Xuất kho thiết bị giao cho nhà thầu: a.. Nhận bàn giao công trình: a.. Quyết toán công trình: a.
Trang 1LÝ THUYẾT KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 3 CHƯƠNG I: XÂY DỰNG CƠ BẢN
*Tất cả các hoạt động liên quan đến ĐẦU TƯ, XDCB, DỰ ÁN đều dùng 2412
1 Mua thiết bị nhập kho
Nợ TK152
Nợ TK133
Có TK111,112,331,341
2 Xuất kho thiết bị giao cho nhà thầu:
a ) Dạng rời, cần lắp:
Nợ TK152 CL
Có TK152 Kho
b.) Dạng nguyên:
Nợ TK 2412
Có TK152
3 Nhận bàn giao công trình:
a Dạng rời cần lắp:
-Nợ TK2412
Có TK152 CL
- Nợ TK2412
Nợ TK133
Có TK331
b Dạng nguyên:
Nợ TK2412
Nợ TK133
Có TK331
4 Trả tiền nhà thầu, ứng tiền:
Nợ TK331
Có TK112 : Tổng Có TK331 (lấy cả đầu kỳ) - Tổng Nợ TK 331( đầu kỳ nếu đề cho) - tiền bảo hành
5 Quyết toán công trình:
a Ghi tăng tài sản:
Nợ TK211
Nợ TK441: Chi phí được phép duyệt bỏ
Nợ TK138: Chi phí phải thu hồi
Nợ TK632: Chi phí không hợp lý, vượt định mức
Có TK2412 : Tổng Nợ 2412
Trang 2b Kết chuyển nguồn:
Nợ TK414: Qũy đầu tư phát triển
Nợ TK441: Vốn XDCB
Có TK411: Tổng TK211 - Tiền vay chưa thuế
* Trích Trước: Có TK335
* Phân bổ: Có TK242
CHƯƠNG 2: BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ:
* ĐIỀU KIỆN DÙNG TK 217: CHO THUÊ HOẶC CHỜ TĂNG GIÁ
1/ Mua BĐS trả ngay:
Nợ TK217: giá chưa thuế
Nợ TK1332
Có TK111, 112,331,341
Chi phí khi mua:
Nợ TK217: giá chưa thuế
Nợ TK1332 (nếu có)
Có TK111,112,3338( Thuế chưa nộp)
2/ Mua BĐS trả góp:
Nợ TK217: giá chưa thuế
Nợ TK1332
Nợ TK242
Có TK111,112,331,341: giá trả góp
Phân bổ tiền trả hàng tháng:
Nợ TK331
Có TK111,112
Phân bổ chi phí lãi:
Nợ TK635
Có TK242
*Tất cả các chi phí khi bán, cho thuê đều dùng TK: Nợ TK632
3/ Cho thuê BĐS:
Nhận tiền trả trước:
Nợ TK111,112
Có TK3331
Có TK3387: (Số tiền chưa thuế * số tháng)
Trang 3Phân bổ doanh thu mỗi tháng:
Nợ TK3387
Có TK5117
Nhận kí quỹ, kí cược:
Nợ TK111,112
Có TK344
Nhận tiền đặt cọc:
Nợ TK111,112
Có TK338, 344
NẾU ĐỀ CÓ CHO NGUYÊN GIÁ VÀ THỜI GIAN SỬ DỤNG → TRÍCH KHẤU HAO:
NỢ TK632
CÓ TK214
CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
*CÁC TK DÙNG: 121,128,221,222,228
*ĐK dùng TK trên:
+ 121: nắm giữ để kinh doanh, ngắn hạn
+ 128: nắm giữ đến ngày đáo hạn, hưởng lãi, cho vay
*CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY KHÁC:
Theo thứ tự ưu tiên: QUYỀN → TỶ LỆ → NGẮN HẠN, DÀI HẠN
- Tỷ lệ góp vốn < 20%: dùng TK228
- Tỷ lệ góp vốn > 50%: dùng TK221
- Tỷ lệ góp vốn 20% ≤ X ≤ 50% : dùng TK222
+ 228: đầu tư khác, ảnh hưởng không đáng kể, dài hạn
+ 222: liên doanh, liên kết, đồng kiểm soát, ảnh hưởng đáng kể
+ 221: kiểm soát, công ty con
NGUYÊN TẮC GHI NHẬN SỐ TIỀN: THEO NGUYÊN TẮC GIÁ GỐC
GIÁ GỐC = GIÁ MUA + CHI PHÍ MUA
- Nhận lãi trước : Có TK3387
- Trả lãi trước: Nợ TK242
Trang 4*ĐEM THIẾT BỊ ĐI GÓP VỐN:
Nợ TK221,222,228: giá thỏa thuận chấp nhận được của bên đánh giá
Nợ TK214: KH, hao mòn
Nợ TK811: NẾU LỖ
Có TK711: NẾU LỜI
Có TK211: Nguyên giá
TẤT CẢ CHI PHÍ KHI BÁN, ĐEM ĐI GÓP VỐN DÙNG
TK NỢ 635
Bán Có TK515: LỜI/ NỢ TK 635: LỖ
CHƯƠNG 4
KẾ TOÁN THUẾ:
- THU NHẬP TÍNH THUẾ = LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ CHÊNH LỆCH
- THUẾ TNDN = THU NHẬP TÍNH THUẾ * THUẾ SUẤT THUẾ TNDN
- LN SAU THUẾ = LN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ - THUẾ TNDN
- PHÂN PHỐI LN SAU THUẾ:
+ CHIA LÃI( TK 338) NẾU CÓ = LN SAU THUẾ * TỶ LỆ + ĐIỀU CHUYỂN LỖ ( NẾU CÓ)
+ PHÂN PHỐI PHẦN CÒN LẠI = LN SAU THUẾ - CHIA LÃI - ĐIỀU CHUYỂN LỖ
+QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (414)
+QUỸ KHEN THƯỞNG (3531)
+QUỸ PHÚC LỢI (3532)
+QUỸ KHEN THƯỞNG BQL (3534)
PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU
TH1: GIÁ PH > MỆNH GIÁ
NỢ TK111,112: GIÁ PHÁT HÀNH * SỐ LƯỢNG
CÓ TK4112
CÓ TK4111: MỆNH GIÁ * SỐ LƯỢNG
TH2: GIÁ PH < MỆNH GIÁ
NỢ TK111,112: GIÁ PHÁT HÀNH * SỐ LƯỢNG
NỢ TK4112:
CÓ TK4111: MỆNH GIÁ * SỐ LƯỢNG
Trang 5CHI PHÍ KHI PHÁT HÀNH CỔ PHIỀU
NỢ TK4112/ CÓ TK111,112
PHÁT HÀNH TRÁI PHIẾU:
TH1: GIÁ PH< MỆNH GIÁ
NỢ TK 111,112: SL * GIÁ PH
NỢ TK 34312
CÓ TK34311: SL* MỆNH GIÁ
TH2: GIÁ PH > MỆNH GIÁ
NỢ TK111,112 : SL * GIÁ PH
CÓ TK 34313
CÓ TK34311 : SL * MỆNH GIÁ
LÃI VAY, LÃI TRÁI PHIẾU:
+ VỐN HÓA → 2412
+ KHÔNG VỐN HÓA → 635
TRẢ LÃI TRƯỚC: NỢ TK242
NHẬN LÃI TRƯỚC: CÓ TK3387
TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG ĐK: ĐƠN GIÁ ( GIÁ GHI SỔ ) > GIÁ THỊ TRƯỜNG ( GIÁ THỰC TẾ)
TH1: SỐ CẦN LẬP > SỐ ĐÃ LẬP
→LẬP BỔ SUNG: NỢ TK635/ CÓ TK229
TH2: SỐ CẦN LẬP < SỐ ĐÃ LẬP
→ HOÀN NHẬP : NỢ TK229/ CÓ TK635
CHI PHÍ LÃI VAY KHÔNG HOÀN VỐN HÓA ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TK 635 ( NẾU VỐN HÓA ĐƯA VÀO TÀI SẢN LIÊN QUAN)
MỨC DỰ PHÒNG = SỐ LƯỢNG CP *( GIÁ GHI SỔ -GIÁ THỊ TRƯỜNG)