1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP

92 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đồ Án Môn Học Kết Cấu Thép
Tác giả Thương Quốc Huy
Người hướng dẫn TS. Thái Sơn
Trường học Đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kết cấu thép
Thể loại đồ án môn học
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT KẾ XÀ GỒ MÁIXác định tải trọng tác dụng lên xà gồ mái Xà gồ mái chịu tác dụng của tải trọng tấm mái, lớp cách nhiệt và trọng lượng bản thân xà gồ.Tấm lợp mái: gtc = 0.21 kN/m2... K

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

THUYẾT MINH

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP

GVHD: TS.THÁI SƠN SVTH: THƯƠNG QUỐC HUY MSSV: 1732013

NHÓM: T01

TP.HCM, THÁNG 06/2021

Trang 2

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP GVHD: TS.Thái Sơn

P a g e 1 | 72SVTH: Thương Quốc Huy

T : Vật liệu lơp lợp kim loại, gtc = 0.21 kN/m2

wtc [KN/m2] : tải trọng tiêu chuẩn của gió 0.83 kN/m2

Cầu trục : Chế độ làm việc trung bình, móc cẩu mềm

, cường độ kéo đứt của vật liệu thép

f : 21.0 kN/cm2, cường độ chịu kéo nén tính toán của vật liệu thép

E : 21000 kN/cm2, module đàn hồi của vật liệu thép

γ : 78.5 kN/cm3, dung trọng của vật liệu thép

1.3 Tiêu chuẩn thiết kế:

TCVN 2737 – 1995: Tiêu chuẩn về tải trọng tác động.

TCVN 5575:2012: Tiêu chuẩn về thiết kế kết cấu thép.

II. KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC

2.1 Theo phương đứng:

Trang 3

Hình 1: Sơ đồ khung ngang

Từ thông số sức cẩu và nhịp nhà ta tra bảng được:

Cao trình đỉnh ray: Hr = 12 (m) = 12000 (mm)

Độ võng kết cấu dàn vì kèo mái lấy sơ bộ: 1

f =100

1

L =100

× 24 = 0.24 (m) = 240 (mm)

Chiều cao dầm cầu chạy lấy sơ bộ : 1

= (0.6 ÷ 0.75) (m)

→ Chọn hdct = 0.7 (m) = 700 (mm)

Trang 4

Không bố trí đoạn chôn dưới đất nền: hm = 0

Trang 5

- Chiều cao gabarit của cầu trục : Hk = 2400 (mm)

- Chiều cao cột trên: Hct = hdct + hr + Hk + 100 + f

Hình 2: Kích thước ngang nhà

- Nhịp nhà: L = 24 (m)

- Khoảng cách giữa 2 trục tim ray: L k = 22.5 (m)

- Khoảng cách từ trục cột trên đến trục ray theo phương ngang:

Trang 6

Chiều cao tiết diện cột dưới:

+ Gọi a là khoảng cách từ trục định vị đến mép ngoài của cột

+ Để cầu trục làm việc bình thường theo phương dọc:

→ a ≥ ht + D + B1 − λ

Khoảng cách từ tim ray đến mép ngoài cầu trục: B1 = 280 (mm) (Tra bảng cầu trục)

Với D = (60 ÷ 100) (mm) là khoảng hở an toàn giữa mặt trong cột trên và cầu trục

Chọn D = 70 (mm)

→ a ≥ ht + D + B1 − λ = 350 + 70 + 280 – 250 = 450 (mm)

Chọn a = 750 (mm)

Thiết kế sao cho trục nhánh trong cột dưới trùng với tim ray

- Chiều cao tiết diện cột dưới là: hd = λ + a = 250 + 750 = 1000 (mm)

Kiểm tra lại theo yêu cầu độ cứng của khung ngang:

12 101

12 101

hCD = 1000 (mm) ≥

20 (Hct + Hd) =

20 (3600 + 11200) = 740 (mm) (Thỏa)Như vậy trị số chiều cao tiết diện cột dưới đã chọn là đạt yêu cầu

Trang 7

2.3 Kích thước cửa mái:

- Bề rộng chân cửa mái:

Trang 9

2.6 Sơ đồ hệ giằng:

Trang 10

III. THIẾT KẾ XÀ GỒ MÁI

Xác định tải trọng tác dụng lên xà gồ mái

Xà gồ mái chịu tác dụng của tải trọng tấm mái, lớp cách nhiệt và trọng lượng bản thân xà gồ.Tấm lợp mái: gtc = 0.21 kN/m2

Xà gồ:

Chọn xà gồ chữ “C”, chọn xà gồ C120 có thông số như sau:

Trang 11

(kN/m)

Diện tích mặtcắt(cm2)

 Tải trọng do hoạt tải sửa chữa mái

Chọn khoảng cách giữa các xà gồ trên mặt bằng là 1.5 (m)

Khoảng cách giữa 2 xà gồ trên mặt phẳng mái là: d = 1.5

cos6045′

Với dộ dốc i =11% → α = 6045→ sinα = 0.112; cosα = 0.994

Số xà gồ gác lên 1 khung ngang:

3.1 Tĩnh tải thường xuyên

Vật liệu lợp mái Tải trọng tiêu chuẩn Hệ số vượt tải Tải trọng tính toán

× 1.51 + 0.104 = 0.51 (kN/m)

× 1.51 + 0.11 = 0.57 (kN/m)

3.2 Hoạt tải mái:

Trang 12

3.3 Kiểm tra lại xà gồ đã chọn

Xà gồ dưới tác dụng của tải trọng lớp mái và hoạt tải sửa chữa được tính toán như cấu kiện chịuuốn xiên Ta chia tải trọng tác dụng lên xà gồ C tác dụng theo 2 phương với trục x-x tạo với phương ngang 1 góc α = 6045’

Tải trọng tiêu chuẩn mái theo phương x-x và phương y-y:

WX Wy

Trang 13

≤ f γc

Trang 14

X

X

f = 21 (kN/cm2): cường độ thiết kế của xà gồ

Xà gồ tính toán theo 2 phương đều là dầm đơn giản 2 đầu tựa lên xà ngang moment đạt giátrị lớn nhất tại giữa nhịp với B = 6m Sơ đồ tính:

Kiểm tra theo điều kiện biến dạng:

Công thức kiểm tra:

0.95 × 10−2 × 6004

× 2.1 × 104 × 1090 = 2.18 (cm)

= 2.18

Trang 15

= 3.63 × 10−3

< [∆] = 510-3

Vậy xà gồ C120 đảm bảo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng

IV. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN NHÀ CÔNG NGHIỆP

Trang 16

4.1 Theo phương đứng:

4.1.1 Tĩnh tải thường xuyên

 Tổng giá trị tĩnh tải mái thường xuyên lên khung ngang:

 Trọng lượng kết cấu dàn, cửa mái và hệ giằng

Trọng lượng kết cấu dàn, cửa mái và hệ giằng lấy sơ bộ bằng 30 daN/m2, lấy hệ số vượt tảin=1.2 Ta có:

gtc = 30 (daN) = 0.3 (kN/m2)

gtt = gtc × n

daN) = 0.36 (kN/m2)

Tĩnh tải cửa trời được xem như phân bố đều trên toàn bộ chiều dài cừa trời tuy nhiên để đơn giản

và thiên về an toàn trọng lượng kết cấu cửa trời được tính chung với trọng lượng kết cấu mái, hệgiằng và phân bố đều trên suốt nhịp nhà xưởng

Tĩnh tải mái được dồn về các khung ngang Tải trọng các lớp lợp và kết cấu mái cùng hệ giằngđược coi là một tải phân bố đều trên suốt nhịp nhà xưởng

Trang 17

dct

Tĩnh tải cửa trời được xem như phân bố đều trên toàn bộ chiều dài cừa trời tuy nhiên để đơn giản

và thiên về an toàn trọng lượng kết cấu cửa trời được tính chung với trọng lượng kết cấu mái, hệgiằng và phân bố đều trên suốt nhịp nhà xưởng

4.1.3 Áp lực của cầu trục lên vai cột:

Pminct(kN)

- K: Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe cầu trục (cầu trục có hai bánh xe một bên)

- Hk: Chiều cao từ đỉnh ray đến điểm cao nhất của cầu trục

- B1: Khoảng cách từ tim ray đến mép ngoài cầu trục

- P ct: Áp lực 1 bánh xe cầu trục khi vật cẩu nằm về phía bánh xe đó

- Pminct: Áp lực 1 bánh xe cẩu trục khi vật cẩu nằm về phía bên kia bánh xe

Trang 18

Các tải trọng này được xác định theo công thức:

Trang 19

- Hệ số tổ hợp nc = 0.85 (2 cầu trục, chế độ làm việc trung bình)

- Từ bảng catalogue của cần trục, ta tra ra giá trị của Pmax = 190 kN, tổng trọng lượng cầu trục Gct = 340 kN, số lượng bánh xe một bên ray no = 2

- Từ các kích thước của cầu trục Bk = 6300 mm, K = 5000 mm, ta có thể sắp xếp các bánh xe theo sơ dồ dưới đây:

6 − (6.3 − 5)

y3 =

B × y1 =

× 1 = 0.786

Trang 20

Mmax = Dmax e1 = 401.12 × 0.5 = 200.56 (kN.m)

Trang 21

Mmin = Dmin e1 = 103.79 × 0.5 = 51.90 (kN.m)

4.2 Theo phương ngang:

4.2.1 Lực xô ngang của cầu trục:

- Do lực hãm ngang của cầu trục, từ bảng catalogue của cầu trục, ta tra ra giá trị GX c = 84 kN.Giả định rằng cầu trục sử dụng móc mềm, fms = 0.1

- Tổng lực hãm tác dụng lên toàn cầu trục là:

(Ta tính tải gió thổi từ phía trái sang, gió thổi từ phía bên phải ta lấy đối xứng)

Tải trọng tiêu chuẩn của gió wo = 0.83 (kN/m2), địa hình C

Do vậy theo bảng 4 - TCVN2737-1995 áp lực gió tiêu chuẩn wo = 0.95 kN/m2

Hệ số khí động được tra theo bảng 6 - TCVN 2737-1995, và được thể hiện trong hình dưới đây

- Chiều cao cột dưới:

Trang 22

- Chiều cao đỉnh của mái:

Trang 23

q = γQw0Bkc (kN/m)

Q = 1.2: hệ số độ tin cậy của tải trọng gió

c: Hệ số khí động (Bảng 6, TCVN 2737:1995, trang 24)

k: Hệ số tính đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao

w0 = 0.83: Áp lực gió tiêu chuẩn, tra phụ lục D và Điều 6.4

B: Bước khung

 Tại độ cao 14.8 (m), địa hình C  k = 0.694

Tải trọng gió phân bố đều trên cột

- Gió đẩy: qđ = γQw0Bkce = 1.2 × 0.83 × 6 × 0.694 × 0.8 = 3.32 (kN⁄m)

- Gió hút: qh = γQw0Bkce3 = 1.2 × 0.83 × 6 × 0.694 × (−0.55) = −2.23 (kN⁄m)Phần 2: Gió tác dụng trên mái kể từ cánh dưới vì kèo trở lên đưa về thành lực tập trung đặt ngangcao trình cánh dưới vì kèo Wđ, Wh:

Trang 24

5.1 Các tải trọng đặt lên khung ngang:

Tĩnh tải và moment lệch tâm:

 Tổng tải tĩnh tải thường xuyên tác dụng lên khung ngang:

 Moment lệch tâm của tĩnh tải do dời từ tim cột trên sang tim cột dưới:

Lực dọc trong cột trên của khung:

Moment do dầm cầu trục: M

= G dct × e

= 10.8  0.5 = 2.7 (kN.m)

Tổng moment lệch tâm do tĩnh tải tác dụng tại tim cột dưới:

∑ M = Mdct − Mlt = 2.7 − 11.12 = −8.42 (kN m)

 Moment lệch tâm của hoạt tải do dời từ tim cột trên sang tim cột dưới:

Lực dọc trong cột trên của khung:

Áp lực bánh xe cầu trục:

Trang 25

Dmax = 401.12 (kN)

Trang 26

Lực này được đặt ở mặt trên dầm cầu chạy, tức ở cao trình 0.7 (m).

Tải gió: như trên

5.2 Mô hình tính toán trong

SAP2000: Gán các loại tải trọng vào mô

hình SAP Với giả thiết:

It 1

=

Id 8

Gán các loại tải trọng vào mô hình SAP:

Hình 4: Đặt tĩnh tải lên khung

Trang 27

Hình 5: Đặt hoạt tải mái lên khung

Hình 6: Đặt tải Dmax trái

Trang 28

Hình 7: Đặt tải Dmax phải

Hình 8: Đặt tải T-Trái

Trang 29

Hình 9: Đặt tải T-Phải

Hình 10: Đặt tải Gió –trái

Trang 30

Hình 11: Đặt tải Gió –phải

1 Kết quả nội lực từ SAP2000

Hình 12: moment do tĩnh tải gây ra

Trang 31

Hình 13: moment do hoạt tải mái gây ra

Hình 14: moment do Gió - trái gây ra

Trang 32

Hình 15: moment do Gió - phải gây ra

Hình 16: moment do T-Trái gây ra

Trang 33

Hình 17: moment do T-Phải gây ra

Hình 18: moment do Dmax-Trái gây ra

Trang 34

Hình 19: moment do Dmax-Phải gây ra

Trang 36

VI KẾT QUẢ CHẠY SAP2000

1 XUẤT KẾT QUẢ NỘI LỰC VÀ TỔ HỢP NỘI LỰC

Trang 38

Hình 21: Lực dọc N tư do COMBO 15 gây ra

Hình 22: Moment M+ max do COMBO 10 gây ra

Trang 39

Hình 23: Lực dọc N tư do COMBO 10 gây ra

Hình 24: Lực dọc N max - do COMBO 2 gây ra

Trang 40

Hình 25: Moment M tư - do COMBO 2 gây ra 1.2 VAI CỘT DƯỚI:

Trang 41

Các tổ hợp tải trọng nguy hiểm:

Trang 42

Hình 27: Lực dọc N tư do COMBO 12 gây ra

Hình 28: Lực dọc N max - do COMBO 2 gây ra

Hình 29: Moment M tư - do COMBO 2 gây ra

Trang 43

1.3 VAI CỘT TRÊN:

- Vai cột trên

TABLE: Element Forces -

Frames

Trang 44

Hình 30: Moment M- max do COMBO 2 gây ra

Hình 31: Lực dọc N max - do COMBO 2 gây ra

Trang 45

Hình 32: Moment M+ max do COMBO 13 gây ra

Hình 33: Lực dọc N max - do COMBO 13 gây ra

Trang 46

Hình 34: Lực dọc N max - do COMBO 13 gây ra

Hình 35: Moment M tư - do COMBO 2 gây ra

Trang 47

1.4 ĐỈNH CỘT TRÊN:

- Đỉnh cột trên

TABLE: Element Forces -

Frames

Trang 48

Hình 36: Moment M- max do COMBO 14 gây ra

Hình 37: Lực dọc N tư do COMBO 14 gây ra

Trang 49

Hình 38: Moment M+ max do COMBO 11 gây ra

Hình 39: Lực dọc N tư do COMBO 11 gây ra

Trang 50

Hình 40: Lực dọc N max - do COMBO 9 gây ra

Hình 41: Moment M tư - do COMBO 9 gây ra

Với moment dương nhánh ngoài chịu kéo – nhánh trong chịu nén, moment âm nhánh ngoài chịu nén – nhánh trong chịu kéo Kiểm tra chuyển vị ngang của cột và độ võng của dàn

Trang 51

Hình 42: Chuyển vị ngang do gió thổi từ trái sang

=300

= 8.26 (cm)

 Độ võng của dầm là rất nhỏ (thỏa)

VI THIẾT KẾ TIẾT DIỆN CỘT

6.1 Nội lực tính toán của cột

Nội lực tính toán được xác định cho mỗi đoạn cột, lấy từ bảng tổ hợp nội lựcPhần cột trên:

M = 103.696 (kNm) ; Ntư = 54.83 (kN)

Trang 52

Phần cột dưới:

Trang 53

+ Nhánh cầu trục

M1 = 290.941 (kNm) ; Ntư1 = 363.048 (kN)

+ Nhánh mái

M2 = 303.637 (kNm) ; Ntư2 = 135.222 (kN)

6.2 Xác định chiều dài tính toán của cột

+ Số liệu ban đầu: l1 = Hd = 11.2; l2 = Ht = 3.6 m; L = 24 m; I1 = 8

6.2.2 Chiều dài tính toán của cột ngoài mặt phẳng khung

Chiều dài tính toán của cột trên:

Trang 54

l2y = Ht – hdct = 3.6 – 0.7 = 2.9 (m)Chiều dài tính toán của cột dưới:

l1y = Hd = 11.2 (m)

6.3 Thiết kế tiết diện cột trên

Trang 55

Chọn cột trên là cột đặc tiết diện chữ H tổ hợp từ 3 tấm thép ghép với nhau bởi liên kết hàn.

6.3.1 Chọn sơ bộ tiết diện

Tiết diện cột trên đã chọn: A = 2Af + Aw = 86.4 (cm2)

6.3.2 Kiểm tra tiết diện đã chọn

Đặc trưng hình học của tiết diện:

Trang 57

 

tf  f + Đối với bản bụng:

Trang 58

Ef

Vậy tiết diện đã chọn thoả mãn các điều kiện về chịu lực.

Kích thước cột trên (như hình vẽ):

ht = 350 mm; bf = 300 mm; tw = 8 mm; tf = 10 mm

6.4 Thiết kế tiết diện cột dưới

6.4.1 Chọn sơ bộ tiết diện

Ta xem C  h  0.8m (khoảng cách trọng tâm 2 nhánh), giả sử:

290.941

= 411.70 (kN)0.8

Trang 59

6.4.2 Đặc trưng hình học tiết diện đã chọn và kiểm tra tiết diện các

nhánh Đối với nhánh cầu trục (nhánh 1)

Trang 60

6.4.3 Chọn hệ thanh giằng xiên

Lực cắt tại chân cột: Qmax = 104.9 (kN)Khoảng cách trọng tâm hai nhánh: C = 77.3 (cm)

Góc nghiêng:  = 45o  sin = 0.707Lực cắt trong thanh xiên: Ntx = Q

i

i

Trang 61

Chiều dài thanh giằng xiên: S = 109.25 (cm)

Chọn thanh xiên đều cạnh L80×10 có: Atx = 15.1 (cm2); ix = iy = 1.51 (cm)

Suy ra: (fw)min = ffwf = 12.6 (kN/cm2)

Thanh xiên là thép góc đều cạnh L8010

Giả thuyết:

+ Chiều cao đường hàn sống: hf-s = 8 (mm)

Trang 62

+ Chiều cao đường hàn mép: hf-m = 6 (mm)

Trang 63

Chiều dài đường hàn sống:

Ta thực hiện nối cột bằng đường hàn đối đầu

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn đối đầu cánh ngoài:

 = Sngoai = 15.4 <  f = 18.9 (kN/cm2) (Thoả)

t 𝐹 l 𝐹

Bản nối K cánh trong có chiều dày và chiều rộng bằng chiều dày tf và chiều rộng bf của cột trên

 Kiểm tra ứng suất trong đường hàn đối đầu cánh trong:

Trang 64

6.5.2 Dầm vai

Trang 65

Dầm vai tính như dầm đơn giản nhịp L = hd = 0.8 (m)

Dầm vai chịu uốn bởi lực Strong = 126.3 (kN)

Chọn chiều dày bản đậy nhánh cầu trục tbđ = 20 (mm), bề rộng của sườn gối dầm cầu trục bs =

200 (mm)

Ta có: Gdcc = 1.10.30.62 = 10.8 (kN)

Bề dày bản bụng dầm vai được xác định theo điều kiện chịu ép mặt do lực Dmax + Gdcc, được quan niệm như một lực phân bố trên bề rộng sườn đầu dầm cầu chạy được truyền qua bản cánhdầm vai, đậy trên nhánh cầu trục, truyền tới bản bụng trên một bề rộng quy ước

Chiều dày bụng dầm vai:

Kiểm tra dầm vai theo điều kiện chịu uốn:

Thiên về an toàn theo quan niệm chỉ có bản bụng dầm vai tiết diện 1 cm  36 cm chịu uốn

Ta có: moment lớn nhất giữa nhịp dầm vai (tại vị trí điểm đặt Strong)

dv

Trang 66

Mmax= Ntrong×hd = 126.27×80 = 2525.4 (kNm)

Trang 67

Am 3

Phản lực từ móng lên bản đế được coi là phần bố đều

Dầm đế được coi như dầm đơn giản (hoặc dầm đơn giản có mút thừa), gối tại vị trí liên kết hànvới chân cột, chịu tải trọng từ bản đế truyền lên (theo diện tích truyền tải)

Sườn ngăn có thể có sơ đồ tính dạng dầm đơn hoặc consol, chịu tải từ bản đế truyền lên (theodiện tích truyền tải)

Chọn sơ bộ chiều dày dầm đế: tdđ = 10 (mm)

Chọn sơ bộ chiều dày sườn: ts = 10 (mm)

Phần nhô ra consol của bản đế: C = 40 (mm)

Trang 68

= 4.93 (cm)

Trang 69

 Đối với bản đế nhánh mái

Ô 1: Dạng consol, với nhịp vươn ra là C = 4 cm; nh2 = 0.55

Trang 70

 c f

6 15.80.9  21

6 14.570.9  216Mmax

 Moment uốn lớn nhất trong ô 4: M = 14.57 kNcm

 Chiều dày bản đế nhánh cầu

Trang 71

Nhánh cầu trục: a = 13.5 cm

Dầm đế chịu tải phân bố đều, sơ đồ tính như dầm đơn giản có 2 đầu thừa:

Q2,dd = ad  nh2 = 13.5  0.61 = 8.24 (kN/cm)

Chọn tiết diện dầm đế tdđ = 1 (cm)

Chọn chiều cao đường hàn: h = 1 (cm)

Do phản lực lớn nhất tại gối của dầm đế, chính là tại đường hàn liên kết dầm đế với cánh thépnhánh cột nên ta kiểm tra tại đây

Trang 72

7.2 Xác định tải trọng tác dụng lên dàn mái

7.2.1 Các tải trọng đặt lên khung ngang

Tĩnh tải và moment lệch tâm:

Tổng tải tĩnh tải thường xuyên tác dụng lên khung ngang:

qtc = 3.43 (kN/m)

Trang 73

t X

qtt = 4.12 (kN/m)

Trang 74

t X

ht,ng

ht =

7.2.2 Tải trọng sửa chữa mái

Hoạt tải sửa chữa mái dồn về một khung thành tải phân bố đều trên đơn vị dài trên mặt bằng:

2.34×1.5

2 = 1.76 (kN)Mắt trung gian: P2 = Ptt × d = 2.34 × 1.5 = 3.51 (kN)

7.2.3 Tải trọng gió

Tải trọng gió trên các mắt dàn như sau:

Trang 75

Sơ đồ nút dàn

(kN/m2)

𝐁(m)

𝐝(m)

Trang 76

Gió tốc mái trái

Gió tốc mái phải

Mmax trái

Mmax phải

Trang 77

7.5.1 Kết quả nội lực từ phần mềm SAP2000

Thanh Combo P (kN) Trạng thái

Trang 79

tfws = 115.3 = 15.3 (kN/cm2), hfwf = 0.7  18= 12.6 (kN/cm2) Vậy ta có (fw)min = hfwf = 12.6 (kN/cm2).

Chiều dài tính toán trong mặt phẳng dàn là Lox, ngoài mặt phẳng dàn là Loy

[] = 400 với tất cả các thanh chịu kéo

[] = 150 với các thanh cánh dàn, đứng đầu dàn, xiên đầu dàn chịu nén

[] = 150 với các thanh bụng chịu nén còn lại

7.5.2 Quy trình chọn tiết diện

Quy trình tính toán:

Giả thiết: [] vào khoảng 100~150 đối với thanh bụng và 80~120 đối với thanh cánh

Thanh chịu kéo:

+ Bán kính quán tính yêu cầu của tiết diện theo độ mảnh

+ Chọn tiết diện thanh gồm hai thép góc gép lại có A  Ayc; ix  ix-yc; iy  iy-yc

+ Kiểm tra lại tiết diện đã chọn theo điều kiện ứng suất nén:  = 𝑁  c f

Trang 80

 

l 0 y   

+ Diện tích tiết diện yêu cầu: A yc =

gt c f

với c = 0.95

Trang 81

+ Chọn tiết diện thanh gồm hai thép góc gép lại có A  Ayc; ix  ix-yc; iy  iy-yc

+ Kiểm tra lại tiết diện đã chọn theo điều kiện ổn định

VIII CHỌN TIẾT DIỆN THANH DÀN

Bản mã:

Chọn bề dày bản mã toàn bộ dàn: b = 10 (mm)

Thanh xiên đầu dàn:

- Chiều dài tính toán được xác định như sau:

Trong mặt phẳng dàn: lx = l = 1.93 (m) = 193 (mm)

Ngoài mặt phẳng dàn: ly = l = 3.94 (m) = 394 (mm)

Chọn tiết diện:

Ta có thanh X1 chịu nén với N = -124.863 (kN)

Giả thiết: λgt = 100  φgt = 0.605 (Phụ lục 3, trang 130, sách Ngô Vi Long)Diện tích yêu cầu: Ayc

Chọn tiết diện chữ T bằng 2 thép góc đều cạnh ghép lại

Dựa vào Ayc, rX yc, ryyc (Bảng IV.2 phụ lục IV trang 121, sách Đoàn Định Kiến)

Chọn thanh 2L75×6 có: Af = 8.78 (cm2)

A = 2Af = 8.782 = 17.56 (cm2)

rx = rx1 = 2.3 (cm) > rX ,y/c

ry = 3.44 (cm) > ry,y/c

Vậy tiết diện trên đảm bảo yêu cầu độ mảnh

Kiểm tra lại tiết diện về khả năng chịu lực:

λX = lX⁄rX = 83.91

λy = ly⁄ry = 112.54

⇒ λmax = 112.21 < [λ]𝑛 = 150 (Phụ lục 3, trang 130, sách Ngô Vi Long)

Ngày đăng: 15/11/2021, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Sơ đồ khung ngang Từ thông số sức cẩu và nhịp nhà ta tra bảng được: - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 1 Sơ đồ khung ngang Từ thông số sức cẩu và nhịp nhà ta tra bảng được: (Trang 3)
Hình 2: Kích thước ngang nhà - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 2 Kích thước ngang nhà (Trang 5)
Khoảng cách từ tim ray đến mép ngoài cầu trục: B 1= 280 (mm) (Tra bảng cầu trục) - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
ho ảng cách từ tim ray đến mép ngoài cầu trục: B 1= 280 (mm) (Tra bảng cầu trục) (Trang 6)
Tra bảng 3- TCVN 2737-1995, ta có hoạt tải mái (thi công và sửa chữa): ptc= 30 daN/m2 = 0.3 (kN/m2)  - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
ra bảng 3- TCVN 2737-1995, ta có hoạt tải mái (thi công và sửa chữa): ptc= 30 daN/m2 = 0.3 (kN/m2) (Trang 12)
Từ các thông số trên ta có bảng hệ số khí động c và hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình (Bảng 5 – TCVN 2737:1995, trang 22). - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
c ác thông số trên ta có bảng hệ số khí động c và hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình (Bảng 5 – TCVN 2737:1995, trang 22) (Trang 22)
5.2. Mô hình tính toán trong - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
5.2. Mô hình tính toán trong (Trang 26)
Hình 6: Đặt tải Dmax trái - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 6 Đặt tải Dmax trái (Trang 27)
Hình 7: Đặt tải Dmax phải - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 7 Đặt tải Dmax phải (Trang 28)
Hình 9: Đặt tải T-Phải - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 9 Đặt tải T-Phải (Trang 29)
Hình 11: Đặt tải Gió –phải - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 11 Đặt tải Gió –phải (Trang 30)
Hình 12: moment do tĩnh tải gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 12 moment do tĩnh tải gây ra (Trang 30)
Hình 13: moment do hoạt tải mái gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 13 moment do hoạt tải mái gây ra (Trang 31)
Hình 15: moment do Gió - phải gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 15 moment do Gió - phải gây ra (Trang 32)
Hình 17: moment do T-Phải gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 17 moment do T-Phải gây ra (Trang 33)
2. Tổ hợp nội lực: - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
2. Tổ hợp nội lực: (Trang 34)
Hình 19: moment do Dmax-Phải gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 19 moment do Dmax-Phải gây ra (Trang 34)
Hình 21: Lực dọc Ntư do COMBO 15 gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 21 Lực dọc Ntư do COMBO 15 gây ra (Trang 38)
Hình 23: Lực dọc Ntư do COMBO 10 gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 23 Lực dọc Ntư do COMBO 10 gây ra (Trang 39)
Hình 26: Moment M+max do COMBO 12 gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 26 Moment M+max do COMBO 12 gây ra (Trang 41)
Hình 27: Lực dọc Ntư do COMBO 12 gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 27 Lực dọc Ntư do COMBO 12 gây ra (Trang 42)
Hình 30: Moment M-max do COMBO 2 gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 30 Moment M-max do COMBO 2 gây ra (Trang 44)
Hình 32: Moment M+max do COMBO 13 gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 32 Moment M+max do COMBO 13 gây ra (Trang 45)
Hình 38: Moment M+max do COMBO 11 gây ra - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 38 Moment M+max do COMBO 11 gây ra (Trang 49)
Hình 42: Chuyển vị ngang do gió thổi từ trái sang - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Hình 42 Chuyển vị ngang do gió thổi từ trái sang (Trang 51)
Do đó tra bảng kết hợp nội suy ta được: - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
o đó tra bảng kết hợp nội suy ta được: (Trang 56)
Kết hợp x  1.7 và me  27.52 ta tra bảng và nội suy được: e  0.0688    Kiểm tra bền: - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
t hợp x  1.7 và me  27.52 ta tra bảng và nội suy được: e  0.0688 Kiểm tra bền: (Trang 56)
6.4.2. Đặc trưng hình học tiết diện đã chọn và kiểm tra tiết diện các nhánh    Đối      với nhánh cầu trục    (nhánh 1)nhánh    Đối      với nhánh cầu trục    (nhánh 1) - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
6.4.2. Đặc trưng hình học tiết diện đã chọn và kiểm tra tiết diện các nhánh Đối với nhánh cầu trục (nhánh 1)nhánh Đối với nhánh cầu trục (nhánh 1) (Trang 59)
Dàn mái hình thang có: - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
n mái hình thang có: (Trang 72)
Bảng tổng hợp - THUYẾT MINH ĐỒ án MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP
Bảng t ổng hợp (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w