Có TK515 b Các khoản CKTM, giảm giá hàng bán, hàng bị trả lại trừ vào trị giá hàng hóa Nợ TK...
Trang 1LÝ THUYẾT KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2: ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
Các nghiệp vụ cần lưu ý:
I) Mua hàng
a) Mua hàng nhập khẩu:
-Trị giá lô hàng: Nợ TK1561/ Có TK331
-Thuế nhập khẩu: Nợ TK1561/ Có TK3333
-Thuế tiêu thụ đặc biệt: Nợ TK1561/ Có TK3332=( giá nhập khẩu + thuế nhập khẩu)* thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt -Thuế GTGT: Nợ TK1331/ Có TK 333122 =(giá nhập khẩu + Thuế nhập khẩu + Thuế tiêu thụ đặc biệt) * thuế suất thuế gtgt hàng nhập khẩu
b) Mua hàng trong nước:
Nợ TK1561: giá mua chưa thuế GTGT
Nợ TK1331: thuế GTGT
Có TK111,112,331,341
Chi phí liên quan đến việc mua hàng:
Nợ TK1562
Nợ TK1331
Có TK111,112,331,341
Nộp thuế:
Nợ TK3333
Nợ TK 3332
Nợ TK33312
Có TK111, 112
II) Bán hàng:
a) Bán hàng xuất khẩu:
- Giá vốn: Nợ TK632/ Có TK1561
-Doanh thu: Nợ TK131/ Có TK511
-Thuế xuất khẩu: Nợ TK511/ Có TK3333
b) Bán hàng trong nước:
- Giá vốn: Nợ TK632/ Có TK1561
- Doanh thu và thuế GTGT đầu ra
Nợ TK 131,111,112
Có TK511: Doanh thu chưa thuế GTGT
Có TK3331: Thuế GTGT
Trang 2 Nộp thuế:
-Nợ TK333
Có TK111,112
Chi phí liên quan đến bán hàng:
Nợ TK 641
Nợ TK1331
Có TK111,112,331
Hàng thiếu( Nợ TK1381/ Hàng thừa Có TK3381)
III) Các khoản giảm trừ doanh thu ( doanh nghiệp chịu) a) Chiết khấu thương mại:
Nợ TK5211
Nợ TK 3331
CóTK111,112,131
b) Giảm giá hàng bán (TK5213):
Nợ TK5213
Nợ TK 3331
CóTK111,112,131
c) Hàng bán bị trả lại (TK5212):
Nợ TK5212
Nợ TK 3331
CóTK111,112,131
d) Chiết khấu thanh toán( TK635):
Nợ TK635
Có TK111,112
IV) Các khoản giảm trừ ( Doanh nghiệp được hưởng):
a) Chiết khấu thanh toán khi mua hàng
Nợ TK111,112,131
Có TK515
b) Các khoản CKTM, giảm giá hàng bán, hàng bị trả lại trừ vào trị giá hàng hóa
Nợ TK
Có TK1561
Có TK1331
V) Các khoản chênh lệnh:
- Lỗ: Nợ TK635
Trang 3VI) Phân bổ chi phí mua hàng:
Phân bổ theo số lượng:
(Chi phí mua hàng đầu kỳ + Chi phí mua hàng phát sinh trong kỳ)/ (Số lượng đầu kỳ + Số lượng nhập trong kỳ) * Số lượng bán ra trong kỳ
Số lượng đầu kỳ: số dư các TK 1561, 151, 157: Nợ TK632/Có TK1562
VII) Mua hàng trả góp chậm:
- Nợ TK1561: giá chưa thuế
Nợ TK1331
Nợ TK242
Có TK331: Tổng số tiền phải trả
+ Nếu đề nói bắt đầu từ tháng này:
- Tiền trả hàng tháng:
Nợ TK331
Có TK111,112
- Phân bổ chi phí lại:
Nợ TK635
Có TK242
VIII) Bán trả góp, trả chậm:
- Giá vốn:
Nợ TK632
Có TK1561,155
- Doanh thu:
Nợ TK131: tổng số tiền phải trả
Có TK511
Nợ TK3331
Có TK3387
+ Nếu đề nói bắt đầu từ tháng này:
- Tiền thu hàng tháng:
Nợ TK111,112
Có TK131
- Lãi hàng tháng
Nợ TK3387
Có TK515
Trang 44/Trao đổi TSCĐ:
- TSCĐ giảm:
Nợ TK214: Hao mòn TSCĐ
Nợ TK811: Gía trị còn lại
Có TK211: Nguyên giá TSCĐ
- Nhận TSCĐ:
Nợ TK211
Nợ TK1332
Có TK111,112,331
- Doanh thu đổi TSCĐ:
Nợ TK111,112,131
Có TK711
Có TK3331
-Xử lý chênh lệch:
+ Nếu Nợ 131> Có 131
Nợ TK 111,112
Có TK131: = N131 - C131
+ Nếu Nợ 131 < Có 131
Nợ 131: = C131 - N131
Có 111,112
IX) Đơn giá xuất kho bình quân:
=(Trị giá đầu kỳ + Trị giá nhập trong kỳ)/(Số lượng đầu kỳ + Số lượng nhập trong kỳ)
X) Giá đại lý gửi đi bán:
Khi xuất kho gửi đi bán: Nợ TK157
Có TK1561,155
Khi hàng hóa đã bán:
- Giá vốn: Nợ TK632/Có TK157
- Doanh thu:
Nợ TK131
Có TK511
Có TK3331
-Hoa hồng đại lý:
Nợ TK641
Nợ TK1331
Trang 5- Thanh toán 2 bên:
Nợ TK111,112
Có TK131
XI) Bán - Thanh lý TSCĐ
- TSCĐ giảm:
Nợ TK214:Hao mòn
Nợ TK811
Có TK211: Nguyên giá
- Doanh thu bán tài sản:
Nợ TK111,112
Có TK711
Có TK3331
- Chi phí khi thanh lý:
Nợ TK811
Nợ TK133(nếu có)
Có TK111,112
XII) XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1/ Tập hợp doanh thu:
Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu để tính doanh thu:
-Nợ TK511
Có TK5211
Có TK5212
Có TK5213
Tính doanh thu thuần = Tổng Có TK511 - Tổng Nợ TK511
Kết chuyển doanh thu:
Nợ TK511: Doanh thu thuần
Nợ TK515
Nợ TK711
Có TK911
2/ Tập hợp chi phí:
Giá vốn bán hàng thực tế = Tổng Nợ TK632 - Tổng Có TK632
Trang 6 Kết chuyển chi phí:
Nợ TK911
Có TK632: giá vốn thực tế
Có TK635
Có TK641
Có TK642
Có TK811
3/ Tính Lợi Nhuận Trước Thuế = Có TK911 - Nợ TK911
Thuế Thu nhập DN:
TH1: Nếu Lợi Nhuận Trước Thuế < 0 thì KHÔNG tính thuế TNDN
Nợ TK421/ Có TK911
TH2: Nếu Lợi Nhuận Trước Thuế > 0 thì:
Thuế TNDN = LNTT * Thuế suất TNDN
Nợ TK821/ Có TK3334
Nợ TK911/ Có TK821
Tính Lợi nhuận sau thuế: LNST = LNTT - Thuế TNDN
Nợ TK911/ Có TK421
Trang 7KẾ TOÁN MUA HÀNG NHẬP KHẨU ỦY THÁC
Bên GIAO ủy thác nhập
khẩu
Bên NHẬN ủy thác nhập khẩu
Ứng tiền cho bên nhận UT:
Nợ TK331
Có TK111,112
-Nhận tiền cho bên giao UT:
Nợ TK111,112
Có TK131 -Ký quỹ mở L/C:
Nợ TK244
Có TK1122
Có TK515 (Lời) hoặc Nợ TK635 ( Lỗ)
Nhận hàng từ bên nhận UT:
-Trị giá:
Nợ TK1561: giá NK + Thuế
NK + Thuế TTĐB
Nợ TK1331
Có TK331
-Chi phí vận chuyển:
Nợ TK1562
Nợ TK1331
Có TK331
Phải thu của bên giao UT:
Tiền hàng:
Nợ TK131
Có TK331NN
Thuế, Phí và khoản khác:
Nợ TK131:
Có TK3333
Có TK33312
Có TK111,112
Nộp thuế:
Nợ TK3333
Nợ TK33312
Có TK111,112 Phí NK và hoa hồng UT phải
trả cho bên nhận UT:
Nợ TK1562
Nợ TK1331
Có TK331
Tiền hoa hồng phải thu của bên giao UT:
Nợ TK 131
Có TK511: (Trị giá NK + Thuế NK + Thuế TTĐB)
* %hoa hồng nhận được
Có TK3331
Thanh toán cho nhà cung cấp ở NN
Nợ TK331
Có TK1122
Trang 8Có TK515 (Nợ TK635) HOẶC GIẢI TỎA L/C
Nợ TK331NN
Có TK244
Có TK515 ( Nợ TK635) Thanh toán cho bên nhận UT
Nợ TK331
Có TK111,112
Nhận tiền của bên giao UT:
Nợ TK111,112
Có TK131