Bản vẽ: thể hiện bằng máy trên giấy A1 gồm mặt bằng kết cấu nhà; mặt cắt ngang kiến trúc; bố trí hệ giằng mái, HG cột, HG cửa mái; sơ đồ khung ngang; trong đó thể hiện rõ tiết diện cột v
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
MSSV: 110180109
LỚP : 18X1B STT : 55
Trang 2
KHOA XÂY DỰNG DD&CN
BỘ MÔN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG MỘT NHỊP NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP
Họ và tên sinh viên: Võ Trọng Nghĩa Lớp: …… …; MSSV:110180109 STT: 55
Người hướng dẫn : Th.S Nguyễn Tấn Hưng Ký tên: Ngày giao: 10/09/2021
3 Cấu tạo mái:
- Mái lợp tôn dày 0,47 mm; trọng lượng 4,2 daN/m2 mái Độ dốc mái: xem bảng số liệu
- Xà gồ thép Z dập nguội, khoảng cách 1÷1,5m
- Lớp cách nhiệt bằng bông thủy tinh, trọng lượng 1,2daN/m2 mái
- Trọng lượng hệ giằng mái và các hệ thống đường ống kỹ thuật lấy bằng 2,0daN/m2 mặt bằng nhà
- Hoạt tải tiêu chuẩn của mái: ptc= 30daN/m2 mặt bằng nhà
4 Cấu tạo cửa mái:
- Nhịp cửa mái Lcm = (1/5÷1/3)L, chiều cao cửa mái Hcm = (1,0÷1,5)m, tiết diện cửa mái là thép tổ hợp chữ H
- Chân cửa mái liên kết khớp với xà mái
5 Cấu tạo tường bao che:
- Tường bằng tôn liên kết vào dầm sườn tường, dầm sườn tường tựa vào cột khung; loại tôn, sườn tường và khoảng cách sườn tường giống tôn mái và xà gồ mái
6 Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 5575:2012; TCVN 2737:1995
Bảng số liệu Nhịp L
(m)
Bước cột B (m)
Số bước cột Sức trục
Q (kN)
Cao trình đỉnh ray H1 (m)
Vùng gió Dạng địa
hình
Độ dốc mái i
Liên kết chân cột
3 Thể hiện mặt cắt ngang kiến trúc
4 Bố trí hệ giằng
5 Xác định tải trọng tác dụng lên khung ngang (tải trọng mái, tải trọng cầu trục và tải trong gió)
6 Tính toán nội lực khung ngang và tổ hợp nội lực (nội lực tính bằng phần mềm SAP2000)
7 Tính toán thiết kế cột khung và chi tiết chân cột
8 Tính toán thiết kế xà mái và một trong các chi tiết liên kết sau (liên kết bulông):
a) Xà với cột b) Nối xà tại tiết diện thay đổi c) Nối xà tại đỉnh
III HÌNH THỨC THỂ HIỆN
1 Thuyết minh: đánh máy, hình vẽ minh họa vẽ máy, khổ giấy A4, đóng tập bìa thường
2 Bản vẽ: thể hiện bằng máy trên giấy A1 gồm mặt bằng kết cấu nhà; mặt cắt ngang kiến trúc; bố trí hệ giằng mái,
HG cột, HG cửa mái; sơ đồ khung ngang; trong đó thể hiện rõ tiết diện cột và xà mái, chi tiết chân cột, các chi tiết liên kết (theo yêu cầu)
Trang 3- Bước khung: B = 8m ; toàn bộ nhà dài 21B = 168m
- Sức trục: Q = 160kN; Số cầu trục làm việc trong xưởng là 2 chiếc, chế độ
làm việc trung bình
- Cao trình ray: Hl = 7m
- Vùng gió: IIA
- Dạng địa hình xây dựng công trình: B
- Chiều cao dầm cầu trục: Hdcc = 0,8m; Chiều cao ray: Hr = 0,20m
- Nhịp cửa mái: Lcm = 4,2m
- Chiều cao cửa mái: Hcm = 1.5m
- Mái lợp tôn dày 0,47 mm
Trang 4Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
MẶT BẰNG KẾT CẤU NHÀ XƯỞNG
2.Nhiệm vụ thiết kế
2.1 Thuyết minh tính toán:
- Thể hiện mặt bằng kết cấu nhà
- Chọn kích thước khung ngang: cột tiết tổ hợp chữ H tiết diện đặc không
đổi/thay đổi (tại vai cột); xà mái tổ hợp chữ I thay đổi tiết diện 1 lần, liên kết
xà mái và cột: cứng; liên kết đỉnh khung: cứng; liên kết chân cột và móng
- Thể hiện mặt cắt ngang kiến trúc
- Bố trí hệ giằng
- Xác định tải trọng tác dụng lên khung ngang
- Tính toán nội lực khung ngang và tổ hợp nội lực
- Tính toán thiết kế cột khung và chi tiết chân cột
- Tính toán thiết kế xà mái và liên kết (liên kết bulong) nối xà với cột
2.2 Bản vẽ thể hiện: 01 bản vẽ khổ A1
- Sơ đồ khung ngang
- Hệ giằng mái, giằng cột
- Cột khung, các mặt cắt và chi tiết của thân cột
- Xà, các mặt cắt và chi tiết của xà
- Bảng thống kê vật liệu, ghi chú và chỉ dẫn cần thiết
Trang 5II Mặt bằng kết cấu nhà xưởng và các kích thước khung ngang:
1 Sơ đồ kể cấu khung ngang
1.1 Kích thước theo phương đứng
− Chiều cao cột dưới: Hd = Hl− (Hdct+ Hr) + Hch
Trong đó: Hl = 7m là chiều cao đỉnh ray
Hdct = 0,8m là chiều cao dầm cầu trục
Hr = 0,20m là chiều cao ray
Hch = 0m là chiều sâu chôn chân cột
Khoảng cách an toàn từ điểm cao nhât xuống của xe con đến xà ngang lấy bằng 0,5
− Chiều cao toàn cột: H = Hd + Htr = 6 + 2,64 = 8,64m
1.2 Chọn sơ bộ kích thước theo phương ngang
Nhịp nhà (lấy theo trục định vị tại mép ngoài cột) là:L = 21m lấy gần đúng
nhịp cầu trục là: S = 18m (tra bảng 4.2 với cầu trục 2 dầm kiểu ZLK tương
ứng với sức tải cẩu 16 tấn), khoảng cách an toàn từ trục ray đến mép trong
Trang 6Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
b Tiết diện vai cột Vai cột là một công xôn ngắn, tiết diện dạng chữ I
− Bề cao tiết diện vai cột:
Trang 7Hình: Tiết diện vai cột
1.3 Kích thước chính của dầm mái và kết cấu cửa mái
Dầm mái tiết diện đặc dạng chữ I Dầm được chia thành 4 đoạn lắp ghép, 2 đoạn ở
2 đầu (liên kết với cột) có tiết diện thay đổi, 2 đoạn giữa có tiết diện không thay đổi
a Chiều dài nhịp đoạn dầm tiết diện thay đổi
Ld1 ≈ (0,35 ÷ 0,4)L/2 = (3,675 ÷ 4,2)m , chọn Ld1 = 4m
b Tiết diện dầm mái
− Bề cao của tiết diện dầm tại nách khung:
TIẾT DIỆN DẦM MÁI
c Kết cấu cửa mái
− Chiều cao kết cấu cửa mái: Hcm = 1500mm
Trang 8Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
− Tiết diện của kết câu cửa mái (cột và dầm): Dùng thép chữ H số hiệu
CCT42
Hình: Tiết diện xà
d Độ dốc thoát nước cửa mái: Mái lợp tôn, độ dốc thoát nước thường
chọn i ≥ 0,175 Chọn i = tg α = 0,12, có góc nghiêng của mái là α = 6,840
- Chiều cao mái: Chiều cao từ điểm giao cánh trên dầm mái với cánh ngoài
cùng của cột đến đỉnh trên cùng của dầm mái là
Trang 9HÌNH 1: SƠ ĐỒ HỆ GIẰNG MÁI
HÌNH 2: SƠ ĐỒ HỆ GIẰNG CỬA MÁI
2 Hệ giằng cột
Chiều cao cột H = 11,14m > 9m cần bố trí hệ giằng cột trên ( từ mặt dầm hãm đến đầu
cột) và hệ giằng cột dưới ( từ mặt nền đến mặt dầm vai) Hệ giằng cột được bố trí ở giữa
khối nhà Chiều dài nhà: 189m nên đặt thêm hệ giằng tại hai khối gần kề hai đầu nhà
Trang 10Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
HÌNH 3: SƠ ĐỒ HỆ GIẰNG CỘT
3 Chi tiết thanh giằng chống xiên
Thanh chống xiên bằng thép góc (không nhỏ hơn L50 x 5) liên kết cánh dưới dầm mái
vào xà gồ, để giữ ổn định cho dầm mái và cánh dưới của nó khi khung chịu tải trọng gió
bốc gây nén cánh dưới của dầm mái
HÌNH 3: CHI TIẾT GIẰNG CHỐNG XIÊN
IV Xác định tải trọng tác dụng vào khung ngang
Trang 11• 𝑔3𝑐 là trọng lượng xà gồ quy đổi trên 1m2 mái: tra bảng 1.3 theo sách “ Thiết kế khung thép nhà công nghiệp” Chọn xà gồ số hiệu Z30024 và khoảng cách xà gồ là 1m
Trọng lượng tường đưa về tải phân bố đều trên cột:
𝑔𝑡 = 𝑛 (𝐺𝑏𝑠𝑡 + 𝑔𝑏𝑐) 𝐵 Trong đó:
gst: trọng lượng tiêu chuẩn sườn tường trên một mét dài
d Trọng lượng bản thân dầm hãm (dầm): 500 daN/m
2 Hoạt tải sửa chữa mái:
Hoạt tải sửa chữa mái từ các xà gồ truyền xuống dầm mái gần đúng xem
là tải phân bố đều trên dầm mái (p) Hoạt tải này được xét với các trường
hợp tác dụng trên khung là: chất ở nửa nhịp trái, ở nửa nhịp phải và trên
toàn nhịp khung ngang Giá trị của p được xác định như sau:
p = nppcBcos ∝ = 1,3 × 30 × 8 × cos(6,840)
= 309,78 daN/m
3 Hoạt tải cầu trục:
Từ sức trục Q = 160kN, nhịp cầu trục Lcc = 18m, tra bảng số liệu về
cầu trục ta có
- Áp lực bánh xe lên ray Pmax = Rmax = 101kN
P = R = 23,1kN
Trang 12Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
- Số lượng bánh xe một bên cầu trục n0 = 2
- Khoảng cách hai bánh xe cầu trục R = 2900 mm
- Trọng lượng xe con của cẩu trục G1,xecon = 11,37 kN
+ Xác định áp lực thẳng đứng của cầu trục lên vai cộ (Dmax, Dmin) :
- Áp lực đứng lên vai cột:
Dmax = n.nc.Pmax.⅀yi =1,1.0,85.10100.3,0175=28496 daN
Dmin = n.nc.Pmin.⅀yi = 1,1.0,85.2090.3,0175=6517 daN
Sơ đồ Dmax, Dmin trên khung
Trong đó: - n = 1.1: hệ số độ tin cậy
- nc= 0.85: hệ số tổ hợp khi có hai cầu trục chế độ làm việc nhẹ và trung bình
- Σyi: Tổng tung độ các đường ảnh hưởng tại vị trí các bánh xe, lấy với tung độ
ở gối bằng 1
Y1 = 0,6375 Y2 = 1 Y3 = 0,87125 Y4 = 0,50875
=>⅀yi = 3,0175
Trang 13Hình 4 ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG PHẢN LỰC GỐI TỰA
Xác định lực xô ngang T vào cột do lực hãm của xe con
Khi xe con hãm, phát sinh lực quán tính tác dụng ngang nhà theo phương chuyển động, tại
các bánh xe của cầu trục xuất hiện lực ngang tiêu chuẩn T1C, các lực này cũng di động như
lực thẳng đứng P và do đó sẽ gây lực ngang tập trung T cho cột Cách tính giá trị T cũng
xếp bánh xe trên đ.a.h Lực T truyền lên cột qua dầm hãm hoặc các chi tiết liên kết dầm
cầu trục với cột nên điểm đặt tại cao trình mặt dầm cầu trục (hoặc mặt dầm hãm), có thể
hướng vào hoặc hướng ra khỏi cột
T1C = 0,05.(16000+1137)
2 = 428,425daN Trong đó: Trọng lượng xe con của cầu trục: Gxecon = 1137daN
T = n.nc.T1C.⅀yi=0,85.1,1.428,425.3,0175=1208,74 daN
Trang 14Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Sơ đồ tải xô ngang T trên khung
4.Tải trọng gió
a.Tải trọng gió ngang nhà
Tải trọng gió tác dụng lên khung xác định theo TCVN 2737-1995
Q = n.Wo.k.c.B Trong đó: q: là áp lực gió phân bố trên mét dài khung
W0: là áp lực gió tiêu chuẩn, gió ở vùng IIA có W0 = 83 daN/m2
n = 1.2 hệ số độ tin cậy của tải trọng gió
k: là hệ số phụ thuộc vào độ cao
C: là hệ số khí động phụ thuộc vào dạng kết cấu
B: là bước khung
Trang 15-Tra theo sơ đồ 8 trong tiêu chuẩn TCVN 2737 -1995 phụ thuộc vào góc α, tỉ lệ ΣB/L
(ΣB- chiều dài toàn nhà) và H/L được giá trị Ce
-Từ góc nghiêng α = 6,840 và H1
L = 11,4
21 = 0,542và ΣB/L >>2 tra bảng:
Ce1 = -0,8 Ce2 = -0,49 Ce3 = -0,41 Ce4 = -0,6 -Hệ số k phụ thuộc vào dạng địa hình và chiều cao công trình Công trình ở khu vực
thuộc dạng địa hình C Tra bảng 5 trong TCVN 2737 -1995 chiều cao cột 8,64 m có
Trang 16Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Bảng: tải trọng gió theo phương ngang nhà
STT Loại tải
TT tiêu chuẩn (daN/m2)
Hệ số k Hệ số
C
Hệ số vượt tải
Bước khung (m)
Tổng tải trọng (daN/m)
Hình: Sơ đồ tải trọng gió thổi ngang nhà
* Dấu âm nghĩa là tải trọng gió hướng ra ngoài khung
Trang 17b Trường hợp gió thổi dọc nhà
- Xác định hệ số khí động Ce:
+ Khi này hệ số khí động trên hai mặt mái có giá trị bằng= 0,7; hệ số khí động trên cột là
giá trị Ce3, phụ thuộc vào tỉ lệ L/ΣB (ΣB- chiều dài toàn nhà) và H/ΣB
L/ΣB = 21/168 = 0,125 < 1
Và H/ΣB = 11,4/168 = 0,067 < 0,5
→Ce3 = -0.4, tức là gió có chiều hút ra ngoài cho cả hai cột khung và hai cột cửa mái
Hình: Sơ đồ tra hệ số khí động Ce, trường hợp gió thổi dọc nhà
Bảng: Tải trọng gió thổi dọc nhà
STT Loại tải
TT tiêu chuẩn (daN/m2)
Hệ số k Hệ số C vượt tải Hệ số
Bước khung (m)
Tổng tải trọng (daN/m)
Trang 18Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
* Dấu âm nghĩa là tải trọng gió hướng ra ngoài khung
Trang 19Ltt = L − h =20,2 m
LV = λ −h
2=1,1 m
SƠ ĐỒ XÁC ĐỊNH TRỤC DẦM MÁI
Trang 20Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Hình Sơ đồ kích thước và sơ đồ tính của khung
Hình Sơ đồ tính của khung
Trang 21Hình: Sơ đồ khung ngang trong SAP
2.Xác định nội lực khung với các trường hợp tải trọng
a) Tĩnh tải
Hình Sơ đồ tĩnh tải tác dụng lên khung
Trang 22Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Hình Biểu đồ momen M
Hình Biểu đồ lực cắt Q
Hình Biểu đồ lực dọc N
Trang 23b) Hoạt tải
*Hoạt tải mái đầy đủ
Hình Sơ đồ hoạt tải tác dụng lên khung
*Hoạt tải sửa mái nửa khung trái
Hình Sơ đồ hoạt tải sữa chữa mái tác dụng lên nữa trái khung
Trang 24Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Hình Biểu đồ momen M
Hình Biểu đồ lực cắt Q
Hình Biểu đồ lực dọc N
Trang 25*Hoạt tải sửa mái nửa khung phải
Hình Sơ đồ hoạt tải sữa chữa mái tác dụng lên nữa phải khung
Hình Biểu đồ momen M
Hình Biểu đồ lực cắt Q
Trang 26Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Trang 27Hình Biểu đồ lực cắt Q
Hình Biểu đồ lực dọc N
*Cột phải
Trang 28Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Hình Biểu đồ momen M
Hình Biểu đồ lực cắt Q
Hình Biểu đồ lực dọc N
Trang 29d) Áp lực hãm ngang T
*Cột trái
Hình Sơ đồ áp lực hãm ngang tác dụng lên cột trái
Hình Biểu đồ momen M
Trang 30Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Hình Biểu đồ lực dọc N
*Cột phải
Hình Sơ đồ áp lực hãm ngang tác dụng lên cột phải
Hình Biểu đồ momen M
Trang 31Hình Biểu đồ lực cắt Q
Hình Biểu đồ lực dọc N
e) Gió phương ngang
*Gió trái sang phải
Trang 32Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Hình Biểu đồ momen M
Hình Biểu đồ lực cắt Q
Hình Biểu đồ lực dọc N
Trang 33*Gió phải sang trái
Hình Sơ đồ gió ngang phải sang trái
Hình Biểu đồ momen M
Trang 34Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
Hình Biểu đồ lực dọc N
f) Gió dọc
Hình Sơ đồ gió dọc nhà
Hình Biểu đồ momen M
Trang 35Hình Biểu đồ lực cắt Q
Hình Biểu đồ lực dọc N
*Kiểm tra chuyển vị:
TABLE: Joint Displacements
Text Text Text m m m Radians Radians Radians
3 TMAX P LinStatic -0.000127 0 -1.844E-07 0 -0.000017 0
3 TMAX T LinStatic 0.000139 0 1.844E-07 0 0.000009766 0
3 GT LinStatic 0.000954 0 0.000013 0 0.000017 0
3 GP LinStatic -0.000624 0 0.000011 0 -0.000151 0
3 GD LinStatic 0.00015 0 0.000013 0 -0.000057 0
Trang 36Đồ án kết cấu thép
ThS Nguyễn Tấn Hưng
- Chuyển vị do tĩnh tải gây ra: 0,082 mm
- Chuyển vị do tải trọng gió gây ra: 0,95 mm
- Chuyển vị do tải trọng cầu trục gây ra: 0,56 mm
Giá trị ∆ tính theo tổ hợp tĩnh tải với tải trọng gió
• Tổ hợp nội lực cho khung ngang theo các nguyên tắc sau:
- Nội lực do tải trọng thường xuyên luôn được kể đến trong mọi trường hợp
- Không được lấy đồng thời hai tải trọng Dmax ở cột trái của khung và Dmax ở
cột
phải của khung
- Không được lấy đồng thời nội lực do tải gió ngang nhà từ trái sang phải và từ
phải
sang trái
- Khi đã xét nội lực do D thì luôn phải cộng thêm nội lực do T
- Tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời dài hạn không được nhân với hệ
số tổ
hợp
• THCB 1 gồm nội lực do tải trọng thường xuyên và một hoạt tải (nc=1)
• THCB 2 gồm nội lực do tải trọng thường xuyên và các hoạt tải (nc = 0,9)
• Tại mỗi tiết diện cần tìm ra 3 cặp nội lực sau:
- M+max, Ntư, Vtư
- M-min, Ntư, Vtư
- Nmax, Mtư, Vtư
5 Các vị trí tổ hợp nội lực trên khung ngang
Trang 37Các vị trí tổ hợp nội lực trên khung ngang
Trang 38
Dmax cột trái Dmax cột phải Tmax cột trái Tmax cột phải Gió ngang Gió dọc
Gió trái Gió phải
Trang 39BẢNG TỔ HỢP NỘI LỰC Cấu
kiện
Tiết
diện
Ntu, V tu Ntu, Vtn M+tu, V tu M-tu, Vtn Ntu, V tu Ntu, Vtn M+tu, V tu M-tu, Vtn
Trang 41VI TÍNH TOÁN KIỂM TRA TIẾT DIỆN CỘT VÀ XÀ
1 Kiểm tra tiết diện cột:
Trường hợp 2 Nmax, Mtư, Vtư -11226 -35984 -6346
Trường hợp 3 M-max, Ntư, Vtư -32924 -12508 -7292
- Vật liệu: Thép CCT42
f = 2450 daN/cm2
E = 2.1x106 daN/cm2
- Kích thước hình học tiết diện cột:
Bảng: Kích thước hình học tiết diện
2 f f
w w y
Trang 42x x
I i A
l i
y
l i
= =
x x
f E
Chiều dài tính toán của cột và dầm mái xác định theo sách ‘Thiết kế khung
thép nhà công nghiệp’ như sau:
tra bảng theo tham số GT = Lxà.Ic/(H.Ixà)
(trong đó: H – chiều cao cột, Lxà = Ltt/2= 10,1m, Ltt - nhịp tính toán của khung, Ic – mômen quán tính của tiết diện cột, Ixà - mômen quán tính của tiết diện xà mái tại vị trí cách nút khung 0,4Lxà) (Theo tiết diện xà đã chọn sơ bộ tính được Ixà = 82634,1 cm4)
Trang 43b Kiểm tra điều kiện khống chế độ mảnh:
l r
Max (λx; λy) = λx = 66,56 < =150 Thỏa mãn điều kiện khống chế độ mảnh
1.2 Kiểm tra điều kiện bền
a) Trường hợp 1: Với cặp nội lực 1 ( M = 30902 daNm ; N = 27273 daN ; V = 4827
b) Trường hợp 2: Với cặp nội lực 2 (M = 11226 daNm; N = 35984 daN; V = 6346 daN)
Độ lệch tâm tương đối: