) có bốn nghiệm, điều đó xảy ra khi (2) có hai nghiệm phân biệt, và hai
nghiệm đều dương
Điều đó xẩy ra khi
2
1 2
1 2
4 2 5
4 2 5
0
2
> − +
∆ > + − >
+ > ⇔ − > ⇔ < → < − −
m m
m
t t
m
Kết luận:
+ Hai đồ thị không cắt nhau khi 4 2 5 1
2
− − < <m
+ Hai đồ thị cắt nhau tại một điểm khi 1
2
=
m
+ Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi
4 2 5 1 2
= − −
>
m m
+ Hai đồ thị cắt nhau tại bốn điểm phân biệt khi m< − −4 2 5
VINAMATH.COM
Trang 4Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
Xét các hàm số y f x( ) ax3 bx2 cx d có đồ thị là (C) và đường thẳng d : y = mx + n
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị đã cho
DẠNG 1 BÀI TOÁN TÌM SỐ GIA O ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ
DẠNG 2 CÁC BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ
Loại 1: Các bài toán về hoành độ giao điểm
Ví dụ 1:Cho hàm số y x3 3(m 1)x2 3mx 2 và đường thẳng d y: 5x 1
Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt
a) có hoành độ dương
b) có hoành độ lớn hơn 2
c) có hoành độ x x x thỏa mãn1; 2; 3 x12 x22 x32 21
………
………
………
………
………
………
………
………
Ví dụ 2:Cho hàm số 3 2 3 3 3 2 y x mx x m và đường thẳng d y: 5x 1 Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt a) có hoành độ lớn hơn –1 b) có hoành độ x x x thỏa mãn1; 2; 3 x12 x22 x32 15 ………
Tài liệu bài giảng:
04 TƯ Ơ NG GI AO HÀM BẬ C BA – P2
Thầ y Đặ ng Việ t Hùng
VINAMATH.COM
Trang 5Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
………
………
………
………
Ví dụ 3:Cho hàm số y x3 3mx2 (m 1)x m 1 và đường thẳng d y: 2x m 1 Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng 1. ………
………
………
………
………
………
Ví dụ 4 * :Cho hàm số 3 2 2 2 3 3( 1) ( 1) y x mx m x m Tìm m để đồ thị (C) cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VINAMATH.COM
Trang 6Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1 (Trích đề thi ĐH khối A – 2010)
Cho hàm số y = x3– 2x2+ (1 – m)x + m
Tìm m để đồ thị cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, x2, x3thỏa mãn x12 x22 x32 4
Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A, B, C sao cho 2 2 2
8
Đ/s m 1 Gợi ý Đoán nghiệm x m
Tìm m để (C m) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ là x x x thỏa mãn1, 2, 3 x12 x22 x32 4
Bài 4 Cho hàm số y = x3– 6x2+ mx.
Tìm m để đường thẳng y = 2x cắt đồ thị hàm số đã cho tại 3 điểm phân biệt, trong đó có hai điểm có hoành độ
dương
Bài 5 Cho hàm số y = x3– 3x – 2, có đồ thị là (C).
Gọi A là điểm thuộc đồ thị và có hoành độ x A = 0, (d) là đường thẳng đi qua A và có hệ số góc k.
VINAMATH.COM
Trang 7Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
a) Xác định k để d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt.
b) Xác định k để d và (C) cắt nhau tại ba điểm phân biệt trong đó có hai điểm có hoành độ nhỏ hơn 1.
Bài 6 Cho hàm số y = x3+ mx2– x – m
Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt và hoành độ các giao điểm lập thành một cấp số
cộng
Bài 7 Cho hàm số y = 2x3– 3x2– 1, có đồ thị là (C).
Gọi (d k ) là đường thẳng đi qua A(0; –1) và có hệ số góc bằng k Tìm k để đường thẳng d k cắt (C) tại
a) 3 điểm phân biệt.
b) 3 điểm phân biệt, trong đó hai điểm có hoành độ dương.
Bài 8 Cho hàm số y = x3– (2m + 1)x2– 9x
Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng.
VINAMATH.COM
Trang 8Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
Xét sự tương giao của hàm phân thức bậc nhất ( )
( )
: :
+
=
+
ax b
cx d
0 ( ) 0, 1
+ = + ⇔ + + = ⇔ = +
ax b
Trong đó g(x) = 0 là một phương trình bậc hai
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm x≠ −d
c của phương trình (1)
DẠNG 1 BÀI TOÁN TÌM SỐ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số 3
2 1
+
=
−
x y
x và đường thẳng d y: = − +x m.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt
DẠNG 2 BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Loại 1 : Các bài toán về hoành độ giao điểm
Ví dụ 2: Cho hàm số 2 3
1
+
=
−
x y
x và đường thẳng d y: = −mx+2.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
Ví dụ 3: Cho hàm số 3 2
1
− +
=
−
x y
x và đường thẳng d y: =2x+m .
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2
Ví dụ 4: Cho hàm số 2
1
+
=
−
x y
x và đường thẳng d y: =3mx+1.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị
Ví dụ 5: Cho hàm số 3
1
−
= +
x y
Viết phươn trình đường d đi qua ( 1;1)I − sao cho d cắt (C) tại M, N và I là trung điểm của MN
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
3
− +
= +
mx y
x và đường thẳng d y: =(m+1)x+2.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ âm
Tài liệu bài giảng:
05 TƯƠNG GIAO HÀM PHÂN THỨC – P1
Thầy Đặng Việt Hùng
VINAMATH.COM
Trang 9Luyện thi Đại học môn Toán năm học 2012 – 2013 Thầy Đặng Việt Hùng
2 1
+
= − + =
−
x
x Tìm giá trị của tham số m để
a) hai đồ thị không cắt nhau
b) hai đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của đồ thị
4
+
−
x
x Tìm giá trị của tham số m để
a) hai đồ thị không cắt nhau
b) hai đồ thị cắt nhau tại 2 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 1
2
−
−
x
x Tìm giá trị của tham số m để hai đồ thị hàm
số cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x12+x22 =10
VINAMATH.COM
Trang 10LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Hàm số
Xét sự tương giao của hàm phân thức bậc nhất ( )
( )
: :
+
=
+
ax b
cx d
0 ( ) 0, 1
+ = + ⇔ + + = ⇔ = +
ax b
Trong đó g(x) = 0 là một phương trình bậc hai
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm x d
c
≠ − của phương trình (1)
DẠNG 1 BÀI TOÁN TÌM SỐ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ
DẠNG 2 BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Loại 1 : Các bài toán về hoành độ giao điểm
Loại 2 : Các bài toán về tọa độ giao điểm
Ví dụ 1: Cho hàm số 1
2
x y x
−
= và đường thẳng d y: = − +x m
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho ABmin
Ví dụ 2: Cho hàm số 2 2
1
x y x
−
= + và đường thẳng d y: =2x+m.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB= 5
Ví dụ 3: Cho hàm số 2
x y x
+
=
− và đường thẳng d y: = +x m
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 2 2 37,
2
OA +OB = với O là gốc tọa
độ
Ví dụ 4: Cho hàm số 2 1
1
x y x
+
= + Tìm các giá trị của tham số k sao cho đường thẳng d y: =kx+2k+1 cắt đồ
thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho các khoảng cách từ A và B đến trục hoành là bằng nhau
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1
x y x
=
− Tìm m đểđường thẳng d y: =mx− +m 2 cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao
cho độ dài AB ngắn nhất
Đ/s: m = 1
Bài 2: Cho hàm số y x 1
−
= + (1).Tìm các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng (d): y= +x 2 cắt đồ
Tài liệu bài giảng:
05 TƯƠNG GIAO HÀM PHÂN THỨC – P2
Thầy Đặng Việt Hùng
VINAMATH.COM
Trang 11LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Hàm số
thị hàm số (1) tại hai điểm A và B sao cho AB=2 2
Đ/s: m = 7
2
x y x
−
= + (1).Tìm các giá trị của tham số m sao cho đường thẳng (d): y= +x m cắt đồ
thị hàm số (1) tại hai điểm A và B sao cho AB=2 2
Đ/s: m = 7; m = –1
1
x
x
+
= =
− Tìm các giá trị của m sao cho đường thẳng (d): y= +x m cắt (C) tại 2
điểm phân biệt M, N sao cho diện tích tam giác IMN bằng 4 (với I là tâm đối xứng của (C))
Đ/s: m = 3; m = –1
1
x y x
+
=
− có đồ thị là (C) Tìm các giá trị m đểđường thẳng ∆:y= − +3x m cắt (C) tại A
và B sao cho trọng tâm của tam giác OAB thuộc đường thẳng d x: −2y− =2 0 (với O là gốc tọa độ)
Đ/s: 11
5
m= −
VINAMATH.COM
Trang 12LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Hàm số
Xét sự tương giao của hàm phân thức bậc nhất ( )
( )
: :
+
=
+
ax b
cx d
0 ( ) 0, 1
+ = + ⇔ + + = ⇔ = +
ax b
Trong đó g(x) = 0 là một phương trình bậc hai
Số giao điểm của hai đồ thị là số nghiệm x d
c
≠ − của phương trình (1)
DẠNG 1 BÀI TOÁN TÌM SỐ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ
DẠNG 2 BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Loại 1 : Các bài toán về hoành độ giao điểm
Loại 2 : Các bài toán về tọa độ giao điểm (tiếp theo)
Ví dụ 1: Cho hàm số
1
x y
x
=
− và đường thẳng d y: =mx− −m 1.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho AM2+AN2 đạt giá trị nhỏ nhất
với ( 1;1).A −
Ví dụ 2: Cho hàm số 2 1
1
x y x
−
=
− và đường thẳng d y: = +x m.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB vuông tại O, với O
là gốc tọa độ
Ví dụ 3: (Trích đề thi tuy ể n sinh Đạ i h ọ c kh ố i B n ă m 2010)
Cho hàm số 2 1
1
x y
x
+
= + và đường thẳng d y: = − +2x m.
Tìm m đểđường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho S∆OAB = 3
Ví dụ 4: Cho hàm số 1
x y x
−
=
− và đường thẳng d y: = +x m.
a) Chứng minh rằng d luôn cắt đồ thị hàm số (C) tại hai điểm phân biệt M, N với mọi m
b) Gọi P, Q là giao điểm của d và các tiệm cận của (C) Chứng minh rằng MP = NQ.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1
x y x
−
=
− Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và cắt (C) tại hai điểm phân
biệt A, B sao cho O là trung điểm của AB
Đ/s: y = –2x
Tài liệu bài giảng:
05 TƯƠNG GIAO HÀM PHÂN THỨC – P3
Thầy Đặng Việt Hùng
VINAMATH.COM
Trang 13LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Hàm số
Bài 2: Cho hàm số
1
x y x
=
− Tìm m để đường thẳng y = − +x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A và B
sao cho tam giác OAB có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 2
OAB
OA OB AB
R
6
m
OA OB
m
= −
=
Bài 3: Cho hàm số
1
=
−
x y
x có đồ thị (C) Tìm các giá trị của m đểđường thẳng y= − +x m cắt đồ thị (C)
tại hai điểm phân biệt A và B sao cho góc giữa hai đường thẳng OA và OB bằng 600 (với O là gốc tọa độ).
Đ/s: m = 6
2
x y x
+
=
− có đồ thị (C) Xác định m đểđường thẳng d y: = +x m cắt đồ thị (C) tại hai
điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 2 3 (với O là gốc tọa độ)
2
x y x
+
= + có đồ thị (C) Tìm m để đường thẳng d y: = − + +x m 1 cắt (C) tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho góc AOB tù
2
x y x
+
=
− Gọi (d) là đường thẳng qua M(2; 0) có hệ số góc k Tìm k để (d) cắt (C) tại hai
điểm phân biệt A, B sao cho MA= −2MB
VINAMATH.COM
Trang 14LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề Hàm số
Xét phương trình hoành độ giao điểm
4 2
4 2
1
2
ax
( ) 0
ax
+ + − =
= + − + − =
h x
trong đó h1 (x), h 2 (x) là các hàm trùng phương
Ởđây, ta chỉ xét một phương trình đại diện là 4 2 ( )
1( )= + + − =0, 1
Số giao điểm của hai đồ thị chính là số nghiệm của phương trình (1)
Tương tự như tương giao của hàm bậc ba đã xét, chúng ta cũng có hai dạng toán cơ bản với hàm trùng
phương
DẠNG 1 BÀI TOÁN TÌM SỐ GIAO ĐIỂM CỦA HAI ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số 4 2
1
y x mx m Tìm m đểđồ thịđã cho cắt trục Ox
a) tại hai điểm phân biệt
b) tại bốn điểm phân biệt
Ví dụ 2: Cho hàm số y=x4−2m x2 2+m4+2m
Chứng minh rằng đồ thị luôn cắt Ox tại ít nhất hai điểm với mọi m < 0
Ví dụ 3: Cho hàm số 4 2 2
y x m x (C) và đường thẳng d : y = x + 1
Chứng minh răng d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt
DẠNG 2 BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT GIAO ĐIỂM
y x m x m , với m là tham số
Tìm m đểđường đồ thị cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ x1; x2; x3; x4 thỏa mãn
a) x14+ + +x24 x34 x44 =16
b) x1 + x2 + x3 + x4 =4 2
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho hàm số y = x4 + 2(1 + m)x2− 1, (C) và đường cong (P) : y = −2x2
Tìm giá trị của tham số m để
a) (C) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
b) (C) và (P) cắt nhau tại 4 điểm phân biệt
Bài 2: Tìm m đểđồ thị các hàm số
a)
=
y m cắt nhau tại bốn điểm phân biệt
b) y=x4−m m( +1)x2+m c3 ắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt
Tài liệu bài giảng:
06 TUƠNG GIAO HÀM TRÙNG PHƯƠNG – P1
Thầy Đặng Việt Hùng
VINAMATH.COM