PHẦN 1 BÁO CÁO CHUNG CỦA NHÓM... 1 Thông số chung của nhóm Hoạt tải tiêu chuẩn ??? kN/?? Bảng thống kê kết quả... ❖ Khi vẽ hinh tiết diện dầm chính tổ hơp hàn đã không vẽ đường ngăn cá
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Khoa Xây Dựng
Môn học Kết cấu thép 1
GVHD: ThS Trần Tiến Đắc
Văn Thị Thu Thanh 1832046
TPHCM 05/2021
Trang 2PHẦN 1 BÁO CÁO CHUNG CỦA NHÓM
Trang 31
Thông số chung của nhóm
Hoạt tải tiêu chuẩn 𝑷𝒕𝒄 (kN/𝒎𝟐)
Bảng thống kê kết quả
Trang 42
A/ LƯU ĐỒ QUY TRÌNH THIẾT KẾ và TỐI ƯU
1 Dầm phụ
No Yes
1
Cần tối ưu tiết diện khi quá dư
f, fv, yc, L
Kiểm tra thứ nguyên
p, 𝑔 𝑠 , 𝑔 𝑑
𝑛𝑝, 𝑛 𝑔
Quy đổi thứ nguyên
Trang 53
2 Dầm chính
No Yes
1
Cần tối ưu tiết diện khi quá dư
f, fv, yc, L
Kiểm tra thứ nguyên
p, 𝑔 𝑠 , 𝑔 𝑑
𝑛𝑝, 𝑛 𝑔
Quy đổi thứ nguyên
Trang 64
3 Cột
Thép chữ I
No Yes, but… Yes Begin 1 Chọn SĐT 2 Ngoại lực 3 Nôi lực 4 Ứng Suất
5 Chọn tiết diện
גּ𝑡𝑘
𝑖𝑦𝑐
𝐴𝑦𝑐
6 Kiểm tra TTGH
Giả thiết Lam da גּ
Type equation here.
End
f, fv, yc
H, 𝑢𝑥, 𝑢𝑦
𝐴𝑡𝑘
𝑖𝑡𝑘
Trang 75
B/ TỔNG HỢP CÁC LỖI SAI
1 Dầm phụ
2 Dầm chính
❖ Bước 5 chọn tiết diện
Khi chọn tiết diện bản cánh dầm chính không để ý đến điều kiện
𝑏𝑓 × 𝑡𝑓 ≥ ⌊ 𝑀𝑚𝑎𝑥
𝑓×𝑦𝑐×ℎ −𝑡𝑤 ×ℎ
6 ⌋ Nên đã chọn sai kich thước bản cánh
❖ Khi vẽ hinh tiết diện dầm chính tổ hơp hàn đã không vẽ đường ngăn cách giữa bụng dầm chính và cánh dầm chính
❖ Bước 6 kiểm tra
Khi kiểm tra bền tại vị trí có lực tập trung thì ứng suất tương đương khi tính có tính thêm xichma cục bộ Vì đây là hệ dầm phổ thông, sử dụng liên kết bằng mặt nên bỏ qua ứng suất cục bộ
3 Cột
❖ Bước 2 ngoại lưc
Khi xác định N từ dầm chính truyên xuống cột Nhóm chỉ tính lực tâp trung của những dầm phụ ở giữa truyền xuống dầm chính, đã bỏ qua lực tập trung của dầm phụ ở biên
❖ Khi tinh bản đế cho cột đặc chỉ tính chiều rộng B, chiều dài L mà không tính chiều dày 𝑡𝑏𝑔
❖ Khi chọn thanh bụng là thép góc L đều cạnh, đã xác định sai giá trị imin
C/ KIỂM TRA ĐỘ TIN CẬY CỦA KẾT QUẢ THIẾT KẾ
❖ Bám sát các bài giải bài tập của thầy qua từng slide
❖ Bám sát nội dung giải theo sách giáo khoa của thầy Hội và sách giải bài tập của
Cô Thôn
❖ Tích cực trao đổi nhóm theo các thông số đề bài của từng thành viên
❖ Trao đổi phương thức giải quyết bài toán tại những điểm mấu chốt quan trọng
Trang 97
2 Trần Dình Khải
Bảng tối ưu dầm chính
Bảng tối ưu cột đặc
Trang 108
3 Văn Thị Thu Thanh
Bảng tối ưu dầm chính
Bảng tối ưu cột đặc
Trang 119
E/ HÌNH ẢNH HỌP NHÓM CỦA CÁC THÀNH VIÊN
Ngày họp 15-05-2021 thời gian 21h đến 23h
Các thành viên từ trái qua phải và từ trên xuống lân lượt là: Nguyễn Minh Tân, Văn Thị Thu Thanh, Trần Đình Khải
Trang 13PHẦN 2 PHỤ LỤC CỦA TỪNG THÀNH VIÊN
Trang 14PH L C 1Ụ Ụ
1
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 152
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 163
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 174
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 185
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 196
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 207
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 218
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 229
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 2310
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 2411
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 2512
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 2613
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 2714
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 2815
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 2916
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3017
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3118
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3219
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3320
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3421
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3522
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3623
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3724
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3825
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 3926
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4027
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4128
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4229
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4330
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4431
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4532
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4633
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4734
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4835
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 4936
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5037
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5138
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5239
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5340
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5441
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5542
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5643
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5744
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5845
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 5946
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6047
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6148
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6249
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6350
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6451
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6552
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6653
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6754
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6855
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 6956
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7057
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7158
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7259
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7360
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7461
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7562
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7663
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7764
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 7865
SVTH: Nguy n Minh Tân ễ GVHD: Tr n Ti n Đ c ầ ế ắ
Trang 79YÊU CẦU 6 – THỐNG KÊ
Bảng tổng hợp kết quả thiết kế
Bảng thống kê khối lượng và so sánh hàm lượng thép
Trang 80Thép hinh I 19 700 Tôn Thép Sáng Chinh https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh/
Thép góc 13 100 Tôn Thép Sáng Chinh https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh/
Thép hình C 14 800 Tôn Thép Sáng Chinh https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh/c/